1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG hợp tất cả từ VỰNG TRONG HACKER 2019 TEST 6

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 199,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Management noun ban quản lý 2.. Management job noun công việc trong ban quản lý 3.. building noun toà nhà, việc xây dựng 23.. customer = client noun khách hàng human resources= human res

Trang 1

TỔNG HỢP TẤT CẢ TỪ VỰNG CÓ TRONG

HACKER 2019-TEST 6

1 Management (noun) ban quản lý

2 Management job (noun) công việc trong ban quản lý

3 before (prep, conj) + N/Ving/SVO: trước/trước khi

4 Respond to (v) phản hồi

5 supervisor (noun) giám sát viên

6 as soon as possible (cụm từ): sớm nhất có thể

7 question (n, v) câu hỏi, hỏi

8 unclear (adj) khó hiểu

9 city council (noun) hội đồng thành phố

10 vote (n,v) lá phiếu, biểu quyết

11 in favor of +Ving: ủng hộ

12 construction (noun) việc xây dựng

13 preserve (v,n) bảo tồn, khu bảo tồn

14 endangered species (noun) các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

15 in order to= so as to= to+ Vo: để làm gì

16 policy (noun) chính sách

17 aim (n,v) mục tiêu, nhắm tới

18 address (n,v) địa chỉ, giải quyết

19 issue (n, v) số báo, vấn đề, đưa ra

20 turn up= arrive=appear= đến, xuất hiện

21 late (adj, adv) trễ

22 building (noun) toà nhà, việc xây dựng

23 tenant (n,v) người thuê, thuê

24 in (prep) trong, trong vòng

25 couple of: một vài

26 get everything ready: chuẩn bị mọi thứ sẵn sàng/ chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ

27 , so + SVO: vì thế

28 banquet hall (noun) phòng tiệc

29 decorate (v) trang trí

30 fund-raising: gây quỹ

31 brochure (noun) tập thông tin, tập quảng cáo

Trang 2

32 recommend (v) giới thiệu

33 resident (noun) người dân

34 community (noun) cộng đồng

35 play an active role in: tham gia tích cực vàoTừ vựng và ngữ pháp cần học

36 feasible (adj) khả thi

37 solution (noun) giải pháp

38 network (noun) mạng lưới truyền thanh

39 customer = client (noun) khách hàng human resources= human resources

department (noun) bộ phận nhân sự

40 be under pressure: đang dưới sức ép phải làm gì

41 replacement (noun) người, vật thay thế

42 senior accountant (noun) kế toán viên cao cấp

43 rank (v) xếp hạng, được xếp hạng (lưu ý: mặc dù rank là thể chủ động, nhưng trong một số trường hợp ta vẫn dịch là “bị/được xếp hạng)

44 rank as: xếp loại/hạng vào

45 one of+ Ns: một trong số những/các…

46 provider (noun) nhà cung cấp

47 since (prep, conj) kể từ khi

48 since (conj): bởi vì

49 foundation (noun) sự thành lập extension (noun) khu mở rộng

50 furnish (v) cung cấp, trang bị đồ nội thất

51 machinery = machine (noun) máy móc

52 argument (noun) sự tranh luận

53 be raised: được đưa ra, được đẩy lên mức độ cao hơn

54 As= since= for= because= now that= seeing that + SVO: vì

55 last (adj) cuối cùng, gần đây

56 on (prep) trên, về

57 point (noun)= problem= vấn đề

58 affect (v) ảnh hưởng

59 proposal (noun) sự đề xuất, kế hoạch

60 overall (adj) toàn bộ

61 plan (n, v) kế hoạch, lên kế hoạch

62 wish (v) ước làm điều gì, muốn làm điều

63 submit (v) nộp

Trang 3

64 application (noun) đơn xin việc, đơn

65 pay (n,v) tiền lương, trả

66 a late fee (noun) phí nộp muộn

67 in order to= so as to= to+ Vo= để làm gì

68 consider (v) xem xét, cân nhắc

69 before (prep, conj)+ N/Ving/ SVO: trước, trước khi

70 the keynote speaker (noun) diễn giả chính

71 be scheduled=> was scheduled (thể bị động): bị/ được lên lịch

72 take the stage (cụm) lên sân khấu

73 seat (noun) ghế ngồi

74 auditorium (noun) phòng

75 be occupied= was occupied: có người ngồi (ghế), có người chiếm giữ ( vị trí công việc), có người thuê/ở (toà nhà, căn hộ)

76 upon (prep) +N/Ving: tại thời điểm

77 retirement (noun) sự nghỉ hưu

78 upon his retirement: tại thời điểm sự nghỉ hưu của ông ấy=> dịch thoánh: tại thời điểm ông ấy nghĩ hưu

79 highly (adv) rất, rất nhiều

80 commend (v) khen ngợi

81 vital (adj) quan trọng= important

82 contribution (noun) sự đóng góp

83 during (prep)+ N/ving: trong suốt

84 formative year: năm hình thành

85 provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì

86 department (noun) bộ phận

87 cover (n,v) bìa sách, bao gồm

88 key (n, adj) chìa khoá, chính

89 speech (noun) bài diễn văn

90 extensive (adj) có nhiều kiến thức sâu, rộng; sâu rộng

91 safety tranning (noun) chương trình tập huấn an toàn

92 significantly (adv) đáng kể

93 reduce (v) giảm

94 the number of+ Ns: nhiều

95 accident (noun) tai nạn

Trang 4

96 work site (noun) chỗ làm, công trường

97 film festival (noun) liên hoan phim

98 increase (n,v) sự gia tăng, tăng lên

99 nearly (adv) gần

100 percent (noun) %

101 thanks to (prep)+ N/Ving: nhờ vào

102 campaign (noun) chiến dịch during (prep) trong suốt

103 fully (adv) đầy

104 book (n,v) quyển sách, đặt chỗ

105 facility (noun) cơ sở

106 the large size of the facility: kích thước lớn của cơ sở employee= worker (noun) nhân viên

107 written (adj) bằng văn bản

108 manager (noun) quản lý

109 access (n,v) sự đi vào, đi vào

110 office (noun) văn phòng

111 during (prep)+N/Ving: trong suốt

112 off-hours (noun) giờ thấp điểm(>< giờ cao điểm), thời gian không làm việc section (n, v) khu vực, chia thành khu

113 set aside (v) dành để làm gì

114 have/has+ been+ V3/ed (HTHT thể bị động): dịch là “đã bị/ được làm gì)=> has been set aside: đã được dành (để làm gì)

115 for (prep) cho, đối với, để đạt được, để nhận lấy

116 pet (n,v) thú cưng, cưng nựng

117 owner (noun) chủ award a grant/ contract to sb: giao/trao cho số tiền trợ cấp/ hợp đồng cho ai đó

118 be+ V3/ed (thể bị động): bi/được làm gì=> was awarded: bị/ được trao cho

119 construction contract (noun) hợp đồng xây dựng

120 contract (n,v) hợp đồng, ký kết hợp đồng

121 as=for=since=because=now that= seeing that + SVO: vì

122 have-had-had (v) có- đã có- đã có

123 bid (n, v) mức thầu, đầu thầu

124 any of+ N: bất cứ cái gì trong số những cái gì => any of the other competing firms: bất cứ công ty nào trong số các công ty đối thủ còn lại

125 the other+ N/Ns: cái/ những cái còn lại=> the other competing firms: những công ty đối thủ còn lại

Trang 5

126 founder (noun) nhà sáng lập

127 effective (adj) hiệu quả

128 sales (noun) bán hàng

129 strategy (noun) chiến lược

130 convention (noun) hội nghịmany + Ns: nhiều

131 have/ has +V3/ed (HTHT) dịch là “đã làm gì”=> have succeeded: đã thành công

132 succeed in (v) thành công trong việc gì

133 reduce (v) giảm

134 household (n, adj) hộ gia đình, trong gia đình

135 waste (n,v) rác thải, lãng phí

136 by (prep)+ N/Ving: bằng cách

137 fewer + Na: ít cái gì hơn=> fewer disposable products: ít sản phẩm sử dụng 1 lần hơn

138 product (noun) sản phẩmwhen (conj)+ SVO/ving, chỉ cộng Ving (khi 2 câu có cùng chủ ngữ): khi

139 supplier (noun) nhà cung cấp

140 payment (noun) sự thanh toán

141 term (noun) điều khoản

142 delivery time (noun) thời gian giao hàng

143 among (prep)+ Ns (nằm) trong số

144 vital (adj)= important: quan trọng

145 factor (noun) nhân tố

146 take into consideration (cụm) = take sth into account= cân nhắc tenor (noun) ca

sĩ giọng nam cao

147 receive (v) nhận được

148 widespread (adj) rộng rãi

149 for (prep) đối với, để nhận được

150 superb (adj) xuất sắc, tuyệt vời

151 performance (noun) buổi biểu diễn

152 festival (noun) lễ hội, liên hoan (liên hoan phim, lễ hội opera)

153 television (noun) truyền hình

154 station (noun) trạm, đài

155 across (prep)+N/Ving: trong khắp

156 state (n, v) bang, phát biểu

Trang 6

157 own (v) sở hữu

158 several + Ns: nhiều…

magazine (noun) tạp chí

159 newspaper (noun) báo

160 delegate (n,v): đại biểu, cử làm đại diện

161 industry (noun) ngành

162 most (adv) nhất

163 widely respected: được trọng vọng

164 social media (noun) truyền thông xã hội

165 firm= company (noun) công ty

166 speak (v) phát biểu= state

167 summit (noun) hội nghị thượng đỉnh, đỉnh (núi)

168 allow sb to do sth: cho phép ai làm điều gì=> allow users to download: cho phép người dùng tải xuống

169 software (noun) phần mềm

170 for free: miễn phí

171 until= till (prep, conj) cho tới khi

172 start+ Ving (v) bắt đầu làm gì

173 charge (n,v) giá tiền, tính phí

Ngày đăng: 10/10/2021, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w