Quy trình trong quản trị chiến lượcThỏa thuận hoạch định chiến lược, xác định sứ mạng và mục tiêu định hướng của doanh nghiệp 2.1 2.2 2.3 2.4 2.5 Phân tích môi trường Xác định mục tiêu d
Trang 1QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
Nhóm 2
1
Trang 2Khái niệm về chiến lược và quản trị chiến lược 1
Quy trình quản trị chiến lược 2
Xây dựng chiến lược cấp Công ty 3
Xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh 4
Trang 31 Khái niệm về chiến lược và quản trị chiến lược
Khái niệm về chiến lược
Vai trò của chiến lược đối với Công
ty
Khái niệm về quản trị chiến lược
Trang 42 Quy trình trong quản trị chiến lược
Thỏa thuận hoạch định chiến lược, xác định sứ mạng và mục tiêu định hướng của doanh nghiệp 2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
Phân tích môi trường
Xác định mục tiêu dài hạn và xây dựng chiến lược phát triển doanh nghiệp
Xác định các kế hoạch hành động và triển khai các giải pháp thực hiện chiến lược
Kiểm tra và điều chỉnh
Trang 52.1 Thỏa thuận hoạch định chiến lược, xác định sứ
mạng và mục tiêu định hướng của doanh nghiệp
Thỏa thuận hoạch định chiến lược: Là sự hợp tác, hỗ
trợ lẫn nhau giữa các nhà chiến lược với những người
tham gia vào quá trình thực hiện chiến lược
Xác định sứ mạng của doanh nghiệp: Bao gồm các
nội dung như khách hàng, sản phẩm hay dịch vụ, thị
trường, công nghệ, triết lý, mối quan tâm đối với công đồng, nhân viên…
Xác định mục tiêu của doanh nghiệp: Mục tiêu là sự
cụ thể hóa nội dung, là phương tiện để thực hiện thành công bản tuyên ngôn về sứ mạng của doanh nghiệp
Trang 62.2 Phân tích môi trường
3 Liên kết các điều bên trongkiện và bên ngoài (Phân tích SWOT)
Trang 72.2.1 Phân tích môi trường bên ngoài
2.2.1.1 Phân tích môi trường vĩ mô:
Môi trường kinh tế
Môi trường chính phủ, chính trị và pháp luật
Môi trường kỹ thuật- công nghệ
Môi trường văn hóa - xã hội
Môi trường dân số
Trang 82.2.1.2 Phân tích môi trường vi mô
2.2.1 Phân tích môi trường bên ngoài
Trang 102.3 Liên kết các điều kiện bên trong và bên ngoài
Trang 113 Xây dựng chiến lược cấp Công ty
Khái
niệm
Các giai đoạn tăng trưởng và phát triển của công ty
Phương pháp phân tích cấu trúc kinh doanh của công ty
Trang 123.3 Phương pháp phân tích cấu trúc kinh doanh
Trang 143.3.1 Phương pháp BCG
Mục đích: đánh giá tình hình hoạt động của các đơn
vị kinh doanh chiến lược (SBU) nhà Quản trị quyết định phân bổ vốn cho các (SBU) và đánh giá tình hình tài chính của công ty
SBU- Ngôi sao
Có thị phần tương đối lớn và
ở những ngành tăng trưởng cao Có lợi thế cạnh tranh và
cơ hội để phát triển, được đánh giá rất cao về khả năng sinh lợi,
?
Trang 153.3.1 Phương pháp BCG
SBU- Con bò sữa: Đây là những SBU trong những ngành tăng trưởng thấp ở giai đoạn trưởng thành nhưng lại có thị phần cao và
vị thế cạnh tranh mạnh Hầu như chúng không có cơ hội phát triển và tốc độ tăng trưởng ngành thấp
SBU- Dấu chấm hỏi: Đây là những SBU ở vị thế cạnh tranh tương đối yếu, có thị phần tương đối thấp Tuy vập, chúng ở trong những ngành tăng trưởng cao,
có triển vọng về lợi nhuận và tăng trưởng trong dài hạn
??
Trang 163.3.1 Phương pháp BCG
Nhược điểm:
Không xác định vị trí của SBU kinh doanh các sản phẩm mới.
SBU – Con chó: Đây là những SBU ở vị thế cạnh tranh yếu, thị phần thấp, trong những ngành tăng trưởng chậm
Ưu điểm:
phân bổ các nguồn lực cho các SBU một cách hợp lý, xác định xem cần hay bỏ một SBU nào đó
?
Trang 173.3.2 Phương pháp Mc Kinsey - Ma trận G.E
- Chọn ít nhất 10 yếu tố thể hiện sự hấp dẫn của ngành kinh doanh.
- Xác định hệ cho tầm quan trọng cho từng yếu tố theo mức độ từ 0 (không quan trọng) đến 1 (rất quan trọng) Tổng các yếu tố trong ma trận phải bằng 1.
- Đánh giá mức độ hấp dẫn của từng yếu tố theo thang điểm từ 1 (không hấp dẫn) tới 5 (rất hấp dẫn) Nhân
hệ số tầm quan trọng với điểm hấp dẫn để xác định điểm cho từng yếu tố đó
- Cộng điểm của tất cả các yếu tố trong ma trận để xác định tổng số điểm cho ma trận sự hấp dẫn của ngành
và xác định vị trí của ma trận này trên chiều dọc của
ma trận GE
Trang 183.3.2 Phương pháp Mc Kinsey - Ma trận G.E
Mạnh Trung binh Yếu
Cao
Trung bình Thấp
5 3,67 2,33 1
Trang 193.3.2 Phương pháp Mc Kinsey - Ma trận G.E
Đầu tư để tăng trưởng
Chọn lọc đầu tư để tăng trưởng
Bảo vệ/tập trung lại Đầu tư có chọn lọc
Duy trì ưu
thế Mở rộng có chọn lọc chọn lọc hay Mở rộng có
bỏ
Thu hoạch hạn
chế
Thu hoạch toàn diện Giảm đầu tư đến mức tối
thiểu sự thua lỗ
Trang 203.3.2 Phương pháp Mc Kinsey - Ma trận G.E
Trang 213.3.3 Phương pháp phân tích cấu trúc dựa trên
sự phát triển của ngành
Phương pháp này xem xét vị thế cạnh tranh của các SBU khác nhau qua các giai đoạn phát triển của ngành.
Đánh giá vị thế cạnh tranh của các SBU giống như phương pháp Mc Kinsey.
Ưu điểm:
Xem xét sự phát triển của cấu trúc trong hiện tại và tương lai, tạo thế chủ động cho công ty
Gắn các SBU với các giai đoạn phát triển của ngành
đảm bảo sự phát triển cho các SBU
Nhược điểm:
Không xem xét đến tính hấp dẫn của ngành
Trang 223.3.3 Phương pháp phân tích cấu trúc dựa trên
sự phát triển của ngành
Mạnh Trung bình Yếu Phôi
thai
Đầu tư để tăng trưởng Đầu tư để tăng trưởng hoặc rút luiTăng trưởng
Tăng trưởng
Đầu tư để tăng trưởng để tăng trưởngĐầu tư chọn lọc hoặc rút luiTăng trưởng
Cạnh tranh
Đầu tư chọn lọc để tăng trưởng
Trang 234.Xây dựng quản trị chiến lược cấp đơn vị
kinh doanh
Trang 24Chiến lược cấp đơn
Trang 25Theo luận điểm của Derek F.Abell về quá trình ra quyết định,xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh phải bao gồm 03 yếu tố:
4.1 Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh là gì?
Trang 26Nhu cầu khách
hàng
Khác biệt hóa sản
phẩm 4.1.1Nhu cầu khách hàng và sự khác
biệt hóa sản phẩm
Trang 274.1.2 Nhóm khách hàng và sự phân khúc thị trường
Chọn phục vụ cho các khách hàng bình thường
Phục vụ đa đạng
Phục vụ tập trung
Trang 284.1.3 Khả năng khác biệt hóa
Trang 29• Dựa trên các nguồn lợi thế cạnh tranh
• Được thiết kế nhằm khai thác các chuỗi giá trị và các sức mạnh khác tạo ra lợi thế cạnh tranh
• Có ba cách tiếp cận cơ bản để tạo dựng lợi thế cạnh
tranh, đó là: (1) chiến lược dẫn đạo chi phí; (2) chiến
lược tạo sự khác biệt; (3) các chiến lược tập trung
4.2 Các lộ trình tạo dựng lợi thế cạnh tranh
Trang 314.2.1 Chiến lược dẫn đạo chi phí?
• Chiến lược dẫn đạo chi phí là tổng thể các hành
Trang 324.2.1 Chiến lược dẫn đạo chi phí?
Lựa chọn chiến lược
Trang 334.2.1 Chiến lược dẫn đạo chi phí?
Lợi thế của chiến lược dẫn đạo chi phí
Trang 344.2.1 Chiến lược dẫn đạo chi phí?
Bất lợi của chiến lược dẫn đạo chi phí
• Khả năng những đối thủ cạnh tranh bắt chước một cách dễ dàng
• Có thể làm những quyết định giảm chi phí nhưng lại tác động trầm trọng đến nhu cầu về sản phẩm
Trang 354.2.2 Chiến lược tạo sự khác biệt ?
• Đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra các sản phẩm được khách hàng nhận thấy là độc đáo
• Cố thoả mãn nhu cầu khách hàng theo cách thức
mà các đối thủ cạnh tranh không thể làm
Hàm ý chiến lược
Trang 36Lựa chọn chiến lược
• Cải tiến là cực kỳ quan trọng với các sản phẩm
Trang 37Lợi thế của chiến lược tạo sự khác biệt
• Các lợi thế dựa trên 05 áp lực cạnh tranh của Michael Porter
4.2.2 Chiến lược tạo sự khác biệt ?
Trang 38Bất lợi của chiến lược tạo sự khác biệt
• Khi sản phẩm có sự độc đáo trong mắt khách hàng,
có thể đòi hỏi giá tăng thêm.
• Đối thủ có thể bắt chước dễ dàng sản phẩm hay khó có thể duy trì mức giá tăng thêm
4.2.2 Chiến lược tạo sự khác biệt ?
Trang 394.2.3 Chiến lược tập trung ?
• Là chiến lược hướng trực tiếp vào phục vụ nhu cầu của nhóm hay phân đoạn khách hàng hạn chế
• Hướng vào khe hở thị trường cụ thể
Hàm ý chiến lược
Trang 40Lựa chọn chiến lược
• Lựa chọn chiến lược của các công ty nhỏ và lớn
• Tạo cơ hội cho chủ doanh nghiệp tìm thấy và sau
đó khai thác lỗ hổng trong thị trường
4.2.3 Chiến lược tập trung ?
Trang 41Lợi thế của chiến lược tập trung
• Xuất phát từ các nguồn gây ra sự khác biệt của nó
• Không phải quản lý nhiều phân đoạn thị trường
4.2.3 Chiến lược tập trung ?
Trang 42Bất lợi của chiến lược tập trung
• Sản xuất khối lượng nhỏ nên chi phí sản xuất
thường cao hơn chi phí sản xuất của các công ty có chi phí thấp
• Các khe hở chiến lược tập trung có thể đột ngột
biến mất do sự thay đổi công nghệ hay sự thay đổi
sở thích của khách hàng
4.2.3 Chiến lược tập trung ?
Trang 434.3 Lựa chọn một chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Hai nhân tố cơ bản để
Trang 44Hiệu ứng chu kỳ sống
Hiệu ứng chu kỳ sống
Vị thế cạnh
tranh
Chọn lựa một chiến lược đầu tư
Chiến lược trong giai đoạn phát sinh Các chiến lược tăng trưởng
Các chiến lược đột biến.
.Các chiến lược bão hoà.
Chiến lược suy thoái.
4.3 Lựa chọn một chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Trang 45Độc đáo, sức mạnh và số lượng các khả năng khác biệt hóa
4.3 Lựa chọn một chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Trang 46Chọn lựa một chiến lược đầu tư
Các giai đoạn của chu kỳ
sống của ngành
Vị thế cạnh tranh mạnh Tạo lập thị phần Phát sinh Tạo lập thị phần Tạo lập thị phần
Tăng trưởng Tăng trưởng Tập trung thị trường
Đột biến Tăng thị phần
Tập trung thị trường hoặc ` thu hoạch hoặc thanh lý
Bão hoà Giữ và duy trì hoặc lợi
Chuyển hướng, thanh
lý, hay loại bỏ
4.3 Lựa chọn một chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
Trang 475 Xây dựng chiến lược chức năng
Xây dựng chiến lược chức năng
lực
Nguồn nhân lực
Nghiên cứu
& phát triển
Nghiên cứu
& phát triển Sản xuất
Trang 485.1 Chiến lược Marketing
•Định vị thị trường
•Phát triển thị phần trên thị trường mới
•Củng cố và gia tăng thị phần trên thị trường hiện tại
Trang 495.2 Chiến lược Sản Xuất
1- Các chiến lược sản xuất/ tác nghiệp dành cho những đơn
vị kinh doanh quy mô nhỏ
• Chiến lược đầu tư ban đầu thấp:
• Chiến lược giữ chi phí hoạt động thường xuyên thấp
• Chiến lược tập trung tạo sự khác biệt bằng cách cung cấp sản phẩm có độ tinh xảo và chất lượng vượt trội
•
5 Xây dựng chiến lược chức năng
Trang 505.2 Chiến lược Sản Xuất
2- Các chiến lược quản trị sản xuất/ tác nghiệp dành cho các đơn vị kinh doanh có quy mô lớn:
• Đối với chiến lược dẫn đầu chi phí thấp sẽ theo đuổi các
chiến lược giảm thấp chi phí sản xuất đơn vị sản phẩm
• Đối với chiến lược tạo sự khác biệt thực hiện chiến lược cung cấp các yếu tố đầu ra chất lượng vượt trội.
• Đối với chiến lược dẫn đầu chi phí thấp kết hợp với sự khác biệt hoá trên thị trường quy mô rộng ,sử dụng cả hai chiến lược giảm thấp chi phí và cung cấp các yếu tố đầu ra có chất lượng vượt trội cùng một lúc
•
5 Xây dựng chiến lược chức năng
Trang 515.3 Chiến lược Nghiên Cứu & Phát Triển
•Đối với chiến lược tập trung chi phí thấp và chiến lược dẫn đầu chi phí thấp,
=> Tập trung vào các tiến trình nhằm giảm chi phí của các tiến trình hoạt động
•Đối với chiến lược tập trung tạo sự khác biệt hoặc chiến
lược tạo sự khác biệt trên thị trường quy mô rộng,
=> Tập trung vào sản phẩm/ dịch vụ nhằm cải tiến hoặc đổi mới các yếu tố đầu ra
•Đối với các chiến lược tập trung chi phí thấp kết hợp với tạo sự khác biệt và các chiến lược dẫn đầu chi phí thấp kết
hợp với tạo sự khác biệt,
=> Tập trung vào cả hai nỗ lực
•
5 Xây dựng chiến lược chức năng
Trang 525.4 Chiến lược Quản trị nguồn nhân lực
•Chiến lược “săn đầu người
•Bố trí công việc phù hợp với khả năng chuyên môn và đặc điểm cá nhân của nhân viên
•Phát triển các điều kiện thuận lợi để nhân viên làm việc có hiệu quả nhất.
Trang 535.5 Chiến lược Tài Chính
• Đối với chiến lược tập trung chi phí thấp hoặc dẫn đầu chi phí thấp
=> Cần theo đuổi chiến lược giảm thấp các chi phí về tài chính.
• Đối với chiến lược tập trung tạo sự khác biệt hay chiến lược tạo sự khác biệt trên thị trường quy mô nhỏ,
=> Cần theo đuổi chiến lược tập trung vốn đầu tư
• Đối với chiến lược tập trung chi phí thấp/ tạo sự khác biệt
=> Sử dụng kết hợp các chiến lược trên để vừa giảm thấp chi phí, vừa thúc đẩy nâng cao chất lượng các yếu tố đầu ra
•
5 Xây dựng chiến lược chức năng
Trang 546 Thực hiện chiến lược
• Phải được phổ biến quán triệt đến tất cả những nhân viên tham gia.
• Kế hoạch triển khai thực hiện phải được xác định rõ ràng.
• Phải thu hút được sự tham gia của đội ngũ cán bộ, nhân viên
• Đảm bảo đủ nguồn lực cần thiết cho việc thực hiện chiến lược.
• Xây dựng hệ thống thông tin quản lý, hệ thống kiểm soát hữu hiệu trong nội bộ doanh nghiệp.
•
6.1 Yêu cầu để tổ chức thực hiện chiến lược thành công
Trang 551 Thiết lập mục tiêu hàng năm.
• Soát xét lại các mục tiêu chiến lược
• Thiết lập các mục tiêu hàng năm
• Thiết lập các chính sách hướng dẫn việc thực hiện chiến lược
Trang 562 Hoạch định và phân bổ các nguồn lực cho thực hiện chiến lược.
Trang 573 Xây dựng cơ cấu tổ chức gắn với việc thực hiện chiến lược
• Làm rõ các nhiệm vụ chiến lược hệ trọng và các chức năng then chốt.
• Đảm bảo mối quan hệ giữa các hoạt động mang tính chất thường lệ và các hoạt động có ý nghĩa chiến lược.
• Phải nhóm các lĩnh vực hoạt động thành các đơn vị tổ
chức.
• Phải có sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị trong tổ chức.
• Cơ chế phối kết hợp trong tổ chức.
Trang 584 Đánh giá và điều chỉnh chiến lược.
Kiểm tra, đánh giá
• Các yêu cầu đối với công tác kiểm tra và đánh giá chiến lược:
• Phải được tiến hành phù hợp với các giai đoạn khác nhau của quản trị chiến lược.
• Phải bảo đảm tính linh hoạt về hình thức và phương pháp
kiểm tra đánh giá
Trang 594 Đánh giá và điều chỉnh chiến lược.
Điều chỉnh chiến lược
+ chiến lược thay đổi bắt buộc,
+ chiến lược thay đổi có tính giáo dục; và + chiến lược thay đổi hợp lí hay vì quyền lợi chính mình
Trang 604 Đánh giá và điều chỉnh chiến lược.
• Dự báo các phản ứng và mức độ phản ứng có thể xảy ra khi thực hiện các thay đổi
• Làm cho người lao động hiểu và đồng cảm với các thay đổi
• Giảm bớt phản đối thực tế
• Thiết lập trạng thái mới làm cho hoạt động thực thi chiến lược được tiến hành bình thường có hiệu quả ngay cả khi có các thay đổi lớn.
Trang 61CHÂN THÀNH CẢM ƠN
61