1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

VẬT LÍ LỚP 10 BÀI ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

67 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật 1 : Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển

Trang 1

Chương II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Bài 1.Tổng hợp và phân tích lực

1 Lực

 Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng.

 Đường thẳng mang vectơ lực gọi là giá của lực F

 Đặc điểm của vecto lực : + Điểm đặt tại vật

+ Phương (giá)của lực tác dụng+ Chiều của lực tác dụng

+ Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của lực tác dụng

 Đơn vị lực là N (Newton)

2 Cân bằng lực: là các lực cùng tác dụng vào một vật và khơng gây gia tốc cho vật

- Hai lực cân bằng: là hai lực cùng tác dụng vào một vật, cùng giá cùng độ lớn nhưng ngượcchiều

3.Tổng hợp lực :

 Định nghĩa: Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật

bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy Lực thay thế gọi là hợp lực.

Trang 2

* Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì tiến hành tổng hợp hai lực rồi lấy hợp lực

của 2 lực đĩ tổng hợp tiếp với lực thứ 3…

4 Điều kiện cân bằng của chất điểm: Muốn cho một chất điểm đứng yên cân bằng thì hợp lực

của các lực tác dụng lên nó phải bằng 0.

0

4 3 2

Quy tắc phân tích lực: quy tắc hình bình hành

Chú ý: chỉ phân tích lực theo các phương mà lực cĩ tác dụng cụ thể

Bài 2 : Các định luật Niuton

1 Định luật 1 : Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực

có hợp lực bằng không thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

 Nội dung : F    0  a 0 

 Định luật 1 Niuton chỉ đúng trong hệ quy chiếu quán tính, định luật 1 được gọi là địnhluật quán tính

Chuyển động thẳng đều gọi là chuyển động theo quán tính.

 Quán tính :Là tính chất của mọi vật cĩ xu hướng bảo tồn vận tốc cả về hướng và độ lớn

2 Định luật 2 : Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ

lệ với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

Trang 3

 Nếu cĩ nhiều lực tác dụng lên vật thì : F F F F   1 2 3  Fn

a.Khối lượng và mức quán tính:

+Định nghĩa: Kh lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

+ Tính chất:

* Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật.

* Khối lượng có tính chất cộng: Khi nhiều vật được ghép lại thành một hệ vật thì khối lượng của hệ bằng tổng khối lượng của các vật đó.

b.Trọng lực.Trọng Lượng:

+ Trọng lực là lực của trái đất tác dụng vào các vật, gây ra cho chúng gia tốc rơi tự do (kí hiệu : P ).

+ Trọng lực có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống và đặt ở trọng tâm của mỗi vật + Độ lớn của trọng lực tác dụng lên một vật gọi là trọng lượng của vật (kí hiệu P) Trọng lượng được đo bằng lực kế.

+ Công thức của trọng lực: P= mg

3 Định luật 3 : Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B cũng tác

dụng lại vật A một lực Hai lực này có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều nhau.

+ Mọi vật trong vũ trụ đều hút nhau với mọt lực, gọi là lực hấp dẫn.

+ Lực hấp dẫn giữ cho mặt trăng chuyển động quanh trái đất

+ Lực hấp dẫn giữ cho các hành tinh chuyển động quanh mặt trời

+ Mỗi vật luơn tác dụng lực hấp dẫn lên các vật xung quanh, vậy xung quanh mỗi vật đều cĩ 1

trường hấp dẫn Trường hấp dẫn do trái đất gây ra gọi là trường trọng lực

+Trong khoảng khơng gian hẹp (2 điểm cách nhau khơng quá vài km ) là trọng trường đều

2 Định luật vạn vất hấp dẫn:

a Định luật: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kỳ tỉ lệ thuận với tích hai khối

lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

r

m m G

F hd  Với Fhd: lực hấp dẫn (N)

G = 6.67.10-11Nm2/kg2: hằng số hấp dẫn

hdF



hdF



Trang 4

r: khcách giữa các vật (m)

3 Đặc điểm của lực hấp dẫn:

+ Khoảng cách giữa hai vật rất lớn so với kích thước của chúng.

+ Các vật đồng chất và có dạng hình cầu thì khoảng cách r là đường nối 2 tâm của 2 vật và lực hấp dẫn được đặt vào 2 tâm đó.

+Lực hấp dẫn cĩ đặc điểm:

 Điểm đặt tại vật

 Phương trùng với đường thẳng nối hai chất điểm

 Chiều là lực hút giữa hai vật

4.Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn:

+ Trọng lực mà trái đất tac dụng lên vật là lực hấp dẫn giữa trái đất và vật đó.

+ Trọng lực đặt vào trọng tâm của vật.

+ Độ lớn của trọng lực:

2

) (R h

mM G

P

 M, R: khối lượng và bán kính trái đất

h: độ cao của vật so với trái đất

) (R h

GM g

Nếu vật ở rất gần mặt đất: 2

GM

 ; M , R là khối lượng và bán kính trái đất

* Gia tốc rơi tự do ở độ sâu h là: gh= 2

) (R h

R

 , g0là gia tốc rơi tự do ở rất gần mặt đất

* Gia tốc rơi tự do trên bề mặt của 1 hành tinh là ; g = G 2

1 Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo:

+ Lực đàn hồi xuất hiện ở hai đầu của lò xo và tác dụng vào các vật tiếp xúc với lò xo và làm nó biến dạng.

+ Khi bị giãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía trong.

+ Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo ra ngoài.

2 Độ lớn của lực đàn hồi của lò xo Định luật Húc:

r

Trang 5

a.Giới hạn đàn hồi của lò xo: Nếu trọng lượng của tải vượt quá một giá trị nào đó thì lò

xo không trở lại chiều dài tự nhiên l 0 nữa Ta nói lò xo đã bị kéo giãn quá giới hạn đàn hồi.

b Định luật Húc: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với

độ biến dạng của lò xo Fđh= kl

Với Fđh: lực đàn hồi (N)

k: độ cứng, hệ số đàn hồi của lò xo (N/m)

l=l- l o : độ biến dạng của lò xo (m), l o :chiều dài tự nhiên khi khơng biến dạng(m)

3 Chú ý:

+ Đối với dây cao su hay dây thép, lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi bị ngoại lực kéo giãn Khi đó lực đàn hồi gọi là lực căng Lực căng có điểm đặt và hướng giống lực đàn hồi của lò xo khi bị giãn.

+ Đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi ép vào nhau thì lực đàn hồi có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.

Bài 5.LỰC Mo RT

1 Lực ma sát trượt:

a Đo độ lớn của lựcma sát trượt :

Móc lực kế vào một khúc gỗ hình hộp chữ nhật rồi kéo trên mặt bàn nằm ngang, chokhúc gỗ chuyển động gần như thẳng đều Khi đó, lực kế chỉ độ lớn của lực ma sát trượt tácdụng vào vật Đo như thế nhiều lần và lấy gia trị trung bình làm độ lớn của lực ma sát trượt

b Độ lớn của lực ma sát trượt

* Đặc điểm của lực ma sát trượt:

+ Không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc và tốc độ của vật.

+ Tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

+ Phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

* Hệ số ma sát trượt:

+ Hệ số tỉ lệ giữa độ lớn của lực ma sát trượt và độ lớn của áp lực được gọi là hệ số ma sát trượt, kí hiệu μ t

+ Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

2 Công thức của lực ma sát trượt: Fmst= μtN

Bài LỰC H RNG T M

1 Định nghĩa:

Lực hay hợp lực tác dụng vào vật cđtđ gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực

Trang 6

hướng tâm.

r

v m a

* Lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm giúp vật chuyển động tròn trên mặt bàn xoay

* Ở những khúc cua mặt đường được làm nghiêng , khi đó hợp lực giữa trọng lực và phản lựcmặt đường lên xe đóng vai trò lực hướng tâm giúp xe qua cua dễ dàng

7 B I TRRN VỀ CHRYỂN ĐỘNG NÉM NGoNG

I Khảo sát chuyển động của vật ném ngang.

1 Chọn hệ trục toạ độ và gốc thời gian.

Chọn hệ trục toạ độ Đề-các xOy, trục Ox hướng theo véc tơ vận tốc vo , trục Oy hướng theovéc tơ trọng lực P

Chọn gốc thời gian lúc bắt đầu ném

2 Phân tích chuyển động ném ngang.

Chuyển động của các hình chiếu Mxvà My trên các trục Ox và Oy gọi là các chuyển độngthành phần của vật M

+ Trên trục Ox ta có : ax= 0 ; vx= vo; x = vot

+ Trên trục Oy ta có : ay= g ; vy= gt ; y =

2

1gt2

II ác định chuyển động của vật.

1 Dạng của quỹ đạo và vận tốc của vật.

Phương trình quỹ đạo : y = 2

2 x v

III Thí nghiệm kiểm chứng.

Sau khi búa đập vào thanh thép, bi A chuyển động ném ngang còn bi B rơi tự do Cả hai đều chạmđất cùng một lúc

Trang 7

CHƯƠNG 2.ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

************************

9 PHÉP TỔNG HỢP V PH N TÍCH LỰC ĐIỀR KIỆN C N BẰNG CRo CHẤT ĐIỂM

Bài 1 : Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= F2=20 N

Hãy tìm góc hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một góc  = 00, 600,900,1200, 1800 Vẽhình biểu diễn mỗi trường hợp Nhận xét về ảnh hưởng cua góc  đối với độ lớn của hợplực

F = 20 3 (N)

c) = 900

F=20 2(N)d)  =1200

Ta có F F F2 2 F1.F2 cos 120o

2

2 1

 F = 20 (N)e)  180 0

Trang 8

BÀI 2: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1= 16N, F2= 12N.

a) Hợp lực của chúng có thể có độ lớn 30N hay 3,5N không?

b) Cho biết độ lớn của hợp lực là 20N Hãy tìm góc giữa hai lực F1vàF2?

 Hợp lực của chúng không thể bằng 30N và nếu  = 0

* Nếu hai lực ngược chiều khi đó ta có hợp lực :

b Hai lực ngược chiều

c Hai lực vuông góc nhau

d Hai lực hợp nhau 1 góc 60 độ

Bài 2 :Cho hai lực hợp nhau 1 góc 60 độ, có F1 =30N , lực tổng có độ lớn 50N Tìm độ lớncủa lực còn lại

Bài 3 :Một vật có trọng lượng 10 N được

treo vào giữa một sợi dây có hai đầu cố

định phương của hai sợi dây bất kỳ tạo với

nhau một góc 1200 Tìm lực căng của hai

dây OA và OB

Bài 4:Một vật có trọng lượng P = 20 Nđược treo vào sợi dây AB tại điểm O Biết

OA nằm ngang hợp với OB một góc 1200.Tìm lực căng của hai dây OA và OB

Bài 5 :Cho vật nặng khối lượng 2,5kg ,

treo vào tường nhờ sợi dây như hình

vẽ.Biết dây treo hợp với tường 1 góc 600

Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát giữa tường

và vật, tìm lục căng dây treo ?

Bài 5 :Một vật có khối lượng 1kg đượcgiữu yên trên một mặt phẳng nghiêng bởimột sợi dây song song với mặt dốc Biết a

Trang 9

= 300Cho g = 9,8 m/s2 Lực căng T của dây

treo là bao nhiêu ?

Bài 6 :Một vật có khối lượng 1 kg treovào tại O của sợi dây AB Biết góc ở đỉnh

O là 1200, Cho g = 9,8 m/s2 Tính lựccăng dây trên OA, OB

Bài 1: Một vật có khối lượng là 2,5kg, chuyển động với gia tốc 0,05 m/s 2 Tính lực tác dụng vào vật.

Trang 10

B Gốc tọa độ O tại vị trí vật bắt đầu chuyển bánh

C Gia tốc của vật:

2as = v2– v02  a = v2s2 =

5 , 0 2

7 ,

0 2

=1

49 ,

m1 , m2 là khối lượng của hai vật (kg)

r là khoảng cách giữa hai vật (m)

Bài 1: Hãy tra cứu bảng số liệu về các hành tinh của hệ mặt trời (§35) để tính gia tốc rơi

tự do trên bề mặt của hỏa tinh, kim tinh và Mộc tinh Biết gia tốc rơi tự do ở bề mặt trái đất

là 9,81 m/s2.

Bài giải

Gia tốc trọng trường ở trái đất gTĐ=

Trang 11

TD TD HT HT

R

R M

M R

M

G R

M G

67902

12750 11 , 0

TD TD KT KT

TD

KT

R

R M

M R

M

G R

M G g

g

91 , 0 2

121002

12750 82 , 0

 gkt = 0,91 gTD= 8,93 m/s2Gia tốc trọng trường của Mộc tinh gMT

TD TD MT MT

TD

MT

R

R M

M R

M

G R

M G g

g

55758 , 2 2

1429802

12750 318

 gMT=2,5758  gTD= 25,27 m/s2BÀI 2 : Cho biết khối lượng Trái dất là M = 6.1024Kg, khối lượng của một hòn đá là m =2,3kg, gia tốc rơi tự do là g = 9,81m/s2 Hỏi hòn đá hút Tráiđất với một lực bằng bao nhiêu ?

Bài Giải

Với vật có trọng lượng m= 2,3 kg thì Trái Đất tác dụng lên vật một trọng lực là :

P = m.g = 2,3.9,81 = 22,6 (N)

Theo định luật III Newton, hòn đá sẽ tác dụng lên Trái Đất một lực F = P = 22,6 (N)

BÀI 3 : Đề bài: Tính lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy, mỗi tàu có khối lượng 100000 tấn khichúng ở cách nhau 0.5 km Lực đó có làm cho chúng tiến lại gần nhau không?

G.

F 

2.7(N) 250000

100000000 100000000.

6.67.10

Vậy lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy là 2.7 N

 Ta biết lực hấp dẫn là lực hút giữa hai vật Nhưng trong trừơng hợp này lực hấp dẫnkhông đủ mạnh để hút hai vật nặng gần 100000 tấn tiến lại gần nhau được /

Bài 4: Ở độ cao nào so với mặt đất thì gia tốc rơi tự do bằng một nửa gia tốc rơi tự do ởmặt đất ? Cho bán kính trái đất là R= 6400km

Bài giải

Theo đề bài ta có :

Trang 12

 

1 GM

R h R

GM R

BÀI 3: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 9 N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R

là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

BÀI 4 :Biết bán kính của Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặtđất là 45 N Khi lực hút là 5 N thì vật ở độ cao bằng bao nhiêu?

BÀI 5 :Hai vật cách nhau 8 cm thì lực hút giữa chúng là 125,25.10-9 N Tính khối lượng củamỗi vật trong hai trường hợp:

a Hai vật có khối lượng bằng nhau

b Khối lượng tổng cộng của hai vật là 8 kg

BÀI 6: Biết gia tốc rơi tự do g = 9,81 m/s2và bán kính Trái Đất R = 6400 km

a Tính khối lượng của Trái Đất

b Tính gia tốc rơi tự do ở độ cao bằng bán kính Trái Đất và trọng lượng của vật ở độ cao này.BÀI 7: Bán kín sao Hỏa bẳng 0,53 lần bán kính Trái Đất, khối lượng sao Hỏa bằng 0,11 lầnkhối lượng Trái Đất Tìm độ lớn của gia tốc rơi tự do trên bề mặt sao Hỏa Cho gia tốc rơi tự

do trên bề mặt Trái Đất là 10 m/s2

BÀI 8 :Gia tốc trên bề mặt Trái Đất lớn gấp 6 lần gia tốc ở trên bề mặt của Mặt Trăng Tinhbán kính của Mặt Trăng, biết bán kính và khối lượng Trái Đất lần lượt là 6400 km và 6,0.1024kg; khối lượng Mặt Trăng nhỏ hơn khối lượng của Trái Đất 81 lần

BÀI 9 :Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 1 km So sánh lực hấpdẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân có khối lượng 20 g Lấy g = 10 m/s2

Trang 13

BÀI 10 : Một vật có khối lượng 1 kg, ở trên mặt đất nó có trọng lượng 10 N Khi chyển lêntới vị trí cách mặt đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

 l =

k

F ñh = 6

10 2

640 = 0,00032 (m)Bài 2 :Khi người ta treo quả cân 300g vào đầu dưới của một lo xo ( dầu trên cố định ), thì lo

xo dài 31cm Khi treo thêm quả cân 200g nữa thì lo xo dài 33cm Tính chiều dài tự nhiên và

độ cứng của lo xo Lấy g = 10m/s2

k ).g

m'

m

(

(1) ) lo

- (l

k

g

m

2 1

1

1

Lập tỉ số : (1) /(2) ta có :

) (

) ( ).

' (

.

0 2

0 1 1

1

l l k

l l

k g m m

3 , 0

0 2

l l

Trang 14

BÀI 5: Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật có khối

lượng 500 g thì lò xo dài 22 cm Tìm chiều dài tự nhiên của lò xo Biết độ cứng của nó là 250N/m, lấy g = 10m/s2

BÀI 6: Một vật có khối lượng M = 1 kg được gắn vào một đầu của lò xo có độ cứng k = 40N/m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc a = 300, không ma sát vật ở trạng thái đứng yên(hình 12.7) Tính độ dãn của lò xo

BÀI 7: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, cònđầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0 N Khi ấy lò xo dài 25 cm Tìm độ cứng của lò xo

BÀI 8: Một lò xo xó chiều dài tự nhiên 20 cm Khi chịu tác dụng của lực bằng 5 N thì lò xodài 24 cm Lấy g = 10m/s2 Tính:

a Độ dãn và độ cứng của lò xo

b Khi lực tác dụng bằng 10 N thì chiều dài của lò xo bằng bao nhiêu?

BÀI 9: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l0= 27 cm, được treo thẳng đứng Khi treo vào lò

xo một vật có trọng lượng P1= 5 N thì lò xo dài l1= 44 cm

a Tính độ cứng của lò xo

b Khi treo vào lò xo vật có trọng lượng P2thì lò xo dài 35 cm Tính P2

BÀI 10 :Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 100N/m

để nó dãn ra 20cm Lấy g=10m/s2

BÀI 11: Một lò xo treo thẳng đứng Lần lượt treo vật nặng P1 =1N, P2=1,5N vào lò xo thì lò

xo có chiều dài lần lượt là l1=22,5cm, l2=23,75cm Tính độ cứng và chiều dài tự nhiên của

lò xo

Trang 15

BÀI 12 :Khi người ta treo quả cân 300g vào đầu dưới của một lò xo( đầu trên cố định), thì lò

xo dài 31cm Khi treo thêm quả cân 200g nữa thì lò xo dài 33cm Tính chiều dài tự nhiên và

độ cứng của lò xo Lấy g=10m/s2

Mốc thời gian tại lúc bắt đầu hãm xe

Theo định luật II Newton, ta có

7 100 7 , 0

f

 Khi đường khô  = 0,7

 a= -1 g =0,7 10 = - 7 m/s2

Trang 16

Quãng đường xe đi được là

V2– V02= 2as  s =

m a

7 2

BÀI 1 :Một ôtô có khối lượng 2 tấn bắt đầu khởi hành nhờ một lực kéo của động cơ FK=

600 N trong thời gian 20s Biết hệ số ma sát giữa lốp xe với mặt đường là 0,2.cho g =

10m/s2

a Tính gia tốc và vận tốc của xe ở cuối khoảng thời gian trên ?

b Tính quãng đường xe đi được trong 20s đầu tiên ?

BÀI 2 :Một ôtô có khối lượng m = 1200kg bắt đầu khởi hành.Sau 30s vận tốc của ôtô đạt30m/s Cho biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là 0,2, lấy g = 10m/s2

a Tính gia tốc và quãng đường ôtô đi được trong thời gian đó?

b Tính lực kéo của động cơ (theo phương ngang)

BÀI 3: Một ôtô có khối lượng 3,4tấn bắt đầu khởi hành nhờ một lực kéo của động cơ FK=

600 N trong thời gian 20s Biết hệ số ma sát giữa lốp xe với mặt đường là 0,2.cho g = 10m/s2

a Tính gia tốc của xe?

b Tính vận tốc của xe ở cuối khoảng thời gian trên ?

c Tính quãng đường xe đi được trong 20s đầu tiên ?

BÀI 4.Vật có khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nàm ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật vàbàn là0.25 Tác dụng một lực 6 N song song mặt bàn lên vật Cho g= 10 m/s2

a Tính độ lớn lực ma sat trượt ?

b Tính gia tốc của vật ?

BÀI 5 : Một ô tô có khối lượng 5 tấn đang đứng yên và bắt đầu chuyển động dưới tác dụngcủa lực kéo FK Sau khi đi được quãng đường 250m, vận tôc của ô tô đạt được 72 km/h.Trong quá trình chuyển động, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,05, g = 10 m/s2.Hãy tính:

a Lực ma sát

b Lực kéo FK

c Thời gian bắt đầu chuyển động

BÀI 6: Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2, hệ số

ma sát giữa xe và mặt đường là 0,05 cho g =10m/s2 Tính lực kéo của động cơ

BÀI 7 :Một vật có khối lượng 3 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiênggóc 300so với phương ngang và trượt 2 m mất 1,5 s Lấy g = 10m/s2 Hãy tìm:

a Gia tốc của vật

b Lực ma sát tác dụng lên vật

Trang 17

c hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng.

d Vận tốc của vật sau khi trượt được 2m

BÀI 8 :Một người dùng dây kéo một vật có khối lượng m =100kg trượt trên mặt sàn nằmngang với lực kéo F = 100 N Dây nghiêng một góc 300so với phương ngang Hệ số ma sátgiữa vật và sàn là 0,05 Lấy g= 10m/s2

a Vẽ và biểu diễn các lực tác dụng lên vật Tính lực ma sát

b Tính gia tốc của vật

c Sau 4s vật đạt được vận tốc bằng bao nhiêu

BÀI 9: Một vật có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số masát lăn là 0,2 Lấy g= 10m/s2 Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là baonhiêu?

BÀI 10 Một ô tô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số

ma sát là 0,2 Lấy g = 10 m/s2 Độ lớn của ma sát giữa bánh xa và mặt đường là bao nhiêu?Bài 11 : Một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc  = 300 so với phương nằm ngang

Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là  = 0,2 Vật được truyền một vận tốcban đầu v0= 2 (m/s) theo phương song song với mặt phẳng nghiêng và hướng lên phía trên

 Sau bao lâu vật lên tới vị trí cao nhất ?

 Quãng đường vật đi được cho tới vị trí cao nhất là bao nhiêu ?

Bài 2 : Một vật có khối lượng m = 400 (g) đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát trượtgiữa vật và mặt bàn là  = 0,3 Người ta kéo vật với một lực nằm ngang không đổi qua mộtsợi dây Biết rằng sau khi bắt đầu chuyển động được 4 (s), vật đi được 120 (cm) Tính lựccăng dây

a) Tính áp lực của ôtô vào mặt cầu tại điểm cao nhất

b) Nếu cầu võng xuống ( các số liệu vẫn giữ như trên ) thí áp lực của ôtô vào mặt cầu tạiđiểm thấp nhất là bao nhiêu ? So sánh hai đáp số và nhận xét

Trang 18

nhất trên mặt cầu võng xuống :

N = P + Fq

 N = P + Fq= mg + maht= mg +m

Bài 2 : Một vật đặt trên một cái bàn quay , nếu hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,25 vàvận tốc góc của mặt bàn là 3 rad/s thì có thể đặt vật ở vùng nào trên mặt bàn để nó không bịtrượt đi

kính 0,27 m

C.BÀI TẬP ÁP DỤNG

BÀI 1 :Một vệ tinh nhân tạo bay quang trái đất ở đô cao h bằng bán kính R của trái đất Cho

R = 6400km và lấy g = 10m/s2 Hãy tính tốc độ và chu kì quay của vệ tinh ?

BÀI 2 :Một ô tô có khối lượng 1200kg chuyển động thẳng đều qua một đoạn đường lõm( coi như cung tròn) với vận tốc 36 km/h Coi ô tô là một chất điểm Biết bán kính cong củađoạn đường lõm R = 50m và g = 10m/s2 Áp lực của ô tô lên mặt đường tại điểm thấp nhấtnhận giá trị nào sau đây?

BÀI 3: Một vệ tinh nhân tạo có khối lượng 100kg ,được phóng lên quỹ đạo quanh Trái Đất ở

độ cao 153km Chu kì của vệ tinh là 5.103s và bán kính của Trái Đất là R = 6400km.Tính lựchướng tâm tác dung lên vệ tinh?

BÀI 4 :Một vệ tinh nhân tạo nặng 20kg bay quanh Trái Đất ở độ cao 1000 km có chu kỳ T =24h Hỏi vệ tinh chịu lực hấp dẫn bằng bao nhiêu biết bán kính trái đất R= 6400km?

BÀI 5 :Một xe có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (xem nhưmột cung tròn) với tốc độ đạt 36km/h Biết bán kính của cầu vượt là 50m Hãy xác định áplực của xe vào mặt đường tại thời điểm cao nhất Lấy g = 10m/s2

Trang 19

BÀI 6 :cho biết chu kì chuyển động của mặt trăng quanh trái đất là 27,32 ngày và khoảngcách từ trái đất đến mặt trăng là 3,84.108m Hãy tính khối lượng của trái đất ? giả sử quỹđạo của mặt trăng là tròn.

BÀI 7 :Một máy bay biểu diễn lượn trên một quỹ đao tròn bán kính R = 500m với vận tốckhông đổi 540km/h Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của máy bay?

BÀI 8 :Một vệ tinh khối lượng 100kg được phóng lên quỹ đạo quanh trái đất ở độ cao mà tại

đó nó có trọng lượng 920N Chu kì của vệ tinh là 5,3.103 s

a.tính lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh

b.tính khoảng cách từ bề mặt trái đất đến vệ tinh

Dạng quỹ đạo của vật

Thời gian vật bay trong khgông khí

Tầm bay xa của vật ( khoảng cách từ hình chiếu của điểm nén trên mặt đất đến điểm rơi )

d) Thay t vào (2) ta có :

vy = -30 m/sVận tốc vật khi chạm đất :

y

v   36 m/s

Trang 20

Chương II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

o.Tổng hợp và phân tích lực.

Câu 1: Gọi F1, F2là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nàosau đây là đúng?

A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1và F2

B F không bao giờ bằng F1hoặc F2

C F luôn luôn lớn hơn cả F1v F2

D Trong mọi trường hợp: F F1 2   F F F1 2

Câu 2: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là

Câu 3: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12N, 20N, 16N Nếu bỏ lực 20N thì

hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?

Câu : Hai lực vuông góc với nhau có các độ lớn là 3N và 4N Hợp lực của chúng tạo với

hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)

A 30° và 60° B 42° và 48° C 37° và 53° D 0° và 90°

Câu 7: Có hai lực đồng quy F 1

và F 2 Gọi α là góc hợp bởi F 1

Trang 21

Câu 1 : Hai lực F1= F2hợp với nhau một góc α Hợp lực của chúng có độ lớn

Câu 1 : Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau

C không bằng nhau về độ lớn D bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

Câu 17: Chọn câu phát biểu đúng.

A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

B Lực tác dụng luôn cùng hướng với hướng biến dạng

C Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

D Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

Câu 18: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính ?

A Vật chuyển động tròn đều

B Vật chuyển động trên một đường thẳng

C Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát

D Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi

Câu 19: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

A trọng lương B khối lượng C vận tốc D lực

Câu 20: Chọn phát biểu đúng nhất.

A Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

B Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật

C Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật

D Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên

B Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

C Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

D Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừnglại

Câu 22: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật

đó đi được 200cm trong thời gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là :

Câu 23: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ

A Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa

B Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

C Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa

D Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn haynhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

Câu 2 : Quả bóng khối lượng 500g bay với vận tốc 72km/h đến đập vuông góc vào một bức

tường rồi bật trở ra theo phương cũ với vận tốc 54km/h Thời gian va chạm là 0,05s Tính lựccủa bóng tác dụng lên tường

Câu 25: Một quả bóng, khối lượng 500g bay với tốc độ 20 m/s đập vuông góc vào bức tường

Trang 22

và bay ngược lại với tốc độ 20m/s Thời gian va đập là 0,02 s Lực do bóng tác dụng vàotường có độ lớn và hướng:

A 1000 N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng

B 500 N, cùng hướng chuyển động ban đầu của bóng

C 1000 N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng

D 200 N, ngược hướng chuyển động ban đầu của bóng

Câu 2 : Một hợp lực 2N tác dụng vào một vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong

khoảng thời gian 2s Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là

Câu 27: Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực

200N Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độbằng

A 0,008 m/s B 2 m/s C 8 m/s D 0,8 m/s

Câu 28: Chọn câu phát biểu đúng.

A Khi vật thay đổi vận tốc thì bắt buộc phải có lực tác dụng vào vật

B Vật bắt buộc phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng vào nó

C Nếu không còn lực nào tác dụng vào vật đang chuyển động thì vật phải lập tức dừnglại

D Một vật không thể liên tục chuyển động mãi mãi nếu không có lực nào tác dụng vàonó

Câu 29: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng

dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

Câu 30: Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh, đi

thêm được 500m rồi dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động Độ lớn lực hãm tácdụng lên xe là

A 800 N B 1600 N C 200 N D 400 N

Câu 31: Lực F truyền cho vật khối lượng m1gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2giatốc 6m/s² Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m = m1+ m2gia tốc là

A 1,5 m/s² B 2 m/s² C 4 m/s² D 8 m/s²

Câu 32: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s

và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s thì lực tác dụng là

A 38,5 N B 38 N C 24,5 N D 34,5 N

Câu 33: Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

A Cùng chiều với chuyển động

B Cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

C Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần

D Ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

Câu 3 : Chọn phát biểu đúng nhất về hợp lực tác dụng lên vật

A có hướng trùng với hướng chuyển động của vật

B có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật

C có hướng trùng với hướng của gia tốc của vật

D Khi vật chuyển động thẳng đều có độ lớn thay đổi

Câu 35: Khi vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ:

A chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc

B chuyển động thẳng đều mãi

Trang 23

C chỉ biến đổi vận tốc mà không bị biến dạng.

D bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc

C.LỰC HẤP DẪN Câu 3 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên Mặt Trời và

do Mặt Trời tác dụng lên Trái Đất

A Hai lực này cùng phương, cùng chiều

B Hai lực này cùng chiều, cùng độ lớn

C Hai lực này cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn

D Phương của hai lực này luôn thay đổi và không trùng nhau

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ

B Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dùng lực kế

C Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với trọng lượng của vật

D Trọng lượng của vật không phụ thuộc vào trạng thái chuyển động của vật đó

Câu 38: Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt

đất được tính bởi công thức

Câu 0: Hai tàu thủy, mỗi chiếc có khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 1km So sánh lực hấp

dẫn giữa chúng với trọng lượng của một quả cân có khối lượng 20g Lấy g = 10m/s²

A Nhỏ hơn B Bằng nhau C Lớn hơn D Chưa xác định

Câu 1: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 90 N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R

(R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

Câu : Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì

A càng tăng B càng giảm C giảm rồi tăng D không thay đổi

Câu 5: Biết bán kính của Trái Đất là R Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặt

đất là 45N, khi lực hút là 5N thì vật ở độ cao h bằng:

Câu : Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:

A lớn hơn trọng lượng của hòn đá B nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá

C bằng trọng lượng của hòn đá D bằng 0

Câu 7: Khối lượng của nhà du hành trong con tàu vũ trụ đang bay quanh Trái Đất có bán

kính quỹ đạo 4R (R là bán kính Trái Đất) là 64 kg thì khối lượng người này tại mặt đất là

A 16 kg B 256 kg C 64 kg D 4 kg

Câu 8: Một vật có khối lượng 8,0kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc

2,0m/s² Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? So sánh độ lớn của lực này với trọng lực củavật Lấy g = 10m/s²

Trang 24

A 1,6 N; nhỏ hơn B 4 N; lớn hơn C 16 N; nhỏ hơn D 160N; lớn hơn.

D.LỰC Đ N H I Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng

B Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đànhồi là không có giới hạn

C Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

D Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng

Câu 50: Điều nào sau đây là SAI khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

A Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước vàbản chất của vật đàn hồi

B Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc

C.Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật

D Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng

Câu 51: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn

hồi của nó bằng 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng baonhiêu ?

Câu 52: Người ta treo một vật có khối lượng 0,3kg vào đầu dưới của một lò xo, đầu trên cố

định, thì lò xo dài 31 cm Khi treo thêm một vật 200g nữa thì lò xo dài 33 cm Lấy g = 10m/s² Độ cứng của lò xo là

Câu 55: Trong một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm Lò xo được giữ cố định tại một

đầu, còn đầu kia chịu lực kéo bằng 5,0 N Khi ấy lò xo dài 25cm Hỏi độ cứng của lò xo bằngbao nhiêu?

A 1,25 N/m B 20 N/m C 25 N/m D 125 N/m

Câu 5 : Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo giãn một đoạn 2

cm Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ giãn của lò xo là:

A Khi có lực đặt vào vật mà vật vẫn đứng yên nghĩa là đã có lực ma sát

B Lực ma sát trượt luôn tỉ lệ với trọng lượng của vật

C Lực ma sát tỉ lệ với diện tích tiếp xúc

D Tất cả đều sai

Câu 59: Chọn phát biểu đúng.

A Lực ma sát luôn ngăn cản chuyển động của vật

Trang 25

B Hệ số ma sát trượt lớn hơn hệ số ma sát nghỉ.

C Hệ số ma sát trượt phụ thuộc diện tích tiếp xúc

D Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào hai vật tiếp xúc

Câu 0: Chọn câu SAI.

A Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa hai vật rắn

B Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển độngtương đối

C Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ

D Lực ma sát lăn tỉ lệ với lực nén vuông góc với mặt tiếp xúc và hệ số ma sát lăn bằng

hệ số ma sát trượt

Câu 1: Chọn phát biểu đúng.

A Lực ma sát trượt phụ thuộc diện tích mặt tiếp xúc

B Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất của các mặt tiếp xúc

C Khi một vật chịu tác dụng của lực F mà vẫn đứng yên thì lực ma sát nghỉ lớn hơnngoại lực

D Vật nằm yên trên mặt sàn nằm ngang vì trọng lực và lực ma sát nghỉ cân bằng nhau

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là SAI?

A Lực ma sát nghỉ cực đại lớn hơn lực ma sát trượt

B Lực ma sát nghỉ luôn luôn trực đối với lực đặt vào vật

C Lực ma sát xuất hiện thành từng cặp trực đối đặt vào hai vật tiếp xúc

D Khi vật chuyển động hoặc có xu hướng chuyển động đối với mặt tiếp xúc với nó thìphát sinh lực ma sát

Câu 3: Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa 2 mặt tiếp xúc nếu lực pháp tuyến ép hai

mặt tiếp xúc tăng lên?

A tăng lên B giảm đi C không đổi D tăng hoặc giảm

Câu : Một tủ lạnh có khối lượng 90kg trượt thẳng đều trên sàn nhà Hệ số ma sát trượtgiữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,50 Hỏi lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu ? Lấy

g = 10m/s²

A F = 45 N B F = 450 N C F > 450 N D F = 900 N

Câu 5: Người ta đẩy một cái thùng có khối lượng 50kg theo phương ngang bằng một lực

150N Hệ số ma sát giữa thùng và mặt sàn là 0,35 Lấy g = 10m/s² Hỏi thùng có chuyểnđộng không? Lực ma sát tác dụng lên thùng là bao nhiêu?

A thùng chuyển động Lực ma sát tác dụng vào thùng là 175N

B thùng chuyển động Lực ma sát tác dụng vào thùng là 170N

C thùng không chuyển động Lực ma sát nghỉ tác dụng vào thùng là 150N

D thùng không chuyển động Lực ma sát nghỉ tác dụng vào thùng là 175N

Câu : Một chiếc tủ có trọng lượng 1000N đặt trên sàn nhà nằm ngang Hệ số ma sát nghỉ

giữa tủ và sàn là 0,6 Hệ số ma sát trượt là 0,50 Người ta muốn dịch chuyển tủ nên đã tácdụng vào tủ lực theo phương nằm ngang có độ lớn

Câu 7: Một vật có vận tốc đầu có độ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát

trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,10 Hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại?Lấy g = 10m/s²

A 20 m B 50 m C 100 m D 500 m

Câu 8: Ô tô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:

A Trọng lực cân bằng với phản lực

Trang 26

B Không có lực ma sát với mặt đường

C Các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau

D Lực kéo lớn hơn lực ma sát trượt

Câu 9: Lực ma sát nào tồn tại khi vật rắn chuyển động trên bề mặt vật rắn khác ?

A Ma sát nghỉ B Ma sát trượt C Ma sát lăn D B hoặc C

Câu 70: Chiều của lực ma sát nghỉ

A ngược chiều với vận tốc của vật B ngược chiều với gia tốc của vật

C tiếp tuyến với mặt tiếp xúc D vuông góc với mặt tiếp xúc

Câu 71: Một xe hơi chạy trên đường cao tốc với vận tốc có độ lớn là 15m/s Lực hãm có độ

lớn 3000N làm xe dừng trong 10s Khối lượng của xe là

A 1500 kg B 2000kg C 2500kg D 3000kg

Câu 72: Một người có trọng lượng 150N tác dụng một lực 30N song song với mặt phẳng

nghiêng, đã đẩy một vật có trọng lượng 90N trượt lên mặt phẳng nghiêng với vận tốc khôngđổi Lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn:

A Fms< 30N B Fms= 30N C Fms= 90N D 30N < Fms< 90N

Câu 73: Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang Nếu diện tích tiếp xúc của

vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ:

A giảm 3 lần B tăng 3 lần C giảm 6 lần D không thay đổi

Câu74: Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang Nếu vận tốc của vật đótăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D không đổi

Câu 75: Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang Nếu khối lượng của vật

đó giảm 2 lần thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ:

A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D không đổi

Câu 7 : Một người đẩy một vật trượt thẳng đều trên sàn nhà nằm ngang với một lực nằm

ngang có độ lớn 300N Khi đó, độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ:

A > 300N B < 300N C 300 N D Không xác định

Câu 77: Một người đẩy một vật trượt thẳng nhanh dần đều trên sàn nhà nằm ngang với một

lực nằm ngang có độ lớn 400N Khi đó, độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật sẽ:

A > 400N B < 400N C 400N D 500 N

F.LỰC H RNG T M Câu 78: Chọn phát biểu SAI.

A Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lựchướng tâm

B Xe chuyển động vào một đoạn đường cong lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực masát

C Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu hình vòng cung, hợp lực của trọng lực và phảnlực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

D Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực

ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm

Câu 79: Một vật nặng 4,0 kg được gắn vào một dây thừng dài 2 m Nếu vật đó quay tự do

thành một vòng tròn quanh trục thẳng đứng gắn với đầu dây thì sức căng của dây là baonhiêu khi căng tối đa và vật có vận tốc 5 m/s?

A 5,4 N B 10,8 N C 21,6 N D 50 N

Câu 80: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

Trang 27

B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

C Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất

D Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo

Câu 81: Một ôtô có khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt dạng cung

tròn với tốc độ là 36km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10m/s² Áplực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là

A 11 950 N B 11 760 N C 14 400 N D 9 600 N

Câu 82: Chọn câu SAI

A Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

B Khi xe chạy qua cầu cong thì luôn có lực nén lên mặt cầu

C Khi ôtô qua khúc quanh thì hợp lực tác dụng có thành phần hướng tâm

D Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

Câu 83: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm

mục đích nào kể sau đây?

A Giới hạn vận tốc của xe B Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng

C Tăng lực ma sát để khỏi trượt D Cho nước mưa thoát dễ dàng

Câu 8 : Chọn câu SAI.

A Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì chuyển động thẳng đều nếu vật đang chuyểnđộng

B Vectơ hợp lực có hướng trùng với hướng của vectơ gia tốc vật thu được

C Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

D Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất là do vệ tinh chịu 2 lực cân bằng

Câu 85: Một tài xế điều khiển một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động quanh vòng tròn

có bán kính 100m nằm trên một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc có độ lớn là 10m/s Lực

ma sát cực đại giữa lốp xe và mặt đường là 900N Ôtô sẽ

A Trượt vào phía trong của vòng tròn B Trượt ra khỏi đường tròn

C Chạy chậm lại vì lực hướng tâm D Chưa đủ cơ sở để kết luận

Câu 8 : Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m Vận tốc xe

không đổi có độ lớn là 50m/s Khối lượng xe là 2.103 kg Độ lớn của lực hướng tâm củachiếc xe là:

A 10 N B 4 10² N C 4 10³ N D 2 104N

G.CHRYỂN ĐỘNG NÉM NGoNG Câu 88: Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ vo= 10 m/s từ độ cao h so với mặtđất Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều vận tốc đầu,

Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném Lấy g = 10 m/s² Phương trìnhquỹ đạo của vật là

A y = 10t + 5t² B y = 5x C y = 0,05x² D y = 0,1x² + 5x

Câu 89: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo= 20m/s

từ độ cao 45m và rơi xuống đất sau 3s Hỏi tầm bay xa theo phương ngang của quả bóngbằng bao nhiêu? Lấy g = 10m/s² và bỏ qua sức cản của không khí

Câu 90: Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h

= 1,25m Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,50m theophương ngang Lấy g = 10m/s² Thời gian rơi của bi là

A 0,25 s B 0,35 s C 0,5 s D 0,125 s

Câu 91: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc đầu có độ lớn là vo= 20m/s

Trang 28

và rơi xuống đất sau 3s Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào? Lấy g = 10m/s² và bỏ quasức cản của không khí.

D Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 9 : Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc votừ độ cao h so với mặt đất.Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo phương vận tốc ban đầu,

Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném Độ lớn vận tốc của vật tại thờiđiểm t xác định bằng biểu thức:

A Quán tính của xe

B Trọng lượng của xe C Lực ma sát.D Phản lực của mặt đường

Câu 2 Chọn câu đúng?

A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vận tốc của vật bằng không

B Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng

C Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

D Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại

Câu 3 Các giọt nước mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây:

A Quán tính

B Gió

C Lực hấp dẫn của Trái Đất

D Lực ácsimét của không khí

Câu Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực có độ lớn 6N, 8N và 10N Hỏi góc

giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

A 500 B 300 C 900 D 600

Câu 5 Một vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc  so với mặt phẳng nằm

ngang Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là  Khi được thả ra nhẹ nhàng, vật

có thể trượt xuống hay không phụ thuộc vào những yếu tố:

Trang 29

A m, và  B m và  C  và m D , .

Câu Một vật đang chuyển động có gia tốc, nếu hợp lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn

gia tốc sẽ:

A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Bằng không D Không thay đổi

Câu 7 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng:

A Cùng phương, cùng chiều B Cùng giá C Ngược chiều D Cùng độ lớn

Câu 8 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm, khi lò xo bị nén bằng lực 5N thì chiều dài của

lò xo là 24 cm Hỏi chiều dài của lò xo là bao nhiêu khi nó bị nén một lực 10N

A 28cm B 18cm C 24cm D 42 cm

Câu 9 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 100 cm và độ cứng 100N/m, đầu trên cố định đầu

dưới treo một vật có khối lượng 500g Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân băng là: Lấy g

= 10m/s2:

A 115cm B 95 cm C 110 cm D 105 cm

Câu 10 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 Treo lò xo thẳng đứng và móc vào đầu dưới mộtquả cân có khối lượng m1= 100g, thì lò xo dài 31cm Treo thêm vào đầu dưới một quả cânnữa có khối lượng m2 = 100g, chiều dài lò xo khi này là 32cm Lấy g = 10m/s2 Chiều dài tựnhiên l0 của lò xo là:

A 30cm B 25cm C 33cm D 28cm

Câu 11 Một khúc gỗ có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang Ta truyền cho vật một

vận tốc ban đầu v0= 5m/s Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn nằm ngang là  = 0,25.Lấy g = 10m/s2 Quãng đường mà vật đi được cho đến khi dừng lại là:

Câu 1 Một ôtô có khối lượng m = 1tấn chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang.

Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đường là  = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Lực kéo củađộng cơ ôtô là:

A 1000 N B 0 N C 1500 N D 100 N

Câu 15 Một ôtô có khối lượng m = 1tấn chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a =

2m/s2trên mặt đường nằm ngang Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đường là  =0,1 Lấy g= 10m/s2 Lực kéo của động cơ ôtô là:

A 3000 N B 2000 N C 5000 N D 1000 N

Câu 1 Một vật có khối lượng m đặt trên mặt sàn nằm ngang chịu tác dụng của lực kéo có

độ lớn là F và có hướng hợp với phương ngang một góc  Hệ số ma sát trượt giữa vật vớisàn là k Khi đó gia tốc chuyển động của vật là:

m

kmg k

F

a sin cos  B

m

kmg F

a cos C

F

a cos  sin 

Câu 17 Viên bi A có khối lượng gấp đôi bi B Cùng một lúc tại cùng một vị trí, bi A được

thả rơi tự do còn bi B được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 Bỏ qua sức cản

Trang 30

không khí Chọn câu đúng:

A Cả hai chạm đất cùng một lúc B Bi A chạm đất sau bi B C Bi A chạm đấttrước bi B

D Tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của bi B mà bi B chạm đất trước hay sau bi A

Câu 18 Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất nằm ngang với vận tốc ban đầu

là v0 Tầm xa của vật được tính theo công thức:

A

g

h v

L 0 2 B

h

g v

L 0 2 C

2

0 gh v

Câu 19 Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất nằm ngang với vận tốc ban đầu

là v0 Thời gian chuyển động của vật là:

.2

Câu 20 Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A Trọng lực có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống

B Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật

C Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

D Nếu bỏ qua sức cản không khí, mọi vật đều có cùng một giá trị trọng lực

Trang 31

Câu 21 Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng

B Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg

C Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất

D Trọng lực là hút của Trái Đất tác dụng lên vật

Câu 22 Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Húc.

A Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi

B Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi

C Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi

D Lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi

Câu 23 Hai tàu thủy có cùng khối lượng 50000 tấn ở cách nhau 1 km Lực hấp dẫn giữa

chúng nhận giá trị nào sau đây:

A Fhd= 16,7 N.B Fhd= 0,0167 N C Fhd= 0,167 N D Fhd= 16,7 N

Câu 2 Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng 9 lần thì cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa

hai vật:

A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Giảm 9 lần D Tăng 9 lần

Câu 25 Cho hai lò xo có độ cứng k1và k2 Khi treo vào lò xo k1vật có khối lượng 6 kg thì khicân bằng lò xo dãn 12 cm, khi treo vật có khối lượng 2 kg vào lò xo k2thì khi cân bằng lò xodãn 4 cm Khi đó ta có:

A t = 3s B t = 2s C t = 6,7 s D t = 2,6 s

Câu 28 Một vật có khối lượng m = 0,5kg đang chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban

đầu v0= 2m/s dưới tác dụng của lực kéo F Biết rằng sau thời gian t = 4s vật đi được quãngđường S = 24m và trong quá trình chuyển động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn0,5N Khi đó giá trị của lực kéo F là:

A F = 15N B F = 4,5N C F = 3N D F = 1,5N

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là sai về lực ma sát nghỉ:

A Độ lớn của lực ma sát nghỉ tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc

B Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật

C Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe đường bộ, tàu hỏa

D Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào chiều của ngoại lực tác dụng vào vật

Câu 30 Một vật nặng 100N đang nằm yên trên mặt bàn nằm ngang Dùng một lực 20N kéo

vật theo phương nằm ngang hướng sang trái, làm cho vật chuyển động thẳng đều Khi đó:

A Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20N, hướng sang trái

B Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20N, hướng sang phải

C Vật chịu tác dụng của lực ma sát 100N, hướng sang phải

D Vật chịu tác dụng của lực ma sát 120N, hướng sang phải

Trang 32

Câu 31 Một vật có khối lượng m = 4 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng

của một lực kéo F hợp với hướng chuyển động một góc   30  Hệ số ma sát trượt giữa vật vàsàn là k = 0,2 Tính độ lớn của lực để vật chuyển động với gia tốc bằng 1,25 m/s2 Lấy g =10m/s2, 3  1 , 73

A.F = 1,347 N B.F = 15,12 N C.F = 26,37 N D.F = 13,47 N

Câu 32 Một vật trượt không ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng, có góc nghiêng  Gọi g làgia tốc rơi tự do, khi đó vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc:

A a  gsin B a  gcos C agsin  cos D ag.tg

Câu 33 Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống, với góc nghiêng  Ma sát giữa vật

và mặt phẳng nghiêng là  Gọi g là gia tốc rơi tự do, khi đó vật chuyển động nhanh dần đềuvới gia tốc:

A ag.Sin .Cos B ag..Sin C ag..Sin Cos D

A Giảm đi một nửa B Giữ nguyên như cũ C Tăng gấp 4 D Tăng gấp đôi

Câu 35 Hai lực F1 vuông góc F2 Có độ lớn là 7N và 24N Hợp lực của chúng có độ lớn baonhiêu?

A 35N B 31N C 25N D 20N

Câu 3 Có hai lực vuông góc với nhau với có độ lớn F1= 3N và F2 = 4N Hợp lực của chúngtạo với hai lực này có góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)

A 370 và 530 B 420 và 480 C 300 và 600 D.300và 450

Câu 37 Có hai lực cùng độ lớn F Nếu hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng F thì góc tạo bởi

hai lực thành phần có giá trị nào kể sau:

A.900 B 600 C 300 D 1200

Câu 38 Đặt F là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m Phát biểu nào

sau đây là sai:

A.Vật chịu tác dụng của các lực lun chuyển động theo chiều của hợp lực F

B Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức trọng lực P=mg

C Khối lượng m càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc

D Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là F=0

Câu 39 Cuốn sách vật lý đặt trên bàn nằm ngang, cuốn sách đang ở trạng thái đứng yên, nó

chịu tác dụng của các lực cân bằng là:

A Trọng lượng của cuốn sách và áp lực của cuốn sách lên mặt bàn

B Áp lực của cuốn sách lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn lên sách

C Mặt bàn chịu tác dụng của trọng lực và áp lực của cuốn sách lên mặt bàn

D Trọng lực của cuốn sách và phản lực của mặt bàn lên cuốn sách

Câu 0 Lực Fcó độ lớn không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng m thì truyền cho vậtgia tốc a Thêm vào vật khối lượng m’ thì dưới tác dụng của Fgia tốc thu được giảm 13 lần

So sánh m’ và m thì kết quả là:

Trang 33

Câu 1 Xe tải có khối lượng 2000kg đang chuyển động đều với vận tốc 54km/h thì hãm phanh

và dừng lại sau khi đi thêm được quãng đường 9m trong 3s Lực hãm có giá trị bao nhiêu?

A 2000N B 4000N C 16000N D 3000N

Câu 2 Tìm phát biểu sai về lực ma sát trượt:

A Lực ma sát trượt luôn đóng vai trò là lực phát động

B Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có chuyển động trượt giữa hai vật

C Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa các vật

D Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc

II.Bài tập tự luận

Bài 1:Một chiếc xe khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh.Biết

lực hãm phanh là 250 N Tìm quãng đường xe còn chạy thêm đến khi dừng hẳn

Bài 2: Một lò so khi treo vật m1= 200g sẽ dãn ra một đoạn l1= 4cm

1 Tìm độ cứng của lò xo, lấy g = 10m/s2

2 Tìm độ dãn của lò xo khi treo thêm vật m2= 100g

Bài 3: Một xe ô tô khối lượng 1,2 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h trên đường ngang thì hãm

phanh chuyển động châm dần đều Sau 2s xe dừng hẳn Tìm :

a Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường

b Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh cho đên lúc dừng lại

c Lực hãm phanh Lấy g = 10m/s2

Câu 5: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng 90 N Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là

bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

Câu : Một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt dạng cung tròn

với tốc độ là 72km/h Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 100m Lấy g = 10m/s² Áp lựccủa ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất

Ngày đăng: 10/10/2021, 07:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w