Xây dựng bộ điều khiển và nhận dạng tiếng nói bằng sử lý tín hiệu số DSP 56002
Trang 1CODEC GIAO TIẾP ÂM THANH
ĐA NĂNG CS4215
Chương này trình bày về bộ giao tiếp âm thanh đa năng CS4215, mô tả chức năng các chân, và các chế độ hoạt động của CS4215
I GIỚI THIỆU :
CS4215 là bộ mã hóa và giải mã đơn chip, Stereo thuộc họ CMOS hỗ trợ âm thanh chất lượng CD, Radio, Điện thoại và nhiều phương tiện khác Các bộ chuyển đổi tương tự -số và số-tương tự được lấy mẫu nhiều lần (64 * Ô hoặc
64 * δ) kết hợp với bộ lọc để chọn tần số lấy mẫu Nguồn năng lượng cung cấp là +5V làm cho CS4215 lí tưởng cho việc sử dụng các trạm làm việc hoặc các máy tính cá nhân
CS4215 có các đặc trưng sau:
• Tần số lấy mẫu từ 4 Khz đến 50 Khz
• Mã hóa dữ liệu âm thanh 16-bit tuyến tính, 8-bit tuyến tính, µ-law hay A-law
• Có thể lập trình độ lợi cho các đầu vào tương tự
• Các bộ dao động đơn chip
• Nguồn cung cấp năng lượng +5V
• Các đầu vào tương tự Microphone và lưới
• Các đầu ra headphone và lưới
Trang 2• Các bộ lọc loại tạp âm và bộ lọc nắn thẳng.
Sự điều khiển đối với chức năng có sẵn trên CS4215 được thực hiện thông qua giao tiếp nối tiếp Bộ đồng bộ giao tiếp nối tiếp (SSI) của bộ xử lí DSP56002 được sử dụng để thích nghi với sự truyền dữ liệu nối tiếp từ hai bộ chuyển đổi A/D đến DSP56002 và từ DSP56002 đến hai bộ chuyển đổi D/A Port C của DSP56002 cung cấp hai tín hiệu điều khiển đến CS4215 là tác động reset mức thấp (RESET~) và tín hiệu lựa chọn dữ liệu hay điều khiển (DC~)
HỆ THỐNG DSP
SỰ KẾT NỐI GIỮA PORT C CỦA DSP VÀ CS4215
Kênh trái tín
hiệu vào A/D
Kênh phải
tín hiệu vào A/D
Bộ xử lý DSP56002
D/A Kênh trái tín hiệu ra
D/A Kênh phải tín hiệu ra
SRD/PC7
SC1/PC4
STD/PC8
SC2/PC5
SCK/PC6
SCLK/PC2
SDOUT RESET~
SDIN FSYNC TSIN SCLK D/C~
CS4215 DSP56002
PORT C
Trang 340
6
7
8
9
10
11
12
14
13
16
15
17
4 2 44 42
XTL2IN
XTL2OUT
PDN
NC
LINR
DGND2
MINL
VD2
RESET
XTL1OUT
MINR
HEADR
PIO0
NC
29
37
D/C
32
HEADC
NC
LOUTR
31
34
LOUTL
39
38
33
35
NC
PIO1
36
1
AGND1
NC
VREF
CMOUT
LINL
AGND2
NC MOUT2
VA1 VA2 MOUT1
FSYNC
SCLK TSOUT
SDOUT
TSIN
CLKOUT
XTL1IN
VD1
CLKIN
SDIN
DGND1
CS4215
SƠ ĐỒ CHÂN CỦA CS4215
II MÔ TẢ CHỨC NĂNG CÁC CHÂN:
CS4215 có hai kênh biến đổi tương tự – số (ADC) 16 bit và hai kênh biến đổi số – tương tự (DAC) 16 bit Cả ADC và DAC là các bộ biến đổi delta-sigma Độ suy hao các đầu ra của bộ ADC có thể điều chỉnh được Các đặc trưng đặc biệt gồm một đầu vào Microphone rời với độ lợi lập trình được
20 dB, một bộ mã hóa/giải mã 8 bit, µ-law, A-law tùy ý, các chân cho hai tinh thể để đặt các tốc độ lấy mẫu thay đổi cho việc điểu khiển headphone trực tiếp và điều khiển loa mono
1./ Các chân cung cấp năng lượng:
•VA1 (23), VA2 ( 24):Ngõ vào điện áp tương tự +5V
•AGND1(22), AGND2(25): Chân nối đất
•VD1(3), VD2(8): Cung cấp năng lượng số +5V
•DGND1(2), DGND2(9): Chân nối đất
2./ Ngõ nhập tín hiệu tương tự:
•LINR (18), LINL(16): Kênh nhập phải và trái
•MINL(17), MINR(15): Microphone vào trái và phải
Trang 43./ Ngõ xuất tín hiệu tương tự:
•LOUTR(33), LOUTL(32): Kênh xuất phải và trái, hai ngõ này có thể độc lập
•HEADR(29), HEADL(31) : Ngõ xuất Headphone
•CMOUT(19): Chế độ ra chung, tín hiệu này được dùng cho mức độ dịch ngõ nhập tương tự
•MOUT1(27), MOUT2(28): Những ngõ ra Loa ở chế độ mono có mức điện áp 2.1V
•VREF (21): Ngõ ra điện áp chuẩn
4./ Liên hệ tín hiệu dưới dạng số:
•SDIN(1): Vào dữ liệu nối tiếp, dữ liệu âm thanh cho những bộ DAC và thông tin điều khiển cho tất cả những chức năng cần thiết của CS4215
•SDOUT(44): Xuất dữ liệu nối tiếp, dữ liệu âm thanh cho những bộ ADC và thông tin trạng thái cho tất cả những chức năng được tạo bởi CS4215
•SCLK(43): Xung port nối tiếp, SCLK lên cao làm cho dữ liệu trên SDOUT được cập nhật, SCLK xuống thấp dữ liệu trên SDOUT được cập nhật, SCLK xuống thấp dữ liệu trên SDIN vào CS4215
•FSYN (42): Tín hiệu đồng bộ khung
•TSIN (40): Ngõ vào time slot
•TSOUT (41): Cung cấp khoảng thời gian xuất
•D/C~ (35): Lựa chọn mode điều khiển hay mode dữ liệu
•PDN(13): Giảm năng lượng đầu vào
•RESET(12): Reset vào tích cực mức thấp
5./ Xung kích và dao động :
•XTL1IN(6), XTL1OUT(7), XTL2IN(10), XTL2OUT(11)
•CLKIN (4): Xung Clock ngoài vào chân này
•CLKOUT (5): Xung clock xuất ra từ codec
•CLKIN và CLKOUT có tần số trong bằng 256 * Fs
Tất cả các chân không sử dụng để tự do
III ĐẶC TÍNH TƯƠNG TỰ:
•TA = 25oC - VA1, VA2, VD1, VD2 = +5V
•Các cấp độ ngõ nhập: logic 0 = 0V, logic 1 = VD1, VD2
•Tỉ lệ hoàn toàn với ngõ vào sóng Sin, không suy hoa ở tần số 1Khz
•Tốc độ chuyển đổi 48Khz
•Không khuếch đại, không suy hao, SCLK = 3.072Mhz
•Độ rộng băng thông từ 10hz đến 50Khz
•Ở chế độ tớ
Trang 5•Đặc tính ngõ vào tương tự :độ lợi tối thiểu 0dB,trường hợp khác không ảnh hưởng
Thông số Ký
hiệu
Min Trung
bình
Max Đơn vị
Độ sai lệch phi tuyếân của ADC - - ±0.9 LSB Tầm hoạt động : Ngõ nhập Line
Ngõ nhập Mic
IDR 80
72
84 78
-dB dB Hệ số méo dạng sóng hài toàn phần :
Ngõ nhập Line
Ngõ nhập Mic
-0.012 0.032
%
% Kết nối cách ly :Ngõ nhập Line to Line
Ngõ nhập Line to Mic
-80 60
-dB dB Sai lệch độ lợi kết nối:Ngõ nhập Line
Ngõ nhập Mic -- -- 0.50.5 dBdB Đáp ứng tần số (0 đến 0.45 Fs) -0.5 - +0.2 dB Độ lợi ngõ vào lập trình được:
Ngõ nhập Line
Ngõ nhập Mic 19.8-0.2 -- 23.544 dBdB
Sai lệch offset : Line Inputs (AC couple)
Với HFP=0: Line Inputs (AC couple)
(không khuếch đại) Mic Inputs
-±150
±10
±400
±400
Sai lệch offset : Line Inputs (AC couple)
Với HFP=1: Line Inputs (AC couple)
(không khuếch đại) Mic Inputs
-0 0 0
±5
±5
±5
LSB
Tỉ lệ toàn phần điện áp ngõ vào:
(MLB = 0) Ngõ nhập Mic
(MLB = 1) Ngõ nhập Mic
Ngõ nhập Line
0.25 2.50 2.50
0.28 2.80 2.80
0.31 3.10 3.10
Vpp Vpp Vpp
Điện áp ngõ ra CMOUT
(dòng ra cực đại = 400µA) 1.9 2.1 2.3 V
•Đặc tính ngõ ra tương tự :độ lợi tối thiểu 0dB,trường hợp khác không ảnh hưởng
Thông số Ký
hiệu Min Trungbình Max Đơn vị
Trang 6Độ sai lệch phi tuyếân của ADC - - ±0.9 LSB
Tầm hoạt động tức thời (OLB = 1) IDR 80 85 - dB Hệ số méo dạng sóng hài toàn phần
(OLB=1) : Ngõ xuất Line
Ngõ xuất Headphone
Ngõ xuất Speaker
-0.025 0.200 0.320
%
%
% Kết nối cách ly :Ngõ xuất Line
Ngõ xuất Headphone
-80 40
-dB dB Sai lệch độ lợi kết nối:Ngõ xuất Line
Ngõ xuất Headphone
-0.5 0.5
dB dB Đáp ứng tần số (0 đến 0.45 Fs) -0.5 - +0.2 dB Độ suy hao lập trình được (tất cả ngõ
Tỉ lệ toàn phần điện áp ngõ ra với
OLB = 0 : Ngõ xuất Line
Ngõ xuất Headphone
Ngõ xuất vi sai Speaker
2.55 3.60 7.30
2.8 4.0 8.0
3.80 4.40 8.80
Vpp Vpp Vpp
Tỉ lệ toàn phần điện áp ngõ ra với
OLB = 1 : Ngõ xuất Line
Ngõ xuất Headphone
Ngõ xuất vi sai Speaker
1.8 1.8 3.6
2.0 2.0 4.0
2.2 2.2 4.4
Vpp Vpp Vpp Tổng trở tải ngoài:Ngõ xuất Line
Ngõ xuất headphone
Ngõ xuất Speaker
10 48 32
-Ω Ω Ω
Năng lượng băng thông xuất (22÷
100kHz) Ngõ ra Line
•Công suất cung cấp
Thông số Ký
hiệu Min Trungbình Max Đơn vị Công suất dòng cung cấp :
Chế độ xử lý
Cắt nguồn
-110 0.5
140 2
mA mA
CÁC ĐẶ C TÍNH CỦA BỘ LỌC THẬP PHÂN A/D
Thông số Ký
hiệu Min Trungbình Max Đơn vị Băng thông(Fs là tần số biến đổi) 0 - 0.45Fs Hz
Trang 7Đáp ứng tần số -0.5 - +0.2 dB
Nhóm trễ biến thiên theo thời
gian và tần số
CÁC ĐẶC TÍNH CỦA BỘ LỌC NỘI SUY D/A
Thông số Ký
hiệu Min Trungbình Max Đơn vị Băng thông(Fs là tần số biến đổi) 0 - 0.45Fs Hz
Nhóm trễ biến thiên theo thời
gian và tần số
CÁC ĐẶC TÍNH SỐ(TA=25OC,VA1,VA2,VD1,VD2 = 5V
Thông số Ký
Điện áp ngõ vào mức cao VIH (VD1,VD2)-1.0 (VD1,VD2)+0.3 V Điện áp ngõ vào mức thấp VIL -0.3 1.0 V Điện áp ngõ vào mức cao tại
Điện áp ngõ vào mức thấp
tại
I0=2.0mA
IV CÁC ĐẶC TÍNH CHUYỂN ĐỔI :
TA= 25oC,VA1 =VA2 = VD1 = VD2 = 5V
Các ngõ xuất được nối tải 30pF
Mức ngõ nhập : logic 0 = 0V, logic 1 = VD1,VD2
Thông số Ký
hiệu Min Trungbình Max Đơn vị
Trang 8Chu kỳ SCLK
Mode chủ , XCLK = 1
Mode tớ , XCLK = 0 tsckw
tsckw
-80 1/(Fs*bpt)- -- nss
SCLK cao Mode tớ , XCLK = 0 tsckh 25 - - ns SCLK thấp Mode tớ , XCLK = 0 tsckl 25 - - ns
Thời gian quá độ ngõ nhập 10÷
90%mẫu
Ngõ ra ở trạng thái HiZ
Time Slot 8 , Bit 0 thz - - 12 ns Ngõ ra không ở HiZ Time Slot 1 ,Bit 7 tnz 15 - - ns Tần số xung Clock vào Crystals
V CHẾ ĐỘ ĐIỀU KHIỂN :
Chế độ điều khiển được dùng để khởi động CS4215 trong xử lí tuần tự ở chế độ dữ liệu bằng cách cập nhật các thanh ghi điều khiển nội Chế độ điều khiển được xác định bởi tín hiệu D/C~ mức thấp.Thông tin trên các chân SDIN và SDOUT của CS4215 là thông tin nhận được khi D/C~ ở mức thấp
Tốc độ đồng bộ cấu trúc bằng tần số chuyển đổi được đặt bởi các bit DFR0 – DFR2 của thanh ghi định dạng dữ liệu Một cấu trúc có 64 bit, 128 bit hay 256 bit tùy thuộc vào các bit BSEL của thanh ghi điều khiển Port nối tiếp Tất cả các time slot của CS4215 đều có 8 bit CS4215 nhận biết bốn dạng dữ liệu âm thanh:16 bit bù hai tuyến tính, 8 bit không có dấu tuyến tính, 8 bit A-law, 8 bit µ-law
Dữ liệu nhận trên SDIN được lưu trữ trong các thanh ghi điều khiển Dữ liệu trong thanh ghi được truyền trên chân ( ngõ ra ) SDOUT
BẢNG CÁC THANH GHI ĐIỀU KHIỂN
1 2 3
Mô tả trạng thái Định hình dữ liệu Điều khiển port nối tiếp
Trang 94 5 6 7 8
Kiểm tra Port song song Dự trữ
Mô tả thế hệ Dự trữ
1 Control time slot 1:Thanh ghi trạng thái:
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
RSRV Bit dự trữ Phải ghi là 0
CLB Bit điều khiển chốt 1 R Bảo đảm chính xác chuyển đổi giữa chế độ điều khiển và dữ liệu
OLB Bit tạo mức ra
0 R 1
Tỉ lệ hoàn toàn kênh ra là 2,8Vpp(1Vms)
Headphone là 4,0Vpp và Speaker là 8Vpp
Tỉ lệ Line và Headphone là 2,0Vpp, Speaker là 4Vpp
MLB Mức Microphone 0 R
1
Cho phép độ lợi cố định 20 dB, tỉ lệ hoàn toàn Microphone vào là 0,288Vpp
Không cho phép độ lợi cố định 20
dB ,tỉ lệ hoàn toàn đầu vào là 2,88Vpp
Trang 10
2 Control time slot 2:Thanh ghi định hình dữ liệu
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
RESET ( R) 0x000001
DF 1-0
Sự lựa chọn định hình dữ liệu
00 0
01 1 R
10 2
11 3
16 bit
8 bit M-Law
8 bit A-Law
8 bit không dấu
ST Bit Stereo 0 R 1 Mode MonoMode Stereo
DFR 2-0
Sự lựa chọn tần số chuyển đổi dữ liệu
XTALI(KHZ) XTALI2(KHZ) CLIN(+)24.276MHZ 16.9344MHZ
3072 8 5.5125
1536 16 11.025
896 27.42857 18.9
768 32 22.05
448 NA 38.7
384 NA 44.1
512 48 33.075
1560 9.6 6.615 RSRV Bit dự trữ Phải ghi là 0
HPF Lọc thông
cao 0 R1 Không cho phépCho phép bộ lọc thông cao được dùng
trước bộ ADC,DC offset=0
3 Control time slot 3 : Thanh ghi điều khiển port nối tiếp
Trang 11D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
RESET ( R ) 00001001
4 Control time slot 4: thanh ghi kiểm tra
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
XEN Cho phép
việc truyền
0
1 R
Cho phép xuất dữ liệu nối tiếp Không cho phép xuất dữ liệu nối tiếp
XCLK Truyền xung
Clock
0 R 1
Nhận CSLK và FSYNC từ nguồn ngoài,kiểu Slave Phát CSLK và FSYNC kiểu Master
BSEL
1-0
Lựa chọn bit
tỉ lệ
00 0
01 1
10 2 R
11 3
64 bit trên một trạng thái
128 bit trên một trạng thái
256 bit trên một trạng thái Dự trữ
MCK
2-0
Lựa chọn nguồn xung Clock
000 0 R
001 1
010 2
011 3
100 4
CSLK là xung Clock chủ, 256 bit trên một trạng thái
BSEL=2,XCLK=0 XTAL, 24.576 Mhz, là nguồn xung clock
XTAL2,16.9344MHz,là nguồn xung clock
CLKIN là nguồn Clock và bằng 256xFs
CLKIN là nguồn Clock, DFR2-0 lựa chọn tần số lấy mẫu
ITS Trạng thái 3
tức thời
0 R
1
SCLK và FSYNC ở trạng thái thứ 3.Đếm 12 xung Clock sau khi D/C~=0
SCLK và FSYNC tại trạng thái 3 tức thời sau khi D/C~=0
Trang 12TEST ENL DAD
RESET ( R ) 00000000
DAD Mode vòng hồi
tiếp
0 R 1
Vòng Digital-Digital Vòng Digital-Analog-Digital ENL Cho phép kiểm
tra
0 R 1
Không cho phép Cho phép
trường hợp khác thực hiện kiểm tra có thể gọi
5 Control time 5:thanh ghi Port song song
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
PIO1 PIO0 RSRV
RESET ( R ) 11XXXXXX
6 Control time slot 6: thanh ghi dự trữ
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
RSRV
RESET ( R ) XXXXXXXX
7 Control time 7 : thanh ghi mô tả thế hệ
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
RESET ( R ) xxxx0010
PIO 1-0 Xuất nhập song
song
11 3 R
Mục xuất nhập song song
VER 3-0 Số phân chia thế
hệ
0000 0
0001 1
0010 2 R RSRV Những bit dự trữ
Trang 138 Control time 8: thanh ghi dự trữ
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
RSRV
RESET ( R ) XXXXXXXX
RSRV Bit dự trữ Phải ghi là 0
VI CHẾ ĐỘ DỮ LIỆU:
Chế độ dữ liệu được sử dụng trong suốt quá trình biến đổi để di chuyển dữ liệu số giữa CS4215 và thiết bị liên quan Tốc độ đồng bộ bằng khung với giá trị tần số chuyển đổi được thiết lập bởi DFR0 – DFR2, mỗi khung đồng bộ có thể hoặc 64 bit, 128 bit, hoặc 256 bit phụ thuộc vào các bit BSET trong thanh ghi điều khiển nối tiếp Điều chỉnh độ lớn, độ suy giảm lựa chọn các ngõ vào /ra
Tất cả các time slot chứa 8 bit MSB được truyền nhận đầu tiên, thanh ghi dữ liệu có những chức năng tương ứng với time slot như trong bảng Khi D/C~=1 thanh ghi địa chỉ có khoảng thời gian thực hiện, SDOUT ở trạng thái trở kháng cao cho việc thực hiện từ TS1 đến TS8
1 Thiết lập ngõ ra:
Bit cho phép ngõ xuất Headphone(HE) được đặt Bit cho phép ngõ xuất Line(LE) được đặt Bit cho phép Speaker được xóa để tắt Speaker Bit không xác định giá trị dữ liệu A/D được xóa để xác định giá trị dữ liệu A/D Việc suy giảm các ngõ xuất kênh trái và phải còn có thể được thiết lập bằng cách ghi 6 bit trọng số thấp nhất của Timeslot dữ liệu 5 và 6(=0 không suy hao,111111=-94.5dB)
2 Thiết lập ngõ nhập:
Các bit điều khiển đường dẫn suy hao (MA) – MA3, MA2, MA1, MA0 được thiết lập cho việc lựa chọn chế độ tắt(1111=tắt,0=không suy hao,và suy hao 6dB trên bước) Bit lựa chọn ngõ nhập (IS) được đặt để chọn ngõ nhập Microphone level thay cho Line level Các độ lợi của các ngõ nhập kênh trái và phải có thể được thiết lập bằng cách ghi vào 4 bit thấp của Timeslot 7 và 8 (0=không khuếch đại,1=khuếch đại 22.5dB)
Trang 14°Các thanh ghi dữ liệu:
a.Data timeslot 1 và 2:
Chứa dữ liệu âm thanh kênh trái Trong kiểu mono, chỉ có dữ liệu trong DTS1, 2 được sử dụng Trong kiểu 8 bit chỉ DTS1 được sử dụng cho việc truyền nhập dữ liệu
b.Data timeslot 3 và 4:
Chứa dữ liệu âm thanh kênh phải Trong kiểu mono đầu ra của ADC phải là zero và DAC phải sử dụng số liệu kênh trái,trong kiểu 8 bit chỉ có TS3 được sử dụng Tuy nhiên cả hai chân trái và phải được lái khi ra bộ DAC
c.Data timeslot 8:
Thiết lập đầu vào
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
Reset (R) 11110000
d.Data timeslot 5:
Thiết lập đầu ra
D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0
Reset ( R ) 00111111
LO 5-0 Thiết lập độ suy
giảm đầu ra kênh trái
111111 R Bậc suy giảm 1.5dB,LO
5 là MSB,0=không suy giảm,111111=-94.5dB
LE Cho phép xuất kênh 0 R
1
Cấm những ngõ ra tương tự
Mở những kênh ra tương tự
HE Cho phép xuất ngõ ra
Headphone 0 R1 Ngắt ngõ ra HeadphoneMở ngõ ra Headphone
e.Data timeslot 6:
RG 3-0 Thiết lập độ lợi đầu
Vào kênh phải
0000 R Bậc độ lợi1.5dB.RG3
là MSB,0=không lợi,1111=22.5dB
MA 3-0 Sự suy giảm đường
Vận hành 1111 R Bậc suy giảm 6dB,MA3 là
MSB,0=không suy giảm,1111=mức
Tối thiểu