1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De trac nghiem phep bien hinh 20162017 dap an

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó điểm M là a/ M laø trung ñieåm caïnh BC b/ M trùng với điểm A c/ M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BGCM d/ M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BCGM Caâu 15:Cho hình vuoâng ABCD [r]

Trang 1

uu u u

v v v v

I I/ v

I I/ v

u u

Mã số :

………

ĐỀ

1

ĐIỂM : ÔN TẬP phép biến hình

Môn TOÁN - Lớp 11

Phần trắc nghiệm (Thời gian 45 phút ) Phần trả lời trắc nghiệm :

01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

a

b

c

d

Phần câu hỏi trắc nghiệm : 45 phút -10 điểm

Câu 1: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3)

và E( 2 ; 1) B = T2u (E) , ta có

a/ B(–6 ; 5) b/ B(0 ; 4)

c/ B(7 ; –2) d/ B(–2 ; 7)

Câu 2: Cho A( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 1800 biến A thành :

c/ M(0 ; – 3 ) d/ M ( 0 ; 3 )

Câu 3: Qua phép tịnh tiến véc tơ , đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d/ Ta có

a/ d/ trùng với d khi d song song với giá

b/ d/ trùng với d khi d vuông góc với giá

c/ d/ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa

d/ d/ trùng với d khi d song song hoặc d trùng

với giá

Câu 4: Chọn câu sai

a/ Tv (A) = B AB =

b/ T- v (A) = B BA =

c/ T2v (A) = B AB = 2

d/ T3v (A) = B AB = –3

Câu 5:Cho đường tròn( C ) có tâm I và bán kính là R ,( C / ) là ảnh của ( C ) qua Tv Chọn sai

a/ Bán kính của ( C / ) là R/ = R

b/ Tâm của ( C / ) là I/ thỏa =

c/ Tâm của ( C / ) là I/ thỏa = –

d/ Tâm của ( C / ) là I/ thỏa = –

Câu 6: phép biến hình nào không là phép biến hình đồng nhất

a/ phép tịnh tiến véc tơ không

b/ Phép vị tự tâm I tỉ số k = 1

c/ Phép quay tâm I với góc quay là 3600

d/ Phép đối xứng qua trục d

Câu 7: Cho A( 3 ; 0 ) Phép quay tâm O và góc quay là 900 biến A thành :

c/ M(0 ; – 3 ) d/ M ( 0 ; 3 )

Câu 8: Phép vị tự tâm O(0 ; 0) tỉ số k = 2 biến điểm M thành chính M khi

Trang 2

u

u

u

u

a/ M(1 ; 1) b/ M(2 ; 1)

c/ M(0 ; 0) d/ M(2 ; 2)

Câu 9: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) và

E( 2 ; 1) điểm M thỏa Tu (M) = E , ta có

a/ M(0 ; – 4) b/ M(0 ; 4)

c/ M(4 ; –2) d/ M(–4 ; 2)

Câu 10: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) ø đường thẳng d : x + 2y = 0 , Tu (d) = d/ , ta có a/ pt d/ : x + 2y = 0

b/ pt d/ : x + 2y + 2= 0

c/ pt d/ : x + 2y + 4 = 0

d/ pt d/ : x + 2y – 4 = 0

Câu 11: Trong hệ trục Oxy , cho = (– 2 ; 3) và đường tròn ( C ) : x2 + y2 – 4 = 0 , ( C / ) là ảnh

của ( C ) qua Tu , ta có pt ( C / ) là :

a/ pt ( C / ) : x2 + y2 – 4 = 0

b/ pt ( C / ) : x2 + y2 + 4x – 6y + 13 = 0

c/ pt ( C / ) : x2 + y2 – 4x + 6y + 9 = 0

d/ pt ( C / ) : x2 + y2 + 4x – 6y + 9 = 0

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến véctơ biến hbh ABCD thành ABCD khi

a/ = AB b/ = AD

c/ = AC d/ =

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến véctơ biến đoạn AB thành đoạn DC khi

a/ = AB b/ = AD

c/ = AC d/ =

TAG (G) = M Khi đó điểm M là

a/ M là trung điểm cạnh BC

b/ M trùng với điểm A

c/ M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BGCM

d/ M là đỉnh thứ tư của hình bình hành BCGM

Câu 15:Cho hình vuông ABCD có tâm I Ta có

a/ TAI (I) = A b/ TAI (I) = B

c/ TAI (I) = C d/ TAI (I) = D

Câu 16: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1

đường thẳng thành chính nó

a/ không có

b/ Chỉ có một

c/ Chỉ có hai

d/ Có vô số

Câu 17: Có bao nhiêu phép tịnh tiến véc tơ khác vecto không biến 1 đường tròn thành chính nó

a/ không có

b/ Chỉ có một

c/ Chỉ có hai

d/ Có vô số

Câu 18: Chọn câu sai

uu

uu

Trang 3

a/ Phép đối xứng tâm I chính là phép vị tự tâm I tỉ số k = –1

b/ Phép đối xứng tâm I chính là phép quay tâm I với góc quay là 1800

c/ Phép biến hình đồng nhất là phép quay tâm I với góc quay là 00

d/ Phép vị tự tâm I tỉ số 2 là phép đối xứng tâm I

Câu 19: Cho I ( 1 ; 2 ) và M ( 0 ; 3 ) Phép vị tự tâm I tỉ số là 2 biến M thành điểm A nào ?

a/ A (–1 ; 0)

b/ A (–2 ; 0)

c/ A (–1 ; – 4)

d/ A (–1 ; 4 )

Câu 20: Hình nào sau đây có nhiều trục đối xứng hơn các hình khác

a/ Hình vuông

b/ Hình chử nhật

c/ Hình thoi

d/ Hình thang cân

Câu21: Trong hệ trục Oxy , cho (d) : x+y = 0

Gọi (d/) là ảnh của (d) qua ĐOy Pt (d/) là

a/ x + y = 0

b/ x – y = 0

c/ x – y +1 = 0

d/ x – y + 2 = 0

Câu22: Trong hệ trục Oxy Cho M( 1 ; –2)

Tìm câu sai

a/ ĐOx(M) = M/( 1 ; 2)

b/ ĐOy(M) = M/(–1 ;–2)

c/ ĐO(M) = M/( –1 ; 2)

d/ ĐOx(M) = M/( –1 ; 2)

Câu23: Trong hệ trục Oxy Cho đ tròn (C) có pt : x2 + y2 – 4x + 6y = 0 Gọi (C/) là ảnh của ( C) qua phép đối xứng trục Ox PT (C/) là

a/ x2 + y2 – 4x + 6y = 0

b/ x2 + y2 – 4x – 6y = 0

c/ x2 + y2 + 4x – 6y = 0

d/ x2 + y2 + 4x + 6y = 0

Câu24: Trong hệ trục Oxy , cho (d) : x+y+1 = 0

Gọi (d/) là ảnh của (d) qua ĐOx Pt (d/) là

a/ x + y = 0

b/ x – y = 0

c/ x – y +1 = 0

d/ x – y –1 = 0

Câu25: Trong hệ trục Oxy Cho đ tròn (C) có pt : x2 + y2 – 4x + 6y = 0 Gọi (C/) là ảnh của ( C) qua phép đối xứng trục Oy PT (C/) là

a/ x2 + y2 – 4x + 6y = 0

b/ x2 + y2 – 4x – 6y = 0

Trang 4

c/ x2 + y2 + 4x – 6y = 0

d/ x 2 + y 2 + 4x + 6y = 0

Ngày đăng: 10/10/2021, 00:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w