Những tồn tại bất cập trong đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tại Việt Nam 3.3.1.. Đối với trong nước - Về doanh nghiệp nước ta: + Số lượng dự án và quy mô đầu tư của các doanh nghiệp Việt
Trang 1M C L C:Ụ Ụ
Trang 2CHƯƠNG 1
Ch1.C1.N1: Phân tích khái ni m d án FDIệ ự
1 Nêu khái ni m d án FDI: ệ ự D án FDI làự
Phân tích khái ni m d án FDI thông qua vi c phân tích các t khóa trên.ệ ự ệ ừ
M i t khóa đỗ ừ ược phân tích theo các ý: N i hàm, ví d , yêu c u đ i v i nhà qu nộ ụ ầ ố ớ ả
tr ị
- T p h p các ý ki n đ xu t ậ ợ ế ề ấ
+ N i hàm: ộ T p h p các ý ki n, đ xu t có nghĩa là T p h p các phậ ợ ế ề ấ ậ ợ ương án,cách th c tri n khai m t d án nào đó.ứ ể ộ ự
+ Ví d : ụ Khi đ u t d án Samsung Display, Samsung ph i t p h p nh ng ýầ ư ự ả ậ ợ ữ
ki n, đ xu t v d án đ xây d ng ra phế ề ấ ề ự ể ự ương án t t nh t.ố ấ+ Yêu c u v i nhà qu n tr : ầ ớ ả ị Nhà qu n tr c n có kh năng ti p nh p và x lýả ị ầ ả ế ậ ửthông tin nhanh nh y đ đ a ra quy t đ nh chính xác.ạ ể ư ế ị
- B v n đ u t ỏ ố ầ ư
+ N i hàm: ộ B v n đ u t có nghĩa làỏ ố ầ ư
o Ho t đ ng ch quan có cân nh c c a qu n lý cho vi c b v nạ ộ ủ ắ ủ ả ệ ỏ ố
b ng ti n ho c tài s n vào m t m c tiêu kinh doanhằ ề ặ ả ộ ụ
o V i hy v ng đem l i hi u qu , l i ích cao trong tớ ọ ạ ệ ả ợ ương lai
o T p đoàn Far Eastern - Đài Loan đ u t vào d án Nhà máy s nậ ầ ư ự ả
xu t t s i Polytex Far Eastern ấ ơ ợ
o Đ i tố ượng được đ u t đây là d án Nhà máy s n xu t t s iầ ư ở ự ả ấ ơ ợPolytex Far Eastern Vi t Nam.ở ệ
+ Yêu c u v i nhà qu n tr : ầ ớ ả ị
o Nhà qu n tr c n có kh năng phân tích, t m nhìn ả ị ầ ả ầ
Trang 3- Gi i trình k t qu thu đ ả ế ả ượ c
+ N i hàm: ộ
o K t qu thu đ ế ả ượ ở c đây là các k t qu v kinh t , kinh t xã h i ế ả ề ế ế ộ
mà d án FDI mang l i ự ạ
o Gi i trình là gi i thích, làm rõ các thông tin c n thi t ả ả ầ ế
+ Ví d : ụ Khi đ u t d án Samsung Display, Samsung ph i gi i trình k tầ ư ự ả ả ế
qu c a d án mang l i.ả ủ ự ạ+ Yêu c u v i nhà qu n tr : ầ ớ ả ị Ph i hi u bi t rõ v d án.ả ể ế ề ự
- Tr c ti p qu n lý đi u hành ự ế ả ề
+ N i hàm ộ : Tr c ti p qu n lý đi u hành đây là nhà đ u t nự ế ả ề ở ầ ư ước ngoài
tr c ti p tham gia ho c t mình qu n lí đ i tự ế ặ ự ả ố ượng đ u t ầ ư+ Ví d : ụ
o Công ty TNHH Polytex Far Eastern Vi t đ u t xây d ng Nhà máyệ ầ ư ự
S n xu t s n ph m x t ng h p polyester, t i Bình Dả ấ ả ẩ ơ ổ ợ ạ ương
o Công ty này thu c và độ ược qu n lý b i T p đoàn Far Eastern - Đàiả ở ậLoan
+ Yêu c u v i nhà qu n tr : ầ ớ ả ị
o Ngoài kh năng chuyên môn, kĩ năng qu n lí nhà qu n tr c n cóả ả ả ị ầ
hi u bi t v văn hóa, lu t pháp, chính trí…đ t nể ế ề ậ ấ ước được đ u t ầ ư
3 K t lu n: Qua vi c phân tích khái ni m, ta c n l u ý: ế ậ ệ ệ ầ ư
- D án FDI trự ước h t cũng là m t d án đ u t , mang đ y đ đ c tr ng c b nế ộ ự ầ ư ầ ủ ặ ư ơ ả
Ch1.C2 N 7/ N 9 Trình bày th c tr ng thu hút FDI vào VN đ n th i đi m g n ự ạ ế ờ ể ầ
nh t Nêu nh ng t n t i b t c p, nguyên nhân và các bi n pháp gi i quy t ấ ữ ồ ạ ấ ậ ệ ả ế
Nhóm 7:
1. Th c tr ng thu hút FDI vào VN đ n th i đi m tháng 12 năm 2017 ự ạ ế ờ ể
Th c tr ng thu hút FDI vào Vi t Nam tính đ n th i đi m 20/12 năm 2017 đự ạ ệ ế ờ ể ược th ngố
kê b i B K ho ch và Đ u t th hi n qua 12 thông s sau:ở ộ ế ạ ầ ư ể ệ ố
- T c đ FDI ngày càng tăng quá các giai đo n quy mô v n trung bình c a m t dố ộ ạ ố ủ ộ ự
án FDI Vi t Nam là 13 tri u USD ở ệ ệ
1.3. Nh p đ thu hút ị ộ
Trang 4- Giai đo n t 1988- 1996: tăng nhanh và quy mô bình quân c a m t d án ngàyạ ừ ủ ộ ựcàng l n (năm 1988: có 37 d án, v n là 365 tri u USD; năm 1990 có 111 d án,ớ ự ố ệ ự
v n là 596 tri u USD; năm 1996 có 326 d án, v n là 8358 tri u USD)ố ệ ự ố ệ
- Th i kỳ t 1997 đ n 2000: Nh p đ thu hút FDI gi m đáng k , đ ng th i quy môờ ừ ế ị ộ ả ể ồ ờbình quân m t d án gi m đi rõ r t.ộ ự ả ệ
- Th i kỳ t 2001 -2005: V n th c hi n đ u tăng năm sau cao h n năm trờ ừ ố ự ệ ề ơ ước(tăng trung bình 40.5%) S v n đ u t gi m vào năm 2002 nh ng sau đó tăngố ố ầ ư ả ư
đ u qua các năm)ề
Th i kỳ 2006 đ n 2010: ờ ế
+ S d án FDI tăng gi m th t thố ự ả ấ ường (2006 - 2008 tăng, 2009 - 2010 gi m doả
cu c kh ng ho ng tài chính kinh t toàn c u)ộ ủ ả ế ầ
Th i kỳ 2010-10/2017 s lờ ố ượng d án FDI và t ng s v n đăng ký đã có xuự ổ ố ố
hướng c i thi n do hàng lo t hi p đ nh thả ệ ạ ệ ị ương m i t do có hi u l cạ ư ệ ự
+ Lĩnh v c kinh doanh b t đ ng s n v i t ng v n đ u t đăng ký là 3,05 tự ấ ộ ả ớ ổ ố ầ ư ỷ
USD, chi m 8,5% t ng v n đ u t đăng ký.ế ổ ố ầ ư
1.7. Thu hút theo đ i tác ố
- 115 qu c gia và vùng lãnh th có d án đ u t t i Vi t Nam ố ổ ự ầ ư ạ ệ
+ Nh t B n đ ng v trí th nh t v i t ng v n đ u t là 9,11 t USD, chi mậ ả ứ ị ứ ấ ớ ổ ố ầ ư ỷ ế25,4% t ng v n đ u tổ ố ầ ư
+ Hàn Qu c đ ng th hai v i t ng v n đ u t đăng ký là 8,49 t USD, chi mố ứ ứ ớ ổ ố ầ ư ỷ ế23,7% t ng v n đ u t vào Vi t Namổ ố ầ ư ệ
+ Singapore đ ng v trí th 3 v i t ng v n đ u t đăng ký là 5,3 t USD, chi mứ ị ứ ớ ổ ố ầ ư ỷ ế14,8% t ng v n đ u t ổ ố ầ ư
Trang 51.9. Thu hút theo quy mô
- Năm 2017 t p trung các d án có quy mô l n: 3 d án BOT đi n , d án Samậ ự ớ ự ệ ựSung Display Vi t Namệ
1.10. Hình th c FDI ứ
- V hình th c FDI, đ n năm 2016, Vi t Nam:ề ứ ế ở ệ
+ Hình th c doanh nghi p 100% v n FDI chi m t tr ng 82,7% s d án, ứ ệ ố ế ỷ ọ ố ự
+ Doanh nghi p liên doanh chi m 16,1%ệ ế
+ Hình th c h p đ ng h p tác kinh doanh chi m 1% ứ ợ ồ ợ ế
+ Các h p đ ng BOT, BT, BTO chi m 0,2% ợ ồ ế
+ Đi n hình là Vedan và Formosa.ể
2 Các t n t i trong ho t đ ng thu hút FDI Vi t Nam ồ ạ ạ ộ ở ệ
- Các t n t i trong ho t đ ng thu hút FDI Vi t Nam ồ ạ ạ ộ ở ệ
+ Quy mô các d án có tăng nh ng không đ u qua các năm.ự ư ề
+ Hình th c thu hút v n FDI ch a phong phú, kh năng góp v n c a bên Vi t Namứ ố ư ả ố ủ ệcòn h n ch ạ ế
+ Xu th đ u t t p trung vào lĩnh v c d ch v ế ầ ư ậ ự ị ụ
=>gây ra s m t cân đ i ngành ngh không đáp ng đự ấ ố ề ứ ược nhu c u và l i ích c a đ iầ ợ ủ ạ
đa s dân sinhố
+ Chuy n giao công ngh qua các d án FDI còn h n ch , nhi u công ngh chuy nể ệ ự ạ ế ề ệ ểgiao là công ngh l c h u, l i th i, gây ô nhi m môi trệ ạ ậ ỗ ờ ễ ường Đ c bi t, nhi u đ iặ ệ ề ốtác nước ngoài ch đ ng ý chuy n giao công ngh tiên ti n n u đỉ ồ ể ệ ế ế ược n m giắ ữnhi u quy n l i không chính đángề ề ợ
Trang 6+ Công tác gi i phóng m t b ng ch m đã làm ch m ti n đ tri n khai các d án FDIả ặ ằ ậ ậ ế ộ ể ựgây ra s lãng phí đ t đai và ngu n l c.ự ấ ồ ự
+ Ch t th i ch a đấ ả ư ượ ửc x lý c a các d án FDI đã và đang nh hủ ự ả ưởng nh t đ nh đ nấ ị ếmôi trường t nhiên cũng nh xã h i.ự ư ộ
+ M c dù t ng v n FDI đ u t ngày càng nhi u, tăng theo c p s c ng nh ng thi uặ ổ ố ầ ư ề ấ ố ộ ư ế
s ch n l a, ch t l c d n đ n nhi u d án FDI không phù h p, không nh ngự ọ ự ắ ọ ẫ ế ề ự ợ ữkhông có l i mà còn đ l i nhi u tác h i to l n ợ ể ạ ề ạ ớ
3 Nguyên nhân c a nh ng t n t i b t c p ủ ữ ồ ạ ấ ậ
3.1.Nguyên nhân t phía n ừ ướ c ta :
− H th ng chính sách còn ch a đ ng b , công tác quy ho ch ch m, ch a c th ,ệ ố ư ộ ộ ạ ậ ư ụ ể
ch t lấ ượng không cao
− S ph i h p qu n lý ho t đ ng FDI gi a các c quan có th m quy n ch a đ ngự ố ợ ả ạ ộ ữ ơ ẩ ề ư ồ
b và h p lý ộ ợ
− Quá trình đánh giá d án FDI còn n ch a nhi u b t c p, thự ẩ ứ ề ấ ậ ường đ t n ng vặ ặ ề
s lố ượng h n ch t lơ ấ ượng, v n coi trong hi u qu kinh t h n nhi u v i hi uẫ ệ ả ế ơ ề ớ ệ
qu xã h i ả ộ
− Nhi u v n đ b t c p trong chính sách và đi u hành x lý làm ch m ti n đề ấ ể ấ ậ ề ử ậ ế ộ
d án, gây nh hự ả ưởng đ n đánh giá môi trế ường đ u t t i VN.ầ ư ạ
− Công tác xúc ti n đ u t còn nhi u b t c p, thi u chuyên nghi p, n i dung vàế ầ ư ề ấ ậ ế ệ ộhình th c ch a phong phú, đa d ng …ứ ư ạ
− L i ích kinh t còn đợ ế ược các nhà đ u t đ t n ng, d n đ n các công tác xã h i,ầ ư ặ ặ ẫ ế ộ
b o v môi trả ệ ường b b bê ị ỏ
− Vi c l a ch n các ngành, lĩnh v c, khu v c đ a lý đ mang l i hi u qu v kinhệ ự ọ ự ự ị ể ạ ệ ả ề
t l n nh t gây ra s m t cân đ i trong c c u v n FDI t i Vi t Nam ế ớ ấ ự ấ ố ơ ấ ố ạ ệ
Ch1.C3.N8.Trình bày th c tr ng đ u t tr c ti p ra nự ạ ầ ư ự ế ước ngoài c a Vi t Nam đ n đ n ủ ệ ế ế
th i đi mờ ể g n nh t Nêu nh ng t n t i b t c p, và phân tích 2 nguyên nhân c a các t nầ ấ ữ ồ ạ ấ ậ ủ ồ
t i c th ạ ụ ể
1 th i đi m g n nh t (năm 2017) ờ ể ầ ấ
Trang 7- D án và v n FDI đăng kí ự ố : tính đ n tháng 5/2017, Vi t Nam đang có 1.188 dế ệ ự
o T tr ng: h n 25%ỉ ọ ơ
o Ngành có t trong l n nh t: nông-lâm nghi p v i 750 tri u USD,ỉ ớ ấ ệ ớ ệ
n i b t là d án tr ng cây cao su và cây công nghi p t i Lào c aổ ậ ự ồ ệ ạ ủHoàng Anh Gia Lai
+ T p trung nhi u: Lào, Campuchia, Liên bang Nga.ậ ề
+ Đang m r ng: châu Phi, Mỹ Latinh, Trung Đông,…ở ộ
- Quy mô:
+ Nhìn chung là ch a l nư ớ
+ 5 doanh nghi p có v n trên 1 t USD: PVN, Viettel, T p đoàn Công nghi pệ ố ỷ ậ ệCao Su Vi t Nam; T ng công ty Sông Đà; T p đoàn Hoàng Anh Gia Lai ệ ổ ậ
Trang 8- Hình th c FDI: ứ
+ Góp v n, mua c ph n: 12.130,3 tri u USD, tăng 10,4% so v i cùng kỳố ổ ầ ệ ớnăm 2016 + Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài b ng chi nhánh: 6,2 t USD,ằ ỷtăng 6% so v i cùng kỳ năm 2016.ớ
- S d án và v n FDI tăng thêm: ố ự ố
+ 939 d án c p phép m i v i s v hin đăng ký đ t 5.595,4 tri u USD,,ự ấ ớ ớ ố ố ạ ệtăng 3,5% v s d án và gi m 26,1% v v n đăng ký so v i cùng kỳ nămề ố ự ả ề ố ớ2016
+ 437 lượt d án đã c p phép t các năm trự ấ ừ ước đăng ký đi u ch nh v nề ỉ ố
đ u t v i s v n tăng thêm đ t 4.742,9 tri u USDầ ư ớ ố ố ạ ệ
3.3 Những tồn tại bất cập trong đầu tư trực tiếp ra nước ngoài tại Việt Nam
3.3.1 Đối với trong nước
- Về doanh nghiệp nước ta:
+ Số lượng dự án và quy mô đầu tư của các doanh nghiệp Việt còn nhỏ do năng lực tài chính và kinh nghiệp ĐTTTRNN cong hạn chế
+ Nhiều doanh nghiệp không cập nhật chính sách ĐTRNN của Việt Nam nên không nắm bắt được cơ hội đầu tư
3.3.2 Đối với nước tiếp nhận đầu tư
- Thủ tục phức tạp: ở một số nước thủ tục đăng ký thành lập DN khá phức tạp, thời gian kéo dài, tốn kém chi phí cho doanh nghiệp.
- Lực lượng lao động tại chỗ hạn chế:
+ Trình độ chuyên môn thấp
+ Tính chuyên cần không cao
+ Khó đáp ứng nhu cầu về lao động cả về số lượng và chất lượng của nhà đầu tư
Trang 93.4 Phân tích 2 nguyên nhân dẫn đến những tồn tại, bất cập trong hoạt động ĐTRNN của doanh nghiệp Việt Nam
3.4.1.Tiềm lực của doanh nghiệp Việt Nam về vốn thấp
- Tác động:
+ Doanh nghiệp thiếu vốn
o Không đủ vốn để duy trì hoạt động sản xuất, kinh doanh
o Không đủ tiềm lực để mở rộng hoạt động đầu tư
o Dễ bị chèn ép bởi các đối thủ cạnh tranh tại nước họ
- Biện pháp:
+ Hỗ trợ nguồn vốn đầu tư
o Các NHTM nhà nước VN cần có những chi nhánh, văn phòng đại diện ởnước ngoài, ưu tiên đạt tại các trung tâm lớn có đông đảo cộng đồngdoanh nhân VN
=> Hỗ trợ trực tiếp thanh toán, chuyển tiền và bảo lãnh cần thiết cho hoạt động đầu tưcủa VN ở nước ngoài
o Các NHTM trong nước cho vay vốn đối với các dự án đầu tư tại một sốnền kinh tế đặc biệt như Lào, Campuchia với lãi suất thấp,…
+ Chính sách ưu đãi về thuế
o Ban hành chính sách ưu đãi thuế đối với các doanh nghiệp đầu tư trongmột số lĩnh vực đặc thù (sản xuất điện nhập khẩu điện về VN,…)
o VD: Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần lợi nhuận chuyển vềnước đã được nộp tại nước đầu tư
- VD: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam cho phép chủ đầu tư vaytối thiểu 30% tổng vốn đầu tư của dự án và cho phép miễn hình thức đảm bảotiền vay bằng tài sản
3.4.2 Doanh nghiệp thiếu thông tin về cơ hội đầu tư tại nước sở tại
+ Các doanh nghiệp Việt Nam ĐTRNN cần liên hệ tốt với các cơ quan đại diệnngoại giao của VN để có thể nắm bắt được những thông tin hữu ích tại nước đó
Trang 10- VD: Cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam tại Lào, Campuchia cung cấpcho các doanh nghiệp đang, ssexhoatj động tại thị trường 2 nước này nhữngthông tin về:
+ Chính sách thu hút đầu tư và các chính sách khác, luật pháp liên quan trongquá trình hoạt động của doanh nghiệp bằng Tiếng Việt
+ Thường xuyên cập nhật các thay đổi về luật pháp, chính sách để cung cấpcho doanh nghiệp
Ch1.C4.N4 Hi u th nào là vòng đ i c a DA FDI? Vẽ s đ vòng đ i DA FDI và ghi ể ế ờ ủ ơ ồ ờ chú các n i dung c b n c a QT DA FDI theo chu trình vòng đ i c a DA FDI ộ ơ ả ủ ờ ủ
và lúc k t thúc DA.ế
o Ví d : ụ Keangnam Hanoi Landmark Tower đượ ậc t p đoàn đ uầ
t và xây d ng keangnam lên ý tư ự ưởng nghiên c u t ngàyứ ừ
ho t đ ng đ n nayạ ộ ế
o Yêu c u đ i v i NQT: ầ ố ớ ph i tính toán th i gian hoàn thành d ánả ờ ựchính xác đ tránh vi c v n b đ i lên ể ệ ố ị ộ
o N i hàm: ộ Nghiên c u c h i đ u t nghĩa là xem xét nhu c u vàứ ơ ộ ầ ư ầ
qu và hi u qu sẽ đ t đả ệ ả ạ ược n u th c hi n đ u t ế ự ệ ầ ư
o Ví d : ụ Tính toán nghiên c u thu đứ ượ ợc l i nhu n bao nhiêu tậ ừ
Trang 11• Chuẩn bị mặt bằng thi công
• Tuyển chọn tv khảo sát thiết kế
• Lập hồ sơ duyệt thiết kế xây dựng
• Mua sắm thiết bị
• Góp vốn
• Kí hợp đồng với nhà thầu
• Duyệt kế hoạch nhập khẩu
• Theo dõi & kiểm tra thực hiện HĐ
• Tuyển dụng và đào tạo LĐ
• Lắp đặt thiết bị máy móc
• Nghiệm thu bàn giao công trình
• Xây dựng DA cơ hội
GD kết th
úc DA
o Yêu c u đ i v i NQT: ầ ố ớ N m b t đắ ắ ược c h i, ho ch đ nh chi nơ ộ ạ ị ế
lược, tính toán chính xác c h i đ u t , đánh giá c h i đ u tơ ộ ầ ư ơ ộ ầ ư
o Yêu c u đ i v i NQT: ầ ố ớ Thông báo ch m d t ho t đ ng trên báo,ấ ứ ạ ộthanh lý tài s n, báo cáo k t qu thanh lýả ế ả
2 Vẽ s đ vòng đ i DA FDI và ghi chú n i dung c b n c a qu n tr DA theo chu ơ ồ ờ ộ ơ ả ủ ả ị
trình vòng đ i DA FDI ờ
Ch1.C5.N2: Phân tích các đ c tr ng c b n c a DA FDI ặ ư ơ ả ủ
5.1. Khái ni m d án FDI : ệ ự
− D án FDI là d án đ u t do các nhà đ u t nự ự ầ ư ầ ư ở ước ngoài cùng v i các t ch c ớ ỏ ứ
kinh t ho c cá nhân nế ặ ở ước ti p nh n đ u t b v n vào m t đ i tế ậ ầ ư ỏ ố ộ ố ượng nh t ấ
Trang 12đ nh nị ở ướ ở ạc s t i, tr c ti p qu n lý và đi u hành đ i tự ế ả ề ố ượng b v n đó đ thu ỏ ố ể
−Ví d : Sam Sung, Honda Vi t Nam, ụ ệ
−Yêu c u v i NQT: Do nhà đ u t là ngầ ớ ầ ư ườ ưới n c ngoài nên c n có s hi u bi t sâu ầ ự ể ế
r ng v các đ c thù nộ ề ặ ướ ở ạc s t i
5.3.2. Các bên tham gia vào d án FDI có ự qu c t ch khác nhau ố ị đ ng th i s d ng ồ ờ ử ụ
nhi u ề ngôn ng khác nhau: ữ
−N i hàm:ộ
+ Bên đ u t và nầ ư ướ ở ạc s t i mang qu c t ch và s d ng ngôn ng khác nhau.ố ị ử ụ ữ+ V n đ đ t ra các bên ph i s d ng m t ngôn ng chung, là ngôn ng c a 1 ấ ề ặ ả ử ụ ộ ữ ữ ủtrong các bên, ho c m t ngôn ng th 3ặ ộ ữ ứ
−Ví d : Các d án FDI Hàn Qu c đ u t vào Vi t Nam có th s d ng ngôn ng ụ ự ố ầ ư ệ ể ử ụ ữchung là Ti ng Anhế
−Yêu c u v i NQT: tìm hi u n n văn hóa, pháp lu t, môi trầ ớ ể ề ậ ường kinh doanh c a đ i ủ ốtác
5.3.3. D án FDI ch u s ự ị ự chi ph i c a nhi u ố ủ ề h th ng pháp lu t(bao g m lu t ệ ố ậ ồ ậ
pháp c a các qu c gia xu t thân c a các bên và lu t pháp qu c t ) : ủ ố ấ ủ ậ ố ế
−N i hàm:ộ
+ D án ch y u ch u s chi ph i, ki m soát c a pháp lu t nự ủ ế ị ự ố ể ủ ậ ướ ở ạc s t i,
+ Ngoài ra FDI còn ch u s chi ph i c a lu t pháp qu c t N u có tranh ch p sẽ ị ự ố ủ ậ ố ế ế ấ
áp d ng lu t pháp qu c t gi i quy t.ụ ậ ố ế ả ế
−Ví d : Tranh ch p v vùng bi n hai qu c gia không t gi i quy t đụ ấ ề ể ố ự ả ế ược áp d ng ụCông ướ ủc c a Liên h p qu c v Lu t bi n năm 1982,ợ ố ề ậ ể
Trang 13−Yêu c u v i NQT: N m ch c h th ng pháp lu t qu c gia s t i pháp lu t qu c t ầ ớ ắ ắ ệ ố ậ ố ở ạ ậ ố ế5.3.4. G p g , c xát gi a nhi u n n văn hóa ặ ỡ ọ ữ ề ề
−N i hàm:ộ Do có s tham gia c a các qu c gia khác nhau nên có s khác bi t v các ự ủ ố ự ệ ề
+ Là vi c hình thành các pháp nhân có yêu t nệ ố ước ngoài, s h p tác có tính đa ự ợ
qu c gia, nh ng khu v c đ u t t p trung,ố ữ ự ầ ư ậ
+ Các h p đ ng h p tác kinh doanh ợ ồ ợ là căn c c a s h p tác và là c s đ gi i ứ ủ ự ợ ơ ở ể ảquy t khi x y ra tranh ch pế ả ấ
o Chuy n giao ngang, chuy n giao d c; ể ể ọ
o Chuy n giao công ngh d ng ki n th c, d ng chìa khóa trao tay, trao s n ể ệ ạ ế ứ ạ ả
ph m, d ng trao th trẩ ạ ị ường
−Ví d : ụ Dây chuy n hàn b ng robot t đ ng nhà máy Hyundai Ninh Bình c a Công ề ằ ự ộ ở ủ
ty Hyundai Thành Công đ ượ c chuy n giao công ngh t T p đoàn Hyundai Hàn ể ệ ừ ậ
Qu c ố
Trang 14−Yêu c u v i NQT:ầ ớ trong đàm phán, th c hi n chuy n giao công ngh , có bi n pháp ự ệ ể ệ ệgiám sát, ki m tra, cách truy n đ t sao cho hi u qu ể ể ạ ệ ả
5.3.7. Ph ươ ng châm ch đ o là cùng có l i, là nguyên t c c b n: ủ ạ ợ ắ ơ ả
o Khai thác, t n d ng ngu n l c: tài nguyên, công nhânậ ụ ồ ự
o Gi m chi phí, gi m giá thành, đ t đả ả ạ ượ ợc l i th c nh tranh ế ạ
−Ví d : Coca cola đ u t h n 1 t USD vào Vi t Nam t o ra hàng nghìn vi c làm cho ụ ầ ư ơ ỷ ệ ạ ệ
−Bên đ u t c n có s am hi u v các y u t liên quan đ n môi trầ ư ầ ự ể ề ế ố ế ường kinh doanh
nướ ở ạ ểc s t i đ có k ho ch, chi n lế ạ ế ược kinh doanh t t,ố
−Bên nước nh n đ u t c n chu n b các đi u ki n c n thi t đ tham gia kinh ậ ầ ư ầ ẩ ị ề ệ ầ ế ểdoanh v i nhà đ u t nớ ầ ư ước ngoài m t cách hi u qu , h n ch r i ro x y ra.ộ ệ ả ạ ế ủ ả
Ch1.C6.N6: Hi u th nào là qu n tr d án FDI? Có m y cách trình bày n i dung qu n ể ế ả ị ự ấ ộ ả
trị DA FDI? Hãy trình bày các n i dung qu n tr d án FDI theo lĩnh v c qu n tr ộ ả ị ự ự ả ị
6.1 Th nào là qu n tr DA FDI? ế ả ị
Trong th c ti n qu n lý đ u t hi n nay hi n nay có khá nhi u quan ni m v đ uự ễ ả ầ ư ệ ệ ề ệ ề ầ
t , đ u t qu c t , đ u t tr c ti p nư ầ ư ố ế ầ ư ự ế ước ngoài (FDI), d án FDI và qu n tr d án FDI,ự ả ị ựsong m i quan ni m l i đ ng trên nh ng giác đ khác nhau đ đ nh nghĩa Sau đây làỗ ệ ạ ứ ữ ộ ể ị
nh ng đ nh nghĩa đữ ị ược s d ng ph bi n nh t đ có th hi u th nào là qu n tr dử ụ ổ ế ấ ể ể ể ế ả ị ự
án FDI?
- Các khái ni mệ
+ Đ u t : ầ ư là t p h p các ho t đ ng b v n và s d ng v n theo m t chậ ợ ạ ộ ỏ ố ử ụ ố ộ ươngtrình đã được ho ch đ nh trong m t kho ng th i gian tạ ị ộ ả ờ ương đ i dài nh mố ằthu đượ ợc l i ích l n h n cho các nhà đ u t , cho xã h i và c ng đ ng ớ ơ ầ ư ộ ộ ồ
Trang 15nh n đ u t b v n vào m t đ i tậ ầ ư ỏ ố ộ ố ượng nh t đ nh nấ ị ở ước s t i, tr c ti pở ạ ự ế
qu n lý và đi u hành đ i tả ề ố ượng b v n đó đ thu đỏ ố ể ượ ợc l i ích
+ Qu n tr d án FDI: là t ng h p các ho t đ ng đ nh hả ị ự ổ ợ ạ ộ ị ướng đ u t , t ch cầ ư ổ ứcác ho t đ ng hình thành tri n khai và v n hành d án, ph i h p nh p nhàngạ ộ ể ậ ự ố ợ ịcác giai đo n khác nhau c a d án nh m làm cho d án ho t đ ng có hi uạ ủ ự ằ ự ạ ộ ệ
qu cao, đ ng th i ph c v t t nh t cho vi c th c hi n chi n lả ồ ờ ụ ụ ố ấ ệ ự ệ ế ược pháttri n kinh t -xã h i c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước
+ B n ch t c a qu n tr d án FDI: vi c ti n hành các ho t đ ng ho ch đ nh,ả ấ ủ ả ị ự ệ ế ạ ộ ạ ị
t ch c, đi u khi n, ki m soát các giai đo n c a d án FDI, ph i h p t t cácổ ứ ề ể ể ạ ủ ự ố ợ ốgiai đo n y đ đ t đạ ấ ể ạ ược các m c tiêu c a d án.ụ ủ ự
6.2 N i dung qu n tr d án FDI ộ ả ị ự
Có 2 cách trình bày n i dung qu n tr d án FDIộ ả ị ự
- Căn c vào các lĩnh v c qu n tr c a d án FDIứ ự ả ị ủ ự
+ Qu n tr giai đo n v n hành d ánả ị ạ ậ ự
+ Qu n tr giai đo n k t thúc ho t đ ng d ánả ị ạ ế ạ ộ ự
6.3 N i dung qu n tr d án FDI theo các lĩnh v c qu n tr : ộ ả ị ự ự ả ị
- Qu n tr v t ch c:ả ị ề ổ ứ
+ Khái ni m: ệ là vi c qu n lý d án v mô hình b máy và th c hi n các côngệ ả ự ề ộ ự ệ
vi c lien quan đ n con ngệ ế ười trong m i giai đo n c a d án FDI.ọ ạ ủ ự
+ Công vi c: ệ bao g m c ch nhi m d án, thành viên trong nhóm so n th oồ ử ủ ệ ự ạ ả
d án, xây d ng mô hình t ch c và qu n lý c a DN FDI, b trí và s p x pự ự ổ ứ ả ủ ố ắ ếcán b ộ
Trang 16- Qu n tr v phả ị ề ương pháp l p và trình bày d án FDI:ậ ự
+ Khái ni m: ệ Là vi c quy đ nh th ng nh t phệ ị ố ấ ương pháp tính toán các ch tiêuỉtrong d án, phự ương pháp trình bày đ đ m b o tính so sánh để ả ả ược c a cácủ
Yêu c u: ầ b ph n qu n lý d án ph i xây d ng k ho ch chi ti t v các m c th i gian ộ ậ ả ự ả ự ế ạ ế ề ố ờ
b t đ u và k t thúc c a t ng giai đo n và c chu trình th c hi n d án FDI.ắ ầ ế ủ ừ ạ ả ự ệ ự
Ch1.C 7.N8 So sánh DA FDI và qu n tr DA FDI ả ị
1. Gi ng nhau: ố
− Đ u liên quan đ n các d án đ u t nề ế ự ầ ư ước ngoài
− Tài s n vả ượt qua biên gi i qu c gia.ớ ố
− Đ u c n tính toán và cân nh c hi u qu các đi u ki n kinh t xã h i, chu n bề ầ ắ ệ ả ề ệ ế ộ ẩ ịcác đi u ki n c n thi t đ ho t đ ng hi u qu và h n ch r i ro.ề ệ ầ ế ể ạ ộ ệ ả ạ ế ủ
− Có liên quan m t thi t đ n các giai đo n c a d án FDI.ậ ế ế ạ ủ ự
- V n hành d ánậ ự
Trang 17- Tr c ti p qu n lý và đi u hànhự ế ả ề
đ i tố ượng đó
- Ph i h p nh p nhàng các giai đo nố ợ ị ạkhác nhau c a d ánủ ự
Nhà qu n trả ị
N i dungộ -Hình thành d án(g m so n th oự ồ ạ ả
và th m đ nh d án FDI).ẩ ị ự-Tri n khai th c hi n d án.ể ự ệ ự-Khai thác và v n hành d án.ậ ự-K t thúc ho t đ ng c a d án.ế ạ ộ ủ ự
-Đ nh hị ướng và v n hành d án.ậ ự-Ph i h p các t ch c, ph i h p cácố ợ ổ ứ ố ợgiai đo n.ạ
-Ki m tra, giám sát.ể-Rút kinh nghi m.ệ
CHƯƠNG 2: Đ I CẠ ƯƠNG V QU N TR DOANH NGHI P FDI.Ề Ả Ị Ệ
C1.N6: Hi u th nào là qu n tr doanh nghi p (QTDN)? Trình bày các c p qu n tr và ể ế ả ị ệ ấ ả ị
các bộ ph n qu n tr trong doanh nghi p Cho ví d c th đ minh h a.ậ ả ị ệ ụ ụ ể ể ọ
Trang 18pháp qu n tr nh m đ nh hả ị ằ ị ướng ho t đ ng c a t ch c vào th c hi n các m c tiêu ạ ộ ủ ổ ứ ự ệ ụ
mà nhà qu n tr đã xác đ nh trả ị ị ước
− Khái ni m doanh nghi p ệ ệ : Là 1 t ch c kinh t đổ ứ ế ược thành l p đ th c hi n các ho tậ ể ự ệ ạ
đ ng kinh doanh thông qua vi c s n xu t, mua bán hàng húa ho c d ch v , nh m ộ ệ ả ấ ặ ị ụ ằ
th a mãn nhu c u c a con ngỏ ầ ủ ười, xã h i và thông qua các ho t đ ng h u ích đó đ ộ ạ ộ ữ ể
ki m l i.ế ờ
− Khái ni m QTDN ệ : Là 1 quá trình tác đ ng 1 cách có t ch c, có ý th c và có m c đích ộ ổ ứ ứ ụ
c a ch th qu n tr lên đ i tủ ủ ể ả ị ố ượng qu n tr b ng các công c , bi n pháp và phả ị ằ ụ ệ ương pháp qu n tr nh m đ nh hả ị ằ ị ướng ho t đ ng c a toàn doanh nghi p theo các m c ạ ộ ủ ệ ụtiêu trong ng n h n và dài h n mà nhà qu n tr đã xác đ nh.ắ ạ ạ ả ị ị
− B n ch t c a QTDN ả ấ ủ : Tìm m i cách đ qu n lý t t con ngọ ể ả ố ười, qua h và ho t đ ng ọ ạ ộ
c a h mà tác đ ng lên các y u t v t ch t khác c a quá trình kinh doanh nh m ủ ọ ộ ế ố ậ ấ ủ ằ
đ t đạ ược m c tiêu c a doanh nghi p.ụ ủ ệ
1.2 Trình bày các c p qu n tr và các b ph n qu n tr trong doanh nghi p ấ ả ị ộ ậ ả ị ệ
1.2.1 Trình bày các c p qu n tr ? ấ ả ị
− Khái ni m c p qu n tr ệ ấ ả ị : C p qu n tr là s phân b v không gian quá trình qu n ấ ả ị ự ố ề ả
tr theochi u d c nh m hình thành h th ng th b c trong h th ng qu n tr ị ề ọ ằ ệ ố ứ ậ ệ ố ả ịTrong đó nh ng ngữ ườ ứi đ ng đ u các c p qu n tr là th trầ ấ ả ị ủ ưởng c a c p đó hay còn ủ ấ
g i là nhà qu n tr ọ ả ị
− M c đích c a vi c phân c p qu n tr : ụ ủ ệ ấ ả ị
+ Khi m t doanh nghi p có qui mô l n, giám đ c không th quán xuy n h t công ộ ệ ớ ố ể ế ế
vi c qu n tr nên ph i giao công vi c cho các tr lý hình thành nên c p qu n trệ ả ị ả ệ ợ ấ ả ị
+ Vi c phân c p qu n tr đ m b o cho công vi c đệ ấ ả ị ả ả ệ ược th c hi n m t cách trôi ự ệ ộ
ch y, đúng theo k ho ch c a các nhà lãnh đ o c p caoả ế ạ ủ ạ ấ
+ Phân c p qu n tr h p lý sẽ t n d ng đấ ả ị ợ ậ ụ ược kh năng lãnh đ o, s trả ạ ở ường c a ủ
t ng ngừ ười làm lãnh đ o c p trung gian và lãnh đ o c p th pạ ấ ạ ấ ấ
− N i dung các c p qu n tr ộ ấ ả ị: 3 c p (các c p qu n tr trong m t t ch c kinh doanh ấ ấ ả ị ộ ổ ứ
l n nhìn khái quát thì có hình kim t th pớ ự ấ
+ Các nhà qu n tr c p cao :ả ị ấ
o Nhi m v : Tri n khai toàn b k ho ch ho t đ ng c a doanh nghi p và ra ệ ụ ể ộ ế ạ ạ ộ ủ ệ
nh ng quy t đ nh quan tr ng nh quy t đ nh doanh nghi p có nên hay ữ ế ị ọ ư ế ị ệ
Trang 19không nên phát tri n, m r ng hay không m r ng ho t đ ng kinh doanh, ể ở ộ ở ộ ạ ộnên hay không nên phát tri n m t s n ph m m i.ể ộ ả ẩ ớ
o Ch c v : Ch t ch và các thành viên c a HĐQT , t ng giám đ c, CEO, giám đ cứ ụ ủ ị ủ ổ ố ố
s n ph m toàn c u, giám đ c khu v c đ a lý toàn c u, giám đ c ch c năng ả ẩ ầ ố ự ị ầ ố ứtoàn c u.ầ
+ Các nhà qu n tr c p trung gian :ả ị ấ
o Nhi m v : Liên quan đ n các ho t đ ng th c t nhi u h n các nhà qu n tr ệ ụ ế ạ ộ ứ ế ề ơ ả ị
c p cao, có trách nhi m v ch ra các k ho ch chi ti t và các bấ ệ ạ ế ạ ế ước ti n hành ế
đ th c hi n k ho ch t ng th dã để ự ệ ế ạ ổ ể ược ban lãnh đ o c p cao v ch ra.ạ ấ ạ
o Ch c v : Các giám đ c nhà máy, xí nghi p tr c thu c công ty, giám đ c các ứ ụ ố ệ ự ộ ốban tài chính, s n xu t, …ả ấ
+ Các nhà qu n tr c p th p :ả ị ấ ấ
o Nhi m v : Liên quan tr c ti p đ n vi c th c hi n các k ho ch, có nhi m ệ ụ ự ế ế ệ ự ệ ế ạ ệ
v phân công công vi c cho t ng công nhân và giám sát đôn đ c đ đ m b o ụ ệ ừ ố ể ả ảcho m i công vi c đ u đọ ệ ề ược th c hi n theo k ho ch đã đ ra.ự ệ ế ạ ề
o Ch c v : Các qu n đ c phân xứ ụ ả ố ưởng, trưởng ca, trưởng ngành trong doanh nghi p.ệ
− L u ý ư : nhà qu n tr dù c p nào cũng đ u là nh ng ngả ị ở ấ ề ữ ườ ải đ m nhi m 1 ch c v , ệ ứ ụ
có quy n l c, thề ự ường xuyên ra quy t đ nh đ th c hi n các m c tiêu c a t ch c.ế ị ể ự ệ ụ ủ ổ ứ
1.2.2 Trình bày các b ph n qu n tr trong doanh nghi p? ộ ậ ả ị ệ
− Khái ni m b ph n qu n tr ệ ộ ậ ả ị: là s phân b không gian c a quá trình qu n tr theo ự ố ủ ả ịchi u ngang, nh m hình thànhề ằ h th ng tham m uệ ố ư trong b máy qu n tr ộ ả ị
− Vai trò:
+ Là căn c đ phân chia các ch c năng, nhi m v , quy n h n c a t ng b ph n ứ ể ứ ệ ụ ề ạ ủ ừ ộ ậ
qu n tr ả ị
+ Tham m u cho th trư ủ ưởng cùng c pấ
− Đ c đi m: ặ ể (các nhân t nh hố ả ưởng)
Trang 20+ S lố ượng các b ph n qu n tr và quy mô c a chúng các công ty khác nhau là ộ ậ ả ị ủ ởkhác nhau, do chúng b chi ph i b i quy mô c a công ty, đ c đi m kinh t kỹ ị ố ở ủ ặ ể ếthu t c a ngành kinh doanh và các v n đ khác.ậ ủ ấ ề
+ Trong các doanh nghi p có v n FDI, s lệ ố ố ượng các b ph n qu n tr và quy mô ộ ậ ả ị
c a chúng l i t y thu c r t l n vào ý ki n c a HĐQT, và ch u nh hủ ạ ự ộ ấ ớ ế ủ ị ả ưởng t mô ừhình t ch c c a công ty m nổ ứ ủ ẹ ở ước ngoài
1.3 Cho ví d c th đ minh h a ụ ụ ể ể ọ
C c u b máy qu n lý c a công ty xi măng FICOơ ấ ộ ả ủ
Ch2.C2 N4: Phân tích các phương pháp qu n tr trong doanh nghi pả ị ệ
1 Nêu khái ni m qu n tr doanh nghi p: ệ ả ị ệ
QTDN là quá trình tác đ ng m t cách có ý th c, có m c đích và có t ch c c aộ ộ ứ ụ ổ ứ ủ
ch th qu n tr lên đ i tủ ể ả ị ố ượng qu n tr trong doanh nghi p b ng các phả ị ệ ằ ươngpháp, công c và bi n pháp qu n tr nh m hụ ệ ả ị ằ ướng ho t đ ng c a toàn doanhạ ộ ủnghi p đi theo các m c tiêu mà nhà qu n tr xác đ nh.ệ ụ ả ị ị
Trang 212 Nêu các ph ươ ng pháp qu n tr trong doanh nghi p: ả ị ệ
tr dị ưới quy n b ng các quy t đ nh d t khoát, mang tính ch t b t bu c, đòiề ằ ế ị ứ ấ ắ ộ
h i ngỏ ười lao đ ng ph i ch p hành nghiêm ch nh, n u vi ph m sẽ b x lý.ộ ả ấ ỉ ế ạ ị ử
− Ví d : Vi c ban hành các quy ch chuyên môn, n i quy c quan, các quy đ nhụ ệ ế ộ ơ ị
đ m b o hi u qu ả ả ệ ả
− Nhược đi m:ể
+ T o ra áp l c, s c ép tâm lý, làm gi m kh năng sáng t o.ạ ự ứ ả ả ạ+ L m d ng quá m c sẽ d n đ n quan liêu trong t ch c d n đ n h uạ ụ ứ ẫ ế ổ ứ ẫ ế ậ
qu x u.ả ấ
3.2 Ph ươ ng pháp kinh t : ế
− N i hàm: là ch th qu n tr tác đ ng lên đ i tộ ủ ể ả ị ộ ố ượng qu n tr thông qua cácả ị
l i ích kinh t , qua s v n đ ng c a các ph m trù kinh t , các đòn b y kinhợ ế ự ậ ộ ủ ạ ế ẩ
t đ cho đ i tế ể ố ượng qu n tr ch n phả ị ọ ương án ho t đ ng có hi u qu nh t.ạ ộ ệ ả ấ
− Ví d : T i c quan, các phụ ạ ơ ương pháp qu n lý kinh t đả ế ược v n d ng nh : cóậ ụ ư
ch đ đãi ng đ i v i giáo viên, nhân viên (đế ộ ộ ố ớ ược hưởng thêm 50% lương
− L u ý: ch th qu n tr ph i bi t t o ra nh ng tình hu ng, nh ng đi u ki nư ủ ể ả ị ả ế ạ ữ ố ữ ề ệ
đ l i ích cá nhân và l i ích t p th phù h p v i l i ích c a doanh nghi p.ể ợ ợ ậ ể ợ ớ ợ ủ ệ
Trang 22− Ưu đi m:ể
+ M i ngỗ ườ ựi t mình quy t đ nh cách làm vi c sao co có thu nh p v tế ị ệ ậ ậ
ch t cao nh t sẽ giúp hi u qu công vi c đ t đấ ấ ệ ả ệ ạ ược cao nh t.ấ+ Tính dân ch r t cao, các đ i tủ ấ ố ượng qu n lý có quy n l a ch n hànhả ề ự ọ
đ ng theo ý mình.ộ+ Nó kích thích kh năng sáng t o, phát huy tính sáng t o trong côngả ạ ạ
− Ví d : Tuyên truy n, phân tích đ m i ngụ ề ể ọ ười cùng bi t nh ng khó khănế ữthách th c, c h i c a công vi c hi n t i đ cùng giúp nhau vứ ơ ộ ủ ệ ệ ạ ể ượt qua khókhăn
− L u ý:yêu c u nhà qu n tr ph i là ngư ầ ả ị ả ười có đ uy tín, có th i gian l ng ngheủ ờ ắ
và theo dõi c p dấ ưới
− Ưu đi m:ể
+ Không gây s c ép tâm lý cho đ i tứ ố ượng, trái l i đ i tạ ố ượng c m th yả ấ
được quan tâm nên sẽ t o ra đạ ượ ực s ph n kh i, hăng hái, không khíấ ởlàm vi c sôi n i.ệ ổ
1 Khái ni m doanh nghi p FDI : ệ ệ
Doanh nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài
- Có t cách pháp nhân đư ược nướ ở ạc s t i công nh nậ
- Ch đ u t nủ ầ ư ước ngoài có t l góp v n đ đ tham gia đi u hành doanh nghi p ỉ ệ ố ủ ể ề ệ
Trang 23- Ch đ u t nủ ầ ư ước ngoài tr c ti p tham gia qu n lý nh m thu đự ế ả ằ ượ ợc l i ích cao
nh t cho t t c các bên tham giaấ ấ ả
2. Các đ c tr ng c b n c a doanh nghi p FDI và phân tích n i hàm ặ ư ơ ả ủ ệ ộ
Các doanh nghi p FDI bao g m nhi u lo i hình khác nhau nh ng chúng h u nh ệ ồ ề ạ ư ầ ư
đ u có nh ng đ c ch ng sau đây: ề ữ ặ ư
- Doanh nghi p FDI là nh ng t ch c kinh doanh qu c t và là pháp nhân c a ệ ữ ổ ứ ố ế ủ
nướ ở ạc s t i
+ N i hàm: ộ
o Doanh nghi p FDI có ho t đ ng vệ ạ ộ ượt qua biên gi i c a nhi u qu c giaớ ủ ề ố
o V i nhi u hình th c kinh doanh ph c t p và ho t đ ng ph c t pớ ề ứ ứ ạ ạ ộ ứ ạ
o Vì v y c n có s công nh n c a pháp lu t các nậ ầ ự ậ ủ ậ ước đ d dàng qu n lý ể ễ ả+ Ví d : ụ
o Khi Samsung Vi t Nam khi vào Vi t Nam xây d ng nhà máy t i B c Ninh ệ ệ ự ạ ắ
o Ch đ u t nủ ầ ư ước ngoài c n xác đ nh rõ chi n lầ ị ế ược kinh doanh
o Và c n th t c, gi y phép ch p thu n c a S K Ho ch Đ u T t nh B c ầ ủ ụ ấ ấ ậ ủ ở ế ạ ầ ư ỉ ắNinh
+ Yêu c u v i nhà qu n tr : ầ ớ ả ị
o C n sáng su t l a ch n chi n lầ ố ự ọ ế ược đúng đ n phù h p v i doanh nghi p ắ ợ ớ ệ
o Đ thích nghi, đ m b o đ y đ th t c theo quy đ nh pháp lu t s t iể ả ả ầ ủ ủ ụ ị ậ ở ạ
- Có s qu n lý tr c ti p c a ngự ả ự ế ủ ườ ưới n c ngoài, quy n qu n lý và quy t đ nh ph ề ả ế ị ụthu c vào t l góp v n ộ ỷ ệ ố
+ N i hàm: ộ
o Thông thường, đ u t FDI có tính r i do cao, ngu n l c s d ng l nầ ư ủ ồ ự ử ụ ớ
o Nên các nhà đ u t nầ ư ước ngoài sẽ đ ng ra đi u hành đ đ m b o ki m ứ ề ể ả ả ểsoát t t doanh nghi p c a mìnhố ệ ủ
o Nhà qu n tr nên tr c ti p tham gia vào vi c đi u hành công ty t i nả ị ự ế ệ ề ạ ước ngoài
Trang 24o Ho c n u c n thay th thì ph i l a ch n nh ng ngặ ế ầ ế ả ự ọ ữ ười tin tưởng đi u ềhành công ty
- Doanh nghi p FDI ho t đ ng theo phát lu t nệ ạ ộ ậ ướ ở ạc s t i, các hi p đ nh và các ệ ị
đi u ề ước qu c tố ế
+ N i hàm: ộ
o Doanh nghi p FDI là m t t ch c kinh doanh qu c t trên ph m vi nhi u ệ ộ ổ ứ ố ế ạ ề
qu c giaố
o Dòng v n, doanh thu, l i nhu n liên t c v n đ ng qua nhi u biên gi iố ợ ậ ụ ậ ộ ề ớ
o Vì v y c n tuân th pháp lu t nậ ầ ủ ậ ướ ở ạc s t i và các đi u ề ước qu c t chung ố ế
gi a 2 nữ ước
+ Ví d : ụ
o SamSung Vi t Nam s n xu t linh ki n đ l p ráp t i Trung Qu c thì s n ệ ả ấ ệ ể ắ ạ ố ả
ph m ph i ch u 2 lo i thu xu t c a Vi t Nam và theo đi u ẩ ả ị ạ ế ấ ủ ệ ề ước nh p ậ
o Trong văn hóa n Đ thì ph n không đ c tôn tr ng trong công vi cẤ ộ ụ ữ ượ ọ ệ
o Vì v y khi các nhân viên c a hãng th i trang Victoria Secret đ n làm vi c ậ ủ ờ ế ệ đây nhân viên c a h đã g p ph i nhi u v n đ r c r i
Trang 25+ Ví d : ụ
o Không có s cân b ng l i ích đúng đ n, bê b i Thép Fomosa Hà Tĩnh đã ự ằ ợ ắ ốlàm nh hả ưởng r t l n t i uy tín, doanh thu và ho t đ ng c a doanh ấ ớ ớ ạ ộ ủnghi p này.ệ
+ Yêu c u đ i v i nhà qu n tr : ầ ố ớ ả ị C n có t m nhìn dài h n và đ a ra nh ng ầ ầ ạ ư ữquy t đ nh h p lý cân b ng l i ích doanh nghi p, l i ích xã h i và qu c giaế ị ợ ằ ợ ệ ợ ộ ố
3 K t lu n t vi c phân tích các đ c tr ng c a doanh nghi p FDI ế ậ ừ ệ ặ ư ủ ệ
- Doanh nghi p FDI là lo i hình doanh nghi p đ c bi tệ ạ ệ ặ ệ
- V a mang tính ch t c a doanh nghi p thông thừ ấ ủ ệ ường v a mang tính ch t doanh ừ ấnghi p kinh doanh qu c t ệ ố ế
- Vì v y, trong vi c qu n lý đi u hành doanh nghi p FDI đòi h i nhà qu n tr ph iậ ệ ả ề ệ ỏ ả ị ả
có nh ng kỹ chuyên sâuữ
- Đi u quan tr ng đ nhà qu n tr đi u hành m t doanh nghi p FDI là c n ph i ề ọ ể ả ị ề ộ ệ ầ ả
hi u rõ v nó và đ a ra các chi n lể ề ư ế ược đúng đ n.ắ
CH2.C4.N5: Trình bày các kỹ năng qu n tr DN FDIả ị
4.1 Nêu khái ni m kỹ năng qu n tr ệ ả ị
-KN: Kỹ năng QT là năng l c hay kh năng c a nhà QT th c hi n thu n ự ả ủ ự ệ ầ
th c 1 hay 1 chu i hành đ ng trên c s hi u bi t (ki n th c ho c kinh ụ ỗ ộ ơ ở ể ế ế ứ ặ
4.2 Nêu khái ni m doanh nghi p FDI ệ ệ
DN FDI là doanh nghi p có v n đ u t tr c ti p nệ ố ầ ư ự ế ước ngoài, doanh
nghi p có v n đ u t nệ ố ầ ư ước ngoài bao g m:ồ
+ Dn do nhà đ u t nầ ư ước ngài thành l p đ th c hi n h a đ ng đ u ậ ể ự ệ ọ ộ ầ
t t i Vi t Namư ạ ệ
+ DN do nhà đ u t nầ ư ước ngài mua c ph n, sáp nh p, mua l iổ ầ ậ ạ
4.3 Trình bày các kỹ năng qu n tr DN FDI ả ị
4.3.1 Kỹ năng kỹ thu t ậ
a) KN:
Là kh năng v n d ng các ki n th c và kinh nghi m v chuyên ả ậ ụ ế ứ ệ ề
môn nghi p v đã đệ ụ ược đào t o và th c hi n các công vi c c thạ ự ệ ệ ụ ể
Trang 26b) Ngu n g c hình thành: ồ ố
Kỹ năng này có được thông qua con đường h c v n, hu n luy n ọ ấ ấ ệhay kinh nghi mệ
c) T m quan tr ng: ầ ọ
Đây là kỹ năng r t c n cho qu n tr viên c p c s h n là cho c pấ ầ ả ị ấ ơ ở ơ ấ
qu n tr viên trung gian ho c cao c p.ả ị ặ ấ
- Đây là kỹ năng liên quan đ n kh năng t ch c, v n đ ng, ế ả ổ ứ ậ ộ
đ ng viên, khuy n khích, kỹ năng giao ti p, ng x ,truy n đ tộ ế ế ứ ử ề ạthông tin,…
b) T m quan tr ng: ầ ọ
Kỹ năng nhân s đ i v i m i c p qt viên đ u c n thi t nh ự ố ớ ọ ấ ề ầ ế ưnhau trong b t kỳ t ch c nào, dù là ph m vi kinh doanh ho c ấ ổ ứ ạ ặphi kinh doanh
c) Ví d : ụ
M t nhà QT ph i có năng l c t ch c, thi t l p các quan h ộ ả ự ổ ứ ế ậ ệ
v i bên trong và bên ngoài dn m i có th hoàn thành nhi m ớ ớ ể ệ
M t nhà qu n tr c p cao, h c n có t duy chi n lộ ả ị ấ ọ ầ ư ế ượ ố ểc t t đ
đ ra đúng đề ường l i chính sách đ i phó có hi u qu v i ố ố ệ ả ớ
nh ng b t tr c, đe d a, kìm hãm s phát tri n đ i v i t ch cữ ấ ắ ọ ự ể ố ớ ổ ứ
4.4 Đ a ra k t lu n v m i quan h gi a kỹ năng QT và c p QT ư ế ậ ề ố ệ ữ ấ
- Dù c p b c nào, các NQT c n ph i có nh ng kỹ năng c n thi t, đó ở ấ ậ ầ ả ữ ầ ế
là : kỹ năng kỹ thu t (chuyên môn); kỹ năng con ngậ ười (nhân s ); kỹ ựnăng nh n thúc (t duy)ậ ư
Trang 27- Tuy nhiên, m c đ quan tr ng c a m i kỹ năng ph thu c vào c p ứ ộ ọ ủ ỗ ụ ộ ấ
b c qu n tr trong DN FDI ặ ả ị
CH2.C4.N8:
1 Nêu khái ni m c a doanh nghi p FDI và qu n tr doanh nghi p FDI ệ ủ ệ ả ị ệ
- Doanh nghi p FDI: là t t các lo i hình doanh nghi p:ệ ấ ạ ệ
Trang 28c p th pấ ấ
- Kĩ năng nhân s :ự
+ Khái ni m: là kh năng thi t l p các m i quan h v i ng iệ ả ế ậ ố ệ ớ ườ
khác
+ B n ch t: là kĩ năng làm vi c gi a ngả ấ ệ ữ ười và người
+ Ví d : đ ng viên, khuy n khích nhân viên, ng x , thuy t ph c,ụ ộ ế ứ ử ế ụ
giao ti p,…ế
+ Yêu c u v i nhà qu n tr : c n ph i bi t t ch c, thi t l p cácầ ớ ả ị ầ ả ế ổ ứ ế ậ
quan h v i bên trong và bên ngoài doanh nghi p.ệ ớ ệ
+ T m quan tr ng v i t ng c p qu n tr : quan tr ng ngang nhauầ ọ ớ ừ ấ ả ị ọ
+ Yêu c u v i nhà qu n tr : có t duy chi n lầ ớ ả ị ư ế ượ ố ườc t t, l ng được
tác đ ng các quy t đ nh c a mình v i toàn doanh nghi pộ ế ị ủ ớ ệ
+ T m quan tr ng v i t ng c p qu n tr : r t quan tr ng v i nhàầ ọ ớ ừ ấ ả ị ấ ọ ớ
qu n tr c p cao.ả ị ấ
CH2.C5.N3: Trình bày các đ c tr ng c b n c a doanh nghi p liên doanh nặ ư ơ ả ủ ệ ước ngoài
1. Nêu khái ni m doanh nghi p liên doanh n ệ ệ ướ c ngoài
- g i t t là doanh nghi p liên doanh (DNLD)ọ ắ ệ
- là m t t ch c kinh doanh qu c tộ ổ ứ ố ế
- các bên tham gia có qu c t ch khác nhau, cùng góp v n, cùng kinh doanh, cùng ố ị ố
qu n lý và cùng phân ph i k t qu kinh doanhả ố ế ả
- nh m th c hi n các cam k t trong h p đ ng liên doanhằ ự ệ ế ợ ồ
- đi u l DNLD phù h p v i khuôn kh lu t pháp c a nề ệ ợ ớ ổ ậ ủ ướ ở ạc s t i
2. Trình bày các đ c tr ng c b n c a doanh nghi p liên doanh n ặ ư ơ ả ủ ệ ướ c ngoài
2.1. Đ c tr ng v pháp lý ặ ư ề
a. N i dung ộ
- DNLD là m t pháp nhân c a nộ ủ ướ ở ạc s t i
- Hình th c pháp lý c a DNLD là do các bên th a thu n phù h p v i các ứ ủ ỏ ậ ợ ớquy đ nh c a phsp lu t nị ủ ậ ướ ở ạc s t i
- Quy n qu n lý doanh nghi p ph thu c vào t l góp v nề ả ệ ụ ộ ỷ ệ ố
- Quy n và nghĩa v các bên ghi trong h p đ ng liên doanh và đi u l ề ụ ợ ồ ề ệDNLD
Trang 29- Ở ướ n c phát tri n, các DNLD ho t đ ng dể ạ ộ ưới nhi u hình th c pháp lý ề ứkhác nhau
- V m t pháp lý, bên nào có t l v n góp cao thì bên đó gi v trí ch ề ặ ỷ ệ ố ữ ị ủ
ch t và quan tr ng trong b máy qu n tr doanh nghi pố ọ ộ ả ị ệ
- Là c s đ duy trì tính đoàn k t và nh t trí trong liên doanh, là đi u ơ ở ể ế ấ ề
ki n quan tr ng đ duy trì liên doanhệ ọ ể
- Trong quá trình t ch c, các bên liên doanh ph i cùng h p tác ch t chẽ ổ ứ ả ợ ặ
đ cùng kinh doanh t o ra l i nhu n ể ạ ợ ậ
- Trong quan h v i đ i th c nh tranh, các bên trong liên doanh ph i ệ ớ ố ủ ạ ảcùng sát cánh, đoàn k t đ chi n th ng đ i th c nh tranhế ể ế ắ ố ủ ạ
- Trong quan h n i b , l i ích c a các bên đ i tác l i khác nhau dù có ệ ộ ộ ợ ủ ố ạquan h ch t chẽ, ph thu c nhauệ ặ ụ ộ
c. V n đ đ t ra v i nhà qu n tr ấ ề ặ ớ ả ị
- Trong n i b , NQT ph i bi t hài hòa các l i ích c a các đ i tác trong t ộ ộ ả ế ợ ủ ố ổ
ch c, tránh gây ra s xung đ t, b t đ ng n i bứ ự ộ ấ ồ ộ ộ2.3. Đ c tr ng v kinh doanh ặ ư ề
a. N i dung ộ
- Các quy t đ nh kinh doanh trong DNLD ph i d a vào các qui đ nh pháp ế ị ả ự ị
lý nướ ở ạ ề ậc s t i v v n d ng nguyên t c nh t trí hay quá bánụ ắ ấ
b. Vai trò
- Là c s đ gi i quy t m i v n đ c n thi t và n y sinh trong quá trìnhơ ở ể ả ế ọ ấ ề ầ ế ả
ti n hành các ho t đ ng kinh doanh c a DNLDế ạ ộ ủ
c. Đ c đi m ặ ể
Trang 30- Môi trường kinh doanh nướ ở ạc s t i chi ph i r t l n đ n ho t đ ng kinh ố ấ ớ ế ạ ộdoanh và hi u qu kinh doanh c a DNLDệ ả ủ
- Các nhân t thu c môi trố ộ ường kinh doanh nướ ở ạ ảc s t i nh hưởng đ n ế
ho t đ ng kinh doanh c a DN: văn hóa, chính tr , luât pháp…ạ ộ ủ ị
- Trong các DNLD luôn có s c xát gi a các n n văn hóa khác nhauự ọ ữ ề
- N n văn hóa khác nhau th hi n qua: ngôn ng , tri t lý kinh doanh, l i ề ể ệ ữ ế ố
s ng, t p quán, lu t pháp, tác phong c a bên đ i tácố ậ ậ ủ ố
- S c xát này đ a đ n nh ng mâu thu n, n u không bi t thông c m choự ọ ư ế ữ ẫ ế ế ảnhau sẽ gây nh hả ưởng x u đ n s h p tác trong DNLDấ ế ự ợ
b. Vai trò
- Hi u rõ v văn hóa gi a các bên đ i tác giúp h thông c m cho nhau, ể ề ữ ố ọ ảtránh được các mâu thu n, giúp quá trình h p tác thu n l iẫ ợ ậ ợ
c. V n đ đ t ra v i nhà qu n tr ấ ề ặ ớ ả ị
- NQT c n ph i c n ph i tìm hi u các v n đ văn hóa c a nầ ả ầ ả ể ấ ề ủ ước đ i tác, ố
t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ng kinh doanhạ ề ệ ậ ợ ạ ộ
- Th c hi n các cam k t trong h p đ ng kinh doanhự ệ ế ợ ồ
- Đi u l DNLD ph i phù h p v i khuôn kh lu t pháp nề ệ ả ợ ớ ổ ậ ướ ở ạc s t i
Trang 31⁎ Yêu c u đ i v i nhà qu n tr ầ ố ớ ả ị
- Nhà qu n tr c n hi u cách th c ho t đ ng c a doanh nghi p nhà nả ị ầ ể ứ ạ ộ ủ ệ ước- ngoài
m c tiêu kinh t còn có các m c tiêu phúc l i xã h iụ ế ụ ợ ộ
- Đường l i kinh doanh phù h p v i đố ợ ớ ường l i, ti m l c c a đ t nố ề ự ủ ấ ước
⁎ Yêu c u đ i v i nhà qu n trầ ố ớ ả ị
- N m rõ ph n trăm v n góp c a các bên, vai trò c a t ng bên tham gia đ có ắ ầ ố ủ ủ ừ ể
đường l i kinh doanh phù h p.ố ợ
- Nh ng năm đ u thu hút đ u t , nguyên t c qu n lý là nguyên t c nh t tríữ ầ ầ ư ắ ả ắ ấ
- T năm 1996, DNLDNN đừ ược áp d ng c nguyên t c nh t trí và đa sụ ả ắ ấ ố
⁎ Ví dụ
- Công ty SAMSUNG Vi t Nam mu n m thêm khu công nghi p t i t nh Thái ệ ố ở ệ ạ ỉNguyên, c n m cu c h p H i đ ng Qu n tr và áp d ng nguyên t c đa s ầ ở ộ ọ ộ ồ ả ị ụ ắ ố
⁎ Yêu c u đ i v i nhà qu n tr ầ ố ớ ả ị
- Trong cu c h p H i đ ng Qu n tr , tùy t ng trộ ọ ộ ồ ả ị ừ ường h p m c đ nghiêm tr ng ợ ứ ộ ọ
c a v n đ mà nhà qu n tr c n ch n nguyên t c nh t trí hay đa s cho phù ủ ấ ề ả ị ầ ọ ắ ấ ố
Trang 32- Nhà qu n tr c n bi t rõ quy đ nh nhân s đ b nhi m nhân l c phù h p và ả ị ầ ế ị ự ể ổ ệ ự ợđúng lu t.ậ
2.4 K t lu n ế ậ
- Các đ c tr ng trên khi n DNLDNN Vi t Nam khác v i các nặ ư ế ở ệ ớ ước khác, cùn gây
ra nhi u mâu thu n v i các bên tham gia đ u t Nhà qu n tr c n n m rõ ề ẫ ớ ầ ư ả ị ầ ắ
nh ng đi m này đ có bi n pháp phù h p h n ch b t đ ng trong ho t đ ng ữ ể ể ệ ợ ạ ế ấ ồ ạ ộkinh doanh
CHƯƠNG 3
CH3.C1.N8 Th nào là CGCN qua các d án fdi? Cho m t ví d c th đ minh h aế ự ộ ụ ụ ể ể ọ
1. Nêu khái ni m d án FDI ệ ự
- H th ng ki n th c vè quy trình, kĩ thu t ch bi n v t li u và thông tinệ ố ế ứ ậ ế ế ậ ệ
- Bao g m t t c các kỹ năng, ki n th c, thi t b và phồ ấ ả ế ứ ế ị ương pháp s d ngử ụ
- Đượ ử ục s d ng trong s n xu t, ch t o, d ch v , qu n lý và thông tinả ấ ế ạ ị ụ ả
3. Nêu khái ni m CGCN ệ
3.1. Nêu khái ni m năng l c công ngh ệ ự ệ
Năng l c công ngh là:ự ệ
- T p h p nh ng tri th c và gi i phápậ ợ ữ ứ ả
- Ngườ ử ụi s d ng nó sẽ hoàn thành m t m c tiêu nh t đ nhộ ụ ấ ị
3.2. Nêu khái ni m chuy n giao công ngh ệ ể ệ
Chuy n giao công ngh là:ể ệ
- Là ho t đ ng g m hai bênạ ộ ồ
- Bên chuy n công ngh : b ng hành vi pháp lý/ho t đ ng th c ti nể ệ ằ ạ ộ ự ễ
- Bên nh n công ngh : nh n m t năng l c công ngh mà h ch a t ng cóậ ệ ậ ộ ự ệ ọ ư ừ
4. Nêu khái ni m CGCN qua các d án FDI ệ ự
5. Nêu b n ch t c a CGCN qua các d án FDI ả ấ ủ ự
- Vi c chuy n giao-ti p nh n công ngh gi a hai bênệ ể ế ậ ệ ữ
- Hai b n cùng hùn v n, góp v n v i nhau vào d án FDI, trong đó có m t bênệ ố ố ớ ự ộgóp v n b ng công nghố ằ ệ
- Hai bên cùng tham gia qu n lý và s d ng công ngh đả ử ụ ệ ược chuy n giao-ti pể ế
nh nậ
- Qu n lý và s d ng công ngh t i nả ử ụ ệ ạ ước ti p nh n đ u tế ậ ầ ư
Trang 336. Ví d minh h a cho CGCN qua các d án FDI ụ ọ ự
Dây chuy n s n xu t xe ô tô nhà máy Hyundai Thành Công: ề ả ấ ở
- Bên chuy n giao: T p đoàn Hyundai Hàn Qu c ể ậ ố
- Bên ti p nh n: Huyndai Ninh Bình ế ậ
- Năng l c công ngh : ự ệ
+ Đ ượ c trang b h th ng Robot hàn t đ ng ị ệ ố ự ộ
+ Toàn b công đo n hàn sẽ đ ộ ạ ượ ậ c l p trình tr c ti p t tr ự ế ừ ướ c mang l i đ ạ ộ chính xác tuy t đ i cho t ng đi m hàn ệ ố ừ ể
- Huyndai qu n lý và s d ng công ngh t i Ninh Bình-Vi t Nam.ả ử ụ ệ ạ ệ
CH3.C2.N7: Phân tích các đ c tr ng c b n c a CGCN qua các d án fdi.ặ ư ơ ả ủ ự
1 Nêu khái ni m CGCN qua các d án FDI ệ ự
1.1. Th nào là CGCN ế
- CGCN là ho t đ ng c a hai bên trong đó có m t bên b ng hành vi pháp lý ho cạ ộ ủ ộ ằ ặ
b ng 1 ho t đ ng th c ti n t o cho bên kia m t năng l c công ngh mà trằ ạ ộ ự ễ ạ ộ ự ệ ước đó
h ch a có.ọ ư
1.2 Th nào là CGCN qua các d án FDI ế ự
- Chuy n giao công ngh qua các d án FDI là quá trình bên có công ngh chuy nể ệ ự ệ ểgiao thông qua góp v n b ng công ngh trong các d án FDI.ố ằ ệ ự
- Trong đó các bên chuy n và nh n công ngh (c th là m t ho c nhi u bên)ể ậ ệ ố ể ộ ặ ềcùng tr c ti p tham gia vào quá trình qu n lý và s d ng công ngh đó nự ế ả ự ụ ệ ở ước
- Bên ti p nh n công ngh : cá nhân, t ch c t i nế ậ ệ ổ ứ ạ ướ ở ạc s t i
- Không cùng qu c t ch: là đ c tr ng c b n c a các d án FDI, n u c 2 bênố ị ặ ư ơ ả ủ ự ế ả
đ u cùng 1 qu c gia thì sẽ thành hình th c ph bi n công ngh ề ố ứ ổ ế ệ
b, Ví dụ
Trang 34- H p đ ng chuy n giao công ngh s n xu t than sinh h c và gi m g sinh h cợ ồ ể ệ ả ấ ọ ấ ỗ ọ
ng d ng trong x lý ch t th i môi tr ng và b o v th c v t sinh h c gi a:
+ Hi p h i nghiên c u GBT (Nh t B n)ệ ộ ứ ậ ả
+ Công ty phân bón và d ch v t ng h p VNị ụ ổ ợ
+ Giá tr h p đ ng CGCN là: 1.000.000 USDị ợ ồ
- Hãng xe Mazda (Nh t B n) chuy n giao công ngh s n xu t ô tô cho Trậ ả ể ệ ả ấ ường
H i Group (Vi t Nam) v i giá tr HĐ CGCN là 9.300.000 USD.ả ệ ớ ị
c, Yêu c u v i nhà qu n trầ ớ ả ị
- Nhà qu n tr c n tìm hi u kĩ v đ i tác, do vi c bên đ i tác khác v qu c t chả ị ầ ể ề ố ệ ố ề ố ị
d n đ n vi c khác nhau v văn hóa, trình đ công ngh ,…ẫ ế ệ ề ộ ệ
2.2 Đa s tr ố ườ ng h p bên n ợ ướ c ngoài v a là bên cung c p công ngh , l i v a ừ ấ ệ ạ ừ
o Nh ng công ngh mà có th l c h u nh ng nữ ệ ể ạ ậ ở ữ ước phát tri n nh ngể ư
l i v n có th s d ng đạ ẫ ể ử ụ ượ ởc nh ng nữ ước đang phát tri n.ể
- Bên nước ngoài là 1 b ph n c a bên ti p nh n công ngh :ộ ậ ủ ế ậ ệ
+ Khi thành l p các DN FDI, bên nậ ước ngoài cũng tr c ti p tham gia vào quáự ếtrình qu n lý và s d ng CN.ả ử ụ
+ Do đó h cũng là 1 b ph n c a bên ti p nh n CN.ọ ộ ậ ủ ế ậ
b, Ví Dụ
Trang 35- Khi Hãng xe Mazda (Nh t B n) chuy n giao công ngh s n xu t ô tô choậ ả ể ệ ả ấ
Trường H i Group (Vi t Nam) v i giá tr HĐ CGCN là 9.300.000 USD.ả ệ ớ ị
+ Hãng xe Mazda là bên cung c p công ngh và là DN nấ ệ ước ngoài
+ Hãng xe Mazda cũng sẽ tr c ti p tham gia vào quá trình qu n lý và s d ngự ế ả ử ụ
CN theo h p đ ng CGCN do đó h cũng là ợ ồ ọ 1 b ph n c a bên ti p nh n CN.ộ ậ ủ ế ậ
c, Yêu c u v i nhà qu n tr ầ ớ ả ị
- D a vào nh ng đi u ki n thu n l i c a vi c h i nh p kinh t và các d ánự ữ ề ệ ậ ợ ủ ệ ộ ậ ế ựFDI đ có để ược nh ng công ngh hi n đ i t nữ ệ ệ ạ ừ ước ngoài
- T đó h c h i, c i thi n phát tri n khoa h c công ngh nừ ọ ỏ ả ệ ể ọ ệ ước nhà
2.3 Đ làm tăng l i ích c a bên chuy n giao, bên n ể ợ ủ ể ướ c ngoài th ườ ng kê cao giá
cả c a công ngh đ a vào góp v n ủ ệ ư ố (đ c tr ng quan tr ng nh t ặ ư ọ ấ )
a, N i hàmộ
- Trong các d án FDI, giá tr công ngh đ c tính nh 1 b ph n góp v n ự ị ệ ượ ư ộ ậ ố
- N u giá c c a công ngh đế ả ủ ệ ược tính cao h n giá tr th c c a nó trên thơ ị ự ủ ị
trường th gi i, đi u đó cũng có nghĩa là bên nế ớ ề ước ngoài đã tăng kh ng đố ược
t l v n góp đ u t , ỷ ệ ố ầ ư
- K t qu là tăng kh ng đế ả ố ượ ỷ ệ ợc t l l i nhu n c a bên nậ ủ ước ngoài trong liêndoanh
- H n th n a, t l l i nhu n này bên chuy n giao không ph i ch đơ ế ữ ỷ ệ ợ ậ ể ả ỉ ược hưởng
1 l n, mà là hầ ưởng nhi u l n cùng v i th i gian ho t đ ng c a d án FDI.ề ầ ớ ờ ạ ộ ủ ự
=> Đây là đ c tr ng quan tr ng nh t c a CGCN qua các d án FDI, b i nó nhặ ư ọ ấ ủ ự ở ả
hưởng đ n l i ích c a các bên trong su t th i gian c a d án FDI.ế ợ ủ ố ờ ủ ự
b, Ví dụ
- Trong H p đ ng CGCN s n xu t bia c a Budweiser Đ c cho VNBeer.ợ ồ ả ấ ủ ứ
+ Bên phía Budweiser Đ c đã nâng giá tr dây chuy n s n xu t lên cao h nứ ị ề ả ấ ơ20% so v i giá tr th c.ớ ị ự
- Giá tr c a các công ngh đị ủ ệ ược chuy n giao vào Vi t Nam h u h t đ u caoể ệ ầ ế ề
h n giá tr đơ ị ược các chuyên gia th m đ nh d án FDI th m đ nh.ẩ ị ự ẩ ị
c, Yêu c u v i nhà qu n trầ ớ ả ị
Trang 36- C n ph i có h th ng thông tin, các kỹ năng đ xác đ nh chính xác giá c c aầ ả ệ ố ể ị ả ủcông ngh đệ ược chuy n giao.ể
- Đ đ m b o l i ích cho bên ti p nh n công ngh trong th i gian ho t đ ngể ả ả ợ ế ậ ệ ờ ạ ộ
- Th c t cho th y, năng l c đàm phán c a các nự ế ấ ự ủ ước đang phát tri n trong lĩnhể
v c này th p h n các nự ấ ơ ước phát tri n do ể
+ H thi u thông tin ọ ế
+ Trình đ và tâm lý e dè do v th c a nộ ở ị ế ủ ước có trình đ phát tri n th pộ ể ấ
+ VN Beer đã ph i kí thêm h p đ ng ph v vi c ch u các chi phí đào t o,ả ợ ồ ụ ề ệ ị ạ
b o dả ưỡng dây chuy n.ề
- Khi Hãng xe Mazda (Nh t B n) chuy n giao công ngh s n xu t ô tô choậ ả ể ệ ả ấ
Trường H i Group (Vi t Nam)ả ệ
+ Do năng l c, kỹ năng đàm phán t t ự ố
+ Trường H i Group đã nh n đả ậ ượ ực s giúp đ t phía Mazda trong công tácỡ ừ
qu n lý, đào t o và chia s chi phí b o dả ạ ẻ ả ưỡng công ngh ệ
Trang 37c, Yêu c u v i nhà qu n tr ầ ớ ả ị
- C n ph i nâng cao năng l c, kỹ năng trong đàm phán v i đ i tác nầ ả ự ớ ố ước ngoài
đ có th đ t để ể ạ ượ ợc l i ích cao nh t trong CGCN.ấ
2.5 H p đ ng CGCN qua các d án FDI là 1 đ u m c h s không th tách r i ợ ồ ự ầ ụ ồ ơ ể ờ trong h s d án FDI ồ ơ ự
- Lu t Chuy n giao công ngh đậ ể ệ ượ ửc s a đ i theo hổ ướng b t bu c đăng ký h pắ ộ ợ
đ ng chuy n giao công ngh t nồ ể ệ ừ ước ngoài vào Vi t Nam.ệ
=> B t bu c trong h s d án FDI ph i có h p đ ng CGCN.ắ ộ ồ ơ ự ả ợ ồ
c, Yêu c u v i nhà qu n trầ ớ ả ị
- C n chú tr ng c chính sách thu hút FDI và u đãi khi chuy n giao công nghầ ọ ả ư ể ệphù h p v i nhu c u đ i m i công ngh c a qu c giaợ ớ ầ ổ ớ ệ ủ ố
3 K t lu n sau khi phân tích ế ậ
- Tuy có m t s đ c đi m riêng, song chuy n giao công ngh qua các DA FDI cũngộ ố ặ ể ể ệkhông n m ngoài quy lu t, vì th các tác đ ng c a ho t đ ng chuy n giao công nghằ ậ ế ộ ủ ạ ộ ể ệcũng có tính nhi u m t:ề ặ
+ Tác đ ng tích c , thu n l i hay tác đ ng tiêu c c, b t l i cho các bên tham giaộ ự ậ ợ ộ ự ấ ợvào quá trình này
Tác đ ng đ n bên ti p nh n công ngh hay bên cung c p công ngh ộ ế ế ậ ệ ấ ệ
CH3.C3.N7: Phân tích tác đ ng c a CGCN đ i v i qu c gia cung c p công ngh ộ ủ ố ớ ố ấ ệ
1. Nêu các khái ni m ệ
1.1. Khái ni m chuy n giao công ngh (CGCN): ệ ể ệ
- Chuy n giao công ngh là m t ho t đ ng, quá trình g m hai bên trong đó:ể ệ ộ ạ ộ ồ
+ M t bên b ng ho t đ ng th ti n ho c hành vi pháp lý ộ ằ ạ ộ ự ễ ặ
+ T o cho bên còn l i năng l c công ngh mà trạ ạ ự ệ ước đây h ch a cóọ ư
1.2. Khái ni m qu c gia cung c p công ngh : ệ ố ấ ệ
- Qu c gia cung c p công ngh là qu c gia mà: ố ấ ệ ố
+ Có bên s h u công ngh đang có ở ữ ệ
+ Th c hi n ho t đ ng CGCN qua biên gi i sang m t qu c gia khác ự ệ ạ ộ ớ ộ ố
1.3. Phân lo i tác đ ng c a CGCN v i qu c gia cung c p công ngh : ạ ộ ủ ớ ố ấ ệ
Trang 38- Nh ph n l n các tác đ ng, tác đ ng c a CGCN v i qu c gia cung c p công nghư ầ ớ ộ ộ ủ ớ ố ấ ệ
a, T n d ng ngu n l c nhân công r các nậ ụ ồ ự ẻ ở ước đang phát tri n ể
- N i hàm: nghĩa là qua CGCN có th th c hi n s n xu t t i nộ ể ự ệ ả ấ ạ ước nh n côngậngh , qua đó có th s d ng ngu n nhân công c a các nệ ể ử ụ ồ ủ ước này
- Ví d : Samsung CGCN s n xu t chip đi n tho i sang Vi t Nam b ng cách xâyụ ả ấ ệ ạ ệ ằ
d ng nhà máy, qua đó t n d ng ngu n nhân công t i Vi t Nam ự ậ ụ ồ ạ ệ
- Yêu c u v i nhà qu n tr : L a ch n đ i tác CGCN phù h p đ t n d ng đầ ớ ả ị ự ọ ố ợ ể ậ ụ ược
th m nh v ngu n nhân l c ế ạ ề ồ ự
b, M r ng th trở ộ ị ường tiêu th , t o đi u ki n chi m lĩnh th trụ ạ ề ệ ế ị ường m i ớ
- N i hàm: nghĩa là qua CGCN ti p c n các th trộ ế ậ ị ường m i, đ c bi t là các nớ ặ ệ ướcđang phát tri n (m t th trể ộ ị ường m i có lớ ượng tiêu th l n)ụ ớ
- Ví d : Qua vi c xây d ng nhà máy, CGCN t i Vi t Nam, Samsung d dàng ti pụ ệ ự ạ ệ ễ ế
c n g n h n v i các th trậ ầ ơ ớ ị ường còn m i nh Lào, Campuchia, …ớ ư
- Yêu c u v i nhà qu n tr : ng d ng h p lý vào t ng trầ ớ ả ị Ứ ụ ợ ừ ường h p đ t n d ngợ ể ậ ụ
t t tác đ ng này nh ng cũng không nên l m d ng nó ố ộ ư ạ ụ
c, Thu đượ ợc l i nhu n qua CGCN ậ
- N i hàm: nghĩa là khi CGCN, các nộ ước cung c p công ngh nh n đấ ệ ậ ược phíchuy n giao, ngoài ra thu để ược ph n trăm l i nhu n t công ngh đó ầ ợ ậ ừ ệ
- Ví d : Bên Vi t Nam ph i tr m t kho n cho đ i tác phụ ệ ả ả ộ ả ố ương Tây đ nh nể ậCGCN và các chuyên gia đ th c hi n xây d ng để ự ệ ự ường vượt đèo H i Vânả
- Yêu c u v i nhà qu n tr : Đ a ra m c giá h p lý cho bên đ i tác đ thu đầ ớ ả ị ư ứ ợ ố ể ược
l i nhu n cũng nh gi đợ ậ ư ữ ược m i quan h t t v i h ố ệ ố ớ ọ
d, Gi m chi phí nh chuyên môn hóa, phân công lao đ ng qu c t ả ờ ộ ố ế
- N i hàm: nghĩa là qua CGCN cho các nộ ước khác có th t o ra các đ i tác để ạ ố ể
t o ra s chuyên môn hóa trong dây chuy n s n xu t ạ ự ề ả ấ
- Ví d : Samsung CGCN xây d ng nhà máy t i Vi t Nam, t o ra s chuyên mônụ ự ạ ệ ạ ựhóa khi nhà máy này ch y u s n xu t v c a các chi c smartphone ủ ế ả ấ ỏ ủ ế
- Yêu c u v i nhà qu n tr : L a ch n đ i tác đ CGCN th c hi n chuyên mônầ ớ ả ị ự ọ ố ể ự ệhóa h p lý đ đ t l i th v kinh t mà v n đ m b o đợ ể ạ ợ ế ề ế ẫ ả ả ược ch t lấ ượng
e, Tăng ph m vi nh hạ ả ưởng, nâng cao uy tín s n ph m ả ẩ
- N i hàm: nghĩa là qua CGCN sang các nộ ước khác có th t o ra ni m tin v iể ạ ề ớ
người tiêu dùng t i đó, ngoài ra nâng cao nh hạ ả ưởng c a thủ ương hi u ệ
- Ví d : Vi c Samsung xây d ng nhà máy t i các nụ ệ ự ạ ước ASEAN nh Vi t Nam,ư ệThái Lan đã nâng cao nh hả ưởng, uy tín c a Samsung t i khu v c này ủ ạ ự
- Yêu c u v i nhà qu n tr : L a ch n các đ i tác CGCN h p lý trong nhi u đ iầ ớ ả ị ự ọ ố ợ ề ốtác đ đ t để ạ ược m t lúc nhi u nh t các m c tiêu ộ ề ấ ụ
2.2, Tác đ ng tiêu c c ộ ự
a, Ki n th c công ngh bí m t(đ c bi t là công ngh cao nh quân s ,s n xu tế ứ ệ ậ ặ ệ ệ ư ự ả ấmáy bay) b ti t l ị ế ộ
Trang 39- N i hàm: nghĩa là khi CGCN, đ c bi t là công ngh cao, các bí quy t sẽ độ ặ ệ ệ ế ược
ti t l (ít ho c nhi u) cho bên nh n công ngh ế ộ ặ ề ậ ệ
- Ví d : Các công ty Mỹ trong th i gian trụ ờ ước khi CGCN cho các công ty châu Á
nh Samsung đã đ l nhi u ki n th c công ngh qua đó giúp Samsung phátư ể ộ ề ế ứ ệtri n manh mẽể
- Yêu c u v i nhà qu n tr : Ti t l m t cách phù h p, ngoài ra vi c l a ch nầ ớ ả ị ế ộ ộ ợ ệ ự ọ
đ i tác đáng tin c y cũng vô cùng quan tr ng ố ậ ọ
b, T t o ra đ i th c nh tranh, m t v th v công ngh (hi u ng Bumerang) ự ạ ố ủ ạ ấ ị ế ề ệ ệ ứ
- N i hàm: nghĩa là qu c gia nh n công ngh có th phát tri n và tr thanh đ iộ ố ậ ệ ể ể ở ố
th c nh tranh v i chính bên qu c gia đã cung c p công ngh ủ ạ ớ ố ấ ệ
- Ví d : Các công ty nh Samsung, Daewoo, Acer, … sau khi nh n công ngh tụ ư ậ ệ ừcác đ i tác phố ương Tây đã tr thành đ i th c nh tranh v i “chính qu c” ở ố ủ ạ ớ ố
- Yêu c u v i nhà qu n tr : Sau CGCN c n theo dõi, quan sát các đ i tác đ ngănầ ớ ả ị ầ ố ể
ng a các hi m h a nh trên ừ ể ọ ư
c, Uy tín có th b nh hể ị ả ưởng n u ch t lế ấ ượng s n ph m bên nh n công nghả ẩ ậ ệkhông t t ố
- N i hàm: nghĩa là khi CGCN, đ c bi t qua các d án đ u t s n xu t, n u s nộ ặ ệ ự ầ ư ả ấ ế ả
ph m t o ra không đ t ch t lẩ ạ ạ ấ ượng sẽ nh hả ưởng đ n chính bên cung c p ế ấ
- Ví d : N u s n ph m c a nhà máy s n xu t c a Samsung t i Vi t Nam khôngụ ế ả ẩ ủ ả ấ ủ ạ ệ
đ t ch t lạ ấ ượng sẽ nh hả ưởng đ n chính s n ph m c a Samsung cũng nh uyế ả ẩ ủ ưtín c a h ủ ọ
- Yêu c u v i nhà qu n tr : C n th c hi n các ho t đ ng giám sát, ki m tra v iầ ớ ả ị ầ ự ệ ạ ộ ể ớcác đ i tác đố ược CGCN mà s n ph m t o ra có nh hả ẩ ạ ả ưởng đ n công ty ế
+ Phát huy, nâng cao các l i ích tích c c c a CGCN ợ ự ủ
+ C g ng h n ch th p nh t s tiêu c c t CGCN vì nó có th t o ra nh ng t nố ắ ạ ế ấ ấ ự ự ừ ể ạ ữ ổ
th t r t l n ấ ấ ớ
Trang 40Ch3.C4.N3: Trình bày tác đ ng c a CGCN đ i v i công ty ti p nh n công ngh ộ ủ ố ớ ế ậ ệ
1. Nêu khái ni m chuy n giao công ngh ệ ể ệ
a. Khái ni m công ngh ệ ệ
- Theo đ nh nghĩa c a ESCAP, công ngh là:ị ủ ệ
+ H th ng ki n th c v quy trình và kĩ thu t ch bi n v t li u và thông tin.ệ ố ế ứ ề ậ ế ế ậ ệ+ Nó bao g m t t c các kĩ năng, ki n th c,thi t b và phồ ấ ả ế ứ ế ị ương pháp s d ng ử ụtrong s n xu t,ch t o, d ch v , qu n lí và thông tin.ả ấ ế ạ ị ụ ả
- Đ nh nghĩa khái quát nh t v công ngh là:ị ấ ề ệ
+ Công ngh là t t c nh ng cái gì dùng đ bi n đ i đ u vào thành đ u ra.ệ ấ ả ữ ể ế ổ ầ ầ
b. Chuy n giao công ngh (CGCN) ể ệ
- Là quá trình ti p nh n công ngh c a m t qu c gia t các qu c gia khác thông ế ậ ệ ủ ộ ố ừ ốqua các ch th c a qu c gia đóủ ể ủ ố
• Quá trình nghiên c u và tri n khai m t công ngh , ý tứ ể ộ ệ ưởng m i thớ ường
t n r t nhi u th i gian, chi phí tài chính,…ố ấ ề ờ
• CGCN giúp công ty ti p nh n ti p nh n đế ậ ế ậ ược công ngh m i m t cáchệ ớ ộnhanh chóng, ti t ki m th i gian và chi phí tri n khai.ế ệ ờ ể
+ Ý nghĩa đ i v i doanh nghi p: ố ớ ệ
• Làm tăng hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p.ệ ả ủ ệ
+ Ví d : t p đoàn Sunhouse mua công ngh s n xu t d ng c nhà b p (ch o,ụ ậ ệ ả ấ ụ ụ ế ả
n i,…) c a công ty Hàn Qu c, không t n CP nghiên c u.ồ ủ ố ố ứ
- Đ t đ ạ ượ c s ti n b v th ự ế ộ ề ươ ng m i và kĩ thu t ạ ậ
+ Lí do:
• CGCN giúp nâng cao trình đ công ngh c a doanh nghi pộ ệ ủ ệ
• Công ty có th s n xu t để ả ấ ượ ảc s n ph m v i s lẩ ớ ố ượng nhi u h n và/ho cề ơ ặ
ch t lấ ượng t t h n v i ngu n l c tố ơ ớ ồ ự ương đương
• CN được chuy n giao ph i là công ngh ti n b h n công ngh hi n có.ể ả ệ ế ộ ơ ệ ệ+ Ý nghĩa đ i v i doanh nghi p:ố ớ ệ
• Tăng năng su t c a các ho t đ ngấ ủ ạ ộ
• Tăng s c c nh tranh c a công ty trên th trứ ạ ủ ị ường
+ Ví d : THtruemilk mua quy trình chăn nuôi bò s a c a Israel, áp d ng t iụ ữ ủ ụ ạ
Vi t Nam và sau 3 năm đã có nh ng dòng s a tệ ữ ữ ươ ầi đ u tiên
- T o c h i cho vi c đ i tho i th ạ ơ ộ ệ ố ạ ườ ng xuyên v i ng ớ ườ i kinh nghi m trong vi c ệ ệ chuy n giao công ngh ể ệ
+ Lý do:
• B i vì công ngh không ch bao g m ph n v t ch t mà còn bao g m cácở ệ ỉ ồ ầ ậ ấ ồ
ki n th c, kĩ năng, kinh nghi mế ứ ệ