1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Luyen tap Trang 145

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung dạy học Bài 2:Viết theo mẫu: Đọc số Tám mươi bảy nghìn một trăm mười lăm Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một.. Tám mươi bảy nghìn năm tră[r]

Trang 1

Môn : Toán

Tiết : 134 Tuần : 27

I- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết các số có 5 chữ số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn

vị là 0)

- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số

- Các phép tính với số có 4 chữ số

II-Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

Phương pháp, hình thức

tổ chức dạy học

5' A- Kiểm tra bài cũ.

* Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a/ 37 042; 37 043; 37 044; 37 345; 37 346; 37 047

b/ 58 607; 58 608; 58 609; 58 610; 58 611; 58 612;

58 613;

c/45 300; 45 400; 45 500; 45 600; 45 700; 45 800; 45

900;46 000

* Đánh giá, kiểm tra

+ GV gọi 2 em lên bảng, dưới lớp làm vào bảng con + GV nhận xét và cho điểm

28' B- Nội dung bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Luyện tập các số có năm chữ số

GV thực hiện ghi đầu bài

2 Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: Viết (theo mẫu):

16 305 Mười sáu nghìn ba trăm linh năm

16 500 Mười sáu nghìn năm trăm.

62 007 Sáu mươi hai nghìn không trăm linh

bảy.

62 070 Sáu mươi hai nghìn không trăm bảy

mươi.

71 010 Bảy mươi mốt nghìn không trăm mười.

71 001 Bảy mươi mốt nghìn không trăm linh

một.

? Số 62 070 gồm mấy chục nghìn mấy nghìn, mấy

trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

* 1 em đọc lại đề bài

+ Gv treo bảng phụ

+ 1 em đọc câu mẫu + Cả lớp làm bài

+ GV gọi 2 em lần lượt lên bảng chữa bài

+ GV nhận xét và cho điểm + HS đổi vở soát bài

+ HS đọc lại bảng trên

Trang 2

Phương pháp, hình thức

tổ chức dạy học Bài 2:Viết (theo mẫu):

Tám mươi bảy nghìn một trăm

mười lăm

87 115

Tám mươi bảy nghìn một trăm

linh năm

87 105

Tám mươi bảy nghìn không trăm

linh một.

87 001

Tám mươi bảy nghìn năm trăm. 87 500

Tám mươi bảy nghìn. 87 000

* 1 em đọc lại đề bài

+ Gv treo bảng phụ

+ 1 em đọc câu mẫu + Cả lớp làm bài

+ GV gọi 1 em lên bảng chữa bài

+ GV nhận xét và cho điểm + HS đổi vở soát bài

+ HS đọc lại bảng trên

Bài 3: Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào? * 1 em đọc lại đề bài

+ Gv treo bảng phụ

+ Cả lớp làm bài

+ GV gọi 1 em lên bảng chữa bài

+ GV nhận xét và cho điểm + HS đổi vở soát bài

Bài 4: Tính nhẩm:

a) 4000 + 500 = 4500

6500 - 500 = 6000

300 + 2000 2 = 4300

1000 + 6000 : 2 = 4000

b) 4000 - (2000 - 1000) = 3000

4000 - 2000 + 1000 = 3000

8000 - 4000  2 = 0

(8000 - 4000)  2 = 8000

* 1 em đọc lại đề bài

+ Cả lớp làm bài

+ GV gọi 2 em lên bảng chữa bài

+ GV nhận xét và cho điểm + HS đổi vở soát bài

2’ C- Củng cố - Dặn dò:

GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập

11

000

12 000

15 000

13

000

16 000

18 000

10 000

17 000

14 000

Ngày đăng: 09/10/2021, 20:25

w