1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập phương trình và hệ phương trình 10

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 587,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập phương trình và hệ phương trình 10 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH 1) 2) 3) 4) 5) 6) 7) 8) 9) 10) 11) 12) 13) Đề xuất: Với a ,b,c >0 14) Đề xuất : (Với a + 2 < b ) 15)

Trang 2

2

Trang 4

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH & HỆ PHƯƠNG TRÌNH

1) 5 x2 + 14 x − 9 − x2 − x − 20 = 5 x + 1

2) x5 − 15 x3 + 45 x − 27 = 0

3)

25

x

11

2

+

4) 4 ( x − 2 )( 4 − x ) +4 x − 2 +4 4 − x + 6 x 3 x = x3 + 30

5)



=

= +

0 x 500 yx

y

0 y 2000 xy

x

2 3

2 3

6) 5 27 x10 − 5 x6 +5 864 = 0

7) x2 + x − 1 + − x2 + x + 1 = x2 − x + 2

8)



= +

= +

= +

3 2

3 2

3 2

x 64 z 48 z

12

z 64 y 48 y

12

y 64 x 48 x

12

9)



+

= +

+

= +

+

= +

2001 5

19

2001 5

19

2001 5

19

y y 1890 x

z

x x 1890 z

y

z z 1890 y

x

10)



+ +

=

+

+ +

=

+

+ +

=

+

x x x 1

z

2

z z z 1

y

2

y y y 1

x

2

2 3

2 3

2 3

11) ( x − 18 )( x − 7 )( x + 35 )( x + 90 ) = 2001 x2

12)( 2001 − x ) (4 + 2003 − x )4 = 2000

2

x 1

x x 2 x

x

1

+

+

=

Đề xuất: ( )

2

2

x a

x x c b cx

bx a

+

+ +

=

Với a ,b,c >0

14) x − 2 + 4 − x = 2 x2 − 5 x − 1

Đề xuất :

2

b a x 2

a b 2

a b x

a b x b a

x

2 2

 + −





=

− +

(Với a + 2 < b )

15)3 3 x2 − x + 2001 −3 3 x2 − 7 x + 2002 −3 6 x − 2003 =3 2002

Trang 5

16) 4004 x 2001

2002

2001

x





17) ( )( )

1 c b a b b

c x a x b

a c a a

b x c x b c

a

c

c

b x

a

− +

− +

Trong đó a;b;c khác nhau và khác không

x 1978 1

1978

1

19) x ( x2 − 1 ) = 2

20) x + 2 x + + 2 x + 2 3 x = x

21) 1 − x2 +4 x2 + x − 1 +61 − x − 1 = 0

22)

2

3

2 x

 −

=

23)3 x2 − 2 = 2 − x3

24) 1 + 1 − x2 [ ( 1 + x )3 − ( 1 − x )3] = 2 + 1 − x2

1 y

4 2

x

36

=

+

26) x4 − 10 x3 − 2 ( a − 11 ) x2 + 2 ( 5 a + 6 ) x + 2 a + a2 = 0

27) Tìm m để phương trình :

( x2 − 1 ) ( x + 3 )( x + 5 ) = m

có 4 nghiệm phân biệt x1 ; x2 ; x3 ; x4 thỏa mãn

1 x

1 x

1 x

1

x

1

4 3 2

1

= + + +

28)



= +

= +

= +

2 x z 2 z

z

2 z y 2 y

y

2 y x 2 x

x

2 4

5

2 4

5

2 4

5

Tìm nghiệm dương của phương trình

29)18 x2 − 18 x x − 17 x − 8 x − 2 = 0

30) 417 − x8 −3 2 x8 − 1 = 1

31) x2 + 2 − x = 2 x2 2 − x

=

+ +

= + +

8

xyz

z y x 8 z y

33)19 + 10 x4 − 14 x2 = ( 5 x2 − 38 ) x2 − 2

5

x 12 x

210 x

6125

5

x

2

2

=

− +

+

Trang 6



=

− +

=

− +

=

− +

0 8 y 12 y

6

z

0 8 z 12 z

6

x

0 8 x 12 x

6

y

2 3

2 3

2 3

36)( x + 3 x + 2 )( x + 9 x + 18 ) = 168 x

37) Tìm m để hệ phương trình sau có đúng 2 nghiệm



+

= +

= +

2 m y

x

256 y

x

8

8

8

38) x = 2 − x 3 − x + 5 − x 3 − x + 5 − x 2 − x

1

x

2

2

+

= +

+

Đề xuất: x x a 1 ( a 1 )

1 x

a

>

+ +

= + +

40)13 x − 1 + 9 x + 1 = 16 x

2

27 1

3

28 x 24 x

27

.

42) 5 x − 1 +3 9 − x = 2 x2 + 3 x − 1

43)



+ +

+ + +

+

= +

+

= +

+

1 y x

z y z y

y x x

z z

y

y

x

1 z y

x

44) x3 − 3 x2 + 2 ( x + 2 )3 − 6 x = 0

45)

=

=

=

yz c y

a

z

c

xy a x

c

y

b

xz c z

b

x

a

Trong đó a;b;c ∈ R*+

46)( x2 − 12 x − 64 )( x2 + 30 x + 125 ) + 8000 = 0

47)( x − 2 ) x − 1 − 2 x + 2 = 0

48)



= + +

+ + +

+

= +

+ +

n 3 8 x

8 x 8

x

n x

x x

n 2

1

n 2

1

Trang 7

49) Cho hệ phương trình:

1 b

; bn 1 b x

n x

n

1

i

2 i

n

1



=

− +

=

=

=

CMR:Hệ phương trình có nghiệm duy

nhất x1 = x2 = = xn = 1

50) 3 − x = x 3 + x

Tổng quát: bx + c = x px + q với a ; b ; q ; p ∈ R & q2 = − 3 pb

x 1 1 x 2004

Tổng quát: ( ) ( )2

d d x c b

ax = + − − với a;b;c;d;e là các hằng

số cho trước

52) 4 x2 − 4 x − 10 = 8 x2 − 6 x − 10



=

= +

3 2

y

x

1 y 3

2

x

3

3

54)



= +

= +

x 17 y 8 y xy 8

x

49 xy

3

x

2 2

2 3

55)16 x4 + 5 = 6 3 4 x3 + x

56)



+

= +

+

= +

+

= +

1 z x 2 1

z

z

1 y z 2 1

y

y

1 x y 2 1

x

x

3 2

3 2

3 2

57)3 3 x + 1 +3 5 − x +3 2 x − 9 −3 4 x − 3 = 0

Tổng quát:

3

3 2 1 3

2 1 3

3 3

3

2 2

3

1

58)



=

+

=

+

2 x

y

2 y

x

3

3

Tổng quát: ( k N )

2 x y

2 y x

3 k

3 k



= +

=

+ + +

59) x2 − x − 1000 1 + 8000 x = 1000

60) x + 5 + x − 1 = 6

61) Tìm nghiệm dương của phương trình:

x

1 x 3 x

1 1 x

1 x

x

Trang 8

62) x +4 x ( 1 − x )2 +4 ( 1 − x )3 = 1 − x +4 x3 +4 x2( 1 − x )

63)( x3 + 1 )3 = 81 x − 27

64)3 x + 1 −3 x − 1 =6 x2 − 1

65) 2 ( x2 − 3 x + 2 ) = 3 x3 + 8

66)



=

− +

=

− +

=

− +

0 27 z 27 z

9

x

0 27 y 27 y

9

z

0 27 x 27 x

9

y

2 3

2 3

2 3

67) ( 30 x 4 x ) 2004 ( 30060 x 1 1 )

2

+ +

=

68) 5 x2 + 14 x + 9 − x2 − x − 20 = 5 x + 1

69)

= +

= +

= +

2004 x

4 z

x

30

2004 z

4 y

z

30

2004 y

4 x

y

30

2

2

2

70) x2 + 15 = 3 3 x − 2 + x2 + 8

71) x3 − 3 3 x2 − 3 x + 3 = 0

72)



=

− +

=

− +

=

− +

0 8 z 12 z

6

x

0 8 y 12 y

6

z

0 8 x 12 x

6

y

2 3

2 3

2 3

73)3 3 x2 − x + 2002 −3 3 x2 − 6 x + 2003 −3 5 x − 2004 =3 2003

74) x3 + 1 = 3 3 3 x − 1

75) x2 − 4 x + 2 = x + 2

Bài tập tương tự:

a)20 x2 + 52 x + 53 = 2 x − 1

b) − 18 x2 + 17 x − 8 = 1 − 5 x

c) 18 x2 − 37 x + 5 = 14 x + 9

28

9 x

+

= +

76)3x7 + 332 x2 + 3128 = 316 x3+1

Trang 9

77) Cho 0 < a < c < d < b ; a + b = c + d

GPT: x + a2 + x + b2 = x + c2 + x + d2

78) x2 − 4 x + 6 = 2 x2 − 5 x + 3 + − 3 x2 + 9 x − 5

79)



= +

= +

= +

x x z

z

2

z z y

y

2

y y x

x

2

2

2

2

80) x2 − x + 19 + 7 x2 + 8 x + 13 + 13 x2 + 17 x + 7 = 3 3 ( x + 2 )

81) 4 − x2 + 4 x + 1 + x2 + y2 − 2 y − 3 =4 x4 − 16 + 5 − y

82) x2 − 8 x + 816 + x2 + 10 x + 267 = 2003

83)

= + +

 +

=





 +

=

 +

1 xz yz

xy

z

1 z 5 y

1 y 4 x

1

x

3

84)



+

= +

+

= +

2 2

2 2

x 1 x 21

y

y 1 y 21

x

85) 1 − x2 = 4 x3 − 3 x

86) x2 + x + 1 − x2 − x − 1 = m

Tìm m để phương trình có nghiệm

87) Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất

a x x 2 8 x 4 x

88)

= + +

= + +

= +

+

350 z

y

x

10 z

y

x

0 z y

x

7 7

7

2 2

2

89)



= +

+

=

− + +

2121 4

30 y 2001

x

2121 2001

y 4 30

x

90)3 ( 2 x2 + 1 − 1 ) ( = x 1 + 3 x + 8 2 x2 + 1 )

91) 2 ( x2 + 2 ) − 5 x3 + 1 = 0

Trang 10

=

= + +

= + +

8

1

xyz

4

3 xz yz

xy

2

3 z y

93)

+

=

=

− +

y 5

6

x 3 5

y

x

5

x 9 y x

x

y x

x

2 2

2 2

94)

6

5 1 x 4 x

1 x 3 x 1 x

2

x

1 x

x

2

2 2

2

= + +

+ + + + +

+

+

606 z

1369 3

y

1 5

x

25

=

+

+

x 3

10 x

2

+

97)3 x2 − 7 x + 8 +3 x2 − 6 x + 7 −3 2 x2 − 13 x − 12 = 3

98) x3 − 6 3 6 x + 4 − 4 = 0

3

3 1

x

3

x2 − + = − 4 + 2 +

100)

5

2 2

x

x

1

2

3

= +

+

Trang 11

HƯỚNG DẪN GIẢI 100 BÀI PT & HPT

1) ĐK: x 5 ≥

Chuyển vế rồi bình phương:

2

2



2)

2

Đặt: x- 1 = y

2

3) ĐK: x 0;x ≠ ≠ − 5

Đặt x+5 = y ≠ 0 ( )2

2 2

y y

4) ĐK: 2 x 4 ≤ ≤

Áp dụng Cauchy: 4 ( ) ( ) ( )

2

− + −

Áp dụng Bunhia: ( 4 4 )2

x 2 − + 4 x − ≤ 2



Nếu x = 0 ⇒ = ⇒ y 0 ( ) 0;0 là no

Trang 12

Nếu x 0.Rút x ≠ 2− y2 từ (1) thế vào (2) ta có:

y 0 2000y

6) 5 27 x10 − 5 x6 +5 864 = 0

Vì x = 0 không là nghiệm của pt nên chia cả 2 vế cho x6 ta được pt:

5 x

27 32 x

27 4 5 6

5 6

4

27

1 5 x

2

6 6

4 4 4 6

4

27

1 5 x

1 x

1 3

x 3

x 3

x x

2

7) x2 + x − 1 + − x2 + x + 1 = x2 − x + 2

ĐK:



≥ + +

− +

0 1 x x

0 1 x x

2 2

Áp dụng Cauchy:

2

2 x x 2

1 1 x x 1 x x

2

x x 2

1 1 x x 1 x

x

2 2

2

2 2

2

+ +

= + + +

≤ + +

+

= +

− +

− +

1 x 1 x x 1

x

x2 + − + − 2 + + ≤ +

Từ PT ⇒ x2 − x + 2 ≤ x + 1 ⇔ ( x − 1 )2 ≤ 0

8)

( ) ( ) ( )



= +

= +

= +

3 x 64 z 48 z

12

2 z 64 y 48 y

12

1 y 64 x 48 x

12

3 2

3 2

3 2

G/s (x; y; z) là nghiệm của hệ phương trình trên thì dễ thấy ( y; z; x); (z; y; x) cũng là nghiệm của hệ do đó có thể giả sử :

x = max{x; y; z}

Từ 12 x2 − 48 x + 64 = 12 ( x2 − 4 x + 4 ) + 16 ≥ 16

2 y 16

y3 ≥ ⇒ ≥

Tương tự x ≥ 2 ; z ≥ 2

Trừ (1) cho (3): y3 – x3 = 12(x2 – z2) – 48(x-z)

⇔ y3 – x3 = 12(x– z)(x+z-4)

VT≤ 0 ; VT ≥ 0 Dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z

Trang 13



+

= +

+

= +

+

= +

2001 5

19

2001 5

19

2001 5

19

y y 1890 x

z

x x 1890 z

y

z z 1890 y

x

Ta đi cm hệ trên có nghiệm duy nhất x = y = z

Giả sử (x,y,z) là nghiệm của hệ ⇒ − − −( x; y; z) cũng là nghiệm của hệ

⇒ không mất tính tổng quát ta giả sử ít nhất 2 trong 3 số x, y, z không âm

Ví dụ: x 0; y 0≥ ≥ Từ phương trình ( )1 ⇒ ≥z 0

Cộng từng vế phương trình ta có:

(z2001+1890z) (+ x2001+1890x) (+ y2001+1890z) (= z19+z5) (+ x19+x5) (+ y19+y 5)

Ta có: 0 t 1< ≤ ⇒t2001+1890t t≥ 19+t5

t +1890 t≥ +t (đúng)

t 1> ⇒t +1890t t> +t Thật vậy: t2001+1890 1 t> + 2000cô si≥ 2t1000

>t18+t4(đpcm) Vậy x = y = z

Bài 10: + Nếu x < 0 từ( )3 2z 1 0 z 1 y 1 x 1

⇒ + < ⇒ < ⇒ < ⇒ <

Cộng 3 phương trình với nhau:

x 1+ x 1− + +y 1 y 1− + +z 1 z 1− =0(*)

Với x 1; y 1;z 1 ( )*

< − < − < − ⇒ vô nghiệm

x 0; y 0;z 0

⇒ > > >

Gọi (x; y;z là nghiệm của hệ phương trình, không mất tính tổng quát ta giả sử:)

x max x;y;z=

Trừ (1) cho (3) ta được:

2 x z− = y x x− + +y xy x y 1+ + +

VT 0

VP 0

 ≥

 dấu " "= ⇔ = = ⇒x y z

Bài 11: PT⇔(x2+17x 630 x− ) ( 2+83x 630− ) =2001x 2

Do x = 0 không phải là nghiệm của phương trình ⇒chia 2 vế phương trình cho x2

Ta có: x 17 630 x 83 630 2001

 + −  + − =

Đặt: x 630 t

x

− =

Bài 12: t/d: pt: ( ) (4 )4

x a+ + +x b =c Đặt: y x= +a b+

Trang 14

Bài 13: Đk: 0 x 1< ≤

PT 1 x 1 2x 12 (*)

+ + x 1

2

= là nghiệm pt (*)

+ 1 x 1

2 < ≤ : VP 1

VT 1

>

 <

 + 0 x 1

2

< < : VT>1

VP<1

Ngày đăng: 09/10/2021, 19:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w