1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM

41 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Nhà Máy Sản Xuất Sản Phẩm Chả Giò Tôm Thịt
Tác giả Võ Cao Thanh Nhã, Trần Thị Kiều Ni, Trần Ngọc Phương Lam, Nguyễn Hồng Thắm
Người hướng dẫn GVHD: Vũ Thị Hoan
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Nghệ Sinh Học Và Thực Phẩm
Thể loại Thực Hành Thiết Kế
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tp Hcm
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c. Cân theo tỉ lệ  Mục đích: các nguyên liệu được cân theo khối lượng đã được tính toán trước nhằm đảm bảo sự đồng nhất về hượng vị và chất lượng của sản phẩm. d. Xay:  Mục đích: Nhằm làm tăng bề mặt tiếp xúc giữa các nguyên liệu với gia vị, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình phối trộn, giảm kích thước của nguyên liệu giúp cho quá trình cuốn chả giò dễ dàng hơn. Giúp nguyên liệu kết dính chặt hơn khi phối trộn  Các yêu cầu kỹ thuật: Trước và sau khi xay máy phải được chùi rửa sạch sẽ và hợp vệ sinh vì vi sinh vật phát triển nhiễm vào nguyên liệu gây ảnh hưỏng đến chất lượng sản phẩm làm cho sản phẩm có mùi vị màu sắc lạ. Vì vậy yêu cần phải đảm bảo vệ sinh tuyệt đối khi làm việc. Sau khi xay các nguyên liệu có kích thước tương đối đồng đều.  Tiến hành: Nếu thịt đông lạnh thì phải đem rã đông từ 18oC xuống 5oC rồi mới cho vào máy xay. Thịt và mỡ heo (35%), tôm (12%), hành (5%), tỏi (5%), khoai môn (18%) được cho vào máy xay chung với nhau để giảm hao hụt cho quá trình xay. e. Phối trộn:  Mục đích: Nhằm tạo độ đồng nhất cho nhân sản phẩm, giúp gia vị phân tán đều trong nhân .  Các yêu cầu kỹ thuật: Trạng thái của các nguyên liệu sau khi phối trộn phải đồng nhất với nhau thành một khối. Nhân sau khi trộn không có mùi lạ. Trước và sau khi sử dụng máy trộn đều phải làm vệ sinh máy sạch sẽ  Tiến hành: Thịt mỡ heo, tôm, khoai môn, củ hành tím, tỏi sau khi xay xong cho vào máy trộn sau đó cho thêm 0,75% gia vị và phụ gia (chất điều chỉnh độ acid E325 (Sodium lactate), chất điều vị E621 (monosodium glutamate)). Trộn đều hỗn hợp trên ta được nhân chả giò. Việc nhào trộn được thực hiện trong máy trộn.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM

Trang 2

Tp HCM, ngày 25 tháng 09 năm

MỤC LỤC

I Chọn địa điểm 6

1 Đặc điểm 6

2 Các nhân tố đánh giá 8

3 Xác định mức đánh giá cho từng nhân tố ảnh hưởng 11

4 Đánh giá cho từng địa điểm 15

II Thuyết minh quy trình 17

1.Quy trình sản xuất chả giò tôm thịt: 17

2.Thuyết minh quy trình: 19

a Chuẩn bị nguyên liệu 19

b Xử lý nguyên liệu: 19

c Cân theo tỉ lệ 20

d Xay: 20

e Phối trộn: 20

f Dò kim loại: 21

g Đóng gói: 22

h Bảo quản: 22

3.Yêu cầu của nguyên liệu 23

a Thịt heo 23

b Tôm 25

c Mỡ 25

d Khoai môn 25

e Hành tím 26

f Tỏi 26

g Gia vị và phụ gia 26

4.Yêu cầu của sản phẩm 26

Trang 3

III Tính toán cân bằng vật chất: 28

IV Các loại máy móc sử dụng: 33

1 Lựa chọn máy……… 35

a.Máy rửa thịt, tôm MRT-1500 35

b.Máy rửa, gọt khoai môn XCJ-9G-170 35

c.Máy bóc vỏ hành tỏi TMTP-OA03 35

d.Máy xay YQ-12 ( sử dụng 31 phút) 35

e.Máy trộn VD-MTTP (3 máy) 35

f.Máy cuốn chả giò TD80 36

g.Máy dò kim loại SD3-60Type 36

h Máy đóng gói DP2108 36

i Máy in date DP290 36

2 Hình ảnh máy……… 36

V Bảng vẽ thiết kế nhà máy 42

1.Bảng vẽ tổng quan nhà máy 42

2 Bảng vẽ thiết kế khu vực sản xuất 43

3.Thông số: 44

a.Chiều dài: 44

b.Rộng 44

c Diện tích 44

4 Điện năng động lực: 44

Trang 4

MỤC LỤC HÌNH ẢNH

Hình 1: Máy rửa tôm thịt MRT-1500 35

Hình 2: Máy rửa, gọt khoai môn XCJ-9G-170 36

HÌnh 3: Máy bóc vỏ hành tỏi TMTP-OA03 36

HÌnh 4: Máy xay YQ-12 37

HÌnh 5: Máy trộn nằm ngang VD- MTTP 37

HÌnh 6: Máy cuốn chả giò ANKO 38

HÌnh 7: Máy đóng gói DP 2108 38

HÌnh 8:Máy dò kim loại SD3-60Type 39

HÌnh 9: Máy in date tự động DP-290 39

HÌnh 10: Máy nén lạnh Danfoss MTZ125 40

HÌnh 11: Máy nén dàn ngưng Bitzer 6GE-34Y 40

I Chọn địa điểm

1 Đặc điểm

KCN Mỹ Phước 3 KCN Hiệp Phước KCN Vĩnh Lộc 2

Trang 5

(Bình Dương) (TPHCM) (Long An)

Vị trí

Thuộc xã Thới Hòa và thị trấn Mỹ Phước, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

cách TP.Hồ Chí Minh

45 Km và thị xã Thủ Dầu Một 14 Km về phía Bắc; cách Tân Cảng 32 km, cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long 42 Km vàcách sân bay Tân Sân Nhất 42km

Thuộc huyện Nhà Bè, TPHCM Cách trung tâmTPHCM 18km, cách khu

đô thị mới Phú Mỹ Hưng10km, Cách sân bay Tân Sơn Nhất 21km, và có 3 cảng biển quốc tế nằm trong KCN

Thuộc xã Long Hiệp 1A, Long Hiệp, Bến Lức, Long An cách trung tâm TPHCM 25km, cách cảng Sài Gòn 27km

Giao thông

Khu H, I nằm ngay trung tâm, nơi giao nhau giữa hai tuyến đường lớn cấp quốc gia

là đường Mỹ Phước Tân Vạn và Vành Đai

4 Các khu G,F nằm gần quốc lộ 13 và 14 giao thông thuận tiện

-Có thể tiếp cận với các tỉnh đồng bằng sông CửuLong thông qua các tuyến đường vành đai số

4 và số 3

-Đường trục chính KCN

có 8 làn xe- lộ giới đường 60m

Giao thông thuận tiện nằm sát quốc lộ 1A

công nghiệp 655,6895 ha

Tổng diện tích quy hoạchKCN Hiệp Phước là

2000 ha, phát triển qau 3 giai đoạn Giai đoạn 1 311ha, giai đoạn 2 597ha

và dự kiến giai đoạn 3

Tổng diện tích 561,5 ha ( 2 giai đoạn)

Trang 6

khoảng 1000ha Hiện KCN đã triển khai và kinh doanh giai đoạn 1,2

Giá

Từ 5,3-6 triệu/m2 đối với đường 16m và 8-10triệu đối với đường 16m

Có nhiểu diện tích để lựachọn 2.500m2 -5000m2-

giá 3.185tr/m2

Dao động khoảng 4 triệu/m2

Điện

Điện lưới quốc gia cung cấp từ 02 tuyến Tân Định-Mỹ Phước

và Bến Cát-Mỹ Phước (22KV) cung cấp tới ranh giới các lô đất

Cấp điện: 675 MW - Nhàmáy điện Hiệp Phước - Tổng Công ty Điện lực thành phố (EVN HCMC)

Giai Đoạn 1: Nguồn điện được cung cấp từ lưới điện Quốc gia thông qua trạm điện Gò Đen (110/22KV)

- Giai Đoạn 2: Nguồn điện được cung cấp từ trạm điện nội bộ của KCN (110/22V)

Nước

Nước sạch được xử lý theo tiêu chuẩn WHO công suất

30.000m3/ngày

Công suất cấp nước:

8.000 m3/ ngày ~ 45.000 m3/ ngày - Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn - Cục cấp nước tỉnh Long Hậu

Giai Đoạn1: công suất 5.000 – 7.000

m3/ng.đêm được cung cấp từ nhà máy nước GòĐen

- Giai Đoạn 2: công suất7.000 – 12.000

m3/ng.đêm được cung cấp từ trạm khai thác xử

Trang 7

thải công suất

công suất 45000m3/ngày

8000-lý nước thải với tổng công suất thiết kế là 8.000m3/ngày đêm Theo Quy chuẩn quốc gia về nước thải công nghiệp QCVN 24:2009/BTNMT, cột A

-Phí xử lí nước thải: 0,3

Địa hình

Đất nền cứng (không cần gia cố nền móng),

độ cao 28m-32m so vớimực nước biển sẽ giúp nhà đầu tư tiết kiệm khoảng 30% chi phí xây dựng

- Cường độ chịu nén củađất: 1.74kg/cm2

2 Các nhân tố đánh giá

Bảng I 1: Bảng cho điểm đặc điểm

Trang 8

Độ lớn (9.55%)

Hạ tầng kỹ thuật (20%)

Điện, nước (8.75%)Giao thông (6.25%)

Xử lí chất thải(5%)Thị trường (32%)

Lực lượng lao động (12%)

Trang 9

STT Nước, điện Giao thông

Xử lí chấtthải

3 Xác định mức đánh giá cho từng nhân tố ảnh hưởng

Bảng I 6: Nhân tố ảnh hưởng “ Điện, nước”

Khả năng cung cấp

điện nước công suất

lớn Giá điện, nước

thấp

Không

Tương lai có nhàmáy cung cấpđiện nội bộ riêng

Khả năng cung cấp

điện nước công suất

lớn Giá điện, nước

thấp

Nhiều công tycùng sử dụngmột trạm điệnnên giờ caođiểm có thể gây

Tương lai có nhàmáy cung cấpđiện nội bộ riêng

Trang 10

quá tảiKhả năng cung cấp

điện nước công suất

trung bình

Giá điện nước

1

Bảng I 7: Nhân tố ảnh hưởng “Lực lượng lao động”

Tìm được nhântài hỗ trợ xử lý,phát triển

Bảng I 8: Nhân tố ảnh hưởng “Giao thông”

mĐường xá rộng rãi, lưu

thông thuận tiện, nhiều ngã

rẻ phân phối thuận tiện,

nhiều ngã rẻ phân phối

nghiệpphân phốilớn

Trang 11

thuận tiện đến nhiều nơi

trong khu vực

Đường xá rộng rãi, lưu

thông thuận tiện, nhiều ngã

rẻ phân phối thuận tiện,

nhiều ngã rẻ phân phối

thuận tiện đến nhiều nơi

trong khu vực

Có một số xe nhỏgây ách tắt giaothông vào giờ caođiểm

Khu côngnghiệp

Thời gian vậnchuyển tăng dotắt đường

3

Đường xá rộng rãi, lưu

thông thuận tiện, nhiều ngã

rẻ phân phối thuận tiện,

nhiều ngã rẻ phân phối

thuận tiện đến nhiều nơi

trong khu vực

Đường gồ ghề

hàng hóa khivận chuyển

2

Có lối vận chuyển

Đường khá gồ ghề, ítngã rẻ nên khó phân

phối

Chưa rõ

Tốn thời gian,công vậnchuyển và dễgây hư hỏnghàng hóa

1

Bảng I 9: Nhân tố ảnh hưởng “Thị trường”

Trang 12

Phát triển hợptác sản xuấttrong nước

Trang 13

>40ha 4

4 Đánh giá cho từng địa điểm

Bảng I 13: Bảng cho điểm khu công nghiệp Mỹ Phước

KHU CÔNG NGHIỆP MỸ PHƯỚC 3

Chuyên gia 1

Chuyêngia 2

Chuyêngia 3

Chuyêngia 4

Chuyên gia 5

Bảng I 14: Bảng cho điểm khu công nghiệp Hiệp Phước

KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC

Chuyên gia 1

Chuyêngia 2

Chuyêngia 3

Chuyêngia 4

Chuyên gia 5

Trang 14

Bảng I 15: Bảng cho điểm khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2

KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC 2

Chuyên gia 1

Chuyêngia 2

Chuyêngia 3

Chuyêngia 4

Chuyên gia 5

Trung bình

Kết luận: Vậy địa điểm được chọn là KCN Hiệp Phước.

II Thuyết minh quy trình

1.Quy trình sản xuất chả giò tôm thịt:

Nguyên liệu ( thịt heo,

mỡ heo, tôm, khoai môn,, tỏi, củ hành

Trang 15

2.Thuyết minh quy trình:

a Chuẩn bị nguyên liệu

- Nguyên liệu chính: Thịt, mỡ heo, tôm, khoai môn

- Gia vị và phụ gia: Đường, muối, bột ngọt, tiêu, tỏi, hành và phụ gia.

Các yêu cầu kỹ thuật :

- Thịt: có màu đỏ tươi, mỡ màu trắng đục, không có mùi lạ

- Tôm: còn tươi, không long đầu, thân không có đốm đen, không có mùi lạ

- Khoai môn, hành tím, tỏi: Còn tươi, nguyên vẹn, không bị dập nát

- Để gia vị cách mặt đất, cách tường, bảo quản trong điều kiện thông thoáng và tránh xakhu vực ẩm ướt

b Xử lý nguyên liệu:

Mục đích:

dụng và làm trôi các chất bẩn dính trên bề mặt nguyên liệu, ngăn không cho tạp chất bẩn bám ngược trở lại và loại bỏ phần lớn vi sinh vật trên nguyên liệu

Các yêu cầu kỹ thuật:

- Thịt mỡ sạch sẽ, không lẫn tạp chất Da và xương được tách hết khỏi thịt

Cách tiến hành:

Phần hư hỏng, vỏ

Xay nhuyễnCân theo tỉ lệ

Đóng gói

Dò kim loạiCuốn bánh

Nguyên liệu ( thịt heo,

mỡ heo, tôm, khoai môn,, tỏi, củ hành

Gia vị và phụ gia

Xử lí

Bánh tráng

Sản phẩm

Trang 16

c Cân theo tỉ lệ

Mục đích: các nguyên liệu được cân theo khối lượng đã được tính toán

trước nhằm đảm bảo sự đồng nhất về hượng vị và chất lượng của sản phẩm

d Xay:

Mục đích:

thuận lợi cho quá trình phối trộn, giảm kích thước của nguyên liệu giúp cho quá trình cuốn chả giò dễ dàng hơn

Các yêu cầu kỹ thuật:

phát triển nhiễm vào nguyên liệu gây ảnh hưỏng đến chất lượng sản phẩm làm chosản phẩm có mùi vị màu sắc lạ Vì vậy yêu cần phải đảm bảo vệ sinh tuyệt đối khi làm việc

Tiến hành:

- Nếu thịt đông lạnh thì phải đem rã đông từ -18oC xuống -5oC rồi mới cho vào máy xay

cho vào máy xay chung với nhau để giảm hao hụt cho quá trình xay

e Phối trộn:

Mục đích:

Các yêu cầu kỹ thuật:

một khối

Trang 17

- Trước và sau khi sử dụng máy trộn đều phải làm vệ sinh máy sạch sẽ

Tiến hành:

sau đó cho thêm 0,75% gia vị và phụ gia (chất điều chỉnh độ acid E325 (Sodium lactate), chất điều vị E621 (monosodium glutamate))

máy trộn

f Cuốn bánh:

Mục đích:

- Nhằm tạo hình cho sản phẩm, dể sử dụng, tạo giá trị cảm quan cho sản phẩm, tạo

thuận lợi cho công đoạn đóng gói

Các yêu cầu kỹ thuật

đầu

Tiến hành:

mì 8,16kg cho 1 mẻ) Sau đó cho hỗn hợp này và nhân được cho vào máy cuốn chả giò

cuốn liên tục với năng suất 2400 cuốn/h

f Dò kim loại:

Mục đích:

- Trong quá trình sản xuất rất có khả năng các mẫu kim loại bị lẫn vào sản phẩm gây hại cho người tiêu dùng Vì thế công đoạn này nhằm mục đích loại bỏ những sản phẩm bị nhiễm kim loại đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng

Các yêu cầu kỹ thuật

Tiến hành:

Trang 18

- Chả giò sau khi cuốn sẽ chạy qua máy dò kim loại, những cuốn có lẫn kim loại sẽ

bị đẩy xuống dưới loại bỏ ra ngoài

g Đóng gói:

Mục đích:

tránh các tác nhân bên ngoài và còn cung cấp một số thông tin cần thiết về sản phẩm cho người tiêu dùng

Các yêu cầu kỹ thuật

- Bao bì chịu nhiệt tốt, dễ hàn, dán

- Trên nhãn phải ghi đầy đủ thông tin cần thiết và các chỉ tiêu quy định trên nhãn

Tiến hành:

chứa sản phẩm được cân có khối lượng 510-520g/hộp bỏ vào bao nilon sạch

tạo thuận lợi cho việc bảo quản tránh vi sinh vật xâm nhập làm hư hỏng sản phẩm

ảnh hưởng chất lượng sản phẩm

date không phù hợp, sữa chữa thiết bị khi cần thiết

h Bảo quản:

Mục đích:

Trang 19

- Giữ được chất lượng của sản phẩm và kéo dài được thời gian sử dụng đồng thời lưu trữ hàng, chờ ngày xuất hàng.

Các yêu cầu kỹ thuật:

Tiến hành:

phẩm phải để trong thùng kín Tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển

3.Yêu cầu của nguyên liệu

a Thịt heo

- Thịt có vai trò kết cấu, làm tăng hàm lượng protein cho sản phẩm, tăng giá trị dinh dưỡng cũng như giá trị cảm quan của sản phẩm Thịt đem chế biến chả giò là thịt tươi, thịt tươi là thịt chưa bị biến chất nghĩa là thịt chưa bị phân hủy dưới tác dụng của vi sinh vật

- Có 2 loại thịt tươi: thịt tươi nóng là thịt mới được mổ ra, thịt tươi nguội là thịt sau khi giết mổ để nguội 6 giờ trở lên theo đúng điều kiện bảo quản quy định

- Thịt bị biến chất là có hiện tượng rỉ dịch, có màu, mùi lạ, mùi hôi thối

biến chất: có mùi vị, màu sắc lạ, đôi khi có một số vi khuẩn, virut gây bệnh tuy không làm cho sản phẩm có dấu hiệu hư hỏng nhưng lại gây độc hại cho người tiêu dùng

Trang 20

- KCS cần kiểm tra, xem xét hồ sơ ghi chép hằng ngày đối với thịt bảo quản lạnh đông Theo dõi khắc phục 1 lần / tuần.Tập hợp báo cáo các thử nghiệm để phối hợp kế hoạch đánh giá nhà cung ứng 1tháng/lần.

Bảng II 1: Các chỉ tiêu lý hóa của thịt tươi theo TCVN 7046:200

3 Hàm lượng amoniac, mg/100g không lớn

Bảng II 2: Các chỉ tiêu vi sinh vật của thịt tươi theo TCVN 7046:200

1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí, CFU trên gam

5

4 Staphylococus aureus, CFU trên gam sản

6 Salmonella, trong 25 gam sản phẩm Không cho phép

Bảng II 3: Các chỉ tiêu cảm quan của thịt tươi theo TCVN 7046:200

Trạng thái

ấn trên bề mặt thịt khi bỏ tay ra

Trang 21

Đặc trưng, sáng bóng.

Không quá 10% sốcon đen đuôi và vànhbụng nhưng cạo nhẹvết đen sẽ mất đi

Vỏ biến màu nhẹ.Không sáng bóng.Thịt không có đốmđen

Nguyên vẹn, khôngmềm vỏ Đầu lỏnglẻo nhưng không vỡgạch Dãn đốt nhưngkhông sứt vỏ

Long đầu, vỡ gạch,thịt bạc màu nhẹ

j Mỡ

nhiễm khuẩn gây bệnh, ký sinh trùng, nấm mốc…

Loại bỏ những lô hàng hư hỏng do ôi thiu

k Khoai môn

mọt, hư hỏng nặng Dư lượng thuốc trừ sâu trong khoai môn theo quy định của bộ y tế

l Hành tím

đến chất lượng sản phẩm

Trang 22

 Vì vậy: KCS kiểm tra trước khi đưa vào sản xuất, bảo quản đúng quy định Dư lượng thuốc trừ sâu trong củ hành theo sự cho phép của bộ y tế.

m Tỏi

lượng thuốc trừ sâu trong củ tỏi theo sự cho phép của bộ y tế

n Gia vị và phụ gia

ràng

4.Yêu cầu của sản phẩm

của nguyên liệu

mặn dịu vừa ăn, không có mùi vị lạ, màu vàng óng sau khi chiên qua dầu

bao gói – ghép mí mới đảm bảo được chất lượng sản phẩm

Trang 23

Bảng II 6: Các chỉ tiêu vi sinh vật theo QCVN 8-3:2012/BYT

Bảng II 7: Hàm lượng kim loại nặng theo QCVN 8-2:2011/BYT)

Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật, các hợp chất khác phù hợp theo quyết

định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của bộ y tế và các quy định hiện hành

III Tính toán cân bằng vật chất:

Cân 100kg nguyên liệu theo thành phần (100kg 100%)

Trang 24

nên nguyên liệu còn lại là:

35.35 - 35.35*1% = 35 kg

 Tôm

là 0.5% nên nguyên liệu còn lại là:

22.07 -21.708 * 0.5% = 21.96 kg

tôm loại đầu, tiếp tục cứ 1,22 kg tôm vừa loại đầu sẽ thu được 1 kg tôm loại đầu

và vỏ nên nguyên liệu còn lại là:

21.6

1.5 : 1.22 = 12 kg

 Khoai môn

5% nên lượng nguyên liệu cần cho giai đoạn rữa là:

Trang 25

 Vỏ cuốn

- Pha bột mì và nước theo tỉ lệ bột nước là 1:2 ta cân được khối lượng bột là 8.16

kg, khối lượng nước là 16.33 kg

vào bồn phối trộn nên khối lượng còn lại là:

(8.16+16.33) – (8.16+16.33)*1% = 24.25 kg

- Trong quá trình làm bánh tráng có sảy ra hấp bánh trước khi cuốn bánh, một phần hơi nước từ hỗn hợp bột bay hơi gây hao hụt 5.15% nên lượng nguyên liệu còn lại là:

gây hao hụt 1%, vậy từ hỗn hợp trên ta còn lại:

75-75*1% = 74.25 kg

Phối trộn

nguyên liệu còn lại là:

74.25-74.25*1% = 73.5kg

Cuốn bánh

nhân ban đầu:

73.5-73.5*2% = 72.03kg

Thành phẩm

Trang 27

Bảng III.1 Công đoạn xử lí nguyên liệu làm nhân

Công đoạn sơ

biến

Thịt mỡ heo(kg)

0.5%)

20.7( hao hụt5%)

1.5(đầu);

1.22(vỏ)

18( hao hụt15%)

Bảng III.3 Công đoạn cuốn bánh và thành phẩm

Cân (100kg

nguyên liệu)

Trang 28

Phối trộn 73.5( hao hụt 1%) 23( hao hụt 5.15%)

Bảng III.4 Năng suất nhà máy

Thời gian:

T’ = 26 ngày ( số ngày làm 1 tháng) , T” = 12 tháng ( số tháng làm 1 năm)

IV Các loại máy móc sử dụng:

Bảng IV 1: Thông số một số loại máy móc-thiết bị ST

Năng suất Trọng

lượng

Trang 29

3 Máy xay 1 Yong Qiang YQ-12 370x200x410 800 120kg/h 22kg

Trang 30

1.Lựa chọn máy móc:

a.Máy rửa thịt, tôm MRT-1500

có năng suất 1500kg/h ( vì không tìm được máy có năng suất nhỏ nên sẽ rửa trong 20p sử dụng cho cả ngày sản xuất)

b.Máy rửa, gọt khoai môn XCJ-9G-170

1 mẻ cần 21.73kg khoai →10 mẻ là 217.3kg nên chọn máy có năng suất 250kg/h (

sử dụng 53 phút)

c.Máy bóc vỏ hành tỏi TMTP-OA03

100kg/h ( sử dụng 31 phút)

d.Máy xay YQ-12 ( sử dụng 31 phút)

1 mẻ cần xay 74.25kg nên chọn máy xay có công suất 120kg/h ( sử dụng 38 phút*10 mẻ= 380 phút)

e.Máy trộn VD-MTTP (3 máy)

1 mẻ trộn 73.5kg chia làm 3 máy trộn với năng suất 25kg/10p 1 máy ( sử dụng 30 phút*10 mẻ =300 phút nếu dùng 1 máy)

Trang 31

f.Máy cuốn chả giò TD80

Công suất 2400 cuộn/h phù hợp với số lượng sản xuất trong 1 ngày

g.Máy dò kim loại SD3-60Type

Công xuất máy là 24m/phút( sử dụng bằng thời gian cuốn bánh là

a Máy rửa thịt, tôm

Hình 1: Máy rửa tôm thịt MRT-1500

Trang 32

b Máy rửa gọt khoai môn

Hình 2: Máy rửa, gọt khoai môn XCJ-9G-170

c Máy bóc vỏ hành tỏi

HÌnh 3: Máy bóc vỏ hành tỏi TMTP-OA03

Ngày đăng: 09/10/2021, 15:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

MỤC LỤC HÌNH ẢNH - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
MỤC LỤC HÌNH ẢNH (Trang 3)
Địa hình - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
a hình (Trang 4)
Bảng I. 1: Bảng cho điểm đặc điểm - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 1: Bảng cho điểm đặc điểm (Trang 5)
Bảng I. 4: Bảng các yếu tố hạ tầng, kỹ thuật - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 4: Bảng các yếu tố hạ tầng, kỹ thuật (Trang 6)
Bảng I. 5: Bảng các yếu tố thị trường - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 5: Bảng các yếu tố thị trường (Trang 6)
Bảng I. 8: Nhân tố ảnh hưởng “Giao thông” - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 8: Nhân tố ảnh hưởng “Giao thông” (Trang 7)
Bảng I. 7: Nhân tố ảnh hưởng “Lực lượng lao động” - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 7: Nhân tố ảnh hưởng “Lực lượng lao động” (Trang 7)
Bảng I. 9: Nhân tố ảnh hưởng “Thị trường” - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 9: Nhân tố ảnh hưởng “Thị trường” (Trang 8)
Địa hình 22 4 22 2.4 11.75 28.2 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
a hình 22 4 22 2.4 11.75 28.2 (Trang 10)
Bảng I. 14: Bảng cho điểm khu công nghiệp Hiệp Phước - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng I. 14: Bảng cho điểm khu công nghiệp Hiệp Phước (Trang 10)
Địa hình 11 3 43 2.4 11.75 28.2 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
a hình 11 3 43 2.4 11.75 28.2 (Trang 11)
Bảng II. 3: Các chỉ tiêu cảm quan của thịt tươi theo TCVN 7046:200 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng II. 3: Các chỉ tiêu cảm quan của thịt tươi theo TCVN 7046:200 (Trang 16)
Bảng II. 2: Các chỉ tiêu vi sinh vật của thịt tươi theo TCVN 7046:200 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng II. 2: Các chỉ tiêu vi sinh vật của thịt tươi theo TCVN 7046:200 (Trang 16)
- Sản phẩm sau khi cấp đông phải giữ nguyên hình dạng ban đầu, không có những vết nứt, gãy vỡ. - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
a ̉n phẩm sau khi cấp đông phải giữ nguyên hình dạng ban đầu, không có những vết nứt, gãy vỡ (Trang 18)
Bảng III.2 Công đoạn làm bánh tráng - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng III.2 Công đoạn làm bánh tráng (Trang 22)
Bảng III.1 Công đoạn xử lí nguyên liệu làm nhân - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng III.1 Công đoạn xử lí nguyên liệu làm nhân (Trang 22)
Bảng III.4 Năng suất nhà máy - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
ng III.4 Năng suất nhà máy (Trang 23)
2. Hình ảnh máy: - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
2. Hình ảnh máy: (Trang 26)
HÌnh 3: Máy bóc vỏ hành tỏi TMTP-OA03 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 3: Máy bóc vỏ hành tỏi TMTP-OA03 (Trang 27)
Hình 2: Máy rửa, gọt khoai môn XCJ-9G-170 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
Hình 2 Máy rửa, gọt khoai môn XCJ-9G-170 (Trang 27)
HÌnh 5: Máy trộn nằm ngang VD-MTTP - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 5: Máy trộn nằm ngang VD-MTTP (Trang 28)
HÌnh 4: Máy xay YQ-12 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 4: Máy xay YQ-12 (Trang 28)
HÌnh 6: Máy cuốn chả giò ANKO - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 6: Máy cuốn chả giò ANKO (Trang 29)
HÌnh 7: Máy đóng gói DP2108 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 7: Máy đóng gói DP2108 (Trang 29)
HÌnh 9: Máy indate tự động DP-290 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 9: Máy indate tự động DP-290 (Trang 30)
HÌnh 8:Máy dò kim loại SD3-60Type - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 8:Máy dò kim loại SD3-60Type (Trang 30)
HÌnh 10: Máy nén lạnh Danfoss MTZ125 - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 10: Máy nén lạnh Danfoss MTZ125 (Trang 31)
HÌnh 11: Máy nén dàn ngưng Bitzer 6GE-34Y - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
nh 11: Máy nén dàn ngưng Bitzer 6GE-34Y (Trang 31)
V. Bảng vẽ thiết kế nhà máy - Thực hành thiết kế nhà máy thực phẩm   THIẾT kế NHÀ máy sản XUẤT sản PHẨM
Bảng v ẽ thiết kế nhà máy (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w