1.2. Thuyết minh quy trình a. Diệt men: Mục đích: Dưới tác dụng của nhiệt độ hệ thống enzym trong chè sẽ bị phá hủy giúp giảm sự oxy hóa các chất (nhất là tamin), giữ màu xanh tự nhiên và vị chát của nguyên liệu, tạo hương thơm và tạo ra những biến đổi ban đầu có lợi cho chất lượng của chè xanh Tạo thuận lợi cho quá trình vò do một phần nước trong nguyên liệu sẽ bay hơi đi Sử dụng máy diệt men bằng phương pháp hơi nóng. b. Cắt – vò – nghiền Mục đích: Lá trà sau khi làm héo được cho vào máy để cắt, vò và nghiền mục đích là phá vỡ các tế bào của lá chè, giải phóng dịch bào ra bề mặt lá, tạo điểu kiện thuận lợi cho các quá trình sau. Thiết bị: máy cắt, máy vò, nghiền. c. Sàng Mục đích: để tránh chè khỏi vón cục và tác dụng làm nguội chè. Phương pháp : Đưa nguyên liệu lên mặt sàng với khối lượng một lần sàng tương ứng với khối lượng của một mẻ vò. Khi đổ chè lên mặt sàng chú ý đến bề dày của lớp nguyên liệu. Thiết bị: máy sàng Tài liệu tham khảo: 1. Vũ Bội Tuyền, Kỹ thuật sản xuất chè, NXB Công nhân kỹ thuật. 2. Trịnh Xuân Ngọ, Cây chè và kỹ thuật chế biến, NXB Khoa Học Tự Nhiên Và Công Nghệ. d. Ủ chè – quá trình chế biến nhiệt Mục đích: tạo hương thơm và màu đặc trưng, giảm mùi hăng của chè. Phương pháp: tận dụng nhiệt và ẩm sẵn có trong quá trình chế biến để ủ chè. Chè được đem đi ủ ở trạng thái nóng, nhiệt độ lớn hơn 65oC, ủ trong thời gian từ 2 – 3 giờ e. Sấy Sấy chè là một công đoạn quan trọng có tác dụng loại bỏ độ ẩm của chè, đảm bảo chè khô để được bảo quản một cách tự nhiên. Sấy chè gồm có hai bước: Sấy sơ bộ: độ ẩm giảm xuống còn 18 – 20%, nhiệt độ 9095oC, thời gian 15 phút. Sấy khô: độ ẩm giảm còn 7 – 8%, nhiệt độ sấy 80 – 85 oC, thời gian 25 phút. f. Đóng gói Mục đích: Đây là công đọan quan trọng trong quy trình sản xuất trà túi lọc, nhằm đảm bảo hạn chế tối đa sự có mặt của không khí, nhân tố được xem là tiên quyết để nấm mốc phát triển, gây hư hỏng trà, hạn chế mất hương trà, ngăn chặn mất màu và vi sinh vật phát triển. Trà dạng túi đồng thời giúp việc uống trà của bạn nhanh chóng, thuận tiện hơn. Đóng túi: Trà được đóng gói trong túi đựng trà, túi được sản xuất chuyên đựng trà, có dây để người dùng cầm và nhúng vào nước sôi, mỗi túi trà 2g. Đóng bao: Sau khi đóng túi trà được đóng bao bên ngoài, mỗi túi trà sẽ được đóng trong một bao. Đóng hộp: Sauk hi đóng bao, xếp các bao vào hộp, một hộp 25 túi, mỗi túi 2g. Đóng thùng: Sauk hi đóng hộp thì đóng thùng với 36 hộp trong một thùng. Thiết bị: máy đóng túi – đóng bao, máy dựng thùng carton, máy dán keo.
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ THỰC PHẨM
BÁO CÁO MÔN THIẾT KẾ NHÀ MÁY
Đề tài: Thiết kế nhà máy sản xuất trà túi lọc
GVHD: Vũ Thị Hoan Lớp DHTP12B - Nhóm 1 Tên thành viên:
1 Lê Ngọc Diễm Thuy 16055531
2 Hoàng Minh Thi 16023331
3 Nguyễn Thị Ngọc Trân 16042581
4 Phạm Thị Thúy Giang 16081691
5 Ngô Thị Thu Hương 16071441
Trang 2Nguyên liệu
Diệt men
Sấy Ủ Sàng Cắt vò nghiền
Sản phẩm Đóng gói
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 8 tháng 10 năm 2019
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT TRÀ TÚI LỌC1.1 Quy trình sản xuất
Trang 31.2 Thuyết minh quy trình
a Diệt men:
Mục đích:
Dưới tác dụng của nhiệt độ hệ thống enzym trong chè sẽ bị phá hủy giúp giảm sự oxy hóacác chất (nhất là tamin), giữ màu xanh tự nhiên và vị chát của nguyên liệu, tạo hương thơm
và tạo ra những biến đổi ban đầu có lợi cho chất lượng của chè xanh
Tạo thuận lợi cho quá trình vò do một phần nước trong nguyên liệu sẽ bay hơi đi
Sử dụng máy diệt men bằng phương pháp hơi nóng
b Cắt – vò – nghiền
Mục đích: Lá trà sau khi làm héo được cho vào máy để cắt, vò và nghiền mục đích là phá
vỡ các tế bào của lá chè, giải phóng dịch bào ra bề mặt lá, tạo điểu kiện thuận lợi cho cácquá trình sau
Thiết bị: máy cắt, máy vò, nghiền
c Sàng
Mục đích: để tránh chè khỏi vón cục và tác dụng làm nguội chè
Phương pháp : Đưa nguyên liệu lên mặt sàng với khối lượng một lần sàng tương ứng vớikhối lượng của một mẻ vò Khi đổ chè lên mặt sàng chú ý đến bề dày của lớp nguyên liệu.Thiết bị: máy sàng
Tài liệu tham khảo:
1 Vũ Bội Tuyền, Kỹ thuật sản xuất chè, NXB Công nhân kỹ thuật
2 Trịnh Xuân Ngọ, Cây chè và kỹ thuật chế biến, NXB Khoa Học Tự Nhiên Và CôngNghệ
d Ủ chè – quá trình chế biến nhiệt
Mục đích: tạo hương thơm và màu đặc trưng, giảm mùi hăng của chè
Trang 4Phương pháp: tận dụng nhiệt và ẩm sẵn có trong quá trình chế biến để ủ chè Chè đượcđem đi ủ ở trạng thái nóng, nhiệt độ lớn hơn 65oC, ủ trong thời gian từ 2 – 3 giờ
e Sấy
Sấy chè là một công đoạn quan trọng có tác dụng loại bỏ độ ẩm của chè, đảm bảo chè khô
để được bảo quản một cách tự nhiên Sấy chè gồm có hai bước:
Sấy sơ bộ: độ ẩm giảm xuống còn 18 – 20%, nhiệt độ 90-95oC, thời gian 15 phút
Sấy khô: độ ẩm giảm còn 7 – 8%, nhiệt độ sấy 80 – 85 oC, thời gian 25 phút
f Đóng gói
Mục đích: Đây là công đọan quan trọng trong quy trình sản xuất trà túi lọc, nhằm đảmbảo hạn chế tối đa sự có mặt của không khí, nhân tố được xem là tiên quyết để nấm mốcphát triển, gây hư hỏng trà, hạn chế mất hương trà, ngăn chặn mất màu và vi sinh vật pháttriển Trà dạng túi đồng thời giúp việc uống trà của bạn nhanh chóng, thuận tiện hơn
Đóng túi: Trà được đóng gói trong túi đựng trà, túi được sản xuất chuyên đựng trà, có dây
để người dùng cầm và nhúng vào nước sôi, mỗi túi trà 2g
Đóng bao: Sau khi đóng túi trà được đóng bao bên ngoài, mỗi túi trà sẽ được đóng trong
một bao
Đóng hộp: Sauk hi đóng bao, xếp các bao vào hộp, một hộp 25 túi, mỗi túi 2g.
Đóng thùng: Sauk hi đóng hộp thì đóng thùng với 36 hộp trong một thùng.
Thiết bị: máy đóng túi – đóng bao, máy dựng thùng carton, máy dán keo.
Trang 5CHƯƠNG 2 ĐẶC ĐIỂM NGUYÊN LIỆU VÀ SẢN PHẨM
2.1 Chỉ tiêu với nguyên liệu
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2843:1979, áp dụng cho chè đọt tươi dùng làm nguyênliệu chế biến trong công nghiệp, thì đọt chè tươi cần phải đáp ứng được các chỉ tiêu sau:Đọt chè đem phân loại là đọt non có búp (tôm) hoặc không có búp (đọt mù) có lẫn phầnbánh tẻ hái ở cây chè
Căn cứ vào hàm lượng bánh tẻ được xác định theo TCVN 1053-71, chia chè đọt tươi ralàm 4 loại như quy định trong bảng sau:
Bảng 2 1 phân loại chè theo hàm lượng bánh tẻ
Loại Hàm lượng bánh tẻ (tính bằng % khối lượng)
Mọi lô chè đọt tươi khi giao nhận phải: tươi, sạch, không bị dập nát và ôi ngốt
Trước khi giao nhận, trong lô chè nếu có nước bám vào mặt ngoài đọt chè thì phải trừ bớtkhối lượng nước ấy, phương pháp xác định theo TCVN 1054-71; nếu có các vật lặ như cỏ,rác, sỏi, đất… thì phải trừ vào lô hàng một khối lượng của các vật lạ ấy
2.2 Chỉ tiêu đối với sản phẩm trà túi lọc
2.2.1 Theo tiêu chuẩn ngành 10TCN 459:2001 về chè túi lọc – yêu cầu kỹ thuật do
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Trang 6Vị Chát tương đối dịu, có hậu
34202
phẩm
Theo quyết định số 867/1998 QĐ ngày 4/4/1998 của Bộytế về việc ban hành danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối vớilương thực, thực phẩm
Trang 72.2.2 Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7974:2008 về chè túi lọc
* Chỉ tiêu cảm quan
Tên chỉ tiêu Chè xanh túi lọc
1 Màu nước pha Xanh hoặc xanh vàng đền vàng, đặc trưng cho
sản phẩm
2 Mùi Thơm đặc trưng cho sản phẩm
3 Vị Chát tương đối dịu đặc trưng cho sản phẩm
* Chỉ tiêu lý –hóa
1 Chất chiết trong nước, % khối lượng, không nhỏ hơn 32
2 Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn 9,0
3 Hàm lượng tro tổng số, % khối lượng 4-8
4 Hàm lượng tro không tan trong axit, % khối lượng, không
lớn hơn
1,0
5 Hàm lượng xơ thô, % khối lượng, không lớn hơn 16,5
* Hàm lượng kim loại nặng trong chè
4 Thuỷ ngân, mg/kg 0,05
Trang 8* Yêu cầu vi sinh
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí, vi khuẩn/g sản
2 Coliform, khuẩn lạc/g sản phẩm 1 x 103
3 Nấm men, khuẩn lạc/g sản phẩm 1x 104
4 Nấm mốc, khuẩn lạc/g sản phẩm 1 x 104
5 Salmonella, khuẩn lạc/25g sản phẩm Không được có
* Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật đối với chè túi lọc
Tên thuốc bảo vệ thực vật Mức tối đa
Trang 9CHƯƠNG 3 ĐỊA ĐIỂM ĐẶT NHÀ MÁY DỰ KIẾN3.1 Khu công nghiệp Điềm Thụy – Thái Nguyên
Lĩnh vực ưu tiên Nhóm ngành chế biến nông sản; Ngành cơ khí chế tạo
máy, ô tô; Nhóm ngành vật liệu xây dựng; Ngành chếtạo và sản xuất sau luyện thép, SẢn xuất vi điện tử,điện tử, sản phẩm công nghệ thông tin, Nhóm ngànhsản phẩm công nghiệp nhẹ
Vị trí Nằm trên đường cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên (Quốc
lộ 3), cạnh đường sắt Hà Nội – Quán Triều, Lưu Xá,Kép, Đông Triều nối với khu vực Gang Thép TháiNguyên; Cách trung tâm Hà Nội 55km; Gần nhiềucảng: Cảng sông Đa Phúc (cách 10km), Cảng HảiPhòng (cách 120km), cảng Cái Lân (cách 220km); Cáchsân bay quốc tế Nội Bài 40km; gần trung tâm thị xãSông Công
Xử lý nước thải Khu công nghiệp đầu tư Nhà máy xử lý nước thải công
suất 5.000m3/ngày đêm; Phí xử lý nước thải 0,3USD
Tài chính Các trụ sợ, chi nhánh ngân hàng VCB,VBA,ACBDiện tích quy hoạch 170 ha
Diện tích sẵn cho thuê 23ha
Giá thuê đã có hạ tầng 55 USD/m2
Các ưu đãi về đầu tư Nằm trong doanh nghiệp Việt Nam được Thủ tướng
Chính Phủ phê duyệt được hưởng nhiều ưu đãi cao nhấtnhư về thuế TNDN, Thuế chuyển lợi nhuận ra nướcngoài (thuế suất = 0%), hoàn thuế TNDN theo các điềukiện và được phép chuyển lỗ sang năm sau và khôngquá 5 năm, miễn thuế nhập khẩu, miễn thuế VAT đốivới một số đặc thù nhất định Bảo hộ và khuyến khíchchuyển giao công nghệ đảm bảo đầu tư
Nhân lực Nằm gần trung tâm giáo dục lớn nhất cả nước Hà Nội,
có khả năng cung cấp đủ nhân lực lành nghề chất lượngcao
Khoảng cách đến nguồn
nguyên liệu
Cách đồi chè lớn Tân Cương 20km
Trang 103.2 Khu công nghiệp MAI SƠN ( gần đồi trồng chè Mộc Châu Sơn La)
VỊ TRÍ
Khoảng cách đến thành phố lớn Cách TP Sơn La khoảng 20km, cách thủ
đô Hà Nội 320kmCảng biển gần nhất Cách cảng Tà Hộc 25km
Sân bay gần nhất Cách sân bay Nà Sản 7 km Cách sân bay
quốc tế nội bài 300km
CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đường giao thông Quy hoạch hệ thống giao thông trong khu
công nghiệp gồm: Đường trục chính 36m,đường liên khu vực 21m, đường khu vực
21 m
Điện Sử dụng nguồn điện quốc gia đi qua khu
công nghiệp (Trạm biến áp 220 kV đượcquy hoạch xây dựng cách khu công nghiệp500m)
Lưới điện được xây dựng tới hàng rào củacác cơ sở công nghiệp thiết kế đi ngầmtheo tiêu chuẩn quy phạm hiện hành.Các trạm biến áp từ 400- 2000kVa và lướiđiện hạ thế trong các nhà máy sẽ do cácnhà đầu tư tự đầu tư xây dựng
Nước Giai đoạn 1: Sử dụng Bơm nước suối nậm
bàn qua xử lí cung cấp nước cho sản xuất,công suất 2000m3/ngày đêm
Giai đoạn 2: Sử dụng hệ thống nước BảnMòng- Nà Sản (Công suất dự kiến khoảng20.000m3/ ngày đêm
Thông tin liên lạc Dịch vụ thông tin liên lạc do Bưu chính
viễn thông tỉnh Sơn La hoặc công ty viễnthông khác đáp ứng
Xử lí rác thải Bãi xử lí chất thải và rác các khu công
nghiệp khoảng 10-15 km (thuộc khu xử líchất thải của thị xã Sơn La)
Xử lí nước thải Hệ thống xử lí rác thải được thiết kế hoàn
toàn riêng với hệ thống thoát nước mưa,
bố trí dọc theo hè của các tuyến đường
Trang 11giao thôngGiá thuê chưa có hạ tầng Không công bố
Giá thuê đã có hạ tầng 20USD/
Giá nhân công 100-300 USD/người/tháng
Các ưu đãi về đầu tư Theo quy định của chính phủ địa phương
3.3 Khu công nghiệp LỘC SƠN
Sân bay gần nhất Sân bay Liên Khương - Đức Trọng 80 Km
Sân bay Tân Sơn Nhất 190 KmKhoảng cách đến vùng nguyên liệu Cách vùng nguyên liệu 10-15 km
Có các đồi chè lớn như: Tam Châu,Phương Nam,
Các đồi chè chưa có quy mô tập trung cao
2 CƠ SỞ HẠ TẦNG
Đường giao thông KCN cách thị xã 3 km về phía Đông Nam,
nằm cạnh các đầu mối giao thông chính.Phía Bắc có Quốc lộ 20 nối TP Hồ ChíMinh với Đà Lạt
Phía Tây là Quốc lộ 55 nối với các tỉnhBình Thuận
Điện Nguồn điện hiện nay là lưới điện 22 KV
khu vực cao nguyên Đa Nhim-Bảo Long Bình thông qua trạm biến áp 22 KVĐại Bình và trạm 220/110 KV với côngsuất máy hiện tại 200/110/35KV-63 MVA;phụ tải điện của khu vực KCN được đápứng nguồn điện theo yêu cầu sử dụng một
Nước Nguồn nước mặt: tiếp giáp về ba phía
(Đông, Tây và Nam) của Khu công nghiệp
Trang 12Lộc Sơn là sông Đại Bình và sông ĐamRông, diện tích lưu vực sông Đại Bình:
134 km2, lưu lượng dòng chảy trung bình(115 – 173 L/s)
Nguồn nước ngầm: Lưu lượng nước ngầm
có thể khai thác trong khu vực đạt 115 l/s
Hệ thống nước sạch cung cấp đủ cho nhucầu sản xuất và sinh hoạt đảm bảo chohoạt động của khu công nghiệ
Thông tin liên lạc ADSL đường truyền tốc độ cao, hệ thống
công nghệ thông tin hiện đại
Xử lí chất thải rắn Doanh nghiệp hợp đồng với đơn vị có
chức năng xử lý về môi trường để vậnchuyển hàng ngày các chất thải rắn thôngthường vào khu xử lý rác tập trung củathành phố
Xử lí nước thải Hệ thống thoát nước tốt
Doanh nghiệp tự xử lí nước thải đạt tiêuchuẩn sau đó thải ra sông
Giá thuê mặt bằng Giá thuê đất sạch(đã bồi thường GPMB) :
0,15 USD/m2/nămThuê nhà xưởng: 25USD/nămPhí sử dụng hạ tầng : 0,16 USD/m2/năm
Ưu đãi đầu tư Miễn giảm tiền thuê đất: 11 năm kể từ
ngày xây dựng hoàn thành đưa dự án đivào hoạt động
Ưu đãi về thuế Thuế suất ưu đãi 20% áp dụng trong thời
gian 10 năm đối với doanh nghiệp thànhlập mới từ dự án đầu tư
Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuếphải nộp trong 4 năm tiếp theo đối vớidoanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầutư
Diện tích thuê Diện tích trống 50 ha đáp ứng nhu cầu xây
dựng
Trang 13CHƯƠNG 4 LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ MÁY
4.1 Phân tích SWOT với từng địa điểm
4.1.1 Nhân tố ảnh hưởng “ Khả năng cung cấp nguyên liệu”
SWOT Khả năng cung cấp nguyên liệu Mức
đánh giá
Điểm
Mặt mạnh
(Strength) Cung cấp nguyên liệu với số lượng lớn, chất lượng tốt Khả năng cung cấp lâu dài ổn định Là vùng
trồng chè có truyền thống lâu đời Giao thông vận chuyển tốt
Rấtthuậnlợi
(Strength) Cung cấp nguyên liệu với số lượng lớn, chất lượngtốt Khả năng cung cấp lâu dài ổn định Là vùng
trồng chè có truyền thống lâu đời Giao thông vận chuyển tốt
Thuậnlợi 3
Trang 14SWOT Khả năng cung cấp nguyên liệu Mức
đánh giá
Gặp khó khăn trong việc thu mua nguyên liệu với
số lượng lớn khi mở rộng sản xuất
4.1.2 Nhân tố ảnh hưởng “ Xử lý chất thải”
đánh giá
Rất thuậnlợi
Trang 15SWOT Khả năng xử lý chất thải Mức
đánh giá
Trang 16SWOT Khả năng xử lý chất thải Mức
đánh giá
4.1.3 Nhân tố ảnh hưởng “ Chính sách ưu đãi đầu tư”
SWOT Chính sách ưu đãi đầu tư Mức đánh giá Điểm
Rất thuận lợi 4
(Weaknesses) không
(opportunities) Có thể đầu tư phát triển nhà máy, mởrộng thị trường
Đe dọa (threats) không
Trang 17SWOT Chính sách ưu đãi đầu tư Mức đánh giá Điểm
(Weaknesses) Mức giảm thấp hơn các khu vựckhác, ưu đãi đầu tư chuyển giao
công nghệ chưa đẩy mạnh
(opportunities) Chưa rõ
Đe dọa (threats) không
SWOT Chính sách ưu đãi đầu tư Mức đánh
1
Mặt yếu
(Weaknesses) Chưa có ưu tiên ngành công nghiệp chế biến nông sản
Chưa có chính sách ưu đãi đầu tư
Cơ hội
(opportunities)
Chưa rõ
Đe dọa (threats) Chi phí đầu tư ban đầu cao
SWOT Chính sách ưu đãi đầu tư Mức đánh giá Điểm
Mặt mạnh
(Strengths) Ưu tiên ngành công nghiệp chế biến nông lâm sản đầu tư
Có các chính sách miễn giảm thuế,giảm giá đất thuê, thuế xuất nhập khẩu
Các chính sách hỗ trợ chuyển giao công nghê
(opportunities) Có thể mở rộng đầu tư phát triển nhà máy
Đe dọa (threats) không
Trang 184.1.4 Nhân tố ảnh hưởng “ Giá thuê đất”
giá
Điểm
Mặt mạnh
(Strengths) Giá thuê thấp (1-20 USD/m2/năm)Có ưu đãi đầu tư khi thuê đất
Giá thuê ổn định theo thời gian thuê
(opportunities) Tạo điều kiện thuận lợi doanh nghiệp đầu tư phát triển
Đe dọa (threats) không
Mặt mạnh
(Strengths) Giá thuê trung bình (21-40 USD/m2/năm)
Có ưu đãi đầu tư khi thuê đấtGiá thuê ổn định theo thời gian thuê
Trang 19SWOT Giá thuê đất Mức đánh giá Điểm
Trang 204.1.5 Nhân tố ảnh hưởng “ Giao thông”
Mặt mạnh Đường rộng rãi, xe dễ dàng di
chuyển Gần các đầu mối giaothông quan trọng Khu côngnghiệp có nhiều tuyến đường chínhphụ để linh hoạt vận chuyển hànghóa ra vào.(1)
Rất thuận lợi 4
Mặt yếu Không
Cơ hội Hàng hóa được vận chuyển dễ
dàng, trơn tru, rủi ro vận chuyểnthấp, tiết kiệm chi phí vận chuyển
Đe dọa Không
Mặt mạnh Như (1) Thuận lợi 3
Mặt yếu Gần đầu mối giao thông
quan trọng địa phươngnhưng cách xa trung tâmthành phố
Cơ hội Hàng hóa được vận chuyển
dễ dàng, trơn tru, rủi ro vậnchuyển thấp, tiết kiệm chiphí vận chuyển
Đe dọa Chưa rõ
Trang 21SWOT Giao thông Mức đánh giá Điểm
Mặt mạnh Mặt đường rộng, có nhiều tuyến
đường
Ít thuận lợi 2
Mặt yếu Cách xa đầu mối giao thông quan
trọng địa phương và cách xatrung tâm thành phố
Cơ hội Hàng hóa được vận chuyển dễ
dàng, trơn tru
Đe dọa Khả năng phát sinh rủi ro vận
chuyển, gia tăng chi phí vậnchuyển
Mặt mạnh Không Không thuận
Mặt yếu Mặt đường hẹp, lượng xe người
dân lưu thông cùng tuyến đườngđông; Ít tuyến đường ra vào;
Cách xa đầu mối giao thôngquan trọng địa phương và cách
xa trung tâm thành phố
Cơ hội Không
Đe dọa Khó khăn vận chuyển, lưu
thông hàng hóa ra vào khó khăn
Dễ phát sinh rủi ro vận chuyển,xảy ra tai nạn, , gia tăng chi phívận chuyển
Trang 244.1.7 Nhân tố ảnh hưởng “ Diện tích thuê”
(Opportunities) Có khả năng mở rộng diện tích cho nhà máy trong tương lai
Đe dọa (Theats) Không có
SWOT Diện tích đất thuê đánh giá Mức Điểm
Đe dọa (Theats) Không có
Trang 25SWOT Diện tích đất thuê Mức
đánh giá Điểm
Mặt mạnh
(strengths) Diện tích đất trống đủ yêu cầu để xây dựng nhà máy
Ít thuận lợi
Cơ hội
(Opportunities) Chưa rõ
Đe dọa (Theats) Không có
đánh giá Điểm
Mặt mạnh
(strengths) Diện tích đất trống vừa đủ để xây dựng nhà máy.
Khôngthuận lợi
Đe dọa (Theats)
Không thể mở rộng và phát triển nhà máy trong tương lai Diện tích đất nhỏ hẹp, không bằng phẳng gây khó khăn cho việc thiết kế và xây dựng nhà máy
Trang 264.2 Bảng cho điểm các địa điểm
4.2.1 Khu công nghiệp Điềm Thụy – Thái Nguyên
Trang 27nhân tố Thái Điểm Trung Bình giá trị Hệ số Điểm
Nguyên Đồng Lâm Sơn La Nguyên Thái Đồng Lâm Sơn La
Nguyên
Đặc điểm khu đất
Vị trí 4 3,4 3,2 3,33 13,32 11,322 10,656Giá thuê 1 2,2 3 17,77 17,77 39,094 53,31
Ưu đãi
đầu tư 3,8 3 2,8 6,67 25,346 20,01 18,676Diện
Cơ sở hạ tầng
Giao
thông 3,8 3,2 2,6 11,11 42,218 35,552 28,886Hệ