- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.- Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ học tập cánhân và nhóm.. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ
Trang 17 tuần tiếp theo: 2 tiết số/tuần và 2 tiết/tuần của nội dung còn lại
Tuần 18 ôn tập và Kiểm tra HKI Tuần 35 ôn tập và KTHKII
HỌC KÌ I: (72 TIẾT)
(1)
Số tiết (2)
Thời điểm (3)
Yêu cầu cần đạt
(4)
Thiết
bị dạy học (5)
Địa điểm dạy học (6)
Thực hiện theo HD 4040 (7)
CHƯƠNG I TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)
- Năng lực mô hình hóa toán học: Từ các ví dụ thực tế mô tả vềtập hợp học sinh thấy được sự tương tự đối với tập hợp số tựnhiên
- Năng lực giao tiếp toán học: HS nghe hiểu, đọc hiểu, viếtđúng kí hiệu về tập hợp
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
Tranh
về tậphợp
Lớphọc
Trang 2- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ học tập cánhân và nhóm
- Năng lực giao tiếp toán học: Đọc và viết được số tự nhiên;
Đọc và viết được các số La Mã không quá 30
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực mô hình hóa toán học: Biểu diễn được số tự nhiêncho trước thành tổng giá trị các chữ số của nó
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Năng lực chuyên biệt: Biểu diễn được số tự nhiên trên tia số.
So sánh được hai số tự nhiên nếu cho hai số viết trong hệ thậpphân, hoặc cho điểm biểu diễn của hai số trên cùng một tia số
Đồdùnghoặchình vẽ
có tia
Lớphọc
Trang 3- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng
lực giao tiếp toán học tự học; năng lực giải quyết vấn đề toánhọc, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợptác
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Năng lực giao tiếp toán học: HS nghe hiểu, đọc hiểu, ghi chépđược các thông tin toán học cần thiết
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để
học
Trang 4giải quyết vấn đề thực tiễn.
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Nhận biết được tính chất
giao hoán và kết hợp của phép nhân; tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng Giải được 1 số bài toán có nộidung thực tiễn
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
học
Trang 5- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao.
+ Vận dụng kiến thức về tập hợp; các phép tính với số tự nhiên
để giải bài tập, vào cuộc sống Gắn kết các kĩ năng bài học lạivới nhau
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ, có tinh thần tự học, tự đọc SGK, tài liệu thamkhảo
Bảngphụ,bút dạ
Lớphọc
7 Bài 6 Luỹ
thừa với số
mũ tự nhiên
2 Tuần 3 1 Năng lực
- Năng lực riêng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số
bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy
Bàn cờvua,TV
Lớphọc
Trang 6thừa, biết nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số.
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; mô
hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán Giảiquyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phéptính lũy thừa với số mũ tự nhiên
2 Phẩm chất
+ Trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ học tập cá nhân và
nhóm
+ Chăm chỉ biểu hiện qua việc có ý thức tìm tòi, khám phá
cách sử dụng lũy thừa trong thực tiễn
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận của
nhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực giao tiếp toán học: HS nghe hiểu, đọc hiểu, viếtđúng kí hiệu và các loại dấu ngoặc
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Máytínhcầm tay, tivi
Lớphọc
Trang 7Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn.
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
9 Luyện tập
1 Năng lực:
- Năng lực tư duy và suy luận, tính toán: Thông qua các ví dụ
và bài tập về thực hiện các phép tính lũy thừa với số mũ tựnhiên, khắc sâu hơn quy tắc thực hiện các phép tính trong biểuthức
- Học sinh thông qua hoạt động nhóm hình thành năng lực hợptác, giao tiếp toán học
- Từ các ví dụ, bài tập liên quan đến các vấn đề thực tế, qua đóhình thành năng lực giải quyết vấn đề và năng lực mô hình hóatoán học
- Năng lực tư duy, và suy luận, tính toán: Thông qua các ví dụ
học
Trang 8và bài tập về thực hiện các phép tính lũy thừa với số mũ tựnhiên, khắc sâu hơn quy tắc thực hiện các phép tính trong biểuthức
- Học sinh thông qua hoạt động nhóm hình thành năng lực hợptác, giao tiếp toán học
- Từ các ví dụ, bài tập liên quan đến các vấn đề thực tế, qua đóhình thành năng lực giải quyết vấn đề và năng lực mô hình hóatoán học
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
CHƯƠNG II TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
(15 tiết + 1 Tiết Ôn tâp & 2 tiết KTGHKI)
- NL mô hình hóa toán học: Sử dụng quy tắc để tìm các ước vàbội của một số tự nhiên; Tìm được các ước số và bội số nhỏ và
TV,bảngnhóm
Lớphọc
Trang 9dễ nhận biết như số chẵn, số chia hết cho 3, cho 5 hoặc cho 9;
Nhận biết tính chất chia hết của một tổng cho một số
- Năng lực giao tiếp toán học: HS nghe hiểu, đọc hiểu các kháiniệm về ước, bội, viết đúng kí hiệu và
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
12 Bài 9 Dấu
hiệu chia hết 2 Tuần 5,6 1 Năng lực:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề: Vận dụng đượcdấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,cho cả 2 và 5 để xác định một số,một tổng, hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5
- Năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ: Thông qua việc trìnhbày được kết quả thảo luận của nhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạnthực hiện nhiệm vụ học tập, biết tranh luận và bảo vệ ý kiếncủa mình
- Năng lực mô hình hóa toán học: từ các ví dụ thực tế mô tả vềdấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5 học sinh tự tìmđược cácsố chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5
- Năng lực giao tiếp toán học: HS nghe hiểu, đọc hiểu, viết
TV,bảngnhóm
Lớphọc
Trang 10đúng kí hiệu về chia hết, không chia hết.
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của cá nhân,nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Vận dụng số nguyên tốvào giải quyết vấn đề thực tiễn
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
học
Trang 11- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao.
+ Vận dụng kiến thức về quan hệ chia hết và phân tích một số
ra thừa số nguyên tố để giải bài tập
+ Vận dụng kiến thức vào cuộc sống
+ Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
học
Trang 12- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Tìm ước chung của haihay nhiều số bằng cách liệt kê các ước rồi tìm các phần tửchung của hai tập hợp; tìm ước chung lớn nhất của hai haynhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ
đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số
- Năng lực mô hình hóa toán học: Sử dụng được các kí hiệu vềtập hợp ƯC, ƯCLN Thực hiện được việc rút gọn các phân số
về phân số tối giản
2 Phẩm chất:
- HS có ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá vàsáng tạo;
Trang 13chung nhỏ
nhất
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Biết tìm bội chung củahai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước rồi tìm các phần tửchung của hai tập hợp; tìm bội chung nhỏ nhất của hai haynhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố, từ
đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số
- Năng lực mô hình hóa toán học: Sử dụng được các kí hiệu vềtập hợp BC, BCNN Qui đồng được mẫu các phân số và thựchiện được cộng, trừ phân số Sử dụng bội chung nhỏ nhất đểqui đồng mẫu các phân số và cộng, trừ phân số
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được cácthao tác tư duy và trình bày hợp lý
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh có khả năng làm việc,thảo luận nhóm, cặp đôi để thực hiện yêu cầu của nhiệm vụ họctập
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
17 Luyện tập
- Năng lực tư duy, suy luận và tính toán: Thông qua các ví dụ
học
Trang 14và bài tập, HS được khắc sâu hơn việc thực hiện phân tích một
số ra thừa số nguyên tố, quy tắc tìm ƯCLN và BCNN, nắmđược sự giống và khác nhau trong các bước tìm ƯCLN vàBCNN
- Học sinh thông qua hoạt động nhóm hình thành năng lực hợptác, giao tiếp toán học
- Từ các ví dụ, bài tập liên quan đến các vấn đề thực tế hìnhthành năng lực giải quyết vấn đề và năng lực mô hình hóa toánhọc
- Năng lực tư duy, suy luận và tính toán: Thông qua các ví dụ
và bài tập, HS được khắc sâu hơn kiến thức về quan hệ chiahết, thực hiện phân tích một số ra thừa số nguyên tố, quy tắctìm ƯCLN và BCNN, nắm được sự giống và khác nhau trongcác bước tìm ƯCLN và BCNN
- Học sinh thông qua hoạt động nhóm hình thành năng lực hợptác, giao tiếp toán học
- Từ các ví dụ, bài tập liên quan đến các vấn đề thực tế hìnhthành năng lực giải quyết vấn đề và năng lực mô hình hóa toán
học
Trang 15- Học sinh thông qua hoạt động nhóm hình thành năng lực hợptác, giao tiếp toán học.
- Từ các dạng bài tập liên quan đến các vấn đề thực tế, qua đóhình thành năng lực giải quyết vấn đề và năng lực mô hình hóatoán học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh có khả năng làm việc,thảo luận nhóm, cặp đôi để thực hiện yêu cầu của nhiệm vụ họctập
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
TV,bảngnhóm
Lớphọc
Trang 16- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
20 KIỂM TRA GIỮA KÌ I 2 Tuần 10
- Kiểm tra, đánh giá các kiến thức mà học sinh lĩnh hội trongquá trình học tập
- Giúp học sinh đánh giá quá trình tiếp thu và vận dụng kiếnthức toán học vào thực tiễn
- Qua kiểm tra, giáo viên điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp,hiệu quả hơn
- NL giao tiếp toán học: Đọc hiểu và viết được số nguyên
dương và số nguyên âm
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Nhận biết được sốnguyên dương (số dương), số nguyên âm (số âm), thứ tự trong
Z và ý nghĩa của chúng trong đời sống thực tế
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: So sánh được hai sốnguyên cho trước, biểu diễn được các số nguyên không quá lớntrên trục số
- NL mô hình hóa toán học: Chuyển đổi được ngôn ngữ thực
tế (như nhiệt độ một số nơi trên thế giới, độ cao dưới mực
Tranhảnh, ví
dụ vềsốnguyênâm
Lớphọc
Trang 17nước biển và độ cao trên mực nước biển, thời gian trước Côngnguyên và sau Công nguyên,…) sang ngôn ngữ toán học (chữ
số, ký hiệu, …)
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh có khả năng làm việc,thảo luận nhóm, cặp đôi để thực hiện yêu cầu của nhiệm vụ họctập
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
đã học để giải quyết các bài toán thực tế
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh có khả năng làm việc,thảo luận nhóm, cặp đôi để thực hiện yêu cầu của nhiệm vụ họctập
Bảngphụ ghisẵn nộidungmột sốbài tậpcủa bàihọc
Lớphọc
Trang 182 Phẩm chất: Trách nhiệm, trung thực, chăm chỉ, nhân ái.
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Áp dụng quy tắc dấungoặc trong tính toán, đặc biệt là tính nhẩm hay tính bằng cáchhợp lý
- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe hiểu, đọc hiểu các thuậtngữ toán học; ghi chép, diễn tả được các thông tin toán học cầnthiết trong văn bản toán học Sử dụng hiệu quả ngôn ngữ toánhọc kết hợp với ngôn ngữ thông thường để trao đổi, trình bàyđược các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học trong sự tươngtác với người khác
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiệnnhững công việc của bản thân
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của cá nhân(hoặc nhóm)
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được
Miếngbìa đểHShìnhthànhquy tắcdấungoặc
Lớphọc
Trang 1924 Luyện tập
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được cácthao tác tư duy, quan sát, giải thích được sự tương đồng vàkhác biệt các ví dụ cụ thể
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Áp dụng các quy tắccộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán
- Năng lực giao tiếp toán học: HS nghe hiểu, đọc hiểu các thuậtngữ toán học
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết chủ động, tích cực thực hiệnnhững công việc của bản thân trong học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Nghe hiểu, đọc hiểu, ghi chép,diễn tả được các thông tin toán học cần thiết trong văn bản toánhọc; sử dụng hiệu quả ngôn ngữ toán họckết hợp với ngôn ngữthông thường để trao đổi, trình bày được các nội dung, ý tưởng,giải pháp toán học trong sự tương tácvới người khác
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của cá nhân(hoặc nhóm)
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được
Bảngphụ,bút dạ
Lớphọc
Trang 20tế có sử dung các phép tính cộng, trừ, nhân số nguyên.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Nghe hiểu, đọc hiểu, ghi chép,diễn tả được các thông tin toán học cần thiết trong văn bản toánhọc;
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh có khả năng làm việc,thảo luận nhóm, cặp đôi để thực hiện yêu cầu của nhiệm vụ họctập
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
Lớphọc
26 Bài 17 Ước
và bội của
học
Trang 21- NL giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình.
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
Trang 22kiến thức đã học từ bài 16; bài 17 vào giải bài tập và có thể đềxuất bài toán mới từ bài toán ban đầu.
- Năng lực toán học:
+ Sử dụng các ngôn ngữ, kí hiệu toán học vào trình bày lời giảibài tập
+ Vận dụng kiến thức về số nguyên; các quy tắc, các phép tính
về số nguyên để giải bài tập, vào cuộc sống
+ Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau
2 Phẩm chất
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
Hệthốngbài tập
ôn tập
Lớphọc
Trang 23- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
CHƯƠNG IV MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (12 tiết)
- Mô hình hóa toán học: Tạo lập được hình lục giác đều
thông qua việc lắp ghép các hình tam giác đều.
- NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Vẽ hình tam giácđều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
GiấyA4, kéocắt ,Tranhảnh liênquanđến bàihọc
Lớphọc
Thực hiện khi học trực tiếp và có thiết bị (của trường hoặc
hoăch HS tự làm ở nhà.
- Mô hình hóa toán học: Nhận dạng chính xác loại hình thôngqua hình ảnh trực quan; Vẽ đúng hình theo mô tả
Giấy,kéo cắt,tranhảnhphục vụhoạtđộngtrãi
Lớphọc
Trang 24- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Vẽ hình chữnhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân bằng dụng cụhọc tập.
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
nghiệmcủa HS
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Thông qua
sử dụng các dụng cụ thực hành vẽ hình
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
Chuẩn
bị cácbài toánthực tếliênquanđếntínhchu vi
và diệntích
Lớphọc
Trang 25- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
32 Luyện tập chung 2 Tuần10,11
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Vẽ thành thạo tamgiác đều, hình vuông, hình chữ nhật bằng nhiều dụng cụ khácnhau
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
Bảngphụ,bútmàu,thước,
ê ke,kéo cắt,giấybìa, keodán
Lớphọc
Trang 2633 Bài tập cuối chương IV 1 Tuần 11
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Vẽ thành thạo cáchình đã học bằng nhiều dụng cụ khác nhau
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
Thướcthẳng,eke,compa
Lớphọc
CHƯƠNG V TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN (7 tiết)
Lớphọc
Trang 27bằng cách gấp đôi tờ giấy; gấp giấy để cắt chữ hoặc một sốhình đơn giản.
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Thông qua thực hành
vẽ hình, gấp giấy
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
trục đốixứng,Thướcthẳng,phấnmàu
Gấp giấy để cắt được một số hoa văn trang trí hoặc một số hình
có tâm đối xứng đơn giản
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Thông qua thực hành
Tranh,ảnh,hình cótâm đốixứng,thướcthẳng,phấnmàu
Lớphọc
Trang 28vẽ hình, gấp giấy.
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Thông qua thực hành
vẽ hình, gấp giấy
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
Bảngphụ,bảngnhóm
Lớphọc
Trang 29- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao.
37 Bài tập cuối chương V 1 Tuần 15
1 Năng lực:
- Năng lực giao tiếp toán học: Sử dụng ngôn ngữ toán học khitrình bày, giải thích và đánh giá các ý tưởng toánhọc trong sự tương tác (thảo luận, tranh luận) vớingười khác
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Vận dụng kiến thức đãhọc để giải các bài tập, kết hợp các kĩ năng đã thực hành đểgiải quyết các bài toán cụ thể
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biếttranh luận và bảo vệ ý kiến của mình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Thông qua thựchành, vẽ hình, gấp giấy
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
Thướcthẳng,eke,compa
Lớphọc
Trang 30HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết - 2 tiết Ôn tập - 2 tiết KTHKI)
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Ứng dụng các kiến thức
đã học về các hình phẳng trong thực tiễn vào giải quyết một sốtình huống trong cuộc sống như mĩ thuật, thủ công, xác địnhphòng học đạt mức chuẩn về ánh sáng, …
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: Thông quathực hành vẽ hình trên phần mềm
- Năng lực tư duy toán học: Phát triển tưu duy trừu tượng toánhọc
- Giao tiếp và hợp tác: Trình bày được kết quả thảo luận củanhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao.- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụđược giao
Dụng
cụ thựchànhlàmtấmthiệp,kéo cắt,keodán,bútmàu
Lớphọc
Trang 31+ Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và thiết kế đồ hoạ liên quan đến các khái niệm: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân, hình đối xứng.
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: Thông quathực hành vẽ hình trên phần mềm
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
tínhđượccàiphầnmềmGeoGebraClassic
5 đầyđủ
Tinhọc
hiện (đối với
HS có điều kiện).
Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính và phần mềm.
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện: Thông qua thực hànhtrên máy tính
Máytínhf(x)570MS
Lớphọc
Trang 32- Phát triển năng lực tưu duy logic toán học.
2 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra
Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức đểgiải quyết vấn đề thực tiễn
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
41 Ôn tập HKI 2 Tuần 18 1 Nănglực:
- Vận dụng kiến thức về số nguyên; các quy tắc, các phép tính
về số nguyên để giải bài tập, vào cuộc sống Gắn kết các kĩnăng bài học lại với nhau
2 Phẩm chất
TV,bảngnhóm
Trang 33- Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đượcgiao
42 Kiểm tra HKI 2 Tuần 18
- Kiểm tra, đánh giá các kiến thức mà học sinh lĩnh hội đượctrong Chương I, chương II, chương III, chương IV, chương V
- Giúp học sinh đánh giá quá trình tiếp thu và vận dụng kiếnthức toán học vào thực tiễn
- Qua kiểm tra, giáo viên điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp,hiệu quả hơn
Đề vàcáchìnhthứckiểmtra
Lớphọc
HỌC KÌ II: (68 TIẾT)