1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ADVERBS OF FREQUENCY (TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT)

10 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng về trạng từ chỉ tần suất cho học sinh. Đây là giáo án PowerPoint do mình tự soạn. Mọi người có thể tham khảo và chỉnh sửa để phù hợp với từng học sinh. Liên hệ mình nếu cần thêm thông tin gì nhé

Trang 1

ADVERBS OF FREQUENCY

Trang 2

BẢNG KÝ HIỆU

S Subject: Chủ Ngữ

O Object: Tân Ngữ

Adv Adjective: Tính Từ

Adj Adverb: Trạng Từ

MV Modal Verb: Trợ Động Từ

Trang 3

1 DEFINITION

• Trạng từ chỉ Tần suất (Adverbs of

frequency) là trạng từ dùng để diễn đạt mức độ thường xuyên của một

hành động.

Trang 4

Hiếm khi

Đôi lúc Thường thường

Không Bao Giờ

Thường

Hiếm Khi

Luôn luôn Thường Xuyên

Thỉnh Thoảng

Trang 5

2 POSITION

a Đứng sau Động từ Tobe

Example:

She is always modest about his achievements (Cô

ấy luôn khiêm tốn về thành quả của mình)

b Đứng trước Động từ thường

Example:

He usually holds on me back (Anh ấy thường

xuyên giữ tôi lại)

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau Tobe hoặc đứng

trước V thường

Trang 6

3 USAGES

a Trạng từ diễn đạt mức độ thường xuyên của một hành động (always, rarely, sometimes, )

Example:

•“My mom always makes Waffle for me at

breakfast,” Felipa said – (“Mẹ tôi luôn làm bánh Waffle cho tôi vào bữa sáng” Felipa nói)

•She rarely left the office before finishing

everything (Cô ấy hiếm khi rời khỏi văn phòng

trước khi hoàn thành mọi thứ)

Trang 7

b Trạng từ dùng để trả lời câu hỏi “How often?”

Example:

He sometimes left before lunch (Anh ấy thỉnh thoảng

rời đi trước bữa trưa)

We hardly see you at gym (Hầu như không khi nào tôi thấy bạn ở phòng tập)

How often + do/does + S + V + …? (S làm gì bao lâu 1 lần)

Ex: How often do you go to the cinema? Bao lâu bạn đi

xem phim 1 lần?

How often does she do yoga? Cô ấy tập yoga bao lâu 1

lần?

How often do they prepare dinner? Bao lâu họ chuẩn bị bữa tối 1 lần

How often is she late for school?: Bao lâu cô ấy đi học

muộn 1 lần

Trang 8

• Once: 1 lần

• Twice: 2 lần

• Three times: 3 lần

• Four times: 4 lần

She does yoga 3 times a week

They go to the cinema twice a month

Trang 9

Exercise 1

1 They go to the movies (often)

=> They often go to the movies

2 She is tired (rarely)

=> She is rarely tired

3 He reads the newspaper (sometimes)

Newspaper: báo / read: đọc

4 She complains about her work (always)

Complain: phàn nàn

5 They are late for school in the morning (always)

6 She helps her daughter with her homework (never)

7 I eat meat (seldom)

8 My friends are busy at work (usually)

Busy :

Trang 10

Exercise 2

1.stays/Linh/late/up/always/night/at.

2.My/grandparents/morning/usually/jogging/go/the/i n.

3 brother/is/Her/sometimes/late/work/for.

4.never/they/badminton/play.

5 is/busy/usually/mom/my

6 study/English/I/often/afternoon/the/in.

Ngày đăng: 09/10/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w