Ch ng g ủ ệ ẩ ủ ộ ổ ể ệ ây b nh tiêu chu n là ch ng Snyderhill thu c type C Đi n. Vi nthú y Vi t Nam hi n ệ ệ ử ụ ủ ể ườ ộ ể ệ đang s d ng ch ng này đ công c ng đ c, ki m nghi mhi u l c c a v c xin ph ệ ự ủ ắ ệ òng b nh Carre trên chó.Ch ng CDV ủ ượ ử ụ ể ả ấ ắ ệ ở ệ đ c s d ng đ s n xu t v c xin phòng b nh Vi t Namcũng thu c type C ộ ổ ể Đi n. Chia làm hai nhóm:+ Nhóm có độ ự ể ủ c l c cao tiêu bi u là ch ng Rockborn.+ Nhóm có độ ự ể ủ ễ c l c tiêu bi u là ch ng Onderstepoort, Lederles. (Nguy nMinh Ph ng, 2013) ươ2.1.2.2. Hình thái và c u tr ấ úcHình thái: Virus có hình vòng tròn, hình bán nguy t do c ệ ợ ộ ác s i cu n quanhtròn mà thành. D ng tr ạ ườ ộ ộ òn có đ ng kính 115 230 nm. Màng cu n kép có đ dày75 85A0 v i b d ớ ề ặ ủ ợ ắ ố ừ ư ày m t ph các s i xo n c t bên trong ra, không gây ng ngk t h ng c u. ế ồ ầC u tr ấ ợ ơ ạ ồ úc virus: Trong Nuclecapside là ARN s i đ n không phân đo n g mg n 1600 Nucleotit m ầ ấ ấ ã hóa thành 6 Protein c u trúc và 1 Protein không c u trúc:Các protein c u tr ấ ồ úc bao g m: Nucleocapsit (N): Có kh i l ng ph ố ượ ử ân t là 60 62Kdal, có vai trò baoquanh và phòng v cho gen c a virus. Ch ệ ủ ạ ả ớ ấ ả úng nh y c m v i các ch t phân gi iprotein Phosphoprotein (P): Có kh i l ng ph ố ượ ử ân t 73 80Kdal. Đóng vai trò quantr ng trong qu ọ ạ ả ớ ữ ế ố ả á trình sao chép ARN. Nh y c m v i nh ng y u t phân gi iprotein. Membrane (M) : hay còn g i l ọ ọ ượ ử à protein màng có tr ng l ng phân t daođộ ọ ự ưở ủ ố ng 34 39Kdal. Đóng vai trò quan tr ng trong s tr ng thành c a virus và n iNuclecapsit v i protein v b c. ớ ỏ ọ Fusion (F): Có tr ng l ng ph ọ ượ ử ế ợ ân t 59 62Kdal, là protein k t h p virusv i th th m ớ ụ ể ế ả ễ ẫ ế ự ế ợ ề ế àng t bào c m nhi m, làm tan màng d n đ n s k t h p nhi u tbào c m nhi m c ả ễ ọ ệ ượ ợ òn g i là hi n t ng h p bào.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ B NÔNG NGHI P VÀ PTNT Ộ Ệ
TR ƯỜ NG Đ I H C LÂM NGHI P PHÂN HI U Đ NG NAI Ạ Ọ Ệ Ệ Ồ
H C PH N B NH CHÓ MÈO Ọ Ầ Ệ
Tên đ tàiề
B NH CARRE TRÊN CÁC GI NG CHÓỆ Ố
Ngành: Thú Y
L p: K62A – Thú Yớ Khoa Nông H cọ
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VIÊT T TỤ Ệ Ữ ́ Ắ
Tên vi tế
t t ắ
Tên đ y đầ ủ
CD Canine Distemper CDV Canine Distemper Virus
Cs C ng sộ ự NXB Nhà xu t b nấ ả PDV Phocine Distemper Virus RTPCR Reverse Transcription Polymerase Chain Reation MDCK MadinDarby canine kidney
Vero DST VeroDogSLAtag TCID50 50% Tissue Culture Infective Dose
Trang 4PH L C HÌNH NHỤ Ụ Ả
Hình 2.1: C u trúc c a virus Carreấ ủ Hình 2.2: Chó b tiêu ch yị ả Hình 2.3: D mũi ch y đ c, xanhử ả ặ Hình 2.4: Chó ch y m mũiả ủ ở Hình 2.5: Chó có nhi u d m tề ử ắ Hình 2.6: Xu t hi n m n đ vùng b ngấ ệ ụ ỏ ụ Hình 2.7: Chó m c b nh Carre s ng hóa gan bàn chânắ ệ ừ
Hình 2.8: Chó có tri u ch ng th n kinhệ ứ ầ Hình 2.9: Chó có tri u ch ng th n kinh: co gi t, b i li tệ ứ ầ ậ ạ ệ
Hình 2.10: Tích nước xoang ng cự Hình 2.11: Ph i x p, có nhi u đi m ho i tổ ẹ ề ể ạ ử Hình 2.12: Gan s ng, túi m t s ngư ậ ư Hình 2.13: Não sung huy tế Hình 2.14: H ch màng treo ru t s ngạ ộ ư Hình 2.15: Niêm m c ru t xu t huy tạ ộ ấ ế Hình 2.16: Vaccine Carre Chó Hình 2.17: Vaccine Hanvet Carre Hình 2.18:Vaccine Recombitek C4 Hình 2.19: Vaccine Vanguard Plus 5 Hình 2.20: Vaccine Biocan DHP Hình 2.21: Vaccine Canigen c a Virbacủ Hình 2.22: Vaccine Duramune c a Fort Dodgeủ
Trang 5Ph n 1: M Đ Uầ Ở Ầ
1.1 Đ t v n đặ ấ ề
B nh Carre là m t trong nh ng b nh nguy hi m và ph bi n nh t trên đànệ ộ ữ ệ ể ổ ế ấ chó n i cũng nh chó nh p ngo i. Nghiên c u v b nh Carre c a chó độ ư ậ ạ ứ ề ệ ủ ược các nhà thú y trên th gi i đ c bi t quan tâm.ế ớ ặ ệ
B nh Carre x y ra kh p n i trên th gi i, không nh ng chó nuôi mà cònệ ả ở ắ ơ ế ớ ữ ở nhi u qu n th đ ng v t hoang dã. Ng i ta cho r ng nh ng chó m c b nh
Carre mà không có bi u hi n tri u ch ng rõ ràng là m i đe d a nghiêm tr ng choể ệ ệ ứ ố ọ ọ
vi c b o t n nhi u loài thú ăn th t và thú có túi. Th ng kê các nghiên c u choệ ả ố ề ị ố ứ
th y, b nh Carre góp ph n quan tr ng vào s tuy t ch ng c a ch n chân đen, hấ ệ ầ ọ ự ệ ủ ủ ồ ổ Tasmania và là nguyên nhân gây t vong đ nh k c a chó hoang dã châu Phi. Nămử ị ỳ ủ
1991, b nh x y ra trên qu n th t t Serengeti Tanzania làm gi m 20% sệ ả ầ ể ừ ừ ở ả ố
lượng toàn đàn. Đ c bi t virus Carre đã bi n đ i và có kh năng gây b nh choặ ệ ế ổ ả ệ
m t s đ ng v t bi n. ộ ố ộ ậ ể
Vi t Nam, b nh Carre đ c phát hi n t năm 1920. Đ n nay, b nh x y
ra h u h t các t nh và gây thi t h i l n do t l t vong c a b nh r t cao.ở ầ ế ỉ ệ ạ ớ ỷ ệ ử ủ ệ ấ
B nh do virus Carre (canine dustemper virus) gây ra. Virus t n công vào cệ ấ ơ
th chó và m t s loài đ ng v t m n c m khác gây nên r i lo n để ộ ố ộ ậ ẫ ả ố ạ ở ường hô
h p; tiêu hóa, h th n kinh, ch ng s ng hóa gan bàn chân và các r i lo n toànấ ệ ầ ứ ừ ở ố ạ thân khác. B nh lây lan m nh, có tri u ch ng lâm sàng d l n v i các b nh khácệ ạ ệ ứ ễ ầ ớ ệ trên chó. Vì v y v n đ c p thi t là ph i tìm ra bi n pháp ch n đoán nhanh chínhậ ấ ề ấ ế ả ệ ẩ xác, đ t đó có nh ng bi n pháp phòng và tr b nh Carre m t cách có hi u qu ể ừ ữ ệ ị ệ ộ ệ ả
Nh m phân bi t b nh Carre v i m t s b nh khác đ ng th i làm c s đ aằ ệ ệ ớ ộ ố ệ ồ ờ ơ ở ư
ra các bi n pháp phòng tr b nh hi u qu , đem l i hi u qu cao trong công vi cệ ị ệ ệ ả ạ ệ ả ệ nuôi và chăm sóc chó, giúp chúng kho m nh.ẻ ạ Chính vì v y, em ti n hành làm đậ ế ề tài: “Nghiên c u b nh Carre trên chó và đ các bi n pháp phòng b nh” ứ ệ ề ệ ệ
1.2 M c tiêuụ
Trang 6Làm rõ đ c đi m b nh lý chính c a chó m c b nh Carre.ặ ể ệ ủ ắ ệ
Đ a ra m t s gi i pháp đ phòng b nh.ư ộ ố ả ể ệ
Trang 7Ph n 2: ầ B NH CARRE TRÊN CÁC GI NG CHÓỆ Ố
2.1 B nh Carre trên các gi ng chóệ ố
Là m t b nh truy n nhi m c p tính c a loài ăn th t, hay g p nh t là chó vàộ ệ ề ễ ấ ủ ị ặ ấ ở
đ c bi t là chó non, do m t lo i virus gây ra.ặ ệ ộ ạ
Lây lan m nh v i các bi u hi n: s t, viêm cata niêm m c, đ c bi t là niêmạ ớ ể ệ ố ạ ặ ệ
m c đ ng hô h p, viêm ph i, n i m n da và có tri u ch ng th n kinh.ạ ườ ấ ổ ổ ụ ở ệ ứ ầ
2.1.1 L ch s căn b nh và phân b ị ử ệ ốb nhệ
B nh Carre hay còn g i là b nh sài s t chó là m t b nh truy n nhi m c pệ ọ ệ ố ộ ệ ề ễ ấ tính nguy hi m thể ường x y ra chó non, lây lan nhanh và t l ch t r t cao. Đâyả ở ỷ ệ ế ấ
là m t căn b nh nguy hi m nh t trên chó trong n a đ u th k XIX. T l m cộ ệ ể ấ ử ầ ế ỷ ỷ ệ ắ
b nh l n nh t chó con 3 6 tháng tu i, khi mi n d ch ch đ ng t m truy nệ ớ ấ ở ổ ễ ị ủ ộ ừ ẹ ề sang đã gi m thì t l m c b nh t 25% t i trên 30% và t l ch t chó m cả ỷ ệ ắ ệ ừ ớ ỷ ệ ế ở ắ
b nh thệ ường cao t 50% 90%. Chó m c b nh này th y t n thừ ắ ệ ấ ổ ương l n hớ ở ệ tiêu hóa đ c bi t d dày và ru t, h th n kinh trung ặ ệ ở ạ ộ ệ ầ ương và h hô h p.ệ ấ
Nh ng nghiên c u v d ch t h c, huy t thanh h c đã ch ra nhi u n i trênữ ứ ề ị ễ ọ ế ọ ỉ ề ơ
th gi i có b nh Carre l u hành. Châu Phi, s lây nhi m c a b nh đế ớ ệ ư Ở ự ễ ủ ệ ược báo cáo gi a chó nuôi Nam Châu Phi và Nigeria. Có b ng ch ng v s lây nhi mữ ở ằ ứ ề ự ễ
b nh đệ ược xu t hi n gi a các loài hoang dã Botswana, Zimbabwe, Nam Châuấ ệ ữ ở Phi, Tanzania và các ph n khác Châu Phi. B nh Carre xu t hi n trên chó nuôiầ ở ệ ấ ệ
và chó hoang dã Châu M H n 300 chó đã ch t trong m t tr n d ch b nh Carreở ỹ ơ ế ộ ậ ị ệ Alaska và b nh Carre cũng đ c báo cáo chó đã tiêm phòng v c xin t i
Mexico. B nh Carre cũng đệ ược tìm th y Brazil. B nh cũng đấ ở ệ ược phát hi n ệ ở chó đã tiêm phòng v c xin và ch a tiêm phòng v c xin Argentina, trong khi d chắ ư ắ ở ị
b nh x y ra trên g u trúc Chicago vào năm 1998. ệ ả ấ ở (Cao Thiên Trang, 2017)
Châu Âu, b nh Carre đ c phát hi n t i Italy, Đ c, Hungary và B c
Ireland. Ph n Lan, đ t d ch b nh Carre đã x y ra trên đàn chó đã đỞ ầ ợ ị ệ ả ược tiêm phòng v c xin. B nh Carre là b nh truy n nhi m nguy hi m trên đàn chó nuôi khiắ ệ ệ ề ễ ể
Trang 871% chó ch a đư ược tiêm phòng vaccin. B nh Carre g n đây xu t hi n t i m t sệ ầ ấ ệ ạ ộ ố trang tr i chăn nuôi t i Australia.ạ ạ
D ch b nh Carre cũng bùng phát Châu Á ị ệ ở nh Nh t B n, Thái Lan,ư ậ ả Hàn
Qu cố , n ĐẤ ộ và nhi u n i trên th gi i. Phân tích ch ng virus Carre đề ơ ế ớ ủ ược phát
hi n trên toàn c u nhi u v t ch khác nhau s cung c p cách nhìn khái quát vệ ầ ở ề ậ ủ ẽ ấ ề sinh thái h c c a virus Carre và cung c p n n t ng cho vi c nâng cao ch t lọ ủ ấ ề ả ệ ấ ượ ng
v c xin hi n nay.ắ ệ
Vi t Nam b nh đ c phát hi n năm 1920 b nh x y ra h u h t các t nh
và cho t l t vong cao.ỉ ệ ử (Sách khoa h c k thu t thú y, 2012)ọ ỹ ậ
2.1.2 Nguyên nhân gây b nhệ
2.1.2.1 Phân lo i ạ
Nguyên nhân gây b nh Carre trên chó là do Canine distemper virut (CDV).ệ CDV là m t thành viên c a gi ngộ ủ ố Morbillivirut, thu c h Paramixoviridae. Cácộ ọ thành viên khác c a gi ng Morbillivirut nh virus gây b nh s i trên ngủ ố ư ệ ở ười (MV), virus d ch t trâu bò (RPV), virus gây b nh trên đ ng v t nhai l i nh (PPRV),ị ả ệ ộ ậ ạ ỏ virus gây b nh trên đ ngệ ộ v t có vú dậ ướ ưới n c (cá heo, h i c u).ả ẩ
Morbillivirus là virus tương đ i l n, v i c u trúc xo n c, chúng có l p vố ớ ớ ấ ắ ố ớ ỏ lipoprotein. M c dù có s khác bi t nh v kháng nguyên gi a các ch ng CDVặ ự ệ ỏ ề ữ ủ
nh ng nó đư ược ch p nh n ch có 1 serotype. Tuy nhiên có s khác bi t đáng kấ ậ ỉ ự ệ ể
v kh năng gây b nh c a các virus đề ả ệ ủ ược phân l p và các type các khu v c đ aậ ở ự ị
lý khác nhau đã được nói t i. Các type c a CDV bao g m: Asian 1 có Nh t B nớ ủ ồ ở ậ ả
và Trung Qu c, Asian 2 ch có Nh t B n, B c C c, đ ng v t hoang dã Châuố ỉ ở ậ ả ắ ự ộ ậ
Âu, USA 1 và 2, CDV c đi n.ổ ể
Virus Carre ch có m t serotype duy nh t nh ng có nhi u ch ng đỉ ộ ấ ư ề ủ ược phân
l p nhi u khu v c đ a lý khác nhau trên th gi i và có nh ng đ c tr ng riêng.ậ ở ề ự ị ế ớ ữ ặ ư Trên th gi i hi n nay có 5 type l n khác nhau v vùng đ a lý phân l p v i nh ngế ớ ệ ớ ề ị ậ ớ ữ
đ c tính c b n bao g m: type Châu Âu, type C Đi n, type Asia 1, Asia 2, USA.ặ ơ ả ồ ổ ể
Trang 9Ch ng gây b nh tiêu chu n là ch ng Snyderhill thu c type C Đi n. Vi nủ ệ ẩ ủ ộ ổ ể ệ thú y Vi t Nam hi n đang s d ng ch ng này đ công cệ ệ ử ụ ủ ể ường đ c, ki m nghi mộ ể ệ
hi u l c c a v c xin phòng b nh Carre trên chó.ệ ự ủ ắ ệ
Ch ng CDV đủ ược s d ng đ s n xu t v c xin phòng b nh Vi t Namử ụ ể ả ấ ắ ệ ở ệ cũng thu c type C Đi n. Chia làm hai nhóm:ộ ổ ể
+ Nhóm có đ c l c cao tiêu bi u là ch ng Rockborn.ộ ự ể ủ + Nhóm có đ c l c tiêu bi u là ch ng Onderstepoort, Lederles. (Nguy nộ ự ể ủ ễ Minh Phương, 2013)
2.1.2.2 Hình thái và c u trúc ấ
Hình thái: Virus có hình vòng tròn, hình bán nguy t do các s i cu n quanhệ ợ ộ tròn mà thành. D ng tròn có đạ ường kính 115 230 nm. Màng cu n kép có đ dàyộ ộ
75 85A0 v i b dày m t ph các s i xo n c t bên trong ra, không gây ng ngớ ề ặ ủ ợ ắ ố ừ ư
k t h ng c u. ế ồ ầ
C u trúc virus: Trong Nuclecapside là ARN s i đ n không phân đo n g mấ ợ ơ ạ ồ
g n 1600 Nucleotit mã hóa thành 6 Protein c u trúc và 1 Protein không c u trúc:ầ ấ ấ Các protein c u trúc bao g m: ấ ồ
Nucleocapsit (N): Có kh i lố ượng phân t là 60 62Kdal, có vai trò baoử quanh và phòng v cho gen c a virus. Chúng nh y c m v i các ch t phân gi iệ ủ ạ ả ớ ấ ả protein
Phosphoprotein (P): Có kh i lố ượng phân t 73 80Kdal. Đóng vai trò quanử
tr ng trong quá trình sao chép ARN. Nh y c m v i nh ng y u t phân gi iọ ạ ả ớ ữ ế ố ả protein
Membrane (M) : hay còn g i là protein màng có tr ng lọ ọ ượng phân t daoử
đ ng 34 39Kdal. Đóng vai trò quan tr ng trong s trộ ọ ự ưởng thành c a virus và n iủ ố Nuclecapsit v i protein v b c.ớ ỏ ọ
Fusion (F): Có tr ng lọ ượng phân t 59 62Kdal, là protein k t h p virusử ế ợ
v i th th màng t bào c m nhi m, làm tan màng d n đ n s k t h p nhi u tớ ụ ể ế ả ễ ẫ ế ự ế ợ ề ế bào c m nhi m còn g i là hi n tả ễ ọ ệ ượng h p bào.ợ
Trang 10 Hemagglutinin (H): Là protein ng ng k t h ng c u hay g i là y u t k tư ế ồ ầ ọ ế ố ế dính, là Glycoprotein th hai c a v b c. Tr ng lứ ủ ỏ ọ ọ ượng phân t 76 80Kdal, chúngử
th hi n tính chuyên bi t c a m i loài virus. Chúng không h p ph h ng c uể ệ ệ ủ ỗ ấ ụ ồ ầ cũng không gây ng ng k t h ng c u.ư ế ồ ầ
Lage protein (L): Có tr ng lọ ượng phân t > 200Kdal (ử Nguy n Tr ngễ ọ Thanh, 2013)
2.1.2.3 Tính ch t nuôi c y: ấ ấ
Trên chó virus có đ c l c độ ự ược phân l p t t bào ph i.ậ ừ ế ổ
Virus carre có đ c l c độ ự ược gi nguyên đ c l c b ng cách c y truy n quaữ ộ ự ằ ấ ề chó ho c ch n m n c m.ặ ồ ẫ ả
2.1.2.4 Đ c tính kháng nguyên và sinh mi n d ch ặ ễ ị
Các ch ng vaccine: ủ
Khi ti n hành nuôi c y liên t c trên t bào th n chó s t o nên ch ng chóế ấ ụ ế ậ ẽ ạ ủ hóa, tiêu bi u là ch ng Rockborn. Nh ng ch ng này có th gây viêm não sau khiể ủ ữ ủ ể tiêm vaccine cho chó non, gây suy gi m mi n d ch.ả ễ ị
Ch ng gà hóa: Bi n đ i b ng cách tiêm nhi u l n qua màng nhung ni uủ ế ổ ằ ề ầ ệ
tr ng gà có phôi r i sau đó c y vào t bào phôi gà Tiêu bi u là ch ngứ ồ ấ ế ể ủ Onderstepoort và ch ng Lederles, nh ng ch ng này không gây b nh trên ch n vàủ ữ ủ ệ ồ
ít d n đ n ph n ng sau khi tiêm so v i ch ng chó hóa.ẫ ế ả ứ ớ ủ
Đ c l c c a virus: ộ ự ủ Đ c l c c a virus th hi n kh năng c m nhi m c aộ ự ủ ể ệ ả ả ễ ủ
m b nh. Các nhà khoa h c đã phân l p đ c ch ng SH (Synder Hill), ch ng
A75/17 và ch ng R252 là ch ng có đ c l c cao và v a, đ u tiên chúng gây viêmủ ủ ộ ự ừ ầ não t y r i sau đó gây h y ho i myelin, các trủ ồ ủ ạ ường h p khác có th gây t nợ ể ổ
thương th n kinh trung ầ ương. (https://123docz.net/document/5189585motsodac diembenhcarreochotaiphongkhamthuyfunpethanoivathunghiemphac dodieutri.htm)
2.1.2.5 S c đ kháng c a virus: ứ ề ủ
Virus Carre là m t virus không n đ nh và nh y c m v i nhi t đ , tia UV,ộ ổ ị ạ ả ớ ệ ộ