Classifying Materials: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các thí nghiệm về sự sắp xếp vật chất.. Equations and amounts: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2MỤC LỤC
1.Giới thiệu phần mềm Crocodile Chemistry 6.05 4
1.1 Cách Cài đặt Crocodile Chemistry 6.05 4
1.2 Giới thiệu giao diện của Crocodile Chemistry 6.05 4
1.3 Các chức năng của Crocodile Chemistry 6.05 5
1.4 Ưu nhược điểm của Crocodile Chemistry 6.05 25
2 Một số thao tác cơ bản 26
2.1 Khởi động chương trình 26
2.2 Thoát chương trình 27
2.3 Thu nhỏ, phóng to cửa sổ 27
2.4 Một số thao tác khác 27
2.5 Tạo thí nghiệm mới 29
2.6 Lấy dụng cụ thí nghiệm 30
2.7 Lấy hoá chất 31
2.8 Lắp ráp dụng cụ thí nghiệm 32
2.8.1 Hệ thống chưng cất 32
2.8.2 Hệ thống khử oxit kim loại bằng khí 33
2.9 Quan sát thí nghiệm 34
2.10 Vẽ đồ thị 40
2.11 Một số hiệu chỉnh tính chất 51
3 Thiết kế một số phản ứng trong chương trình hóa học phổ thông 55
3.1 LỚP 10 55
3.2 LỚP 11 63
3.3 LỚP 12 66
4.Kết luận 71
Trang 31.Giới thiệu phần mềm Crocodile Chemistry 6.05
1.1 Cách Cài đặt Crocodile Chemistry 6.05
Tải phần mềm từ trang:
https://taimienphi.vn/download-portable-crocodile-chemistry-15857
- Nhấn “[Link File] (Server 2- Taimienphi.vn)”
1.2 Giới thiệu giao diện của Crocodile Chemistry 6.05
Giao diện chương trình khá đơn giản gồm 3 phần:
Trang 4-Phần thứ nhất : các công cụ trên thanh menu
-Phần thứ hai nằm bên tay trái, gồm 3 mục:
Contents: Đây là các thí nghiệm đã được chuẩn bị sẵn cùng với hướng dẫn rất cụ thể.
Parts Library: Đây là phần chứa tất cả các hóa chất và dụng cụ cần cho việc thí
nghiệm của chúng ta
Properties: Hiệu chỉnh tính năng của các công cụ mà chúng ta đang chọn.
Đây là phần chứa tất cả các công cụ phục vụ cho chúng ta “làm thí nghiệm” bao gồmcác hóa chất, công cụ và các phần hỗ trợ khác
- Phần thứ ba là phần chiếm gần hết giao diện của chương trình Đây chính là phòng thí
nghiệm của chúng ta, mọi thao tác chúng ta sẽ thực hiện ở phần này
1.3 Các chức năng của Crocodile Chemistry 6.05
1.3.1 Các công cụ trên thanh menu
Để biết công dụng của từng nút bạn đưa con chuột lại gần nút đó, một dòng chú thích nhỏ sẽ hiện ra để chỉ công dụng của từng nút
Xóa đối tượng được chọn
Tạo một mô phỏng mới
Mở một mô phỏng đã tạo
Lưu mô phỏng
Trang 5Điều chỉnh tốc độ phản ứng
Mở rộng và thu nhỏ giao diện
1.3.2 Giới thiệu các chủ đề mô phỏng mẫu - Contents
Đây là các thí nghiệm đã được chuẩn bị sẵn cùng với hướng dẫn rất cụ thể sau khi xem xong phần này bạn sẽ làm được các thí nghiệm đơn giản
Trang 6Hướng dẫn sử dụng fullscreen, cách rê đối tượng, tạm dừng,…
Hướng dẫn chọn, xoay, copy, dán đối tượng…
Hướng dẫn cách thay đổi khối lượng chất, cách cho hóa chất
Hướng dẫn cách vẽ đồ thị của sự thay đổi pH
Hướng dẫn cách thiết kế một thí nghiệm
Hướng dẫn cách thiết kế một thí nghiệm điện hóa
1.3.2.1 Getting started: phần này hướng dẫn các bạn các thao tác cơ bản khi sử dụng
chương trình
Trang 7Sự sắp xếp, chuyển động các nguyên tử Nguyên tố và chất
Sự dẫn điện
Tínhtan trongnước nước
Sự chuyển trạng thái của nước
Sự chuyển động nguyên tử của 3 trạng thái chất
Sự nóng chảy và phân hủy
Phương trình hóa học Chất và những phản ứng hóa học Công thức thể hiện tỉ lệ các nguyên tố của oxit kim loại
Trạng thái cân bằng (amoni clorua NH4Cl) Trạng thái cân bằng và nhiệt độ
Mol và khối lượng Phản ứng thuận nghịch (amoni clorua NH4Cl) Phản ứng thuận nghịch (Đồng sunfat khan và ngậm nước)
Tính toán số ion trong sự điện li
Chất xúc tác và tốc độ phản ứng Nồng độ và tốc độ phản ứng Xác định tốc độ phản ứng
Sự nổ thuốc súng
1.3.2.2 Classifying Materials: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành
các thí nghiệm về sự sắp xếp vật chất
các thí nghiệm về các loại phản ứng hóa học
1.3.2.3 Equations and amounts: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành
các thí nghiệm về các loại phản ứng hóa học
1.3.3.4 Reaction rates: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các thí
nghiệm:
nghiệm về tốc độ phản ứng
Trang 8Đo tốc độ phản ứng
Bề mặt tiếp xúc và tốc độ phản ứng Nhiệt độ và tốc độ phản ứng
Tính năng lượng phản ứng
So sánh khí thoát ra khi đốt than tinh khiết và than không tinh khiết
Phản ứng thu nhiệt và phản ứng tỏa nhiệt
Sự khác nhau về năng lượng của thực phẩm và nhiên liệu Sản phẩm cháy của một số chất khác nhau (than, đường, rượu)
Kết tinh muối từ nước biểnTạo nước có gaChưng cất phân đoạn
Xử lí nước cứngTìm hiểu độ dẫn điện của các ion trong dung dịch
Định nghĩa về nồng độ molĐịnh nghĩa về độ tan
Độ tan và nhiệt độ
1.3.2.5 Engery: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các thí nghiệm
về năng lượng phản ứng
1.3.2.6 Water and solutions: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các
thí nghiệm về nước và dung dịch
1.3.2.7 Acids, bases and salts: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành
các thí nghiệm về axit, bazơ, muối
Trang 9Phản ứng tạo muối tan và không tan.
Sự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày và tác dụng của thuốc khó tiêu
Sự chuẩn độVẽ đường cong chuẩn độ cho axit và bazơ mạnh, axit và bazơ yếu
Điểm nóng chảy của các kim loại loại kiềm (nhóm IA) : Li, Na, KKhả năng phản ứng của các kim loại loại kiềm (nhóm IA) : Li, Na, KTìm hiểu một số tính chất của các nguyên tố nhóm halogen (VIIA)Muối halogenua và phản ứng giữa chúng
Tính chất một số kim loại chuyển tiếp nhóm II và III
Giới thiệu sơ lược về sự điện phân
Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch đến sự điện phân
Sản xuất đồng tinh khiết
Mạ điệnĐiện phân nước biển (sản xuất Cl2 và NaOH từ nước biển).Ảnh hưởng của chất tan trong dung dịch đến sự điện phân.Ảnh hưởng của hiệu điện thế đến sự điện phân
Ảnh hưởng của chất làm điện cực đến sự điện phân
1.3.2.8 The periodic table: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các
thí nghiệm tìm hiểu tính chất của một số nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn
1.3.2.9 Electrochemistry: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các thí
nghiệm về điện hóa
Trang 10Phản ứng của kim loại với không khíPhản ứng của kim loại với nước
Màu ngọn lửa của một số cation kim loạiPhản ứng muối cacbonat với axit mạnh (HCl)Nhận biết một số chất khí : CO2, O2, H2
Nhận biết ion halogenua bằng cách tạo kết tủa bạc halogenua.Nhận biết ion kim loại bằng cách tạo kết tủa
Nhận biết ion sunfat bằng bari clorua trong axit clohidric loãng.Nhận biết các chất rắn KCl, Na2SO4, MgCO3, PbBr2
1.3.2.10 Rocks and metals: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành các
thí nghiệm tìm hiểu tính chất của một số oxit kim loại và kim loại
1.3.2.11 Identifying Substances: phần này hướng dẫn bạn các thao tác cơ bản khi tiến hành
các thí nghiệm xác định chất
1.3.3 Parts library – Thư viện của chương trình
Đây là phần chứa tất cả các hóa chất và dụng cụ cần cho việc thí nghiệm
Trang 11Dạng viên
KNaLiMgAlZnFePbCuAgAuPt
Trang 12CuO
Ag2OHgOMnO2
SiO2
Muối halogenua
Dạng bột
KClBaCl2
NaCl
Trang 13LiClCoCl2
CuCl2
AgCl
NH4ClKICuIPbI2
Dạng dung dịch
KClBaCl2
NaClLiClCoCl2
CuCl2
NH4ClKINaI
Muối sunfua
ZnSFeSPbSHgSCaCO3
Na2CO3
Trang 15ZnSO4.7H2OCuSO4
Trang 16I2
Chất lỏng và dungdịch
Trang 17Thiết bị điện hóa Các loại điện cực
Điện cực cacbonĐiện cực kẽmĐiện cực sắtĐiện cực chìĐiện cực đồngĐiện cực bạcĐiện cực Vàng Điện cực Platin
Thiết bị điện hóa
Cầu muốiPinAmpe kếVôn kếĐènKhóa
Trang 18thăm dò pH kế
Dây platinNhiệt kếĐũa thủy tinhTàn đóm đỏQue đóm đangcháy
Nguy hiểm chomôi trường
Loại nhỏ
Nút đậy cao suNút cao su cómột ống dẫn khíNút cao su có haiống dẫn khí
Dụng cụ thủy tinh
Trang 19Các thiết bị tiêu
chuẩn
Cốc thủy tinh50ml
Cốc thủy tinh100ml
Cốc thủy tinh250ml
Chậu thủy tinhBình tam giácBình cầuĐĩa nungỐng nghiệmỐng chứa khíỐng dẫn khíỐng sinh hànPhễu FunelGiấy lọc
Các thiết bị đo
BuretPipet 5 mlPipet 10 mlPipet 20 mlPipet 25 mlỐng nhỏ giọtỐng đongBình định mức
100 ml
Trang 20Bình định mức
250 mlỐng thu khí bằngphương pháp dờichỗ nước
Xilanh đo thểtích khí
Các loại chỉ thị
Quỳ tímPhenolphtalienTropeolin 000Thymol xanhMetyl da cam
Giấy quỳ đỏGiấy quỳ xanh
Quỳ tímMetyl da camphenolphtalienThymol xanhTropeolin 000
Các thiết bị trình diễn
Đồ thị, biểu đồ
Trang 21Nhập văn bảnChỉ dẫnChèn hìnhHiệu ứng hìnhảnh
Hiển thị cácthông số
Hiển thị haykhông hiển thịcác thông sốGiống check boxChỉnh sửa hiểnthị
Dừng lại và tiếptục
Làm lại từ đầuKhay dụng cụ
1.4 Ưu nhược điểm của Crocodile Chemistry 6.05
Ưu điểm
- Giao diện đơn giản, dễ sử dụng.
- Mô phỏng trực quan, sinh động.
- Mô phỏng những thí nghiệm nguy hiểm, những thí nghiệm khó làm trong thực tế, ví
dụ như phản ứng nhiệt nhôm,…
- Có thể thay đổi một số thông số cho hóa chất và dụng cụ như thể tích, nồng độ của
dung dịch, khối lượng, độ mịn của chất rắn dạng bột, điện thế của pin, …
- Hỗ trợ các chức năng như vẽ đồ thị, hiển thị chi tiết phản ứng, chèn văn bản, lời chỉ
dẫn,
- Các chủ đề mô phỏng mẫu rõ ràng, chi tiết, khá đa dạng,…
Trang 22- So với các phần mềm mô phỏng khác, thiết kế mô phỏng bằng phần mềm Crocodile
Chemistry 605 ít tốn thời gian và công sức hơn, có thể tiến hành trực tiếp trên lớp đểhọc sinh theo dõi từng thao tác thí nghiệm
- Là phần mềm khá lý tưởng cho học sinh tự nghiên cứu ở nhà.
- Các chi tiết phản ứng khá đầy đủ, rõ ràng: khối lượng, nhiệt độ, số mol của chất rắn;
nồng độ số mol của các chất trong dung dịch; thể tích, khối lượng, nhiệt độ của chấtlỏng; thể tích, thành phần phần trăm của chất khí; các tính chất vật lý của hệ
Nhược điểm
- Các mô phỏng chủ yếu thuộc lĩnh vực hóa vô cơ.
- Hóa chất, dụng cụ khá phong phú nhưng chưa đủ.
- Một số hiệu ứng chưa được chưa được thuyết phục.
- Là một phần mềm có bản quyền.
Biện pháp khắc phục:
- Phần mềm mô phỏng không thể thay thế hoàn toàn thí nghiệm thật, sử dụng phần
mềm kết hợp với thí nghiệm thật để làm rõ vấn đề
- Sử dụng phần mềm, kết hợp với hoạt động ngoại khóa hóa học để hướng dẫn học sinh
tìm hiểu, tạo hứng thú học tập cho các em
- Giáo viên khi hướng dẫn mô phỏng cần lưu ý những để học sinh hiểu đúng bản chất
thí nghiệm
- Kết hợp với các phần mềm khác để phát huy tối đa vai trò của hỗ trợ của phần mềm.
2 Một số thao tác cơ bản
2.1 Khởi động chương trình
- Bạn nhấp vào biểu tượng
- Xuất hiện cửa sổ, nhấp vào contents (xem hướng dẫn) hoặc New model (tạo thí nghiệm mới)
Trang 23- Phóng to cửa số: Nhấp vào biểu tượng trên góc phải phía trên cửa sổ chương trình.
- Thu nhỏ cửa số: Nhấp vào biểu tượng trên góc phải phía trên cửa sổ chương trình
- Thu cửa sổ nhỏ nhất: Nhấp vào biểu tượng trên góc phải phía trên cửa sổ chương trình
Trang 24Undo Nhấp vào trên thanh công
Muốn trở lại nhấp vào thêm 1 lần nữa
các nguyên tố hóa học
cụ
Điều chỉnh phản ứng
diễn ra nhanh hơn
hoặc chậm hơn
Điều chỉnh thanh tốc độ trên thanh công cụ:
+ Kéo về bên trái tốc độ diễn biến phản ứng sẽ chậm lại
+ Kéo về bên phải tốc độ diễn biến phản ứng sẽ nhanh hơn.Chèn một giao diện
mô phỏng mới
diện làm việc, nhấp chọn dấu + hoặc dấu – để thêm hoặc bớt giaodiện thí nghiệm
Thay đổi background Chọn biểu tượng trên thanh menu→Chọn General→Vào
phần Property→Chọn Background
Trang 252.5 Tạo thí nghiệm mới
1 Nhấp vào trên thanh công cụ
2 Nhấp 2 lần vào thẻ “scene 1” ở
phía dưới cửa sổ và đổi tên theo ý
muốn
®
3 Nhấp vào trên thanh công cụ
chọn Generral ® Xuất hiện hộp thoại
4 Chọn thẻ Details, điều chỉnh kích
thước vùng thí nghiệm bằng cách gõ
số thích hợp vào ô Wide (chiều rộng),
Height (chiều cao) (mặc định 1400 x
Trang 26- Sử dụng bếp điện: Nhấp chuột vào van, kéo van để điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp,
ta cũng có thể điều chỉnh nhiệt độ bằng cách thay đổi giá trị nhiệt độ trên bếp điện
- Sử dụng vòi nước: Nhấp chuột vào van, kéo van để điều chỉnh dòng nước cho phù
hợp
- Cách lắp điện cực: Nhấp chuột vào đầu điện cực, kéo và lắp vào nguồn điện cho phù
hợp
- Cách sử dụng pin, ampe kế, vôn kế, đèn, khóa: nhấp vào một đầu các công cụ trên,
keeso và nối với dụng cụ thích hợp
- Cách sử dụng cân: Chọn để trừ bì, trả về giá trị 0, chọn để bỏ quakhối lượng của bình chứa
- Cách sử dụng pH kế: nhúng pH kế vào dung dịch cần đo và theo dõi giá trị pH.
- Cách sử dụng đũa platin: nhúng đũa platin vào dung dịch thí nghiệm, chọn biểu
tượng để làm sạch đũa platin
- Cách sử dụng nhiệt kế:cho dầu nhiệt kế vào khu vực cần đo nhiệt độ, chọn biểu
tượng để hiển thị nhiệt độ và điều chỉnh đơn vị của nhiệt độ
- Cách sử dụng đũa thủy tinh: nhúng đũa thủy tinh vào dung dịch thí nghiệm, chọn
biểu tượng để làm sạch đũa thủy tinh
- Cách sử dụng que đóm: lấy que đóm và nhấp vào biểu tượng để làm que đómcháy
- Cách sử dụng buret: nhấp chọn biểu tượng để làm đầy thể tích buret, kéo van vàđiều chỉnh tốc độ chảy của dung dịch, chọn biểu tượng để dung dịch nhỏ từnggiọt
- Cách sử dụng pipet: Kéo pipet vào dung dịch cần lấy và thả ra.
- Cách sử dụng ống nhỏ giọt: tương tự như buret.
2.7 Lấy hoá chất
- Nhấp vào mục Chemicals, chọn hóa chất rồi kéo vào vùng làm thí nghiệm
Trang 27- Rót hóa chất vào dụng cụ thủy tinh: kéo lọ hóa chất đến dụng cụ thủy tinh, hóa chất từ
trong lọ sẽ tự vào dụng cụ thủy tinh
- Điều chỉnh thông thể tích và nồng độ cho dung dịch: Chọn dung dịch→Nhấp vào thông
số nồng độ và thể tích để điều chỉnh cho thích hợp về giá trị và đơn vị
- Điều chỉnh thông khối lượng và độ mịn cho chất rắn dạng bột: Chọn chất rắn→Nhấp
vào thông số khối lượng và độ mịn để điều chỉnh cho thích hợp về giá trị và đơn vị (độmịn có 3 chế độ: Fine: mịn, medidum: hơi mịn, Coarse: thô)
- Lấy hóa chất vào cốc bằng pipet:
+ Đưa pipet vào lọ đựng dung dịch, dung dịch tự động hút vào pipet
+ Đưa pipet vào cốc, khi xuất hiện mũi tên màu đen, hướng xuống, dung dịch từ pipet tựđộng chảy vào cốc
Trang 28+ Đặt bình cầu lên bếp đun.
+ Đưa nút cao su vào bình cầu
3 Nối các dụng cụ lại với nhau
bằng cách đưa trỏ chuột vào cụng
cụ, ở đầu dụng cụ xuất hiện hình
vuông, nhấp vào hình vuông ở
đầu dụng cụ này với hình vuông
đầu dụng cụ kia, giữa các dụng cụ
sẽ xuất hiện ống dẫn màu cam
4 Cho hỗn hợp cần chưng cất vào
bình cầu và chỉnh nhiệt độ thích
hợp bằng cách gõ nhiệt độ vào ô
nhiệt độ của bếp đun
* Lưu ý: Để quá trình chưng cất
diễn ra nhanh hơn có thể điều
chỉnh thanh tốc độ trên thanh
công cụ qua bên phải
®
2.8.2 Hệ thống khử oxit kim loại bằng khí
Vị trí nối
Vị trí xoay
Trang 292 Xếp theo thứ tự hình bên.
3 Nối các dụng cụ lại với nhau
4 Tiến hành thí nghiệm:
+ Cho oxit vào ống dẫn khí
+ Kéo thanh điều chỉnh của bình
khí và đèn khí đốt lên trên, quan
sát phản ứng
2.9 Quan sát thí nghiệm
- Hiển thị chi tiết phản ứng : Chọn đối tượng→Chọn biểu tượng để hiển thị chitiết phản ứng
- Điều chỉnh hiển thị của chi tiết phản ứng: Có 3 chế độ hiển thị phương trình phản
ứng: word, symbolic và ionic Ngoài ra, ta có thể hiển thị các thông số của phản ứngbằng cách chọn vào biểu tượng để hiển thị phương trình phản ứng; khối lượng, sốmol, nhiệt độ của chất rắn; nồng độ, số mol của chất trong dung dịch; thể tích, khốilượng, nhiệt độ của chất lỏng; thể tích, thành phần phần trăm thể tích của chất khí;một số tính chất vật lý như nhiệt độ, pH, thể tích khối lượng