All commuters………….....the main highway to get to the center of the will face delays of up to hour today because of on-going cóntruction A.use B.used C.using D.will use Giải: - Câu có V l[r]
Trang 1MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
A LÝ THUYẾT:
1 ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
==> TRONG TOEIC CHỈ CẦN NHỚ:
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách
khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> NHƯ VẬY:
- WHO + V
- WHOM + S (CHỈ NGƯỜI) + V (khác)
- WHOSE + N
2 ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ VẬT: Which: Thay thế cho N chỉ vật
+ Which vừa thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ vật và TÂN NGỮ chỉ vật hay nói cách khác:
- WHICH + S (VẬT/NGƯỜI KHÁC) + V
- WHICH + V
+ Đứng trước WHICH:
- Nếu có N ==> DỊCH: cái mà
- Không có N ==> DỊCH: cái nào ==> CHỈ SỰ LỰA CHỌN
*** MẸO ==> Trong đáp án mà có WHICH và WHAT thì thường chọn WHAT (Mệnh đề danh từ)
3 That: Chỉ chung chung ==> không xác định ==> Vừa thay thế cho:
+ DANH TỪ CHỈ NGƯỜI (Làm CHỦ NGỮ hoặc TẦN NGỮ)
+ DANH TỪ CHỈ VẬT (Làm CHỦ NGỮ hoặc TẦN NGỮ)
4 When, Where, Why, How, What ==> Thay thế cho O ==> Sau đó đến 1 S khác và V khác
+ When + S + V = in/on/at which: Thời gian
+ Where + S + V = in/at which: Nơi chốn
+ Why + S + V = for which: Lý do
+ How + S + V : cách thức
+ What + S + V = the thing which
5 NHÌN (ONLY) (FOR) THOSE ( WHO) ==> KHÔNG PHẢI NGHĨ
6 GIỚI TỪ + WHOM/WHICH
7 LƯỢC BỎ ĐẠI TỪ QUAN HỆ (Khi nào có thể lược bỏ đại từ quan hệ WHICH, WHOM…)
- Khi nó làm TÂN NGỮ và phía trước nó KHÔNG CÓ dấu PHẨY và không có GIỜI TỪ
VD1: This is the book which I buy ==> Ta thấy which là TÂN NGỮ ( chủ từ là I, Động từ là buy), phía
trước không có PHẨY hay GIỚI TỪ gì cả nên có thể bỏ which đi :
==> This is the book I buy.
VD 2: This is my book , which I bought 2 years ago ==> Trước chữ which có dấu phẩy nên không thể
bỏ được
VD 3: This is the house in which I live ==> Trước which có giới từ in nên cũng không bỏ which đựơc
VD 4: This is the man who lives near my house ==> Who là chủ từ (của động từ lives) nên không thể
bỏ nó được ==> WHO VÀ WHOSE KHÔNG ĐƯỢC LƯỢC BỎ ĐƯỢC
Trang 28 KHÔNG được dùng "that" sau dấu phẩy hay có GIỚI TỪ trước nó.
+ The man for whom you work has dead.
+ The man, who is standing near the door, is may father.
9 Bắt buộc phải dùng "that" khi:
- Sau so sánh nhất:
+ She is the most beautiful girl that I have ever seen.
- Khi nó bổ nghĩa cho cả người và vật:
+ The people and the animal that are going in the street belongs to a circus.
- Đi sau các chữ: all, the same, the only, the first, the second, the last, anything, something, no one,
+ I have said all that I want to say.
+ She always had everything that she wanted.
Trang 312 Emma Jean, was nominated for an Employee of the Month Award for her exceptional work
performance, will deliver a speech
14 The names of upper management to……… you must report will be provided in order to get budgets
approved for projects
Trang 416 Emma Jean, I was nominated for an Employee of the Month Award for her exceptional work
performance, will deliver a speech
Cách làm dạng BT này như sau:
+ Xác định xem câu có V hay chưa:
+ Nếu câu chưa có V ==> V Chia động từ theo 12 thì + Kết hợp xét CĐ + BĐ
+ Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
+ Nếu BĐ của thì tiếp diễn: Being + V3/V-ed
- 1 SỐ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA BỊ ĐỘNG TRONG TOEIC CẦN NHỚ:
1 Attendance is mandatory for the staff meeting ………… for next Tuesday in the council hall
(A) has been scheduled
(B) schedule
(C) will schedule
(D) scheduled
2 The Perfect Pet Parlor is a chain of stores - a large selection of pet food and pet accessories at a
reasonable price with excellent sales support
(A) sell
(B) sells
Trang 59 In celebration of National Volunteer Appreciation Day, Betsy Johnson Regional Hospital will host a
luncheon -its 103 hospital volunteers tomorrow.
Trang 613 Our company is currently recruiting interns………… in marketing pharmaceutical products.
Trang 7(B) have been operating
(C) could have operated
Trang 8B to fill
C was filling
D filling
D GIẢI CHI TIẾT:
B BÀI TẬP VỀ MỆNH ĐÊ QUAN HỆ
1 Customers - wish to retum merchandise within 7 days of purchase must present the valid receipt to the store
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
Trang 9=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> chăc chắn 1 V phải ở trong MĐQH (bắt đầu bằng các ĐẠI TỪ QUAN HỆ)
==> Chỉ có “That” Là ĐẠI TỪ QUAN HỆ
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
Trang 10- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
Trang 11==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
12 Emma Jean, was nominated for an Employee of the Month Award for her exceptional work
performance, will deliver a speech
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
Trang 1213 When looking into the “projected draft for construction of a new shopping mall, the supervisor asked - was in charge of electrical engineering.
+ Nếu chọn “asked that” ==> Cấu trúc THAT….SHOULD
==> S + V + that + S + (SHOULD) + V(nguyên thể)
==> Đằng sau là V (was) không phải S
==> Loại A
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ VẬT: Which: Thay thế cho N chỉ vật (A pass word)
==> Which vừa thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ vật và TÂN NGỮ chỉ vật hay nói cách khác:
Trang 13- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ VẬT: Which: Thay thế cho N chỉ vật ( the Bonneville Speedway (Exit #4))
==> Which vừa thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ vật và TÂN NGỮ chỉ vật hay nói cách khác:
==> ĐẠI TỪ QUAN HỆ CHỈ NGƯỜI: Who, Whom, Whose: Thay thế cho N chỉ người
- Who thay thế cho CHỦ NGỮ chỉ người và sau Who + V luôn hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ V ==> chọn WHO luôn
- Whom thay thế cho TÂN NGỮ chỉ người và sau Whom+S (CHỈ NGƯỜI)+V(Khác) hay nói cách khác:
Trang 14=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ S (CHỈ NGƯỜI) khác ==> chọn WHOM luôn
- Whose thay thế cho TTSH ==> Mà TTSH + N và sau Whose + N hay nói cách khác:
=> CÁC BẠN NHÌN THẦY SAU CHỖ TRỐNG LÀ N ==> chọn WHOSE luôn
Cách làm dạng BT này như sau:
+ Xác định xem câu có V hay chưa:
+ Nếu câu chưa có V ==> V Chia động từ theo 12 thì + Kết hợp xét CĐ + BĐ
+ Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
+ Nếu BĐ của thì tiếp diễn: Being + V3/V-ed
- 1 SỐ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA BỊ ĐỘNG TRONG TOEIC CẦN NHỚ:
1 Attendance is mandatory for the staff meeting ………… for next Tuesday in the council hall
(A) has been scheduled
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng BỊ ĐỘNG vì có GIỚI TỪ (For) ở đằng sau
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng CHỦ ĐỘNG vì có TÂN NGỮ/DANH TỪ/CỤM DANH TỪ ở đằng sau
==> Đáp án D
Trang 153 All commuters………… the main highway to get to the center of the will face delays of up to hour today because of on-going cóntruction
- Câu có V là “will face” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N (All commuters) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng CHỦ ĐỘNG vì có TÂN NGỮ/DANH TỪ/CỤM DANH TỪ ở đằng sau
- Câu có V là “is” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N (a premier limousine company) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng CHỦ ĐỘNG vì có TÂN NGỮ/DANH TỪ/CỤM DANH TỪ ở đằng sau
- Câu có V là “can be accepted” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N (any loss or damage) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng BỊ ĐỘNG vì có GIỚI TỪ (By) ở đằng sau
- Câu có V là “made” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N ($500 million) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng CHỦ ĐỘNG vì có TÂN NGỮ/DANH TỪ/CỤM DANH TỪ ở đằng sau
Trang 16- Câu có V là “announced ” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N (a Paris-based firm) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- 1 SỐ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA BỊ ĐỘNG TRONG TOEIC CẦN NHỚ:
- Câu có V là “was mailed” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N (A letter) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng BỊ ĐỘNG vì có GIỚI TỪ (By) ở đằng sau
==> Đáp án C
9 In celebration of National Volunteer Appreciation Day, Betsy Johnson Regional Hospital will host a
luncheon -its 103 hospital volunteers tomorrow.
- Câu có V là “will host” rồi
- Nếu câu có động từ rồi mà TRƯỚC CHỖ TRỐNG là 1 N (a luncheon) ==> CHẮC CHẮN ĐỘNG TỪ TRONG ĐÁP ÁN THUỘC DẠNG MĐQH RÚT GỌN
- Nếu CĐ: Ving - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là N, Cụm N, Tân ngữ (# giới từ)
- Nếu BĐ: V-ed - Đằng sau chỗ trống THƯỜNG là giới từ
==> Câu này dùng ở dạng CHỦ ĐỘNG vì có TÂN NGỮ/DANH TỪ/CỤM DANH TỪ ở đằng sau