Chơi trò chơi: - TCVĐ mới: - Trẻ nhớ tên trò chơi và * TCVĐ mới: Bong bóng xà Bong bóng xà biết cách chơi trò chơi phòng phòng - Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi - Cô [r]
Trang 1- Trẻ có khả năng thực hiện các vận động theo nhu cầu cơ thể ( bò, đi ngồi,…)
- Trẻ có khả năng vận động để sử dụng một số đồ dùng sinh hoạt hàng ngày: rửatay, mặc quần áo, cất dọn đồ chơi…
- Trẻ biết lợi ích của sức khỏe, giữ gìn vệ sinh thân thể, tay chân, răng miệng, quần
áo sạch sẽ
2 Phát triển nhận thức:
- Có một số hiểu biết về bản thân Biết mình giống bạn qua một số đặc điểm; giớitính, hình dáng bên ngoài ( cao, thấp, mập…)
- Có hiểu biết một số bộ phận cơ thể, cách gìn giữ vệ sinh, chăm sóc chúng
- Nhận biết được các giác quan, tác dụng của chúng, sử dụng các giác quan đểnhận biết đồ chơi, đồ dùng như : cứng, mềm, trơn…nghe to, nghe nhỏ…
- Có hiểu biết thức ăn có lợi cho sức khỏe
- Biết tên và những đặc điểm của các bạn trong nhóm lớp
- Những việc bé và các bạn có thể cùng làm, cùng nhau chơi
- Biết các hoạt động của bé tại nhóm lớp
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Nghe và hiểu các yêu cầu đơn giản của người lớn, dùng từ để nói về bản thân,thực hiện được nhiệm vụ
- Biết lắng nghe và trả lời lễ phép với mọi người, phát âm rõ, đủ nghe
- Hiểu nội dung câu truyện ngắn Đọc được bài thơ với sự giúp đỡ của cô
4 Phát triển tình cảm - xã hội :
- Biết thể hiện tình cảm với mọi người
- Mạnh dạn giao tiếp với mọi người gần gũi
- Biết được một số việc được và không được làm
- Thích làm một số việc đơn giản
Trang 2- Bạn của bé: bạn trai, bạngái.
- Những việc bé và các bạn
có thể cùng nhau làm, cùngnhau chơi
- Các hoạt động của bé tại nhóm lớp
- Bé và các bạn học được nhiều thứ
- Bé biết quan tâm đến cô và các bạn
- Bé và bạn biết làm một số việc: Cất đồ chơi sau khi chơi, rửa mặt,rửa tay, tự mặc quần áo
- Bé và các bạn học cách tránh những nơi có thể gây nguy hiểm, không
an toàn : ngã, bỏng…
Trang 3III MẠNG HOẠT ĐỘNG:
a PTVĐ:
- TDS: Tập kết hợp bài Ồ sao bé không lắc
- VĐCB: Bò theo hướng thẳng, Đi trong đường
hẹp, Ngồi lăn bóng
- BTPTC: Thổi bóng, Chim sẻ, Tập với bóng
- TCVĐ: Bóng tròn to, Mèo và chim sẻ,Bong
bóng xà phòng
b GD dinh dưỡng và sức khỏe: Thực hành rửa
mặt, rửa tay, cất dọn đồ chơi sau khi chơi
- Trò chuyện về bản thân bé, về các bạn trong
nhóm/ lớp
- Xem ảnh gọi tên các bạn
- Đọc thơ: Miệng xinh, Bạn mới
- Kể chuyện: Đôi bạn chó, mèo
Trang 4CHỦ ĐỀ NHÁNH 1 : BÉ BIẾT NHIỀU THỨ ( Thời gian thực hiện: Từ 12/09 đến 16/09/2016)
- Đón trẻ vào lớp nhẹ nhàng ân cần, dạy trẻ chào bố mẹ, cô giáo
- Trò chuyện với trẻ theo chủ điểm
- Tập kết hợp bài hát: Ồ sao bé không lắc
- BTPTC:
Thổi bóng-TCVĐ:
Bóng tròn to
LVPTNT(NB TN):
- Những bộ phận trên cơ thể của bé quatranh
LVPTC-XH:
-Xếp đường đi đến trường
LVPTNN:
- Dạy thơ:
Miệng xinh,TG:
- TC ÂN: Tai
ai tinh
LVPNT(NBPB: )
- NBPB màu đỏ,màu xanh
+ Chơi với đất nặn
- Góc nghệ thuật:Hát, vận động 1 số bài hát trong chủ đề: Bé biết nhiều thứ
- Góc học tập:Xem sách, truyện tranh, xem ảnh bé và các bạn trong lớp của bé
-TCVĐ(mới):
Bong bóng xàphòng
- TCVĐ:
Bong bóng xà phòng
- TCDG:Nu
Na nu nống-TCHT: Chiếctúi kì diệu
HĐCMĐ:
- QS thời tiết buổi sáng
- TCVĐ:
Bong bóng xà phòng
- TCHT(mới):
Cái gì xuất hiện
HĐCMĐ:
- QS trường mầm non của bé
- TCVĐ:Bong bóng xà phòng
- TCDG: Nu na
nu nống
- TCHT:Cái gì xuất hiện
HĐCMĐ:
- Vệ sinh sân trường
- TCVĐ:Bong bóng xà phòng
- TCDG: Nu na
nu nống
- TCHT:Cái gì xuất hiện
Trang 5chơi ngoài sân
trường
- Chơi tự do:
Chơi với Đất nặn, phấn
- Chơi tự do:
Chơi với Đất nặn, phấn
- Chơi tự do:
Đất nặn, phấn
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Chơi theo ý thích :Lắp ghép, bóng
- TCDG: Nu
na nu nống-Ôn
LVPTTC : VĐCB : Bò theo hướng thẳng
Chơi theo ý thích :Bóng, lắp ghép
- TCDG: Nu na
nu nống
- Ôn LVPTNN : Bàithơ : Miệng xinh, TG : Phạm Hổ
- Chơi theo ý thích : Bóng, lắp ghép
- Chơi theo ý thích : Bóng, lắp ghép
- Vệ
sinh
trả
trẻ
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo và bố mẹ trước khi ra về
Trang 6- KT: Trẻ biết tập các
động tác bài: Ồ sao bé không lắc theo cô
- KN: Tập thở sâu, pháttriển cơ bắp, rèn luyện khả năng thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia hoạt động cùng cô và các bạn, có thói quen tập thể dục sáng
- Cô cho trẻ đi vòng quanh nơi tập
1-2 vòng kết hợp các kiểu đi, trẻ lấy bóng và đứng thành vòng tròn để tập
b Trọng động: -BTPTC: Ồ sao bé không lắc
- Trẻ tập theo cô lần lượt các động
tác trong bài TDS theo nhạc bài:Ồ sao bé không lắc
+ ĐT 1: Hai tay đưa ra phía trước, sau đó nắm hai tay vào tai, nghiêng người sang hai bên
+ ĐT 2: Hai tay đưa ra phía trước, sau đó nắm hai tay bên hông, nghiêng người sang hai bên rồi hai tay thay nhau chỉ sang hai bên+ ĐT 3: Đưa hai tay ra phía trước, sau đó nắm hai tay vào hai đầu gối, xoay đầu gối, đứng thẳng dậy, hai tay thay nhau chỉ sang hai bên+ ĐT 4: Hai tay đưa lên cao, lắc cổ tay, giậm chân tại chỗ
c Hồi tĩnh:
- Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 vài vòng quanh sân tập rồi chuyển sang hoạt động khác
* Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học thì phần khởi động nhẹ nhàng hơn
Trang 7- Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào?
* Góc phân vai:
- Hôm nay cô đã chuẩn bị rất nhiều bạn búp bê, đồ dùng nấu ăn cho chúng mình chơi đấy, vậy:
+ Bạn nào sẽ là chị? Là chị thì phải như thế nào?
+ Bạn nào sẽ là người nấu ăn? Ngườinấu ăn thì phải làm gì?
+ Bạn nào sẽ cho em ăn?
+ Ai đăng kí góc phân vai thì dơ tay nào?
- Cô đến từng góc động viên, khuyếnkhích trẻ, kết thúc từng góc chơi
- Cô giao nhiệm vụ giờ sau chơi tốt hơn
* Lưu ý: Chủ đề đầu năm học cô giới thiệu tên các góc chơi trong lớp, Ngày đầu chủ đề cô giới thiệu
Góc
HĐVĐV
- Xếp hình
- Chơi với đất nặn
- Trẻ biết hát và vận động được 1 số bài hát
trong chủ đề: Bé biết nhiều thứ
Góc học
tập
- Xem sách, truyện tranh, xem ảnh bé và các bạn trong lớp của bé
- Trẻ biết xem sách, truyện tranh, xem ảnh, không làm rách sách, tranh, ảnh
Trang 8tên trò chơi, đồ chơi, nội dung chơi
ở từng góc Những ngày tiếp theo cô
bổ sung thêm đồ chơi, nội dung chơi
ở các góc để góc chơi thêm phong phú
Trang 9- BTPTC: Thổibóng
+ ĐT 1: Đưa bóng lên cao
( 2-3 lần)TTCB: Trẻ đứng tự nhiên, hai tay cầm bóng để ngang ngực
Cô nói: Đưa bóng lên cao,
hai tay trẻ cầm bóng đưa thẳng lên cao ( nhắc trẻ)
Cô nói: Bỏ bóng xuống,
trẻ đưa hai tay cầm bóng về TTCB
+ ĐT 2: Cầm bóng lên ( 4-5
lần)TTCB: Trẻ đứng chân ngang vai, tay thả xuôi, bóng
để dưới chân
Cô nói: Cầm
- KT: Trẻ nhớ tên vận động cơ bản: Bò theo hướng thẳng.Trẻ hiểu cách
bò bằng hai bàn tay, hai cẳng chân, bò thẳng hướng
- KN: Rèn kỹ năng, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi bò theo hướng thẳng
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
I Chuẩn bị: Phòng tập sạch sẽ,
trang phục của cô và trẻ gọn gàng, kiểm tra sức khỏe của trẻ, mỗi trẻ 1quả bóng đường kính 15-20cm, haiđường thẳng // dài 1,8-2m rộng 35-40cm, vạch xuất phát, đồ dùng chơitrò chơi, thảm cỏ, sỏi, mỗi trẻ một quả bong có đường kính 15-20cm
b Trọng động:
* BTPTC: Thổi bóng
- Cô cho trẻ tập lần lượt các động tác bên phần nội dung, tập nhấn mạnh ĐT 4
* VĐCB: Bò theo hướng thẳng
- Cô giới thiệu tên VĐCB
- Cô làm mẫu:
+ Lần 1: Thu hút sự chú ý của trẻ+ Lần 2: Kết hợp phân tích kĩ độngtác ( Cô đi từ đầu hàng tới vạch xuất phát TTCB: Cô quỳ hai đầu gối xuống sao cho hai đầu gối không chạm vạch xuất phát, hai taydang rộng hơn vai và đặt dưới vạch
xuất phát, khi có hiêu lệnh BÒ, cô
bò thật khéo bằng hai bàn tay và hai cẳng chân về phía trước, mắt nhìn theo hướng thẳng, đầu không cúi, khi thực hiện xong cô đứng về
Trang 10- Cô cho trẻ thực hiện bài tập+ Lần 1: Cô lần lượt mời hai trẻ lêntập bò theo hướng thẳng ( cô chú ý theo dõi trẻ tập để động viên, khuyến khích và kịp thời sửa sai cho trẻ, chú ý tư thế bò của trẻ)+ Lần 2: Cho trẻ tăng tốc độ tập, 2 hoặc 3 trẻ tập cùng 1 lúc
+ Lần 3: Cô cho trẻ bò theo hướng thẳng có thảm cỏ và có sỏi ( Cô cho 2 trẻ lên tập bò, trẻ tập bò theo
tổ, mỗi trẻ được bò 1 lần) Cô cho trẻ lên tập bò theo hướng thẳng có trải sỏi Động viên trẻ mạnh dạn khi bò theo hướng thẳng có trải sỏi
- Cô kết hợp hỏi cảm giác của trẻ khi bò theo hướng thẳng có trải cỏ
và trải sỏi
* TCVĐ: Bóng tròn to
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần ( cô chú ý sửa sai cho trẻ)
c Hồi tĩnh:
- Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanhsân tập thả lỏng chân, tay nhẹ nhàng
Trang 11- TCDG: Nu
na nu nống
- Chơi tự do:
Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- KT: Trẻ biết được 1 số đặc điểm của cái đu quay
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ nhớ tên trò chơi và biết cách chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú tham gia vào trò chơi
- Trẻ chơi đoàn kết với bạn
+ Cái đu quay này có màu gì ?+ Đu quay có chỗ ngồi hình các con vật gì đây ?
+ Xung quanh đu quay còn có gì đây ?(cô chỉ vào vòng vây của đu quay và hỏi trẻ)
+ Phía trên đu quay có cái gì để chemưa che nắng đây ?
+ Các con có thích chơi đu quay không ?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ (mới): Bong bóng xà phòng
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ, chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ
* HĐ 3: Kết thúc
- Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ, chuyển hoạt động
Trang 12TG :Phạm Hổ
- Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Vệ sịnh, trả trẻ
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- KT: Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ
- KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ, chú ý cho trẻ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô
- Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Làm quen bài thơ: Miệng xinh, Tg: Phạm Hổ
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc bài thơ 2 lần, lần 2 trích giảng nội dung bài thơ
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Hưởng ứng trẻ đọc thơ cùng cô
2-3 lần
c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
Trang 13- HĐCMĐ:
Quan sát quang cảnh sân
- KT: Trẻ nhận biết được đặc điểm và gọi tên các bộ phận trên cơ thể: mắt, mũi,miệng, tai, tay, chân, tác dụng của các bộ phận trên
cơ thể
- KN: Trẻ sử dụng ngôn ngữ để nói chính xác các
bộ phận: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.Trẻ trả lời được các câu hỏi của
- Cô cho trẻ đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho trẻ đọc dưới hình thức tổ,nhóm, cá nhân đan xen
- Cô hỏi tập thể xen kẽ cá nhân trẻ trả lời ( Cô chú ý sửa sai cách phát
âm của trẻ)
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Liên hệ với bản thân trẻ kết hợp chơi trò chơi
- Cô cho trẻ đi dạo quanh sân
Trang 14TRỜI
trường
- TCVĐ: Bongbóng xà phòng
- TCDG: Nu
na nu nống
- TCHT: Chiếctúi kì diệu
- Chơi tự do:
Phấn, đất nặn
sát, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ đoàn kết trong khi chơi với bạn
trường 1 vòng rồi tới địa điểm quansát, hỏi trẻ:
+ Các con nhìn xem sân trường có những gì? ( Cô chỉ vào đồ chơi ở sân trường cho trẻ kể tên)
+ Ngoài cầu trượt ra còn có gì nữa?+ Khi chơi với các bạn ngoài sân trường các con có tranh giành với bạn không?
=> Cô khái quát lại và giáo dục
trẻb Chơi trò chơi:
* TCVĐ: Bong bóng xà phòng
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Chiếc túi kì diệu
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
Trang 15bê, TG:
- Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Vệ sinh, trả trẻ
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- KT: Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả,hiểu nội dung bài hát
- KN: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, rèn kỹ năng chú ý, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô
- Trẻ đoàn kết trong khi chơi với bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Làm quen bài hát: Em búp bê, TG:
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát cho trẻ nghe 2 lần, lần 2 giảng nội dung bài thơ
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Cô hưởng ứng, khuyến khích trẻ hát cùng cô 3-4 lần
c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
* Vệ sinh – trả trẻ:
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ và nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, bố
mẹ trước khi ra về
Trang 16- KT: Trẻ biết cầm các khối xếp cạnh nhau để tạo thành đường đi đến trường-KN: Rèn kỹ năng cầm gỗbằng hai ngón tay, Rèn sự khéo léo của đôi bàn tay, ngón tay, phát triển các vận động tinh cho trẻ
- TĐ: Trẻ yêu quý sản phẩm mình làm ra
I.Chuẩn bị: mẫu quan sát, mỗi trẻ
- Cô dẫn trẻ đến mô hình đường đi
đã xếp sẵn, giới thiệu với trẻ đây làcon đường đi đến trường,cho trẻ xem và hỏi trẻ:
+ Chúng mình thấy con đường đi đến trường này có đẹp không?+ Chúng mình có muốn xếp đường
đi như thế này không?
- Cô gợi ý, khơi gợi hứng thú của trẻ khi quan sát hoạt động cô xếp đường đi đến trường cho trẻ xem
đã xếp được con đường đi tới trường rồi đấy), vừa làm vừa hỏi trẻ:
+ Cô đang làm gì?
+ Cô xếp cái gì?
- Cho trẻ quan sát sản phẩm cô vừaxếp xong Cô thăm dò ý định của trẻ:
+ Trước khi xếp, các con phải làm gì?
+ Để xếp được con đường đi đến trường, chúng mình phải xếp như
Trang 17- KT: Trẻ biết được 1 số đặc điểm của thời tiết buổi sáng
- KN: Rèn kỹ năng chú ý, quan sát, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
thế nào?(mời một trẻ lên xếp thử)
- Cô nhận xét và sửa sai cho trẻ
- Khuyến khích trẻ về nhóm xếp con đường đi đến trường
- Cô bao quát cả lớp, động viên, khuyến khích những trẻ còn chậm
I Chuẩn bị: Địa điểm quan sát,
phấn, đất nặn, đồ chơi chơi trò chơi
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào? Có mát không?
+ Các con nhìn xem trên bầu trời
có gì kia? ( Cô chỉ vào đám mây vàhỏi trẻ)
+ Ngoài mây ra còn có gì nữa?
Trang 18- TCVĐ: Bongbóng xà phòng
- Trẻ nhớ tên trò chơi, hiểucách chơi
- Trẻ hứng thú tham gia tròchơi
- Trẻ đoàn kết với các bạn trong khi chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- KT: Trẻ thực hiện tốt vậnđộng cơ bản: Bò theo hướng thẳng
- KN: Rèn kỹ năng, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi bò theo hướng thẳng
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi
* TCHT ( mới): Cái gì xuất hiện
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCVĐ: Bong bóng xà phòng
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
II Hướng dẫn:
* HĐ 1: ĐTCĐ
* HĐ 2: Vào bài
a Chơi TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ
nhắc lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
b Ôn VĐCB: Bò theo hướng thẳng
- Cô cho trẻ nhắc lại tên vận động
Trang 19c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
* Vệ sinh – trả trẻ
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ và nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo và bố
mẹ trước khi ra về
Trang 20- Trò chơi chuyển tiếp:
Bong bóng xà phòng
- Dạy hát: Em búp bê,TG:
- KT: Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ, đọc cùng cô câu cuối của bài thơ
- KN: Trẻ phát triển khả năng đọc thơ diễn cảm cùng cô, đọc đúng từ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động, Giáo dục trẻ vệ sinh sạch sẽ như: rửamặt hàng ngày, không dụi tay bẩn lên mặt
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- KT: Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung bài hát, hát đúng giai điệu của bài hát
I Chuẩn bị: Tranh thơ minh họa
- Trích giảng nội dung bài thơ
- Đàm thoại nội dung bài thơ
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Dạy trẻ đọc thơ:
+ Cô đọc, khuyến khích trẻ đọc cùng cô 2-3 lượt
+ Cho trẻ đọc theo tổ, nhóm+ Khuyến khích cá nhân trẻ đọc cùng cô
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
Trang 21- TĐ: Trẻ biết cảm nhận vàyêu ca hát, tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ chú ý lắng nghe cô hát
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
cho trẻ nhắc lại bài hát, tên tác giả bài hát
- Cô trích giảng nội dung bài hát
- Cô hát lần 2 kèm động tác minh họa
- Cô khuyến khích mời cả lớp thể hiện bài hát cùng cô
b Dạy hát bài: Em búp bê, TG:
- Cô cho cả lớp cùng hát theo cô vài lần Cô kết hợp sửa sai cho trẻ
về lời ca, cách phát âm các từ khó
mà trẻ dễ hát sai và nhầm lẫn
- Cô động viên, khen ngợi trẻ, gợi
ý trẻ hát và kết hợp vận động nhún nhảy, đung đưa, lắc lư theo giai điệu bài hát tùy theo cảm xúc, khả năng sáng tạo của trẻ
- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân hát vài lần
- Cô bao quát, đông viên, khuyến khích trẻ Cô hỏi lại tên bài hát và cho trẻ nhắc lại tên bài hát
- Giới thiệu chuyển tiếp sang hoạt động nghe hát
c Nghe hát: Rửa mặt như mèo, TG: Xuân Giao
- Cô hát cho trẻ nghe bài hát 2 lần:+ Lần 1: Hát diễn cảm kết hợp cử chỉ điệu bộ, thể hiện đúng giai điệubài hát
+ Lần 2: Hát và múa minh họa theolời bài hát
- Cô hỏi trẻ về tên bài hát và cho trẻ nhắc lại tên bài hát vài lần
d Trò chơi âm nhạc: Tai ai tinh
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* HĐ 3: Kết thúc
Trang 22đồ chơi
- KN: Rèn kỹ năng chú ý, quan sát ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Cô nhận xét giờ học, nhắc nhở, động viên, khuyến khích trẻ
I Chuẩn bị: Địa điểm quan sát,
- Cô dặn cho trẻ trước khi ra sân: Không được xô đẩy, chen lấn nhau
- Cô cho trẻ đi dạo 1 vòng quanh sân trường, cho trẻ quan sát quang cảnh của trường:
+ Trường mình có mấy tầng?
+ Mái lợp gì đây?
+ Có mấy phòng học?(cô chỉ từng phòng học 1 và giới thiệu cho trẻ biết)
+ Nhà bếp ở đâu?
+ Nhà vệ sinh ở đâu?
+ Trường được quét ve màu gì?+ Trong sân trường có những gì?(cô chỉ vào từng đồ chơi ở sân trường)
+ Có những cây gì đây?(cô chỉ vào từng cây ở sân trường và hỏi trẻ)
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ: Bog bóng xà phòng
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
Trang 23- Trẻ chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- KT: Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, thuộc lời bài thơ
- KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ, chú ý ở trẻ
- TĐ: Trẻ yêu thơ, tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ chơi đoàn kết với bạn
* TCHT: Cái gì xuất hiện
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Ôn thơ: Miệng xinh, TG: Phạm Hổ
- Cô hỏi trẻ buổi sáng được học bàithơ có tên là gì?
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với: Bóng, lắp ghép
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô cùng trẻ cất dọn đồ
Trang 25đỏ, màu xanh
- TCVĐ: Về đúng màu
- TCHT: Hãy làm theo yêu cầu của cô
- KT: Trẻ nhận biết và phân biệt được màu đỏ và màu xanh
- KN: Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ cho trẻ, rèn
kỹ năng phát âm cho trẻ
- TĐ: Trẻ hứng thú và tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ hứng thú chơi trò Chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
I Chuẩn bị: Đồ chơi màu đỏ,
màu xanh(bong, búp bê,…)
- Lần 2: Ngoài những quả bóngmàu đỏ, quả bóng màu xanh ra côcòn có những bạn búp bê rất đẹp.+ Các con nhìn xem váy của bạnbúp bê này màu gì?
+ Cái mũ bạn đội màu gì đây?
- Cô đưa bạn búp bê mặc váy màu
đỏ và đội mũ màu xanh ra cho trẻphân biệt
- Cô nhắc lại: “Bạn búp bê mặc váymàu đỏ, đội mũ màu xanh”
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Trò chơi củng cố
* TCVĐ: Về đúng màu
- Cô nói tên trò chơi, hướng dẫn trẻ
cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Hãy làm theo yêu cầu của cô
- Cô nói tên trò chơi, hướng dẫn trẻ
cách chơi
Trang 26- KN: Trẻ biết được lợi ích của việc vệ sinh sân trườnggiúp sân trường luôn sạch
sẽ và biết bỏ rác đúng nơi quy định
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
I Chuẩn bị: Sân trường an toàn
cho trẻ, thùng rác cô chuẩn bị sẵn, an toàn cho trẻ
II Hướng dẫn:
* HĐ 1: ĐTCĐ
* HĐ 2: Vào bài
a HĐCMĐ: Vệ sinh sân trường
- Cô dặn dò trẻ trước khi ra sân: không xô đẩy bạn, không chen lấn nhau
- Cô cho trẻ ra sân quan sát sân trường, cô hỏi trẻ:
+ Các con nhìn xem trên sân trường có gì?
+ Ai đã vứt rác trên sân trường?+ Tại sao lại có lá cây trên sân trường?
+ Để sân trường không có rác chúng mình phải làm gì?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Cô cho trẻ đi rửa tay
b Chơi trò chơi
* TCVĐ: Bong bóng xà phòng
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
Trang 27- Trẻ chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ biết mình đã thực hiện trong chủ đề gì? Và biết tên chủ đề mới
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Cái gì xuất hiện
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với đồ chơi
ngoài sân trường
- Cô quan sát, chú ý, đảm bảo sự antoàn cho trẻ
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Đóng – mở chủ đề:
- Trong tuần qua chúng ta đã học chủ đề gì?
- Con biết được những gì?
- Trong chủ đề: Bé biết nhiều thứ con đã làm được những gì?
- Cô cho trẻ quan sát một số sản phẩm mà trẻ đã làm được trong chủđề
- Cô giới thiệu qua chủ đề tuần sau
Trang 28- Cô nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan
- Cô khen những bạn ngoan
- Động viên, khuyến khích những bạn chưa ngoan để tuần sau sẽ tiến
bộ hơn
e Chơi theo ý thích: Bóng, lắp ghép
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với bóng và lắp ghép
- Cô quan sát hướng dẫn chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi cùng cô
Trang 29CHỦ ĐỀ NHÁNH 2 : CÁC BẠN CỦA BÉ ( Thời gian thực hiện: Từ 19/09 đến 23/09/2016)
- Đón trẻ vào lớp nhẹ nhàng ân cần, dạy trẻ chào bố mẹ, cô giáo
- Trò chuyện với trẻ theo chủ điểm
- Tập kết hợp bài hát: Ồ sao bé không lắc
- BTPTC:
Chin sẻ-TCVĐ:
Mèo và chimsẻ
LVPTNT(NB TN):
- Trò chuyện giới thiệu và cho trẻ làm quan với bạn trai, bạn gái
LVPTC-XH:
-Xâu vòng màu xanh tặng bạn
LVPTNN:
- Dạy thơ: Bạnmới, TG:
- TC ÂN: Hãy bắt chước
LVPNT(NBPB: )
- NBPB màu đỏ,màu vàng
- Góc nghệ thuật:Hát, vận động 1 số bài hát trong chủ đề: Bé và các bạn
- Góc học tập:Xem sách, truyện tranh, xem ảnh bé và các bạn
HĐCMĐ:
- QS lớp học của bé
- TCVĐ: Tìm đúng bạn
- TCDG:Nu
Na nu nống-TCHT: Bạn nào xuất hiện
- Chơi tự do:
Chơi với Đất nặn, phấn
HĐCMĐ:
- QS thời tiết buổi sáng
- TCVĐ: Tìm đúng bạn
HĐCMĐ:
- QS cây xanh trên sân trường
- TCVĐ: Tìm đúng bạn
- TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- TCHT:Bạn nào xuất hiện
- Chơi tự do:
Đất nặn, phấn
HĐCMĐ:
- Vệ sinh sân trường
- TCVĐ: Tìm đúng bạn
- TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- TCHT:Bạn nào xuất hiện
- Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
Trang 30bài hát:Lời chào buổi sáng, TG:
- Chơi theo ý thích :Lắp ghép, bóng
- TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- Ôn LVPTTC:
VĐCB: Đi trong đường hẹp
-Chơi theo ý thích :Bóng, lắp ghép
- TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- Ôn LVPTNN : bài thơ:Bạn mới, TG: Nguyệt Mai
- Chơi theo ý thích : Bóng, lắp ghép
- TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
- Đóng, mở chủ
đề :
- Vui văn nghệ :
- Bình xét bé ngoan :
- Chơi theo ý thích : Bóng, lắp ghép
- Vệ
sinh
trả
trẻ
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo và bố mẹ trước khi ra về
Trang 31- KT: Trẻ biết tập các
động tác bài: Ồ sao bé không lắc theo cô
- KN: Tập thở sâu, pháttriển cơ bắp, rèn luyện khả năng thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia hoạt động cùng cô và các bạn, có thói quen tập thể dục sáng
- Cô cho trẻ đi vòng quanh nơi tập
1-2 vòng kết hợp các kiểu đi, trẻ lấy bóng và đứng thành vòng tròn để tập
b Trọng động: -BTPTC: Ồ sao bé không lắc
- Trẻ tập theo cô lần lượt các động
tác trong bài TDS theo nhạc bài:Ồ sao bé không lắc
+ ĐT 1: Hai tay đưa ra phía trước, sau đó nắm hai tay vào tai, nghiêng người sang hai bên
+ ĐT 2: Hai tay đưa ra phía trước, sau đó nắm hai tay bên hông, nghiêng người sang hai bên rồi hai tay thay nhau chỉ sang hai bên+ ĐT 3: Đưa hai tay ra phía trước, sau đó nắm hai tay vào hai đầu gối, xoay đầu gối, đứng thẳng dậy, hai tay thay nhau chỉ sang hai bên+ ĐT 4: Hai tay đưa lên cao, lắc cổ tay, giậm chân tại chỗ
c Hồi tĩnh:
- Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 vài vòng quanh sân tập rồi chuyển sang hoạt động khác
* Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học thì phần khởi động nhẹ nhàng hơn
Trang 32chơi, thể hiện vai chơi của mình
- Rèn sự khéo léo, pháttriển vốn từ trong giao tiếp
- Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào?
* Góc phân vai:
- Hôm nay cô đã chuẩn bị rất nhiểu
đồ chơi cho chúng mình chơi cho em
bé ăn đấy, vậy:
+ Bạn nào sẽ là người bế em bé?+ Khi cho em bé ăn chúng ta cầm thìa xúc vào bát đút cho em bé có được làm vãi không?
+ Khi em bé ăn xong thì chúng ta cho em bé uống gì?
+ Chúng ta lau miệng cho em bé nhưthế nào?
+ Ai đăng kí góc phân vai thì dơ tay nào?
- Cô đến từng góc động viên, khuyếnkhích trẻ, kết thúc từng góc chơi
- Cô giao nhiệm vụ giờ sau chơi tốt hơn
Góc
HĐVĐV
- Xếp nhà cho bạn
- Trẻ biết xếp nhà cho bạn
- Trẻ biết chơi với đất nặn
trong chủ đề: Bé và các bạn
Góc học
tập
- Xem sách, truyện tranh, xem ảnh bé và các bạn
- Trẻ biết xem sách, truyện tranh, xem ảnh, không làm rách sách, tranh, ảnh
Trang 33* Lưu ý: Chủ đề đầu năm học cô giới thiệu tên các góc chơi trong lớp, Ngày đầu chủ đề cô giới thiệu tên trò chơi, đồ chơi, nội dung chơi
ở từng góc Những ngày tiếp theo cô
bổ sung thêm đồ chơi, nội dung chơi
ở các góc để góc chơi thêm phong phú
3 Các trò
chơi trong
tuần
1 TCVĐ ( mới): Tìm đúng bạn
2 TCDG( mới): Kéo cưa lừa xẻ
3 TCHT: Bạn nào xuất hiện
Trang 34Chim sẻ
+ ĐT 1: Chim vẫy cánh (3-4
lần)TTCB: Trẻ đứng thoải mái, hai tay thảxuôi Cô nói:
Chim vẫy cánh, trẻ dang
tay sang ngang, vẫy hai cánh tay
+ ĐT 2: Chim
mổ thóc (3-4
lần)TTCB: Trẻ đứng chân ngang vai, hai tay thả xuôi
Cô nói: Chim
mổ thóc, trẻ
cúi người, tay
gõ xuống đất
và nói: Tốc, tốc, tốc, đứng
lên
+ ĐT 3: Chim
- KT: Trẻ nhớ tên vận động cơ bản: Đi trong đường hẹp.Trẻ hiểu cách đitrong đường hẹp đi thẳng không dẵm vạch
- KN: Rèn kỹ năng, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi đi trong đường hẹp
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
I Chuẩn bị: Phòng tập sạch sẽ,
trang phục của cô và trẻ gọn gàng, kiểm tra sức khỏe của trẻ, hai đường thẳng // dài 1,8-2m rộng 35-40cm, vạch xuất phát, đồ dùng chơitrò chơi, thảm cỏ, sỏi
b Trọng động:
* BTPTC: Chim sẻ
- Cô cho trẻ tập lần lượt các động tác bên phần nội dung, tập nhấn mạnh ĐT 3
* VĐCB: Đi trong đường hẹp
- Cô giới thiệu tên VĐCB
- Cô làm mẫu:
+ Lần 1: Thu hút sự chú ý của trẻ+ Lần 2: Kết hợp phân tích kĩ độngtác ( Cô đi từ đầu hàng tới vạch xuất phát TTCB: Cô đứng thẳng người,hai tay thả xuôi, mắt nhìn thẳng về phiá trước Khi có hiệu lệnh xuất phát cô đi thẳng hướng
về phía trước, chân không dẵm vạch hai bên, thực hiện xong cô đứng về cuối hàng)
- Cô mời hai trẻ lên làm mẫu ( cô nhận xét và phân tích, sửa sai kĩ năng động tác cho trẻ)
Trang 35dang hai tay
vẫy vẫy, giậm
+ Lần 3: Cô cho trẻ đi trong đường hẹp có thảm cỏ và đường ngoằn ngoèo có sỏi ( Cô cho 2 trẻ lên tập
đi, trẻ tập đi theo tổ, mỗi trẻ được
đi 1 lần) Cô cho trẻ lên tập đi đường ngoằn ngoèo có trải sỏi Động viên trẻ mạnh dạn khi đi theođường ngoằn ngoèo có trải sỏi
- Cô kết hợp hỏi cảm giác của trẻ khi đi theo đường ngoằn ngoèo có trải sỏi
* TCVĐ: Mèo và chim sẻ
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần ( cô chú ý sửa sai cho trẻ)
c Hồi tĩnh:
- Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanhsân tập thả lỏng chân, tay nhẹ nhàng
Trang 36- TCDG: Nu
na nu nống
các bạn trong lớp
- KN: Rèn kỹ năng chú ý, quan sát, ghi nhớ cho trẻ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ nhớ tên trò chơi và biết cách chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú tham gia vào trò chơi
- Trẻ chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Cô cùng trẻ ngồi xúm xít bên nhau và hỏi trẻ:
+ Bạn Tùng, con thích chơi với bạnnào trong lớp?
+ Bạn của con tên là gì?
+ Bạn Toàn là bạn trai hay bạn gái?+ Bạn Toàn thích chơi gì nhỉ?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ (mới): Tìm đúng bạn
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ, chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ
Trang 37- Vệ sịnh, trả trẻ
- KT: Trẻ thực hiện tốt vậnđộng cơ bản: Đi trong đường hẹp
- KN: Rèn kỹ năng, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi đi trong đường hẹp
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
được thì cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Ôn VĐCB: Đi trong đường hẹp
- Cô cho trẻ nhắc lại tên vận động
Đi trong đường hẹp
- Cô khuyến khích trẻ nhút nhát lênthực hiện vận động
- Gọi 1 trẻ giỏi lên thực hiện vận động và hỏi trẻ tên vận động là gì?
c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
Trang 38- KT: Trẻ nhận biết được bạn trai bạn gái.
Trẻ nhận biết được đặc điểm đặc trưng của bạn trai, bạn gái
- KN: Trẻ nói đúng, nói mạch lạc, phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
I Chuẩn bị: Tranh cho trẻ quan
+ Bạn mặc gì đây?
+ Váy của bạn màu gì?
+ Bạn thích chơi đồ chơi gì?
- Cô cho trẻ đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho trẻ đọc dưới hình thức tổ,nhóm, cá nhân đan xen
- Đúng rồi đấy! Bạn gái có mái tóc dài và váy màu đỏ đấy, bạn rất thích chơi với búp bê
+ Còn đây là bạn nào?
- Đây là ảnh của bạn Thanh Tùng + Tóc bạn dài hay ngắn?
+ Bạn mặc gì đây?(cô chỉ vào quần
áo của bạn và hỏi trẻ)+ Bạn Thanh Tùng đang chơi đồ chơi gì?
- Cô cho trẻ đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho trẻ đọc dưới hình thức tổ,nhóm, cá nhân đan xen
- Đúng rồi bạn Thanh Tùng là bạn trai thì có tóc ngắn, bạn mặc quần
áo bò và thích đá bóng
* HĐ 3: Kết thúc
- Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ
Trang 39- TCVĐ: Tìm bạn thân
- TCDG: Nu
na nu nống
- TCHT: Bạn nào xuất hiện
- KT: Trẻ biết được đặc điểm của phòng học mới như màu sơn, kiểu nhà, cửa sổ, Trẻ biết ngôi nhà
do ai xây dựng và biết giữ gìn lớp học sạch sẽ
- KN: Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham giavào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi
- Cô cho trẻ đi dạo quanh phòng học 1 vòng cho trẻ quan sát và hỏi trẻ:
+ Các con nhìn xem trong phòng học của chúng ta có gì đây?( cô chir vào các cửa sổ, cửa chính và hỏi trẻ)
+ Các cánh cửa được sơn màu gì đây?
+ Các con nhìn xem phòng học củachúng mình được sơn màu gì nhỉ?+ Bạn nào giỏi hãy cho cô biết trong lớp chúng ta có những gì?+ Muốn phòng học luôn sạch sẽ, gon gàng thì chúng ta phải làm gì?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻtrẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ: Tìm bạn thân
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT : Bạn nào xuất hiện
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)