1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong II 6 Tinh chat cua hai tiep tuyen cat nhau

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác?. - Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác là gi[r]

Trang 2

1/ Phát biểu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn?

KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Hai tiếp tuyến song song với nhau, -Hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm.

2/ Lấy hai điểm phân biệt trên đường tròn và vẽ hai tiếp

tuyến của đường tròn tại hai điểm đó Em hãy dự đoán vị trí tương đối giữa hai đường tiếp tuyến trên?

Trang 3

O A

B

C

? 1: Cho hình vẽ: trong đó AB, AC theo

thứ tự là các tiếp tuyến tại B, tại C của

đường tròn (O) Hãy dự đoán trong hình

có thêm những yếu tố nào bằng nhau ?

1

2

1 2

§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

Em có kết luận gì về khoảng cách từ điểm A đến hai tiếp điểm ; tia AO đối với góc BAC và tia OA đối với góc

BOC?

OAB = OAC

Suy ra: AB = AC

 1 =  2.

Ô 1 = Ô 2.

 A cách đều hai tiếp điểm B và C

 AO là tia phân giác của BÂC

 OA là tia phân giác của BÔC

Thông tin thêm BÂC gọi là góc tạo bởi hai tiếp tuyến

BÔC gọi là góc tạo bởi hai bán kính đi qua hai tiếp điểm.

Trang 4

Dựa vào ? 1 em hãy điền vào ô trống để được một định lý

O A

B

C

1 2

1 2

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

• Điểm đó ………… hai tiếp điểm.

• Tia kẻ từ ……… đi qua …….là… của góc tạo bởi hai tiếp

tuyến.

•Tia kẻ từ………đi qua ……… là… của góc tạo bởi hai bán kính đi qua tiếp điểm.

§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

cách đều điểm đó tâm tia phân giác tâm điểm đó tia phân giác

Định lý

1/ Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau:

Trang 5

Cho hình vẽ sau :

AB là đường kính của (O)

AC ; CD ; BD là các tiếp tuyến

của (O) tại A ; M và B

Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:

 90 0

COD 

CM =… ; MD =…

C

D M

O

a/ CD = CA + BD

b/

GT

KL

a/ Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau nên:

=> CM + … = CA+….

Hay: CD = ….+ ….

b/ Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau nên:

AOC  ; BOD  

AOC COM MOD DOB    

2 2

COD 

hay

.

CA BD

0

180

0

90

1 2 3 4

AB là đường kính của (O)

Ax; By là các tiếp tuyến của

(O) tại A và B

Trang 6

A

o

?2 Hãy nêu cách tìm tâm của một miếng gỗ

hình tròn bằng “ thước phân giác ”.

Trang 7

§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

O A

B

C

1 2

D

N

M

Đường tròn (O) gọi là gì của

AMN ? Phải chăng tam giác nào cũng xác định được đường tròn như thế hay không ?

Trang 8

§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

Tóm tắt GT; KL của ? 3

E F

D

A

I

Chứng minh:

+ Theo tính chất ba đường phân giác trong tam giác, ta có:

+ Vậy: D, E, F cùng nằm trên đường tròn (I; ID).

Muốn chứng minh ba điểm D, E, F

cùng thuộc đường tròn tâm I , ta

phải chứng minh chúng thoả mãn

điều gì?

IE = ID = IF c/m: IE = ID = IF

Trang 9

Cho hình vẽ sau:

a) Hãy nêu quan hệ giữa đường tròn (O) với

các tam giác ABC?

F

E

D o A

M

K b) Hãy nêu quan hệ giữa đường tròn (O) với

các tam giác MNC?

Trang 10

§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU

A

K F

E D

? Đường tròn bàng tiếp tam giác

là gì?

? Tâm của đường tròn bàng tiếp

tam giác là giao điểm của các

đường nào ?

? Với một tam giác bất kì, có mấy

đường tròn bàng tiếp ?

- Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của một tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác.

- Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác là giao điểm của hai

đường phân giác ngoài của tam giác (hoặc là giao điểm của đường

phân giác trong và đường phân giác ngoài).

- Một tam giác có ba đường tròn bàng tiếp

Trang 11

J O

D

F

A

E

K

Trang 12

MỘT VÀI HÌNH ẢNH TRONG THỰC TẾ

Trang 13

A .O

B

C

B, C (O)O))

AB, AC lµ hai tiÕp tuyÕn cđa (O)O)),

GT

KL b/ BD //AO a/ AO BC

Tam giác ABC là tam giác gì? Vì sao?

Đường AO là đường gì của tam giác ABC mà ta cĩ thể suy ra được đường cao?

Bài tập 26 (SGK)

b/ Gợi ý chứng minh: OA // DB

D

OA// DB

Cần c/m

BCD

Cần c/m

CD là đường kính

a/ AO BC

Trang 14

Sơ đồ tư duy

Ngày đăng: 08/10/2021, 12:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w