| Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
| 13. Phạm Hoàng Hộ (1999-2000), Cây cỏ Việt Nam, Nxb Trẻ, 3 tập, TP HCM |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cây cỏ Việt Nam |
| Nhà XB: |
Nxb Trẻ |
|
| 14. Trần Hợp (2002), Tài nguyên cây gỗ Việt Nam, Nxb Nông nghiệp, TP. HCM |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tài nguyên cây gỗ Việt Nam |
| Tác giả: |
Trần Hợp |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
2002 |
|
| 15. Lê Khả Kế (Chủ biên) (1969-1976), Cây cỏ thường thấy ở Việt Nam, (6 tập), Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cây cỏ thường thấy ở ViệtNam |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
|
| 16. Klein R.M., Klein D.T. (1975), Phương pháp nghiên cứu thực vật, (2 tập). Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Phương pháp nghiên cứu thực vật |
| Tác giả: |
Klein R.M., Klein D.T |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
1975 |
|
| 17. Phùng Ngọc Lan, Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Bá Thụ (1996), Tính đa dạng thực vật ở Cúc Phương, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Tínhđa dạng thực vật ở Cúc Phương |
| Tác giả: |
Phùng Ngọc Lan, Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Bá Thụ |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
1996 |
|
| 18. Trần Thị Kim Liên (2002), Thực vật chí Việt Nam, Tập 4: Họ Đơn nem-Myrsinaceae, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thực vật chí Việt Nam |
| Tác giả: |
Trần Thị Kim Liên |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
2002 |
|
| 19. Phan Kế Lộc ( 1986), Một số dẫn liệu về cấu trúc hệ thống của hệ thực vật Cúc Phương. Tạp chí Sinh học, số 6, tr. 1-8 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Một số dẫn liệu về cấu trúc hệ thống của hệthực vật Cúc Phương |
|
| 20. Phan Kế Lộc (1998), Tính đa dạng của hệ thực vật Việt Nam (Kết quả kiểm kê thành phần loài), Tạp chí Di truyền học và ứng dụng, 2/1998: 10- 15 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Di truyền học và ứng dụng |
| Tác giả: |
Phan Kế Lộc |
| Năm: |
1998 |
|
| 21. Đỗ Tất Lợi (1999), Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam |
| Tác giả: |
Đỗ Tất Lợi |
| Nhà XB: |
NxbKhoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
1999 |
|
| 22. Trần Đình Lý và cộng sự (1993), 1900 loài cây có ích ở Việt Nam, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
1900 loài cây có ích ở Việt Nam |
| Tác giả: |
Trần Đình Lý và cộng sự |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
1993 |
|
| 23. Trần Đình Lý (2005), Thực vật chí Việt Nam, Tập 5: Họ Trúc đào- Apocynaceae, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Thực vật chí Việt Nam |
| Tác giả: |
Trần Đình Lý |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
2005 |
|
| 24. Tạp chí sinh học (1994), Số chuyên đề hệ thực vật Việt Nam, Tập 16 - số 4, Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia, Việt Nam |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Số chuyên đề hệ thực vật Việt Nam |
| Tác giả: |
Tạp chí sinh học |
| Năm: |
1994 |
|
| 25. Tạp chí Sinh học (1995), Số chuyên đề hệ thực vật Việt Nam, Tập 17 - số 4, Trung tâm Khoa học Tự nhiên và Công nghệ Quốc gia, Việt Nam |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Số chuyên đề hệ thực vật Việt Nam |
| Tác giả: |
Tạp chí Sinh học |
| Năm: |
1995 |
|
| 27. Nguyễn Nghĩa Thìn (1997), Cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
1997 |
|
| 28. Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Thời (1998), Đa dạng thực vật có mạch vùng núi cao Sa Pa- Phan Si Pan, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đa dạng thực vật cómạch vùng núi cao Sa Pa- Phan Si Pan |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Thời |
| Nhà XB: |
Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Năm: |
1998 |
|
| 29. Nguyễn Nghĩa Thìn (1999), Khoá xác định và hệ thống phân loại họ Thầu dầu Việt Nam, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Khoá xác định và hệ thống phân loạihọ Thầu dầu Việt Nam |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
1999 |
|
| 30. Nguyễn Nghĩa Thìn (2000), Đánh giá tính đa dạng hệ thực vật thuộc hệ sinh thái khô hạn trên núi đá vôi Việt nam, Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội. 280-284 |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đánh giá tính đa dạng hệ thực vật thuộc hệ sinh thái khô hạn trên núi đá vôi Việt nam |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn |
| Nhà XB: |
Nxb Khoa học và kỹ thuật |
| Năm: |
2000 |
|
| 31. Nguyễn Nghĩa Thìn (2001), Đa dạng thực vật trên núi đá vôi khu bảo tồn thiên nhiên PùMát - Nghệ An, Lâm nghiệp xã hội và bảo tồn thiên nhiên Nghệ An (SFNC), Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đa dạng thực vật trên núi đá vôi khubảo tồn thiên nhiên PùMát - Nghệ An |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn |
| Năm: |
2001 |
|
| 32. Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Hạnh, Ngô Trực Nhã (2001), Cây thuốc của đồng bào Thái Con Cuông, Nghệ An, Nxb Nông Nghiệp |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Câythuốc của đồng bào Thái Con Cuông, Nghệ An |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Nguyễn Thị Hạnh, Ngô Trực Nhã |
| Nhà XB: |
Nxb Nông Nghiệp |
| Năm: |
2001 |
|
| 33. Nguyễn Nghĩa Thìn, Mai Văn Phô (2003), Đa dạng hệ nấm và hệ thực vật Vườn Quốc gia Bạch Mã, Nxb Nông nghiệp, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
| Tiêu đề: |
Đa dạng hệ nấm và hệthực vật Vườn Quốc gia Bạch Mã |
| Tác giả: |
Nguyễn Nghĩa Thìn, Mai Văn Phô |
| Nhà XB: |
Nxb Nông nghiệp |
| Năm: |
2003 |
|