1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Điều tra loài thực vật bậc cao của khu di tích kim liên nam đàn nghệ an

44 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều Tra Thành Phần Loài Thực Vật Bậc Cao Của Khu Di Tích Kim Liên – Nam Đàn – Nghệ An
Tác giả Lê Thị Quỳnh Nga
Người hướng dẫn PGS.TS. Ngô Trực Nhã
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Thực vật
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2008
Thành phố Vinh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ giáo dục và đào tạoTrờng đại học Vinh ---Lê Thị Quỳnh Nga Điều tra thành phần loài thực vật bậc cao của khu di tích Kim Liên Nam Đàn Nghệ An– – Chuyên ngành Thực vậtMã số: 60.44.20 Lu

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạoTrờng đại học Vinh

-Lê Thị Quỳnh Nga

Điều tra thành phần loài thực vật bậc cao của khu di tích Kim Liên Nam Đàn Nghệ An– –

Chuyên ngành Thực vậtMã số: 60.44.20

Luận Văn thạc sỹ Sinh học

Cán bộ hớng dẫn Khoa học PGS.TS Ngô Trực Nhã

Vinh, 2008

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 2

điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình nghiên cứu tại địa bàn.

Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành Ban Giám Hiệu, Khoa Sau

đại học, các Thầy Cô giáo Khoa Sinh học Trờng Đại học Vinh, cùng đồng nghiệp bạn bè và gia đình đã giúp đỡ, động viên và tạo điều kiện để tôi hoàn thành đề tài.

Một lần nữa tôi xin trân trọng cảm ơn!

Vinh, ngày 25 tháng 11 năm 2008

Tác giả

Lê Thị Quỳnh Nga

Trang 3

Mục lục

Trang Mở đầu 1

Chơng 1: Tổng quan tài liệu 3

1.1 Nghiên cứu về đa dạng sinh học trên thế giới 3

1.2 Nghiên cứu về đa dạng sinh học ở Việt Nam 5

1.3 Nghiên cứu về đa dạng sinh học ở Nghệ An 8

Chơng 2: Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội ở khu vực nghiên cứu 12

2.1 Điều kiện tự nhiên 12

2.1.1 Vị trí địa lý 12

2.1.2 Địa chất, địa hình 12

2.1.3 Khí hậu, thuỷ văn 14

2.2 Điều kiện kinh tế - văn hoá - xã hội 14

Chơng 3 Đối tợng - Nội dung - Phơng pháp nghiên cứu 17

3.1 Đối tợng và phạm vi nghiên cứu 17

3.2 Địa điểm nghiên cứu 17

3.3 Thời gian nghiên cứu 17

3.4 Nội dung nghiên cứu 17

3.5 Phơng pháp nghiên cứu 18

3.5.1 Thu thập số liệu 18

3.5.2 Phơng pháp thu mẫu ngoài thiên nhiên 18

3.5.3 Phơng pháp ép và xử lý mẫu khô 18

3.5.4 Phơng pháp xác định tên khoa học của cây 19

3.5.5 Xây dựng bảng danh lục thực vật 20

3.5.6.Phơng pháp đánh giá đa dạng thực vật về phân loại 20

3.5.6.1 Đánh giá đa dạng các taxon trong ngành 20

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 4

3.5.6.2 Đánh giá đa dạng loài của các họ 21

3.5.6.3 Đánh giá tính đa dạng loài của các chi 21

3.5.6.4 Phơng pháp nghiên cứu tính đa dạng về dạng sống .21

3.5.7 Phơng pháp xác định giá trị sử dụng 22

Chơng 4 Kết quả nghiên cứu và thảo luận 23

4.1 Đa dạng thực vật khu di tích Kim Liên - Nam Đàn 23

4.1.1 Sự đa dạng về thành phần loài 23

4.1.2 Đa dạng về số chi trong các họ của hệ thực vật Kim Liên -

Nam Đàn 47

4.1.3 Đa dạng về số loài trong chi và họ 47

4.1.4 Đa dạng về các dạng sống 52

4.2 Đa dạng về giá trị sử dụng 58

4.3 Sự phân bố các loài theo sinh cảnh 59

Kết luận và kiến nghị Kết luận 62

Kiến nghị 63

Tài liệu tham khảo

Phụ lục

Trang 5

Các ký hiệu viết tắt

1 Dạng sống

Ph Phanerophytes - Cây có chồi trên đất

MM Megaphanerophytes và Mesophanerophytes - Cây có chồi lớn và vừa trên

đất

Mi Microphanerophytes - Cây có chồi nhẩttên đất

Na Nanophanerophytes - Cây có chồi lùn trên đất

Lp Lianophanerophytes - Cây có chồi trên đất, dây leo

Ep Epiphytes - Cây có chồi trên đất sống bám, sống bì sinh

Pp Phanerophytes herbates - Cây sống kí sinh hoặc bán ký sinh

Hp Phanerophytes – Herbaces - Cây có chồi trên thân thảo

Suc Phanerophytes – Succulentes - Cây chồi trên mọng nớc

Ch Chamaephytes - Cây có chồi sát đất

Hm Hemicriptophytes - Cây có chồi nửa ẩm (chồi ngang mặt đất)

Cr Criptophytes - Cây có chồi ẩn (chồi nằm dới mặt đất)

Oil Cây lấy dầu béo

E Cây cho tinh dầu

Mp Cây có chất độc

Fp Cây lấy sợi

Or Cây làm cảnh

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 6

Bảng 3 Số lợng và tỉ lệ % số loài trong các ngành của các 45

hệ thực vật Kim Liên, Pù Mát và Vờn Quốc gia Bến En

Bảng 4 Sự phân bố các taxon trong ngành Magnoliophyta 46Bảng 5 So sánh chỉ số các taxon của các hệ thực vật Kim Liên, 48

Vùng đệm Pù Mát và Vờn Quốc gia Bến En

Bảng 6 Thống kê 10 họ đa dạng nhất trong hệ thực vật Kim Liên 49Bảng 7 So sánh tỉ lệ % số lợng loài của 10 họ giàu loài nhất ở các 50

hệ thực vật Kim Liên, vùng đệm Pù Mát và Khu bảo tồn

Bảng 11 So sánh phổ dạng sống của hệ thực vật Kim Liên 56

với hệ thực vật Việt Nam và phổ dạng sống chuẩn

Bảng 12 Thống kê các giá trị sử dụng của hệ thực vật Kim Liên 58

Trang 7

Bảng 14 Tơng quan sự phân bố các loài cây đợc trồng 60 trên các sinh cảnh

Danh mục hình và phụ lục

hệ thực vật Vùng đệm Pù Mát và Vờn Quốc gia Bến En

Hình 6 Biểu đồ phổ dạng sống của hệ thực vật Kim Liên 54Hình 7 Phổ dạng sống của nhóm cây chồi trên (Ph) 55Hình 8 So sánh phổ dạng sống của hệ thực vật Kim Liên với 58

hệ thực vật Việt Nam và phổ dạng sống chuẩn

Hình 9 Biểu đồ các nhóm cây có ích trong hệ thực vật Kim Liên 59

Hình 11 Tơng quan sự phân bố các loài cây đợc trồng 61 trên các sinh cảnh

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 8

Mục lục

Trang Mở đầu 1

Chơng 1: Tổng quan tài liệu 3

1.1 Nghiên cứu về đa dạng sinh học trên thế giới 3

1.2 Nghiên cứu về đa dạng sinh học ở Việt Nam 5

1.3 Nghiên cứu về đa dạng sinh học ở Nghệ An 8

Chơng 2: Điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội ở khu vực nghiên cứu 12

2.1 Điều kiện tự nhiên 12

2.1.1 Vị trí địa lý 12

2.1.2 Địa chất, địa hình 12

2.1.3 Khí hậu, thuỷ văn 14

2.2 Điều kiện kinh tế - văn hoá - xã hội 14

Chơng 3 Đối tợng - Nội dung - Phơng pháp nghiên cứu 17

3.1 Đối tợng và phạm vi nghiên cứu 17

3.2 Địa điểm nghiên cứu 17

3.3 Thời gian nghiên cứu 17

3.4 Nội dung nghiên cứu 17

3.5 Phơng pháp nghiên cứu 18

3.5.1 Thu thập số liệu 18

3.5.2 Phơng pháp thu mẫu ngoài thiên nhiên 18

3.5.3 Phơng pháp ép và xử lý mẫu khô 18

3.5.4 Phơng pháp xác định tên khoa học của cây 19

Trang 9

3.5.6.Phơng pháp đánh giá đa dạng thực vật về phân loại 20

3.5.6.1 Đánh giá đa dạng các taxon trong ngành 20

3.5.6.2 Đánh giá đa dạng loài của các họ 21

3.5.6.3 Đánh giá tính đa dạng loài của các chi 21

3.5.6.4 Phơng pháp nghiên cứu tính đa dạng về dạng sống .21

3.5.7 Phơng pháp xác định giá trị sử dụng 22

Chơng 4 Kết quả nghiên cứu và thảo luận 23

4.1 Đa dạng thực vật khu di tích Kim Liên - Nam Đàn 23

4.1.1 Sự đa dạng về thành phần loài 23

4.1.2 Đa dạng về số chi trong các họ của hệ thực vật Kim Liên -

Nam Đàn 47

4.1.3 Đa dạng về số loài trong chi và họ 47

4.1.4 Đa dạng về các dạng sống 52

4.2 Đa dạng về giá trị sử dụng 58

4.3 Sự phân bố các loài theo sinh cảnh 59

Kết luận và kiến nghị Kết luận 62

Kiến nghị 63

Tài liệu tham khảo

Phụ lục

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 10

Các ký hiệu viết tắt

1 Dạng sống

Ph Phanerophytes - Cây có chồi trên đất

MM Megaphanerophytes và Mesophanerophytes - Cây có chồi lớn và vừa trên

đất

Mi Microphanerophytes - Cây có chồi nhẩttên đất

Na Nanophanerophytes - Cây có chồi lùn trên đất

Lp Lianophanerophytes - Cây có chồi trên đất, dây leo

Ep Epiphytes - Cây có chồi trên đất sống bám, sống bì sinh

Pp Phanerophytes herbates - Cây sống kí sinh hoặc bán ký sinh

Hp Phanerophytes – Herbaces - Cây có chồi trên thân thảo

Suc Phanerophytes – Succulentes - Cây chồi trên mọng nớc

Ch Chamaephytes - Cây có chồi sát đất

Hm Hemicriptophytes - Cây có chồi nửa ẩm (chồi ngang mặt đất)

Cr Criptophytes - Cây có chồi ẩn (chồi nằm dới mặt đất)

Oil Cây lấy dầu béo

E Cây cho tinh dầu

Mp Cây có chất độc

Trang 11

Fp Cây lấy sợi

Bảng 3 Số lợng và tỉ lệ % số loài trong các ngành của các 45

hệ thực vật Kim Liên, Pù Mát và Vờn Quốc gia Bến En

Bảng 4 Sự phân bố các taxon trong ngành Magnoliophyta 46Bảng 5 So sánh chỉ số các taxon của các hệ thực vật Kim Liên, 48

Vùng đệm Pù Mát và Vờn Quốc gia Bến En

Bảng 6 Thống kê 10 họ đa dạng nhất trong hệ thực vật Kim Liên 49Bảng 7 So sánh tỉ lệ % số lợng loài của 10 họ giàu loài nhất ở các 50

hệ thực vật Kim Liên, vùng đệm Pù Mát và Khu bảo tồn

Bảng 11 So sánh phổ dạng sống của hệ thực vật Kim Liên 56

với hệ thực vật Việt Nam và phổ dạng sống chuẩn

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 12

Bảng 12 Thống kê các giá trị sử dụng của hệ thực vật Kim Liên 58

Bảng 14 Tơng quan sự phân bố các loài cây đợc trồng 60 trên các sinh cảnh

Danh mục hình và phụ lục

hệ thực vật Vùng đệm Pù Mát và Vờn Quốc gia Bến En

Hình 6 Biểu đồ phổ dạng sống của hệ thực vật Kim Liên 54Hình 7 Phổ dạng sống của nhóm cây chồi trên (Ph) 55Hình 8 So sánh phổ dạng sống của hệ thực vật Kim Liên với 58

hệ thực vật Việt Nam và phổ dạng sống chuẩn

Hình 9 Biểu đồ các nhóm cây có ích trong hệ thực vật Kim Liên 59

Hình 11 Tơng quan sự phân bố các loài cây đợc trồng 61 trên các sinh cảnh

Trang 13

Phiếu ghi thực địa

Số liệu

Ngày thu hái

Tên thông thờng

Tên địa phơng

Tên khoa học

Sinh cảnh sống

Đặc điểm sinh thái

Kích thớc mẫu

Tán

Thân

Vỏ

Hoa

Quả

Giá trị kinh tế (điều tra nhân dân)

Ngày… tháng… năm… Ngời thu Phụ lục 2 Phiếu Etiket (8x12cm) Luận văn Thạc sĩ Sinh học Trờng Đại học Vinh Khoa sinh học Bộ môn thực vật Số hiệu………

Họ………

Tên khoa học………

Tên Việt Nam………

Ngời thu mẫu………

Ngời định loại………

Trang 14

Tài liệu tham khảo

Tài liệu tiếng Việt

1 Nguyễn Tiến Bân (1997), Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín ở Việt Nam NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

2 Nguyễn Tiến Bân (chủ biên) và cộng sự (1984), Danh lục thực vật Tây Nguyên.Viện sinh vật, Viện khoa học Việt Nam, Hà Nội.

3 Bảng tra một số loài cây thông thờng NXB Nông thôn, Hà Nội - 1970

4 Nguyễn Tiến Bân (2000), Thực vật chí Việt Nam, tập 1: Họ Na – Annonaceae, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội

5 Phạm Hồng Ban (1999), Nghiên cứu đa dạng thực vật sau nơng rẫy ở vùng

đệm Pù Mát - Nghệ An Luận án Tiến Sỹ sinh học.

6 Phạm Hồng Ban (1999), Sự biến động thành phần loài sau nơng rẫy ở huyện Con Cuông, Nghệ An Tạp chí Lâm nghiệp, số 7/97.

7 Bộ KHCN và MT (1996), Sách đỏ Việt Nam - Phần thực vật NXB Khoa học

Trang 15

Pï M¸t, NghÖ An TuyÓn tËp c¸c c«ng tr×nh héi th¶o §DSH B¾c Trêng S¬n.

13 Vâ V¨n Chi (1997), Tõ ®iÓn c©y thuèc ViÖt Nam NXB Y häc, Hµ Néi.

14 Cao Thuý Chung, NguyÔn Béi Quúnh (1976), C©y rõng NXB N«ng

Trang 16

21 NguyÔn ThÞ H¹nh (1999), Nghiªn cøu c¸c lo¹i c©y thuèc cña d©n téc Th¸i

ë huyÖn Con Cu«ng - NghÖ An LuËn ¸n TiÕn sü sinh häc.

22 Hoµng HoÌ (1998), B¶o vÖ vµ ph¸t triÓn tµi nguyªn rõng ViÖt Nam NXB

th¶o §DSH B¾c- Trêng S¬n NXB §HQG Hµ Néi Tr: 86-88

29 Lª V¨n Khoa (chñ biªn), TrÇn ThÞ Lanh (1997) M«i trêng vµ ph¸t triÓn bÒn v÷ng ë MiÒn Nói NXB Gi¸o dôc.

30 Lª Vò Kh«i (1999), §Þa lý sinh vËt NXB §HQG, Hµ Néi.

31 Lª Kh¶ KÕ (chñ biªn) vµ céng sù (1969- 1976), C©y cá thêng thÊy ë ViÖt Nam (6 tËp) NXB Khoa häc vµ kü thuËt Hµ Néi.

32 Phïng Ngäc Lan, NguyÔn NghÜa Th×n, NguyÔn B¸ Thô (1996), TÝnh ®a d¹ng thùc vËt ë Cóc Ph¬ng NXB N«ng nghiÖp Hµ Néi.

33 R.M Klein, D.T Klein (1979), Ph¬ng ph¸p nghiªn cøu thùc vËt (TËp 1).

NXB Khoa häc kü thuËt Hµ Néi

Trang 17

34 §inh Ngäc L©m, Vò V¨n Chuyªn, NguyÔn TiÕn BÝnh, Ng« V¨n Th«ng(1987), Mét sè c©y thuèc vµ dîc liÖu ë ViÖt Nam, Lµo, Campuchia (t.1).

An §Ò tµi cÊp Bé §¹i häc Vinh.

38 TrÇn §×nh Lý vµ céng sù (1993), 1900 loµi c©y cã Ých NXB ThÕ giíi.

39 NguyÔn Minh NghÞ, NguyÔn L¬ng Ph¸n (1971), KiÕn thøc c¬ së vÒ rõng.

NXB Khoa häc vµ kü thuËt Hµ Néi

40 Hoµng Kim Ngò, Phïng Ngäc Lan (1998), Sinh th¸i rõng NXB N«ng

nghiÖp Hµ Néi

41 Ph¹m V¨n Nguyªn (1981), Nh÷ng c©y cã dÇu bÐo ë ViÖt Nam NXB

Khoa häc kü thuËt Hµ Néi

42 Ng« Trùc Nh· (1992), Gãp phÇn quy ho¹ch vµ ph¸t triÓn c©y xanh Thµnh phè Vinh, B¸o c¸o khoa häc §¹i häc S ph¹m Vinh

43 Ng« Trùc Nh·, NguyÔn ThÞ H¹nh (1995), §Æc ®iÓm vÒ cÊu tróc mét sè c©y thuèc ë Trung du vµ miÒn nói tØnh NghÖ An TuyÓn tËp c«ng tr×nh nghiªn

cøu khoa häc sinh th¸i n«ng l©m nghiÖp bÒn v÷ng trung du vµ miÒn nóiNghÖ An NXB N«ng nghiÖp, Hµ Néi

44 Ng« Trùc Nh·, TrÇn §×nh Lý (1995), Mét sè kÕt qu¶ ®iÒu tra vÒ c©y trång, vËt nu«i cã gi¸ trÞ kinh tÕ vµ c¸c c©y trång trong vên cña mét sè d©n téc tung du vµ miÒn nói tØnh NghÖ An TuyÓn tËp c«ng tr×nh nghiªn cøu

LuËn v¨n Th¹c sÜ Sinh häc

Trang 18

khoa học sinh thái nông lâm nghiệp bền vững trung du và miền núi Nghệ

An NXB Nông nghiệp, Hà Nội

45 Trần Ngũ Phơng (1970), Bớc đầu nghiên cứu rừng Bắc Việt Nam NXB

Khoa học kỹ thuật Hà Nội

46 Lê Văn Phợng (1995), Khái quát về đặc điểm khí hậu miền núi, trung du tỉnh Nghệ An Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học sinh thái nông lâm

nghiệp bền vững trung du và miền núi Nghệ An NXB Nông nghiệp, Hà Nội

47 Nguyễn Thị Quý, Đặng Quang Châu (1999), Góp phần nghiên cứu thành phần loài dơng xỉ KBT TN Pù Mát Nghệ An Tuyển tập công trình

hội thảo ĐDSH Bắc Trờng Sơn NXB ĐHQG Hà Nội

48 Richards P.W (1968- 1969), Rừng ma nhiệt đới (3 tập, Vơng Tấn Nhị dịch) NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội.

49 Hoàng Thị Sản (chủ biên), Hoàng Thị Bé (2000), Thực hành phân loại thực vật NXB Giáo dục.

50 Hoàng Thị Sản (chủ biên), Hoàng Thị Bé (1998), Phân loại thực vật.

NXB Giáo dục

51 Schmithusen Josef (1076), Địa lý đại cơng thảm thực vật (Đinh Ngọc Trụ dịch) NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội.

52 SFNC (2001), Pù Mát - Điều tra đa dạng sinh học của một khu bảo vệ

ở Việt Nam NXB Lao động xã hội, Hà Nội.

53 Takhtajan (1977), Nguồn gốc và sự phát tán của thực vật có hoa (Nguyền Bá, Hoàng Kim Nhuệ dịch) NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội.

54 Nguyễn Nghĩa Thìn, Đặng Thị Sy (2004), Hệ thống học thực vật, NXB Đại

học Quốc gia Hà Nội

55 Nguyễn Nghĩa Thìn (1997), Cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật.

NXB Nông nghiệp Hà Nội

56 Nguyễn Nghĩa Thìn (1999), Khoá xác định và hệ thống phân loại họ

Trang 19

57 NguyÔn NghÜa Th×n, NguyÔn B¸ Thô, TrÇn Quang Thuþ (1995), TÝnh

®a d¹ng c¸c quÇn x· thùc vËt ë Cóc Ph¬ng T¹p chÝ L©m nghiÖp, sè 5/95.

58 NguyÔn NghÜa Th×n (1992), Danh lôc thùc vËt Cóc Ph¬ng, NXB khoa

65 NguyÔn V¨n Tr¬ng (1983), Quy luËt cÊu tróc rõng gç hçn lo¹i NXB

Khoa häc kü thuËt Hµ Néi

66 Th¸i V¨n Trõng (1963), Ph¸t sinh quÇn l¹c vµ ph©n lo¹i th¶m thùc vËt rõng NXB Khoa häc kü thuËt Hµ Néi.

67 Th¸i V¨n Trõng (1978), Th¶m thùc vËt trªn quan ®iÓm sinh th¸i NXB

Khoa häc kü thuËt Hµ Néi

68 Th¸i V¨n Trõng, NguyÔn V¨n Tr¬ng, Mai Xu©n VÊn (1973), X©y dùng khu b¶o vÖ thiªn nhiªn NXB N«ng th«n, Hµ Néi.

LuËn v¨n Th¹c sÜ Sinh häc

Trang 20

69 Nguyễn Khanh Vân, Nguyễn Thị Hiền, Phan Kế Lộc, Nguyễn TiếnHiệp (2001), Các biểu đồ sinh khí hậu Việt Nam NXB ĐHQG Hà Nội.

70 Viện điều tra quy hoạch rừng (1978 - 1988), Cây gỗ rừng Việt Nam (7 tập) NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

71 Viện điều tra quy hoạch rừng phân viện Bắc Trung Bộ (2000), Báo cáo kết quả điều tra khu hệ động thực vật VQG Bến En Thanh Hóa– –

72 Nguyễn Bá Thụ (1995), Nghiên cứu đa dạng thực vật ở VQG Cúc

Ph-ơng Luận án PTS Nông nghiệp, Hà Nội.

Tài liệu tiếng nớc ngoài

73 Aubréville, A., J Leroy et Ph Morat (R dacteurs) (1960- 2003), ð Flore

du Cambodge, du Laos et du Vietnam, fasc 1- 29, Paris.

74 Brummitt, R K., (1992), Vascular Plant Families and Genera, Royal

Botanic Gardens, Kew

75 Henri Lecomte (1907- 195-), Flora générale de l' Indo- Chine, 7

78 Nguyen Nghia Thin (1993), Preliminary study of ethnophar macology

in Luong Son, Ha Son Binh Province, Viet Nam Revue pharmaceutique.

79 Nguyen Nghia Thin (1997), State of botanical research in Viet Nam with special reference Proc NCST Viet Nam.

80 Raunkiear C (1934), Plant life forms, Claredon, Oxford, Pp: 104.

Trang 21

Bộ giáo dục và đào tạoTrờng đại học Vinh

-Lê Thị Quỳnh Nga

Điều tra thành phần loài thực vật bậc cao của khu di tích Kim Liên Nam Đàn Nghệ An– –

Chuyên ngành Thực vậtMã số: 60.44.20

Luận Văn thạc sỹ Sinh học

Cán bộ hớng dẫn Khoa học PGS.TS Ngô Trực Nhã

Luận văn Thạc sĩ Sinh học

Trang 22

điều hoà chế độ thuỷ văn, cải thiện chế độ nớc và ngăn chặn lũ lụt, chống xóimòn Thực vật còn làm nguồn nguyên liệu chính cho nhiều ngành công nghiệp,

kể cả công nghiệp dợc phẩm góp phần không nhỏ vào việc sản xuất thuốc chữabệnh cho con ngời, cứu con ngời thoát khỏi những căn bệnh hiểm nghèo Sựphong phú, đa dạng của các loài thực vật còn tạo nên cảnh quan tự nhiên, làmnên giá trị tinh thần, thẩm mỹ, và dẫn đến sự hài hoà trong tự nhiên chi phốimọi sinh hoạt và sự phát triển của con ngời Thực vật xa nay từng đợc trồng vàphát triển tại các khu di tích,lịch sử, danh lam thắng cảnh, nơi đền, chùa giúpcho đời sống tâm linh con ngời thêm phong phú, nhất là những nơi con ngời th-ờng xuyên lui tới tham quan du lịch, nh khu di tích Kim Liên - Quê hơng Bác

Hồ kính mếm

Trong những thập kỷ qua đã có nhiều tác giả trên Thế giới và ở Việt Namnghiên cứu về thực vật nhiệt đới nói chung, các khu rừng nguyên sinh, các VờnQuốc Gia, các khu di tích thắng cảnh nói riêng, nhng ở khu hệ thực vật NúiChung và khu hệ thực vật khu di tích Kim Liên - Nam Đàn cha có tác giả nào

đề cập đến Khu hệ thực vật của khu di tích Núi Chung và Kim Liên - Nam Đàntơng đối đa dạng về thành phần loài từ cây rừng, cây cảnh, cây vờn nhà cho tớicây kinh tế phục vụ đời sống con ngời, tạo nên diện tích phủ xanh rộng lớn củaHuyện Nam Đàn, trong đó có núi Chung, có làng Hoàng Trù - quê ngoại - có

Ngày đăng: 26/12/2013, 11:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1: Bản đồ địa hình Huyện Nam Đàn - Tỉnh Nghệ An 2.1.3. KhÝ hËu, thuû v¨n - Điều tra loài thực vật bậc cao của khu di tích kim liên   nam đàn   nghệ an
Sơ đồ 1 Bản đồ địa hình Huyện Nam Đàn - Tỉnh Nghệ An 2.1.3. KhÝ hËu, thuû v¨n (Trang 34)
Bảng 2: Sự phân bố các taxon trong các ngành của hệ thực vật khu di tích - Điều tra loài thực vật bậc cao của khu di tích kim liên   nam đàn   nghệ an
Bảng 2 Sự phân bố các taxon trong các ngành của hệ thực vật khu di tích (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w