1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giai chi tiet de Quynh Luu 1 lan 4 2016

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn một lƣợng hợp chất hữu cơ A trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu đƣợc dung dịch X chứa một muối của α-aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm a[r]

Trang 1

Trang 1/17 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 4 NĂM 2016

MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi

134

Họ, tên thí sinh: SBD :

Câu 1: Dãy gồm các chất dễ tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt là

A etylamin, 2,4,6-tribromanilin, alanin B etylamin, alanin, axit glutamic

C đimetyl amin, glyxin, anbumin D đimetyl amin, anilin, glyxin

Câu 2: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố M là MH3 Công thức oxit cao nhất của M là?

A MO3 B M2O5 C M2O3 D M2O

Câu 3: Trong các hợp chất sau: (NH2)2CO, CH8O3N2, CHCl3, C2H7N, HCN, CH3COONa; C12H22O11,

CH5NO3, Al4C3, CH2O3 Số chất hữu cơ là

Câu 4: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dung dịch là đúng?

A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu

C K + NaCl → KCl + Na D Ba + CuSO4 → BaSO4 + Cu

Câu 5: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A CH3-CH=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH=CH2

C CH2=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-CH=CH2

Câu 6: Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau:

A 2HCl + K2S → 2KCl + H2S B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

C 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S D BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S

Câu 7: Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2, O2

A Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 B Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

C Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 D Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 8: Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để trong không khí ẩm Kim loại M thỏa mãn

A Mg B Zn C Al D Cu

Câu 9: Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 8,2 B 21,8 C 19,8 D 10,2

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 45,3

gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

A 35,4 gam B 32,7 gam C 33,3 gam D 34,5 gam

Câu 11: Đốt cháy hết 8,8 gam hỗn hợp (X) gồm một ankanal (A) và một Ankanol (B) (có cùng số

nguyên tử cacbon) ta thu được 19,8 gam CO2 và 9 gam H2O Công thức của A là

A (CH3)2CH-CHO B CH3CHO C HCHO D C2H5CHO

Câu 12: Cho 15,8 gam hỗn hợp gồm CH3OH và C6H5OH phản ứng hoàn toàn với dung dịch brom dư, thì làm mất màu vừa hết 48 g Br2 Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu được ở đktc là

A 17,92 lít B 16,8 lít C 44,8 lít D 72,4 lít

Câu 13: Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 và đun nóng nhẹ thì có hiện tượng:

A Xuất hiện kết tủa lục sẫm

B Dung dịch màu vàng chuyển sang màu da cam

C Dung dịch màu vàng chuyển sang màu da cam, sau đó chuyển sang màu lục sẫm

D Dung dịch màu da cam chuyển sang màu vàng

Câu 14: Khi đốt khí NH3 trong khí Clo, khói trắng bay ra có công thức:

A NH4Cl B N2 C HCl D Cl2

Câu 15: Cho Fe tác dụng với I2 thu được sản phẩm là:

A FeI3 B FeI2 C Không phản ứng D FeI2, FeI3

Trang 2

Trang 2/17 - Mã đề thi 134

Câu 16: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO Tống số liên kết xích ma (σ) có trong phân tử X là 16 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 17: Nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại thấy khối lượng giảm 5,4 gam Khí thoát

ra hấp thụ hoàn toàn trong nước chuyển thành 500ml dung dịch X Giá trị pH của X

A 1,00 B 2,00 C 0,578 D 0,699

Câu 18: Cho các chất sau: (1) etyl amin, (2) đimetyl amin, (3) p- metyl anilin, (4) benzyl amin Sự sắp

xếp nào đúng với tính bazơ của các chất đó?

A (1) > (2) > (4) > (3) B (4) > (2) > (3) > (1) C (2) > (1) > (3) > (4) D (2) > (1) > (4) > (3) Câu 19: Khí than ướt có thành phần chính là

A CO, H2 B CO, N2 C CO, CH4 D CO, CO2

Câu 20: Hiện tượng xảy ra khi cho dây sắt nóng đỏ vào bình khí clo:

A Có khói trắng B Có khói tím C Có khói nâu D Có khói đen

Câu 21: Cho các vật liệu polime sau: (1) Cao su buna, (2) nilon-6,6, (3) Cao su lưu hóa, (4) tơ visco, (5)

polietilen, (6) nhựa PVC Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là

Câu 22: Cho 5 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 1,12 lít H2

(đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 10,855 B 12,71 C 6,825 D 8,55

Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 2,3 B 4,8 C 6,4 D 4,1

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 2,7 gam một amin X đơn chức trong một lượng không khí vừa đủ Dẫn hỗn

hợp khí sau phản ứng qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa và có 20,832 lít (đktc) một chất khí duy nhất thoát ra X tác dụng với HNO3 tạo ra khí N2 X là

A Metylamin B Đimetylamin C Etylamin D Propylamin

Câu 25: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,

CH3COOH tăng dần theo thứ tự:

A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH

B H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH

C C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

D CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O

Câu 26: Cho khí H2S đi vào dung dịch muối Pb(NO3)2 có hiện tượng:

A Không có hiện tượng gì B Có kết tủa đen

C Có kết tủa vàng D Dung dịch có màu vàng

Câu 27: Cho phản ứng 2A(k) + B2(k) → 2AB(k), được thực hiện trong bình kín Khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào?

A Tốc độ phản ứng không thay đổi B Tốc độ phản ứng tăng 32 lần

C Tốc độ phản ứng tăng 64 lần D Tốc độ phản ứng tăng 84 lần

Câu 28: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thì sản phẩm thu được trong bình sau điện phân

A NaOH, Cl2 B NaClO, NaCl C NaOH, H2, Cl2 D NaOH

Câu 29: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic, anhiđrit axetic Trong các

chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Câu 30: Cho các dung dịch axit: CH3COOH, HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M Độ dẫn điện của các dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A H2SO4, CH3COOH, HCl B HCl, CH3COOH, H2SO4

C CH3COOH, HCl, H2SO4 D CH3COOH, H2SO4, HCl

Câu 31: Cho các phản ứng sau:

(a) Đimetyl axetilen + dung dịch AgNO3/NH3 →

Trang 3

Trang 3/17 - Mã đề thi 134

(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →

(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →

(d) Phenol + dung dịch Br2 →

(e) Anilin + dung dịch Br2 →

(f) Stiren + dung dịch Br2 →

Số phản ứng tạo ra kết tủa là

Câu 32: Cho các cặp dung dịch sau phản ứng với nhau

a) FeCl3 + H2S b) C6H5ONa + HCl c) Fe(NO3)2 + AgNO3

d) SO2 + H2S e) Na2S2O3 + H2SO4 loãng f) ZnSO4 + NaOH dư

g) C2H4 + KMnO4 h) H2S + KMnO4

Có bao nhiêu cặp kết thúc phản ứng thu được kết tủa

A 6 cặp B 7 cặp C 4 cặp D 5 cặp

Câu 33: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4; Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối Cho bột

Cu vào dung dịch B thấy phản ứng không xẩy ra Cô cạn B thu được m gam muối khan Giá trị của m ?

A 65,976 B 64,400 C 61,520 D 75,922

Câu 34: Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 26,225 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl Cho toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,0 mol HCl đặc, đun nóng Phần trăm khối lượng của KClO3 trong X là

A 33,33% B 66,67% C 39,33% D 60,80 %

Câu 35: Đun nóng 47,7 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol có xúc tác H2SO4 đặc sau phản ứng thu được hỗn hợp A gồm ete, anken, ancol dư và hơi nước Tách hơi nước ra khỏi hỗn hợp A thu được hỗn hợp khí B Lấy nước tách ra ở trên tác dụng hết với kim loại kiềm dư thu được 4,704 lít H2 (đktc) Lượng anken có trong B được oxi hóa vừa đủ bởi 1,35 lít dung dịch Br2 0,2M Phần ete và ancol có trong B chiếm thể tích 16,128 lít ở 136,5oC và 1 atm Tính hiệu suất ancol bị loại nước tạo anken, biết hiệu suất mỗi ancol là như nhau, số mol các ete bằng nhau

A 40% B 47% C 30% D 26%

Câu 36: Hỗn hợp X gồm H2, but-2-in, buta-1,3- đien và etilen Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,2m gam CO2 Cho 6,72 lít hỗn hợp X (đktc) qua dung dịch brom dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thì có

a gam brom tham gia phản ứng Giá trị của a là

A 32 gam B 80 gam C 48 gam D 64 gam

Câu 37: Thủy phân hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ A trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được

dung dịch X chứa một muối của α-aminoaxit (có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino

và hai nhóm cacboxyl) và một ancol B Cô cạn X, thu được 3,68 gam B và 12,44 gam chất rắn khan Y Đun nóng toàn bộ lượng B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,344 lít anken (đktc) với hiệu suất là 75% Công thức phân tử của A là

A C7H15O4N B C9H17O4N C C8H15O4N D C6H11O4N

Câu 38: Hỗn hợp X gồm hidro, propanal, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,375 mol X, thu được 15,12 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằn 1,25 Cho 0,2 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1 M Giá trị của V là

A 0,3 B 0,4 C 0,6 D 1,0

Câu 39: Cho từng chất Fe, FeS, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, FeS2, Fe(OH)3, FeBr2, FeBr3, FeCl2, FeCl3, FeCO3 lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là bao nhiêu

Câu 40: Dãy polime nào sau đây có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

A Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren

B PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ Lapsan, nilon-7,cao su

clopren

C PVA, PE, PPF, nilon 6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna

D Thủy tinh hữu cơ, cao subuna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron

Trang 4

Trang 4/17 - Mã đề thi 134

Câu 41: Hỗn hợp A gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đ ng kế tiếp và một

axit không no có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon Cho m gam A tác dụng với dung dịch chứa 350

ml NaOH 1M Để trung hòa lượng NaOH dư cần 100ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 26,29 gam chất rắn khan E Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 22,07 gam Thành phần % khối lượng axit không no là:

A 48,19 B 36,28 C 44,26 D 40,57

Câu 42: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 43,8 (g) X vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 41,04 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 51,22 g B 47,28g C 41,37g D 98,50 g

Câu 43: Cho các chất sau: AlCl3, Zn(OH)2, Fe(NO3)2, Cr(OH)3, Cr2O3, Al2O3, AgNO3, CrO3, K2Cr2O7, BaZnO2 Hỏi có bao nhiêu chất rắn vừa phản ứng được với NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 44: Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl thu được dung dịch X và khí NO thêm tiếp 12,8 gam Cu vào X sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa có tổng khối lượng là 40,1 gam và còn lại 6,4 gam chất rắn Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3 dư được 91,5 gam kết tủa Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Tìm m?

A 9,6 gam B 12,8 gam C 16,0 gam D 19,2 gam

Câu 45: Cho hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 tác dụng với 520 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch X

và hỗn hợp khí gồm NO và 0,6 mol NO2 Để tác dụng với các chất trong dung dịch X cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đối thu được 12,8 gam chất rắn Tổng khối lượng các chất có trong dung dịch X là

A 19,2 gam B 38,4 gam C 31,56 gam D 35,04 gam

Câu 46: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic đa chức X và Y (có số mol bằng nhau), một axit cacboxylic

đơn chức Z ( Phân tử các chất có số nguyên tử cacbon không lớn hơn 4 và đều mạch hở, không phân nhánh) Trung hòa m gam A cần 255 ml dung dịch KOH 1M, còn nếu cho m gam A vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 26,19 gam kết tủa Đôt cháy hoàn toàn lượng A trên, thu được CO2 và 3,51 gam H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M sau phản ứng không thu được kết tủa Phần trăm khối lượng của Z trong A là

A 57,84% B 62,76% C 54,28% D 60,69%

Câu 47: Có hợp chất MX3 Cho biết?

-Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

- Nguyên tử khối của X nhiều hơn của M là 18

-Tổng 3 loại hạt trên trong ion X nhiều hơn trong ion M3+ là 16

Phân tử khối MX3 là

A 132 B 133,5 C 138 D 135

Câu 48: Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp A gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit z đều mạch hở bằng

lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 1,0 mol muối của Glyxin; 0,8 mol muối của alanin và 0,4 mol muối của valin Mặc khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2,

H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 156,56 gam Khối lượng m là

A 71,24 gam B 46,54 gam C 67,12 gam D 55,81 gam

Câu 49: Cho các phát biểu sau

1 Tinh bột gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau

2 Các triglixerit đều có phản ứng cộng hidro

3 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

4 Nhúng quỳ tím vào dung dịch anilin quỳ tím không đổi màu

5 Aminoaxxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức

6 Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Số phát biểu đúng là

Trang 5

Trang 5/17 - Mã đề thi 134

Câu 50: Cho m gam Fe và FeS2 vào dung dịch HNO3 đặc nóng dƣ, đến phản ứng hoàn toàn thu đƣợc dung dịch A và 114,24 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc Cô cạn A thu đƣợc 104,2 gam muối khan Giá trị của m là

A 47,2 B 52,1 C 35,2 D 17,5

- HẾT -

Trang 6

Trang 6/17 - Mã đề thi 134

HOÁ HỌC BOOKGOL

Copyright © 2016 Nguyễn Công Kiệt

BOOKGOL giữ bản quyền và phát hành ấn bản này

Các bài viết có thể sao chép, in ấn, photo copy… sử dụng vào mục đích giảng dạy, học tập nhưng cần phải chú thích rõ ràng về tác giả

Nhóm sưu tầm và giải đề:

Nguyễn Công Kiệt (https://www.facebook.com/nguyencongkietbk)

Dương Đức Mạnh (THPT Quỳnh Lưu 1/ tỉnh Nghệ An, top 100 khối A 2016)

Vũ Đình Mạnh (THPT Quỳnh Lưu 1/ tỉnh Nghệ An, hiện học ở Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự)

Bảng đáp án:

1B 2B 3C 4A 5B 6A 7D 8D 9B 10B

11D 12A 13C 14A 15B 16B 17D 18D 19A 20C

21A 22D 23D 24C 25C 26B 27C 28B 29A 30C

31D 32A 33B 34D 35C 36D 37B 38D 39C 40C

41A 42B 43B 44A 45B 46D 47B 48C 49C 50A

Hướng dẫn giải

Câu 1:

Loại C anbumin tan trong nước tạo thành dung dịch keo (SGK Hóa 12 nâng cao)

Loại A, D Anilin hầu như không tan trong nước (nghi nghi đáp án A, B nhưng thấy B chính xác hơn) Câu 2:

Hóa trị trong hợp chất của oxi + hóa trị trong hợp chất với H là 8; như vậy B đúng

Lưu ý: Nếu R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA thì R là F → Oxit cao nhất là R2O

Câu 3:

Định nghĩa về hợp chất hữu cơ: hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO,CO2 , muối cacbonat, xianua, cacbua, )

, (NH 2 ) 2 CO (urê),: Nó là chất hữu cơ đấy, không phải vô cơ đâu

, CH8O3N2 (NH4)2CO3 Loại vì nó là muối cacbonat

, CHCl 3 (từ CH 4 mà ra)

, C 2 H 7 N (amin)

, HCN (axit vô cơ) (Loại Vì nó là hợp chất xianua)

, CH 3 COONa (muối của axit axetic)

; C 12 H 22 O 11 (đường saccarozơ)

, CH5NO3 ( NH4HCO3: amoni hiđro cabonat) (Loại vì nó là muối hiđro cacbonat)

, Al4C3 ( nhôm cacbua) (Loại vì nó là hợp chất cacbua)

, CH2O3 ( H2CO3) axit cacbonic thì là hợp chất vô cơ rõ ràng rồi

Câu 4:

B sai Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì Na phản ứng với nước của dung dịch tạo NaOH, Cu2+ phản ứng với OH

tạo kết tủa

Na + 2H2O → NaOH + H2

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2

C sai K phản ứng với H2O của dung dịch NaCl tạo KOH, còn KOH thì không phản ứng với NaCl

D sai lí luận tương tự câu B

Câu 5:

Để có đồng phân hình học thì cần thỏa mãn 2 điều kiện sau:

+ Có liên kết đôi abC=Ccd

Trang 7

Trang 7/17 - Mã đề thi 134

+ a ≠ b và c ≠ d ( a, b, c, d là các nhóm hoặc H đính trực tiếp vào nối đôi)

Chất có đồng phân hình học : CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3;

H

C C

H

CH2 CH

CH2CH3 H

C C

H

Xét thấy chỉ có B thỏa mãn

Câu 6:

A S2- + 2H+ → H2S

B FeS + 2H+→ Fe2+

+ H2S

C 2HSO4- + S2- → H2S + 2SO4

2-D Ba2+ + S2- + 2H+ + SO42- → BaSO4↓ + H2S

Lưu ý: H2S là chất điện ly yếu Trong dung dịch không được viết là H+

+ S2- mà phải để dạng phân tử

Ở câu C phương trình điện ly của HSO4

-: HSO4- + H2O  SO4

+ H3O+

Câu 7:

Muối nitrat của kim loại (K → Ca) tạo muối nitrit và O2:

2M(NO3)n

o

t

 2M(NO2)n + nO2

Ví dụ:

2KNO3

o

t

 2KNO2 + O2

Ca(NO3)2

o

t

 Ca(NO2)2 + O2

Muối nitrat của kim loại (Mg → Cu) tạo oxit, NO2 và O2:

4M(NO3)n to 4M(NO2)n +4nNO2 + 2O2

Ví dụ:

2Mg(NO3)2 to 2MgO + 4NO2 + O2

4Fe(NO3)3 to 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2

Muối nitrat của kim loại (sau Cu)Tạo kim loại, NO2 và O2:

2M(NO3)3

o

t

2M + 2nNO2 + nO2

Ví dụ:

2AgNO3 to 2Ag + 2NO2 + O2

Chú ý:

 2Ba(NO3)2

o

t

2BaO + 4NO2 + O2 (vấn đề nhảy cảm, chưa có sự thống nhất giữa các tài liệu)

 4Fe(NO3)2

o

t

 2Fe2O3 + 8NO2 + O2 ( Nguyên nhân cũng tạo ra FeO nhưng oxi sinh ra phản ứng với oxit này tạo Fe2O3

 Nhiệt phân hỗn hợp muối nitrat và kim loại thì oxi sinh ra có thể tác dụng với kim loại tạo ra oxit

 Nhiệt phân Hg(NO3)2 tạo ra thủy ngân kim loại thể lỏng (dễ bay hơi) chỗ này hay bị bẫy trong các bài tập

 Ở đây chỉ xét muối nitrat của kim loại, lưu ý trường hợp bẫy là NH4NO3

Ví dụ: Nhiệt phân hỗn hợp KNO3 và Cu

2KNO3 to 2KNO2 + O2, O2 sinh ra phản ứng với Cu:

Cu + O2 to CuO

Trang 8

Trang 8/17 - Mã đề thi 134

Quay trở lại câu hỏi của bài: Ta loại các đáp án chứa KNO3 thôi D đúng

Câu 8:

Trong sự ăn mòn điện hóa: Kim loại mạnh hơn đóng vai trò là cực âm và bị ăn mòn trước Nếu sắt bị ăn mòn thì nó phải mạnh hơn (về tính khử) so với M Chỉ có D thỏa mãn

Câu 9:

Thấy ngay nó là este của phenol (CH3COOC6H5); phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 nha Tạo ra H2O ( 0,1 mol) Dùng bảo toàn khối lượng cho nhanh ha:

13,6 + 0,25.40 = m + 0,1.18 → m = 21,8 gam

Câu 10:

Bẫy ở bài này là Glu có 2 nhóm -COOH nên nó thế 2Na

SOLVE 2

45,6

Câu 11:

Ankanal là anđehit no, đơn chức, mạch hở Ankanol là ancol no, đơn chức, mạch hở (đều có 1O)

8,8 0, 45.12 0, 5.2

16

0, 45

0,15

Câu 12:

2

3

CO

32a 94b 15,8

C H OHBr : 3b 48 / 160

Câu 13:

OH

H ( m¯u da cam) (m¯u v¯ng)

Thêm H+ cân bằng chuyển dịch sang chiều có màu da cam Đun nóng nhẹ:

2K2Cr2O7

o

t

 2Cr2O3 (lục sẫm) + 2K2O + 3O2↑

Câu 14:

Dẫn khí NH3 vào bình chứa khí clo, NH3 tự bốc cháy tạo ra ngọn lửa có "khói" trắng

2NH3 + 3Cl2 t , xto N2 +6HCl

"Khói" trắng là những hạt NH4Cl sinh ra do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với NH3

Câu 15:

Theo tài liệu Nguyễn Đình Độ, Giải Quyết Nhanh Gọn Đề thi ĐH, nxb ĐHQG HN 2014, trang119:

Ta có dãy điện hóa:

2

    

Phản ứng của Fe với các halogen trước hết tạo Fe2+, nhưng sau đó Cl2, Br2,F2 đều có khả năng oxi hóa

Fe2+ → Fe3+ còn I2 thì không như vậy

Câu 16:

Vòng benzen C6H6 chứa 12 liên kết xích ma

Còn 4 liên kết xích ma nữa phân bố cho C, H, O Khi gắn phần C, H, O này vào vòng thì nó sẽ mất đi 1H (1 liên kết σ) coi như phần C, H, O này có 5 liên kết σ

3 6 4

C O H; -O C H; CH (C H ) OH : o, m, p

Trang 9

Trang 9/17 - Mã đề thi 134

x + y = 15; (2x+2-y)/2 ≥ 4 Giải ra được: C7H8O và C9H6O tuy nhiên hàm ý của đề chỉ xét 1 công thức phân tử của X

Câu 17:

0,1

0, 5



Câu 18:

Nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ Nhóm hút e làm giảm tính bazơ

Công thức các chất: (1) etyl amin C2H5NH2, (2) đimetyl amin (CH3)2NH, (3) p- metyl anilin p-CH3

-C6H5NH2, (4) benzyl amin C6H5-CH2-NH2

p-CH3-C6H5NH2 là amin yếu nhất vì vòng benzen gắn trực tiếp nhóm NH2 nên hút e mạnh

Tiếp nữa tất nhiên là C6H5-CH2-NH2 Hai chất còn lại cùng C Cảm giác hai thằng cùng đẩy sẽ mạnh hơn

1 thằng đẩy theo kiểu "sức mạnh của sự đoàn kết"

Câu 19:

Điều chế CO trong công nghiệp:

* Khí CO thường được sản xuất bằng cách cho hơi nước đi qua than nung đỏ (≈1050oC):

C+ H2O

o

1050 C

 CO+H2

Hỗn hợp khí tạo thành được gọi là khí than ướt, chứa trung bình khoảng ≈44% CO, còn lại là các khí

khác như CO2,H2,N2,

* Khí CO còn được sản xuất trong các lò gas bằng cách thổi không khí qua than nung đỏ Ở phần dưới của lò, cacbon cháy biến thành cacbon đioxit Khi đi qua lớp than nung đỏ, CO2 bị khử thành CO

CO2+C to 2CO

Hỗn hợp khí thu được gọi là khí gò gas (khí than khô) Khí lò gas chứa khoảng 25% CO, ngoài ra còn có

N2,CO2 và một lượng nhỏ các khí khác Khí than ướt, khí lò gas đều được dùng làm nhiên liệu khí

Trả lời câu hỏi của bài: Thực ra câu này là rất khó, vì sách viết 1 kiểu, đề hỏi 1 kiểu, nhìn phương trình

có thể thấy rằng tạo ra bao nhiêu CO thì tạo ra bấy nhiêu H2 nên lượng CO, H2 là xấp xỉ nhau (mình đã search google kiểm chứng)

Câu 20:

Câu 21:

(1) Cao su buna, (2) nilon-6,6, (5) polietilen, (6) nhựa PVC

Trang 10

Trang 10/17 - Mã đề thi 134

Bình luận: tơ visco thì rõ ràng là tơ bán tổng hợp rồi Còn cao su lưu hóa là tổng hợp hay bán tổng hợp

còn tùy thuộc vào cao su ban đầu là thiên nhiên hay được điều chế từ buta-1,3-đien SGK viết có 3 loại polime nhưng cao su thuộc polime thì khặng định chỉ có 2 loại cao su là: thiên nhiên và tổng hợp Ta có thể xem cao su lưu hóa là cao su bán tổng hợp hoặc tổng hợp cũng được Nhưng SGK thì lại không có cao su bán tổng hợp

Câu 22:

2

0,1 0,05

H 2HClCl : 0,1 mol   m 5 0,1.35,58,55 gam

Câu 23:

NaOH

CH COOC H : 0,05 CH COONa : 0,05 m 4,1 gam

Câu 24:

SOLVE

n x mol; n (kk) 4x; n 0,12; N (s°n phÈm ch¸y): 0,93 - 4x;

BT.O: 2n 0,12.2 n n =2x - 0,24 mol

BTKL: 2,7 = 0,12.12 + (2x-0,24).2 + (0,93 - 4x).28 x 0, 225 mol;

x y

C H N N

n =n = (0,93 - 4x).2 = 0,06 mol thÊy ngay C = 2 (etyl amin)

Có 2 công thức phù hợp: CH3-NH-CH3 và CH3CH2NH2

Amin bậc 1 tác dụng với HNO2 tạo ra ancol hoặc phenol giải phóng khí N2 (Cái này thuộc chương trình nâng cao) Nên chọn C

Câu 25:

H trong axit thì linh động hơn H trong ancol; nhóm càng đẩy e làm giảm tính axit, nhóm hút e làm tăng tính axit Nhóm Cacbony (C=O) hút e mạnh hơn gốc phenyl (C6H5-); nhóm ankyl (CH3-, C2H5 đẩy e)

Câu 26:

Pb2+ + H2S → PbS↓ + 2H+

(PbS kết tủa đen)

Lưu ý: H2S chất điện ly yếu, không viết phương trình ion phân ly là S

2-

Câu 27:

pV=nRT hay p = [n/V].R.T áp suất tăng bao nhiêu lần thì nồng độ tăng bấy nhiêu lần

V (thuận) trước khi tăng nồng độ = kt.[B2].[A]2 (1)

V (thuận) sau khi tăng nồng độ = kt.4[B2].(4[A])2 (2)

Chia (2) cho (1) ta thấy vt(sau) = 64 vt(trước)

Bình luận: Câu này mình giải cho vui thôi, không có trong đề Bộ đâu, chắc chắn đấy

Câu 28:

2NaCl + 2H2O  ®pdd 2NaOH + Cl2↑ + H2↑; Do không có màng ngăn

Sau đó: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O;

Lưu ý: Cl2 thu được ở Cl2 ở cực (+) anot; H2 ở cực còn lại

Câu 29:

Tham gia phản ứng tráng bạc: chứa nhóm -CHO

Phản ứng với Cu(OH)2 (điều kiện thường): chứa nhóm OH kề nhau, phản ứng màu biure, phản ứng của nhóm COOH

Từ đó chọn được các chất: glucozơ, fructozơ, axit fomic,

Bình luận: khi cho 1 dãy chất và xác định khả năng phản ứng với Cu(OH)2 thì đề thi thường cho ở điều kiện thường vì điều kiện nhiệt độ (phản ứng với chức -CHO) không được đề cập ở SGK cơ bản

Câu 30:

Độ dẫn điện tăng khi dung dịch chứa càng nhiều hạt mang điện, tức dung dịch phân li ra được nhiều ion hơn → Thứ tự tăng dần: CH3COOH < HCl < H2SO4

Câu 31:

Ngày đăng: 08/10/2021, 04:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w