1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 pdf

20 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III kết cấu khung nhà các đặc trưng và phương pháp tính toán phân tích hệ chịu lực của nhà
Tác giả Phạm Hoàng Vũ
Người hướng dẫn ThS. Võ Bá Tầm
Chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2004
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 334,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG III KẾT CẤU KHUNG NHÀ CÁC ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ Hệ chịu lực của nhà được tạo thành từ nhiều kết cấu chịu lực cơ bản.. Hệ chịu lực của n

Trang 1

CHƯƠNG III

KẾT CẤU KHUNG NHÀ CÁC ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN

PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ

Hệ chịu lực của nhà được tạo thành từ nhiều kết cấu chịu lực cơ bản Nó là bộ phận chủ yếu của công trình nhận các loại tải trọng và truyền chúng xuống nền đất Hệ chịu lực của nhà được quyết định bởi hình khối công trình và loại vật liệu chủ yếu để thi công các kết cấu chịu lực chính

Hệ chịu lực của nhà thuộc hệ khung-Căn cứ vào hình dạng của nhà có chiều dài > 2 lần chiều rộng, vậy hệ chịu lực của nhà là hệ khung phẳng và khung ngang là hệ chịu lực chính

I CẤU TẠO KHUNG

1 Mặt cắt ngang khung:

Mặt cắt ngang khung giữa trục theo thiết kế gồm 2block độc lập nằm đối xứng qua tim dọc nhà, mỗi Block có 5 tầng 3 nhịp, tầng 1 cao 3,3m, các tầng còn lại cao 3m

CẤU TẠO MẶT CẮT NGANG KHUNG NHÀ

12.300 15.300

9.300

6.300

3.300

0.000

3000 3500

10000 3500

17.300

2 Sơ đồ tính:

Trang 2

0.000 3.300 6.300 9.300 12.300

1000 3000

3500 3500

1850

- 1.60

• Quan niệm tính khung:

1 Xem cột ngàm vào mặt móng ở cốt –1.6m

2 Liên kết cột với dầm là nút cứng (ngàm)

3 Chuyển vị của nút trên cùng một xà ngang là như nhau

4 Sàn không tham gia chịu lực trong khung

5 Hoạt tải gió tác dụng xuống đến chân cột

6 Sơ đồ truyền tải lên khung: Trên mặt bằng phạm vi 2 khung liền kề toàn bộ tải trọng được truyền về khung theo nguyên tắc:

o Tường ngăn tác dụng trực tiếp lên dầm khung của tầng đó

khung, dầm dọc được tính như dầm đơn kê trên 2 gối tựa

II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC:

1 Kích thước dầm :

- Dầm dọc 20 x 30 cm2

- Dầm môi 15 x 30 cm2 và 15 x 40 cm2

- Cột phụ đở tường 20 x 20 cm2

2 Xác định nội lực truyền xuống cột :

Trang 3

MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN KHUNG:

D C B A

4000 4000

ƒ Tĩnh tải :

o Sàn các tầng δ = 8cm có g s = 327 kg/m 2

o Các ô sàn có phòng vệ sinh được tính : g b = 475 kg/m 2

™ Nội lực truyền xuống cột :

=

n 1

trong S + TLBT cột truyền xuống

Với :S là diện tích sàn tác dụng lên cột

Trọng lượng bản thân dầm ngang :

0.2 x ( 0.4 – 0.08 ) x 2500 x 1.1 = 176 kg/m

Trọng lượng bản thân dầm ngang :

0.2 x ( 0.3 – 0.08 ) x 2500 x 1.1 = 121 kg/m

Trọng lượng bản thân tường :

0.1 x 3 x 1800 x 1.1 = 594 kg/m

Cột A 5 (D 5 ):

- Từ tầng 3 – 5 :

Trang 4

NA3-5 = ⎜⎜ ( ) ( )

2

3.5 x 2

4 360

327 x 2

1.85 x

+ + 2

4 4 2

3.5 x 3 = (2541.9 + 3654 + 470.8 + 484 + 3415.5) x 3

= 10566.2 x 3 = 31698.6 kg

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NA23 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

2

31698.6x1

Rn

x1.2

NA3-5

Chọn F c = 20 x 30 cm 2

- Từ tầng 1 – 2 :

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NA12 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

53821x1.2 Rn

x1.2

Chọn F c = 20 x 40 cm 2

Cột B 5 :

- Từ tầng 3 – 5 :

= (7308 + 616 + 484 + 2079) x 3 = 10487 x 3 = 31461 kg

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NB3-5 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

31461x1.2 Rn

x1.2

NB3-5

Chọn F c = 20 x 30 cm 2

- Từ tầng 1 – 2 :

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NB12 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

53425x1.2 Rn

x1.2

Chọn F c = 20 x 40 cm 2

Cột C 5 :

- Từ tầng 3 – 5 :

Trang 5

NC3-5 = ⎜⎜ ( ) ( )

2

3 3.5 176 195 475 4

2

3 x

2

3.5

195 327 2

4

x3 4 2

3 3.5

⎛ + + +

= (3654 + 4020 + 572 + 484 + 4306.5) x 3 = 13036.5 x 3 = 39109.5 kg

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NC3-5 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

2

39109.5x1

Rn

x1.2

NC3-5

Chọn F c = 20 x 30 cm 2

- Từ tầng 1 – 2 :

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NC12 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

2

66172.5x1

Rn

x1.2

Chọn F c = 25 x 40 cm 2

Cột D 5 :

- Từ tầng 3 – 5 :

2

3 176 195 327 4

2

1 x

2

195 475 2

4

x3 4 2

3

⎛ + +

= (4020 + 1374 + 352 + 484 + 3564) x 3 = 9794 x 3 = 29382 kg

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = NC3-5 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

29382x1.2 Rn

x1.2

ND3-5

Chọn F c = 20 x 20 cm 2

- Từ tầng 1 – 2 :

Xét đến ảnh hưởng gió :

Ntt = ND12 x 1.2 = Fc x Rn

⇒ Fc =

90

49630x1.2 Rn

x1.2

Trang 6

Chọn F c = 20 x 40 cm 2

III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:

Tùy theo loại ô bản mà ta phân tải trọng về khung theo dạng hình thang hoặc tam giác

ƒ Với tải trọng tam giác: gi = 85gsi.l1

ƒ Với tải trọng hình thang: gi = ( 1-2β2 + β3) q.l1 với β = l1/ 2l2

hoặc tra bảng: gi = k.gsi.l1 A) Tĩnh tải :

Xem mái tolle như sàn BTCT để thiên về an toàn

1 Tầng 2 đến tầng 5:

a) Tải phân bố đều :

- Do bản sàn ô 1 truyền vào:

g1 = l2 x gs1 x 85 = 3.5 x 327 x 85 = 715.3 kg/m

- Do bản sàn ô 2 truyền vào:

g2 = l3 x gs3 x 85 = 3 x 475 x 85 = 890.63 kg/m

- Do tường truyền vào :

gt = bt x ht x n x γt

= 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 = 515kg/m

- Do tải trọng bản thân dầm :

gd = bd x (hd – hs) x n x γbt

= 0.2 x (0.4 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 176kg/m

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung

Nhịp

Đầu consol cách trục A có tải trọng :

gcs = gd + gt = 176 = 176 kg/m

Đầu consol cách trục D có tải trọng :

gcs = gd + gt = 176 + 515 = 691 kg/m

b) Tải trọng tập trung tại nút:

Trang 7

• Nút ở đầu consol cách trục A:

- Do sàn truyền vào:

2

1.85

⎟⎟

⎜⎜

= 1210 kg

- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:

Gdm = (hdm – hs) bdm n γbt 4 = (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528kg

- Do tường truyền vào:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4kg

- Do cột phụ truyền vào:

Gcp = hcp bcp ht n γbt = 0.2 x 0.2 x 1.1 x 2500 = 330kg

⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :

G cs= Gs + Gdm + Gt + Gcp = 1210 + 528 + 950.4 + 330 = 3018.4kg

• Nút tại trục A:

- Do sàn truyền vào:

2

3.5 x 2

2

0.25

⎟⎟

⎜⎜

⎟⎟

⎜⎜

7

= 327 x (3.7+3.9375) = 2479.5 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg

- Do tường xây trên dầm dọc truyền vào:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 x 4 = 2059.2kg

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg

Gc2 = bc hc ht n γbt

= 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung Tải kg

Trang 8

NA2 2479.5 484 2059.2 660 5683

• Nút tại trục B:

- Do sàn truyền vào:

Gs = gs1 x(3.9375 x 2) = 327 x (3.9375 x 2) = 2575.13 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg

Gc2 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung

Tải kg

• Nút tại trục C:

- Do sàn truyền vào:

⎜⎜

⎟⎟

⎜⎜

+

2

3 x

0.5

= 3.9375 x 327 + 475 x 3.75 = 3069 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.4 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg

- Do tường xây trên dầm dọc truyền vào:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 x 4 = 2059.2kg

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg

Gc2 = bc hc ht n γbt

Trang 9

= 0.25 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 825kg

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung

Tải kg

• Nút tại trục D dầm :

- Do sàn truyền vào:

2

3 x 2

2

0.5

⎟⎟

⎜⎜

⎟⎟

⎜⎜

= (475 x 3.75) + (327 x 21 x 4) = 1781.25 + 654 = 2435.25 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg

- Do tường xây trên dầm dọc truyền vào:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 x 4 = 2059.2kg

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg

Gc2 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung

Tải kg

NA3.4.5 2435.25 484 2059.2 495 5474

NA2 2435.25 484 2059.2 660 5639

• Nút ở đầu consol cách trục D:

- Do sàn truyền vào:

Gs = gs1 x 21 x 4 = 327 x

2

1 x 4 = 654 kg

Trang 10

- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:

Gdm = (hdm – hs) bdm n γbt 4 = (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528kg

- Do tường truyền vào:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4kg

- Do cột phụ truyền vào:

Gcp = hcp bcp ht n γbt = 0.2 x 0.2 x 1.1 x 2500 = 330kg

⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :

Gcs = Gs + Gdm + Gt = 654 + 528 + 950.4 + 330 = 2462kg

2 Tầng mái :

a) Tải phân bố đều:

- Do bản sàn ô 1 truyền vào:

g1 = l2 x gs1 x 85 = 3.5 x 327 x

8

5 = 715.3 kg/m

- Do bản sàn ô 2 truyền vào:

g2 = l3 x gs3 x 85 = 3 x 475 x

8

5 = 890.63 kg/m

- Do tường thành sân thượng truyền vào :

gt = bt x ht x n x γt bn = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 = 238kg/m

- Do lớp vữa tạo dốc:

gtd = bn x hv x n x γt = 0.05 x 1.1 x 2500 x 4 = 550kg/m

- Do tải trọng bản thân dầm :

gd = bd x (hd – hs) x n x γbt = 0.2 x (0.3 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 176kg/m

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung

Nhịp Tải kg/m AB = BC CD

gs 715.3 890.63

Trang 11

gd 176 176

Đầu consol cách trục A có tải trọng :

g CS = gd = 176 kg/m

Đầu consol cách trục D có tải trọng :

g cs = gd = 176 kg/m.

b) Tải tập trung tại nút :

• Nút ở đầu consol cách trục A:

- Do sàn truyền vào:

Gs = gs1 x x4

2

1.85

⎟⎟

⎜⎜

⎛ = 327 x 3.7 = 1210 kg

- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:

Gdm = (hdm – hs) bdm n γbt 4 = (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528 kg

- Do tường truyền vào:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4 kg

⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :

Gcs = Gs + Gdm + Gt = 1210 + 528 + 950.4 = 2866.4 kg.

• Nút tại trục A:

- Do sàn truyền vào:

Gs = gs1 x x2

2

3.5 x 2

2

0.25

⎟⎟

⎜⎜

⎟⎟

⎜⎜

7

= 327 x (3.7+3.9375) = 2479.5 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.4 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484 kg

GA = Gs + Gd = 2479.5 + 484 = 2964 kg.

• Nút tại trục B dầm :

- Do sàn truyền vào:

Gs = 2575.13 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = 484 kg

GB = GB s + Gd = 2575.13 + 484 = 3059 kg.

Trang 12

• Nút tại trục C dầm :

- Do sàn truyền vào:

Gs = 3069kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = 484 kg

GC = Gs + Gd = 3069 + 484 = 3553 kg.

• Nút tại trục D dầm :

- Do sàn truyền vào:

Gs = 2435.25 kg

- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:

Gd = 484 kg

GD = Gs + Gd = 2435.25 + 484 = 2919.25 kg.

• Nút ở đầu consol cách trục D:

- Do sàn truyền vào:

Gs = 654 kg

- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:

Gdm = 528kg

- Do tường truyền vào:

Gt = 950.4kg

⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :

G cs = Gs + Gdm + Gt = 654 + 528 + 950.4 = 2133 kg.

3 Tầng 1: (chỉ có tải tập trung tại nút)

• Nút tại trục A :

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 726 kg

- Do tường xây trên đà kiền:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x (3.5/2) = 1143.45kg

N A= Gc + Gt = 726 + 1143.45 = 1870 kg

• Nút tại trục B :

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 726 kg

- Do tường xây trên đà kiền:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x 3.5 = 2286.9 kg

Trang 13

N B = Gc + Gt = 726 + 2286.9 = 3013 kg

• Nút tại trục C :

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc = bc hc ht n γbt = 0.25 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 907.5 kg

- Do tường xây trên đà kiền:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x {(3.5/2) + (3/2)}

= 2123.55 kg

N A= Gc + Gt = 907.5 + 2123.55 = 30311 kg

• Nút tại trục D :

- Do trọng lượng bản thân cột:

Gc = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 726 kg

- Do tường xây trên đà kiền:

Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x (3/2) = 980.1 kg

N A= Gc + Gt = 726 + 980.1 = 1706 kg

B) Hoạt tải:

Tầng 2 đến tầng 5 và sàn mái:

1 Tải phân bố đều:

- Do bản sàn ô 1 truyền vào:

P1 = l1 x ps1 x 85 =3.5 x 360 x 85 = 426.6 kg/m.

- Do bản sàn ô 2 truyền vào:

P2 = l2 x ps2 x 85 = 3 x 195 x 85 = 365.63 kg/m.

2 Tải tập trung tại nút do sàn truyền vào:

• Nút ở đầu consol cách trục A:

Ps = ps1 x x4

2

2.15

⎟⎟

⎜⎜

⎛ = 360 x x4

2

2.15

⎟⎟

⎜⎜

Ở sàn mái ps1 = 195 kg/m2

Ps = 195 x x4

2

2.15

⎟⎟

⎜⎜

Trang 14

• Nút tại trục A:

Ps = 1332 + (3.9375 x 195) = 2100 kg.

Ở sàn mái :

Ps = 721.5 + 767.8 = 1490 kg.

• Nút tại trục B:

Ps = (195 x 3.9375) x 2 = 1535.6 kg.

• Nút tại trục C:

Ps = (3.9375 + 3.75)195 = 1499.05 kg.

• Nút tại trục D:

Ps = (195 x 3.75) + (360 x 2) = 1451.25 kg.

Ở sàn mái : ps1 = 195 kg/m2

Ps = (195 x 3.75) + (195 x 2) = 1121.25 kg.

• Nút ở đầu consol cách trục A:

Ps = ps1 x

2

1 x 4 = 360 x 2 = 720 kg.

Ở sàn mái ps1 = 195 kg/m2

Ps = 195 x 2 = 390 kg.

3 Hoạt tải gió:

Tải trọng gồm 2 thành phần tĩnh và động Công trình có chiều cao dưới 40m và tỉ số chiều cao trên nhịp nhỏ hơn 1.5 nên phần động của tải trọng gió không cần xét đến

• Gió đẩy :

Cường độ tính toán của gió đẩy được xác định theo công thức :

W = W0 k n c B

W0 = 83 daN/m2 : giá trị áp lực gió tiêu chuẩn theo bản đồ phân vùng trên lãnh thổ Việt Nam

k : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực giótheo độ cao so với móc chuẩn và dạng địa hình

Công trình nằm ở địa hình A

n = 1.2 : hệ số tin cậy

c = + 0.8 : hs khí động học phụ thuộc vào dạng công trình

B = 4 m : bề rộng đón gió của khung dang xét

• Gió hút :

Cường độ tính toán của gió hút được xác định theo công thức : W’ = W0 k n c’ B

c’ = - 0.6

Trang 15

3.3 1.011 83 0.8 -0.6 1.2 4 322.1 -241.55

6.3 1.099 83 0.8 -0.6 1.2 4 350.1 -262.61

9.3 1.165 83 0.8 -0.6 1.2 4 371.2 -278.39

12.3 1.208 83 0.8 -0.6 1.2 4 384.9 -288.66

15.3 1.243 83 0.8 -0.6 1.2 4 396.2 -297.13

1 TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY

0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300

1000 3000

3500 3500

1850

- 1.60

2688.4

176 1680

2133 1855

1680 3018.4 5518

691 5474

2462

3018.4

3018.4

3018.4

176

176

176

176

176

1406

1406

1406

1406

1406

1406

1406

1582

1582

5518

5518

3554

3554

2462

2462

5474

5474

6107

6107

691

691

691 1582

2462

2 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG LẺ

Trang 16

0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300

1000 3000

3500 3500

- 1.60

1332 2100

426.6 426.6 365.63

1535.6 1499

720 1451.25

1332 2100

426.6 426.6 365.63

1535.6 1499

720 1451.25

1850

3 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG CHẴN

0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300

1000 3000

3500 3500

- 1.60

426.6 426.6 365.63

1535.6 1499.05

720 1451.25

426.6 426.6 365.63

1535.6 1499.05

720 1451.25

722 1490

426.6 426.6 365.63 1535.6 1499.05 1121.25 390

1850

4 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN

Trang 17

0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300

1000 3000

3500 3500

1850

- 1.60

1332

426.6 767.8 767.8 390 390

767.8 426.6

767.8

365.63 731.25

426.6

767.8 426.6

767.8

365.63 731.25

1332

426.6

731.25

731.25 1332

767.8

5 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ

0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300

1000 3000

3500 3500

2150

- 1.60

1332

767.8 426.6

767.8

365.63 731.25

1332

426.6 767.8 767.8 720 720

767.8 426.6

767.8

365.63 731.25

426.6 767.8 767.8 720 720

767.8 426.6

767.8

365.63 731.25

731.25

731.25

731.25

6 HOẠT TẢI LIỀN NHỊP

Ngày đăng: 26/12/2013, 00:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 pdf
Bảng t ổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung (Trang 6)
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung             Tải kg - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 pdf
Bảng t ổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung Tải kg (Trang 7)
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 pdf
Bảng t ổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung (Trang 8)
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 pdf
Bảng t ổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung (Trang 9)
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung - Tài liệu Luận văn xây dựng công trình_Chương 3 pdf
Bảng t ổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w