CHƯƠNG III KẾT CẤU KHUNG NHÀ CÁC ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ Hệ chịu lực của nhà được tạo thành từ nhiều kết cấu chịu lực cơ bản.. Hệ chịu lực của n
Trang 1CHƯƠNG III
KẾT CẤU KHUNG NHÀ CÁC ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN
PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ
Hệ chịu lực của nhà được tạo thành từ nhiều kết cấu chịu lực cơ bản Nó là bộ phận chủ yếu của công trình nhận các loại tải trọng và truyền chúng xuống nền đất Hệ chịu lực của nhà được quyết định bởi hình khối công trình và loại vật liệu chủ yếu để thi công các kết cấu chịu lực chính
Hệ chịu lực của nhà thuộc hệ khung-Căn cứ vào hình dạng của nhà có chiều dài > 2 lần chiều rộng, vậy hệ chịu lực của nhà là hệ khung phẳng và khung ngang là hệ chịu lực chính
I CẤU TẠO KHUNG
1 Mặt cắt ngang khung:
Mặt cắt ngang khung giữa trục theo thiết kế gồm 2block độc lập nằm đối xứng qua tim dọc nhà, mỗi Block có 5 tầng 3 nhịp, tầng 1 cao 3,3m, các tầng còn lại cao 3m
CẤU TẠO MẶT CẮT NGANG KHUNG NHÀ
12.300 15.300
9.300
6.300
3.300
0.000
3000 3500
10000 3500
17.300
2 Sơ đồ tính:
Trang 20.000 3.300 6.300 9.300 12.300
1000 3000
3500 3500
1850
- 1.60
• Quan niệm tính khung:
1 Xem cột ngàm vào mặt móng ở cốt –1.6m
2 Liên kết cột với dầm là nút cứng (ngàm)
3 Chuyển vị của nút trên cùng một xà ngang là như nhau
4 Sàn không tham gia chịu lực trong khung
5 Hoạt tải gió tác dụng xuống đến chân cột
6 Sơ đồ truyền tải lên khung: Trên mặt bằng phạm vi 2 khung liền kề toàn bộ tải trọng được truyền về khung theo nguyên tắc:
o Tường ngăn tác dụng trực tiếp lên dầm khung của tầng đó
khung, dầm dọc được tính như dầm đơn kê trên 2 gối tựa
II CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC:
1 Kích thước dầm :
- Dầm dọc 20 x 30 cm2
- Dầm môi 15 x 30 cm2 và 15 x 40 cm2
- Cột phụ đở tường 20 x 20 cm2
2 Xác định nội lực truyền xuống cột :
Trang 3MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN KHUNG:
D C B A
4000 4000
Tĩnh tải :
o Sàn các tầng δ = 8cm có g s = 327 kg/m 2
o Các ô sàn có phòng vệ sinh được tính : g b = 475 kg/m 2
Nội lực truyền xuống cột :
=
n 1
trong S + TLBT cột truyền xuống
Với :S là diện tích sàn tác dụng lên cột
Trọng lượng bản thân dầm ngang :
0.2 x ( 0.4 – 0.08 ) x 2500 x 1.1 = 176 kg/m
Trọng lượng bản thân dầm ngang :
0.2 x ( 0.3 – 0.08 ) x 2500 x 1.1 = 121 kg/m
Trọng lượng bản thân tường :
0.1 x 3 x 1800 x 1.1 = 594 kg/m
Cột A 5 (D 5 ):
- Từ tầng 3 – 5 :
Trang 4NA3-5 = ⎜⎜ ( ) ( )
⎝
2
3.5 x 2
4 360
327 x 2
1.85 x
⎠
⎞
+ + 2
4 4 2
3.5 x 3 = (2541.9 + 3654 + 470.8 + 484 + 3415.5) x 3
= 10566.2 x 3 = 31698.6 kg
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NA23 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
2
31698.6x1
Rn
x1.2
NA3-5
Chọn F c = 20 x 30 cm 2
- Từ tầng 1 – 2 :
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NA12 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
53821x1.2 Rn
x1.2
Chọn F c = 20 x 40 cm 2
Cột B 5 :
- Từ tầng 3 – 5 :
= (7308 + 616 + 484 + 2079) x 3 = 10487 x 3 = 31461 kg
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NB3-5 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
31461x1.2 Rn
x1.2
NB3-5
Chọn F c = 20 x 30 cm 2
- Từ tầng 1 – 2 :
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NB12 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
53425x1.2 Rn
x1.2
Chọn F c = 20 x 40 cm 2
Cột C 5 :
- Từ tầng 3 – 5 :
Trang 5NC3-5 = ⎜⎜ ( ) ( )
⎝
2
3 3.5 176 195 475 4
2
3 x
2
3.5
195 327 2
4
x3 4 2
3 3.5
⎠
⎞
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ + + +
= (3654 + 4020 + 572 + 484 + 4306.5) x 3 = 13036.5 x 3 = 39109.5 kg
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NC3-5 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
2
39109.5x1
Rn
x1.2
NC3-5
Chọn F c = 20 x 30 cm 2
- Từ tầng 1 – 2 :
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NC12 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
2
66172.5x1
Rn
x1.2
Chọn F c = 25 x 40 cm 2
Cột D 5 :
- Từ tầng 3 – 5 :
2
3 176 195 327 4
2
1 x
2
195 475 2
4
x3 4 2
3
⎠
⎞
⎟
⎠
⎞
⎜
⎝
⎛ + +
= (4020 + 1374 + 352 + 484 + 3564) x 3 = 9794 x 3 = 29382 kg
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = NC3-5 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
29382x1.2 Rn
x1.2
ND3-5
Chọn F c = 20 x 20 cm 2
- Từ tầng 1 – 2 :
Xét đến ảnh hưởng gió :
Ntt = ND12 x 1.2 = Fc x Rn
⇒ Fc =
90
49630x1.2 Rn
x1.2
Trang 6Chọn F c = 20 x 40 cm 2
III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:
Tùy theo loại ô bản mà ta phân tải trọng về khung theo dạng hình thang hoặc tam giác
Với tải trọng tam giác: gi = 85gsi.l1
Với tải trọng hình thang: gi = ( 1-2β2 + β3) q.l1 với β = l1/ 2l2
hoặc tra bảng: gi = k.gsi.l1 A) Tĩnh tải :
Xem mái tolle như sàn BTCT để thiên về an toàn
1 Tầng 2 đến tầng 5:
a) Tải phân bố đều :
- Do bản sàn ô 1 truyền vào:
g1 = l2 x gs1 x 85 = 3.5 x 327 x 85 = 715.3 kg/m
- Do bản sàn ô 2 truyền vào:
g2 = l3 x gs3 x 85 = 3 x 475 x 85 = 890.63 kg/m
- Do tường truyền vào :
gt = bt x ht x n x γt
= 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 = 515kg/m
- Do tải trọng bản thân dầm :
gd = bd x (hd – hs) x n x γbt
= 0.2 x (0.4 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 176kg/m
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung
Nhịp
Đầu consol cách trục A có tải trọng :
gcs = gd + gt = 176 = 176 kg/m
Đầu consol cách trục D có tải trọng :
gcs = gd + gt = 176 + 515 = 691 kg/m
b) Tải trọng tập trung tại nút:
Trang 7• Nút ở đầu consol cách trục A:
- Do sàn truyền vào:
2
1.85
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
= 1210 kg
- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:
Gdm = (hdm – hs) bdm n γbt 4 = (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528kg
- Do tường truyền vào:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4kg
- Do cột phụ truyền vào:
Gcp = hcp bcp ht n γbt = 0.2 x 0.2 x 1.1 x 2500 = 330kg
⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :
G cs= Gs + Gdm + Gt + Gcp = 1210 + 528 + 950.4 + 330 = 3018.4kg
• Nút tại trục A:
- Do sàn truyền vào:
2
3.5 x 2
2
0.25
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
7
= 327 x (3.7+3.9375) = 2479.5 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg
- Do tường xây trên dầm dọc truyền vào:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 x 4 = 2059.2kg
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg
Gc2 = bc hc ht n γbt
= 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung Tải kg
Trang 8NA2 2479.5 484 2059.2 660 5683
• Nút tại trục B:
- Do sàn truyền vào:
Gs = gs1 x(3.9375 x 2) = 327 x (3.9375 x 2) = 2575.13 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg
Gc2 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung
Tải kg
• Nút tại trục C:
- Do sàn truyền vào:
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
+
2
3 x
0.5
= 3.9375 x 327 + 475 x 3.75 = 3069 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.4 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg
- Do tường xây trên dầm dọc truyền vào:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 x 4 = 2059.2kg
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg
Gc2 = bc hc ht n γbt
Trang 9= 0.25 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 825kg
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung
Tải kg
• Nút tại trục D dầm :
- Do sàn truyền vào:
2
3 x 2
2
0.5
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
= (475 x 3.75) + (327 x 21 x 4) = 1781.25 + 654 = 2435.25 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg
- Do tường xây trên dầm dọc truyền vào:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x (3 – 0.4) x 1.1 x 1800 x 4 = 2059.2kg
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc3.4.5 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg
Gc2 = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung
Tải kg
NA3.4.5 2435.25 484 2059.2 495 5474
NA2 2435.25 484 2059.2 660 5639
• Nút ở đầu consol cách trục D:
- Do sàn truyền vào:
Gs = gs1 x 21 x 4 = 327 x
2
1 x 4 = 654 kg
Trang 10- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:
Gdm = (hdm – hs) bdm n γbt 4 = (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528kg
- Do tường truyền vào:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4kg
- Do cột phụ truyền vào:
Gcp = hcp bcp ht n γbt = 0.2 x 0.2 x 1.1 x 2500 = 330kg
⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :
Gcs = Gs + Gdm + Gt = 654 + 528 + 950.4 + 330 = 2462kg
2 Tầng mái :
a) Tải phân bố đều:
- Do bản sàn ô 1 truyền vào:
g1 = l2 x gs1 x 85 = 3.5 x 327 x
8
5 = 715.3 kg/m
- Do bản sàn ô 2 truyền vào:
g2 = l3 x gs3 x 85 = 3 x 475 x
8
5 = 890.63 kg/m
- Do tường thành sân thượng truyền vào :
gt = bt x ht x n x γt bn = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 = 238kg/m
- Do lớp vữa tạo dốc:
gtd = bn x hv x n x γt = 0.05 x 1.1 x 2500 x 4 = 550kg/m
- Do tải trọng bản thân dầm :
gd = bd x (hd – hs) x n x γbt = 0.2 x (0.3 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 176kg/m
Bảng tổng tĩnh tải tác dụng lên dầm khung
Nhịp Tải kg/m AB = BC CD
gs 715.3 890.63
Trang 11gd 176 176
Đầu consol cách trục A có tải trọng :
g CS = gd = 176 kg/m
Đầu consol cách trục D có tải trọng :
g cs = gd = 176 kg/m.
b) Tải tập trung tại nút :
• Nút ở đầu consol cách trục A:
- Do sàn truyền vào:
Gs = gs1 x x4
2
1.85
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛ = 327 x 3.7 = 1210 kg
- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:
Gdm = (hdm – hs) bdm n γbt 4 = (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528 kg
- Do tường truyền vào:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4 kg
⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :
Gcs = Gs + Gdm + Gt = 1210 + 528 + 950.4 = 2866.4 kg.
• Nút tại trục A:
- Do sàn truyền vào:
Gs = gs1 x x2
2
3.5 x 2
2
0.25
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
7
= 327 x (3.7+3.9375) = 2479.5 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = bd (hd – hs) n γbt 4 = 0.2 x (0.4 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484 kg
GA = Gs + Gd = 2479.5 + 484 = 2964 kg.
• Nút tại trục B dầm :
- Do sàn truyền vào:
Gs = 2575.13 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = 484 kg
GB = GB s + Gd = 2575.13 + 484 = 3059 kg.
Trang 12• Nút tại trục C dầm :
- Do sàn truyền vào:
Gs = 3069kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = 484 kg
GC = Gs + Gd = 3069 + 484 = 3553 kg.
• Nút tại trục D dầm :
- Do sàn truyền vào:
Gs = 2435.25 kg
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
Gd = 484 kg
GD = Gs + Gd = 2435.25 + 484 = 2919.25 kg.
• Nút ở đầu consol cách trục D:
- Do sàn truyền vào:
Gs = 654 kg
- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:
Gdm = 528kg
- Do tường truyền vào:
Gt = 950.4kg
⇒ Vậy lực tập trung tại đầu consol là :
G cs = Gs + Gdm + Gt = 654 + 528 + 950.4 = 2133 kg.
3 Tầng 1: (chỉ có tải tập trung tại nút)
• Nút tại trục A :
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 726 kg
- Do tường xây trên đà kiền:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x (3.5/2) = 1143.45kg
N A= Gc + Gt = 726 + 1143.45 = 1870 kg
• Nút tại trục B :
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 726 kg
- Do tường xây trên đà kiền:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x 3.5 = 2286.9 kg
Trang 13N B = Gc + Gt = 726 + 2286.9 = 3013 kg
• Nút tại trục C :
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc = bc hc ht n γbt = 0.25 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 907.5 kg
- Do tường xây trên đà kiền:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x {(3.5/2) + (3/2)}
= 2123.55 kg
N A= Gc + Gt = 907.5 + 2123.55 = 30311 kg
• Nút tại trục D :
- Do trọng lượng bản thân cột:
Gc = bc hc ht n γbt = 0.2 x 0.4 x 3.3 x 1.1 x 2500 = 726 kg
- Do tường xây trên đà kiền:
Gt = bt ht n γt 4 = 0.1 x 3.3 x 1.1 x 1800 x (3/2) = 980.1 kg
N A= Gc + Gt = 726 + 980.1 = 1706 kg
B) Hoạt tải:
Tầng 2 đến tầng 5 và sàn mái:
1 Tải phân bố đều:
- Do bản sàn ô 1 truyền vào:
P1 = l1 x ps1 x 85 =3.5 x 360 x 85 = 426.6 kg/m.
- Do bản sàn ô 2 truyền vào:
P2 = l2 x ps2 x 85 = 3 x 195 x 85 = 365.63 kg/m.
2 Tải tập trung tại nút do sàn truyền vào:
• Nút ở đầu consol cách trục A:
Ps = ps1 x x4
2
2.15
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
⎛ = 360 x x4
2
2.15
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
Ở sàn mái ps1 = 195 kg/m2
Ps = 195 x x4
2
2.15
⎟⎟
⎠
⎞
⎜⎜
⎝
Trang 14• Nút tại trục A:
Ps = 1332 + (3.9375 x 195) = 2100 kg.
Ở sàn mái :
Ps = 721.5 + 767.8 = 1490 kg.
• Nút tại trục B:
Ps = (195 x 3.9375) x 2 = 1535.6 kg.
• Nút tại trục C:
Ps = (3.9375 + 3.75)195 = 1499.05 kg.
• Nút tại trục D:
Ps = (195 x 3.75) + (360 x 2) = 1451.25 kg.
Ở sàn mái : ps1 = 195 kg/m2
Ps = (195 x 3.75) + (195 x 2) = 1121.25 kg.
• Nút ở đầu consol cách trục A:
Ps = ps1 x
2
1 x 4 = 360 x 2 = 720 kg.
Ở sàn mái ps1 = 195 kg/m2
Ps = 195 x 2 = 390 kg.
3 Hoạt tải gió:
Tải trọng gồm 2 thành phần tĩnh và động Công trình có chiều cao dưới 40m và tỉ số chiều cao trên nhịp nhỏ hơn 1.5 nên phần động của tải trọng gió không cần xét đến
• Gió đẩy :
Cường độ tính toán của gió đẩy được xác định theo công thức :
W = W0 k n c B
W0 = 83 daN/m2 : giá trị áp lực gió tiêu chuẩn theo bản đồ phân vùng trên lãnh thổ Việt Nam
k : hệ số kể đến sự thay đổi áp lực giótheo độ cao so với móc chuẩn và dạng địa hình
Công trình nằm ở địa hình A
n = 1.2 : hệ số tin cậy
c = + 0.8 : hs khí động học phụ thuộc vào dạng công trình
B = 4 m : bề rộng đón gió của khung dang xét
• Gió hút :
Cường độ tính toán của gió hút được xác định theo công thức : W’ = W0 k n c’ B
c’ = - 0.6
Trang 153.3 1.011 83 0.8 -0.6 1.2 4 322.1 -241.55
6.3 1.099 83 0.8 -0.6 1.2 4 350.1 -262.61
9.3 1.165 83 0.8 -0.6 1.2 4 371.2 -278.39
12.3 1.208 83 0.8 -0.6 1.2 4 384.9 -288.66
15.3 1.243 83 0.8 -0.6 1.2 4 396.2 -297.13
1 TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY
0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300
1000 3000
3500 3500
1850
- 1.60
2688.4
176 1680
2133 1855
1680 3018.4 5518
691 5474
2462
3018.4
3018.4
3018.4
176
176
176
176
176
1406
1406
1406
1406
1406
1406
1406
1582
1582
5518
5518
3554
3554
2462
2462
5474
5474
6107
6107
691
691
691 1582
2462
2 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG LẺ
Trang 160.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300
1000 3000
3500 3500
- 1.60
1332 2100
426.6 426.6 365.63
1535.6 1499
720 1451.25
1332 2100
426.6 426.6 365.63
1535.6 1499
720 1451.25
1850
3 HOẠT TẢI CÁCH TẦNG CHẴN
0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300
1000 3000
3500 3500
- 1.60
426.6 426.6 365.63
1535.6 1499.05
720 1451.25
426.6 426.6 365.63
1535.6 1499.05
720 1451.25
722 1490
426.6 426.6 365.63 1535.6 1499.05 1121.25 390
1850
4 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP CHẴN
Trang 170.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300
1000 3000
3500 3500
1850
- 1.60
1332
426.6 767.8 767.8 390 390
767.8 426.6
767.8
365.63 731.25
426.6
767.8 426.6
767.8
365.63 731.25
1332
426.6
731.25
731.25 1332
767.8
5 HOẠT TẢI CÁCH NHỊP LẺ
0.000 3.300 6.300 9.300 12.300 15.300
1000 3000
3500 3500
2150
- 1.60
1332
767.8 426.6
767.8
365.63 731.25
1332
426.6 767.8 767.8 720 720
767.8 426.6
767.8
365.63 731.25
426.6 767.8 767.8 720 720
767.8 426.6
767.8
365.63 731.25
731.25
731.25
731.25
6 HOẠT TẢI LIỀN NHỊP