Kiến thức : - Sau bài học, học sinh trả củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào bài tập.. Kỹ năng: - Sau giờ học, học sinh biết vận dụng quy ước làm tròn [r]
Trang 1Ngày soạn: 22/10/2020
Ngày giảng: 27/10/2020 Tiết 15
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Sau bài học, học sinh trả củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào bài tập
2 Kỹ năng:
- Sau giờ học, học sinh biết vận dụng quy ước làm tròn vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu
- HS: SGK, thước kẻ,
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập thực hành
- Đặt và giải quyết vấn đề
- Thuyết trình đàm thoại
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)
- Phương pháp: Vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nêu các quy ước làm tròn số?
- Làm tròn các số sau đến hàng trăm : 342,45 ;
45678 ?
- Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ
hai:12,345 ?
- HS trả lời và làm theo yêu cầu của GV
Trang 23.Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Hoạt động luyện tập
A Luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế
- Mục đích: Giúp HS luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế
- Thời gian: 20 phút
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1:
Gv nêu đề bài
Giới thiệu đơn vị đo thông
thường theo hệ thống của nước
Anh: 1inch 2,54 cm
Tính đường chéo màn hình của
Tivi 21 inch ? sau 1đó làm tròn
kết quả đến cm?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs làm tròn số đo
chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn đến hàng đơn vị
Tính chu vi và diện tích mảnh
vườn đó ?
Gv kiểm tra kết quả và lưu ý Hs
kết quả là một số gần đúng
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu đơn vị đo trọng
lượng thông thường ở nước
Anh: 1 pao 0,45 kg
Tính xem 1 kg gần bằng ?pao
Hs tính đường chéo màn hình:
Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị
Bài 1:(bài 78)
Ti vi 21 inch có chiều dài của đường chéo màn hình là :
21 2,54 = 53,34 (cm) 53 cm
Đs: 53cm
- Hs làm tròn số đo chiều dài và chiều rộng:
Sau đó tính chu vi và diện tích
Bài 2: ( bài 79)
CD : 10,234 m 10 m
CR : 4,7 m 5m Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật :
P (10 + 5) 2 30 (m) Diện tích mảnh vườn đó:
S 10 5 50 (m2) Lập sơ đồ:
1pao 0,45 kg ? pao 1 kg
1 : 0,45
Bài 3: ( bài 80)
1 pao 0,45 kg
Một kg gần bằng:
1 : 0,45 2,22 (pao)
B Luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài tập tính toán bằng 2 cách (10’)
- Mục đích: Giúp HS luyện các bài tập vận dụng quy ước làm tròn số vào các bài tập tính toán bằng 2 cách
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
Trang 3- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm Hs thực hiện
theo hai cách.(mỗi dãy một cách)
Gv yêu cầu các nhóm trao đổi
bảng nhóm để kiểm tra kết quả
theo từng bước:
+Làm tròn có chính xác ?
+Thực hiện phép tính có đúng
không?
Gv nhận xét bài giải của các
nhóm
Có nhận xét gì về kết quả của
mỗi bài sau khi giải theo hai
cách?
Ba nhóm làm cách 1, ba nhóm làm cách 2 Các nhóm trao đổi bảng để kiểm tra kết quả
Ba Hs lên bảng giải
Các Hs còn lại giải vào vở
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức sau bằng hai
cách : a/ 14,61 – 7,15 + 3,2 Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 15 – 7 + 3 11 Cách 2:
14,61–7,15+3,2=7,46 + 3,2 = 10,66 11
b/ 7,56 5,173 Cách 1:
7,56 5,173 8 5 40
Cách 2:
7.56.5,173= 39,10788 39
c/ 73,95 : 14,2 Cách 1:
73,95 : 14,2 74:14 5 Cách 2:
73,95:14,2 5,207… 5
d/ (21,73 0,815):7,3 Cách 1:
(21,73.0,815) : 7,3 (22 1) :7 3 Cách 2:
(21,73.0,815):7,32,426… 2 Một Hs nêu nhận xét về kết quả ở cả hai cách
B Luyện bài tập vận dụng quy ước làm tròn số để viết phân số và hỗn số dưới dạng số thập phân.
- Mục đích: Giúp HS luyện bài tập vận dụng quy ước làm tròn số để viết phân số và hỗn số dưới dạng số thập phân
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 5:
Gv nêu đề bài
Gọi Hs lên bảng giải
Ba Hs lên bảng giải
Các Hs còn lại giải vào vở
Trang 4Sau đó Gv kiểm tra kết quả Bài 5: (bài 99SBT)
a/12
3=
5
3=1,6666 ≈1,67
b/51
7=
36
7 =5,1428 ≈5,14
c/43
11=
47
11 =4 ,2727 ≈4 ,27.
4 Củng cố (1 phút)
Yêu cầu HS nêu những nội dung cơ bản cần nhớ
5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- GV yêu cầu:
Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Học theo sơ đồ tư duy
* BTVN : Giải các bài tập 95; 104; 105/SBT.
Ngày soạn: 22/10/2020
Trang 5Ngày giảng: 28/10/2020 Tiết 16
SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và nắm được thế nào là căn bậc hai của một số không âm
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực:
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, SGV, bài soạn, thước
- HS : SGK, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp…
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về định nghĩa số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
- Phương tiện, tư liệu: máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối
quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập
phân
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số
thập phân: 4
3 ; 11 17
- HS phát biểu định nghĩa số hữu tỉ phất biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- HS :
3 0,75
4 ;
Trang 6
17 1,54545454545454
11
3 Giảng bài mới
A Hoạt động khởi động (10 phút)
Mục tiêu: Củng cố kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Phương pháp:Vấn đáp, luyện tập thực hành
- Gv đưa ví dụ 1 trên
bảng phụ (hoặc bảng
chiếu)
Yêu cầu HS làm bài
- Gv yêu cầu HS giải
thích vì sao?
- GV yêu cầu HS làm ví
dụ 2
- GV giới thiệu số
1, 414213567309504 là
một số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
Hay còn gọi là số vô tỉ
HS đọc đề bài, suy nghĩ tìm câu trả lời
- HS giải thích
- HS thực hiện ví dụ 2
- HS lắng nghe, khắc ghi kiến thức
Ví dụ 1: Chỉ ra các số thập phân
hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
; ; ;
Giải:
Số thập phân hữu hạn:
2 3
;
5 8
Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
;
Ví dụ 2: Điền kí hiệu ; vào ô trống
1 ; 0, 2(35) ;
1, 414213567309504
Giải:
1 ; 0, 2(35) ;
1, 414213567309504
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Tìm hiểu về số vô tỉ (5 phút)
Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm số vô tỉ.
Phương pháp:Vấn đáp, thực hành.
- Thế nào là một số vô
tỉ?
- GV giới thiệu tập hợp
số vô tỉ kí kiêu là I.
- GV yêu cầu HS lấy ví
dụ về số vô tỉ
- Yêu cầu HS làm ví dụ
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS tự lấy ví dụ
- HS suy nghĩ làm bài
1 Số vô tỉ
- Khái niệm: (SGK/40)
- Kí hiệu: I
Ví dụ: 0,123347290234 ;
Ví dụ: Chỉ ra số vô tỉ?
0, 234; 0, (3); 1, 232323 ;
1, 7320508 ; 5, 645751384
Trang 7Giải: Số vô tỉ là:
1,7320508 ; 5,645751384
Hoạt động 2: Tìm hiểu về căn bậc hai (10 phút)
Mục tiêu: HS hiểu khái niệm về căn bậc hai, biết tính căn bậc hai của một số không
âm
Phương pháp: Trực quan, thực hành.
- GV giới thiệu về căn
bậc hai thông qua ví dụ:
Tính 32và ( 3) 2
- Yêu cầu HS tính căn
bậc hai của một số
- GV gọi HS lên trình
bày
Và nhận xét
- Yêu cầu HS thực hiện
hoạt động nhóm ví dụ
trong 2 phút
- Yêu cầu các nhóm báo
cáo và nhận xét chéo
- Gv nhận xét, đánh giá
- GV thông qua ví dụ,
đưa ra chú ý
- HS tính:
3 9; ( 3) 9
- HS hoạt động cá nhân, hoàn thành ví dụ
- 1 HS lên bảng làm
- 1 HS khác nhận xét
- HS hoạt động nhóm, trao đổi thảo luận, tìm đáp án trong 2 phút
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhận xét chéo bài của nhóm khác
- HS hoàn thành bài vào vở
- HS lắng nghe
2 Khái niệm về căn bậc hai
- Khái niệm: SGK/40.
- Kí hiệu: Căn bậc haic của số dương a là a.
Ví dụ: Tìm các căn bậc hai của:
a) 16 b) 36 Giải:
a) Căn bậc hai của 16 là 4 và 4
b) Căn bậc hai của 36 là 6 và 6
Ví dụ: Tính:
a) 49 b) 0 c) 4 Giải:
a) 49 7 b) 0 0 c) 4: Không có căn bậc hai
Chú ý: Không được viết 4 2
C Hoạt động luyện tập (13 phút)
Mục đích: củng cố khái niệm căn bậc hai
Phương pháp: luyện tập thực hành
- Yêu cầu HS hoạt động
cá nhân, hoàn thành bài
tập 83 (SGK/41)
- GV gọi HS lên bảng
làm
- Nhận xét
- Yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài tập 85
(SGK/42) trong 3 phút
- HS suy nghĩ làm bài
- HS lên bảng trình bày
- HS nhận xét
- HS trao đổi thảo luận làm bài tập 85 (SGK/42) trong 3
Bài 83 (SGK/41)
a) 36 6 b) 16 4
c)
2 e) ( 3) 9 3
Bài 85 (SGK/42)
x 4 16 0, 25 0,0625 ( 3) 2
Trang 8- Yêu cầu các nhóm
báo cáo kết quả
-Nhận xét chéo giữa
các nhóm
- GV nhận xét, đánh
giá
phút
- Đại diện nhóm báo cáo
- Các nhóm nhận xét chéo bài làm
- HS hoàn thiện bài vào vở
4
81 16
2
2
9 4
D Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng (2phút)
Mục tiêu: Giới thiệu thêm một số kiến thức mới cho HS
Phương pháp: Thuyết trình
- GV yêu cầu HS đọc
phần có thể em chưa
biết
Dặn dò về nhà: Chuẩn
bị trước bài số thực
- HS đọc và tìm hiểu thêm