1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng website mua bán rao vặt

46 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Website Mua Bán - Rao Vặt
Tác giả Nguyễn Mạnh Tuấn
Người hướng dẫn ThS. Vũ Chí Cường
Trường học Trường Đại Học Vinh
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Năm xuất bản 2011
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RAD Rapid AppilicationDevelopment- quy trình phát triển ứng dụng nhanh HTML HyperText Markup Language - ngôn ngữ á h dấu siêu vă bản UI User Interface - giao di g ời dùng XML eXtensibl

Trang 1

tr-ờng đại học vinh KHOa công nghệ thông tin

Trang 2

tr-ờng đại học vinh KHOa công nghệ thông tin

Trang 3

RAD Rapid AppilicationDevelopment- quy trình phát

triển ứng dụng nhanh

HTML HyperText Markup Language - ngôn ngữ á h dấu

siêu vă bản

UI User Interface - giao di g ời dùng

XML eXtensible Markup Language - ngôn ngữ á h dấu

mở rộng

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Em xin h th h cả á thầy giá ô giá tr g hoa g gh thông tin - tr ờ g i họ Vi h ã tận tình giảng d y và trang bị cho em rất nhiều kiến thức bổ í h tr g á ă học vừa qua, góp phần rất lớn vào vi c tìm hiểu ồ án này E ũ g xi ợc g i lời cả h th h hất ến thầy giáo

ThS h ờng g ời ã u tận tình chỉ bả v h ớng dẫn em trong

suốt thời gian qua

Tuy nhiên, do thực hi n trong một thời gian ngắ ũ g h iến thức của

em còn có hiều h n chế ê tr g ồ án còn có nhiều sai sót Em rất mong nhậ ợc sự quan tâm góp ý của quý thầy cô và các b n

Em xin chân thành cả !

Sinh viên thực hi n:

guy n nh u n

Trang 5

M C L C

h ụ á từ viết tắt i

LỜI 1

LỜ Ó ĐẦU 7

PHẦN 1 : TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 5

1.1 Lý do chọ ề tài 8

1.2 Ph vi ề tài 8

1.3 Yêu cầu củ g ời s dụng 8

1.4 Yêu cầu củ g ời quản trị 9

1.5 Mụ tiêu ề ra 9

1.6 Giới thi u về th g i i n t 9

1.6.1 Khái ni m về th g i i n t 9

1.6.2 M hì h th g i i n t 10

1.6.3 Lợi ích củ th g i i n t 10

1.6.4 H n chế củ th g i i n t 12

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ 13

2.1 ASP NET 13

2.1.1 Giới thi u s ợc về ASP NET 13

2.1.2 á ặ iểm nổi bật của ASP NET 15

2.2 Ngôn ngữ C# 18

2.3 H quản trị sở dữ li u SQL Server 2008 19

PHẦN 3: THI T K WEBSITE 21

3.1 Thiết kế các bảng dữ li u 21

Trang 6

3.2 h sá h á bả g dữ i u 21

3.3 Phân tích và thiết kế h thống 27

3.3.1 Mô tả s bộ về chứ ă g 27

3.3.2 Tìm kiếm 28

3.3.3 Phần dành cho Admin 28

3.3.4 Phần dành cho khách hàng 29

3.3.5 S ồ thự thể iê ết 30

3.4 Ph tí h h thố g về hứ ă g 31

3.4.1 Biểu ồ phân cấp chứ ă g 31

3.4.2 Biểu ồ luồng dữ li u mức khung cảnh 32

3.4.3 Biểu ồ luồng dữ li u mứ ỉnh 33

3.4.4 Biểu ồ luồng dữ li u mứ d ới ỉnh 33

PHẦN 4:THI T K GIAO DIỆN 36

4.1 Phầ d h h há h h g 36

4.2 Phầ d h h d i 39

K T LUẬN 44

1 Các vấ ề t ợc 44

2 H n chế 44

3 H ớng phát triển 45

Ệ 46

Trang 7

Internet không có giới h n về h g gi ịa lý, các thông tin trên Internet

ợc cập nhật liên tụ h h hó g v hí h xá M tr g ời số g hi n nay các yếu tố này là rất cần thiết, sự nhanh chóng và chính xác là hết sức cần thiết

v u ợ u tiê tr g ền kinh tế thị tr ờng

Ng ời tiêu dùng Vi t N ã xe Internet là một công cụ ể tìm kiếm thông tin về những sản phẩm, mặt hàng, những thông tin về g ời bá v g ời mua Hi n nay trên thực tế có nhiều sản phẩ g ời này cầ bá g ời kia cần

u ….Vì vậy chúng ta cần có một i ể kết nối g ời u v g ời bán Do

vậy em chọ ề tài của mình là “Xây dựng we site mu n - rao vặt”

Website rao vặt của em không chỉ i iê ết g ời cần bán và cần mua, mà còn là công hỗ trợ h g ời s dụng tìm hiểu về sản phẩm mình cần và có thể liên h ể biết thêm nhiều thông tin về sản phẩm mình cầ u M ò i

ể mọi có thể rao quả g á á th g ti về bất ộng sả ất i phò g trọ, nhà ở… M g rằng trang web này có thể áp ứng những yêu cầu của g ời

Trang 8

PHẦN 1 : TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1.1 Lý do chọn đề tài

Ngày nay, công ngh th g ti ã ó hữ g b ớc phát triển m nh mẽ theo

cả chiều rộ g v s u Máy tí h i n t g g y g trở thành một công cụ làm vi c và giải trí thông dụng củ g ời ở ọi i

Đứ g tr ớc vai trò của thông tin ho t ộng c nh tranh gay gắt, các tổ chức

và các doanh nghi p ều tìm mọi bi pháp ể xây dựng hoàn thi n h thống thông tin của mình nhằm tin học hóa các ho t ộng tác nghi p củ vị

Hi n nay các công ty tin họ h g ầu thế giới không ngừ g ầu t v ải thi n các giải pháp ũ g h á sản phẩm nhằm cho phép tiế h g th g i hóa trên Internet Thông qua các sản phẩm và công ngh này, chúng ta dễ dàng nhận ra tầm quan trọng và tính tất yếu củ th g i i n t Với những thao

tá giản trên máy tính có nối m ng Internet b n sẽ có tận tay những gì mình cần mà không cần phải mất nhiều thời gian

Ở Vi t N ũ g ó rất nhiều doanh nghi p g tiế h h th g i hóa trên Internet Hi y t i ị ph g H Tĩ h h ó website i

tr ờ g u bá tr ổi trự tuyế Để tiếp cận và góp phầ ẩy m nh sự phổ biến củ th g i i n t ở t i ị ph g e ã tì hiểu và “Xây dựng website u bá – r vặt”

1.2 Ph m vi đề tài

Vì thời gian và kinh nghi m thực tiễn còn ít ê ề tài còn có nhiều thiếu sót

và h n chế Đề t i h ợc khai thác hết các chứ ă g quả ý ũ g h á chứ ă g d h h g ời s dụ g ợc thuận lợi

1.3 Yêu cầu củ ng ời sử dụng

Đối với g ời s dụ g thì iều ầu tiê g ời s dụ g sẽ qu t website phải ó gi di th thi v dễ s dụ g phụ vụ h vi xe sả phẩ ột

Trang 9

cách rõ ràng Phải ó ợ sự ph i hợp ý the hiều tiêu hí há h u v

ặ bi t vi gi dị h phải diễ r h h gọ hí h xá

1.4 Yêu cầu củ ng ời qu n trị

Website phải ó gi di th thi ội du g thể hi ó bố ụ rõ r g dễ hiểu sả phẩ phải ợ trì h b y ột á h rõ r g với ầy ủ th g Sả phẩ phải ợ ập hập th g tin Quả ý á huyê ụ hó sả phẩ

1.6 iới thiệu về th ơng m i điện tử

1.6.1 h i niệm về th ơng m i điện tử

Th g i i t (TMDT) ột từ d g ể tả quá trì h u bá v

tr ổi ặt h g dị h vụ v th g ti qu g áy tí h b gồ ả g Internet

Th g i ợ gọi th g i i t h y h g t y thuộ v ứ

ộ số hó ủ ặt h g ợ bá ủ tiế trì h v á i ý ph phối Nếu ó tối thiểu ột yếu tố ợ số hó thì hú g t xe ó ột TMDT h g

h g phải thuầ TMDT

Trang 10

1.6.3 ợi ch củ th ơng m i điện tử

TMDT ã e i guồ tiề ă g về ợi huậ t ớ h g ời TMDT

t hội ể tập hợp tră g g ời trê thế giới bất ể quố gi h y d tộ Nhữ g ợi huậ y g bắt ầu trở th h hi thự v sẽ gi tă g hi TMDT rộ g

Đối với há h h ng: Ng ời tiêu d g ó thể u h g v bất ứ ú

ì h thí h từ hí h b vi ủ ì h Đ ặt h g h h hó g ợ thự hi hỉ th g qu v i th tá giả Đối với h sả xuất v h u g ấp: Th gi th g i i t ột ph g thứ tốt ể tiếp ậ thị tr ờng

t ầu Với th g i i t h u g ấp ó thể phụ vụ há h h g thuộ ọi úi giờ há h u từ ọi i trê thế giới vi i h d h h g bị

ủ ì h h g ầ thuê thê h g á vă phò g ó hi phí thấp

h hiều s với vă phò g truyề thố g phụ vụ ợ ồ g thời ột ợ g

há h ớ h h g g ầ h t ộ g 24/7 h g gi h g giới h

Th g ti về ặt h g u ả bả ợ ập hật ới hất hi há h h g ó

Trang 11

hu ầu tì hiểu Lú ó á hi phí i ấ tờ r i quả g á h g ò ầ thiết

ữ g ty ó thể iê h với h viê há h h g ối tá th g qu website Mọi th y ổi ều ó hi u ự g y hi b g i h họ trê website v bất ì i ũ g xe ợ hữ g th g ti ập hật h g phải iê h trự tiếp với g ty Ng ời th gi th g i i t ó thể iê h trự tiếp v

iê tụ với h u h g giới h thời gi v h ả g á h ị ý với hi phí thấp hất hờ vậy ả sự hợp tá v quả ý ều ợ tiế h h h h hó g v

iê tụ á b h g ới á hội i h d h ới ợ phát hi h h

hó g trê bì h di t quố quố tế v ó hiều hội ể ự họ h Với

th g i i t á g ty ó thể u g ấp dị h vụ s u bá h g tốt h

h g ò bị phiề hiều Th y vì thuê thê h viê hỗ trợ ỹ thuật

th y vì h viê phải trả ời ặp i ặp i hữ g vấ ề ảy si h iê tụ giố g

h u h á h s dụ g ặt h g x ý sự ố… Nhờ th g i i t á

h u g ấp ã tiếp ậ gầ h với há h h g iều ó ũ g ồ g ghĩ với

vi tă g hất ợ g dị h vụ h g ời tiêu d g Nh u g ấp ũ g ó thể dễ

d g thu thập ý iế há h h g ể g hất ợ g phụ vụ ủ ì h Nhiều g ời h g uố i u sắ t i á ủ h g hữ g i ồ Họ sợ

h viê bá h g phát hi iều bí ật ủ họ ó g ời thì xấu hổ h g dá hỏi u h g ặ bi t ặt h g iê qu tới á vấ ề tế hị Với ột website b ó thể hi h phụ ợ hữ g ối t ợ g há h h g y Nhờ Internet á d h ghi p ó thể dễ d g ắ ợ th g ti thị tr ờ g ph g phú v hiều hờ ó ó thể x y dự g ợ hiế ợ sả xuất i h d h thí h hợp với thị hiếu xu thế phát triể ới hất ủ thị tr ờ g tr g ớ ũ g

h quố tế Th g i i t ợ tiế h h trê g i er et ê h g bị

ả h h ở g bởi h ả g á h ị ý d ó g ty d hỏ h y ớ thì iều ó

ũ g h g ả h h ở g gì á g ty vẫ ợ hiều g ời biết ế hờ tí h

t ầu ủ g.T hì h ả h g ty h tất ả ọi g ời Khá h h g ũ g

ó hiều sự ự họ hờ g áy tí h u g ấp h họ Th g i i t

Trang 12

g i sự hi di trê t ầu h h u g ấp v sự ự họ t ầu

h há h h g Giá trị ủ th g i i t h g thuầ gi tă g

d h số ó ợ s dụ g h ột u thế h tr h ả bả th g ti h

há h h g ợ ầy ủ ở rộ g hả ă g ự họ v ối sá h h há h

h g thiết ế dị h vụ ới ẩy h h quá trì h gi h g v giả giá th h ặt

h g Th g i i t giả hi phí tru g gi h g hó dị h vụ ó thể

i thẳ g từ h u g ấp tới há h h g ặ bi t ếu b h sả xuất v ặt

h g ủ b phải qu quá hiều h ph phối tru g gi ới ế t y g ời

d g thì th g i i t ột giải pháp hữu hi u ể giả bớt phầ hi sẻ

ợi huậ Vi th gi v th g i i t ò ột ph g thứ hẳ g

ị h uy tí hất ợ g dị h vụ ủ d h ghi p với há h h g

1.6.4 n ch củ th ơng m i điện tử

Bả ật h thố g tí h á g ti ậy tiêu huẩ v á ph g ti gi tiếp

vẫ g phát triể Ở ột số i ộ rộ g dải tầ ủ th g ti iê bằ g

áp h g ủ g ụ phát triể phầ ề vẫ ò g tiế triể v th y ổi

h h hó g Hợp hất giữ Internet v phầ ề TMDT với á ứ g dụ g v

dữ i u ã ó sẵ ột iều hó hă

Trang 13

P Ầ 2: Ổ Q Ề Ô Ệ 2.1 ASP NET

2.1.1 Giới thiệu sơ l ợc về ASP NET

Họ tê ầy ủ của ASP NET là Active Server Pages NET ( NET ở y NET fr ew r ) Nói giản, ngắn và gọn thì ASP NET là một công ngh

có tính cách m g d g ể phát triển các ứng dụng về m ng hi y ũ g h

tr g t g i ( SP NET is a revolutionary technology for developing web applications) ASP NET là một ph g pháp tổ chức hay khung tổ chức (fr ew r ) ể thiết lập các ứng dụng hết sức hùng m nh cho m ng dựa trên CLR (Common Language Runtime) chứ không phải là một ngôn ngữ lập trình Ngôn ngữ lập trì h ợ d g ể diễ t ASP NET trong khóa này là VB NET (Visual Basic NET) và VB NET chỉ là một trong 25 ngôn ngữ NET hi n

y ợ d g ể phát triển các trang ASP NET

Tuy mang họ tên gần giố g h SP ổ iể h g SP NET không phải SP T s ợc ở y v i sự khác bi t giữ SP NET v SP ể có khái ni m tổng quát

Sự khác nhau giữa ASP NET và ASP là: SP NET ợc phác thảo l i

từ số h g ó ợ th y ổi tận gốc rễ và phát triển (develop) phù hợp với yêu cầu hi y ũ g h v ch một h ớ g i vững chắ h t g i ti họ Lý

d hí h Mi r s ft ã quá há ản trong vi c thêm thắt và kết hợp các công dụng mới vào các kiểu mẫu lập trình hay thiết kế m ng theo kiểu cổ iển nên

Mi r s ft ghĩ rằng tốt nhất là làm l i một kiểu mẫu hoàn toàn mới thay vì vá víu chỗ này chỗ nọ v SP Đó h ể ến nhiều phát minh mới r ời sau này dựa trên các khái ni m mới mẻ the xu h ớng phát triển hi n nay của công ngh tin học cầ ợ v iểu mẫu phát triển mới ó Nhờ vậy ta có thể

Trang 14

nói ASP NET không phải là ASP Thật vậy ASP NET cung cấp một ph g pháp hoàn toàn khác bi t với ph g pháp ủa ASP Mặc dù ASP NET và ASP khác bi t h u h g hú g ó thể ho t ộng vui vẻ hài hòa với nhau trong web Server của b ó hi i SP NET e gi e t h g ần lập trình l i các ứng dụng hi ó d ới d ng ASP của b n tuy rằng, nếu muốn, thì ta có thể l iều ó rất dễ dàng

Sự th y ổi bả SP ã v g thi h h sứ m g ợc giao cho nó

ể phát triển m ng một cách tốt ẹp h vậy thì t i sao ta cầ ổi mới hoàn toàn?

Lý d giả SP h g ò áp ứ g ủ nhu cầu hi y tr g ĩ h vực phát triển m ng của công ngh ti họ SP ợc thiết kê riêng bi t và nằm ở tầng phía trên h iều h h Wi d ws v I ter etI f r ti Server d ó á công dụng của nó hết sức rời r c và giới h Tr g hi ó SP NET ột cấu tr g á ấu của h iều h h Wi d ws d ới d ng nền hay khung NET ( NET framework ) h vậy ASP NET không những có thể dùng các object của các ứng dụng cụ mà còn có thể s dụng tất cả mọi tài nguyên mà Windows có

- ASP NET là kiểu mẫu lập trì h phát ộng bằng sự ki n ( event driven ), còn

á tr g SP ợc thi hành theo thứ tự tuần tự từ trên xuố g d ới

- ASP NET s dụng trình biên dịch ( compiled code ) nên rất nhanh, cò ASP dùng tình thông dịch ( interpreted code ) d ó hi u suất và tố ộ ũ g thu sút hẳn

Trang 15

- ASP NET ợ hỗ trợ bởi gần 25 ngôn ngữ lập trình mới NET và ch y trong

i tr ờng biên dịch ( compiled environment ), còn ASP chỉ chấp nhận VBScript và JavaScript nên ASP chỉ là một scripted language trong mọi tr ờng thông dịch ( in the interpreter environment ) Không những vậy, ASP NET còn kết hợp nhuần nhuyễn với XLM ( Extensible Markup Language ) ể chuyển vận các thông tin qua m ng

- ASP NET ợ hỗ trợ bởi tất cả các browser và quan trọ g h ữa là ợ

hỗ trợ bởi các thiết bị u ộng ( mobile devices ) Chính các thiết bị u ộng,

mà mỗi ngày càng phổ biế ã hiến vi c dùng ASP trogn vi c phát triển m ng nhằ v tới thị tr ờng mới ó trở ê v g hó hă

ác web form : Các ứng dụng NET, hay còn gọi Web F r g ến khả

ă g R (R pid ppi i ti eve p e t- quy trình phát triển ứng dụng nhanh) cho các ứng dụ g web á web f r ợc t o ra bằng cách nhúng các control vào trong một f r s u ó hấp úp v hữ g tr ó v viết các thủ tục quản lý sự ki n ( envent handler ) cho chúng Những control dùng trong web f r ợc giới thi u tr g th vi n NET Framework Một số control chỉ là

d g giản giố g h á thẻ HTML Trong khi số còn l i là nhữ g ối

t ợng UI ( User Interface - giao di g ời dùng ) phức t p Chúng ta sẽ xây dựng một web f r giả ể hiểu rõ h á h vi c của một ứng dụng ASP NET Web Form

Trong ứng dụng này, chúng ta sẽ t o một tr g ă g ý giản dành cho Admin

2 1 2 c đặc điểm nổi b t của ASP NET

- ASP NET s dụ g O NET ể thao tác dữ li u th y vì O h SP

Trang 16

- ASP NET hỗ trợ Visual Basic ( NET ) th y vì VBS ript h SP

- ASP NET hỗ trợ Csharp ( C# ) và C+ +

- ASP NET vẫn hỗ trợ Js rip h SP h g ột hình thứ há h

Có nhữ đ u khiển (controls) có thể lập trì h ợc và hỗ trợ lập trì h iều

khiển bởi sự ki n (event- driven programming)

- Có 2 lo i control củ SP NET ó HTML tr và ASP NET Control,

cả hai l tr y ều ợc quản lý phía trình chủ ( server ), và cả trang web chứa bởi á S ript h HTML tr ớ y tức là dùng các thẻ ( tag ) h g với chỉ dẫn "runat=server"

- ASP NET Control có thêm nhiều lo i control mới có thể ợ d g t g tự

h hữ g tr bả há h hững control kiểm tra nhập li u (validation

tr ) h y h t Grid t List ó á h hứ ă g g h sắp xếp ( sorting ), phân trang ( paging ) vv …

- Một ặ iểm nổi bật của các c tr SP NET ó tất cả các control này

ều có khả ă g "Hiểu các sự ki n ( event )" và các sự ki y ều có thể lập trì h ợ h : sự ki n Load, sự ki n Click, sự ki h ge vv …

Những thành phần ( components ) d a vào XML

Các thành phần ASP NET dựa vào XML rất nhiều, ví dụ h iều khiển

AD Rotator s dụ g XML ể u á th g ti về quảng cáo và cấu hình

Xác th ười dùng qua tài khoản ( account ) và vai trò ( role )

- ASP NET hỗ trợ xác thự g ời dùng dựa vào form bao gồm quản lý cookie

và tự ộng chuyể tr g ối với nhữ g g ời dùng không hợp l

Trang 17

- Vi c quả ý th g qu u t v r e ó ý ghĩ hỉ cho phép từng tài khoản với từng role khác nhau có thể truy xuất vào những phần code khác nhau ở server

Khả ă ở rộ ơ

- ó ý ghĩ ột ứng dụng có thể trãi rộ g t g tá trê hiều server, khả

ă g gi tiếp giữ á server ợ tă g ờng

K ươ í ới ASP

SP NET h g h t t g thí h với ASP Trang ASP NET s dụng tên mở rộng là SPX th y vì SP h tr g SP Tuy vậy ASP NET

và ASP có thể tồn t i trên một Webserver

Trang 18

2 2 Ngôn ngữ C#

C# là một ngôn ngữ rất giản, với khoảng 80 từ hó v h ời kiểu dữ li u dựng sẵ h g # ó tí h diễ t cao C# hỗ trợ lập trình có cấu trú h ớ g ối t ợ g h ớng thành phần ( componment oriented )

Trọng tâm của ngôn ngữ h ớ g ối t ợng là lớp Lớp ị h ghĩ iểu dữ

li u mới, cho phép mở rộng ngôn ngữ the h ớng cần giải quyết C# có những

từ khóa dành cho vi c khai báo lớp ph g thức, thuộc tính ( property ) mới C# hỗ trợ ầy ủ khái ni m trụ cột trong lập trì h h ớ g ối t ợ g: ó g gói thừa kế hì h

Đị h ghĩ ớp tr g # h g òi hỏi tách rời tập ti tiêu ề với tập tin

i ặt h + + H thế, C# hỗ trợ kiểu s u i u mới h phép s u i u trực tiếp trong tập tin mã nguồ Đến khi biên dịch sẽ t o tập ti s u i u the ịnh

C# cung cấp nhữ g ặ tr g ập trì h h ớ g ối t ợng thành phầ h property, sự ki v h ớng dẫ h i bá ( ợc gọi là attribute) Lập trì h h ớng component ợc hổ trợ bởi Common Language Runtime ( CLR ) thông qua siêu

dữ li u ( metadata ) Siêu dữ li u mô tả các lớp bao gồ á ph g thức và thuộc tính các thông tin bảo mật

Assembly là một tập hợp các tập tin mà theo cách nhìn của lập trình viên

á th vi n liên kết ộng ( DLL ) hay tập tin thực thi ( EXE ) Trong NET

Trang 19

một assembly là một vị của vi c tái s dụ g xá ịnh phiên bản, bảo mật và phân phối CLR cung cấp một số các lớp ể thao tác với assembly

# ũ g h truy ập trực tiếp bộ nhớ dùng con trỏ kiểu + + h g

v g ã ó ợ xe h h g t LR sẽ không thực thi vi c thu dọn rác tự ộ g á ối t ợ g ợc tham chiếu bởi con trỏ h ế hi g ời ập

trình thự hi giải phóng

2.3 Hệ qu n trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2008

Khái niệm về cơ sở dữ liệu

sở dữ i u ( CSDL ) là tuyển tập các thông tin, các bảng dữ li u v á ối

t ợ g há ợc thiết lập h ý ịnh cụ thể h : vi c tìm kiếm, vi c sắp xếp,

vi c thao tác dữ li u Cá S L ợ u trữ trên các thiết bị

Quá trình tạo ra CSDL: Ng ời quản trị h thống - SA s dụng SQL

Enterprise Manager hoặc câu l h RE TE T B SE ể t o ra CSDL Chỉ

có SA mới ợc phép t S L th y ổi quyền sở hữu của nó và cấp quyền cho s dụng các câu l nh này bởi vì vi c t o là cấp phát v g u trữ CSDL

- Dùng câu l nh CREATE DATABASE

Việc lựa chọn đối với CSDL:

Khi ă g hập v SQL Server hú g t ã ó vị trí trong CSDL ngầ ịnh ( khởi ầu là CSDL master ) Một số công cụ khác buộ hú g t xá ịnh

S L ể mà s dụng Trong SQL Enterprise Manager có thể lựa chọn qua

vi c chọn biểu t ợng SQL Query Tool Ngoài ra b n có thể chọn CSDL với

Transact - SQL: USE database_name

Trang 20

- Chúng ta có thể mở rộng CSDL dùng SQL Enterprise Manager hoặc câu

l nh ALTER DATABASE Với cả h i ph g pháp ể xá ịnh số ợng cần

thiết thêm

Việc gỡ bỏ CSDL:

- Để gă gừa Transaction Log trở ê ầy, cần xoá bỏ ó trê th ờng xuyên Có thể dùng câu l nh DBCC, DBCC SQLPERE ( LOGSPACE ), kiểm tra khoảng không gian trên Transaction Log Để thêm vào, dùng câu l nh DBCC này với Wi d ws NT Perf r e M it r ể hú g t ề phòng cho khai báo

hi Tr s ti L g ầy

- Di chuyển Transaction Log cho thiết bị riêng bi t

- Có một số lý do tốt ể phân phát Transaction Log trên các thiết bị riêng bi t

h trê g ột CSDL Nếu S L ã ợc t o với Transaction Log cùng trên một thiết bị CSDL cần duy trì vi c di chuyển log trên thiết bị riêng bi t Chỉ

có DBO mới có thể di chuyển log

Trang 21

PHẦN 3: THI T K WEBSITE 3.1 Thi t k các b ng dữ liệu

Trang 22

- Bảng 1: Account

Account (AID, RID, User, Pass, Email, Address, Phone, Des, Status , Date,

Active)

Address (AddID, Adress)

2 Address nvarchar(50) ó thể rỗng

Trang 23

- Bảng 3: Comment

Comment (CID, PID, AID, Comment , DateCreate)

DanhMuc(DmID, DanhMuc, DateCreate, ParentID, Imgs , Decen , Status)

Ngày đăng: 07/10/2021, 23:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Biểu  ồ phân cấp chứ   ă g - Xây dựng website mua bán   rao vặt
Hình 1 Biểu ồ phân cấp chứ ă g (Trang 31)
Hình 2: Biểu  ồ luồng dữ li u mức khung cảnh - Xây dựng website mua bán   rao vặt
Hình 2 Biểu ồ luồng dữ li u mức khung cảnh (Trang 32)
Hình 5:  BL   ị h  ghĩ   hức  ă g 2 (Quản lý khách hàng) - Xây dựng website mua bán   rao vặt
Hình 5 BL ị h ghĩ hức ă g 2 (Quản lý khách hàng) (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w