RAD Rapid AppilicationDevelopment- quy trình phát triển ứng dụng nhanh HTML HyperText Markup Language - ngôn ngữ á h dấu siêu vă bản UI User Interface - giao di g ời dùng XML eXtensibl
Trang 1tr-ờng đại học vinh KHOa công nghệ thông tin
Trang 2tr-ờng đại học vinh KHOa công nghệ thông tin
Trang 3
RAD Rapid AppilicationDevelopment- quy trình phát
triển ứng dụng nhanh
HTML HyperText Markup Language - ngôn ngữ á h dấu
siêu vă bản
UI User Interface - giao di g ời dùng
XML eXtensible Markup Language - ngôn ngữ á h dấu
mở rộng
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Em xin h th h cả á thầy giá ô giá tr g hoa g gh thông tin - tr ờ g i họ Vi h ã tận tình giảng d y và trang bị cho em rất nhiều kiến thức bổ í h tr g á ă học vừa qua, góp phần rất lớn vào vi c tìm hiểu ồ án này E ũ g xi ợc g i lời cả h th h hất ến thầy giáo
ThS h ờng g ời ã u tận tình chỉ bả v h ớng dẫn em trong
suốt thời gian qua
Tuy nhiên, do thực hi n trong một thời gian ngắ ũ g h iến thức của
em còn có hiều h n chế ê tr g ồ án còn có nhiều sai sót Em rất mong nhậ ợc sự quan tâm góp ý của quý thầy cô và các b n
Em xin chân thành cả !
Sinh viên thực hi n:
guy n nh u n
Trang 5M C L C
h ụ á từ viết tắt i
LỜI 1
LỜ Ó ĐẦU 7
PHẦN 1 : TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 5
1.1 Lý do chọ ề tài 8
1.2 Ph vi ề tài 8
1.3 Yêu cầu củ g ời s dụng 8
1.4 Yêu cầu củ g ời quản trị 9
1.5 Mụ tiêu ề ra 9
1.6 Giới thi u về th g i i n t 9
1.6.1 Khái ni m về th g i i n t 9
1.6.2 M hì h th g i i n t 10
1.6.3 Lợi ích củ th g i i n t 10
1.6.4 H n chế củ th g i i n t 12
PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ 13
2.1 ASP NET 13
2.1.1 Giới thi u s ợc về ASP NET 13
2.1.2 á ặ iểm nổi bật của ASP NET 15
2.2 Ngôn ngữ C# 18
2.3 H quản trị sở dữ li u SQL Server 2008 19
PHẦN 3: THI T K WEBSITE 21
3.1 Thiết kế các bảng dữ li u 21
Trang 63.2 h sá h á bả g dữ i u 21
3.3 Phân tích và thiết kế h thống 27
3.3.1 Mô tả s bộ về chứ ă g 27
3.3.2 Tìm kiếm 28
3.3.3 Phần dành cho Admin 28
3.3.4 Phần dành cho khách hàng 29
3.3.5 S ồ thự thể iê ết 30
3.4 Ph tí h h thố g về hứ ă g 31
3.4.1 Biểu ồ phân cấp chứ ă g 31
3.4.2 Biểu ồ luồng dữ li u mức khung cảnh 32
3.4.3 Biểu ồ luồng dữ li u mứ ỉnh 33
3.4.4 Biểu ồ luồng dữ li u mứ d ới ỉnh 33
PHẦN 4:THI T K GIAO DIỆN 36
4.1 Phầ d h h há h h g 36
4.2 Phầ d h h d i 39
K T LUẬN 44
1 Các vấ ề t ợc 44
2 H n chế 44
3 H ớng phát triển 45
Ệ 46
Trang 7Internet không có giới h n về h g gi ịa lý, các thông tin trên Internet
ợc cập nhật liên tụ h h hó g v hí h xá M tr g ời số g hi n nay các yếu tố này là rất cần thiết, sự nhanh chóng và chính xác là hết sức cần thiết
v u ợ u tiê tr g ền kinh tế thị tr ờng
Ng ời tiêu dùng Vi t N ã xe Internet là một công cụ ể tìm kiếm thông tin về những sản phẩm, mặt hàng, những thông tin về g ời bá v g ời mua Hi n nay trên thực tế có nhiều sản phẩ g ời này cầ bá g ời kia cần
u ….Vì vậy chúng ta cần có một i ể kết nối g ời u v g ời bán Do
vậy em chọ ề tài của mình là “Xây dựng we site mu n - rao vặt”
Website rao vặt của em không chỉ i iê ết g ời cần bán và cần mua, mà còn là công hỗ trợ h g ời s dụng tìm hiểu về sản phẩm mình cần và có thể liên h ể biết thêm nhiều thông tin về sản phẩm mình cầ u M ò i
ể mọi có thể rao quả g á á th g ti về bất ộng sả ất i phò g trọ, nhà ở… M g rằng trang web này có thể áp ứng những yêu cầu của g ời
Trang 8PHẦN 1 : TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1.1 Lý do chọn đề tài
Ngày nay, công ngh th g ti ã ó hữ g b ớc phát triển m nh mẽ theo
cả chiều rộ g v s u Máy tí h i n t g g y g trở thành một công cụ làm vi c và giải trí thông dụng củ g ời ở ọi i
Đứ g tr ớc vai trò của thông tin ho t ộng c nh tranh gay gắt, các tổ chức
và các doanh nghi p ều tìm mọi bi pháp ể xây dựng hoàn thi n h thống thông tin của mình nhằm tin học hóa các ho t ộng tác nghi p củ vị
Hi n nay các công ty tin họ h g ầu thế giới không ngừ g ầu t v ải thi n các giải pháp ũ g h á sản phẩm nhằm cho phép tiế h g th g i hóa trên Internet Thông qua các sản phẩm và công ngh này, chúng ta dễ dàng nhận ra tầm quan trọng và tính tất yếu củ th g i i n t Với những thao
tá giản trên máy tính có nối m ng Internet b n sẽ có tận tay những gì mình cần mà không cần phải mất nhiều thời gian
Ở Vi t N ũ g ó rất nhiều doanh nghi p g tiế h h th g i hóa trên Internet Hi y t i ị ph g H Tĩ h h ó website i
tr ờ g u bá tr ổi trự tuyế Để tiếp cận và góp phầ ẩy m nh sự phổ biến củ th g i i n t ở t i ị ph g e ã tì hiểu và “Xây dựng website u bá – r vặt”
1.2 Ph m vi đề tài
Vì thời gian và kinh nghi m thực tiễn còn ít ê ề tài còn có nhiều thiếu sót
và h n chế Đề t i h ợc khai thác hết các chứ ă g quả ý ũ g h á chứ ă g d h h g ời s dụ g ợc thuận lợi
1.3 Yêu cầu củ ng ời sử dụng
Đối với g ời s dụ g thì iều ầu tiê g ời s dụ g sẽ qu t website phải ó gi di th thi v dễ s dụ g phụ vụ h vi xe sả phẩ ột
Trang 9cách rõ ràng Phải ó ợ sự ph i hợp ý the hiều tiêu hí há h u v
ặ bi t vi gi dị h phải diễ r h h gọ hí h xá
1.4 Yêu cầu củ ng ời qu n trị
Website phải ó gi di th thi ội du g thể hi ó bố ụ rõ r g dễ hiểu sả phẩ phải ợ trì h b y ột á h rõ r g với ầy ủ th g Sả phẩ phải ợ ập hập th g tin Quả ý á huyê ụ hó sả phẩ
1.6 iới thiệu về th ơng m i điện tử
1.6.1 h i niệm về th ơng m i điện tử
Th g i i t (TMDT) ột từ d g ể tả quá trì h u bá v
tr ổi ặt h g dị h vụ v th g ti qu g áy tí h b gồ ả g Internet
Th g i ợ gọi th g i i t h y h g t y thuộ v ứ
ộ số hó ủ ặt h g ợ bá ủ tiế trì h v á i ý ph phối Nếu ó tối thiểu ột yếu tố ợ số hó thì hú g t xe ó ột TMDT h g
h g phải thuầ TMDT
Trang 101.6.3 ợi ch củ th ơng m i điện tử
TMDT ã e i guồ tiề ă g về ợi huậ t ớ h g ời TMDT
t hội ể tập hợp tră g g ời trê thế giới bất ể quố gi h y d tộ Nhữ g ợi huậ y g bắt ầu trở th h hi thự v sẽ gi tă g hi TMDT rộ g
Đối với há h h ng: Ng ời tiêu d g ó thể u h g v bất ứ ú
ì h thí h từ hí h b vi ủ ì h Đ ặt h g h h hó g ợ thự hi hỉ th g qu v i th tá giả Đối với h sả xuất v h u g ấp: Th gi th g i i t ột ph g thứ tốt ể tiếp ậ thị tr ờng
t ầu Với th g i i t h u g ấp ó thể phụ vụ há h h g thuộ ọi úi giờ há h u từ ọi i trê thế giới vi i h d h h g bị
ủ ì h h g ầ thuê thê h g á vă phò g ó hi phí thấp
h hiều s với vă phò g truyề thố g phụ vụ ợ ồ g thời ột ợ g
há h ớ h h g g ầ h t ộ g 24/7 h g gi h g giới h
Th g ti về ặt h g u ả bả ợ ập hật ới hất hi há h h g ó
Trang 11hu ầu tì hiểu Lú ó á hi phí i ấ tờ r i quả g á h g ò ầ thiết
ữ g ty ó thể iê h với h viê há h h g ối tá th g qu website Mọi th y ổi ều ó hi u ự g y hi b g i h họ trê website v bất ì i ũ g xe ợ hữ g th g ti ập hật h g phải iê h trự tiếp với g ty Ng ời th gi th g i i t ó thể iê h trự tiếp v
iê tụ với h u h g giới h thời gi v h ả g á h ị ý với hi phí thấp hất hờ vậy ả sự hợp tá v quả ý ều ợ tiế h h h h hó g v
iê tụ á b h g ới á hội i h d h ới ợ phát hi h h
hó g trê bì h di t quố quố tế v ó hiều hội ể ự họ h Với
th g i i t á g ty ó thể u g ấp dị h vụ s u bá h g tốt h
h g ò bị phiề hiều Th y vì thuê thê h viê hỗ trợ ỹ thuật
th y vì h viê phải trả ời ặp i ặp i hữ g vấ ề ảy si h iê tụ giố g
h u h á h s dụ g ặt h g x ý sự ố… Nhờ th g i i t á
h u g ấp ã tiếp ậ gầ h với há h h g iều ó ũ g ồ g ghĩ với
vi tă g hất ợ g dị h vụ h g ời tiêu d g Nh u g ấp ũ g ó thể dễ
d g thu thập ý iế há h h g ể g hất ợ g phụ vụ ủ ì h Nhiều g ời h g uố i u sắ t i á ủ h g hữ g i ồ Họ sợ
h viê bá h g phát hi iều bí ật ủ họ ó g ời thì xấu hổ h g dá hỏi u h g ặ bi t ặt h g iê qu tới á vấ ề tế hị Với ột website b ó thể hi h phụ ợ hữ g ối t ợ g há h h g y Nhờ Internet á d h ghi p ó thể dễ d g ắ ợ th g ti thị tr ờ g ph g phú v hiều hờ ó ó thể x y dự g ợ hiế ợ sả xuất i h d h thí h hợp với thị hiếu xu thế phát triể ới hất ủ thị tr ờ g tr g ớ ũ g
h quố tế Th g i i t ợ tiế h h trê g i er et ê h g bị
ả h h ở g bởi h ả g á h ị ý d ó g ty d hỏ h y ớ thì iều ó
ũ g h g ả h h ở g gì á g ty vẫ ợ hiều g ời biết ế hờ tí h
t ầu ủ g.T hì h ả h g ty h tất ả ọi g ời Khá h h g ũ g
ó hiều sự ự họ hờ g áy tí h u g ấp h họ Th g i i t
Trang 12g i sự hi di trê t ầu h h u g ấp v sự ự họ t ầu
h há h h g Giá trị ủ th g i i t h g thuầ gi tă g
d h số ó ợ s dụ g h ột u thế h tr h ả bả th g ti h
há h h g ợ ầy ủ ở rộ g hả ă g ự họ v ối sá h h há h
h g thiết ế dị h vụ ới ẩy h h quá trì h gi h g v giả giá th h ặt
h g Th g i i t giả hi phí tru g gi h g hó dị h vụ ó thể
i thẳ g từ h u g ấp tới há h h g ặ bi t ếu b h sả xuất v ặt
h g ủ b phải qu quá hiều h ph phối tru g gi ới ế t y g ời
d g thì th g i i t ột giải pháp hữu hi u ể giả bớt phầ hi sẻ
ợi huậ Vi th gi v th g i i t ò ột ph g thứ hẳ g
ị h uy tí hất ợ g dị h vụ ủ d h ghi p với há h h g
1.6.4 n ch củ th ơng m i điện tử
Bả ật h thố g tí h á g ti ậy tiêu huẩ v á ph g ti gi tiếp
vẫ g phát triể Ở ột số i ộ rộ g dải tầ ủ th g ti iê bằ g
áp h g ủ g ụ phát triể phầ ề vẫ ò g tiế triể v th y ổi
h h hó g Hợp hất giữ Internet v phầ ề TMDT với á ứ g dụ g v
dữ i u ã ó sẵ ột iều hó hă
Trang 13P Ầ 2: Ổ Q Ề Ô Ệ 2.1 ASP NET
2.1.1 Giới thiệu sơ l ợc về ASP NET
Họ tê ầy ủ của ASP NET là Active Server Pages NET ( NET ở y NET fr ew r ) Nói giản, ngắn và gọn thì ASP NET là một công ngh
có tính cách m g d g ể phát triển các ứng dụng về m ng hi y ũ g h
tr g t g i ( SP NET is a revolutionary technology for developing web applications) ASP NET là một ph g pháp tổ chức hay khung tổ chức (fr ew r ) ể thiết lập các ứng dụng hết sức hùng m nh cho m ng dựa trên CLR (Common Language Runtime) chứ không phải là một ngôn ngữ lập trình Ngôn ngữ lập trì h ợ d g ể diễ t ASP NET trong khóa này là VB NET (Visual Basic NET) và VB NET chỉ là một trong 25 ngôn ngữ NET hi n
y ợ d g ể phát triển các trang ASP NET
Tuy mang họ tên gần giố g h SP ổ iể h g SP NET không phải SP T s ợc ở y v i sự khác bi t giữ SP NET v SP ể có khái ni m tổng quát
Sự khác nhau giữa ASP NET và ASP là: SP NET ợc phác thảo l i
từ số h g ó ợ th y ổi tận gốc rễ và phát triển (develop) phù hợp với yêu cầu hi y ũ g h v ch một h ớ g i vững chắ h t g i ti họ Lý
d hí h Mi r s ft ã quá há ản trong vi c thêm thắt và kết hợp các công dụng mới vào các kiểu mẫu lập trình hay thiết kế m ng theo kiểu cổ iển nên
Mi r s ft ghĩ rằng tốt nhất là làm l i một kiểu mẫu hoàn toàn mới thay vì vá víu chỗ này chỗ nọ v SP Đó h ể ến nhiều phát minh mới r ời sau này dựa trên các khái ni m mới mẻ the xu h ớng phát triển hi n nay của công ngh tin học cầ ợ v iểu mẫu phát triển mới ó Nhờ vậy ta có thể
Trang 14nói ASP NET không phải là ASP Thật vậy ASP NET cung cấp một ph g pháp hoàn toàn khác bi t với ph g pháp ủa ASP Mặc dù ASP NET và ASP khác bi t h u h g hú g ó thể ho t ộng vui vẻ hài hòa với nhau trong web Server của b ó hi i SP NET e gi e t h g ần lập trình l i các ứng dụng hi ó d ới d ng ASP của b n tuy rằng, nếu muốn, thì ta có thể l iều ó rất dễ dàng
Sự th y ổi bả SP ã v g thi h h sứ m g ợc giao cho nó
ể phát triển m ng một cách tốt ẹp h vậy thì t i sao ta cầ ổi mới hoàn toàn?
Lý d giả SP h g ò áp ứ g ủ nhu cầu hi y tr g ĩ h vực phát triển m ng của công ngh ti họ SP ợc thiết kê riêng bi t và nằm ở tầng phía trên h iều h h Wi d ws v I ter etI f r ti Server d ó á công dụng của nó hết sức rời r c và giới h Tr g hi ó SP NET ột cấu tr g á ấu của h iều h h Wi d ws d ới d ng nền hay khung NET ( NET framework ) h vậy ASP NET không những có thể dùng các object của các ứng dụng cụ mà còn có thể s dụng tất cả mọi tài nguyên mà Windows có
- ASP NET là kiểu mẫu lập trì h phát ộng bằng sự ki n ( event driven ), còn
á tr g SP ợc thi hành theo thứ tự tuần tự từ trên xuố g d ới
- ASP NET s dụng trình biên dịch ( compiled code ) nên rất nhanh, cò ASP dùng tình thông dịch ( interpreted code ) d ó hi u suất và tố ộ ũ g thu sút hẳn
Trang 15- ASP NET ợ hỗ trợ bởi gần 25 ngôn ngữ lập trình mới NET và ch y trong
i tr ờng biên dịch ( compiled environment ), còn ASP chỉ chấp nhận VBScript và JavaScript nên ASP chỉ là một scripted language trong mọi tr ờng thông dịch ( in the interpreter environment ) Không những vậy, ASP NET còn kết hợp nhuần nhuyễn với XLM ( Extensible Markup Language ) ể chuyển vận các thông tin qua m ng
- ASP NET ợ hỗ trợ bởi tất cả các browser và quan trọ g h ữa là ợ
hỗ trợ bởi các thiết bị u ộng ( mobile devices ) Chính các thiết bị u ộng,
mà mỗi ngày càng phổ biế ã hiến vi c dùng ASP trogn vi c phát triển m ng nhằ v tới thị tr ờng mới ó trở ê v g hó hă
ác web form : Các ứng dụng NET, hay còn gọi Web F r g ến khả
ă g R (R pid ppi i ti eve p e t- quy trình phát triển ứng dụng nhanh) cho các ứng dụ g web á web f r ợc t o ra bằng cách nhúng các control vào trong một f r s u ó hấp úp v hữ g tr ó v viết các thủ tục quản lý sự ki n ( envent handler ) cho chúng Những control dùng trong web f r ợc giới thi u tr g th vi n NET Framework Một số control chỉ là
d g giản giố g h á thẻ HTML Trong khi số còn l i là nhữ g ối
t ợng UI ( User Interface - giao di g ời dùng ) phức t p Chúng ta sẽ xây dựng một web f r giả ể hiểu rõ h á h vi c của một ứng dụng ASP NET Web Form
Trong ứng dụng này, chúng ta sẽ t o một tr g ă g ý giản dành cho Admin
2 1 2 c đặc điểm nổi b t của ASP NET
- ASP NET s dụ g O NET ể thao tác dữ li u th y vì O h SP
Trang 16- ASP NET hỗ trợ Visual Basic ( NET ) th y vì VBS ript h SP
- ASP NET hỗ trợ Csharp ( C# ) và C+ +
- ASP NET vẫn hỗ trợ Js rip h SP h g ột hình thứ há h
Có nhữ đ u khiển (controls) có thể lập trì h ợc và hỗ trợ lập trì h iều
khiển bởi sự ki n (event- driven programming)
- Có 2 lo i control củ SP NET ó HTML tr và ASP NET Control,
cả hai l tr y ều ợc quản lý phía trình chủ ( server ), và cả trang web chứa bởi á S ript h HTML tr ớ y tức là dùng các thẻ ( tag ) h g với chỉ dẫn "runat=server"
- ASP NET Control có thêm nhiều lo i control mới có thể ợ d g t g tự
h hữ g tr bả há h hững control kiểm tra nhập li u (validation
tr ) h y h t Grid t List ó á h hứ ă g g h sắp xếp ( sorting ), phân trang ( paging ) vv …
- Một ặ iểm nổi bật của các c tr SP NET ó tất cả các control này
ều có khả ă g "Hiểu các sự ki n ( event )" và các sự ki y ều có thể lập trì h ợ h : sự ki n Load, sự ki n Click, sự ki h ge vv …
Những thành phần ( components ) d a vào XML
Các thành phần ASP NET dựa vào XML rất nhiều, ví dụ h iều khiển
AD Rotator s dụ g XML ể u á th g ti về quảng cáo và cấu hình
Xác th ười dùng qua tài khoản ( account ) và vai trò ( role )
- ASP NET hỗ trợ xác thự g ời dùng dựa vào form bao gồm quản lý cookie
và tự ộng chuyể tr g ối với nhữ g g ời dùng không hợp l
Trang 17- Vi c quả ý th g qu u t v r e ó ý ghĩ hỉ cho phép từng tài khoản với từng role khác nhau có thể truy xuất vào những phần code khác nhau ở server
Khả ă ở rộ ơ
- ó ý ghĩ ột ứng dụng có thể trãi rộ g t g tá trê hiều server, khả
ă g gi tiếp giữ á server ợ tă g ờng
K ươ í ới ASP
SP NET h g h t t g thí h với ASP Trang ASP NET s dụng tên mở rộng là SPX th y vì SP h tr g SP Tuy vậy ASP NET
và ASP có thể tồn t i trên một Webserver
Trang 182 2 Ngôn ngữ C#
C# là một ngôn ngữ rất giản, với khoảng 80 từ hó v h ời kiểu dữ li u dựng sẵ h g # ó tí h diễ t cao C# hỗ trợ lập trình có cấu trú h ớ g ối t ợ g h ớng thành phần ( componment oriented )
Trọng tâm của ngôn ngữ h ớ g ối t ợng là lớp Lớp ị h ghĩ iểu dữ
li u mới, cho phép mở rộng ngôn ngữ the h ớng cần giải quyết C# có những
từ khóa dành cho vi c khai báo lớp ph g thức, thuộc tính ( property ) mới C# hỗ trợ ầy ủ khái ni m trụ cột trong lập trì h h ớ g ối t ợ g: ó g gói thừa kế hì h
Đị h ghĩ ớp tr g # h g òi hỏi tách rời tập ti tiêu ề với tập tin
i ặt h + + H thế, C# hỗ trợ kiểu s u i u mới h phép s u i u trực tiếp trong tập tin mã nguồ Đến khi biên dịch sẽ t o tập ti s u i u the ịnh
C# cung cấp nhữ g ặ tr g ập trì h h ớ g ối t ợng thành phầ h property, sự ki v h ớng dẫ h i bá ( ợc gọi là attribute) Lập trì h h ớng component ợc hổ trợ bởi Common Language Runtime ( CLR ) thông qua siêu
dữ li u ( metadata ) Siêu dữ li u mô tả các lớp bao gồ á ph g thức và thuộc tính các thông tin bảo mật
Assembly là một tập hợp các tập tin mà theo cách nhìn của lập trình viên
á th vi n liên kết ộng ( DLL ) hay tập tin thực thi ( EXE ) Trong NET
Trang 19một assembly là một vị của vi c tái s dụ g xá ịnh phiên bản, bảo mật và phân phối CLR cung cấp một số các lớp ể thao tác với assembly
# ũ g h truy ập trực tiếp bộ nhớ dùng con trỏ kiểu + + h g
v g ã ó ợ xe h h g t LR sẽ không thực thi vi c thu dọn rác tự ộ g á ối t ợ g ợc tham chiếu bởi con trỏ h ế hi g ời ập
trình thự hi giải phóng
2.3 Hệ qu n trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2008
Khái niệm về cơ sở dữ liệu
sở dữ i u ( CSDL ) là tuyển tập các thông tin, các bảng dữ li u v á ối
t ợ g há ợc thiết lập h ý ịnh cụ thể h : vi c tìm kiếm, vi c sắp xếp,
vi c thao tác dữ li u Cá S L ợ u trữ trên các thiết bị
Quá trình tạo ra CSDL: Ng ời quản trị h thống - SA s dụng SQL
Enterprise Manager hoặc câu l h RE TE T B SE ể t o ra CSDL Chỉ
có SA mới ợc phép t S L th y ổi quyền sở hữu của nó và cấp quyền cho s dụng các câu l nh này bởi vì vi c t o là cấp phát v g u trữ CSDL
- Dùng câu l nh CREATE DATABASE
Việc lựa chọn đối với CSDL:
Khi ă g hập v SQL Server hú g t ã ó vị trí trong CSDL ngầ ịnh ( khởi ầu là CSDL master ) Một số công cụ khác buộ hú g t xá ịnh
S L ể mà s dụng Trong SQL Enterprise Manager có thể lựa chọn qua
vi c chọn biểu t ợng SQL Query Tool Ngoài ra b n có thể chọn CSDL với
Transact - SQL: USE database_name
Trang 20- Chúng ta có thể mở rộng CSDL dùng SQL Enterprise Manager hoặc câu
l nh ALTER DATABASE Với cả h i ph g pháp ể xá ịnh số ợng cần
thiết thêm
Việc gỡ bỏ CSDL:
- Để gă gừa Transaction Log trở ê ầy, cần xoá bỏ ó trê th ờng xuyên Có thể dùng câu l nh DBCC, DBCC SQLPERE ( LOGSPACE ), kiểm tra khoảng không gian trên Transaction Log Để thêm vào, dùng câu l nh DBCC này với Wi d ws NT Perf r e M it r ể hú g t ề phòng cho khai báo
hi Tr s ti L g ầy
- Di chuyển Transaction Log cho thiết bị riêng bi t
- Có một số lý do tốt ể phân phát Transaction Log trên các thiết bị riêng bi t
h trê g ột CSDL Nếu S L ã ợc t o với Transaction Log cùng trên một thiết bị CSDL cần duy trì vi c di chuyển log trên thiết bị riêng bi t Chỉ
có DBO mới có thể di chuyển log
Trang 21PHẦN 3: THI T K WEBSITE 3.1 Thi t k các b ng dữ liệu
Trang 22- Bảng 1: Account
Account (AID, RID, User, Pass, Email, Address, Phone, Des, Status , Date,
Active)
Address (AddID, Adress)
2 Address nvarchar(50) ó thể rỗng
Trang 23- Bảng 3: Comment
Comment (CID, PID, AID, Comment , DateCreate)
DanhMuc(DmID, DanhMuc, DateCreate, ParentID, Imgs , Decen , Status)