1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc

22 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy nghiền
Chuyên ngành Công nghệ Thực phẩm
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 540,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Z Máy có tr%c nPm ngang làm quay 1 ñĩa.. Z Máy có tr%c nPm ngang làm quay 2 ñĩa.. ðN tăng kh năng nghi n cVa ñĩa tăng b+t ra kh!i khe nghi n và tăng kho ng cách thông gió ngư i ta gia cô

Trang 1

CHƯƠNG 3 CÁC THI T B LÀM NH

CN th-t cá : Nghi n xương, nghi n b+t cá

CN SX dAu béo : Nghi n h't có dAu, nghi n khô dAu

CN lên men : Nghi n ñ'i m'ch, mAm h't tươi, mAm h't khô v.v

Quá trình nghi n nh! v#t li u trong các máy nghi n là nh các l c cơ hMc Có thN phân lo'i các d'ng tác d%ng cơ hMc nhPm phá vQ v#t li u ñem nghi n nh! (hình 3.1) Tùy theo kUt c u cVa t$ng lo'i máy nghi n mà l c phá vQ v#t li u ñem nghi n có thN là

l c nén, ép, chW, bW, cXt, xW, ép trư6t, va ñ#p ho c do m+t vài l c trên cùng tác d%ng ñYng th i Công nghi n ph% thu+c:

Z L c tác d%ng kUt c u máy các cơ c u truy n ñ+ng

Z Tính ch t cơ lí cVa v#t li u ñem nghi n như ñ+ c9ng ñ+ m, tính ch t cVa v! h't

Hình 3.1 Các l c nghi n

a )nén ép; b)ch ; c) b ; d)c t ñ) x ; e) ép trư t; g) ñ!p

Trang 2

3.1.2 Các lo$i máy nghi n

Các lo'i máy nghi n ñN nghi n nh! bPng m+t ho c vài d'ng tác d%ng cơ hMc như

ñã mô t ] hình 3.1 Các lo'i máy nghi n gYm có: Máy nghi n ñĩa, máy nghi n tr%c, máy nghi n ch#u con lăn, máy nghi n búa, máy nghi n bi v.v Tùy theotính ch t cơ

lí hình d'ng, ñ+ m cVa nguyên li u ñem nghi n, yêu cAu cVa s n ph m, năng xu t, công su t, tính ch t công ngh cVa công ño'n tiUp theo (khô ư`t ) mà chon máy nghi n phù h6p và kinh tU nh t

3.1.3 Máy nghi n ñĩa

Trong CNLTTP dùng máy nghi n ñĩa ñN nghi n b+t v$a và m-n Hi n nay ít dùng do năng su t th p

Phân lo'i có 4 d'ng máy nghi n ñĩa :

Z Máy có tr%c thcng ñ9ng làm quay ñĩa trên

Z Máy có tr%c thcng ñ9ng làm quay ñĩa dư`i

Z Máy có tr%c nPm ngang làm quay 1 ñĩa

Z Máy có tr%c nPm ngang làm quay 2 ñĩa

C)u t$o: B+ ph#n chính cVa máy nghi n ñĩa là ñĩa nghi n chU t'o bPng kim lo'i

ho c bPng ñá nhân t'o

BPng kim lo'i có thN bPng thép ñúc ho c bPng gang

ðĩa bPng ñá nhân t'o gYm các thành phAn ñư6c trình bày ] b ng 3.1

B ng 1: Thành ph#n ñĩa nghi n b(ng ñá

Thành ph#n % Lo+i m,t ñá B.t

nhám Silic Th+ch anh Manhêdit

Magiê Clorua

ChU t'o ñĩa nghi n cAn ñ m b o các yêu cAu

Z B m t nghi n cAn có ñ+ c9ng cao, ñ+ nhám l`n

Z Có tính ñYng ñ u trên toàn b+ b m t ñĩa nghi n, khi làm vi c thì mòn ñ u không b- s9t mW

Trang 3

Do l c liên kUt cVa ñĩa ñá kém hơn ñĩa kim lo'i nên ph i làm thêm ñai thép ðĩa

ñá có v#n t8c vòng 10m/s ð8i v`i tr%c quay thcng ñ9ng 18m/s ñ8i v`i tr%c quay nPm ngang ñĩa gang thì 28m/s còn ñĩa thép ñúc ñ't 68m/s

ðN tăng kh năng nghi n cVa ñĩa tăng b+t ra kh!i khe nghi n và tăng kho ng cách thông gió ngư i ta gia công m t ñĩa thành các vành, các rãnh chìm có profin hình tam giác trên 2 m t ñĩa (Hình 3.2 và 3.3)

Năng su)t c.a máy nghi n ñĩa :

Tính theo công th9c th c nghi m:

Q = 0,9 q0 = 3

2

2

) 1 ( k

k v

Trong ñó :

q0 : Năng su t riêng trên 1m2 b m t ñĩa làm vi c trong 1 gi T/m2 h

V`i thóc q0 = 1,6 T/m2 h

D : ðư ng kính l`n nh t cVa m t làm vi c cVa ñĩa m

K = D/d = 1,3 ÷ 1,7, tp s8 giqa ñư ng kính l`n và nh! cVa ñĩa nghi n

V: V#n t8c vòng cVa ñĩa quay, thư ng l y v =12,5 ÷ 15m/s

Công su t máy nghi n ñĩa :

Hình 3.2

Hình 3.3

Trang 4

N =

180 v Q

; kw

3.1.4 Máy nghi n tr1c:

Các máy nghi n lo'i hai, ba hay nhi u tr%c ñư6c dùng r t r+ng rãi trong ngành CNTP ñN nghi n b+t mì, b+t ngô, nghi n các lo'i h't làm b+t bán thành ph m, các lo'i h't có dAu ñN khai thác ch t béo, làm th9c ăn gia súc, làm bánh kCo và lên men

Sơ ñY nguyên lý cVa các lo'i máy nghi n ñư6c mô t ] hình 3.4

V`i sơ ñY này, các lo'i máy nghi n có chung 1 nguyên lý làm vi c là nghi n nát v#t li u khi nó ñi qua khe hCp giqa 2 tr%c nghi n V#t li u b- nghi n nát 1 lAn như các máy lo'i I, II, III, IV, V và VI, b- nghi n ép 2 lAn ] các máy VII, VIII, ba lAn ] các máy lo'i X, XI, 4 lAn ] lo'i IX và 5 lAn ] lo'i máy XII V`i nhqng lo'i máy nghi n mà m+t tr%c th c hi n ñư6c hai lAn nghi n như tr%c 2 lo'i VII, tr%c 2, 3, 4 lo'i IX thì v#t

li u ñem nghi n ph i có tính ch t dính và dai, sau khi nghi n ñư6c cán thành d i m!ng Còn v`i các lo'i h't thì thư ng dùng máy nghi n hai ho c 4 tr%c

v hình 3.5a, là máy nghi n có 2 tr%c c8 ñ-nh dùng ñN nghi n ép, cán các lo'i v#t li u dWo, nhão, không xu t hi n hi n tư6ng quá t i do l c ép tăng ñ+t ng+t Máy lo'i này có c u t'o ñơn gi n nh t và cũng thay ñ=i ñư6c kho ng cách khe nghi n bPng cách xW rãnh trên b máy ñN d-ch chuyNn bu lông giq = tr%c v`i b máy trư`c khi nghi n Nhưng khi máy làm vi c thì chi u r+ng khe nghi n (δ) là không ñ=i

v hình 3.5b, là máy nghi n có tr%c di ñ+ng ñư6c khi làm vi c, nh có lXp hai lò

xo ch-u nén giqa = ñQ tr%c và b máy c8 ñ-nh Lo'i này dùng thích h6p ñN nghi n v#t

li u d'ng h't c%c nh! Khi quá t i, l c ép tăng ñ+t ng+t nén 2 lò xo giq tr%c di ñ+ng, lò

xo b- nén l'i làm tăng kho ng cách giqa 2 tr%c ñN thoát l`p v#t li u ñang gây ra quá t i Khi hUt hi n tư6ng quá t i, l c ép tr] l'i bình thư ng, 2 lò xo l'i ñ y tr%c di ñ+ng tr]

v v- trí cũ v`i khe h] (δ) làm vi c Lo'i này ñư6c dùng r t r+ng rãi

v hình 3.5.c, là máy nghi n 2 tr%c, nhưng c 2 tr%c ñ u có lXp lò xo ch-u nén ñN cùng di ñ+ng ñư6c khi có quá t i Máy này dùng thích h6p v`i v#t li u ñem nghi n, cũng có kích thư`c không ñ u, dw gây quá t i do l c ép tăng ñ+t ng+t Do kUt c u ph9c t'p nên ít dùng

Dư`i ñây là sơ ñY làm vi c cVa máy nghi n 4 tr%c (hình 3.6) :

Máy có h+p ch9a li u chung phân thành 2 ngăn, trong m5i ngăn có hình chóp

6 GXn v`i cơ c u thVy l c t ñ+ng ñi u chpnh khe h] giqa 2 tr%c nghi n H't t$ h+p ch9a li u xu8ng, quay van chXn ñi u chpnh 3 ñUn c p tr%c rãi li u 4 ñN rãi h't thành l`p m!ng trên tr%c nghi n quay ch#m 9 M5i c p tr%c nghi n 8 và 9, nUu là c p tr%c nhyn

Trang 5

thì lXp dao c'o s'ch, nUu c p tr%c nghi n xW rãnh thì lXp bàn ch i 1 c'o s'ch b m t 2 tr%c v máy này còn lXp 8ng thông áp 7, và tay quay 10 ñN ñi u chpnh bPng tay kho ng cách khe nghi n

BPng cơ c u dzn ñ+ng kiNu xích mà th c hi n ñư6c nhi m v% truy n ñ+ng cho tr%c nghi n quay nhanh và tr%c nghi n quay ch#m theo chi u ngư6c nhau, v$a ñ m

b o s ñi u chpnh kho ng cách giqa hai tr%c nghi n m+t cách dw dàng

Hình 3.4 Sơ ñ9 nguyên lý các máy nghi n tr;c Hình 3.5 Máy nghi n 2 tr;c

Tính toán năng suAt nghi n lý thuyBt cCa máy nghi n tr;c:

Trang 6

Hình 3.6 CAu t+o cCa máy 4 tr;c nghi n dùng ñF nghi n h+t

3.1.5 Máy nghi n búa:

Nguyên lý: Quá trình nghi n nh! v#t li u trong máy nghi n búa là do va ñ#p cVa các búa vào v#t li u, s chà xát v#t li u v`i búa và v`i thanh trong cVa v! máy Các h't v#t li u nh! lMt qua t m lư`i phân lo'i và ñư6c ñưa ra kh!i máy Còn v#t li u h't to chưa ñúng yêu cAu thì ñư6c các ñĩa búa tiUp t%c nghi n nh!

G hình 3.7 là máy nghi n búa nghi n thô và trung bình có má nghi n ph;: máy nghi n có lXp thêm má nghi n 7 trên thành trong v! máy làm tăng kh năng phá

vQ v#t li u dư`i tác d%ng va ñ#p cVa búa và tác d%ng chà xát cVa má nghi n

Má nghi n ph% ñư6c ñ t ngay dư`i ghi 2 ] v- trí c|a n'p li u 1 Ghi 2 có nhi m v% phân ph8i ñ u theo chi u r+ng máy, h'n chU b`t kh năng văng li u lên khi búa ñ#p Trên tr%c quay 3 có lXp các ñĩa treo búa 8 cách ñ u và l ch ñ u m+t góc Trên m5i

Trang 7

ựĩa 8 có treo hai búa 4, các hàng búa này ự#p trên các m t phcng qua các khe ghi 2 theo su8t b r+ng cVa máy V#t li u sau khi ựư6c nghi n ựV nh! s} lMt qua lư`i 6 ra kh!i máy, còn các c%c to chưa lMt ựư6c s} b- ự#p tiUp cho t`i khi ựV nh! chui qua lư`i

6 m`i thôi NXp búa 5 tháo m] ựư6c ựN thay lư`i ho c thay búa

Hình 3.8 mô t máy nghi n búa nghi n thô và trung bình có lưOi thay ựPi ựưQc: đó là m+t kiNu máy nghi n khác cùng lo'i máy hình 3.7, cũng n'p li u tiUp tuyUn theo chi u quay cVa búa, nhưng lư`i sàng 2 thay ự=i ựN v$a dùng nghi n thô (l5 lư`i sàng to) v$a dùng ựN nghi n trung bình khi ựã thay ự8i lư`i sàng có cQ l5 nh! đĩa treo búa 1 có b8n ch8t treo búa và các búa nghi n ựư6c treo gAn nhau su8t chi u r+ng cVa máy nghi n S8 vòng quay cVa rôtô trong kho ng 400Z 1000 vòng/ph, v#n t8c vòng cVa rôto ự't t`i 40m/s và m9c ự+ nghi n bPng 10 Z15

Hình 3.7 Máy nghi n búa nghi n thô và Hình 3.8 Máy nghi n búa nghi n

trung bình có má nghi n ph1 thô và trung bình có lư<i thay ự=i 1.ph>u n$p li?u; 2.ghi; 3 tr1c; 4.búa ựư c

5 n p máy; 6.lư<i sàng; 7 má nghi n ph1 1 ựĩa treo búa; 2 lư<i sàng

Máy nghi n mRn lo+i búa ựúc n+p li u chi u tr;c ựưQc giOi thi u S hình 3.9 V#t li u ựem nghi n ựư6c ự= qua phwu 1 có tay quay 8 ựN ựi u chpnh vi c n'p li u theo năng su t thắch h6p V#t li u ựem nghi n ựư6c ch y thành l`p qua nam châm 2

ựN tách v%n sXt trư`c khi ch y vào khoang nghi n Búa nghi n 4 ựư6c ựúc thành d'ng sáu ho c tám cánh, trên hai ựAu cánh ự8i x9ng ựư6c u8n cong v hai vách trong cVa khoang nghi n ựN v$a th c hi n quá trình ự#p cVa ựAu cánh, v$a th c hi n quá trình chà xát v#t li u nPm giqa ựAu cánh v`i vách 6 trong khoang nghi n Các vách này ựư6c t'o gân ựN tăng hi u qu chà xát Trong khoang nghi n còn lXp thêm t m ự#p 3

và lư`i tháo s n ph m 5 Tr%c lXp búa nghi n ựư6c truy n chuyNn ự+ng quay t$ môtơ

Trang 8

qua puly 7 Kích thư`c v#t li u ñem nghi n t`i 40mm và b+t nghi n ñ't 0,25mm Tr%c lXp búa quay 1800 Z 2700 vg/ph, cAn công su t 10 kW Máy nghi n lo'i búa ñúc này dùng thích h6p ñN nghi n h't, các lo'i cV, rw, các lo'i xương và các hoá ch t

Hình 3.9 Máy nghi n mBn lo$i búa n$p li?u chi u tr1c

3.1.6 Máy nghi n răng:

Nguyên lý: Quá trình nghi n trong máy nghi n răng cũng là do tác d%ng va ñ#p cVa các răng v`i v#t li u ñem nghi n như ] máy nghi n búa Do ñó máy này thư ng ñư6c xUp cùng lo'i v`i máy nghi n búa, dùng ñN nghi n m-n ho c r t m-n như ] máy nghi n răng không có lư`i sàng Máy nghi n răng không nhqng ñư6c dùng nhi u trong ngành lương th c, th c ph m mà còn ñư6c dùng c trong ngành chU biUn th9c ăn gia súc (nghi n xương, v! sò, mu8i khoáng v.v ), nghi n hoá ch t và luy n kim Trong

s n xu t thư ng dùng hai lo'i máy nghi n răng :

1 Lo'i có m+t roto quay

2 Lo'i có hai roto quay

v c hai lo'i này gYm c u t'o lo'i có lư`i sàng và không có lư`i sàng

Máy nghi n răng lo+i m.t roto và có lưOi sàng: ñư6c gi`i thi u ] hình 3.10 Trên tr%c quay 5 cVa máy có lXp roto 4, trên roto này có lXp các dãy răng nghi n 6 thành các vòng tròn ñYng tâm Các răng này càng xa tâm quay thì bư`c răng càng

gi m ð8i di n v`i roto 4 là ñĩa răng c8 ñ-nh 2 lXp v`i v! máy 3 Trên ñĩa răng c8 ñ-nh cũng lXp các răng 6 thành các vòng tròn ñYng tâm có bư`c không ñ=i Các vòng răng

Trang 9

trên ñĩa c8 ñ-nh nPm xen giqa các vòng răng trên roto quay 4 S8 răng và s8 vòng răng thay ñ=i tuỳ theo t$ng lo'i máy v`i các yêu cAu công ngh c% thN khác nhau V#t li u ñem nghi n n'p vào qua mi ng n'p li u theo chi u tr%c, khi rơi vào vòng răng th9 nh t ñư6c ñ#p văng sang vòng răng th9 hai cVa ñĩa ñ8i di n, rYi l'i b- văng tiUp sang vòng răng th9 3 v.v qua các lAn va ñ#p, v#t li u văng t$ trong ra ngoài và ñư6c ñ#p nh! t`i khi lMt ñư6c lư`i sàng 1 ñN sang b+ ph#n thu hYi b+t thành ph m

Hình 3.10 Máy nghi n răng lo$i mDt roto và có lư<i sàng

1 lư<i sàng; 2 ñĩa răng cE ñBnh; 3 vF máy; 4 roto

5 tr1c quay; 6 răng nghi n

3.1.7.M.t sU máy nghi n trong CN ñ9 h.p

a Bơm nghi n

Bơm nghi n thư ng dùng ñN gia công các nguyên li u mà trong ñó có ch9a nư`c nhi u như nghi n cà chua

C u t o và nguyên t c làm vi c:Hình 3.11

Trên thân bơm bPng gang 1 có gXn tr%c quay 2

Trên tr%c quay gXn các lưQi dao 3 Dao 3 ñư6c gXn sao cho chúng t'o thành 1

ñư ng xoXn 8c Do ñó ph i gXn dao nM l ch v`i dao kia m+t góc 120 Xen k} giqa các

Trang 10

lưQi dao trên tr%c, ngư i ta ñ t các lưQi dao c8 ñ-nh 4 gXn vào thân máy Nguyên li u qua phNu 5 vào máy Do tác d%ng cVa dao quay, nguyên li u ñư6c nghi n nh! và do có t'o xoXn 8c, nguyên li u nghi n ñư6c chuyNn dAn v phía cu8i ñư6c cánh qu't 6 ñ y qua khe h] 7 vào buYng 8

v ñây cánh qu't 9 ñ y s n ph m nghi n theo 8ng 10 ra ngoài C 2 cánh qu't

ñ u gXn trên tr%c quay 2 Kích thư`c khe h] có thN ñi u chpnh tuỳ theo yêu cAu nghi n nh! Kho ng cách giqa dao trên tr%c và dao c8 ñ-nh là 2,5mm

Năng su t máy kho ng 800 kg/ h

ph m Thí d% khi s n xu t nư`c qu ñ%c (nư`c chu8i, nư`c cà chua), làm cho nư`c

qu không b- phân l`p sau này, khi s n xu t các lo'i ñY h+p súp rau qu thì ch t lư6ng

s n ph m ñư6c tăng lên nhi u

Trang 11

Nguyên tXc làm vi c cVa máy là dùng áp l c cao ñ y s n ph m ñi qua các khe h] r t nh!, áp su t cVa s n ph m vào là kho ng 150 atm và khi ra kh!i khe nh! chp còn cao hơn áp su t ngoài tr i m+t ít (2 Z 3 atm) Khi thay ñ=i áp su t m+t cách quá ñ+t ng+t và t8c ñ+ tăng lên nhi u làm cho s n ph m b- tơi nh! ra, thí d% khi chu8i ñi qua thiUt b- ñYng hoá, các s6i th-t chu8i ñư6c nh! ñi kho ng 10 lAn Kích thư`c cVa khe h]

có thN ñi u chpnh ñư6c t$ 0,1 ÷ 0,15 cm, t8c ñ+ chuyNn ñ+ng cVa s n ph m qua ñó ñ't t`i 150 Z200m/s

Máy có năng su t 5000 l/h, công su t ñi n 28 km ñư6c gi`i thi u qua sơ ñY c u t'o và nguyên tXc làm vi c như sau :

Hình 3.12 gi`i thi u sơ ñY c u t'o và nguyên tXc làm vi c cVa máy ñYng hóa như sau: b+ ph#n truy n ñ+ng 1 làm quay pittông 2, s n ph m ñi qua van hút 3 và b- nén qua van ñ y 4, khe h] 5 rYi theo 8ng ñ y ra ngoài H th8ng tay v n 6 và lò xo

ñi u chpnh 7 dùng ñN ñi u chpnh kích thư`c khe h] 5 giqa hòm ñ#y 8

Hình 3.12 : Máy ñYng hóa 3.2 Các máy cXt thái nguyên li u:

3.2.1 M1c ñích và ph$m vi Kng d1ng: ( Khái ni?m)

Z CXt là 1 trong nhqng phương pháp làm nh! nguyên li u ñư6c th c hi n bPng lưQi dao, bàn dao, dao thanh răng (hay lưQi cưa) Trong CNTP thư ng g p quá trình cXt thái nguyên li u trong s n xu t ñY h+p rau qu , ñY h+p th-t cá, CN chU biUn các s n

ph m l'nh ñông, CN s n xu t thu8c lá, CN s n xu t ñư ng

Trang 12

* Hi u qu cCa quá trình cXt thái: ph% thu+c trư`c hUt vào b+ ph#n dao cXt (ph% thu+c kiNu và d'ng lưQi dao) và theo ñ c ñiNm chuyNn ñ+ng cVa lưQi dao ðYng

th i cAn chú ý ñUn m%c ñích chV yUu cVa quá trình cXt thái, yêu cAu v kích thư`c, hình d'ng và b m t cVa miUng cXt Qui trình cXt không ñN l'i phU li u Vì v#y máy cXt dùng trong CNTP ph i có nhqng yêu cAu sau:

Z C u t'o dao ph i cho phép thay ñ=i ñư6c chi u dày ho c chi u r+ng cVa dãi s n

ph m (mà không cAn thay dao)

Z Dao ph i tách ñư6c các c%c s n ph m mà không b9t xé chúng ra, không làm biUn d'ng rõ r t s n ph m ban ñAu và không làm nư`c ép trong s n ph m ch y ra

Z LưQi dao khi mài mòn ph i ñYng ñ u theo t t c chi u dài cVa nó và dw mài sXc

Z Dao ph i giq ñư6c ch t lư6ng cVa s n ph m ban ñAu

* ð,c trưng cCa quá trình cXt: Quá trình cXt ñư6c ñ c trưng bPng s chuyNn ñ+ng tương ñ8i cVa lưQi dao và s n ph m Trong ñó ñYng th i x y ra 2 chi u: Tr c giao và song song v`i lưQi dao

NUu gMi: vn là t8c ñ+ c p li u (ho c t8c ñ+ tiUn vào s n ph m cVa lưQi dao) : vt là t8c ñ+ trư6t cVa nó lên s n ph m

n

t v

v

= tg β

β : Góc trư6t ; ñóng vai trò quan trMng trong quá trình cXt và ngư i ta gMi tgβ là

h s8 trư6t (có sách gMi là h s8 cXt)

Qua nghiên c9u nUn h s8 trư6t càng l`n thì b m t cXt càng nhyn và vQ nát càng ít

CXt có thN là ch t ho c thái NUu vt = 0 quá trình cXt s} tr] thành ch t Vì v#y,

ch t là trư ng h6p ñ c bi t cVa thái

3.2.2 Cơ cAu cCa 1 máy cXt:

Có thN chp là 1 dao hay gYm 1 b+ dao lXp trên 1 hay vài tr%c song song, s n

ph m ñưa vào phía dao bPng cách cho ăn dao cưQng b9c hay t ăn dao

C u t'o lưQi dao: Có thN gYm có các lo'i như sau:

Ngày đăng: 25/12/2013, 23:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh  3.6. CAu t+o cCa mỏy 4 tr;c nghi n dựng ủF nghi n h+t - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.6. CAu t+o cCa mỏy 4 tr;c nghi n dựng ủF nghi n h+t (Trang 6)
Hình  3.7.  Máy  nghi n  búa  nghi n  thô  và              Hình  3.8.  Máy    nghi n  búa  nghi n - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.7. Máy nghi n búa nghi n thô và Hình 3.8. Máy nghi n búa nghi n (Trang 7)
Hỡnh 3.8 mụ t  mỏy nghi n bỳa nghi n thụ và trung bỡnh cú lưOi thay ủPi  ựưQc:  đó  là  m+t  kiNu  máy  nghi n  khác  cùng  lo'i  máy  hình  3.7,  cũng  n'p  li u  tiUp  tuyUn theo chi u quay cVa bỳa, nhưng lư`i sàng 2 thay ủ=i ủN v$a dựng nghi n thụ (l5 - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.8 mụ t mỏy nghi n bỳa nghi n thụ và trung bỡnh cú lưOi thay ủPi ựưQc: đó là m+t kiNu máy nghi n khác cùng lo'i máy hình 3.7, cũng n'p li u tiUp tuyUn theo chi u quay cVa bỳa, nhưng lư`i sàng 2 thay ủ=i ủN v$a dựng nghi n thụ (l5 (Trang 7)
Hình 3.10. Máy nghi n răng lo$i mDt roto và có lư&lt;i sàng - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
Hình 3.10. Máy nghi n răng lo$i mDt roto và có lư&lt;i sàng (Trang 9)
Hình 3.11 : Bơm nghi n - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
Hình 3.11 Bơm nghi n (Trang 10)
Hỡnh 3.12  gi`i thi u sơ ủY c u t'o và  nguyờn tXc làm vi c cVa mỏy ủYng húa  như sau: b+ ph#n truy n ủ+ng 1 làm quay pittụng 2, s n ph m ủi qua van hỳt 3 và b-  nộn qua van ủ y 4, khe h] 5 rYi theo 8ng ủ y ra ngoài - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.12 gi`i thi u sơ ủY c u t'o và nguyờn tXc làm vi c cVa mỏy ủYng húa như sau: b+ ph#n truy n ủ+ng 1 làm quay pittụng 2, s n ph m ủi qua van hỳt 3 và b- nộn qua van ủ y 4, khe h] 5 rYi theo 8ng ủ y ra ngoài (Trang 11)
Hình 3.13. Hình d+ng dao và lư[i cưa - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
Hình 3.13. Hình d+ng dao và lư[i cưa (Trang 13)
Hỡnh 3.14. Sơ ủ9 cỏc b. ph^n làm vi c cCa mỏy dựng ủF cXt theo m,t ph`ng  Trờn sơ ủY hỡnh 3.14Za là sơ ủY mỏy ủĩa ủưa s n ph m cưQng b9c nh  1 băng - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.14. Sơ ủ9 cỏc b. ph^n làm vi c cCa mỏy dựng ủF cXt theo m,t ph`ng Trờn sơ ủY hỡnh 3.14Za là sơ ủY mỏy ủĩa ủưa s n ph m cưQng b9c nh 1 băng (Trang 14)
Hỡnh 3.15. Sơ ủQ mỏy ủR c t xà phũng  và cỏc sTn phUm như trKng, keo xương - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.15. Sơ ủQ mỏy ủR c t xà phũng và cỏc sTn phUm như trKng, keo xương (Trang 15)
Hỡnh  3.17.  Sơ  ủQ  cỏc  bD  ph!n  làm  vi?c  c.a  cỏc  mỏy  dựng  ủR  c t  thành  lỏt, - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.17. Sơ ủQ cỏc bD ph!n làm vi?c c.a cỏc mỏy dựng ủR c t thành lỏt, (Trang 17)
Hỡnh 3.18. Sơ ủQ cỏc mỏy dựng ủR c t thành t)m, thành c1c nhF và thành - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.18. Sơ ủQ cỏc mỏy dựng ủR c t thành t)m, thành c1c nhF và thành (Trang 18)
Hỡnh 3.23. Mỏy thỏi c. quT kiRu ủĩa n_m ngang KPM - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.23. Mỏy thỏi c. quT kiRu ủĩa n_m ngang KPM (Trang 21)
Hình 3.22. TrEng thái - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
Hình 3.22. TrEng thái (Trang 21)
Hỡnh 3.24. Mỏy thỏi cC qu  kiFu th`ng ủmng PKPe2,0 - Tài liệu Các thiết bị làm nhỏ_Chương 3 doc
nh 3.24. Mỏy thỏi cC qu kiFu th`ng ủmng PKPe2,0 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w