Đề Ôn Kiểm Tra Học Phần Tiếng Trung (Cơ Bản) Bài Ôn gồm Từ Vựng Cơ Bản đã được học ở sách Tiếng Trung 30 như: Tên nước, các nơi làm việc, hoạt động hằng ngày, sở thích, các môn thể thao, trái cây, vật dụng nhà bếp, phương tiện, quần – áo, số lượng, món ăn, các từ chỉ thời gian, vai vế trong gia đình và trong trường học, từ chỉ phương hướng. Các mẫu Ngữ pháp quen thuộc đã học như: Kết cấu “是.......的”, Phương vị từ (边) và “会”, “知道”, “认识”: (Biết). Phần Dịch Việt Trung, Trung Việt để nâng cao rèn luyện kỹ năng sắp xếp từ trong một câu. Ví dụ: Bạn từng chơi Tennis (quần vợt) chưa 你打过网球呢! Bạn từng chơi bóng rổ chưa 你打过篮球呢! Em gái tôi (còn) chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh 我妹妹 (还)没吃过北京烤鸭呢 Tôi (còn) chưa từng học Tiếng Trung trên máy tính. 我(还)没学过汉语电脑呢!
Trang 1Ôn thi Tiếng Trung HKII
I Dựa theo các từ gạch dưới và chọn đáp án đúng:
Tiếng Hán từ gạch dưới:
1 Hàn Quốc: 韩国。
2 Bưu Điện: 邮局。
3 Đồ vật: 东西。
4 Cửa hàng: 商店。
5 Từng học máy tính: 学过电脑。
6 Làm bài tập: 做练习。
7 Ở văn phòng: 在办公室。
8 Ở lớp học: 在教室。
9 Thích: 喜欢。
10 Chơi Tennis: 打网球。
-1 Người Trung Quốc: 中国人。
2 Bưu Điện: 邮局。
3 Bệnh viện: 医院。
4 Cửa hàng: 商店。
5 Từng học Bơi: 学过游泳。
6 Xem TiVi: 看电视。
7 Ở văn phòng: 在办公室。
8 Ngân Hàng: 银行。
9 Không giống (không thích): 不喜欢。
10 Chơi Tennis: 打网球。
II Kết cấu “ 是 的” ” :
Vd: 1 这个本子 (我)。
这个本子 是我的”。
2 那套邮票 (新)。
那套邮票 是新的”。
Trang 23 这件毛衣不 (玛丽)。
这件毛衣不是玛丽的”。
III Sửa cụm từ thành cụm từ đúng:
+ Phương vị từ ( 边 )
1 在学校的”里。
2 在银行的”前。
3 五十条的”裙子 。
五十条裙子 。
4 三件的”毛衣。
5 两件的”衬衫。
IV “ 会” ” , “ 知道” ” , “ 认识” ” : (Biết)Biết)
会” (học hỏi)
知道” (biết bân quơ)
认识” (quen biết)
V Dịch Việt – Trung; Trung – Viêt:
1 Bạn từng chơi Tennis (quần vợt) chưa!
2 Bạn từng chơi bóng rổ chưa!
3 Em gái tôi (còn) chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh!
Trang 3 我妹妹 (还)没吃过北京烤鸭呢!
4 Tôi (còn) chưa từng học Tiếng Trung trên máy tính
5 Em trai tôi chưa từng đi Hàn Quốc
6 Thầy giáo Hoàng chưa từng nghe bài hát đó
7 Ông nội tôi chưa từng xem triển lãm tranh
8 Bà nội anh ấy đã từng đi xe đạp
9 Chồng tôi chưa từng xem tiểu thuyết
10 Cô ấy chưa từng nói Tiếng Nhật
11 Mẹ tôi đi chợ mua 2 con cá tươi ngon
12 Điện thoại ông đã nối thông rồi
13 Ở đây có thể gọi điện thoại ra nước ngoài không?
14 Hôm qua ba tôi mua 1 nãi chuối và 1 bó hoa đẹp
Trang 415 Hôm qua tôi đi siêu thị mua 2 bó hoa, 1 cây thước, 1 cây kéo, 1 cây lược, 2 cái áo sơ mi, 5 cái nĩa, 5 cái muỗng, 2 bó đũa, 2 con dao và 2 cái dù rất đẹp
件衬衫,五把叉子 ,五把勺子 ,两把筷子 ,两把刀和两把好看 的”伞。
16 Loại bao tay đó tôi mới mua đấy!
HẾT