1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng anh chuyên ngành, mẫu câu và nội dung hợp đồng chuyên ngành xuất nhập khẩu.

49 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu, Mẫu Câu Và Nội Dung Hợp Đồng Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu hiếm gặp nhưng vô cùng quan trọng – containerize /kənˈteɪ.nər.aɪz/: cho hàng vào công – ten – nơ – Customs /ˈkʌs·təmz/ : thuế nhập khẩu, hải quan – Irrev

Trang 1

1 Từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu hiếm gặp nhưng vô cùng quan trọng

– containerize /kənˈteɪ.nər.aɪz/: cho hàng vào công – ten – nơ

– Customs /ˈkʌs·təmz/ : thuế nhập khẩu, hải quan

– Irrevocable /ɪˈrev.ə.kə.bəl/: không thể hủy ngang

– Freight /freɪt/: hàng hóa được vận chuyển

– Declare /dɪˈkleər/: khai báo hàng ( để đóng thuế)

– Package /ˈpæk.ɪdʒ/: đóng gói hàng

– Merchandise /ˈmɜː.tʃən.daɪs/: Vận đơn ( Danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

– Quay /kiː/: bến cảng

– Indebted /ɪnˈdet.ɪd/:mặc nợ,công nợ,

2 Các mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

1 We are well-established as a trading company of quality furniture with good reputation Chúng tôi được biết đến một cách rộng rãi là công ty kinh doanh các đồ nội thất chất lượng cao và

uy tín

2 We have 30 years’ experience of dealing electronic houseware and would like to get a chance

to cooperate with your company

Chúng tôi đã có 30 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh dồ gia dụng điện tử và mong muốn

có cơ hội hợp tác với công ty ngài

3 We have been established for six years and have a very good reputation in this field

Chúng tôi đã thành lập được sáu năm và rất có uy tín cao trong lĩnh vực này

4 We are a Vietnam – based trader dealing with a variety of textile products and we are familiar with the Vietnam market

Chúng tôi là doanh nghiệp có trụ sở tại Việt Nam, kinh doanh đa dạng mặt hàng dệt may và chúng tôi nắm rõ thị trường Việt Nam

5 May we introduce our company as a manufacturer of leather gloves and shoes?

Cho phép chúng tôi được giới thiệu về công ty chúng tôi với tư cách là nhà sản xuất găng tay và giày da

Hội thoại tiếng Anh xuất nhập khẩu với tình huống đặt hàng

Trang 2

A: We found the quality of the sample very satisfactory Would you please supply us 2.000 dzen

of that model? – Chúng tôi nhận thấy chất lượng của sản phẩm mẫu rất đạt yêu cầu Xin vui lòng cung cấp cho chúng tôi 2.000 tá mẫu đó có được không?

B: Thank you for your order But I’m afraid we can not send you such a large amount of goods – Cảm ơn đơn đặt hàng của ông Nhưng tôi e rằng chúng tôi không thể gửi cho ông một lượng hàng lớn như vậy được

A: Why not? – Tại sao thế?

B: In fact, there are only 1.000 dozen of the model in stock and we know that the manufacturer cut the product line recently So it will not be restocked – Trên thực tế, chỉ có 1.000 tá mẫu đó ở trong kho và chúng tôi biết rằng nhà sản xuất gần đây đã ngưng sản xuất hàng loạt sản phẩm này Vì thế,

nó sẽ không được bổ sung thêm vào kho nữa

A: What a pity! – Tiếc quá!

B: However, we recommend you the new model, which is a great improvement To be frank, it is much higher quality than the old one – Tuy nhiên, chúng tôi xin giới thiệu với ông mẫu mới có sự cải tiến rất nhiều Thật ra mà nói thì chất lượng của nó tốt hơn mẫu cũ rất nhiều đấy ạ

A: Then it must be more expensive – Vậy thì nó cũng đắt hơn chứ

B: It costs only 7% more than the old model Moreover, the price can be cut futher if you order such a large amount – Giá của nó chỉ cao hơn 7% so với mẫu cũ Hơn thế nữa, giá có thể giảm hơn nữa nếu ông đặt hàng với số lượng lớn như vậy ạ

A: All right Can you send us a sample tomorrow? – Thôi được Các cô có thể gửi mẫu cho chúng tôi vào ngày mai không?

 Restock: bổ sung hàng vào kho

 What a pity!: tiếc quá, tiếc thật

Trang 3

Mẫu câu hữu dụng trong tiếng Anh xuất nhập khẩu (P6)

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu sau được sử dụng rất nhiều trong đặt hàng, đặc biệt là để thúc giục khách hàng xác nhận đơn đặt hàng đã gửi Đây là một việc vô cùng quan trọng đối với cả 2 bên để xác định số lượng cụ thể cùng các vấn đề liên quan đến hàng hóa, hợp đồng:

1 We would like to get your confirmation of this order as soon as posible – Chúng tôi muốn nhận xác nhận đơn hàng này của các ông càng sớm càng tốt

2 We found the sample you sent us very satisfactory and we are please to place a trial order – Chúng tôi nhận thấy hàng mẫu mà các ông gửi rất đạt yêu cầu và chúng tôi rất muốn đặt thử một đơn hàng

3 We’ve already sent you an indent with Reference No.A3827 and look forward to your confirmation – Chúng tôi đã gửi cho các ông đơn ủy thác mua hàng với số tham chiếu A3827

và mong được nhận sự xác nhận của các ông

4 We want to place an order for your mobile phone no 689 in various colors – Chúng tôi muốn đặt hàng cho kiểu điện thoại di động số 689 của các ông với màu sắc đa dạng

5 Would you please supply us 1.000 units of item No 656? We’ll send you our official order form tomorrow – Các ông vui lòng cung caaos cho chúng tôi 1000 đơn vị hàng hóa số 656 được không ạ? Chúng tôi sẽ gửi đơn đặt hàng chính thức đến các ông vào ngày mai

6 Thank you for your order We can assure you the goods will be delivered on time – Cảm ơn các ông về đơn đặt hàng Chúng tôi đảm bảo với các ông rằng hàng hóa sẽ được giao đúng hẹn

7 We’re pleased to confirm your order and will draft a contract for you as soon as possible – Chúng tôi xon xác nhận đơn đặt hàng của các ông và sẽ soạn một hợp đồng cho các ông ngay khi có thể

8 I appreciate your order for model 1626 Do you mind signing a contract right now? – Tôi rất quan tâm đơn đặt hàng cho mẫu 1626 của các ông Các ông có muốn ký hợp đồng ngay không?

9 I was glad to receive your order sheet of November 18 However, we should get your L/C before we can confirm the order Would you please send us at your earliest convenience? – Tôi rất vui khi nhận được đơn đặt hàng ngày 18 tháng 11 của các ông Mặc dù vậy, chúng tôi cần nhận được thư tín dụng của các ông trước khi chúng tôi xác nhận đơn đặt hàng Các ông vui lòng gửi cho chúng tôi càng sớm càng tốt

10 I’m sorry, but the item you required is out of stock right now – Tôi rất tiếc nhưng mặt hàng

mà các ông yêu cầu hiện giờ đang hết hàng

Xác nhận đơn đặt hàng vô cùng quan trọng đối với cả hai bên để người mua xác định với người bán cụ thể thông tin còn người bán sẽ thu xếp hàng hóa nhằm giao hàng đúng hẹn Với những hàng hóa khan hiếm, người bán có thể xác nhận thời gian chắc chắn có thể đáp ứng Bạn đã sử dụng thường xuyên các mẫu câu hữu dụng trong tiếng Anh xuất nhập khẩu (P6) trên đây? Nếu chưa thì

Trang 4

bạn hãy áp dụng các câu tiếng Anh giao tiếp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu này để đặt hàng và xác nhận đơn hàng nhé!

Mẫu câu hữu dụng trong tiếng Anh xuất nhập khẩu (P5)

1 Thank you for your quotation of February 11 We would like to know whether you could give

us a better price for the product if we place an order for 1.000 sets – Cảm ơn ông về bảng báo giá của ông vào ngày 11 tháng 2 Chúng tôi muốn biết liệu ông có thể gửi cho chúng tôi mức giá tốt hơn cho sản phẩm đó nếu chúng tôi đặt hàng 1.000 bộ hay không

2 The products you offer are much higher in price than those of other manufacturers – Những mặt hàng các ông chào đều có mức giá cao hơn nhiều so với các mặt hàng của các nhà sản xuất khác đấy

3 We can’t accept your offer immediately , because your price is relatively higher than that of other suppliers – Chúng tôi không thể chấp nhận bảng giá của các ông ngay được vì giá của các ông hơi cao so với các nhà cung cấp khác

4 We would like to know if you could offer us a 5% discount on the list price – Chúng tôi muốn biết liệu các ông có thể cho chúng tôi mức chiết khấu 5% trên toàn bộ bảng giá được không

5 If you can give us 5% discount, we have in an order for 1.000 sets of these products – Nếu các ông có thể cho chúng tôi mức chiết khấu 5%, chúng tôi sẽ đặt 1.000 bộ sản phẩm này

6 The minimum order of 500 dozen is too large for us We are not planning to buy a large quantity from one company at a time – Mức đặt hàng tối thiểu 500 tá là quá lớn so với chúng tôi Chúng tôi không có kế hoạch mua số lượng lớn hàng hóa như vậy của một công ty trong một lần

7 In fact, we are offering our products at the lowest possible price – Trên thực tế, chúng tôi đang báo giá sản phẩm ở mức giá thấp nhất có thể rồi đấy

8 The price you suggested is far lower than that in the general market – Giá các ông đã đề nghị thấp hơn nhiều so với mức chung của thị trường

9 A 5% discount is the best we can offer you because of a rise in the labor cost – Mức chiết khấu 5% là mức tốt nhất mà chúng tôi có thể đưa ra cho các ông vì chi phí nhân công đang tăng

10 We appreciate the large order that you would give us, but the discount you suggested is beyond our reach – Chúng tôi rất trân trọng đơn hàng lớn mà các ông chuyển cho chúng tôi, nhưng mức chiết khấu mà các ông đề nghị lại vượt quá khả năng của chúng tôi

Cùng học tiếng Anh xuất nhập khẩu về tình huống xuất xứ hàng hóa

– Importer: May I speak with your export manager? (Tôi có thể nói chuyện với giám đốc phụ trách xuất khẩu của công ty bạn được không?)

– Receptionist: Oh, John handles sales He’s the person you need to talk with I’ll put

you through (John hiện đang phụ trách bán hàng sẽ nói chuyện với chị ngay Tôi sẽ nối máy với

anh ấy.)

– Importer: Thank you (Cảm ơn bạn)

– Exporter: John (Tôi John đây)

– Importer: Hello John, I’m Jame, founder of Fresh Co I understand your company sell this type

of product I am seeking new sources of supply for our overseas customers Can you give me some information about the origin of your’s product?

Trang 5

(Chào anh John, tôi là Jame, người sáng lập công ty Fresh Tôi biết rằng công ty của anh đang bán mặt hàng này Tôi đang muốn tìm nguồn cung cho khách hàng của chúng tôi ở nước ngoài Anh có thể gửi cho tôi một vài thông tin về nguồn gốc các sản phẩm của anh chứ?)

Exporter: Of course What kind of fruit are you interested in? (Dĩ nhiên rồi Anh quan tâm đến loại trái cây nào thế?)

Importer: I want to know the information of tropical fruit These fruit are being attracted

by many customers When do you send to me? (Tôi muốn biết thông tin về các loại trái cây nhiệt

đới Những loại trái cây này đang được nhiều người quan tâm Khi nào thì anh có thể gửi cho tôi?)

Exporter: I will say a little bit These fruit are imported directly from the farm They

are hygienically safe and have a good certificate I will send detail information of each type

to your email What is your email dress?

(Tôi sẽ nói sơ qua một chút Các loại trái cây được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ các nông trại Tất cả đều đạt an toàn vệ sinh thực phẩm và có giấy chứng nhận Tôi sẽ gửi thông tin chi tiết của từng loại vào email của anh Địa chỉ email của anh là gì nhỉ?)

Importer: My email is cco.im@gmail.com Can you arrange a live chat with me? (Email của tôi

là cco.im@gmail.com Anh có thể sắp xếp một cuộc trao đổi trực tiếp với tôi được không?) Exporter: OK What is next Monday? (Được chứ Thứ 2 tuần tới thì sao nhỉ?)

Importer: Can you come to see me at my office? That day I free in the morning (Anh có thể đến gặp tôi tại văn phòng của tôi được không? Hôm đó tôi rảnh buổi sáng.)

Exporter: No problem I hope that we cooperate happily! (Không vấn đề gì Hy vọng chúng ta hợp tác vui vẻ!)

Importer: Thanks and have a good day! (Cảm ơn và chúc anh một ngày tốt lành.)

Exporter: Same to you Goodbye! (Anh cũng vậy nhé Tạm biệt.)

Hội thoại về xuất xứ hàng hóa trên có khiến bạn gặp khá nhiều khó khăn trong từ vựng chuyên ngành? Để có thể giao tiếp thành thạo, hãy trang bị trước cho mình vốn từ vựng phong phú bằng cách tự học hoặc tham gia khóa học tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu ngay từ bây giờ

50 thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu về đặt hàng thông dụng

1 Make a deal : thỏa thuận mua bán

2 Estimate: ước lượng, dự toán

3 Product : sản phẩm

4 Brand new product : sản phẩm mới

5 Deffective/shoddy product : sản phẩm lỗi

6 Refurbished product : sản phẩm được tân trang lại

7 Exclusive product : sản phẩm độc quyền

8 Ident: đơn ủy thác mua hàng

9 Acknowledge: xác nhận

10 Acknowledgement: sự xác nhận

11 Confirm: tái xác nhận

12 Email: thư điện tử

13 Brand : thương hiệu

14 Reputed brand : thương hiệu có danh tiếng

15 Reputation: danh tiếng

16 Appreciate: cảm kích, đánh giá cao, biết ơn

17 Warranty : Bảo hành

18 Warranty coverage : phạm vi bảo hành

Trang 6

34 L/C (Letter Credit): thư tín dụng

35 FOB (Free on board): điều kiện giao hàng theo Incoterm (giao hàng lên tàu)

36 CIF (Cost, Insurance and Freight): điều kiện giao hàng theo Incoterm (giá hàng hóa bao gồm giá bán, bảo hiểm và chi phí vận chuyển)

37 FAS (Free Alongside Ship): điều kiện giao hàng theo Incoterm (giá hàng hóa đã bao gồm chi phí giao hàng tới cảng giao hàng)

38 CIP (Carriage and Insurance Paid to): điều kiện giao hàng theo Incoterm (người bán chịu trách nhiệm với hàng hóa cho đến địa điểm quy định.)

39 Order sheet/ order form: mẫu đơn đặt hàng

40 Out of stock: hết hàng, cháy hàng trong kho

41 Shortage: thiếu hàng

42 Bargain : món hời (n)/ trả giá (v)

43 Door-to-door : giao hàng đến kho chỉ định

44 Discount : giảm giá

45 Coupon/ voucher : phiếu mua hàng/phiếu giảm giá

46 Bulk order : phiếu đặt hàng số lượng lớn

47 Discount: chiết khấu

48 Market: thị trường

49 Trial order: đơn hàng thử

50 Place a trial order: đặt hàng thử

Tình huống thương lượng giá bằng tiếng anh trong xuất nhập khẩu

A: How much are you asking for me?

Các anh đưa ra yêu cầu giá bao nhiêu?

B: We can quote you a price of 70 dollars per dozen

Chúng tôi có thể chào giá cho các cô mức 70 đô-la cho mỗi tá sản phẩm

A: Would you consider making us a more favorable offer?

Anh có thể đưa ra cho chúng tôi mức giá ưu đãi hơn không?

B: It depends on the quantity you would like to order

Điều đó phụ thuộc vào số lượng các cô đặt hàng nữa ạ

A: If you can give us 10% discount, we have in mind an order for 1000 dozen of this product

Trang 7

Nếu anh có thể chiết khấu cho chúng tôi 10%, chúng tôi sẽ xem xét đặt 1000 tá với sản phẩm này

B: We appriciate the large order that you would give us, but the discount you suggested is

beyond our reach

Chúng tôi rất trân trọng đơn hàng lớn mà cô vừa đưa ra cho chúng tôi, nhưng chiết khấu mà cô

đề nghị vượt quá khả năng của chúng tôi rồi ạ

A: But the price you offer is rather high

Nhưng giá mà anh đề xuất khá cao đấy

B: A 7% discount is the best we can offer you In fact, our products are the most suitable for your

market Would you please think about the benefit you will get?

Mức chiết khấu 7% là mức tốt nhất mà chúng tôi có thể đưa ra cho các cô Trong thực tế, các sản phẩm của chúng tôi là thích hợp nhất cho thị trường của các cô đấy Cô hãy suy nghĩ về lợi ích

mà các cô sẽ nhận được ạ

A: Well Let us think about it

Ồ Anh hãy để chúng tôi suy nghĩ về điều đó đã nhé!

Trong “Tình huống thương lượng giá bằng tiếng anh trong xuất nhập khẩu”, bạn cũng thấy

sự khéo léo của nhân viên xuất nhập khẩu rồi đấy Sự thể hiện uy tín và năng lực doanh nghiệp cũng như chất lượng sản phẩm sẽ đem lại cho bạn sức mạnh thương lượng tốt hơn

Sử dụng tiếng anh trong xuất nhập khẩu không quá khó nhưng cũng đòi hỏi bạn cần vận dụng một chút các kỹ năng và kiến thức giao tiếp xã hội để đem lại lợi ích tốt nhất cho doanh nghiệp của bạn Bạn hãy theo dõi và đón xem các bài học bổ ích tiếp theo của Aroma – Tiếng anh cho người đi làm nhé! Chắc chắn bạn sẽ cải thiện được kỹ năng và kiến thức tiếng anh rất tốt đấy!

30 từ vựng tiếng anh về thương lượng giá trong xuất nhập khẩu

Nếu bạn đang cần thương lượng giá hàng hóa để đạt được lợi ích cao hơn, đây sẽ là những từ vựng tiếng anh cần thiết mà bạn không thể bỏ qua!

1 Negotiation (n): sự thương lượng

2 Negotiate (v): thương lượng

3 Price (n, v): giá cả

4 Discount (n, v): tiền chiết khấu, chiết khấu

5 Reduction (n): sự giảm giá

6 Reduce (v): giảm

7 Possible (adj): khả dĩ, có thể

8 Appreciate (v): đánh giá cao, cảm kích

9 Peak season (n): mùa cao điểm

10 Slack season (n): mùa thấp điểm

11 Grand sale (n): đại hạ giá

12 Profit (n): lợi nhuận

13 Average (n, v, adj): bình quân, trung bình

14 Refuse (v): bác bỏ, từ chối

15 Receive (v): nhận

16 At present (adv): vào thời điểm hiện tại, vào lúc này, tại lúc này

17 In this instance (adv): trong trường hợp này

18 Benefit (n, v): lợi ích, quyền lợi

19 Bargain: trả giá, món hời

20 Limit price (n): giá hạn định, mức giá

21 Rock-bottom price (n): giá sàn

Trang 8

22 Enhance (v): nâng cao, gia tăng, thúc đẩy

23 Better price (n): giá tốt hơn

24 Favorable offer (n): giá ưu đãi

25 Plan / have in mind: có kế hoạch, có ý định

26 Market / general market (n): thị trường

27 In fact: thực tế, trong thực tế, thật ra

28 Beyond our reach / out of reach: vượt quá khả năng của chúng tôi

29 Ask (v): yêu cầu, xin

30 Consider (v): xem xét, cân nhắc

31 Suitable for: phù hợp với

Tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu – Tình huống chào hàng (P2)

A: I have brought you our catalogue Would you like to have a look at it?

Tôi đã đem cuốn danh mục sản phẩm của chúng tôi đến đây Xin mời bà xem qua nó được không ạ?

B: Certainly Could you please show me the price list?

Tất nhiên rồi Anh có thể cho tôi xe bảng giá được không?

A: Sure Here it is

Chắc chắn rồi Nó đây ạ

B: Well The price is quite resonable Have you brought any samples along with you?

Ồ Giá cả khá hợp lý đấy Anh có mang theo bất kỳ hàng mẫu nào không?

A: No But I can send them to you tomorrrow

Không ạ Nhưng tôi có thể gửi chúng đễn cho bà vào ngày mai ạ

B: Could you make it today? I’ll be leaving Hong Kong tomorrow

Anh có thể gửi đến ngay ngày hôm nay được không? Tôi sẽ rời khỏi Hồng Kông vào ngày mai rồi

A: All right Can I send them to you by five?

Được ạ Tôi có thể gửi chúng cho bà trước năm giờ chiều nay được không ạ?

B: That is great

Vậy thì tốt quá

A: If you have any inquiries about the samples, please let us know immediately This is my card

You can contact me whenever you want

Nếu bà có bất kỳ thắc mác nào liên quan đến các hàng mẫu , bà vui lòng cho chúng tôi biết ngay lập tức nhé Đây là danh thiếp của tôi Bà có thể liên lạc với tôi bất cứ khi nào bà cần ạ

B: Okay Thank you very much

Được chứ Cảm ơn anh rất nhiều

Tiếng anh xuất nhập – tình huống giao dịch hàng hóa

A: Hi Mr Jim! I call you to confirm about those products that you ordered from my company! — Chào ngài Jim! Tôi gọi cho ngài để xác nhận lại về những sản phẩm mà ngài đã đặt hàng tại công

ty chúng tôi

B: Yes Thank you! I intend to call you When is the earliest you can deliver? — Ồ vâng, cảm ơn cậu Tôi cũng muốn gọi cho bạn Vậy cậu có thể giao hàng sớm nhất vào thời gian nào?

A: ? Would next month be convenient? — Vào tháng sau có thuận tiện không ạ?

B: I hope that you can deliver those products by the end of this month That will make me happier

— tôi hy vọng công ty cậu có thể giao hàng vào cuối tháng này Tối sẽ cảm thấy hài long hơn nếu được như vậy

Trang 9

A: I am sorry I can not promise, but I will try my best Tôi thành thật xin lỗi, Tôi không hứa trước được điều này, tuy nhiên tôi sẽ cố gắng hết mình

B: It is May 19 today so I think it is possible for you How long is the earliest?? Hôm nay mới là ngày 19 tháng năm, vì thế tôi nghĩ là việc này có thể được Hàng hóa được vận chuyển nhanh nhất

là bao lâu

A: With that product, we think it will be delivered within 2 weeks after the contract signing — Với hàng hóa đó, chúng tôi nghĩ là nó sẽ được giao trong vòng 2 tuần sau khi hợp đồng được ký kết

B: That is good If the delivery is delayed, you must guarantee the compensate — Như thế là rất tốt Nếu hàng hóa bị trì hoãn do bất kỳ lý do nào, bên các anh phải bồi thường cho thiệt hại của chúng tôi

A: Yes sir, That is the time we can guarantee you, however, the date of delivering is still under discussion — tất nhiên rồi thưa ngài, đó là thời gian mà chúng tôi có thể đảm bào với ngài tuy nhiên ngày giao hàng vẫn còn đang được thương lượng mà

B: OK I will talk to my boss first and call you later! — Được rồi, tôi sẽ gọi cho sếp của tôi và báo lại cho cậu

A: thank you! Bye! — cảm ơn ngài

B: Bye! — tạm biệt!

Tình huống chào hàng xuất nhập khẩu bằng tiếng anh

A: I wonder if you might be interested in some of our company’s sweaters

Tôi không biết liệu ông có quan tâm đến mặt hàng áo len dài tay của chúng tôi hay không? B: The designs are very special

Các thiết kế rất đặc biệt

A: Yes That’s why they are meeting with great favor in the European market Their price and

quality are both competitive

Vâng Đó là lý do tại sao chúng được rất được ưa chuộng tại thị trường châu Âu Giá cả và chất lượng của chúng đều cạnh tranh đấy

B: Can I see what you have?

Tôi có thể xem những thứ mà cô đang có được không?

A: Sure This is a very special fabric

Chắc chắn rồi Đây là mặt hàng dệt rất đặc biệt

B: What do you mean?

Ý của cô là gì?

A: This synthetic facbric is produced by our research department A series of tests confirmed the

high quality You can feel that it is extremely soft

Chất liệu vải dệt tổng hợp này được sản xuất bởi bộ nghiên cứu của chúng tôi Những cuộc thử nghiệm sản phẩm đã xác định chất lượng cao của nó Ông có thể cảm nhận điều này về sự mềm mại đáng ngạc nhiên của nó

B: Can I see a sample of your product?

Tôi có thể xem mẫu thử sản phẩm của cô không?

A: Of course Would you like to see our showroom? I’m sure our products meet the standards

you expect

Tất nhiên rồi Ông vui lòng xem phòng trưng bày sản phẩm của chúng tôi nhé Tôi chắc chắn rằng các sản phẩm của chúng tôi đạt tiêu chuẩn mà ông mong đợi đấy ạ

Vocabulary:

Trang 10

Sweater: áo len dài tay

Design : thiết kế, mẫu mã

Favor: ưa thích, ủng hộ

Competitive: có tính cạnh tranh

Fabric: vải

Synthetic: sợi tổng hợp

Research: nghiên cứu

Showroom: phòng trưng bày

Standard: tiêu chuẩn

Học tiếng anh xuất nhập khẩu qua tình huống gặp gỡ khách hàng lần đầu

A: How do you do, Mr Brown? My name is Susan Lai I am the representative of ABC

Company Here is my name card

Xin chào ông Brown Tên của tôi là Susan Lai Tôi là người đại diện của công ty ABC Đây là danh thiếp của tôi

B: Nice to meet you, Miss Lai What can I do for you?

Rất hân hạnh được gặp cô, cô Lai Tôi có thể giúp gì cho cô?

A: We deal in leather goods, such as glovers, suitcases and handbags I am here to see whether

we can build up our business

Chúng tôi chuyên kinh doanh các mặc hàng da như găng tay, vali và túi xách Tôi đến đây để xem liệu chúng ta có thể thiết lập quan hệ kinh doanh được không

B: Can you tell me the background of your company?

Cô có thể nói cho tôi biết sơ qua về công ty của cô được không?

A: Of course We have three hundred employees who work in 15 production lines in Shenzhen

Our products have enjoyed successful sales wherever they have been introduced

Tất nhiên rồi Chúng tôi có ba trăm nhân viên làm việc tring 15 dây chuyền sản xuất tại Thẩm Quyến Các sản phẩm của chúng tôi đều bán rất tốt tại bất cứ nơi nào chúng được giới thiệu B: Do you have any catalogues?

Cô có bất kỳ cuốn danh mục sản phẩm nào không?

A: Yes, here they are

Có, chúng đây ạ

B: Thank you Does this show the full range?

Cảm ơn cô Trong cuốn này có giới thiệu toàn bộ mặt hàng đúng không?

A: No We have hundred of items, but these are the lists of the most popular ones

Dạ không Chúng tôi có hàng trăm mặt hàng nhưng trong cuốn đó có danh sách các mặt hàng phổ biến nhất

B: Well, I think I need some time to look at these catalogues I’ll call you as soon as I have made

a decision

Ồ, tôi nghĩ tôi cần chút thời gian để xem những cuốn danh mục sản phẩm này Tôi sẽ gọi cho cô ngay khi tôi đưa ra quyết định

A: All right We will looking forward to receiving your order

Vâng Chúng tôi sẽ chờ nhận đơn đặt hàng của ông

Học tiếng anh xuất nhập khẩu qua tình huống gặp gỡ khách hàng lần đầu sẽ dễ dàng được

áp dụng thông qua trong những cuộc hẹn với khách hàng tiềm năng hoặc gặp gỡ đối tác của phòng mua Bạn có thể vận dụng với các cấu trúc câu tương đương nhằm tạo sự linh hoạt trong giao tiếp

Trang 11

Hội thoại tiếng Anh xuất nhập khẩu – tình huống bàn về quy định mới

Giselle: Good morning, Brian This is Giselle calling from Intergroup in Kansas City – Xin chào, Bian Tôi là Giselle gọi cho anh từ Intergroup ở thành phố Kansas

Brian: Hi, Giselle How are you? – Xin chào, Giselle Cô khỏe không?

Giselle: I’m great, thanks Listen, the reason I’m calling is that I wanted to touch base with you about the new proposed regulations Have you had a chance to review them? – Tôi khỏe lắm, cảm ơn anh Nghe này, lý do tôi gọi cho anh là tôi muốn bàn bạc với anh về các quy định mới được đề xuất Anh đã có thời gian xem xét chúng chưa?

Brian: We’ve only had time to give them a cursory look, but I think we have a grasp on what the changes will be I don’t think that most of the new regulations would apply to our class of cargo

As long as our certificates of origin are in order and our shipping agents are well informed of the changes, we won’t have anything to be concerned about Rest assured we’ll take care of all that – Chúng tôi chỉ có thời gian để xem qua thôi, nhưng tôi nghĩ chúng tôi có nắm bắt được những gì sẽ thay đổi Tôi không nghĩ rằng hầu hết các quy định mới sẽ áp dụng cho loại hàng hóa của chúng

ta Miễn là giấy chứng nhân xuất xứ của chúng ta hợp lệ và đại lý tàu của chúng ta phản hồi các thay đổi nhanh, chúng ta sẽ không có gì phải bận tâm Hãy yên tâm, chúng tôi sẽ lo mọi thứ Giselle: That’s good to hear Won’t the customs procedures be different, though? I understand that there are changes to the regulations affecting which containers we can use and how we transport our freight – Thật tốt khi nghe điều đó Vậy các thủ tục hải quan cũng không có gì thay đổi đúng không? Tôi hiểu rằng những thay đổi đối với các quy định sẽ ảnh hưởng đến các thùng chứa hàng

mà chúng ta sử dụng và làm thế nào chúng ta vận chuyển hàng hóa của mình

Brian: No, lucky for us, all we need to do is to put some additional information on our waybills and make sure our packing lists reflect the same information – Không, thật may cho chúng ta, tất

cả chúng ta những gì chúng ta cần làm là bổ sung thêm một số thông tin vào các phiếu mua hàng của chúng ta và đảm bảo danh sách đóng gói của chúng ta phản ánh cùng một thông tin

Giselle: I’m relieved to hear that You’ve really put my mind at ease, thanks – Tôi thấy nhẹ nhõm khi nghe điều đó Anh thực sự đã làm tâm trí tôi thoải mái, cảm ơn anh

Brian: Don’t mention it While I have you on the phone, do you mind if I ask you a couple of questions about the latest order? – Đừng bận tậm đến nó Trong khi tôi nói chuyện với cô, cô coa phiền không nếu tôi hỏi cô một đôi câu hỏi về đơn hàng mới nhất?

Giselle: No, not at all Fire away – Không, không hoàn toàn nhé Cúp máy nhé

Thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh khi thuê tàu thường dùng

to charter a ship: thuê tàu

to clear the goods: làm sạch hàng hóa

dock: bến tàu, cầu tàu

ex factory – ex works: giá giao tại xưởng, giá giao tại nhà máy, (một điều khoản giao hàng trong Incoterm, viết tắt là EXW, giá hàng hóa chính là giá giao tại xưởng, chưa bao gồm chi phí vận

Trang 12

chuyển và bảo hiểm Người bán được miễn trách nhiệm khi hàng ra khỏi kho.)

ex ship: một điều kiện giao hàng trong Incoterm, giao hàng tại mạn tàu Người bán chịu mọi chi phí dỡ hàng từ tàu ra

ex warehouse (Ex-warehouse): giá giao tại kho

excess luggage (GB) – excess baggage (U.S.): hành lý quá trọng lượng quy định, tiền cước hành

lý phải trả do quá trọng lượng quy định

export permit: giấy phép xuất khẩu

failure – damage: thất bại, mất mát

flat-rate: giá sàn, giá thấp nhất

foot: chân, phút (đơn vị đo lường Anh)

forwarder’s receipt: biên nhận hàng chở của đại lý vận tải

forwarding agent: người đại lý giao nhận hàng hóa, người giao nhận

forwarding station: trạm gửi hàng, trạm trung chuyển, ga hàng đi

free-trade area: khu vực mậu dịch tự do

free carrier: giao cho người chuyên chở

free delivered: giá đến nơi giao nhận

free delivery: giao miễn phí, cung cấp miễn phí

free in and out (FIO): miễn phí bố dỡ hàng (chủ tàu không chịu phí bố dỡ)

free of all average: miễn bồi thường mọi tổn thất

free of charges: miễn phí

free on board (FOB): một điều kiện giao hàng trong Incoterm, giao hàng lên tàu, người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng chất xong lên tàu

free on board airport: giá FOB sân bay

free on quay (FOQ) – free at wharf: giá giao hàng tại bến cảng, giao đến cầu tàu

free on truck: Giao hàng lên xe tải

free port: cảng miễn thuế

freepost: phí vận chuyển do người nhận thanh toán

freight – freightage: cước chở hàng

freight charges: phí tổn vận chuyển

freight payable at destination: bên mua phải trả các chi phí tại điểm đến

freight prepaid: cước khí vận tải trả trước

freight rate: suất cước

from port to port: từ cảng đến cảng

full container load (FCL): chất hàng đầy công ten nơ

goods handling: xử lý hàng hóa

goods train (GB) – freight train (US): tàu hàng, tàu chở hàng

goods wagon (GB) – freight car (US): xe chở hàng, xe hàng, toa trần (không có mui)

goods yard (GB) – freight yard (US): bãi chứa hàng, ga hàng hóa

gram – gramme: gam (đơn vị tính khối lượng)

gross: gộp, tổng

gross weight: tổng khối lượng

hand luggage: hành lý xách tay

to handle with care: nhẹ tay

high seas: vùng biển chung

land: đất liền

to rent a car: thuê xe

Trang 13

to send goods – to ship goods: chở hàng

to ship: giao hàng, chở hàng

single ticket (GB) – one-way ticket (US): vé một chiều

specified port – agreed port: cảng thỏa thuận

storage – warehousing: kho hàng

storage costs – warehousing costs: giá tại kho

to store: trữ hàng, tích trữ

to stow: chất hàng, sắp xếp hàng hóa

stowage charges: phí xếp hàng

subject to duty: trường hợp phải nộp thuế xong

tare – tare weight: trọng lượng bì

terms of delivery: điều kiện giao hàng

time zone difference: chênh lệch múi giờ

tolerance: dung sai

toll-free: miễn thuế

ton: tấn (đơn vị đo khối lượng)

tonnage: trọng tải

trailer: xe mooc, toa mooc

tranship: chuyển vận

transhipment – transloading: sự trung chuyển hàng hóa

transport by rail: vận tải đường sắt

transport plane: máy bay chuyên chở

unit of measurement: đơn vị đo lường

unloading operations: quá trình dỡ hàng

unpacked: chưa đóng gói

warehouse receipt: phiếu nhập kho

waybill – consignment note: vận đơn đơn đường sắt

weigh: cân

weighing: cân

weight: trọng lượng, cân nặng

weight limit: giới hạn trọng lượng

weight specified in the invoice: trọng lượng theo hóa đơn

Ký hậu vận đơn

BAC

Export Bill under Usance DC /ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /’ju:zəns/

Chứng từ xuất khẩu dưới L/C trả chậm

Trang 14

BAP

Export Bill Collection under D/A

/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /kəˈlekʃn/

/ˈʌndər/

Chứng từ xuất khẩu nhờ thu trả chậm (D/A)

Lãi suất cho vay cơ bản

BPC

Export Billl under Sight DC /ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /saɪt/

Chứng từ xuất khẩu dưới L/C trả ngay

BPP

Export Bill Collection under D/P

/ɪkˈspɔːrt/ /bɪl/ /kəˈlekʃn/

/ˈʌndər/

Chứng từ xuất khẩu nhờ thu trả ngay (D/P)

BR

Import Bill under Sight DC /ˈɪmpɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /saɪt/

Chứng từ nhập khẩu dưới L/C trả ngay

CIL Import Loan /ˈɪmpɔːrt/ /loʊn/

Khoản vay nhập khẩu

CUA Current Account /ˈkɜːrənt əkaʊnt/ Tài khoản vãng lai

CUI

Current Account with Interest Bearing

/ˈkɜːrənt əkaʊnt/ /wɪθ/ /ˈɪntrəst/

/ˈberɪŋ/

Tài khoản vãng lai có lãi suất

DC

Sight Documentary Credit /saɪt/ /ˌdɑːkjuˈmentri/ /ˈkredɪt/

L/C nhập khẩu trả ngay

DCA

Export DC Advising /ɪkˈspɔːrt/ /ədˈvaɪzɪŋ/

Thông báo L/C xuất khẩu

Trang 15

DPB

Import Bill under Usance DC /ˈɪmpɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər//’ju:zəns/

Chứng từ nhập khẩu dưới L/C trả chậm

DPC

Usance Documentary Credit

Khoản vay thanh toán cuối kỳ

HIB Internet Banking /ˈɪntərnet/ /ˈbæŋkɪŋ/

Ngân hàng trực tuyến

IBC

Import Bill under Collection (DP, DA) /ˈɪmpɔːrt/ /bɪl/ /ˈʌndər/ /kəˈlekʃn/

Chứng từ nhập khẩu nhờ thu (D/A, D/P)

IIL

Irregular Installment Loan /ɪˈreɡjələr/ /ɪnˈstɔːlmənt/ /loʊn/

Khoản vay thanh toán định kỳ khác nhau

ISS BK Issuing Bank /ˈɪʃuːɪŋ//ˈbæŋk/

Ngân hàng phát hành (L/C)

LAE Export Loan /ɪkˈspɔːrt//loʊn/

Khoản vay theo hợp đồng xuất khẩu

LP Local Payment /ˈloʊkl/ /ˈpeɪmənt/

Thanh toán trong nước

MDA

Marginal Deposit against Load

/ˈmɑːrdʒɪnl/ /dɪˈpɑːzɪt/ /əˈɡenst/

/loʊd/

Tỷ lệ ký quỹ trên khoản vay

Trang 16

(without financing)

(không chiết khấu)

PC Export Loan /ɪkˈspɔːrt/ /loʊn/

Khoản vay theo L/C xuất khẩu

RBL

Reducing Balance Loan /rɪˈduːs/ /ˈbæləns/ /loʊn/

Khoản vay thanh toán định kỳ bằng nhau

RFE

Receivable Finance /rɪˈsiːvəbl/ /ˈfaɪnæns/ Tài trợ khoản phải thu

SGT

Shipping Guarantee /ˈʃɪpɪŋ/ /ˌɡærənˈtiː/

Bảo lãnh nhận hàng

SSV Saving Account /ˈseɪvɪŋ/ /əˈkaʊnt/ Tài khoản an lợi

T Internal Transfer /ɪnˈtɜːrnl/ /trænsˈfɜːr/ Thanh toán nội bộ

TD1

Time Deposit Account /taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /əˈkaʊnt/

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

TD3

Deposit Under Lien /dɪˈpɑːzɪt/ /ˈʌndər/ /ˈliːən/

Tiền gửi cầm

cố

TD4 Saving Deposit /ˈseɪvɪŋ/ /dɪˈpɑːzɪt/

Tiền gửi tiết kiệm

TDI

Time Deposit Interim Interest

/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /ˈɪntərɪm/

/ˈɪntrəst/

Tiền gửi kỳ hạn nhận lãi theo chu kỳ thỏa thuận

TMD Time Deposit /taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ Tiền gửi kỳ hạn

TRA

Time Deposit Interim Interest

/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/

/ˈɪntərɪm//ˈɪntrəst/

Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

Trang 17

nhận lãi hàng tháng

TRC

Time Deposit for Secured Credit Card

/taɪm/ /dɪˈpɑːzɪt/ /fər/ /səˈkjʊrɪd/

/ˈkredɪt/ /kɑːrd/

Tiền gửi ký quỹ cho thẻ tín dụng

TT

Telegraphic Transfer /ˌtelɪˈɡræfɪk/ /trænsˈfɜːr/ Điện chuyển tiền (đi)

TTI

Inward Telegraphic Transfer

/ˈɪnwərd/ /ˌtelɪˈɡræfɪk/

/trænsˈfɜːr/ Điện chuyển tiền (đến)

Các thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh về vận tải đường biển

clearance documents: chứng từ thông quan

clearance duty: thuế thông quan

cleared – ex-bond – duty paid: đã nộp thuế

collection of goods: sự thu gom hàng hóa

consignee: người nhận hàng

consignor’s name: tên người gửi hàng

consignor: người gửi hàng

consular invoice: hóa đơn lãnh sự

Trang 18

cost, insurance and freight (CIF): một điều kiện giao hàng trong incorterm, giá hàng hóa bao gồm giá bán hàng, bảo hiểm và chi phí vận chuyển

cubic: khối, hình khối

cubic volume – cubic capacity: thể tích khối – dung tích khối

custom-house – customs: hải quan

customs declaration form: tờ khai hải quan

customs formalities : thủ tục hải quan

customs guard – customs officer: cán bộ hải quan

customs invoice: hóa đơn hải quan

customs officer: cán bộ hải quan

customs rate: thuế hải quan

customs regulations: quy định hải quan

declared value: giá trị khai báo

delivered at frontier (DAF): một điều kiện giao hàng của Incoterm, hàng được giao tại biên giới

delivered duty paid (DDP): một điều kiện giao hàng của Incorterm, bên bán phải thanh toán mọi cước phí vận chuyển, gánh chịu mọi rủi ro và các nghĩa vụ thuế cần thiết

delivery ex-warehouse: một điều kiện giao hàng của Incoterm, giá hàng hóa được tính theo giá nhận tại kho

delivery notice: phiếu giao hàng

delivery weight: trọng lượng vận chuyển

destination: điểm đến

dock – quay – wharf: bến tàu, bến

docker (GB) – longshoreman (US): người khuân vác, người bốc xếp hàng hóa ở bến tàu

documents against acceptance: chứng từ nhờ thu thanh toán sau, chứng từ nhờ thu trả chậm

Trang 19

documents against payment: chứng từ nhờ thu thanh toán ngay, chứng từ nhờ thu trả ngay driver: người lái xe

duty-free: miễn thuế

duty: thuế

duty paid: đã nộp thuế

duty unpaid: chưa nộp thuế

entry visa: thị thực nhập cảnh

packing list: chứng từ đóng gói

part load: một phần tải trọng

part shipment: chở hàng từng phần

payload: trọng tải thanh toán

place of delivery: địa điểm giao hàng

place of departure: địa điểm khởi hành

place of destination: điểm đến

port – harbour (GB) – harbor (US): cảng, bến cảng

port authorities: nhà chức trách cảng, cơ quan quản lý cảng, cục cảng vụ

Trang 20

poste restante (GB) – general delivery (US): bưu kiện giữ lại, hàng giữ lại chờ nhận pound: đơn vị cân Anh, đồng bảng Anh

preferential rate: lãi suất ưu đãi

preliminary inspection: kiểm tra sơ bộ

product loss during loading: hàng hóa vị mất trong quá trình vận chuyển

protective duty: thuế bảo hộ

rail shipment – rail forwarding: vận chuyển đường sắt

reply paid: đã trả trước phí điện trả lời

right of way: quyền ưu tiên

road transport – haulage: vận tải đường bộ

rummaging: lục soát, kiểm tra

scheduled time of arrival: thời gian đến dự kiến

scheduled time of departure: thời gian khởi hành dự kiến

sender’s name: tên người gửi

sender: người gửi

ship – vessel: tàu

shipment: việc gửi hàng, chất hàng lên tàu

shipowner company: công ty cho thuê tàu

shipping agent: đại lý vận tải biển, đại lý tàu biển

shipping company: công ty tàu biển

shipping cubage: thể tích chuyên chở

shipping documents: chứng từ gửi hàng

shipping instructions: hướng dẫn giao hàng lên tàu, cách thức giao hàng

Trang 21

shipping note (S/N): giấy báo bốc hàng, chỉ thị bốc hàng

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành logistics về vận tải hàng không

a nonstop flight: chuyến bay thẳng

actual time of departure: thời gian khởi hành thực tế

advance freight – prepaid freight: cước vận chuyển trả trước – cước vận chuyển thanh toán trước advice of shipment – shipping notice – advice note: thông báo chất hàng, giấy báo bốc hàng agreed airport of departure: sân bay khởi hành được thỏa thuận

agreed tare: khối lượng không tải thỏa thuận

air waybill (AWB) – air consignment note: vận đơn hàng không

all-up weight: tổng trọng lượng

allowed tolerances: dung sai cho phép

at the border: tại biên giới

average survey: khảo sát trung bình

backed note: ghi chú được sao lưu

barrel: thùng hàng

batch number: số lô

bearer bill of lading: vận đơn vô danh

below deck: dưới sàn

berth – mooring: bến đỗ

bill of entry: biên bản khai thuế nhập khẩu

bill of lading (B/L): vận đơn đường biển

boarding card: thẻ lên tàu, thẻ lên máy bay

bonded warehouse – customs warehouse: khi giữ hàng nhập khẩu (chờ thanh toán đủ thuế) border – frontier: biên giới

bulk cargo: hàng rời

by mail – by post: bằng thư – qua bưu điện

cardboard box – carton: hộp bìa cứng, hộp các tông

cargo – load: hàng hóa

cargo insurance: bảo hiểm hàng hóa

cargo plane – freight plane: máy bay chở hàng

carriage – transport (GB) – transportation (US): vận chuyển, vận tải

carriage by sea – sea transport: vận chuyển đường biển, vận tải đường biển

carriage forward: cước thu sau, cước trả sau

carriage paid: cước trả trước, cước thu trước

carrier: hãng vận tải

certificate of origin: giấy chứng nhận xuất xứ

certificate of shipment: giấy chứng nhận chuyên chở

charter party: bên thuê tàu

CIF value: giá trị hàng hóa tính theo hình thức vận chuyển CIF (= cost, insuarance, freight) Giá hàng hóa bao gồm giá bán, bảo hiểm và phí vận chuyển

clearance: rời bến

Trang 22

clearance agent: đại lý thông quan

clearance certificate: giấy chứng nhận thông quan

handling costs: chi phí xử lý

harbor dues – harbor fees: phí bến bãi

harbor office: văn phòng cảng

heavy traffic: giao thông mật độ cao

hold: khoang, chứa, đựng

home delivery: giao hàng tận nơi

house air waybill (HAWB): vận đơn của người gom hàng

import duties: thuế nhập khẩu

import license: giấy phép nhập khẩu

in bond – waiting for clearance: trong kho hải quan

in bulk: chở dưới dạng hàng rời

in transit: đang đi đường, đang trên đường đi, đang vận chuyển

inch: đơn vị đo chiều dài (1 inch = 2.54 cm)

inspection certificate: giấy chứng nhận kiểm tra

kilogram – kilo: đơn vị đo khối lượng (1 kilogram = 1000 gram)

landed terms: điều kiện dỡ hàng

landing: hạ cánh

landing card: thẻ hạ cánh

landing order – discharging permit: giấy phép dỡ hàng

litre (GB) – liter (US): đơn vị đo thể tích, lít

loading and unloading charges: phí bốc xếp

loading area: khu vực bốc xếp

loading unit: đơn vị bốc xếp

lorry (GB) – truck (US): xe tải

lot: nhiều

luggage (GB) – baggage (US): hành lý

metre (GB) – meter (US): đơn vị đo chiều dài mét (1 metre = 100 cm)

mile: đơn vị đo chiều dài dặm

millimeter: đơn vị đo chiều dài milimet (1cm = 10 mm)

moorage: nơi neo đậu

net tonnage: trọng tải tịnh, trọng tải ròng

net weight: trọng lượng tịnh, trọng lượng ròng

on arrival: với điều kiện khi hàng đến nơi

on board: trên tàu

on deck: trên boong tàu

ounce: đơn bị đo lường khối lượng (1 oz = 28.35 g)

outward journey: hành trình đi

overland forwarding: giao nhận bằng đường bộ, giao nhận qua đất liền

overload: quá tải, chở quá trọng tải

owner’s risk rate: tỷ lệ rủi ro của chủ sở hữu

Các mẫu câu tiếng anh hữu dụng trong xuất nhập khẩu (P4)

1 This is the best offer we can make at present and we belive that you will accept it at once

Trang 23

Đây là mức giá tốt nhất mà chúng tôi có thể đưa ra vào thời điểm hiện tại và chúng tôi tin rằng ông sẽ chấp nhận ngay giá này

2 We are pleased to send you the lastest catalogue of our products with their quotations and discounts

Chúng tôi rất hân hạnh được gửi đến ông danh mục sản phẩm mới nhất của chúng tôi kèm theo bảng báo giá và chiết khấu của chúng

3 This quotation is for a minimum quantity of one hundred dozen

Báo giá này áp dụng cho số lượng sản phẩm tối thiểu là một trăm tá

4 We have already sent you our quotations, which are open for one month only

Chúng tôi vừa gửi cho cô bảng báo giá của chúng tôi, chúng chỉ có hiệu lực trong một tháng thôi nhé

5 The price of this product will be reviced soon

Giá của các sản phẩm này sẽ được báo sớm

6 May we offer you the new model of electronic organize that we are developed?

Chúng tôi có thể cung cấp cho các ông mẫu đồ điện mới mà các ông đã phát triển không?

7 If you’re interested, we will offer as soon as possible

Nếu ông có hứng thú, chúng tôi sẽ cung cấp sớm nhất có thể

8 We put forward for your consideration and offer for new products

Chúng tôi đã đưa ra để xem xét lời đề nghị cung cấp sản phẩm mới của ông

9 Could you tell something about your price?

Ông vui lòng nói một chút về giá cả được không?

10 We can offer you various kind of Chinese Cotton Piece Goods at attractive prices

Chúng tôi có thể cung cấp nhiều loại vải Trung Quốc với giá cả hấp dẫn cho ông

11 We’re prepared to give you a quotation based uopn the prevailing international market

price

Chúng tôi chuẩn bị gửi ông bảng báo giá dựa trên giá cả thị trường quốc tế

12 The price we quoted is firm for 24 hours only

Mức giá mà chúng tôi đưa ra chỉ có hiệu lựa trong hai mươi tư giờ

Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thường dùng

Trong hoạt động ngoại thương, khi chào hàng, giơi thiệu sản phẩm mới, cần thể hiện nhu cầu về hàng hóa, có một số mẫu câu và từ vựng thường xuyên sử dụng Bạn hãy xem một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thường dùng sau đây:

1 Deal in (v) /diːl/ /ɪn/: kinh doanh, mua bán

2 Goods (n) /ɡʊdz/: hàng hóa, mặt hàng

3 Product (n) /ˈprɑːdʌkt/: sản phẩm

4 Manufacturer (n) /ˌmænjuˈfæktʃərər/: nhà sản xuất

5 Supplier (n) /səˈplaɪər/: nhà cung cấp

6 Experience (n) /ɪkˈspɪriəns/: kinh nghiệm

7 Representative (n) /ˌreprɪˈzentətɪv/: đại diện

8 Business relation (n) /ˈbɪznəs/ /rɪˈleɪʃn/: quan hệ kinh doanh

9 Wholesaler (n)/ˈhoʊlseɪlər/: nhà bán sỉ

10 Reputation (n) /ˌrepjuˈteɪʃn/: uy tín

11 Export (n, v)/ɪkˈspɔːrt/: xuất khẩu

12 Import (n, v) /ˈɪmpɔːrt/: nhập khẩu

13 Engage in (v) /ɪnˈɡeɪdʒ/ /ɪn/: hoạt động trong (lĩnh vực nào đó)

14 Well-established (adj) /ˌwel ɪˈstæblɪʃt/: được biết đến, có tiếng

Trang 24

15 Trade (n) /treɪd/: thương mại

16 Foreign (adj) /ˈfɑːrən/: nước ngoài

17 Local (adj) /ˈloʊkl/: địa phương, nội địa

18 Introduce (v) /ˌɪntrəˈduːs/: giới thiệu, đưa ra tiêu thụ

19 Recommendation (n) /ˌrekəmenˈdeɪʃn/: sự giới thiệu

20 Market (n) /ˈmɑːrkɪt/: thị trường

21 Complete line (adj) /kəmˈpliːt/ /laɪn/: đầy đủ, toàn bộ mặt hàng

22 Material (n) /məˈtɪriəl/: chất liệu

23 Durable (adj) /ˈdʊrəbl/: bền

24 Satisfaction (n) /ˌsætɪsˈfækʃn/: sự hài lòng

25 Excellent (adj) /ˈeksələnt/: tuyệt vời

26 Standard (n) /ˈstændərd/: tiêu chuẩn

27 Workmanship (n) /ˈwɜːrkmənʃɪp/: sự tinh xảo, tay nghề

28 Guarantee (n) /ˌɡærənˈtiː/: bảo đảm

29 Certificate (n) /sərˈtɪfɪkət/: giấy chứng nhận

30 Best (adj, adv) /best/: tốt nhất

31 Promise (v) /ˈprɑːmɪs/: hứa

32 Demand for (n) /dɪˈmænd/ /fər/: nhu cầu về, đòi hỏi về

33 Compete with (v) /kəmˈpiːt/ /wɪð/: cạnh tranh với

34 Highly quality (n) /ˈhaɪli/ /ˈkwɑːləti/: chất lượng cao

35 Advanced (adj) /ədˈvænst/ : tiên tiến

36 Steady (adj) /ˈstedi/ : bền vững

37 Cooperate (v) /koʊˈɑːpəreɪt/ : hợp tác

38 After-sale service (n) /ˈæftər/ /seɪl/ /ˈsɜːrvɪs/ : dịch vụ hậu mãi

39 Sample (n) /ˈsæmpl/ : mẫu hàng

40 Commodity (n) /kəˈmɑːdəti/: hàng hóa

41 Demonstration (n) /ˌdemənˈstreɪʃn/: sự vận hàng biểu diễn

42 Exhibition (n) /ˌeksɪˈbɪʃn/: sự trưng bày

43 Model (n) /ˈmɑːdl/: kiểu, mẫu

Mẫu câu hữu dụng của tiếng anh trong xuất nhập khẩu (P3)

1 Would you please send us your catalogue best terms for this new product?

Ông vui lòng gửi cho chúng tôi bản giới thiệu danh mục sản phẩm tốt nhất cho sản phẩm mới này được không?

2 Please send us samples of the waterpoof cloth that you can supply from stock

Vui lòng gửi cho chúng tôi mẫu vải không thấm nước mà các ông có thể cung cấp hàng hóa

3 We would like to have sampe of various sizes of your lastest leather jackets together with the lowest price

Chúng tôi cần có mẫu của các cỡ khác nhau của áo khóa jacket bằng da mới nhất của các ông cung cấp cùng mức giá thấp nhất

4 We are looking for quality chemical fiber Would you please send us a sample at your earliest convenience?

Chúng tôi đang tìm kiếm chất xơ hóa học có chất lượng Các ông vui lòng gửi cho chúng tôi một mẫu sớm nhất có thể được không?

5 We would like to ask whether you could give us the catalogue of any new models of suits

Ngày đăng: 07/10/2021, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w