Tiểu luận học phần bệnh chó mèo: Nghiên cứu bệnh Carre trên chó và đề các biện pháp phòng bệnh với mục tiêu nghiên cứu là làm rõ đặc điểm bệnh lý chính của chó mắc bệnh Carre. Đưa ra một số giải pháp để phòng bệnh. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ B NÔNG NGHI P VÀ PTNT Ộ Ệ
TR ƯỜ NG Đ I H C LÂM NGHI P PHÂN HI U Đ NG NAI Ạ Ọ Ệ Ệ Ồ
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3DANH M C CÁC KÝ HI U, CÁC CH VIÊT T TỤ Ệ Ữ ́ Ắ
Vero DST VeroDogSLAtag
TCID50 50% Tissue Culture Infective Dose
Trang 4PH L C HÌNH NHỤ Ụ Ả
Hình 2.1: C u trúc c a virus Carreấ ủ
Hình 2.2: Chó b tiêu ch yị ảHình 2.3: D mũi ch y đ c, xanhử ả ặ
Hình 2.4: Chó ch y m mũiả ủ ởHình 2.5: Chó có nhi u d m tề ử ắHình 2.6: Xu t hi n m n đ vùng b ngấ ệ ụ ỏ ụ
Hình 2.7: Chó m c b nh Carre s ng hóa gan bàn chânắ ệ ừ
Hình 2.8: Chó có tri u ch ng th n kinhệ ứ ầ
Hình 2.9: Chó có tri u ch ng th n kinh: co gi t, b i li tệ ứ ầ ậ ạ ệ
Hình 2.10: Tích nước xoang ng cự
Hình 2.11: Ph i x p, có nhi u đi m ho i tổ ẹ ề ể ạ ửHình 2.12: Gan s ng, túi m t s ngư ậ ư
Hình 2.13: Não sung huy tếHình 2.14: H ch màng treo ru t s ngạ ộ ư
Hình 2.15: Niêm m c ru t xu t huy tạ ộ ấ ế
Hình 2.16: Vaccine Carre ChóHình 2.17: Vaccine Hanvet Carre
Trang 5Ph n 1: M Đ Uầ Ở Ầ
1.1 Đ t v n đặ ấ ề
B nh Carre là m t trong nh ng b nh nguy hi m và ph bi n nh t trên đànệ ộ ữ ệ ể ổ ế ấ chó n i cũng nh chó nh p ngo i. Nghiên c u v b nh Carre c a chó độ ư ậ ạ ứ ề ệ ủ ược các nhà thú y trên th gi i đ c bi t quan tâm.ế ớ ặ ệ
B nh Carre x y ra kh p n i trên th gi i, không nh ng chó nuôi mà cònệ ả ở ắ ơ ế ớ ữ ở nhi u qu n th đ ng v t hoang dã. Ng i ta cho r ng nh ng chó m c b nh
Carre mà không có bi u hi n tri u ch ng rõ ràng là m i đe d a nghiêm tr ng choể ệ ệ ứ ố ọ ọ
vi c b o t n nhi u loài thú ăn th t và thú có túi. Th ng kê các nghiên c u choệ ả ố ề ị ố ứ
th y, b nh Carre góp ph n quan tr ng vào s tuy t ch ng c a ch n chân đen, hấ ệ ầ ọ ự ệ ủ ủ ồ ổ Tasmania và là nguyên nhân gây t vong đ nh k c a chó hoang dã châu Phi. Nămử ị ỳ ủ
1991, b nh x y ra trên qu n th t t Serengeti Tanzania làm gi m 20% sệ ả ầ ể ừ ừ ở ả ố
lượng toàn đàn. Đ c bi t virus Carre đã bi n đ i và có kh năng gây b nh choặ ệ ế ổ ả ệ
m t s đ ng v t bi n. ộ ố ộ ậ ể
Vi t Nam, b nh Carre đ c phát hi n t năm 1920. Đ n nay, b nh x y
ra h u h t các t nh và gây thi t h i l n do t l t vong c a b nh r t cao.ở ầ ế ỉ ệ ạ ớ ỷ ệ ử ủ ệ ấ
B nh do virus Carre (canine dustemper virus) gây ra. Virus t n công vào cệ ấ ơ
th chó và m t s loài đ ng v t m n c m khác gây nên r i lo n để ộ ố ộ ậ ẫ ả ố ạ ở ường hô
h p; tiêu hóa, h th n kinh, ch ng s ng hóa gan bàn chân và các r i lo n toànấ ệ ầ ứ ừ ở ố ạ thân khác. B nh lây lan m nh, có tri u ch ng lâm sàng d l n v i các b nh khácệ ạ ệ ứ ễ ầ ớ ệ trên chó. Vì v y v n đ c p thi t là ph i tìm ra bi n pháp ch n đoán nhanh chínhậ ấ ề ấ ế ả ệ ẩ xác, đ t đó có nh ng bi n pháp phòng và tr b nh Carre m t cách có hi u qu ể ừ ữ ệ ị ệ ộ ệ ả
Nh m phân bi t b nh Carre v i m t s b nh khác đ ng th i làm c s đ aằ ệ ệ ớ ộ ố ệ ồ ờ ơ ở ư
ra các bi n pháp phòng tr b nh hi u qu , đem l i hi u qu cao trong công vi cệ ị ệ ệ ả ạ ệ ả ệ nuôi và chăm sóc chó, giúp chúng kho m nh.ẻ ạ Chính vì v y, em ti n hành làm đậ ế ề tài: “Nghiên c u b nh Carre trên chó và đ các bi n pháp phòng b nh” ứ ệ ề ệ ệ
1.2 M c tiêuụ
Trang 6Làm rõ đ c đi m b nh lý chính c a chó m c b nh Carre.ặ ể ệ ủ ắ ệ
Đ a ra m t s gi i pháp đ phòng b nh.ư ộ ố ả ể ệ
Trang 7Ph n 2: ầ B NH CARRE TRÊN CÁC GI NG CHÓỆ Ố
2.1 B nh Carre trên các gi ng chóệ ố
Là m t b nh truy n nhi m c p tính c a loài ăn th t, hay g p nh t là chó vàộ ệ ề ễ ấ ủ ị ặ ấ ở
đ c bi t là chó non, do m t lo i virus gây ra.ặ ệ ộ ạ
Lây lan m nh v i các bi u hi n: s t, viêm cata niêm m c, đ c bi t là niêmạ ớ ể ệ ố ạ ặ ệ
m c đ ng hô h p, viêm ph i, n i m n da và có tri u ch ng th n kinh.ạ ườ ấ ổ ổ ụ ở ệ ứ ầ
2.1.1 L ch s căn b nh và phân b ị ử ệ ốb nhệ
B nh Carre hay còn g i là b nh sài s t chó là m t b nh truy n nhi m c pệ ọ ệ ố ộ ệ ề ễ ấ tính nguy hi m thể ường x y ra chó non, lây lan nhanh và t l ch t r t cao. Đâyả ở ỷ ệ ế ấ
là m t căn b nh nguy hi m nh t trên chó trong n a đ u th k XIX. T l m cộ ệ ể ấ ử ầ ế ỷ ỷ ệ ắ
b nh l n nh t chó con 3 6 tháng tu i, khi mi n d ch ch đ ng t m truy nệ ớ ấ ở ổ ễ ị ủ ộ ừ ẹ ề sang đã gi m thì t l m c b nh t 25% t i trên 30% và t l ch t chó m cả ỷ ệ ắ ệ ừ ớ ỷ ệ ế ở ắ
b nh thệ ường cao t 50% 90%. Chó m c b nh này th y t n thừ ắ ệ ấ ổ ương l n hớ ở ệ tiêu hóa đ c bi t d dày và ru t, h th n kinh trung ặ ệ ở ạ ộ ệ ầ ương và h hô h p.ệ ấ
Nh ng nghiên c u v d ch t h c, huy t thanh h c đã ch ra nhi u n i trênữ ứ ề ị ễ ọ ế ọ ỉ ề ơ
th gi i có b nh Carre l u hành. Châu Phi, s lây nhi m c a b nh đế ớ ệ ư Ở ự ễ ủ ệ ược báo cáo gi a chó nuôi Nam Châu Phi và Nigeria. Có b ng ch ng v s lây nhi mữ ở ằ ứ ề ự ễ
b nh đệ ược xu t hi n gi a các loài hoang dã Botswana, Zimbabwe, Nam Châuấ ệ ữ ở Phi, Tanzania và các ph n khác Châu Phi. B nh Carre xu t hi n trên chó nuôiầ ở ệ ấ ệ
và chó hoang dã Châu M H n 300 chó đã ch t trong m t tr n d ch b nh Carreở ỹ ơ ế ộ ậ ị ệ Alaska và b nh Carre cũng đ c báo cáo chó đã tiêm phòng v c xin t i
Mexico. B nh Carre cũng đệ ược tìm th y Brazil. B nh cũng đấ ở ệ ược phát hi n ệ ở chó đã tiêm phòng v c xin và ch a tiêm phòng v c xin Argentina, trong khi d chắ ư ắ ở ị
b nh x y ra trên g u trúc Chicago vào năm 1998. ệ ả ấ ở (Cao Thiên Trang, 2017)
Châu Âu, b nh Carre đ c phát hi n t i Italy, Đ c, Hungary và B c
Ireland. Ph n Lan, đ t d ch b nh Carre đã x y ra trên đàn chó đã đỞ ầ ợ ị ệ ả ược tiêm phòng v c xin. B nh Carre là b nh truy n nhi m nguy hi m trên đàn chó nuôi khiắ ệ ệ ề ễ ể
Trang 871% chó ch a đư ược tiêm phòng vaccin. B nh Carre g n đây xu t hi n t i m t sệ ầ ấ ệ ạ ộ ố trang tr i chăn nuôi t i Australia.ạ ạ
D ch b nh Carre cũng bùng phát Châu Á ị ệ ở nh Nh t B n, Thái Lan,ư ậ ả Hàn
Qu cố , n ĐẤ ộ và nhi u n i trên th gi i. Phân tích ch ng virus Carre đề ơ ế ớ ủ ược phát
hi n trên toàn c u nhi u v t ch khác nhau s cung c p cách nhìn khái quát vệ ầ ở ề ậ ủ ẽ ấ ề sinh thái h c c a virus Carre và cung c p n n t ng cho vi c nâng cao ch t lọ ủ ấ ề ả ệ ấ ượ ng
Morbillivirus là virus tương đ i l n, v i c u trúc xo n c, chúng có l p vố ớ ớ ấ ắ ố ớ ỏ lipoprotein. M c dù có s khác bi t nh v kháng nguyên gi a các ch ng CDVặ ự ệ ỏ ề ữ ủ
nh ng nó đư ược ch p nh n ch có 1 serotype. Tuy nhiên có s khác bi t đáng kấ ậ ỉ ự ệ ể
v kh năng gây b nh c a các virus đề ả ệ ủ ược phân l p và các type các khu v c đ aậ ở ự ị
lý khác nhau đã được nói t i. Các type c a CDV bao g m: Asian 1 có Nh t B nớ ủ ồ ở ậ ả
và Trung Qu c, Asian 2 ch có Nh t B n, B c C c, đ ng v t hoang dã Châuố ỉ ở ậ ả ắ ự ộ ậ
Âu, USA 1 và 2, CDV c đi n.ổ ể
Virus Carre ch có m t serotype duy nh t nh ng có nhi u ch ng đỉ ộ ấ ư ề ủ ược phân
l p nhi u khu v c đ a lý khác nhau trên th gi i và có nh ng đ c tr ng riêng.ậ ở ề ự ị ế ớ ữ ặ ư Trên th gi i hi n nay có 5 type l n khác nhau v vùng đ a lý phân l p v i nh ngế ớ ệ ớ ề ị ậ ớ ữ
đ c tính c b n bao g m: type Châu Âu, type C Đi n, type Asia 1, Asia 2, USA.ặ ơ ả ồ ổ ể
Trang 9Ch ng gây b nh tiêu chu n là ch ng Snyderhill thu c type C Đi n. Vi nủ ệ ẩ ủ ộ ổ ể ệ thú y Vi t Nam hi n đang s d ng ch ng này đ công cệ ệ ử ụ ủ ể ường đ c, ki m nghi mộ ể ệ
hi u l c c a v c xin phòng b nh Carre trên chó.ệ ự ủ ắ ệ
Ch ng CDV đủ ược s d ng đ s n xu t v c xin phòng b nh Vi t Namử ụ ể ả ấ ắ ệ ở ệ cũng thu c type C Đi n. Chia làm hai nhóm:ộ ổ ể
+ Nhóm có đ c l c cao tiêu bi u là ch ng Rockborn.ộ ự ể ủ
+ Nhóm có đ c l c tiêu bi u là ch ng Onderstepoort, Lederles. (Nguy nộ ự ể ủ ễ Minh Phương, 2013)
C u trúc virus: Trong Nuclecapside là ARN s i đ n không phân đo n g mấ ợ ơ ạ ồ
g n 1600 Nucleotit mã hóa thành 6 Protein c u trúc và 1 Protein không c u trúc:ầ ấ ấCác protein c u trúc bao g m: ấ ồ
Nucleocapsit (N): Có kh i lố ượng phân t là 60 62Kdal, có vai trò baoử quanh và phòng v cho gen c a virus. Chúng nh y c m v i các ch t phân gi iệ ủ ạ ả ớ ấ ả protein
Phosphoprotein (P): Có kh i lố ượng phân t 73 80Kdal. Đóng vai trò quanử
tr ng trong quá trình sao chép ARN. Nh y c m v i nh ng y u t phân gi iọ ạ ả ớ ữ ế ố ả protein
Membrane (M) : hay còn g i là protein màng có tr ng lọ ọ ượng phân t daoử
đ ng 34 39Kdal. Đóng vai trò quan tr ng trong s trộ ọ ự ưởng thành c a virus và n iủ ố Nuclecapsit v i protein v b c.ớ ỏ ọ
Fusion (F): Có tr ng lọ ượng phân t 59 62Kdal, là protein k t h p virusử ế ợ
v i th th màng t bào c m nhi m, làm tan màng d n đ n s k t h p nhi u tớ ụ ể ế ả ễ ẫ ế ự ế ợ ề ế bào c m nhi m còn g i là hi n tả ễ ọ ệ ượng h p bào.ợ
Trang 10 Hemagglutinin (H): Là protein ng ng k t h ng c u hay g i là y u t k tư ế ồ ầ ọ ế ố ế dính, là Glycoprotein th hai c a v b c. Tr ng lứ ủ ỏ ọ ọ ượng phân t 76 80Kdal, chúngử
th hi n tính chuyên bi t c a m i loài virus. Chúng không h p ph h ng c uể ệ ệ ủ ỗ ấ ụ ồ ầ cũng không gây ng ng k t h ng c u.ư ế ồ ầ
Lage protein (L): Có tr ng lọ ượng phân t > 200Kdal (ử Nguy n Tr ngễ ọ Thanh, 2013)
2.1.2.3 Tính ch t nuôi c y: ấ ấ
Trên chó virus có đ c l c độ ự ược phân l p t t bào ph i.ậ ừ ế ổ
Virus carre có đ c l c độ ự ược gi nguyên đ c l c b ng cách c y truy n quaữ ộ ự ằ ấ ề chó ho c ch n m n c m.ặ ồ ẫ ả
2.1.2.4 Đ c tính kháng nguyên và sinh mi n d ch ặ ễ ị
Các ch ng vaccine: ủ
Khi ti n hành nuôi c y liên t c trên t bào th n chó s t o nên ch ng chóế ấ ụ ế ậ ẽ ạ ủ hóa, tiêu bi u là ch ng Rockborn. Nh ng ch ng này có th gây viêm não sau khiể ủ ữ ủ ể tiêm vaccine cho chó non, gây suy gi m mi n d ch.ả ễ ị
Ch ng gà hóa: Bi n đ i b ng cách tiêm nhi u l n qua màng nhung ni uủ ế ổ ằ ề ầ ệ
tr ng gà có phôi r i sau đó c y vào t bào phôi gà Tiêu bi u là ch ngứ ồ ấ ế ể ủ Onderstepoort và ch ng Lederles, nh ng ch ng này không gây b nh trên ch n vàủ ữ ủ ệ ồ
ít d n đ n ph n ng sau khi tiêm so v i ch ng chó hóa.ẫ ế ả ứ ớ ủ
Đ c l c c a virus: ộ ự ủ Đ c l c c a virus th hi n kh năng c m nhi m c aộ ự ủ ể ệ ả ả ễ ủ
m b nh. Các nhà khoa h c đã phân l p đ c ch ng SH (Synder Hill), ch ng
2.1.2.5 S c đ kháng c a virus: ứ ề ủ
Virus Carre là m t virus không n đ nh và nh y c m v i nhi t đ , tia UV,ộ ổ ị ạ ả ớ ệ ộ
Trang 11dung môi hòa tan lipit, ch t t y r a và ch t oxy hóa m c dù nó có v b c proteinấ ẩ ử ấ ặ ỏ ọ
ch ng l i s vô ho t c a các tác nhân bên ngoài.ố ạ ự ạ ủ
Virus Carre r t d b phá h y, d b vô ho t môi trấ ễ ị ủ ễ ị ạ ở ường ngoài, vì v yậ
ở 0C (nhi t đ phòng). Th i ti t m áp virus không th t n t i lâu trongệ ộ ờ ế ấ ể ồ ạ chu ng nuôi chó sau khi chó b b nh đồ ị ệ ược chuy n đi.ể
Th i gian s ng và duy trì đ c l c c a virus s l n h n trong đi u ki n nhi tờ ố ộ ự ủ ẽ ớ ơ ề ệ ệ
đ l nh. nhi t đ đóng băng (0ộ ạ Ở ệ ộ 0C) nó có th t n t i trong môi trể ồ ạ ường hàng
tu n. Dầ ưới nhi t đ đóng băng virus đệ ộ ượ ổc n đ nh. Virus t n t i đị ồ ạ ượ ởc nhi tệ
đ 65ộ 0C ít nh t là 7 năm. Vi c b o qu n virus d ng đông khô có ý nghĩa r tấ ệ ả ả ở ạ ấ
l n trong vi c b o qu n gi ng virus, s n xu t v c xin và nghiên c u trong phòngớ ệ ả ả ố ả ấ ắ ứ thí nghi m.ệ
Đ pH: Virus n đ nh pH = 4,5 9. Virus b nh hộ ổ ị ở ị ả ưởng v i pH trên 10,4ớ
ho c dặ ưới 4,4
Trang 12V b c c a virus r t m n c m v i ete, clorofor, fomalin loãng (< 0,5%),ỏ ọ ủ ấ ẫ ả ớ phenol (75%), dung d ch amoni. Do v y, khi dùng nh ng ch t này đ tiêu đ cị ậ ữ ấ ể ộ chu ng và b nh vi n mang l i hi u qu cao. ồ ệ ệ ạ ệ ả (Tr n Văn Nên, 2017)ầ
2.1.3 Truy n nhi mề ễ h cọ
2.1.3.1 Loài m c b nh ắ ệ
Trong t nhiên t t c các gi ng chó đ u c m th v i b nh, tuy nhiên ự ấ ả ố ề ả ụ ớ ệ ở
nước ta n ng nh t là gi ng chó nh p ngo i. Ngoài ra thì cáo, c y và m t sặ ấ ố ậ ạ ở ầ ộ ố
đ ng v t ăn th t khác cũng m c. Năm 1987 ngộ ậ ị ắ ười ta còn tìm th y virus carre trênấ
h i c u b i các ch ng đả ẩ ở ủ ược đ t tên là PDVặ 1 và PDV2
Trong phòng thí nghi m thệ ường dùng ch n đen đ ti n hành gây nhi m,ồ ể ế ễ ngoài ra cũng có th dùng chu t lang, th ể ộ ỏ
Thường g p chó, nh t là các gi ng chó nh p ngo i t 2 – 12 tháng tu i,ặ ở ấ ố ậ ạ ừ ổ
đ c bi t là chó non 3 – 4 tháng tu i (t l ch t t 90 – 100%).ặ ệ ổ ỷ ệ ế ừ
Ngoài ra, các loài đ ng v t nh chó sói, cáo, ch n, rái cá cũng m c b nhộ ậ ư ồ ắ ệ
B nh x y ra quanh năm nh ng thệ ả ư ường xu t hi n nhi u khi có s thay đ iấ ệ ề ự ổ
th i ti t, đ c bi t th i gian m a nhi u, đ m cao. (ờ ế ặ ệ ở ờ ư ề ộ ẩ Vũ Nh Quán, 2008)ư
2.1.3.2 Ch t ch a căn b nh ấ ứ ệ
Trong chó b nh, virus thệ ường có trong máu, ph t ng, óc, lách, h ch, t yủ ạ ạ ủ
xương, đ c bi t trong nặ ệ ước ti u thể ường xuyên có virus bài th i ra ngoài môiả
trường
Virus xâm nh p vào c th qua đậ ơ ể ường hô h p, tiêu hoá (qua niêm m c), sauấ ạ
đó theo h th ng lympho, t đó theo d ch lympho vào máu đi kh p c th gây nênệ ố ừ ị ắ ơ ể
hi n tệ ượng: đ u tiên là s t; viêm niêm m c đầ ố ạ ường tiêu hoá, m t, viêm thoái hoáắ gan, th n, não, tu s ng và nh ng ph n da không có lông
C th sinh ra kháng th t nhiên ch ng l i virus sau khi virus xâm nh p; 9ơ ể ể ự ố ạ ậ
12 ngày thì kháng th đ t cao nh t, kéo dài 60 70 ngày.ể ạ ấ
Trang 13S c đ kháng c a c th gi m sút nghiêm tr ng, là đi u ki n đ các viứ ề ủ ơ ể ả ọ ề ệ ể khu n có c h i tr i d y nh : thẩ ơ ộ ỗ ậ ư ương hàn, t huy t trùng làm cho quá trìnhụ ế
b i huy t, gây s t, c n s t kéo dài 1 – 2 ngày.ạ ế ố ơ ố
C th y u đi, m t s vi khu n có s n trong c th nh Staphylococcus,ơ ể ế ộ ố ẩ ẵ ơ ể ư Bacillus bronchisepticus, Pasteurella, Samonella…tăng sinh và gây b nh. Lúc đóệ
c n s t th 2 xu t hi n n ng h n, con v t có nh ng bi n ch ng nh viêm ph i,ơ ố ứ ấ ệ ặ ơ ậ ữ ế ứ ư ổ viêm não, viêm ru t th cata. (Vộ ể ương Đ c Ch t và cs, 2004)ứ ấ
Ch y u là tr c ti p gi a con kho và con m ho c chó ti p xúc v i cácủ ế ự ế ữ ẻ ố ặ ế ớ
d ng c đã ch a m m b nh (d ng c nuôi dụ ụ ứ ầ ệ ụ ụ ưỡng, qu n áo c a nh ng ngầ ủ ữ ườ ichăm sóc, nuôi dưỡng ).
Đường truy n d c: chó m nhi m b nh truy n qua màng nhau cho thai. (ề ọ ẹ ễ ệ ề Vũ
Nh Quán, 2008).ư
2.1.4 Tri u ch ngệ ứ
Bi u hi n r t đa d ng ph thu c vào tu i, gi ng, tình tr ng s c kh e, chể ệ ấ ạ ụ ộ ổ ố ạ ứ ỏ ế
đ chăm sóc nuôi dộ ưỡng cũng nh đ c l c c a m m b nh.ư ộ ự ủ ầ ệ
Đ u tiên chó m t m i, rũ, ăn ít, không thích v n đ ng, ch y nầ ệ ỏ ủ ậ ộ ả ước m tắ
nước mũi, nôn m a. Sau đó s t 40 – 41,5ử ố 0C kéo dài t 24 – 26h r i thân nhi từ ồ ệ
gi m xu ng 38,5 – 39,5ả ố 0C
3 – 4 ngày sau xu t hi n c n s t th 2 kéo dài 3 – 4 ngày. Lúc này b nhấ ệ ơ ố ứ ệ
tr m tr ng h n do vi khu n b i nhi m.ầ ọ ơ ẩ ộ ễ
Trang 14Cùng lúc xu t hi n c n s t th 2, chó b nh b t đ u có các tri u ch ng ấ ệ ơ ố ứ ệ ắ ầ ệ ứ ở
đường hô h p, tiêu hóa, da và th n kinh.ấ ầ
Chó b viêm mũi, thanh qu n, ph qu n r i viêm ph i nên chó khó th , nh pị ả ế ả ồ ổ ở ị
th tăng rõ, ph i có ti ng ran ở ổ ế ướt
Ch y nhi u nả ề ước mũi, lúc đ u loãng sau đ c d n, đôi khi l n m xanh ho cầ ặ ầ ẫ ủ ặ
có máu đen
Chó b ho, lúc đ u khan, sau đó ị ầ ướt, chó th g p, lè lở ấ ưỡi ra mà th ở
Viêm m t, ch y nắ ả ước m t lúc đ u nắ ầ ước m t trong, sau đ c d n nh m ,ắ ặ ầ ư ủ chó b loét, đ c giác m c có th b m ị ụ ạ ể ị ủ
Trang 15Hình 2.3: D mũi ch y đ c, xanh ử ả ặ
(Nguy n Văn Thanh, 2017) ễ
Hình 2.4: Chó ch y m mũi ả ủ ở (Nguy n Văn Thanh, 2017) ễ
Trang 16Hình 2.5: Chó có nhi u d m t ề ử ắ (Nguy n Văn Thanh, 2017) ễ
2.1.4.3 Tri u ch ng trên da ệ ứ
Xu t hi n các n t sài b ng, b n, ng c, trong đùi. Đ u tiên trên da n iấ ệ ố ở ụ ẹ ự ầ ổ
nh ng ch m đ , sau đó bi n thành các n t sài to b ng h t đ xanh, h t g o, lúcữ ấ ỏ ế ố ằ ạ ỗ ạ ạ
đ u đ sau đó b i nhi m vi khu n nên m m ra, có m , khi v làm lông b t l i cóầ ỏ ộ ễ ẩ ề ủ ỡ ế ạ mùi hôi hám
Các n t sài có th v ho c không v r i hình thành v y, bong đi, đ l i 1ố ể ỡ ặ ỡ ồ ả ể ạ
v t thế ương chóng lành và không thành s o.ẹ
Da tăng sinh: Sau khi b b nh 10 – 15 ngày, 80 – 90% s con b b nh, ganị ệ ố ị ệ ở bàn chân da tăng sinh dày lên, có khi b n t ra làm chó đi kh p khi ng.ị ứ ậ ễ
2.1.4.4 Tri u ch ng th n kinh ệ ứ ầ
Chó rũ, bu n r u ho c hung dủ ồ ầ ặ ữ sau đó xu t hi n các c n co gi t đ uấ ệ ơ ậ ề
đ n b p th t, mũi, tai, chân ho c toànặ ở ắ ị ặ thân
Con v t đi lo ng cho ng, đ ng lênậ ạ ạ ứ ngã xu ng, có khi đâm x m vào tố ầ ường, sùi b t mép.ọ
Cu i cùng chó b li t, n m b t, lo n nh p tim, thân nhi t h và ch t.ố ị ệ ằ ệ ạ ị ệ ạ ế
Trang 17Nh ng con lành b nh thữ ệ ường có di ch ng: g y còm, đi siêu v o, mù vàứ ầ ẹ
Đường tiêu hóa: Viêm cata ru t, loét ru t, h ch ru t s ng, gan thoái hóa m ộ ộ ạ ộ ư ỡ
Đường hô h p: Viêm mũi, thanh khí qu n, ph i, có m n m trong ph i, cóấ ả ổ ụ ủ ổ khi m n v ra gây viêm ph m c, c tim có th b xu t huy t n ng.ụ ỡ ế ạ ơ ể ị ấ ế ặ
Th n kinh: Viêm não, não t máu, các t bào th n kinh b ho i t ầ ụ ế ầ ị ạ ử
Trang 18t bào th ng bì niêm m c c a đ ng hô h p, ti t ni u, l i, m t, h ch
và tuy n nế ước b t có th tìm th y ti u th lents trong nguyên sinh ch t.ọ ể ấ ể ể ấ