1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Thống kê trong kinh doanh_ Lecture Stat 6 pdf

21 402 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích Phương Sai (ANOVA)
Chuyên ngành Thống Kê Trong Kinh Doanh
Thể loại Chương
Năm xuất bản 1984-1994
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 150,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ưùng dụng của Anova„ So sánh trung bình của nhiều tổng thể „ Mẫu độc lập „ Giả định: Tổng thể có phân phối chuẩn Phương sai bằng nhau 2 2 2 2... ANOVA một yếu tốHiệp hội bảo vệ người ti

Trang 1

Nguyeân Lyù Thoáng Keâ Kinh Teá

Chöông 9 Phaân Tích Phöông Sai

(ANOVA)

Trang 2

Ưùng dụng của Anova

„ So sánh trung bình của nhiều tổng thể

„ Mẫu độc lập

„ Giả định:

Tổng thể có phân phối chuẩn

Phương sai bằng nhau

2

2 2

2

Trang 3

ANOVA một yếu tố

Hiệp hội bảo vệ người tiêu dùng thực

hiện một nghiên cứu để so sánh độ bền

một loại vỏ xe của 3 nhãn hiệu Chọn

ngẫu nhiên một số sản phẩm của mỗi

nhãn hiệu, đo độ bền (ngàn km).

Độ bền trung bình sản phẩm có khác nhau giữa 3 nhãn hiệu? Kết luận với α =0,05

Trang 5

„ Anova một yếu tố (one factor Anova)

Đánh giá ảnh hưởng của một yếu tố đến một yếu tố định lượng có liên quan.

„ Anova hai yếu tố

Trang 6

Giả thuyết trong ANOVA một

yếu tố

Trung bình của k bằng nhau

- It nhất có một trung bình tổng thể khác biệt (trung bình của các tổng thể khác có thể bằng nhau)

– Không phải tất cả trung bình của các tổng thểbằng nhau

H1: Không phải tất cả trung bình tổng thể

bằng nhau

H0: μ1= μ2=…= μk

Trang 7

ANOVA một yếu tố

Trang 8

ANOVA một yếu tố

Giả thuyết H 0 không đúng

Trang 9

One-Way ANOVA

Sự khác biệt giữa

các nhóm Do các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 10

Phương sai chung (SST)

SST

Xij: giá trị của quan sát thứ j thuộc nhóm I

ni: số quan sát của nhóm I

tổng số quan sátk: só nhóm

trung bình chung

n n

k i

n j

Trang 11

Phương sai chung (SST) (

Tiếp theo)

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3

2 2

+

− +

=

X

Trang 12

Phương sai giữa các nhóm (SSG)

n X

X n

X X

SSG

1

2

)(

X

Trang 13

Phương sai trong nội bộ nhóm

) (

SS

2 2

1 21

2 1

SSW

k −+

+

−+

=

X

Trang 14

Anova một yếu tố: Giá trị kiểm định F

„ Giá trị kiểm định

„ Bậc tự do

) /(

) 1

/(

k n

SSW

k

SSG F

=

k n

Trang 15

Bảng Anova

MSG/MSW

Giá trị kiểm định

Sum ofSquaresdf

Biến

thiên

Trang 16

ANOVA một yếu tố, Ví dụ

27 26 25 24 23 22 21 20 19

Trang 17

ANOVA một yếu tố

Hiệu A Hiệu B Hiệu C

24.93 22.61 20.59 22.71

X X X X

47

) 71 , 22 59

, 20 ( )

71 , 22 61

, 22 ( )

71 , 22 93

, 24 (

=

− +

− +

=

SSG

3 2

SS SSW = + +

Trang 18

ANOVA một yếu tố

0532,

4,20

2,2220

6,21

8,214

,23(

.2595

,

4

)93,24(5)

1,25

31,264

,25(

2 2

2 2

3

2 2

2 2

2

2 2

2 2

1

=

=

−+

++

=

=

−+

++

=

=

−+

++

Trang 19

Bảng Anova

25.60

Giá trị kiểm định

15-3=12

SSW

23.582047.1640

3-1=2

SSG

Trung bình của các độ lêch BP

Tổng các độ lệch bình phương

dfBiến

thiên

Trang 20

ANOVA một yếu tố

259211

,0

582,

Kết luận: Có chứng cứ đểnói rằng không phải tất cảtrung bình bằng nhau

Trang 21

So sánh từng cặp trung bình:

kiểm định Turkey

1 Tính độ lệch tuyệt đối.

Hiệu A Hiệu B Hiệu C

2 Tiêu chuẩn so sánh Tukey

3 Tất cả các độ lệch giữa các cặp trung bình nhóm

đều lớn hơn T Chứng tỏ có sự khác biệt một cách có

ý nghĩa độ bền trung bình giữa 3 nhãn hiệu xe.

618 ,

n

MSW q

T α

Ngày đăng: 25/12/2013, 19:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Anova - Tài liệu Thống kê trong kinh doanh_ Lecture Stat 6 pdf
ng Anova (Trang 15)
Bảng Anova - Tài liệu Thống kê trong kinh doanh_ Lecture Stat 6 pdf
ng Anova (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w