Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Điều chỉnh Hoạt động 1/31 Cách so sánh : - Đếm số chữ số của thực hành các số - So sánh chữ số theo cùng một hàng... Ho[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN EN LỚP 4
Năm học: 2014 – 2015
Bài 1: Ôn tập các số đến 100000.
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Mỗi nhóm 5 tấm thẻ được cắt từ giấy trắng hoặc bìa hoặc có thể dùng các bảng con của Hs
để thực hiện yêu cầu 1/3
- Yêu cầu 2/4, 3/4 cho Hs thực hiện cá nhân trong phiếu bài tập.
II Nội dung cần chuẩn bị :
II Nội dung cần chuẩn bị :
b) (70850 – 50320) x 3
= 20530 x 3
= 61590 c) X x 2 = 4716 X : 3 = 2057
X = 4716 : 2 X = 2057
x 3
X = 2358 X = 6171Hoạt động
Trang 2- Bảng nhóm theo mẫu ở trang 8 để thực hiện yêu cầu 1/8.
- Bảng nhóm theo mẫu ở trang 9 để thực hiện yêu cầu 2/9.
- Bài 1/10 và 4/11 chuẩn bị vào 1 phiếu bài tập cá nhân
II Nội dung cần chuẩn bị :
Phần HS báo cáo với cô giáo : Gọi một vài
Hs lấy ví dụ về biểu thức có chứa một chữ,
Hs khác nhận xét
Hoạt động
thực hành
3/105/11
c) 30 + 2 x m với m = 6; Nếu m = 6 thì
30 + 2 x m = 30 + 2 x 6 = 42b) Nếu a = 3 cm thì P = a x 4 = 3 x 4 = 12(cm)
Nếu a = 5 dm thì P = a x 4 = 5 x 4 = 20(dm)
Nếu a = 8 m thì P = a x 4 = 8 x 4 = 32(m)
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 1/ 12
- Dùng mô hình trong thiết bị dạy học toán 4-5 để thực hiện hoạt động 2/12, 13
- Bảng phụ theo mẫu ở trang 13
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/14
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/14 và Hđ 3/15
II Nội dung cần chuẩn bị :
Phần HS báo cáo với cô giáo: Hd các
em 1 nhóm ghi số có sáu chữ số vào bảng và đố nhóm bạn đọc, rồi ngược lại
Cô giáo có thể hỏi một chữ số bất kì trong số đó đứng ở hàng nào
Hoạt động 2/15 b)Viết các số: - 42525 - 37601
Trang 3thực hành
4/15
- 118304 - 9234
- 527641Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
50 306 = 50 000 + 300 + 6
83 760 = 80 000 + 3 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 +
90 + 1Hoạt động
ứng dụng
Trang 15
Bài 5 : Triệu Chục triệu Trăm triệu.
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 1/ 16
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/17 và Hđ 2/17; 18
II Nội dung cần chuẩn bị :
- 63 000 000 là số có tám chữ số, số này có sáu chữ số 0
- 500 000 000 là số có chín chữ số, số này có tám chữ số 0
- Bảng phụ theo mẫu ở trang 20 để thực hiện Hđ 2/20
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/21 (đủ để mỗi Hs viết được một số
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/21; 22
II Nội dung cần chuẩn bị :
chỉnh
Trang 4Hoạt động
cơ bản
2/20 Gv kết luận :
- Lớp đơn vị gồm ba hàng : hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
- Lớp nghìn gồm ba hàng : hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Lớp triệu gồm ba hàng : hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
- 34 390 743: chữ số 9 thuộc hàng chụcnghìn, lớp nghìn
- 617 800 749: chữ số 9 thuộc hàng đơn
vị, lớp đơn vị
- 800 501 900: chữ số 9 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
- 900 030 544: chữ số 9 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu
ứng dụng
Trang 23
Bài 7: Luyện tập
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 1/ 24
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 2/24
II Nội dung cần chuẩn bị :
chỉnh
Hoạt động
thực hành
3/254/255/25
b) 231 890 000 d) 700 056 121
Viết số, biết số đó gồm:
Trang 5a) 4 960 537 b) 4 906 037
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 5/28
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 6/ 28
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị (Hoặc thay đổi) Điều chỉnh
Hoạt động
cơ bản
5/28 Gv có thể hỏi Hs hoặc kết luận về đặc
điểm của dãy số tự nhiên trong từng ý của bài này
Hoạt động
thực hành
4/30Thay đổi: cho
Hs làm vào vở
a) Viết các số sau :+ Bốn nghìn ba trăm : 4 300+ Hai mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi : 24 360
+ Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt : 307421
b)Viết các số sau thành tổng (theo mẫu) :
46 307 ; 56 032 ; 305 804 ; 906 783
Mẫu : 10 873 = 10 000 + 800 + 70 + 3Hoạt động
ứng dụng
Trang 30
Bài 9: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập theo nhóm hoặc bảng nhòm để thực hiện Hđ 1/31
- Mỗi Hs chuẩn bị một bảng con để thực hiện hoạt động 3/ 32 theo cặp
II Nội dung cần chuẩn bị :
2 ; 3 ; 4 ; 5 Vậy x là : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4 ; 5 b) 3 < x < 7Các số tự nhiên lớn hơn 3 và bé hơn
7 là : 4 ; 5 ; 6 Vậy x là : 4 ; 5 ; 6
Trang 6Tìm số tròn chục x, biết :
25 < x < 58Các số tròn chục lớn hơn 25 và bé hơn 58 là : 30 ; 40 ; 50 Vậy x là :
- Dùng giấy A không in những mẫu câu ở trang 35;36 để thực hiện hoạt động 1/35; 36 (số
lượng phải đủ cho các nhóm của lớp dùng)
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/37
II Nội dung cần chuẩn bị :
Bài giải Chuyến sau xe đó chở được số gạo là :
20 + 5 = 25 (tạ)
Số gạo cả hai chuyến xe đó chở được là :
20 + 25 = 45 (tạ) Đáp số : 45 tạ gạo
- Chuẩn bị 12 thẻ có nội dung như trang 39 để thực hiện Hđ 1/39.
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 2/ 40 (ý b)
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
thực hành
2/414/42
470g + 285g = 755g 352hg x 3 = 1056hg
658dag – 375dag = 283dag 678hg : 6 = 113hg Tóm tắt
Mỗi gói bánh : 200g
Trang 73 gói bánh : … g ? Mỗi gói kẹo : 100g
4 gói kẹo : … g ?
Cả bánh và kẹo : … kg ? Bài giải
- Đồng hồ thật hoặc mô hình đồng hồ để thực hiện Hđ 1/43; 44
- Phiếu bài tập cá nhân để thực hiện Hđ 1/46
- Lịch treo tường để thực hiện Hđ 3/46; 47
II Nội dung cần chuẩn bị :
b) Nguyễn Trãi sinh năm 1380
Các tháng có 28 ngày hoặc 29 ngày là : Tháng 2
b) Năm nhuận có 366 ngày Năm không nhuận có 365 ngày
Bài giảiĐổi 15 phút = 15 giây ; 14 phút =
12 giây
Trang 8Ta thấy : 15 giây > 12 giâyVậy vận động viên chạy 100m trong
1
4 phút chạy nhanh hơn và nhanh hơn là :
15 – 12 = 3(giây) Đáp số : 3 giây
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
thực hành
1/493/50
4/50
Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a, ( 46+24) : 2 = 35 b, (35 + 17 + 38) : 3 = 30
c, (12 + 23 + 5 + 44) : 4 = 21 Bài giải
Trung bình mỗi năm xã đó làm thêm được số km đường là:
( 5 +7 + 12 + 8) : 4 = 8 (km) Đáp số: 8km đường
a, Số kia là: 9 x 2 – 14 = 4
b, Năm thứ nhất và năm thứ hai thu hoạch được tổng số thóc là:
10 + 16 = 26 (tạ) Năm thứ ba bác Hùng thu hoạch được số thóc là:
14 x 3 – 26 = 16 (tạ) Đáp số: 16 tạ thóc
Trang 9II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
thực hành
1/52
2/53
Nhìn biểu đồ và trả lời câu hỏi:
a, Những lớp được nêu tên trong biểu đồ là: lớp 4A, lớp 4B, lớp 4C
b, Lớp 4A tham gia các môn thể thao:
bơi lội, nhảy dây, cờ vua
c, Những lớp tham gia môn cầu lông là:
lớp 4B và lớp 4C
d, Các lớp khối 4 tham gia 4 môn thể thao, là những môn thể thao: bơi lội, nhảy dây, cờ vua và cầu lông
e, Môn có ít lớp tham gia nhất là môn cờ vua
Nhìn vào biểu đồ dưới đây và trả lời câu hỏi:
a, Số thóc nhà bác Hoàng thu hoạch được trong năm 2013 là 50 tạ
b, Năm 2013 nhà bác Hoàng thu hoạch được nhiều thóc hơn
c Bài giải
Số thóc thu hoạch được trong năm 2011 của nhà bác Hoàng là: 10 x 3 = 30 (tạ)
Số thóc thu hoạch được trong năm
2012 của nhà bác Hoàng là: 10 x 4
= 40 (tạ)
Số thóc thu hoạch được trong năm 2013của nhà bác Hoàng là: 10 x 5 = 50 (tạ)
Số thóc thu hoạch được trong cả 3 năm của nhà bác Hoàng là: 30 + 40 + 50 =
120 (tạ) Đáp số: 120 tạ thóc
Trang 10II Nội dung cần chuẩn bị :
a, Khối lớp 5 trồng được nhiều cây nhất
Khối lớp 1 trồng được ít cây nhất
b, Khối lớp 2 và khối lớp 1 trồng được số cây là:
ứng dụng
Trang 59
Bài 16 : Em ôn lại những gì đã học
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở trang 61 để thực hiện Hđ 5/61
II Nội dung cần chuẩn bị :
Nên các số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
là :
7 789 012 ; 7 879 012 ; 7 978 012 ; 8 007 232
Trả lời các câu hỏi :
a, Năm 2000 thuộc thế kỉ XX
b, Năm 2013 thuộc thế kỉ XXI
c, Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100
(120 + 60 + 240): 3 = 140(kg)
Trang 11Đáp số: 140 kg hoa quảHoạt động
ứng dụng
Trang 62
Bài 17 : Phép cộng Phép trừ
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm kẻ trước theo mẫu ở trang 63 để thực hiện Hđ 1/63
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 4/65
II Nội dung cần chuẩn bị :
Tính: (Giáo viên gọi 2 cặp Hs lên bảng làm, một em làm một em kiểm tra lại và nêu cáchthực hiện Những cặp Hs khác thì thực hiện tương tự như vậy nhưng làm ra nháp hoặc bảng con)
a, 537725 b, 543807 + -
128645 292754
666370 251153 Phần báo cáo với thầy cô: gọi một số Hs nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ
x = 3982 + 254 x =
2924 – 316
x = 4236 x = 2608
Bài giải
a, Số thóc cả hai tỉnh thu hoạch được trong
vụ mùa năm nay là:
391500 + 241500 = 633100 (tấn)
b, Độ dài quãng đường xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Minh là:
1730 – 1315 = 415 (km) Đáp số: a, 633100tấn thóc
b, 415km
Hoạt động
ứng dụng
Trang 67
Trang 12Bài 18: Luyện tập
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/68; Hđ 2/69 (ý b) và Hđ 3 ý b trang 70
II Nội dung cần chuẩn bị :
2549km
Hoạt động
ứng dụng
Trang 70
Bài 19: Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính chất giao hoán của phép cộng
I.Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Hs các nhóm mang quân súc sắc đến (Mỗi nhóm mang 2 quân với 2 màu khác nhau)
- Các thẻ ghi số từ 1 đến 9 cho đủ số Hs trong mỗi nhóm thực hiện.
- Bảng nhóm theo mẫu ở trang 72 để thực hiện yêu cầu 1/71.
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở trang 72 để thực hiện yêu cầu 2 a /72.
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/73.
- Một phiếu bài tập cá nhân gồm các mẫu ở Hđ 1/74 ; Hđ 4/75 và Hđ 5/75 để Hs làm theo
Trang 73 * Sau khi cho Hs báo cáo lần thứ nhất và thực
hiện hoạt động 4/73 thì Gv chốt lại nội dung cần ghi nhớ:
a + b là biểu thức có chứ hai chữ.
Mỗi lần thay chữ a và b bằng số, ta được một
giá trị của biểu thức a + b
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì
Trang 13c, Nếu a = 25kg và b = 10kg thì a – b = 25kg – 10kg = 15kg
> ,<, = ?
a, 2975 + 3216 = 3216 + 2975 b, 8264 + 925 <
925 + 8400
2975 + 3216 < 3216 + 3000 8264 + 925 > 900 + 8264
2975 + 3216 > 3216 + 2900 925 + 8264 = 8264+ 925
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/76
- Phiếu bài tập theo cặp để thực hiện Hđ 3/77
- Bảng nhóm kẻ trước theo mẫu ở trang 77 để thực hiện yêu cầu 4/77
- Một phiếu bài tập cá nhân gồm các mẫu ở Hđ 2/78 ; Hđ 3/78 để Hs làm
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 77 * Sau khi cho Hs báo cáo lần thứ nhất và thực
hiện hoạt động 4/77 thì Gv chốt lại nội dung cần ghi nhớ:
a + b +c là biểu thức có chứ ba chữ.
Mỗi lần thay chữ a, b và c bằng số, ta được
một giá trị của biểu thức a + b + c
Tính chất kết hợp của phép cộng :
a + b + c = (a + b) + c = a +(b + c) = (a + c) +b
45+32+68= 45+(32+68) 475+463+25 = (475+25)+ 463
Trang 146/79
= 45+ 100 =
500 + 463 = 145 = 963
204+71+96 =(204+96)+71 397+781+203=(397+203)+781 = 300 + 71 =
600 + 781 = 371 = 1381
Tính :
a, Nếu a = 3; b = 5; c = 7 thì a+ b x c = 3+5 x 7=3+ 35= 38
b, Nếu a = 40; b = 60; c = 6 thì a – b : c 60:6=40-10= 30
=40-c, Nếu a = 18; b = 6; c = 3 thì a x b: c =18 x 6 : 3= 108: 3= 39
Bài giảiSau hai năm số dân của xã đó tăng thêm là:
80 + 72 = 152 ( người)Sau hai năm số dân của xã đó có là:
4320 + 152 = 4472 (người) Đáp số: 4472 ngườiHoạt động
ứng dụng
Trang 79
Bài 21: Luyện tập
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/80 và Hđ 2/80
II Nội dung cần chuẩn bị :
x = 502 + 298 x =
730 – 125
x = 800 x = 605
Tóm tắt Kho thóc : 450 tấnNgày đầu nhập thêm: 378 tấn Ngày thứ hai nhập thêm: 326 tấn
Sau hai ngày: … tấn ? Bài giải
Trang 15Sau hai ngày số thóc của kho đó tăng thêm là:
378 + 326 = 704 (tấn)Sau hai ngày số thóc trong kho đó có là:
450 + 704 = 1154 (tấn) Đáp số: 1154 tấn thóc
- Phiếu ghi trước đề toán cho từng nhóm Hs và bảng nhóm để thực hiện Hđ 1/83
- Một phiếu bài tập nhóm gồm mẫu ở Hđ 2/84 để thực hiên Hđ 2/84 để Hs
II Nội dung cần chuẩn bị :
Bài giải Tuổi của bố là:
(65 + 5) : 2 = 35 (tuổi) Tuổi của mẹ là:
65 – 35 = 30 (tuổi) Đáp số : Bố 35 tuổi
Mẹ 30 tuổi Bài giải
Đổi : 1 tấn 5 tạ = 15 tạ
Số thóc thu hoạch được ở thửa ruộng thứ nhất
là : (15 + 3) : 2 = 9 (tạ)
Trang 16Đáp số : 900 kg thóc
600 kg thócHoạt động
ứng dụng
Trang 86
Bài 23: Em ôn lại những gì đã học
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng con hoặc nháp để thực hiện Hđ 1/87
II Nội dung cần chuẩn bị :
= 200
46 + 57 + 54 + 43 = (46 + 54) + (57 + 43) = 100 + 100
= 200
b, 235 + 128 + 265 + 872 = (235 + 265) + (128 + 872)
= 500 + 1000 = 1500
56 + 176 + 324 + 454 = (56 + 454) + (176 +324)
= 510 + 500 = 1010 Bài giải Trâu cân nặng là : (512 + 14) : 2 = 263 (kg)
Bò cân nặng là :
512 – 263 = 249 (kg) Đáp số : Trâu 263kg
Bò 249kg
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn Mỗi Hs 1 thước và 1 ê ke nhỏ
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở Hđ 1/89
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở Hđ 3/90 và 91
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 3/92
II Nội dung cần chuẩn bị :
Trang 17* Góc vuông đỉnh C; cạnh CP, CQ
* Góc tù đỉnh B; cạnh BN, BM Góc tù đỉnh O; cạnh OX, OY
* Góc bẹt đỉnh D; cạnh DR, DSHoạt động
ứng dụng
Trang 93
Bài 25: Hai đường thẳng vuông góc
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn Mỗi Hs 1 thước, bút chì và 1 ê ke nhỏ
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 4/95
- Phiếu bài tập cá nhân theo mẫu ở Hđ 3/97
II Nội dung cần chuẩn bị :
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn Mỗi Hs 1 thước, bút chì và 1 ê ke nhỏ
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 3/99
II Nội dung cần chuẩn bị :
chỉnh
Hoạt động
thhhh thực hành
1/100 Em hãy điền vào chỗ chấm:
Các cặp đường thẳng song song với nhau trong hình vẽ trên là: đường thẳng EG và HI, đường thẳng ST và YX
Hoạt động
ứng dụng
Trang
101 và 102
Trang 18Bài 27: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn Mỗi Hs 1 thước kẻ và 1 ê ke nhỏ
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở Hđ 3/104
II Nội dung cần chuẩn bị :
B H
A C c)
Hoạt động
ứng dụng
Trang 106
Bài 28: Vẽ hai đường thẳng song song
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn Mỗi Hs 1 thước kẻ và 1 ê ke nhỏ
- Bảng nhóm để thực hiện hoạt động 1/107 và hoạt động 4/109
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động
thhhh thực hành
3/108 Em hãy vẽ đường thẳng đi qua điểm A và
song song với đường thẳng BC trong mỗi trường hợp sau :
Trang 19b) D K
A
C
I
E B Hoạt động ứng dụng Trang 109 Bài 29: Thực hành vẽ hình chữ nhật, hình vuông I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Giáo viên : 1 thước kẻ và 1 ê ke lớn Mỗi Hs 1 thước kẻ và 1 ê ke nhỏ - Giấy nháp để thực hiện hoạt động 1/110 và hoạt động 8/112 - Bảng nhóm để thực hiện hoạt động 5/111 II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động thhhh thực hành 3/111 7/111 Em hãy vẽ hình chữ nhật, biết chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm A
D a)
6cm
B 8cm C b) Độ dài hai đường chéo AC và BD của hình chữ nhật ABCD có bằng nhau c) Độ dài các đoạn thẳng OA, OB, OC, OD bằng nhau Em hãy vẽ hình vuông biết cạnh của hình vuông dài 4cm A
D
4cm
B 4cm
C Hoạt động Trang 112 O