Một công ty dự định dùng một số xe cùng loại để chở 180 tấn hàng khối lượng hàng mỗi xe phải chở là như nhau.. Sau đó đội xe được bổ sung thêm 6 xe nữa cùng loại với xe dự định ban đầu.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 01 trang)
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học: 2016 - 2017
Đề thi môn: TOÁN (chung) Ngày thi: 10/6/2016 Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1 (2,0 điểm)
1 Tính giá trị các biểu thức sau:
2 9 16
A B4 3 27 75
2 Cho biểu thức: 3
9 3
P
x x
với x0, x9
a Rút gọn biểu thức P b Tìm giá trị của x để P2
Câu 2: (2,0 điểm)
1 Cho parabol (P): yx2 và đường thẳng d: y x 2
a Vẽ parabol (P) và đường thẳng d trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
b Cho đường thẳng d1:yax m 1 vuông góc với d Tìm m để d cắt nhau (P) tại hai điểm 1
phân biệt,
2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 3 2 1
x y
x y
Câu 3: (2,5 điểm)
1 Cho phương trình: 2
a Giải phương trình (1) khi m1
b Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1, x thỏa mãn hệ thức: 2
2x m2 x 5
2 Một công ty dự định dùng một số xe cùng loại để chở 180 tấn hàng (khối lượng hàng mỗi xe phải
chở là như nhau) Sau đó đội xe được bổ sung thêm 6 xe nữa (cùng loại với xe dự định ban đầu) Vì vậy so với dự định ban đầu, mỗi xe phải chở ít hơn 1 tấn hàng Hỏi khối lượng hàng mỗi xe dự định chở là bao nhiêu tấn?
Câu 4: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 0
30 và cạnh BC8cm, M là trung điểm của cạnh
BC Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC và diện tích tam giác MAB
Câu 5: (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A (ABAC), đường cao AH Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với
AB tại E và kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại F
a Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp
b Chứng minh tam giác AEF và ACB đồng dạng
c Gọi I là trung điểm của BC, P là giao của đường thẳng BC và EF, K là giao điểm thứ hai của
AP với đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF Cho BC2 ,a 0
15
KCA Tính diện tích của tam
giác IKA theo a
Trang 23
ĐÁP ÁN TOÁN TS 9 (CHUNG) NĂM 2016 -20 17 Câu 1
1 Tính giá trị của biểu thức:
2 9 16 2 3 4 2.3 4 2
A
4 3 27 75 4 3 3.3 3.5 4 3 3 3 5 3 4 3 5 3 2 3
2 Cho biểu thức: 3
9 3
P
x x
với x0, x9
3
x x
P
b Tìm giá trị của x để P2
9
x
x
Câu 2:
a Vẽ parabol (P) và đường thẳng d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
- Bảng một số giá trị của (P)
2
yx 4 1 0 1 4
- Bảng một số giá trị của (d)
2
y x 2 0
- Độ thị parabol P và đường thẳng d trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy
-2 -1 O 1 2
y
1
3
2
4
x
Trang 3b Cho đường thẳng d1:yax m 1 vuông góc với d Tìm m để d cắt nhau (P) tại hai điểm 1
phân biệt,
Vì d1 vuông góc với d nên ya có: a.1 1 a 1 hay d1 có dạng d1:y x m 1
1
d căt nhau (P) tại hai điểm phân biệt thì phương trình hoành độ giao điểm của (P) bà d : 1
x x m x x m có 2 nghiệm phân biệt
2
2 Không sử dụng máy tính, giải phương trình: 3 2 1
x y
x y
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: x y; 1; 2
Câu 3:
1 Cho phương trình: x22x 2 m 0 (1) (m là tham số)
a Giải phương trình (1) khi m1.
Khi m1 phương trình trở thành: 2 2
b Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1, x thỏa mãn hệ thức: 2
2x m2 x 5
Phương trình (1) có hai nghiệm x 1, x khi '2 0
2
Vì x 1, x là nghiệm của phương trình (1) nên ta có: 2
1 2
1 2
2
2
x x
x x m
Theo đề bài 3 2
2x m2 x 5
2
4x 4x 2mx m 2 2x 2 m 5
4 2x 2 m 4x 2m x x m 4x 9 0
4 x x 4m 2m x x m 17 0
9
m
m
Trang 4Từ (*) và (**) suy ra giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1, x thỏa mãn hệ thức:2
2x m2 x 5 là m1
2 Một công ty dự định dùng một số xe cùng loại để chở 180 tấn hàng (khối lượng hàng mỗi xe phải chở là như nhau) Sau đó đội xe được bổ sung thêm 6 xe nữa (cùng loại với xe dự định ban đầu) Vì vậy so với dự định ban đầu, mỗi xe phải chở ít hơn 1 tấn hàng Hỏi khối lượng hàng mỗi xe dự định chở là bao nhiêu tấn?
Gọi số tấn hàng mỗi xe theo dự định là x (tấn), với x1
Số xe theo dự định là 180
x (xe)
Só hàng mỗi xe khi chở là x1 (tấn)
Số xe khi chở hàng là 180 6
x (xe) Theo bài ra ta có phương trình: 180
6 x 1 180
x
5
x
x
Vậy khối lượng hàng mỗi xe dự định chở là 6 tấn
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 0
30 và cạnh BC8cm, M là trung điểm của cạnh BC Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC và diện tích tam giác MAB
Ta có:
sin 8.sin 30 8 4
2
ACBC B cm
8 4 48 4 3
AB BC AC cm
2
.4 3.4 4 3
MAB ABC
S S AB AC cm
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A (ABAC), đường cao AH Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại E và kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại F
a Chứng minh tứ giác AEHF vội tiếp
b Chứng minh tam giác AEF và ACB đồng dạng
c Gọi I là trung điểm của BC, P là giao của đường thẳng BC và EF, K là giao điểm thứ hai của AP
với đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF Cho BC2 ,a 0
15
KCA Tính diện tích của tam giác
IKA theo a
C
A
Trang 5a Vì HE AB và HF AC tứ giác AEHF có AEH AFH 900AEHAFH 1800 và ,
AEH AFH cùng nhìn AHAEHF nội tiếp.đường tròn đường kính AH
b Vì AEHF nội tiếp nên AHFAEF (cùng nhìn AF)
Mà AHF ACB (cùng phụ FHC ) ACBAEF (1)
Lại có: BACEAF (góc chung) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AEF ACB g( g)
c Ta có: AH là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tức giác AEHF nến AKH 900
KPH KHA
(cùng phụ với KHP ) mà KFAKHA KPH KFA CFKP nội tiếp
KCI KCP KFP
(cùng nhìn KP) KABKAE KFPKFEKCI
AKBC
nội tiếp đường kính BCAI KI BI CI a
2
BIK IKC ICK ICK
Lại có: BIABIKKIAICA IAC 2.ICA2.KCA2.ICK (2)
Từ (1) và (2) suy ra: KIA2.KCA2.15030 0
Vì AIK cân tại I nên IH AK với H là trung điểm của AK
2 2 .sin15 2 sin15
và HK AI.cos150 a.cos150
2
.2 sin15 cos15
IKA
a
H
P
B
H
I
E
K
C
F
A
Trang 6BÌNH LUẬN CỦA PHAN LÂM
- So với những năm qua: đề thi năm nay, thí sinh rất dễ lấy được 8 điểm nhưng khó lấy 9 điểm hơn
+ Vì đề nay năm “câu 3, mục 1, ý b” xuất hiện bậc 3 nên thí sinh bị choáng
- “Câu 5, ý c”, như thường lệ thì rất ít thí sinh làm được câu này Tuy khá dễ nhưng thí sinh thường
tính diện tích tam giác mà không chứng minh nên khó định hình bài toán
- Đây là lời giải của Phan Lâm, vì chưa kiểm định nên có nhiều sai sót và quá trình chuyển file bị
mất dấu mũ của góc nên không được như ý muốn Dọc giả vui lòng đóng góp ý kiến và có gì thắc mắc xin gửi về địa chỉ:
giaovienmoncongnghe@gmail.com