1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan phoi chuong trinh toan 20162017 da sua chua hoan chinh

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 78,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép chia các phân thức đại số §9.Biến đổi các biểu thức đại số Luyện tập Ôn tập chương 2 Kiểm tra chương 2 Ôn tập học kì I § 1.Mở đầu về phương trình §2 .Phương trình bậc nhất một ẩn và[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

LỚP 6

I. SỐ HỌC

Chương I:

Ôn tập và

bổ túc về

số tự

nhiên

(39 tiết)

§7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 12

Trang 2

Chương 2:

Số

Nguyên

(29 tiết)

Chương 3:

Phân Số

(43 tiết)

§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - bài tập 80,81

§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số - Bài tập 85,86

Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 92,93

110

II - HÌNH HỌC

Trang 3

Chương Nội dung Tiết thứ

Chương 1

Đoạn thẳng

(14 tiết)

Chương 2

Góc

(15 tiết)

III ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG

1 ĐẠI SỐ

nguyên khác dấu ( tr.76)

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

Ví dụ: Tìm 27355

Bước 1: 273 273; 55 55 Bước 2: 273 55 218  Bước 3: Kết quả là 218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các

ví dụ sau:

Trang 4

27355 273 55  218

;

273 123  273 123 150

2

III

§4 Rút gọn phân

số ( tr.14)

Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản

biết giá trị phân

số của nó (tr.54)

Thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục

2, bằng từ “của số đó”

phần dẫn bằng từ “của số đó”

trăm (tr 60, 61)

Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

2 HÌNH HỌC

xOy yOz xOz ? 

§5 Vẽ góc biết số đo

(tr.80-83)

Dạy bài §5 Vẽ góc biết số đo trước bài §4

Khi nào thì xOy yOz xOz ?  

GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học

IV CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

tiết Ghi chú

Chủ đề Đại số

Chủ đề Hình học

4 Các vấn đề nâng cao về tính chia hết, ước và bội 4

LỚP 7

Cả năm

I : ĐẠI SỐ

thứ

Trang 5

Chương 1

Số

hữu tỷ,

số thực

(22 tiết)

§ 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân

4

§ 9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn 12

Chương 2:

Hàm số

đồ thị

(18 tiết)

Chương 3:

Thống

(10 tiết)

Trang 6

Chương 4

Biểu thức

Đại số

(20 tiết)

II : HÌNH HỌC

Chương 1

Đường

thẳng

vuông góc

và đường

thẳng song

song

(16 tiết)

§ 3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5

Chương 2

Tam giác

(30tiết)

§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)

22,23

§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)

25,26

§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g.c.g) 28

§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (tiếp theo) - Luyện tập

29

Trang 7

Bài tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác 33

Chương 3:

Quan hệ

giữa các

yếu tố của

tam giác.

Các đường

đồng quy

trong

tam giác

(24 tiết)

§1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác 47

§2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu – Bài tập

49,50

§3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác 52,53

III ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG

1.ĐẠI SỐ

§11 Số vô tỉ

Khái niệm về căn bậc hai (tr.41)

Trình bày như sau:

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối

nhau: số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là

a

- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết

0 0

- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”

2 II §5 Hàm số (tr.62) Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ

ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS

3 Bài tập 39 (tr.71) Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục: Bỏ câu b và câu d

Trang 8

4 IV §5 Đa thức

(tr.38)

?1: Sửa lại thành ?3

IV: CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

Chủ đề Đại số

Chủ đề Hình học

LỚP 8

I ĐẠI SỐ

Chương I.

Phép nhân và

phép chia các đa

thức (21 tiết)

§6.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt

§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

10

§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

11

§9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp

Trang 9

Luyện tập 18

Chương 2:

Phân thức đại số

( 19 tiết)

Chương III:

Phương trình bậc

nhất một ẩn

(16tiết)

§7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình(tiếp ) 51

Ôn tập chương III +Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi 54, 55

Trang 10

II.HÌNH HỌC

Chương I:

Tứ giác ( 25 tiết)

§4 Đường trung bình của tam giác, của hình thang 6,7

§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

17

Chương II:

Đa giác Diện tích

đa giác

( 11 tiết)

Trang 11

Chương III:

Tam giác đồng

dạng (18 tiết)

§8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 48

Thực hành ( Đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

51,52

Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi 53

Chương IV:

Hình lăng trụ

đứng Hình chóp

đều.( 16 tiết)

§5.Diện tích xung quanh của Hình lăng trụ đứng 60

III NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

1 ĐẠI SỐ

§8 Phân tích đa thức thành nhân

tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.(tr.21)

Ví dụ 2: Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

để thay ví dụ 2

1 HÌNH HỌC

1 I §6 Đối xứng trục (tr 84) được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục Mục 2 và mục 3: Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết

không Không yêu cầu phải giải thích, chứng

minh

2

§10 Đường thẳng

Trang 12

đường thẳng cho trước ( tr 102)

4 III §8 Các trường hợp đồng dạng

của tam giác vuông ( tr.81)

Mục 2, ?: Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: A B' ' 5;B C' '13

ABBC

( Lưu ý: §5: Dựng hình bằng thươc và com pa Dựng hình thang ,chương I, trang 81 không dạy)

IV CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

Đại số

Hình học

PPCT TOÁN LỚP 9 TRƯỜNG THCS NAM KIM

NĂM HỌC 2016-2017

Trang 13

Học kỳ I:19 tuần ( 94 tiết) 47 tiết 37 tiết

I ĐẠI SỐ

Chương 1: căn

bậc hai Căn

bậc ba

( 18tiết)

§2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức √A2=|A| 2

§6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 9

§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ( tiếp) 11

Chương II

Hàm số bậc

nhất

( 11tiết)

§4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau 29

Tc Luyện tập đường thẳng song song đường thẳng cắt nhau 30

§5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0) 32

Chương III:Hệ

hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn

( 17tiết )

§4.Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 42 Luyện tập (Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số)

43

Trang 14

Ôn tập học kỳ I. 45,46

§6 Giải hệ phương trình bằng cách lập hệ phương trình (tiếp ) 51

Tc luyện tập giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 52

Chương IV:

Hàm số y = ax

2(a ≠ 0)

Phương trình

bậc hai một ẩn

(24 tiết)

Tc Bài tập giải bài toán bằng cách lập phương trình 75

II. HÌNH HỌC

Chương I : Hệ

thức lượng

trong tam giác

vuông

( 16 tiết)

§1.Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, 1,2

§4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 8,9

§5 ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn Thực

Trang 15

Tc ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông 14

Ôn tập chương I với sự trợ giúp của máy tính bỏ túi 15,16,17

Chương II:

Đường tròn

(18 tiết)

§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn

19

§3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 24

§4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 27

§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 29

TC Ôn tập Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 30

Chương III:

Góc với

đường tròn

(23tiết)

§5.Góc có đỉnh bên trong đường tròn.Góc có đỉnh bên ngoài

TC luyện tập Góc có đỉnh bên trong đường tròn.Góc có đỉnh

Trang 16

TC Luyện tập đường tròn,diện tích hình tròn 65

Chương IV:

Hình trụ

Hình nón

Hình cầu

(13 tiết)

§1.Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ 71

§2 Hình nón- Hình nón cụt - Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt

73

§3 Hình cầu - Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu 76

III NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

1 ĐẠI SỐ

1 II §5 Hệ số góc của đường thẳng

y b a

(tr.58)

Ví dụ 2: Không dạy

Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được sử dụng để làm các bài tập khác

4 IV §3 Phương trình bậc hai một ẩn (tr.41)

Ví dụ 2

Giải: Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó, ta

được: x  suy ra 2 3 x  3 hoặc x  3 (viết tắt là x  3)

Vậy phương trình có hai nghiệm:

1 3, 2 3

xx 

(Được viết tắt x  3).

( Lưu ý: §5 Bảng căn bậc hai, chương I, trang 20 - 23 không dạy)

1 HÌNH HỌC

giác của góc nhọn (tr.72)

Kí hiệu: tang của góc  là tan , cotang của góc  là cot

góc ( tr 84-85)

1 Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc”: Thực hiện ?

1 và ?2 Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục

Trang 17

a, b và công nhận kết luận c.

tiếp (tr.88)

3 Định lí đảo: Không yêu cầu chứng minh định

lí đảo

tròn, cung tròn (tr.92)

1 Công thức tính độ dài đường tròn : Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính

độ dài đường tròn

( Lưu ý: §3 Bảng lượng giác, , chương I, trang 77- 81 không dạy)

IV CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO

1 Một số bài toán về biến đổi đồng nhất các biểu thức đại số 6

Đại số

6 Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải toán 6

Hình học

Ngày đăng: 06/10/2021, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w