1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 9

30 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Ôn Tập Giữa Kì II Toán Lớp 9
Trường học Trường Thcs Dịch Vọng
Chuyên ngành Toán
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2020 – 2021
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 855,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai người cùng làm chung một công việc thì trong 12 5 giờ xong công việc.. Nếu mỗi người làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc nhanh hơn người thứ hai là 2 giờ.. Hỏi

Trang 1

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG

TỔ TOÁN - LÍ - CÔNG NGHỆ

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 – 2021

A LÝ THUYẾT

ĐẠI SỐ:

1) Rút gọn biểu thức và bài toán tổng hợp

2) Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Giải hệ phương trình, hệ phương trình chứa tham số 3) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

4) Phương trình bậc hai một ẩn

HÌNH HỌC:

1) Hệ thức lượng trong tam giác vuông

2) Các góc trong đường tròn

3) Tứ giác nội tiếp

B BÀI TẬP THAM KHẢO

x với x0;x4.a) Tính giá trị của biểu thức Q khi x=9

x x x A

x x

x B x

=+ với x0, x1, x4 a) Tính giá trị của biểu thức B với x = 2

− − + với x0, x4 a) Tính giá trị của A khi x =64

b) Rút gọn B

Trang 2

c) Cho P A.

B

= Tìm x thỏa mãn x P 10 x−29− x−25

PHẦN II PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Giải các hệ phương trình sau:

1)

15 7

9

.1

4

y x

y x

3

1 23

y x

y x

2

x y x y

c) Để đường thẳng ( )d1 : (3a−1)x+2by=56 và ( )d2 : 0, 5ax−(3b+2)y= cắt nhau tại điểm 3(2; 5)

1 Giải hệ phương trình khi m = 2

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )x y thỏa mãn: ;

Trang 3

− Khi đó hãy tìm các giá trị của x y,

c) Tìm các giá trị nguyên của m sao cho x và y là các số nguyên

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

e) xy có giá trị nhỏ nhất

f) M x y thuộc góc phần tư thứ nhất hoặc thứ ba ( );

PHẦN III GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Hai máy xúc cùng làm chung công việc thì hoàn thành sau 10 giờ Nếu máy thứ nhất làm trong 6 giờ và máy

thứ hai làm trong 3 giờ thì mới làm được 40% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi máy phải làm trong bao lâu để hoàn thành công việc

Bài 2 Hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 5 giờ 50 phút thì đầy bể Nếu hai vòi chảy vào bể trong 5 giờ rồi

khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai phải chảy trong 2 giờ nữa mới đầy bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu sẽ đầy bể

Bài 3 Hai đội công nhân đào chung con mương trong 10 ngày sẽ hoàn thành Họ làm chung với nhau được 6 ngày

thì đội I được điều động đi chỗ khác Với tinh thần thi đua đội II làm với năng suất gấp đôi nên sau 3 ngày nữa đã đào xong con mương Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì phỉa mất bao lâu mới đào xong con mương

Bài 4 Nếu hai người cùng làm chung một công việc thì trong 12

5 giờ xong công việc Nếu mỗi người làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc nhanh hơn người thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để xong công việc

Bài 5 Một ô tô đi quãng đường AC dài 195 km gồm hai đoạn đường: đoạn đường nhựa AB và đoạn đường đá

BC Biết thời gian ô tô đi trên đoạn đường nhựa là 2 15h ph, thời gian ô tô đi trên đường đá là 1 30h ph Vận tốc ô tô trên đường nhựa lớn hơn trên đường đá là 20 km/h Tính vận tốc ô tô trên mỗi đoạn đường

Bài 6 Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định Nếu ca nô tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến sớm

2h Nếu ca nô giảm vận tốc đi 3 km/h thì đến muộn 3 h Tính vận tốc và thời gian dự định

Bài 7 Một chiếc thuyền đi trên dòng sông dài 50 km Tổng thời gian xuôi dòng và ngược dòng là 4 giờ 10 phút

Tính vận tốc thực của thuyền, biết rằng một chiếc bè thả trôi phải mất 10 giờ mới xuôi hết dòng sông

Bài 8 Một ca nô chạy trên dòng sông trong 7 giờ, xuôi dòng 108 km và ngược dòng 63 km Một lần khác, ca nô

cũng chạy trên dòng sông trong 7 giờ nhưng xuôi dòng 81km và ngược dòng 84 km Tính vận tốc của dòng nước và vận tốc riêng của ca nô, biết rằng vận tốc riêng của ca nôkhông đổi và lớn hơn vận tốc dòng nước

Bài 9 Hai tổ sản xuất của một xí nghiệp dệt trong một ngày dệt được 800 mét vải Ngày hôm sau do cải

tiến kĩ thuật nên tổ I vượt mức 20% , tổ II dệt vượt mức 15% nên ngày hôm đó cả hai tổ dệt được

945 mét vải Hỏi ngày hôm trước mỗi tổ dệt được bao nhiêu mét vải?

Bài 10 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 Nếu viết

xen giữa chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số tự nhiên đó tăng lên 630

Trang 4

đơn vị.

Bài 11 Tìm hai số biết rằng tổng của chúng bằng 156 , nếu lấy số lớn chia số nhỏ thì được thương là 6 và

dư là 9

Bài 12 Tìm hai số biết rằng tổng của hai số đó bằng 17 đơn vị Nếu số thứ nhất tăng thêm 3 đơn vị, số thứ

hai tăng thêm 2đơn vị thì tích của chúng bằng 105 đơn vị

Bài 13 Cho một hình chữ nhật Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó thêm 1cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng

thêm 2

13cm Nếu giảm chiều dài đi 2cm , chiều rộng đi 1cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ giảm

2

15cm Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho

Bài 14 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m Nếu tăng chiều dài thêm 3m , chiều rộng thêm 5m thì diện

tích của mảnh đất sẽ tăng thêm 195m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

Bài 15 Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 200m Sau khi người ta làm một lối đi rộng 2m xung quanh

vườn ( thuộc đất của vườn) thì phần đất còn lại để trồng cây là một hình chữ nhật có diện tích là 2016m2 Tính các kích thước của khu vườn lúc đầu

Bài 16 Một tam giác có chiều cao bằng 3

4 cạnh đáy Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3dm thì diện tích của nó tăng thêm 2

12 dm Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác

Bài 17 Một phòng họp có một số dãy ghế, tổng cộng 40 chỗ Do phải xếp 55 chỗ nên người ta kê thêm một

dãy ghế và mỗi dãy xếp thêm một chỗ Hỏi lúc đầu có mấy dãy ghế trong phòng họp

Bài 18 Trong một phòng có 80 người họp, được sắp xếp ngồi đều trên các ghế Nếu ta bớt đi hai dãy ghế

mỗi dãy ghế còn lại phải xếp thêm hai người mới đủ chỗ Hỏi lúc đầu có mấy dãy ghế và mỗi dãy được xếp bao nhiêu người

PHẦN IV HÌNH HỌC

Bài 1: Cho (O R; )đường kính ABcố định Gọi M là trung điểm củaAB Dây CD vuông góc AB tại M Điểm

E chuyển động trên cùng lớn CD ( E khácA) Nối AE cắt CD tại K Nối BE cắt CD tại H

a) Chứng minh: Tứ giác BMEK nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh: AE AK không đổi

c) Tính theo R diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi OB , OC và cung nhỏ BC

d) Chứng minh: Tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABHK luôn thuộc một đường thẳng cố định khi E

chuyển động trên cung CD lớn

Bài 2: Cho tam giác ABC nhọn (ABAC) nội tiếp đường tròn tâm O , đường cao AH Gọi MN

lần lượt là hình chiếu của điểm H trên cạnh AB và AC

a) Chứng minh tứ giác AMNH nội tiếp đường tròn và AM AB =AN AC

Trang 5

b) Đường thẳng MN cắt đường thẳng BC tại Q Chứng minh QM QN =QB QC

c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNB, Elà trung điểm AH Chứng minh rằng tứ giác

AOIE là hình bình hành

Bài 3: Trên đường tròn ( )O đường kính AB=2R, lấy một điểm C sao cho AC = R và lấy điểm D bất kì

trên cung nhỏ BC (D không trùng với B và C) Gọi E là giao điểm của AD và BC Đường thẳng đi qua E và vuông góc với đường thẳng AB tại H cắt AC tại F

a) Chứng minh BHCF là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh HA HB = HE HF và 3 điểm F B D, , thẳng hàng

c) Gọi M là trung điểm của EF Chứng minh CM là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

Bài 4 Cho đường tròn ( O ) Một điểm M nằm ngoài đường tròn ( O ), kẻ tiếp tuyến MA ( A là tiếp điểm)

Kẻ đường kính AOCvà dây AB vuông góc với OM tại H

Bài 5 : Cho đường tròn ( ; )O R đường kính ABcố định Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn tại A.Trên Ax lấy

một điểm M cố định (M khácA).Kẻ tiếp tuyến thứ hai MC ( C là tiếp điểm) và cát tuyến MDE với đường tròn ( )O (tia MEnằm giữa hai tiaMBMO ).Qua Akẻ đường thẳng song song với MEcắt ( )O tại I ,AC cắt MO tại K

1) Chứng minh : MCD∽ MEC.

2) Chứng minh :

2

MK MO=MC 3) Gọi giao điểm của CI và MEN

a) Nếu AIC =600,hãy tínhMC theo R b) Chứng minh : ONME

4) Tia BD BE, cắt MO lần lượt tại HF Chứng minh rằng: khi cát tuyến MDEquay quanh điểm

M thì trọng tâm của AHFthuộc một đường thẳng cố định

-HẾT -

Trang 6

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG

TỔ TOÁN - LÍ - CÔNG NGHỆ

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II

MÔN: TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 – 2021

A LÝ THUYẾT

Đại số:

1) Rút gọn biểu thức và bài toán tổng hợp

2) Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Giải hệ phương trình, hệ phương trình chứa tham số 3) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

4) Phương trình bậc hai một ẩn

Hình học:

4) Hệ thức lượng trong tam giác vuông

5) Các góc trong đường tròn

6) Tứ giác nội tiếp

B BÀI TẬP THAM KHẢO

x với x0;x4.a) Tính giá trị của biểu thức Q khi x=9

Trang 7

x P

Trang 8

−c) Để S  − thì 1 2 1 2 1 0 1 0 1

x x x A

x x

x B x

=+ với x0, x1, x4 a) Tính giá trị của biểu thức B với x = 2

=+ với x0, x1, x4

x x

+

Trang 9

1 4

091

x x

x x

+

16925

− − + với x0, x4 a) Tính giá trị của A khi x =64

PHẦN II PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Giải các hệ phương trình sau:

1)

15 7

9

Trang 10

4

y x

y x

3

1 23

y x

y x

4

x a

Trang 11

Hệ phương trình trở thành

11

1

12

1

55

y x

y x

Trang 12

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

7)

3

21

2

x y x y

x y

Trang 13

c) Để đường thẳng ( )d1 : (3a−1)x+2by=56 và ( )d2 : 0, 5ax−(3b+2)y= cắt nhau tại điểm 3(2; 5)

( ) ( )

3 1 2 2 5 560,5 2 3 2 5 3

Trang 14

Bài 6 Cho hệ phương trình: 1

1 Giải hệ phương trình khi m = 2

2 Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )x y thỏa mãn: ;

− Khi đó hãy tìm các giá trị của x y,

c) Tìm các giá trị nguyên của m sao cho x và y là các số nguyên

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

TH4: Khi m0;m 1 ta được:

111

m x m m y m

Trang 15

Khi đó

7313

m y

Dấu "=" xảy ra khi m = 0

f) M x y thuộc góc phần tư thứ nhất hoặc thứ ba ( );

PHẦN III GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Hai máy xúc cùng làm chung công việc thì hoàn thành sau 10 giờ Nếu máy thứ nhất làm trong 6

giờ và máy thứ hai làm trong 3 giờ thì mới làm được 40% công việc Hỏi nếu làm riêng thì mỗi máy phải làm trong bao lâu để hoàn thành công việc

Trang 16

Hai máy làm được 40% công việc nên ta có phương trình: 6 3 40 2 ( )

Bài 2 Hai vòi nước chảy vào một bể cạn thì sau 5 giờ 50 phút thì đầy bể Nếu hai vòi chảy vào bể trong 5 giờ rồi

khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai phải chảy trong 2 giờ nữa mới đầy bể Hỏi mỗi vòi chảy một mình thì bao lâu sẽ đầy bể

Cả hai vòi chảy trong 35

6 giờ thì đầy bể nên ta có phương trình: 35 1 1 ( )

Trang 17

Bài 3 Hai đội công nhân đào chung con mương trong 10 ngày sẽ hoàn thành Họ làm chung với nhau được 6 ngày

thì đội I được điều động đi chỗ khác Với tinh thần thi đua đội II làm với năng suất gấp đôi nên sau 3 ngày nữa đã đào xong con mương Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì phỉa mất bao lâu mới đào xong con mương

Bài 4 Nếu hai người cùng làm chung một công việc thì trong 12

5 giờ xong công việc Nếu mỗi người làm một mình thì người thứ nhất hoàn thành công việc nhanh hơn người thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu làm một mình thì mỗi người phải làm trong bao nhiêu giờ để xong công việc

Coi khối lượng công việc là 1

1 giờ người thứ nhất làm được 1

x công việc

Trang 18

1 giờ người thứ hai làm được 1

y công việc

Cả hai người làm chung thì xong công việc trong 12

5 giờ nên ta có phương trình: 12 1 1 ( )

Bài 5 Một ô tô đi quãng đường AC dài 195 km gồm hai đoạn đường: đoạn đường nhựa AB và đoạn đường đá

BC Biết thời gian ô tô đi trên đoạn đường nhựa là 2 15h ph, thời gian ô tô đi trên đường đá là 1 30h ph Vận tốc ô tô trên đường nhựa lớn hơn trên đường đá là 20 km/h Tính vận tốc ô tô trên mỗi đoạn đường

Hướng dẫn

Gọi x km/h là vận tốc ô tô trên đoạn đường AB x .( 0)

ykm/h là vận tốc ô tô trên đoạn đường BC y ( 0)

Theo giả thiết ta có hệ phương trình

60195

4020

Bài 6 Một ca nô đi từ A đến B với vận tốc và thời gian dự định Nếu ca nô tăng vận tốc thêm 3 km/h thì đến sớm

2h Nếu ca nô giảm vận tốc đi 3 km/h thì đến muộn 3 h Tính vận tốc và thời gian dự định

Hướng dẫn

Gọi x km/h là vận tốc ca nô dự định trên AB x .( 0)

yh là thời gian dự định đi trên AB y ( 0)

Theo giả thiết ta có hệ phương trình

( )( ) ( )( )

Bài 7 Một chiếc thuyền đi trên dòng sông dài 50 km Tổng thời gian xuôi dòng và ngược dòng là 4 giờ 10 phút

Tính vận tốc thực của thuyền, biết rằng một chiếc bè thả trôi phải mất 10 giờ mới xuôi hết dòng sông

Hướng dẫn

Gọi x km/h là vận tốc thực của thuyền (x 0)

Trang 19

Chiếc bè thả trôi phải mất 10 giờ mới xuôi hết dòng sông, suy ra 50 5

Bài 8 Một ca nô chạy trên dòng sông trong 7 giờ, xuôi dòng 108 km và ngược dòng 63 km Một lần khác, ca nô

cũng chạy trên dòng sông trong 7 giờ nhưng xuôi dòng 81km và ngược dòng 84 km Tính vận tốc của dòng nước và vận tốc riêng của ca nô, biết rằng vận tốc riêng của ca nôkhông đổi và lớn hơn vận tốc dòng nước

Khi đó, ta có v (ca nô) + v (dòng nước) 27=

v (ca nô) − v (dòng nước) =21

Suy ra: v (ca nô)=24km/h, v (dòng nước)= km/h 3

Bài 9 Hai tổ sản xuất của một xí nghiệp dệt trong một ngày dệt được 800 mét vải Ngày hôm sau do cải tiến

kĩ thuật nên tổ I vượt mức 20% , tổ II dệt vượt mức 15% nên ngày hôm đó cả hai tổ dệt được 945 mét vải Hỏi ngày hôm trước mỗi tổ dệt được bao nhiêu mét vải?

Hướng dẫn

Gọi số vải tổ I dệt được ngày hôm trước là x, 0<x<800, mét

Gọi số vải tổ II dệt được ngày hôm trước là y, 0<y<800, mét

Vì ngày hôm trước hai tổ dệt được 800 mét vải nên ta có phương trình:

x + y = 800 (1) Ngày hôm sau, tổ I vượt mức 20% tức là x+20%x

Trang 20

Vậy ngày hôm trước tổ I dệt được 500 mét vải, tổ II dệt được 300 mét vải

Bài 10 Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 Nếu viết

`xen giữa chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số tự nhiên đó tăng lên 630 đơn vị

Vì tổng của hai số bằng 156 nên ta có phương trình: x + y = 156 (1)

Vì số lớn chia số nhỏ thì được thương là 6 và dư là 9 nên ta có phương trình:

Bài 12 Tìm hai số biết rằng tổng của hai số đó bằng 17 đơn vị Nếu số thứ nhất tăng thêm 3 đơn vị, số thứ

hai tăng thêm 2đơn vị thì tích của chúng bằng 105 đơn vị

Hướng dẫn

Gọi số thứ nhất là x , số thứ hai là y, (x y , 17)

Vì tổng của hai số bằng 17 nên ta có phương trình:x + y = 17 (1)

Vì số thứ nhất tăng thêm 3 đơn vị, số thứ hai tăng thêm 2đơn vị thì tích của chúng bằng 105 đơn

vị nên ta có phương trình:(x+3)(y+2)=105 (2)

Trang 21

Bài 13 Cho một hình chữ nhật Nếu tăng độ dài mỗi cạnh của nó thêm 1cm thì diện tích của hình chữ nhật tăng

thêm 13cm2 Nếu giảm chiều dài đi 2cm , chiều rộng đi 1cm thì diện tích của hình chữ nhật sẽ giảm

Vậy chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho lần lượt là 7(cm), 5(cm)

Bài 14 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80m Nếu tăng chiều dài thêm 3m , chiều rộng thêm 5m thì diện

tích của mảnh đất sẽ tăng thêm 2

195m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

Vậy chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đã cho lần lượt là 30( ), 10( )m m

Bài 15 Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 200m Sau khi người ta làm một lối đi rộng 2m xung quanh

vườn ( thuộc đất của vườn) thì phần đất còn lại để trồng cây là một hình chữ nhật có diện tích là 2016m2 Tính các kích thước của khu vườn lúc đầu

60100

Vậy các kích thước của hình chữ nhật đã cho là 60( ), 40( )m m

Bài 16 Một tam giác có chiều cao bằng 3

4 cạnh đáy Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2 Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác

Hướng dẫn

Ngày đăng: 06/10/2021, 20:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHẦN IV. HÌNH HỌC - NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 9
PHẦN IV. HÌNH HỌC (Trang 23)
AOIE là hình bình hành. - NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 9
l à hình bình hành (Trang 25)
Do đó AHBF là hình bình hành Suy ra là  Otrung điểm của HF - NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN LỚP 9
o đó AHBF là hình bình hành Suy ra là Otrung điểm của HF (Trang 30)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w