1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 14 Thuc hanh Tinh chat hoa hoc cua bazo va muoi

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí nghiệm 3: đồng II sunfat tác Giáo viên hướng dẫn HS các nhóm làm dụng với kim loại thí nghiệm: đồng II sunfat tác dụng - Làm sạch đinHSắt bằng giấy ráp với kim loại rồi cho vào ống n[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần: 11

Tiết: 19

BÀI 14: THỰC HàNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI

I Mục tiêu

- Khắc sâu những kiến thức đã học về bazơ và muối

- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng thực hành hóa học

- Giáo dục tính cẩn thận tiết kiệm trong học tập và thực hành hóa học

II Chuẩn bị

- Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giấy ráp

- Hóa chất: các dd: NaOH, FeCl3, NaOH, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4

loãng

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị nội dung thực hành của HS

3 Bài giảng

HĐ 1: Thực hành về tính chất hoá

học của bazơ

HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

cho NaOH tác dụng với muối FeCl3

Giáo viên hướng dẫn HS quan sát hiện

tượng thí nghiệm

HS viết phương trình hoá học của phản

ứng Giải thích hiện tượng xảy ra

HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

2 Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit

Giáo viên nhắc nhở HS NaOH là hoá

chất dễ ăn mòn da, giấy vải, lưu ý HS

các thao tác thí nghiệm

HS quan sát hiện tượng xảy ra và viết

1 Tính chất hóa học của bazơ

a Thí nghiệm 1: Natri hiđroxit tác dụng với muối

- Lấy khoảng 1-2 ml dd FeCl3 vào ống nghiệm, nhỏ từ từ vài giọt dd NaOH vào

- Hiện tượng: Tạo kết tủa màu nâu đỏ

- Phương trình hóa học:

3NaOH + FeCl3 3NaCl + Fe(OH)3

b Thí nghiệm 2: Đồng (II) hiđroxit tác dụng với axit

- Lấy khoảng 2 ml dd CuSO4 vào ống nghiệm, cho từ từ dd NaOH vào ống nghiệm, lắc nhẹ Gạn kết tủa rồi

Trang 2

Phương pháp Nội dung phương trình hoá học để giải thích

HĐ 2: Thí nghiệm về tính chất hoá

học của muối

Giáo viên hướng dẫn HS các nhóm làm

thí nghiệm: đồng (II) sunfat tác dụng

với kim loại

HS các nhóm tiến hành làm thí nghiệm

Giáo viên hướng dẫn HS quan sát hiện

tương thí nghiệm và viết phương trình

hoá học của phản ứng

Giáo viên hướng dẫn HS tiến hành thí

nghiệm Bari clorua tác dụng với muối

HS quan sát hiện tượng thí nghiệm và

viết phương trình hóa học của phản ứng

Giáo viên hướng dẫn HS tiến hành làm

thí nghiệm: Bari clorua tác dụng với

axit

Giáo viên lưu ý HS thí nghiệm với axit

H2SO4

HS quan sát hiện tượng của thí nghiệm

Viết phương trình hoá học của phản

ứng

nhỏ vài giọt dd HCl vào, lắc nhẹ

- Hiện tượng: tạo kết tủa xanh, kết tủa tan khi nhỏ dd HCl vào

- Phương trình hóa học:

CuSO4+ NaOH  Cu(OH)2+

Na2SO4

Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 +2H2O

2 Tính chất hóa học của muối

a Thí nghiệm 3: đồng (II) sunfat tác dụng với kim loại

- Làm sạch đinHSắt bằng giấy ráp rồi cho vào ống nghiệm có chứa 1-2

ml dd CuSO4

- Hiện tượng: có lớp đồng bám trên đinHSắt

- Phương trình hóa học:

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

b Thí nghiệm 4: Bari clorua tác dụng với muối

- Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1 –2 ml dd Na2SO4

- Hiện tượng: tạo kết tủa trắng

- Phương trình hóa học:

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 +2NaCl

c Thí nghiệm 5: Bari clorua tác dụng với axit

- Lấy 1 – 2 ml dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm, nhỏ 1 – 2 giọt dd BaCl2

vào

- Hiện tượng: tạo kết tủa trắng

- Phương trình hóa học:

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

4 Củng cố

- Hướng dẫn HS thu hồi hóa chất, rửa ống nghiệm, thu dọn dụng cụ thí nghiệm,

vệ sinh phòng thí nghiệm, lớp học

- Yêu cầu HS làm tường trình thí nghiệm theo mẫu

Tên thí nghiệm Hiện tượng Giải thích Phương trình hóa học

Trang 3

5 Hướng dẫn học ở nhà

Ôn tập giờ sau kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 06/10/2021, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w