Hỏi xác suất thí sinh đó đạt điểm nào là cao nhất, biết rằng một câu trả lời đúng được 1 điểm và trả lời sai không được điểm nào.... Xác định tâm và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.[r]
Trang 1NGUYỄN XUÂN TÙNG, KSTN CNTT K59
Facebook: https://www.facebook.com/sogenlun
Số điện thoại: 0168 686 6806
Tham khảo Fanpage: https://www.facebook.com/onthikysutainang
Trang 2Bài 1 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x xác định trên sao cho:
1 x
x
f x x
e
với x và 0 f 0 0
Bài 2 Tìm các số thực a b c, , thỏa mãn điều kiện a2b 3c 16 0 sao cho biểu thức:
2 2 2
F a b c a b c đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3 Chứng minh rằng phương trình:
cos sin 2 cos3
a x b x c x x luôn có nghiệm trên đoạn với mọi số thực ; a b c, ,
Bài 4 Tìm hàm số f x xác định trên đoạn 0;1 biết rằng:
0 f x với mọi 1 x 0;1
và f x 1 f x 2 x1x2 với mọi x x 1, 2 0;1
Trang 3Bài 1 Cho dãy số x n n1 xác định như sau:
1 1
0
x
Chứng minh rằng dãy hội tụ đến một giới hạn hữu hạn a và tìm giá trị a đó
Bài 2 Chứng minh rằng nếu hàm số f x thỏa mãn điều kiện:
f x f x x x với mọi x x 1, 2 thì f x là hàm hằng
Bài 3 Cho f x là hàm số xác định và liên tục tại mọi x , lấy giá trị không âm thỏa mãn tồn tại hằng 0
số k sao cho: 0
0
x
f x k f t dt với mọi x 0 Chứng minh rằng f x 0 x 0
Bài 4 Cho hàm số f x thỏa mãn điều kiện f x'' Chứng minh rằng: 0 x
f tx t y tf x t f y x y, ,t 0;1 Bài 5 Cho các số thực k k1, , ,2 k n khác nhau từng đôi một Chứng minh rằng:
1 k x 2 k x k x n 0
n
a e a e a e x
khi và chỉ khi a1 a2 a n 0
Trang 4Bài 1 Cho hàm số
1
x e
f x
x
và dãy số u xác định bởi: n
0 1, n 1 n 0,1,2,
u u f u n
1 Chứng minh rằng phương trình f x có nghiệm duy nhất x 1;1
2
2 Chứng minh rằng 1
;1 2
n
u n
3 Chứng minh rằng f x tăng trên đoạn ' 1;1
2
, từ đó suy ra tồn tại số k 0,1 sao cho:
1
u k u với mọi n nguyên dương
4 Chứng minh rằng lim n
Bài 2 Với hai số thực x y , ta đặt , ,
1
x y
d x y
x y
Chứng minh rằng với ba số thực x y z tùy ý, ta luôn có: , , d x y , d x z , d z y ,
Bài 3 Cho hàm số f x có f x và a b'' 0 là các số thực Chứng minh rằng:
1 f tx 1 t y tf x 1 t f y x y, a b t, , 0;1
2
b
a
a b
f x dx a b f
Bài 4 Cho a b là các số thực và f x làm hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn:
f a f b và '
b a
f x dx m
Chứng minh rằng: ,
2
m
f x x a b
Trang 5Bài 1 Cho bất phương trình:
2
1
1 Giải bất phương trình (1) với m 2
2 Tìm số thực m lớn nhất sao cho (1) nghiệm đúng với mọi x
Bài 2 Cho dãy số x xác định như sau: n
1 2 1
1 3
1 2
n n
x x
Chứng minh rằng dãy số x có giới hạn khi n và tìm giới hạn đó n
Bài 3 Cho các số thực a a1, , ,2 a2002 thỏa mãn:
0 0
a và 0 1 2 2002 0
a
Chứng minh rằng phương trình: a0a x a x1 2 2 a x2002 2002 0 có nghiệm trên 0;1
Bài 4 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai f x trên và '' 0 a là một số thực cố định Tìm giá
trị lớn nhất của hàm số: g x f x a x f x ' trên
Trang 6Bài 1 Tìm đa thức P x có bậc bé nhất, đạt cực đại tại x với 1 P 1 và đạt cực tiểu tại 6 x với 3
3 2
P
Bài 2 Có tồn tại hay không một đa thức P x thỏa mãn hai điều kiện sau:
i P x P x'
ii P x' P x''
với mọi giá trị của x
Bài 3
1 Cho hàm số f x xác định và f x' Biết rằng tồn tại 0 x x 0 sao cho:
f f f f x x
Chứng minh rằng f x 0 x0
2 Giải hệ phương trình:
3 3 3 3
2 2
2 2
Bài 4 Cho dãy số x thỏa mãn: n
1
2
1 2
2 n n
x
Tìm giới hạn lim 2 n
Trang 7Bài 1 Tìm các số a b c, , sao cho:
x
Bài 2 Chứng minh rằng với mọi tham số m thì phương trình:
3 9 2 1 0
x x m x luôn có 3 nghiệm
Bài 3 Cho hàm số f x xác định trên 0;1 và nhận giá trị trên đoạn 0;1 thỏa mãn:
f x f y x y với mọi x y , 0;1 Chứng minh rằng tồn tại duy nhất một điểm x 0 0;1 sao cho: f x 0 x0
Bài 4
1 Chứng minh rằng nếu hàm số f x liên tục trên đoạn a b thì: ;
f x dx f x dx
2 Chứng minh rằng nếu hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn a b và thỏa mãn điều kiện ;
f a f b thì:
4
b a
b a
với
; '
a b
M max f x
Trang 8Bài 1 Cho dãy số u xác định như sau: n
1
1
n
u
1 Chứng minh rằng dãy số trên không dần tới một giới hạn hữu hạn khi n
2 Chứng minh rằng lim n
Bài 2 Cho hàm số f x liê tục đơn điệu giảm trên đoạn 0;b và a 0;b Chứng minh rằng:
b f x dx a f x dx
Bài 3 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;
2
thỏa mãn:
0 0
f và 2
0
1
f x dx
Chứng minh rằng phương trình f x sinx có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0;
2
Bài 4 Cho hàm số: f x x sin 1
x
với x và 0 f 0 ( là hằng số dương ) 0 Với giá trị nào của thì hàm số f x có đạo hàm tại mọi x
Bài 5 Tìm tất cả các hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn:
f x y f x f y xy với mọi x y ,
Trang 9Bài 1 Tìm số nghiệm của phương trình:
3 2 4 0
x ax trong đó a là tham số
Bài 2 Cho dãy số u xác định như sau: n
0
u và
1 1
0
0
u u t u dt n
1 Chứng minh rằng nếu u 0 1 thì u là một dãy tăng và n 1 2 1 0
2
u u n
Từ đó chứng minh rằng: lim n
2 Chứng minh rằng nếu u 0 1 thì ta cũng có lim n
Bài 3 Với mỗi n nguyên dương đặt: 1 2
0
ln 1
n n
I x x dx
1 Tìm lim n
2 Giả sử c 0;1
0
ln 1
c n n
A x x dx, 1 nln 1 2
n c
B x x dx
Chứng minh rằng: lim n
n n
A B
Bài 4
1 Tìm tất cả các hàm số f x xác định trên , liên tục tại 0, sao cho:
f x f x x
2 Tìm tất cả các hàm số g x xác định trên , có đạo hàm tại 0, sao cho:
g x g x x
Bài 5 Cho x y là hai đường thẳng chéo nhau , A B, là hai điểm cố định trên x CD là đoạn thẳng có
chiều dài l cho trước trượt trên y Tìm vị trí của CD sao cho diện tích toàn phần tứ diện ABCD là nhỏ
nhất
Trang 10Bài 1 Cho phương trình:
1 x x x 1x m (1) với m là tham số
1 Giải phương trình (1) khi m 1
2 Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 2 Với n là số nguyên dương, đặt:
4
2
2 1 0
sin n
n n
0
cos2 n
n n
Chứng minh rằng:
1 lim n lim n 0
2
2
32
U V n
Bài 3 Kí hiệu là tập các sô thực dương Giả sử f : là một hàm số liên tục thỏa mãn:
Chứng minh rằng:
1 Nếu f x 1 f x 2 thì x1 x2
2 Hàm số f x đơn điệu tăng và
1
x
f x
f x
Bài 4 Cho mặt phẳng P và hai điểm C D, ở về hai phía đối với P sao cho CD không vuông góc với
P Xác định vị trí hai điểm A B, thuộc P sao cho AB a (a cho trước ) và tổng độ dài 0
CA AB BD đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5 Cho k k1, , ,2 k n là các số thực dương khác nhau từng đôi một Chứng minh rằng nếu:
1cos 1 2cos 2 ncos n 0
a k x a k x a k x với mọi x
thì a1 a2 a n0
Trang 11Bài 1 Cho dãy số a thỏa mãn: n
1 2
a và a1 a2 a n n a2 n n 1
Tìm lim 2 n
Bài 2 Tính tích phân
0
sin sin
n
nx
x
với n
Bài 3 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn:
0 0
f và 1
0
1 2008
f x dx
Chứng minh rằng phương trình f x x2007 có ít nhất một nghiệm thuộc 0;1
Bài 4 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn:
0 0, 1 1
Chứng minh rằng tốn tại hai số phân biệt a b, thuộc 0;1 sao cho:
f a f b
Bài 5 Cho hàm số f a b: ; a b; thỏa mãn:
f x f y x y với mọi x y, a b x y, , Chứng minh rằng phương trình f x có nghiệm duy nhất trên x a b ;
Bài 6 Cho IK là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a b, I a K b , M N, là hai điểm bất kỳ lần lượt thuộc a và b sao cho IM KN MN Trong số các điểm cách đều hai đường thẳng ,
a b, hãy tìm điểm có khoảng cách đến mỗi đường thẳng trên là ngắn nhất
Trang 12Bài 1 Cho phương trình: x4x2 mx 4 0 ( 1), trong đó m là tham số
1 Giải phương trình (1) khi m 6
2 Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 2
1 Chứng minh rằng với mọi số thực a cho trước thì hàm số f x có đạo hàm tại mọi điểm x a
x a và không có đạo hàm tại điểm x0 a
2 Cho trước các số thực a a1, , ,2 a n khác nhau từng đôi một Chứng minh rằng:
1 1 2 2 n n 0
k x a k x a k x a x
khi và chỉ khi k1 k2 k n 0
Bài 3
1 Tìm tất cả các số thực x y z p q r thỏa mãn: , , , , ,
2 2 2
2 2 2
10 16 14 47 0
sao cho biểu thức A x 2y2z2p2q2 r2 2xp2yq2zr đạt giá trị lớn nhất
2 Cho hai nửa đường thẳng chéo nhau Ax By, và AB a là đoạn vuông góc chung Góc giữa 0
Ax và By bằng 300 Hai điểm C D, lần lượt chạy trên Ax By, sao cho AC BD d không 0 đổi Xác định vị trí của các điểm C D, sao cho thể tích tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất
Bài 4 Tìm hàm số f : thỏa mãn:
với mọi x y ,
Bài 5 Cho hàm số f : liên tục thỏa mãn:
f tx t y tf x t f y x y, ,t 0;1
Chứng minh rằng:
2
b a
a b
f x dx a b f
Trang 13Bài 1
1 Tính 2
0
sin sin nx dx
2 Cho hàm số f x xác định trên tập số thực thỏa mãn:
f x f y x y x y và f f f 0 0 Chứng minh rằng: f 0 0
Bài 2
1 Cho hàm số f x khả vi liên tục cấp hai trên 0;1 thỏa mãn:
'' 0 1, '' 1 0
Chứng minh rằng tồn tại c 0;1 sao cho f c'' c
2 Tìm giới hạn lim 30 30 30
n (n dấu căn )
Bài 3
1 Hàm số f x khả vi tại x0 được gọi là lồi (lõm) tại điểm này nếu tồn tại lân cận của điểm x0 là
0
U x sao cho với mọi x U x 0 ta có:
f x f x f x x x ( tương ứng f x f x 0 f x' 0 x x 0)
Chứng minh rằng hàm số bất kỳ khả vi trên đoạn a b sẽ lồi (lõm) tại ít nhất một điểm ; x0 a b;
2 Số nào lớn hơn trong hai số sau:
1 2 3 1000
1 2 3 1000 và
2
2
2 Bài 4 Trong một phòng có 5 người, giữa 3 người bất lỳ luôn tìm được 2 người quen nhau và 2 người không quen nhau Chứng minh rằng nhóm này có thể ngồi quanh một bàn tròn sao cho mỗi người đều quen với 2 người ngồi cạnh mình
Bài 5 Cho A B C, , là 3 góc của một tam giác nhọn Chứng minh rằng:
3
2
n A n B n C n
Trang 14Bài 1
1 Tính 2 2 2
0
cos cosx sin sinx dx
2 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 0;1 thỏa mãn:
f x x
Chứng minh rằng:
2
1 f x dx 1 f x dx
Bài 2 Giải các phương trình sau:
1
2
2 2 1
3
2
x
Bài 3
1 Tìm a để phương trình sau có nghiệm
2x 1 a 1 x 1
2 Cho hàm số f x 1 acosx b cos 2x c cos 3x Chứng minh rằng nếu
0
f x thì x a b 0 Bài 4 Cho tam giác ABC có các cạnh là a b c, , với a b và các đường cao là h h h a, ,b c Chứng minh rằng:
a b h h
Bài 5 Một phân xưởng cắt théo chỉ có những thanh thép dài 6m , nhưng cần phải cắt 40 đoạn 2, 5m và
60 đoạn 1,6m Hỏi cần dùng bao nhiêu thanh và cắt như thế nào để tổng số thanh là ít nhấ
Trang 15Bài 1
1 Tính
2012
lim n 2012
n
2 Cho cấp số cộng a a1, , , , 2 a n và cấp số nhân b b1, , , , 2 b n thỏa mãn a k 0 k và
1 1 2012 2012
a b a b Chứng minh rằng a k b k 1 k 2012
Bài 2
1 Giải phương trình:
2x 10x12 x 2x 3 2 x 2
2 Hàm số ysinx24x4 có phải là một hàm số tuần hoàn không?
3 Tìm điều kiện của a b, để phương trình: x3ax b 0 có nghiệm duy nhất
Bài 3 Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta luôn có:
sin sin sin
Bài 4 Một đề thi trắc nghiệm có 10 câu hỏi, một câu hỏi có 3 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng Một thí sinh chọn ngẫu nhiên các câu trả lời Hỏi xác suất thí sinh đó đạt điểm nào là cao nhất, biết rằng một câu trả lời đúng được 1 điểm và trả lời sai không được điểm nào
Trang 16Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của:
sin cos sin cos sin cos
Bài 2 Cho cấp số cộng a a1, , , , 2 a n với công sai d và cấp số nhân b b1, , , , 2 b n với công bội q Tính
giá trị biểu thức:
1 1 2 2 n n
A a b a b a b
qua a b d q1, , ,1
Bài 3 Cho tứ diện ABCD có AB CD c AC BD b AD BC a , , Xác định tâm và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Bài 4 Giải hệ phương trình:
2 2 2
Câu 5 Cho hàm số f x khả tích thỏa mãn: 1
0
2013
f x dx
1 2 1 2 1 2 1 2
f x f x x x x x x x
Xác định hàm số đã cho
Câu 6 Một cửa hàng bán hóa có 5 loại: hoa hồng, hoa lan, hoa cúc, hoa ly, hoa huệ với số lượng lơn Một khách hàng đến mua 20 bông hoa Hỏi có bao nhiêu cách chọn hoa
Trang 17Bài 1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2
m x x x Bài 2 Tính đạo hàm cấp 2014 tại x của hàm số: 0
sin sin 2 sin 3
Bài 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang và:
2 ,
SA SB SC AD a AB BC CD a
1 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
2 Mặt phẳng qua BC và tạo với đáy một góc 300 Tính theo a thể tích thiết diện của hình chóp
S ABCD khi cắt bởi mặt phẳng
Bài 4 Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số:
2 2 3 2 2 8 15
Bài 5 Chứng minh rằng:
2014 2014
2014
1 2014x
x dx
Bài 6 Cho một mảnh đất hình vuông kích thước 10m10m và những viên gạch hình chữ T như bên dưới hỏi có thể lát kín mảnh đất bằng 25 viên gạch hay không? Vì sao?
Viên gạch hình chữ T Gồm 4 ô vuông 1m m1
Mảnh đất
10m10m
Trang 18Bài 1 Tìm m để phương trình sau có 3 nghiệm dương phân biệt:
3 3 1 2 6 3 4 3 3 0
x m x m x m m (trong đó m là tham số) Bài 2 Giải phương trình x2 2 5x2 6x
Bài 3 Cho khai triển 220 2 39 40
3 2x x a a x a x a x a x Xác định hệ số a5 Bài 4 Cho một hình chóp đều có 10 cạnh và các cạnh đều có độ dài bằng a Tính thể tích hình chóp
Bài 5 Tính tích phân 1 22015
0
1 x 1 x dx
Bài 6 Các học sinh của một khối 12 bắt buộc phải đăng kí thêm một trong 3 môn: Toán, Lý, Văn Sau khi kết thúc đăng ký có 23 học sinh chỉ đăng ký môn Toán, có 76 học sinh đăng ký ọc Văn, có 76 học sinh đăng ký học Lý, có 79 học sinh đăng ký học Toán, có 35 học sinh đăng ký hai môn Lý và Văn, có 36 học sinh đăng ký học Toán và Văn, có 37 học sinh đăng ký hai môn Lý và Toán Hỏi khối 12 kể trên có bao nhiêu học sinh?