XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN BỐ TỈ SỐ TRUYỀN .... Xác định công suất và chọn động cơ .... THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ THẲNG.. TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN, NỐI TRỤC.. XÁC ĐỊNH CÔNG
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
BÀI TẬP LỚN CHI TIẾT MÁY
Lớp L03 – Đề số 1 – Phương án 11:
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Giảng viên hướng dẫn: Thân Trọng Khánh Đạt
Sinh viên thực hiện: Đỗ Ngọc Thành Danh MSSV: 1912838
Trang 2MỤC LỤC
1 XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN BỐ TỈ SỐ TRUYỀN 1
1.1 Số liệu thiết kế 1
1.2 Xác định công suất và chọn động cơ 1
1.3 Phân phối tỉ số truyền 3
2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 4
2.1 Thông số ban đầu: 4
2.2 Tính toán thiết kế: 4
3 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ THẲNG 8
3.1 Thông số ban đầu: 8
3.2 Tính toán thiết kế: 8
4 THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN 13
4.1 Thông số thiết kế: Momen xoắn trên các trục: 13
4.2 Tính toán thiết kế: 13
5 TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN, NỐI TRỤC 20
5.1 Tính toán và chọn ổ lăn 20
5.2 Tính toán nối trục 22
TÀI LIỆU THAM KHẢO 24
Trang 31 XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN BỐ TỈ SỐ TRUYỀN
1.1 Số liệu thiết kế:
Hệ thống dẫn động xích tải gồm: 1- Động cơ điện; 2- Bộ truyền đai thang;
3- Hộp giảm tốc bánh răng trụ thẳng một cấp; 4- Nối trục đàn hồi; 5- Xích tải
Lực vòng trên xích tải, F(N): 3500
Vận tốc xích tải, v (m/s): 2,5
Số răng đĩa xích tải dẫn, z (răng): 11
Bước xích tải, p (mm): 110
Thời gian phục vụ L (năm): 5
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ
(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Chế độ tải: T1 = T ; t1 = 17 s; T2 = 0,9T ; t2 = 27 s
1.2 Xác định công suất và chọn động cơ:
• Hiệu suất toàn bộ hệ thống:
Trang 41 1
i i
i i
i i
T t
td ct
Trang 5Dựa vào công suất cần thiết trên trục động cơ P = ct 9, 293kW, số vòng quay sơ bộ
Kiểu
động cơ
Công suất (kW)
III II
kn ol
P P
8,93
9,30 kW0,99.0,97
II I
ol br
P P
9,30
9,89 kW0,99.0,95
I dc
dc I
d
n n
u
495,896
123,97 vg/ph4
I III II
dc
P T
n
Trang 66 6 9,30
I I
I
P T
II
P T
III
P T
2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
2.1 Thông số ban đầu:
đai B Các thông số tra được từ bảng 4.3[1] của đai thang loại B:
- h =10,5mm
Trang 7Sai lệch so với giá trị chọn trước 3,16% nên chấp nhận được
Chiều dài đai:
( ) ( ) ( ) ( )
Trang 8Vậy a thỏa điều kiện
L
• Góc ôm đai bánh đai nhỏ:
P z
0
2240
12240
L
L C
L
• Chiều rộng các bánh đai và đường kính ngoài các bánh đai:
Trang 9P F
v
180,9 N4
Trang 103 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ THẲNG
3.1 Thông số ban đầu:
- Quay 1 chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ
3.2 Tính toán thiết kế:
1 – Chọn vật liệu cho bánh dẫn và bánh bị dẫn Chọn thép C45 được tôi cải thiện Theo
Trang 11•
max
60
H i
H
Ứng suất tiếp xúc cho phép tính toán: H = H2=466, 4 MPa
F
K s
Trang 12• ( 1) 0, 4(4 1) 1
ba bd
z u z
Trang 13M H
Trang 14F F
F F
Y
Ta kiểm tra độ bền uốn theo bánh dẫn vì có độ bền thấp hơn
18 – Ứng suất uốn tính toán theo công thức:
Trang 151 – Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục:
16.179100,05
35,7 42, 4 mm 12 20
16.687920, 46
56,0 66,3mm 12 20
2 – Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
Trang 16T F
Trang 171 1
1 /
Trang 18M d
M d
Trang 19Tại C có ổ lăn nên chọn theo tiêu chuẩn, chọn d = C 55 mm, tại G có khớp nối nên
5 – Chọn và kiểm nghiệm then:
Trang 20• Dựa vào bảng 9.1[2], chọn kích thước then b h theo tiết diện lớn nhất của trục
1
a
m
s K
Trang 21đến độ bền mỏi (bảng 10.9[1])
o a, m, a, m: biên độ và giá trị trung bình của ứng suất
o Do tất cả các trục của hộp giảm tốc đều quay nên ứng suất uốn thay đổi theo
bền mỏi của vật liệu – cacbon mềm (trang 411 [1])
o , : hệ số kích thước (bảng 10.4[1])
• Độ bền tĩnh:
Để đề phòng trục bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc bị gãy khi bị quá tải đột ngột,
ta cần kiểm nghiệm trục theo độ bền tĩnh:
Trang 225 TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN, NỐI TRỤC
o K = : hệ số xét đến ảnh hưởng của nhiệt độ đối với tuổi thọ ổ lăn t 1Suy ra:
Theo phụ lục 9.1[4], ta chọn ổ cỡ nặng có các thông số sau:
Trang 23- Tuổi thọ của ổ:
3
43,6
2677,143,14
m
C L Q
Điều kiện bền tĩnh được thỏa
- Số vòng quay giới hạn của ổ:
o K = : hệ số xét đến ảnh hưởng của nhiệt độ đối với tuổi thọ ổ lăn t 1Suy ra:
Trang 24C L Q
Điều kiện bền tĩnh được thỏa
- Số vòng quay giới hạn của ổ:
Trang 25- Bảng thông số kích thước nối trục đàn hồi (theo bảng 16-10a[3]):
2.1,5.687920, 46
2, 49 MPa8.160.18.36
d
Như vậy độ bền dập của vòng đàn hồi được thỏa
❖ Kiểm tra độ bền của chốt:
0 3 0
o l0 = +l1 l2/ 2
3
1,5.687920, 46.52
71,88MPa0,1.18 160.8
Trang 26TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Nguyễn Hữu Lộc Giáo trình cơ sở thiết kế máy, 2018
[2] Trịnh Chất, Lê Văn Uyển Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập một), 2006 [3] Trịnh Chất, Lê Văn Uyển Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập hai), 2006 [4] Nguyễn Hữu Lộc Bài tập Chi tiết máy, 2017