1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR

24 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế bộ trục trên INVENTOR , có hình ảnh rõ ràng trực quan sinh động, bài tập do 1 sv làm trên phần mềm INVENTOR rồi thuyết trình lại trên FILE WORD. bài tập thuộc khối ngành kĩ thuật cơ kí. Do độ khó của bài thiết kế bộ truyền trục rất cao nên đây là 1 tài liệu rất ý nghĩa dành cho sinh viên các ngành Kĩ thuật

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH

VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ KĨ THUẬT Ô TÔ

BÀI TẬP LỚN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN

Giảng viên hướng dẫn : Lê Văn Uyển

Sinh viên thực hiện :

Trang 2

Mục lục :

Bài 1: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT Trang 3 -> Trang 12

Bài 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC Trang 12-> Trang 22

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Nguyễn Hữu Lộc , Cơ sở thiết kế máy ,NXB Đại học Quốc giá TP Hồ Chí Minh

- Nguyễn Hữu Lộc , Bài tập Chi tiết máy ,NXB Đại học Quốc giá TP Hồ Chí Minh

- Lê Văn Uyển , Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khi Tập 1

Trang 3

Bài 1: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT

+ thỏa mãn đk z2 = u.z1 > zmin = 26 ~ 28 ( để tránh cắt chân răng ) và z2

=34 <80 ( để tránh gân nên biến dạng lớn của trục vít và kích thước quá lớn )

+ chọn z1 = 2 vì nó là giá trị nhỏ nhất mà vẫn thỏa mã đk => bộ truyền có kích thướcnhỏ chết tạo 1 cách đơn giản làm giảm giá thành sản phẩm

lấy hiệu suất η = 0,8;

Trang 4

suy ra P2 = 8,8 kW

Suy ra T2 = 1006113 Nm; vt = 6,403 m/s

b) Chọn vật liệu vành răng bánh vít

Điều kiện chọn vật liệu dựa theo vận tốc trượt sơ bộ:

Khi vt,sb < 5 m/s , chọn vật liệu đồng thau ( brass ) hoặc đồng thanh thường, không thiếc (bronze)

Khi vt,sb ≥ 5 m/s, chọn đồng thanh có thiếc (tin bronze, trong thành phần có thiếc Sn)Dựa vào kết quả vt,sb = 6,403 m/s > 5 m/s, dựa vào số liệu phần mềm chọn vật liệu để tính toán như sau: tin bronze CuSn10P1 theo tiêu chuẩn ISO

c) Chọn các hệ số

Chọn z1 = 2, hiệu suất η = 0,8, nhập Lh =16000

Các hệ số K0 = KA = 1,2; Kv = 1,1 và γ = 0,125

Hệ số q = (0,25…0,3).z2 = 8,5…10,2 chọn q = 9

Trang 5

Hình 1: Tab Calculation

Hình 2: Chọn vật liệu bánh vít

Trang 6

Hình 3: Chọn vật liệu trục vít

Hình 4.: Nhập hệ số K sơ bộ

Hình 5: Chọn cấp chính xác

Trang 7

Pressure Angle α 19.5603deg

Worm Diameter

Center Distance a w

173.334 mm

Trang 9

Hình 7: Chọn khoảng cách trục

Hình 8: Tab Calculation

Trang 10

Hình 9: Chọn cấp chính xác

Hình 10: Nhập hệ số K

Trang 11

Helix Angle γ 12.5288deg

Pressure Angle α 19.5603deg

Worm Diameter

Center Distance a w

170.000 mm Axis Circular Pitch p x 25.1327

mm

Trang 12

Gears

Worm Worm gear Type of model Component ComponentNumber of Threads z 2 ul

Unit Correction x 0.0000 ul -0.2500 ul

Pitch Diameter d 72.000mm 272.000mmOutside Diameter d a

88.000

mm 284.000mm Root Diameter d f

52.800

mm 248.800mm Outside Diameter dae 292.000mmBase Circle Diameter d b

67.658 mm

255.596 mm Work Pitch Diameter d w

68.000 mm

272.000 mm Worm gear Chamfer

Radial Force F 2884.328 N

Trang 13

Tangential Force F t

2175.689

N 7397.342 NAxial Force F

a

7397.342

N 2175.689 NNormal Force F

n 8222.610 N Circumferential

Steel CuSn10P1tin bronze

Modulus of Elasticity E 206000 MPa 118000 MPa

Base Number of Load Cycles in

Dynamic Factor K

v

1.100 ul

Lewis Form

Factor y 0.125ul

Results

Trang 14

Dynamic Load Fd 9764.492N

Surface-fatigue Limiting

Load

F w

11994.038 N Bending-fatigue Limiting

Max Dissipated Heat Q 1.453 kW

Check Calculation Positive

Summary of Messages

9:47:05 AM Calculation: Calculation indicates design compliance!

Hình 12: Bộ truyền trục vít

Trang 15

BÀI 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC

1 Yêu cầu thiết kế

Đề số 13:

Phương án thiết kế: a

Chiều quay: Ngược chiều kim đồng hồ

- Tại vị trí 1 lắp bánh đai, góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền đai: φ = 0°

- Thông số tính toán lấy từ kết quả tính toán bộ truyền bánh răng trụ và đai.

2 Dữ liệu thiết kế trục

a) Thông số bộ truyền đai

Grooved Pulley 2 Properties

Display name GroovedPulley

Trang 16

Size 13 x 450

Datum diameter D

d 450,000 mmPitch Diameter D

p 450,000 mmResultant axle

- Tại vị trí bánh răng : dbr= 38 mm; lmbr = b1= 82,5 mm ( b1 : chiều rộng bánh răng)

- Tại vị trí lắp ổ lăn: dol=dA=dB= 35 mm; B = 21 mm

Trang 17

b) Xác định lực tác dụng lên trục tại các điểm 1, 2

- Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền đai φ = 0º, như vậy lực Frd trùng với phương

Oy và ngược chiều Oy

- Bánh răng có hướng răng nghiêng trái

Trang 18

Hình 2: Lực tác dụng lên trục Momen uốn tác dụng do lực Fa2 gây ra:

Trang 19

4 Khai thác phần mềm

a) Nhập dữ liệu

Hình 3: Tab Design

Trang 20

Hình 4: Tab Calculation

Hình 5: Lực tác dụng tại điểm 1

Trang 21

Hình 6: Lực tác dụng tại điểm 2

Trang 22

b)Xuất kết quả tính trục

Hình 7: Momen uốn mặt YZ

Hình 8: Momen uốn mặt XZ

Trang 24

2 Fixed 227 mm -306.558 N 991.365 N 1037.681 N 107.18 deg 745.638 N

Hình 11: Mô hình trục dưới dạng 3D

Ngày đăng: 06/10/2021, 11:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Tab Calculation - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 1 Tab Calculation (Trang 5)
Hình 3: Chọn vật liệu trục vít - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 3 Chọn vật liệu trục vít (Trang 6)
Hình 4.: Nhập hệ số K sơ bộ - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 4. Nhập hệ số K sơ bộ (Trang 6)
Hình 6: Tab Design - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 6 Tab Design (Trang 7)
Chọn aw = 170 mm và các thông số m, d, x, q như bảng sau: - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
h ọn aw = 170 mm và các thông số m, d, x, q như bảng sau: (Trang 8)
Hình 7: Chọn khoảng cách trục - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 7 Chọn khoảng cách trục (Trang 9)
Hình 8: Tab Calculation - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 8 Tab Calculation (Trang 9)
Hình 9: Chọn cấp chính xác - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 9 Chọn cấp chính xác (Trang 10)
Hình 10: Tab Design - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 10 Tab Design (Trang 11)
Hình 12: Bộ truyền trục vít - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 12 Bộ truyền trục vít (Trang 14)
Hình 1: Trục Bảng 1: Kích thước trục  - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 1 Trục Bảng 1: Kích thước trục (Trang 17)
Bảng 2: Giá trị các lực tác dụng lên trục - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Bảng 2 Giá trị các lực tác dụng lên trục (Trang 18)
Hình 2: Lực tác dụng lên trục Momen uốn tác dụng do lực F a2  gây ra:  - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 2 Lực tác dụng lên trục Momen uốn tác dụng do lực F a2 gây ra: (Trang 18)
Hình 3: Tab Design - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 3 Tab Design (Trang 19)
Hình 4: Tab Calculation - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 4 Tab Calculation (Trang 20)
Hình 6: Lực tác dụng tại điểm 2 - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 6 Lực tác dụng tại điểm 2 (Trang 21)
Hình 7: Momen uốn mặt YZ - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 7 Momen uốn mặt YZ (Trang 22)
Hình 9: Momen uốn tổng - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 9 Momen uốn tổng (Trang 23)
Hình 10: Ứng suất uốn tổng - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 10 Ứng suất uốn tổng (Trang 23)
Hình 11: Mô hình trục dưới dạng 3D - BT thiết kế bộ truyền trục vít và thiết kế trục trên phần mềm INVENTOR
Hình 11 Mô hình trục dưới dạng 3D (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w