1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn độ đo xác suất đại học khoa học tự nhiên HCM 2019

61 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 389,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác suất của một biến cố A ∈ M là một con số PA xác địnhkhả năng xảy ra A.. Ta định nghĩa xác suất xảy ra của A khi biết B xảy ra là Ta nói A, B là hai biến cố độc lập nếu khả năng xảy r

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP 2019

Độ đo xác suất

0 Xác suất cổ điển

Định nghĩa (a) Phép thử ngẫu nhiên τ là một phép thử mà kết quả của mỗilần thử không thể biết chắc chắn

(b) Tập hợp tất cả các kết quả có thể có của mỗi lần thử τ gọi là mộtkhông gian mẫu, thường được ký hiệu là Ω

(c) Một tập con E ⊂ Ω gồm các kết quả ω được quan tâm thì gọi là một

phép thử τ ta nhận được một kết quả ω Nếu ω ∈ E ta nói biến cố E xảy

ra Nếu ω 6∈ E ta nói biến cố E không xảy ra

(d) Cho hai biến cố A, B ∈ M, ta có

1 Biến cố tổng A ∪ B: chỉ cho biến cố ít nhất một trong các biến cố A, Bxảy ra,

2 Biến cố tích A ∩ B: chỉ cho biến cố cả hai biến cố A, B đều xảy ra,

3 Biến cố đối A: chỉ cho biến cố A không xảy ra,

4 Biến cố Ω: biến cố chắc chắn,

5 Biến cố ∅: biến cố không bao giờ xảy ra

Định nghĩa Xác suất của một biến cố A ∈ M là một con số P(A) xác địnhkhả năng xảy ra A Xác suất của A thỏa các tính chất sau:

1 P(A) ≥ 0 với mọi biến cố A ∈ M,

Trang 2

Định lý (a) Cho A ∈ M ta có 0 ≤ P(A) ≤ 1, P(∅) = 0.

Định nghĩa Cho hai biến cố A, B ∈ M Ta định nghĩa xác suất xảy ra của

A khi biết B xảy ra là

Ta nói A, B là hai biến cố độc lập nếu khả năng xảy ra của biến cố A khi

B xảy ra bằng với khả năng xảy ra của biến cố A khi B không xảy ra Tacó thể suy ra hai biến cố độc lập khi và chỉ khi

đó với mọi biến cố A ta có

cuu duong than cong com

Trang 3

BÀI TẬP

Dạng 1 Xác định không gian mẫu

Ta cần xác định phép thử và kết quả của phép thử

1 Một thí nghiệm bao gồm việc thực hiện 20 quan sát về chất lượng củachip máy tính Mỗi quan sát được ghi nhận là G hay D Tìm khônggian mẫu S của thí nghiệm này Có bao nhiêu biến cố sơ cấp trong S

gói Tấ cả các gói có trọng lượng từ 10 đến 20 Kg Tì m không gian

3 Xét các chuỗi tín hiệu chiều dài 30 gồm các ký tự nhị phân 0.1 Mô

Dạng 2 Tính xác suất của biến cố

Ta cần xác định 1/phép thử, 2/ định nghĩa của xác suất trên không gianmẫu, 3/ biến cố và 4/ tính xác suất của biến cố

1 Xét 1 xúc xắc cân bằng Tung xúc xắc 2 lần Tính xác suất để tổngsố nốt xuất hiên là 10

2 Một khối tín hiệu 100 bit được truyền đi, xác suất của môt bit bị lỗi là

khối tín hiệu đó có ít nhất 3 lỗi

3 Một cây que được bẻ ngẫu nhiên thành 3 khúc Tính xác suất để 3khúc đó tạo thành 1 tam giác

cuu duong than cong com

Trang 4

Dạng 3 Tính xác suất có điều kiện

Ta cần dùng công thức P(AB) = P(A)P(B|A) Nếu A, B độc lập thìP(AB) = P(A)P(B)

phân hoạch (bộ biến cố đầy đủ) của Ω Khi đó

2 Hai nhà sản xuất X,Y cung cấp tấm gốm để sản xuất vi mạch Tỉ lệtấm gốm hỏng của nhà sản xuất X là 0.1 Tỉ lệ tấm gốm hỏng của nhàsản xuất Y là 0.05 Một lô hàng tấm gốm được gửi đến, kiểm tra trựctiếp 20 tấm thì thấy có 3 tấm bị hỏng Dự đoán xem lô hàng này cóthể của nhà sản xuất X hay Y?

3 Một phép thử T vi khuẩn E-coli gọi là dương tính sai nếu trong mẫuthử không có E coli nhưng phép thử khẳng định có E coli, âm tính sainếu trong mẫu thử có E coli nhưng phép thử khẳng định không có E.coli Giả sử thử 10 000 mẫu thịt đã nhiễm E.coli thì phép thử báo có

9500 mẫu nhiễm; 10 000 mẫu không nhiễm E.coli thì phép thử báo có

9900 mẫu không nhiễm

(a) Độ nhạy (sentivity) của phép thử T là tỉ lệ dương tính đúng, độđặc hiệu (specificity) của phép thử T là tỉ lệ âm tính sai Tìm độnhạy và độ đặc hiêu của phép thử E.coli

(b) Cho một số mẫu thịt biết có tỉ lệ nhiễm E coli thực sự là 4.5%.Hỏi nếu chỉ dùng phép thử T ta có thể khẳng dịnh bao nhiêu %thịt thực sự bị nhiễm

4 Một câu lạc bộ sách phân loại thành viên thành 3 loại: đọc nhiều, đọcvừa và đọc ít và tách các thông báo gửi cho ba nhóm khác nhau Theothống kê, có 20% thành viên là loại đọc nhiều; 30% đọc vừa và 50%

cuu duong than cong com

Trang 5

đọc ít Một thành viên chỉ được phân loại vào các nhóm sau 18 thánggia nhập câu lạc bộ, tuy nhiên số liệu mua sách của 3 tháng đầu đượcdùng để phân loại Bảng sau cho biết tỉ lệ phần trăm sách mà cácthành viên đã được phân loại mua trong các tháng 0,1,2 và từ 3 thángtrở lên

Dạng 4 Chứng minh một số công thức

Ta sử dụng tiên đề của độ đo xác suất, công thức P(AB) = P(A|B)P(B)và tính độc lập

3 Cho biến cố A, B với P(A) = 3/4, P(B) = 1/3 CM 1/12 ≤ P(A∩B) ≤1/3

4 Cho A, B là hai biến cố với P(B) > 0 CMR P(A|B) = 1 − P(A|B)

Trang 6

7 CMR nếu A, B độc lập thì các cặp biến cố Ac, B hay Ac, Bc cũng độclập.

Định nghĩa Cho M là một họ các tập con của tập X Ta nói M là một

một σ-đại số Cho F ⊂ P(X)

cuu duong than cong com

Trang 7

b) Đặt σ(F) = {A : A ∈ M, ∀F ⊂ M} Khi đó, σ(F) là σ-đại số nhỏnhất chứa F, nghĩa là cho σ-đại số M,

F ⊂ M ⇒ σ(F) ⊂ M

Ta nói σ(F) là σ-đại số sinh ra bởi F

Bài tập a) Chứng minh ba tính chất của σ-đại số b) CM tính nhỏ nhất của

nói F là một phân hoạch hữu hạn của X Trong xác suất họ này còn gọilà một bộ biến cố đầy đủ Nếu I vô hạn, ta nói F là một phân hoạch đếm

Định nghĩa Cho (X, M) là một không gian đo được Một ánh xạ µ : M →

a) Tồn tại A ∈ M sao cho µ(A) < ∞,

cuu duong than cong com

Trang 8

độ đo Stieljes, xác định trên σ-đại số Borel B(R) sao cho với mọi a < b ta có

Định lý Cho (X, M, µ) là một không gian đo Ta có

Bài tập CM tính chất d) theo các bước sau

cuu duong than cong com

Trang 9

Mệnh đề Cho không gian đo (X, M, µ).

a) Nếu A, B ∈ M, A ⊂ B và µ(B) = 0 thì µ(A) = 0

Định nghĩa Cho (X, M, µ) Ta nói độ đo µ là đầy đủ nếu với mọi A ∈ M,

cũng gọi là đầy đủ

các tập A, B ∈ M sao cho A ⊂ E ⊂ B và µ(B \ A) = 0 Khi đó đặt

Bài tập Chứng minh mệnh đề trên theo các bước sau

hoàn toàn xác định

đúng hầu hết trên E ∈ M nếu tồn tại một tập hợp A ∈ M, µ(A) = 0 saocho P (x) đúng trên E \ A Ta viết P đúng hầu hết khắp nơi (hkn hay a.e.)trên E Nếu µ là độ đo xác suất, ta còn nói P đúng hầu chắc chắn (hcc haya.s.) trên E

BÀI TẬP

Dạng 1 Kiểm tra các điều kiện của σ-đại số, tìm σ(F)

Khi cho một F ⊂ P(X), ta tìm các phần tử của σ(F) bằng cách thực hiệncác phép toán tập hợp trên F để suy ra các tập hợp của σ(F)

1 Cho X = {a} Hỏi P(X) là gì? Tương tự với X = {a, b}, X = {a, b, c}.Liệt kê các σ−đại số trên X

cuu duong than cong com

Trang 10

2 Cho X = {a, b, c} Đặt A = {a}, F = {A} Hỏi (i) F có là σ−đại sốkhông? (ii) Nếu M là một σ-đại số trên X và M ⊃ F thì M chứacác tập con nào? (iii) Tìm tất cả các σ-đại số chứa F, (iv)σ-đại số nhỏnhất σ(F) là gì? (v) Chỉ ra các tập hợp đo được, các tập hợp không đođược theo σ(F).

3 Bài tương tự với X = {a, b, c} và F = {{a, b}}, F = {{a, b}, {a}},

F = {{a, b}, {c}}

4 Bài tương tự với X = {a, b, c, d} Đặt F = {{a, b}}, F = {{a}, {b}}

σ-đại số trên X

6 Cho X 6= ∅, M là họ các tập A của X sao cho A hay X \ A là quálắm đếm được

(a) CMR M là một σ-đại số trên X và M = σ({x}, x ∈ X)

(b) CMR nếu X quá lắm đếm được thì M = P(X)

(c) CMR nếu X là hội của hai tập vô hạn không đếm được rời nhauthì M 6= P(X)

Dạng 2 Tìm σ-đại số sinh ra từ một phân hoạch

tập hợp của σ(F)

i∈IAi Khi đó {Ac, Ai},

S

i∈JAi, Ac∪S

1 Trên (X, M), cho A ⊂ X, tìm σ(F) với F = {A}

2 Trên R, tìm σ(F) với F = {[0, 1], (2, 4)} Tập hợp [0, 3] có σ(F)-đođược không?

3 Trên R, tìm σ(F) với F = {[0, 3], (2, 5)} Tập hợp [0, 5) có σ(F)-đođược không?

cuu duong than cong com

Trang 11

4 Cho tập X và các tập hợp A, B ⊂ X Đặt F = {A, B} Tìm σ(F)trong hai trường hợp A ∩ B = ∅ và A ∩ B 6= ∅.

Dạng 3 Chứng minh một tập hợp trên R là tập Borel

Ta sử dụng tính chất: các tập mở trên R bao gồm các khoảng mở (a, b)

kiểm tra

1 Cho a, b ∈ R, a < b CMR các tập hợp (a, ∞), [a, ∞), (−∞, b], (−∞, b),

là tập Borel không?

(b) Cho M là một σ-đại số trên R và giả sử (a, ∞) ∈ M với mọi a ∈

n=1 a− 1

n,∞

CMR [a, ∞) ∈

M Suy ra (−∞, b), (−∞, b], (a, b), [a, b), (a, b] là các tập hợp

(c) Cho tập hợp U mở trong R Lý thuyết tập hợp cho biết: tập hợpcác khoảng I := (a, b) ⊂ U (với a, b ∈ Q) là đếm được, do đó, ta

Dạng 4 Các độ đo tổng quát

Ta sử dụng các tiên đề của độ đo để chứng minh

j=1anµn có xác

cuu duong than cong com

Trang 12

2 Cho (X, M, µ) là một không gian đo, µ(X) < ∞, và (An) là một dãycác tập con đo được trên không gian đo Đặt

Dạng 4 Các độ đo rời rạc từ σ-đại số sinh ra từ một phân hoạch

i∈Jpi

1 Cho X = {a, b}, µ là một hàm trên các tập con của X Cho biết

độ đo

2 Cho X = {a, b, c}, F = P(X) Cho biết µ là một độ đo trên F và

tính µ({a}), µ({b})µ({c}) theo x, y, z

3 Cho X = {a, b, c, d}, cho µ, ν là độ đo trên P(X) Cho biết µ({a}) =

J = {∅, X, {a, b}, {b, c}, {c, d}, {d, a}}

(a) µ(A) = ν(A) với A ∈ J

(b) CM có A ∈ σ(J ) với µ(A) = ν(A)

cuu duong than cong com

Trang 13

4 Cho tập X và một phân hoạch F = {Ai : i ∈ I}, I ⊂ N, của X Cho

là độ đo xác suất

độ đo µ là độ đo xác suất

npi(1− p)n−i (0 < p < 1) Độ đo µ gọi là độ đo

X Chứng tỏ các độ đo sau là độ đo xác suất

i=0

 αi

Dạng 5 Đô đo Lebesgue, Stieljes trên R

Độ đo Lebesgue: m((a, b)) = m((a, b]) = m([a, b]) = m([a, b) = b − a (với

F+(a), µF((a, b]) = µF((a, b)) + µF({b}), µF([a, b)) = µF((a, b)) + µF({a}),

cuu duong than cong com

Trang 14

1 Cho m là độ đo Lebesgue trên R Tìm m([2, 3]), m((1, 5]), m({4}),

4I[0,∞)+12I[1,∞)+14I[2,∞) Cho P xác định bởi P((−∞, x]) =

mật độ của độ đo này

0 trên các khoảng không ghi ra Độ đo đó gọi là

Trang 15

(c) mũ Exp(β) (β > 0): f(x) = 1

−1, d = 4,

chất Γ(z + 1) = zΓ(z), Γ(n + 1) = n!, Γ(1/2) = √π, Γ((2m + 1)/2) =

ghi ra Độ đo đó gọi là

Γ(α)Γ(β)xα−1(1− x)β−1 (0 < x < 1),chọn α = 1, β = 2, chọn c = −1, d = 2

√ nπΓ(n/2)



1 + xn2−(n+1)/2, x ∈ Rchọn n = 1, chọn c = −1, d = 2

Dạng 7 Tính chất đúng hầu hết khắp nơi

Cho (X, M, µ), cho một hàm mệnh đề P (x), x ∈ X Ta nói P (x) đúnghầu hết khắp nơi theo độ đo µ nếu tồn tại tập A ∈ M, µ(A) = 0 sao cho

Đề giải các bài toán ta sử dụng tính chất: nếu B ⊂ A và µ(A) = 0 thì

1 Trên R với độ đo Lebesgue, chứng minh rằng mọi tập con hữu hạn,mọi tập con đếm được của R đều có độ đo Lebesgue là 0

2 Cho hàm f(x) = 1/ sin x với x 6= kπ, f(kπ) = 1 với (k ∈ Z), g(x) =

khắp nơi theo độ đo Lebesgue

3 Cho hàm f(x) = 1/| cos x| với cos x 6= 0, f(x) = 1 với cos x 6= 0,

cuu duong than cong com

Trang 16

4 Nếu f1 = g1, f2 = g2 hkn thì f1± f2 = g1 ± g2, f1f2 = g1g2 hkn.

5 Chứng minh rằng nếu f = g hkn và g = h hkn thì f = h hkn

2 Hàm đo được

Định nghĩa Cho ánh xạ f : X → Y , B ⊂ Y Ta định nghĩa ảnh ngược của

được ký hiệu là (f ∈ B)

Khi đó (f ∈ Y ) = X và

Trang 17

là một σ-đại số trên Y Ngoài ra, cho họ các tập con F0 ⊂ P(X) Khi đó,

Bài tập CM Định lý theo các bước sau:

Rk

Bài tập Sử dụng tính chất ảnh ngược liên tục của một tập mở là một tậpmở và tính chất nếu F ⊂ σ−đại số M thì σ(F) ⊂ M để chứng minh mệnhđề

Mệnh đề a) Nếu X,Y,Z là các không gian đo được và f : X → Y , g : Y → Zlà đo được thì g ◦ f là đo được

được Borel thì g ◦ f là đo được

b) CM mệnh đề

Mệnh đề Hàm f : X → [−∞, ∞] đo được nếu và chỉ nếu một trong cácđiều sau là đúng với mọi a ∈ R

cuu duong than cong com

Trang 18

e) (f ∈ (a, b)) := f−1((a, b)) đo được với mọi a < b và f−1(∞) đo được.Bài tập Cm mệnh đề trên theo các bước sau

n

 Từ đó CM a) ⇒ b)

iv) CM (f ∈ [a, b)) = (f < b) \ (f < a) Từ đó CM (f ∈ [a, b)) đo được

thì h : X → R với h(x) = Φ(u(x), v(x)) là một ánh xạ đo được

n=1(fn> a), (h < a) =∪∞

n=1(fn< a)

Từ đó CM mệnh đề

Định nghĩa Cho H là một tập hợp, A ⊂ H Khi đó ta định nghĩa

(

chỉ khi A đo được

hợp a) 1 ∈ V, 0 6∈ V ; b) 1 6∈ V, 0 ∈ V ; c) 1 ∈ V, 0 ∈ V ; d) 1 6∈ V, 0 6∈ V

Định nghĩa Cho X là không gian đo được Cho s : X → R Hàm s gọi là

Đặt Ai = s−1(αi), ta có

cuu duong than cong com

Trang 19

Bài tập Chứng minh mệnh đề trên.

Định lý Với mọi hàm đo được f : X → [0, ∞] tồn tại các hàm đơn đo được

Bài tập i) Ký hiệu [α] là số nguyên lớn nhất không vượt quá α ∈ R CM

BÀI TẬP

Dạng 1 Tìm ảnh ngược của một hàm số

Ta sử dụng các tính chất

Trang 20

1 Cho f : R → R Tìm f−1((a, b)) = (a < f < b), f−1([a,∞)) = (f ≥ a),

Dạng 2 Tìm dạng hàm đơn

cuu duong than cong com

Trang 21

(c) Từ đó tìm độ đo P(s = 2), P(s ≤ 2), P(s > 2), P(1 ≤ s ≤ 4) nếuđộ đo P là độ đo nhị thức (p = 0.2), độ đo đều hữu hạn? Trongcác trường hợp đó, tính P(s > 1|s ≤ 3).

(b) Tìm µ(0 ≤ s ≤ 3), µ(s = 5), µ(0 ≤ s ≤ 4|s ≥ 3) nếu µ là độ đonhị thức, độ đo đều hữu hạn?

(b) Tìm P(s ≤ 3), P(2 ≤ s ≤ 5), P(s ≥ 4), P(1 ≤ s ≤ 5|s ≥ 3) nếu Plà độ đo Poisson, độ đo hình học, độ đo Pascal

Dạng 3 Chứng minh một ánh xạ đo được

Sử dụng tính chất (D):

một tập Borel với mọi a

Ta cũng có thể sử dụng các tập hợp (f < a), (a < f < b) với a, b ∈ R, a <

b, để chứng minh

1 CMR hàm f : R → R, f(x) = 2x là đo được Borel trên R Có cáchchứng minh nào khác không?

tiếp bằng cách sử dụng tính chất (E): Hàm f : X → [−∞, ∞] đo đượckhi và chỉ khi (f ≤ a) đo được với mọi a ∈ R

4 Bài tập tương tự với

Trang 22

(d) f(x) = e−|x|.

.(f) f(x) = ln x nếu x > 0 và f(x) = 0 nếu x ≤ 0

3 Tích phân Lebesgue của hàm đơn không âm

Định nghĩa Cho không gian đo (X, M, µ), E ∈ M Cho hàm đơn đo được

i=1αiIAi với s(X) = {α1, , αn} và Ai = s−1(αi).Viết biểu thức của φ(E) Từ đó CM các tính chất của độ đo

cuu duong than cong com

Trang 23

d) Giả sử thêm t = Pk

i=1βiIBj với t(X) = {β1, , βk} và Bj = t−1(βj)

e) Áp dụng d) và định nghĩa

quả

BÀI TẬP

Dạng 1 Tính tích phân Lebesgue của hàm đơn

ý nghĩa hình học của tích phân này

E = [1, 3]

k = 0, 1, 2, 3, 4

cuu duong than cong com

Trang 24

(a) Viết s dưới dạng tổng các hàm dạng cjIAj.

(b) Tìm µ(0 ≤ s ≤ 3), µ(s = 16), µ(0 ≤ s ≤ 4|s ≥ 3) nếu µ là độ đonhị thức (p = 0.3), độ đo đều hữu hạn?

(s≤2)s(x)dµ,R

(s>4)s(x)dµ,R

(1≤s≤4)s(x)dµ nếuđộ đo µ là độ đo nhị thức (p = 0.2), độ đo đều hữu hạn

(b) Tìm P(s ≤ 3), P(2 ≤ s ≤ 5), P(s ≥ 4), P(1 ≤ s ≤ 5|s ≥ 3) nếu Plà độ đo Poisson, độ đo hình học, độ đo Pascal

(c) Tính Es

Dạng 2 Tính tích phân Lebesgue của hàm đơn bằng tính chất

Cho biết ý nghĩa hình học của tích phân này

cuu duong than cong com

Trang 25

2 Bài tương tự với s = 2I(−3,3]+ 4I[2,4]− I[1,3] E = (−2, 3), E = [−2, 2],

4 Định nghĩa Tích phân Lebesgue của hàm đo

được không âmĐịnh nghĩa Nếu f : X → R đo được, f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ X, ta định nghĩa

khả tích Lebesgue Nếu µ là một độ đo xác suất, ta cũng ký hiệu

Ef =Z

Bài tập Chứng minh mệnh đề theo các hướng dẫn sau

suy ra đpcm

cuu duong than cong com

Trang 26

đơn và 0 ≤ s0 ≤ fIE thì 0 ≤ s0 ≤ f và s0(x) = s0(x)IE(x) và Xs0(x)dµ =R

Bài tập Chứng minh mệnh đề theo các hướng dẫn sau

Đặt mn = inf(xn−1,xn)f(x), Mn = sup(xn−1,xn)f(x)

Trang 27

Bài tập Dùng các câu gợi ý, CM mệnh đề trên cho trường hợp f là hàm đođược Lebesgue trên (a, b] và f ≥ 0 Nhắc lại, độ đo Lebesgue m trên R thỏa

có độ đo 0 trên R

BÀI TẬP

Dạng 1 Tính tích phân Lebesgue của hàm khả tích Riemann

Muốn tính tích phân Lebesgue của hàm f : (a, b) → R, f ≥ 0 và f khảtích Riemann trên (a, b) ta có thể sử dụng tính chất: Hàm đo được f ≥ 0khả tích Riemann trên (a,b) thì khả tích Lebesgue trên (a, b) và

c) Hàm f liên tục trên (a, b) \ A với A ⊂ R là tập có m(A) = 0

Trang 28

(c) f(x) = xα, α ≥ 0 trên khoảng (0, 3) Tính R(0.3)xαdm(x).

Dạng 2 Tính tích phân Lebesgue của hàm mật độ

Ta nói một hàm f : R → R là hàm mật độ nếu f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ R

1 Tìm C để các hàm sau là các hàm mật độ

Dạng 3 Độ đo Radon-Nikodym

Cho không gian (X, M) và hai độ đo µ, ν : M → [0, ∞] Ta nói độ đo µcó đạo hàm theo độ đo ν là hàm đo được h : X → R nếu h ≥ 0 và

µ(A) =

Z

A

(a) Ta nói ϕ là độ đo đều trên khoảng (a, b), a < b, nếu f(x) =

I(a,b)(x)/(b− a) CM ϕ là độ đo xác xuất Tính E(U), E(W )

cuu duong than cong com

Trang 29

(b) Ta nói ϕ là độ đo tam giác trên (−1, 1) nếu f(x) = (1−|x|)I(−1,1)(x).

CM ϕ là độ đo xác xuất Tính E(U), E(W )

4 Tính chất của tích phân Lebesgue của hàm

không âm

là dãy các hàm đo được trên X sao cho

Khi đó f là hàm đo được không âm và

Bài tập Chứng minh định lý hội tụ đơn điệu theo các câu sau:

cuu duong than cong com

Trang 30

điệu để CM mệnh đề.

Mệnh đề Cho f, g : X → [0, ∞] đo được và f = g hkn thì

1 f khả tích Riemann trên mọi đoạn (a, d) với a < d < b,

2 một trong các trường hợp sau xảy ra: 1/ b = +∞, 2/ có một dãy

Định nghĩa.Ta nói f có tích phân Riemann suy rộng trên (a, b) tại a nếu

1 f khả tích Riemann trên mọi đoạn (c, b) với a < c < b,

2 một trong các trường hợp sau xẩy ra: 1/ a = −∞, 2/ có một dãy

Định nghĩa Ta nói f có tích phân Riemann suy rộng trên (a, b) tại a và b nếu

Ngày đăng: 06/10/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w