Xác suất của một biến cố A ∈ M là một con số PA xác địnhkhả năng xảy ra A.. Ta định nghĩa xác suất xảy ra của A khi biết B xảy ra là Ta nói A, B là hai biến cố độc lập nếu khả năng xảy r
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP 2019
Độ đo xác suất
0 Xác suất cổ điển
Định nghĩa (a) Phép thử ngẫu nhiên τ là một phép thử mà kết quả của mỗilần thử không thể biết chắc chắn
(b) Tập hợp tất cả các kết quả có thể có của mỗi lần thử τ gọi là mộtkhông gian mẫu, thường được ký hiệu là Ω
(c) Một tập con E ⊂ Ω gồm các kết quả ω được quan tâm thì gọi là một
phép thử τ ta nhận được một kết quả ω Nếu ω ∈ E ta nói biến cố E xảy
ra Nếu ω 6∈ E ta nói biến cố E không xảy ra
(d) Cho hai biến cố A, B ∈ M, ta có
1 Biến cố tổng A ∪ B: chỉ cho biến cố ít nhất một trong các biến cố A, Bxảy ra,
2 Biến cố tích A ∩ B: chỉ cho biến cố cả hai biến cố A, B đều xảy ra,
3 Biến cố đối A: chỉ cho biến cố A không xảy ra,
4 Biến cố Ω: biến cố chắc chắn,
5 Biến cố ∅: biến cố không bao giờ xảy ra
Định nghĩa Xác suất của một biến cố A ∈ M là một con số P(A) xác địnhkhả năng xảy ra A Xác suất của A thỏa các tính chất sau:
1 P(A) ≥ 0 với mọi biến cố A ∈ M,
Trang 2Định lý (a) Cho A ∈ M ta có 0 ≤ P(A) ≤ 1, P(∅) = 0.
Định nghĩa Cho hai biến cố A, B ∈ M Ta định nghĩa xác suất xảy ra của
A khi biết B xảy ra là
Ta nói A, B là hai biến cố độc lập nếu khả năng xảy ra của biến cố A khi
B xảy ra bằng với khả năng xảy ra của biến cố A khi B không xảy ra Tacó thể suy ra hai biến cố độc lập khi và chỉ khi
đó với mọi biến cố A ta có
cuu duong than cong com
Trang 3BÀI TẬP
Dạng 1 Xác định không gian mẫu
Ta cần xác định phép thử và kết quả của phép thử
1 Một thí nghiệm bao gồm việc thực hiện 20 quan sát về chất lượng củachip máy tính Mỗi quan sát được ghi nhận là G hay D Tìm khônggian mẫu S của thí nghiệm này Có bao nhiêu biến cố sơ cấp trong S
gói Tấ cả các gói có trọng lượng từ 10 đến 20 Kg Tì m không gian
3 Xét các chuỗi tín hiệu chiều dài 30 gồm các ký tự nhị phân 0.1 Mô
Dạng 2 Tính xác suất của biến cố
Ta cần xác định 1/phép thử, 2/ định nghĩa của xác suất trên không gianmẫu, 3/ biến cố và 4/ tính xác suất của biến cố
1 Xét 1 xúc xắc cân bằng Tung xúc xắc 2 lần Tính xác suất để tổngsố nốt xuất hiên là 10
2 Một khối tín hiệu 100 bit được truyền đi, xác suất của môt bit bị lỗi là
khối tín hiệu đó có ít nhất 3 lỗi
3 Một cây que được bẻ ngẫu nhiên thành 3 khúc Tính xác suất để 3khúc đó tạo thành 1 tam giác
cuu duong than cong com
Trang 4Dạng 3 Tính xác suất có điều kiện
Ta cần dùng công thức P(AB) = P(A)P(B|A) Nếu A, B độc lập thìP(AB) = P(A)P(B)
phân hoạch (bộ biến cố đầy đủ) của Ω Khi đó
2 Hai nhà sản xuất X,Y cung cấp tấm gốm để sản xuất vi mạch Tỉ lệtấm gốm hỏng của nhà sản xuất X là 0.1 Tỉ lệ tấm gốm hỏng của nhàsản xuất Y là 0.05 Một lô hàng tấm gốm được gửi đến, kiểm tra trựctiếp 20 tấm thì thấy có 3 tấm bị hỏng Dự đoán xem lô hàng này cóthể của nhà sản xuất X hay Y?
3 Một phép thử T vi khuẩn E-coli gọi là dương tính sai nếu trong mẫuthử không có E coli nhưng phép thử khẳng định có E coli, âm tính sainếu trong mẫu thử có E coli nhưng phép thử khẳng định không có E.coli Giả sử thử 10 000 mẫu thịt đã nhiễm E.coli thì phép thử báo có
9500 mẫu nhiễm; 10 000 mẫu không nhiễm E.coli thì phép thử báo có
9900 mẫu không nhiễm
(a) Độ nhạy (sentivity) của phép thử T là tỉ lệ dương tính đúng, độđặc hiệu (specificity) của phép thử T là tỉ lệ âm tính sai Tìm độnhạy và độ đặc hiêu của phép thử E.coli
(b) Cho một số mẫu thịt biết có tỉ lệ nhiễm E coli thực sự là 4.5%.Hỏi nếu chỉ dùng phép thử T ta có thể khẳng dịnh bao nhiêu %thịt thực sự bị nhiễm
4 Một câu lạc bộ sách phân loại thành viên thành 3 loại: đọc nhiều, đọcvừa và đọc ít và tách các thông báo gửi cho ba nhóm khác nhau Theothống kê, có 20% thành viên là loại đọc nhiều; 30% đọc vừa và 50%
cuu duong than cong com
Trang 5đọc ít Một thành viên chỉ được phân loại vào các nhóm sau 18 thánggia nhập câu lạc bộ, tuy nhiên số liệu mua sách của 3 tháng đầu đượcdùng để phân loại Bảng sau cho biết tỉ lệ phần trăm sách mà cácthành viên đã được phân loại mua trong các tháng 0,1,2 và từ 3 thángtrở lên
Dạng 4 Chứng minh một số công thức
Ta sử dụng tiên đề của độ đo xác suất, công thức P(AB) = P(A|B)P(B)và tính độc lập
3 Cho biến cố A, B với P(A) = 3/4, P(B) = 1/3 CM 1/12 ≤ P(A∩B) ≤1/3
4 Cho A, B là hai biến cố với P(B) > 0 CMR P(A|B) = 1 − P(A|B)
Trang 67 CMR nếu A, B độc lập thì các cặp biến cố Ac, B hay Ac, Bc cũng độclập.
Định nghĩa Cho M là một họ các tập con của tập X Ta nói M là một
một σ-đại số Cho F ⊂ P(X)
cuu duong than cong com
Trang 7b) Đặt σ(F) = {A : A ∈ M, ∀F ⊂ M} Khi đó, σ(F) là σ-đại số nhỏnhất chứa F, nghĩa là cho σ-đại số M,
F ⊂ M ⇒ σ(F) ⊂ M
Ta nói σ(F) là σ-đại số sinh ra bởi F
Bài tập a) Chứng minh ba tính chất của σ-đại số b) CM tính nhỏ nhất của
nói F là một phân hoạch hữu hạn của X Trong xác suất họ này còn gọilà một bộ biến cố đầy đủ Nếu I vô hạn, ta nói F là một phân hoạch đếm
Định nghĩa Cho (X, M) là một không gian đo được Một ánh xạ µ : M →
a) Tồn tại A ∈ M sao cho µ(A) < ∞,
cuu duong than cong com
Trang 8độ đo Stieljes, xác định trên σ-đại số Borel B(R) sao cho với mọi a < b ta có
Định lý Cho (X, M, µ) là một không gian đo Ta có
Bài tập CM tính chất d) theo các bước sau
cuu duong than cong com
Trang 9Mệnh đề Cho không gian đo (X, M, µ).
a) Nếu A, B ∈ M, A ⊂ B và µ(B) = 0 thì µ(A) = 0
Định nghĩa Cho (X, M, µ) Ta nói độ đo µ là đầy đủ nếu với mọi A ∈ M,
cũng gọi là đầy đủ
các tập A, B ∈ M sao cho A ⊂ E ⊂ B và µ(B \ A) = 0 Khi đó đặt
Bài tập Chứng minh mệnh đề trên theo các bước sau
hoàn toàn xác định
đúng hầu hết trên E ∈ M nếu tồn tại một tập hợp A ∈ M, µ(A) = 0 saocho P (x) đúng trên E \ A Ta viết P đúng hầu hết khắp nơi (hkn hay a.e.)trên E Nếu µ là độ đo xác suất, ta còn nói P đúng hầu chắc chắn (hcc haya.s.) trên E
BÀI TẬP
Dạng 1 Kiểm tra các điều kiện của σ-đại số, tìm σ(F)
Khi cho một F ⊂ P(X), ta tìm các phần tử của σ(F) bằng cách thực hiệncác phép toán tập hợp trên F để suy ra các tập hợp của σ(F)
1 Cho X = {a} Hỏi P(X) là gì? Tương tự với X = {a, b}, X = {a, b, c}.Liệt kê các σ−đại số trên X
cuu duong than cong com
Trang 102 Cho X = {a, b, c} Đặt A = {a}, F = {A} Hỏi (i) F có là σ−đại sốkhông? (ii) Nếu M là một σ-đại số trên X và M ⊃ F thì M chứacác tập con nào? (iii) Tìm tất cả các σ-đại số chứa F, (iv)σ-đại số nhỏnhất σ(F) là gì? (v) Chỉ ra các tập hợp đo được, các tập hợp không đođược theo σ(F).
3 Bài tương tự với X = {a, b, c} và F = {{a, b}}, F = {{a, b}, {a}},
F = {{a, b}, {c}}
4 Bài tương tự với X = {a, b, c, d} Đặt F = {{a, b}}, F = {{a}, {b}}
σ-đại số trên X
6 Cho X 6= ∅, M là họ các tập A của X sao cho A hay X \ A là quálắm đếm được
(a) CMR M là một σ-đại số trên X và M = σ({x}, x ∈ X)
(b) CMR nếu X quá lắm đếm được thì M = P(X)
(c) CMR nếu X là hội của hai tập vô hạn không đếm được rời nhauthì M 6= P(X)
Dạng 2 Tìm σ-đại số sinh ra từ một phân hoạch
tập hợp của σ(F)
i∈IAi Khi đó {Ac, Ai},
S
i∈JAi, Ac∪S
1 Trên (X, M), cho A ⊂ X, tìm σ(F) với F = {A}
2 Trên R, tìm σ(F) với F = {[0, 1], (2, 4)} Tập hợp [0, 3] có σ(F)-đođược không?
3 Trên R, tìm σ(F) với F = {[0, 3], (2, 5)} Tập hợp [0, 5) có σ(F)-đođược không?
cuu duong than cong com
Trang 114 Cho tập X và các tập hợp A, B ⊂ X Đặt F = {A, B} Tìm σ(F)trong hai trường hợp A ∩ B = ∅ và A ∩ B 6= ∅.
Dạng 3 Chứng minh một tập hợp trên R là tập Borel
Ta sử dụng tính chất: các tập mở trên R bao gồm các khoảng mở (a, b)
kiểm tra
1 Cho a, b ∈ R, a < b CMR các tập hợp (a, ∞), [a, ∞), (−∞, b], (−∞, b),
là tập Borel không?
(b) Cho M là một σ-đại số trên R và giả sử (a, ∞) ∈ M với mọi a ∈
n=1 a− 1
n,∞
CMR [a, ∞) ∈
M Suy ra (−∞, b), (−∞, b], (a, b), [a, b), (a, b] là các tập hợp
(c) Cho tập hợp U mở trong R Lý thuyết tập hợp cho biết: tập hợpcác khoảng I := (a, b) ⊂ U (với a, b ∈ Q) là đếm được, do đó, ta
Dạng 4 Các độ đo tổng quát
Ta sử dụng các tiên đề của độ đo để chứng minh
j=1anµn có xác
cuu duong than cong com
Trang 122 Cho (X, M, µ) là một không gian đo, µ(X) < ∞, và (An) là một dãycác tập con đo được trên không gian đo Đặt
Dạng 4 Các độ đo rời rạc từ σ-đại số sinh ra từ một phân hoạch
i∈Jpi
1 Cho X = {a, b}, µ là một hàm trên các tập con của X Cho biết
độ đo
2 Cho X = {a, b, c}, F = P(X) Cho biết µ là một độ đo trên F và
tính µ({a}), µ({b})µ({c}) theo x, y, z
3 Cho X = {a, b, c, d}, cho µ, ν là độ đo trên P(X) Cho biết µ({a}) =
J = {∅, X, {a, b}, {b, c}, {c, d}, {d, a}}
(a) µ(A) = ν(A) với A ∈ J
(b) CM có A ∈ σ(J ) với µ(A) = ν(A)
cuu duong than cong com
Trang 134 Cho tập X và một phân hoạch F = {Ai : i ∈ I}, I ⊂ N, của X Cho
là độ đo xác suất
độ đo µ là độ đo xác suất
npi(1− p)n−i (0 < p < 1) Độ đo µ gọi là độ đo
X Chứng tỏ các độ đo sau là độ đo xác suất
i=0
αi
Dạng 5 Đô đo Lebesgue, Stieljes trên R
Độ đo Lebesgue: m((a, b)) = m((a, b]) = m([a, b]) = m([a, b) = b − a (với
F+(a), µF((a, b]) = µF((a, b)) + µF({b}), µF([a, b)) = µF((a, b)) + µF({a}),
cuu duong than cong com
Trang 141 Cho m là độ đo Lebesgue trên R Tìm m([2, 3]), m((1, 5]), m({4}),
4I[0,∞)+12I[1,∞)+14I[2,∞) Cho P xác định bởi P((−∞, x]) =
mật độ của độ đo này
0 trên các khoảng không ghi ra Độ đo đó gọi là
Trang 15(c) mũ Exp(β) (β > 0): f(x) = 1
−1, d = 4,
chất Γ(z + 1) = zΓ(z), Γ(n + 1) = n!, Γ(1/2) = √π, Γ((2m + 1)/2) =
ghi ra Độ đo đó gọi là
Γ(α)Γ(β)xα−1(1− x)β−1 (0 < x < 1),chọn α = 1, β = 2, chọn c = −1, d = 2
√ nπΓ(n/2)
1 + xn2−(n+1)/2, x ∈ Rchọn n = 1, chọn c = −1, d = 2
Dạng 7 Tính chất đúng hầu hết khắp nơi
Cho (X, M, µ), cho một hàm mệnh đề P (x), x ∈ X Ta nói P (x) đúnghầu hết khắp nơi theo độ đo µ nếu tồn tại tập A ∈ M, µ(A) = 0 sao cho
Đề giải các bài toán ta sử dụng tính chất: nếu B ⊂ A và µ(A) = 0 thì
1 Trên R với độ đo Lebesgue, chứng minh rằng mọi tập con hữu hạn,mọi tập con đếm được của R đều có độ đo Lebesgue là 0
2 Cho hàm f(x) = 1/ sin x với x 6= kπ, f(kπ) = 1 với (k ∈ Z), g(x) =
khắp nơi theo độ đo Lebesgue
3 Cho hàm f(x) = 1/| cos x| với cos x 6= 0, f(x) = 1 với cos x 6= 0,
cuu duong than cong com
Trang 164 Nếu f1 = g1, f2 = g2 hkn thì f1± f2 = g1 ± g2, f1f2 = g1g2 hkn.
5 Chứng minh rằng nếu f = g hkn và g = h hkn thì f = h hkn
2 Hàm đo được
Định nghĩa Cho ánh xạ f : X → Y , B ⊂ Y Ta định nghĩa ảnh ngược của
được ký hiệu là (f ∈ B)
Khi đó (f ∈ Y ) = X và
Trang 17là một σ-đại số trên Y Ngoài ra, cho họ các tập con F0 ⊂ P(X) Khi đó,
Bài tập CM Định lý theo các bước sau:
Rk
Bài tập Sử dụng tính chất ảnh ngược liên tục của một tập mở là một tậpmở và tính chất nếu F ⊂ σ−đại số M thì σ(F) ⊂ M để chứng minh mệnhđề
Mệnh đề a) Nếu X,Y,Z là các không gian đo được và f : X → Y , g : Y → Zlà đo được thì g ◦ f là đo được
được Borel thì g ◦ f là đo được
b) CM mệnh đề
Mệnh đề Hàm f : X → [−∞, ∞] đo được nếu và chỉ nếu một trong cácđiều sau là đúng với mọi a ∈ R
cuu duong than cong com
Trang 18e) (f ∈ (a, b)) := f−1((a, b)) đo được với mọi a < b và f−1(∞) đo được.Bài tập Cm mệnh đề trên theo các bước sau
n
Từ đó CM a) ⇒ b)
iv) CM (f ∈ [a, b)) = (f < b) \ (f < a) Từ đó CM (f ∈ [a, b)) đo được
thì h : X → R với h(x) = Φ(u(x), v(x)) là một ánh xạ đo được
n=1(fn> a), (h < a) =∪∞
n=1(fn< a)
Từ đó CM mệnh đề
Định nghĩa Cho H là một tập hợp, A ⊂ H Khi đó ta định nghĩa
(
chỉ khi A đo được
hợp a) 1 ∈ V, 0 6∈ V ; b) 1 6∈ V, 0 ∈ V ; c) 1 ∈ V, 0 ∈ V ; d) 1 6∈ V, 0 6∈ V
Định nghĩa Cho X là không gian đo được Cho s : X → R Hàm s gọi là
Đặt Ai = s−1(αi), ta có
cuu duong than cong com
Trang 19Bài tập Chứng minh mệnh đề trên.
Định lý Với mọi hàm đo được f : X → [0, ∞] tồn tại các hàm đơn đo được
Bài tập i) Ký hiệu [α] là số nguyên lớn nhất không vượt quá α ∈ R CM
BÀI TẬP
Dạng 1 Tìm ảnh ngược của một hàm số
Ta sử dụng các tính chất
Trang 201 Cho f : R → R Tìm f−1((a, b)) = (a < f < b), f−1([a,∞)) = (f ≥ a),
Dạng 2 Tìm dạng hàm đơn
cuu duong than cong com
Trang 21(c) Từ đó tìm độ đo P(s = 2), P(s ≤ 2), P(s > 2), P(1 ≤ s ≤ 4) nếuđộ đo P là độ đo nhị thức (p = 0.2), độ đo đều hữu hạn? Trongcác trường hợp đó, tính P(s > 1|s ≤ 3).
(b) Tìm µ(0 ≤ s ≤ 3), µ(s = 5), µ(0 ≤ s ≤ 4|s ≥ 3) nếu µ là độ đonhị thức, độ đo đều hữu hạn?
(b) Tìm P(s ≤ 3), P(2 ≤ s ≤ 5), P(s ≥ 4), P(1 ≤ s ≤ 5|s ≥ 3) nếu Plà độ đo Poisson, độ đo hình học, độ đo Pascal
Dạng 3 Chứng minh một ánh xạ đo được
Sử dụng tính chất (D):
một tập Borel với mọi a
Ta cũng có thể sử dụng các tập hợp (f < a), (a < f < b) với a, b ∈ R, a <
b, để chứng minh
1 CMR hàm f : R → R, f(x) = 2x là đo được Borel trên R Có cáchchứng minh nào khác không?
tiếp bằng cách sử dụng tính chất (E): Hàm f : X → [−∞, ∞] đo đượckhi và chỉ khi (f ≤ a) đo được với mọi a ∈ R
4 Bài tập tương tự với
Trang 22(d) f(x) = e−|x|.
.(f) f(x) = ln x nếu x > 0 và f(x) = 0 nếu x ≤ 0
3 Tích phân Lebesgue của hàm đơn không âm
Định nghĩa Cho không gian đo (X, M, µ), E ∈ M Cho hàm đơn đo được
i=1αiIAi với s(X) = {α1, , αn} và Ai = s−1(αi).Viết biểu thức của φ(E) Từ đó CM các tính chất của độ đo
cuu duong than cong com
Trang 23d) Giả sử thêm t = Pk
i=1βiIBj với t(X) = {β1, , βk} và Bj = t−1(βj)
e) Áp dụng d) và định nghĩa
quả
BÀI TẬP
Dạng 1 Tính tích phân Lebesgue của hàm đơn
ý nghĩa hình học của tích phân này
E = [1, 3]
k = 0, 1, 2, 3, 4
cuu duong than cong com
Trang 24(a) Viết s dưới dạng tổng các hàm dạng cjIAj.
(b) Tìm µ(0 ≤ s ≤ 3), µ(s = 16), µ(0 ≤ s ≤ 4|s ≥ 3) nếu µ là độ đonhị thức (p = 0.3), độ đo đều hữu hạn?
(s≤2)s(x)dµ,R
(s>4)s(x)dµ,R
(1≤s≤4)s(x)dµ nếuđộ đo µ là độ đo nhị thức (p = 0.2), độ đo đều hữu hạn
(b) Tìm P(s ≤ 3), P(2 ≤ s ≤ 5), P(s ≥ 4), P(1 ≤ s ≤ 5|s ≥ 3) nếu Plà độ đo Poisson, độ đo hình học, độ đo Pascal
(c) Tính Es
Dạng 2 Tính tích phân Lebesgue của hàm đơn bằng tính chất
Cho biết ý nghĩa hình học của tích phân này
cuu duong than cong com
Trang 252 Bài tương tự với s = 2I(−3,3]+ 4I[2,4]− I[1,3] E = (−2, 3), E = [−2, 2],
4 Định nghĩa Tích phân Lebesgue của hàm đo
được không âmĐịnh nghĩa Nếu f : X → R đo được, f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ X, ta định nghĩa
khả tích Lebesgue Nếu µ là một độ đo xác suất, ta cũng ký hiệu
Ef =Z
Bài tập Chứng minh mệnh đề theo các hướng dẫn sau
suy ra đpcm
cuu duong than cong com
Trang 26đơn và 0 ≤ s0 ≤ fIE thì 0 ≤ s0 ≤ f và s0(x) = s0(x)IE(x) và Xs0(x)dµ =R
Bài tập Chứng minh mệnh đề theo các hướng dẫn sau
Đặt mn = inf(xn−1,xn)f(x), Mn = sup(xn−1,xn)f(x)
Trang 27Bài tập Dùng các câu gợi ý, CM mệnh đề trên cho trường hợp f là hàm đođược Lebesgue trên (a, b] và f ≥ 0 Nhắc lại, độ đo Lebesgue m trên R thỏa
có độ đo 0 trên R
BÀI TẬP
Dạng 1 Tính tích phân Lebesgue của hàm khả tích Riemann
Muốn tính tích phân Lebesgue của hàm f : (a, b) → R, f ≥ 0 và f khảtích Riemann trên (a, b) ta có thể sử dụng tính chất: Hàm đo được f ≥ 0khả tích Riemann trên (a,b) thì khả tích Lebesgue trên (a, b) và
c) Hàm f liên tục trên (a, b) \ A với A ⊂ R là tập có m(A) = 0
Trang 28(c) f(x) = xα, α ≥ 0 trên khoảng (0, 3) Tính R(0.3)xαdm(x).
Dạng 2 Tính tích phân Lebesgue của hàm mật độ
Ta nói một hàm f : R → R là hàm mật độ nếu f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ R
1 Tìm C để các hàm sau là các hàm mật độ
Dạng 3 Độ đo Radon-Nikodym
Cho không gian (X, M) và hai độ đo µ, ν : M → [0, ∞] Ta nói độ đo µcó đạo hàm theo độ đo ν là hàm đo được h : X → R nếu h ≥ 0 và
µ(A) =
Z
A
(a) Ta nói ϕ là độ đo đều trên khoảng (a, b), a < b, nếu f(x) =
I(a,b)(x)/(b− a) CM ϕ là độ đo xác xuất Tính E(U), E(W )
cuu duong than cong com
Trang 29(b) Ta nói ϕ là độ đo tam giác trên (−1, 1) nếu f(x) = (1−|x|)I(−1,1)(x).
CM ϕ là độ đo xác xuất Tính E(U), E(W )
4 Tính chất của tích phân Lebesgue của hàm
không âm
là dãy các hàm đo được trên X sao cho
Khi đó f là hàm đo được không âm và
Bài tập Chứng minh định lý hội tụ đơn điệu theo các câu sau:
cuu duong than cong com
Trang 30điệu để CM mệnh đề.
Mệnh đề Cho f, g : X → [0, ∞] đo được và f = g hkn thì
1 f khả tích Riemann trên mọi đoạn (a, d) với a < d < b,
2 một trong các trường hợp sau xảy ra: 1/ b = +∞, 2/ có một dãy
Định nghĩa.Ta nói f có tích phân Riemann suy rộng trên (a, b) tại a nếu
1 f khả tích Riemann trên mọi đoạn (c, b) với a < c < b,
2 một trong các trường hợp sau xẩy ra: 1/ a = −∞, 2/ có một dãy
Định nghĩa Ta nói f có tích phân Riemann suy rộng trên (a, b) tại a và b nếu