Một chất điểm chuyển động theo phương trình st = t3 − 3t2 − 9t + 2021 với t giây là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s mét là quãng đường vật đi được trong thời gi[r]
Trang 1T À
I LI ỆU
T R Ắ C N G
U Ậ N
Trang 2MỤC LỤC
Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
§1 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1
A Kiến thức cần nắm .1
B Bài tập tự luận .3
Dạng 1.1: Tập Xác Định Của Hàm Số LG .3
Dạng 1.2: Tính Tuần Hoàn Của Hàm Số Lượng Giác .4
Dạng 1.3: Tính Chẵn, Lẻ Của Hàm Số Lượng Giác .4
Dạng 1.4: Tập Giá Trị, Min-Max Của Hàm Số Lượng Giác .5
C Bài tập trắc nghiệm .5
Bảng đáp án .12
§2 – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 12
A Kiến thức cần nắm .12
B Bài tập tự luận .14
Dạng 2.1: Giải Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản .14
Dạng 2.2: Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản Có Điều Kiện Nghiệm 15 Dạng 2.3: Sử Dụng Công Thức Biến Đổi Đưa Về Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản .15
C Bài tập trắc nghiệm .16
Bảng đáp án .24
§3 – MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 24
A Kiến thức cần nắm .24
B Bài tập tự luận .25
Dạng 3.1: Phương Trình Bậc Hai Đối Với Hàm Số Lượng Giác .25
Dạng 3.2: Phương Trình Bậc Nhất Đối Với Sin Và Cos .26
Dạng 3.3: Phương Trình Bậc Hai Đối Với sin x và cos x .27
Dạng 3.4: Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x cos x .27
Dạng 3.5: Phương Trình Tích .28
C Bài tập trắc nghiệm .28
Bảng đáp án .35
Trang 3Chương 2 TỔ HỢP - XÁC SUẤT 36
§1 – QUY TẮC ĐẾM 36
A Kiến thức cần nắm .36
B Bài tập tự luận .37
Dạng 1.1: Quy Tắc Cộng .37
Dạng 1.2: Quy Tắc Nhân .38
Dạng 1.3: Tổng hợp .39
C Bài tập trắc nghiệm .39
Bảng đáp án .43
§2 – HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP 43
A Kiến thức cần nắm .43
B Bài tập tự luận .45
Dạng 2.1: Hoán Vị .45
Dạng 2.2: Chỉnh Hợp .46
Dạng 2.3: Tổ Hợp .46
Dạng 2.4: Công thức hoán vị - chỉnh hợp - tổ hợp .48
C Bài tập trắc nghiệm .48
Dạng 2.5: Hoán Vị .48
Dạng 2.6: Chỉnh Hợp .49
Dạng 2.7: Tổ Hợp .50
Dạng 2.8: Tổng Hợp .51
Bảng đáp án .54
§3 – NHỊ THỨC NEWTON 55
A Kiến thức cần nắm .55
B Bài tập tự luận .56
C Bài tập trắc nghiệm .57
Bảng đáp án .58
§4 – BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 59
A Kiến thức cần nắm .59
B Bài tập tự luận .61
Dạng 4.1: Mô tả không gian mẫu và xác định số kết quả có thể của phép thử .61
Dạng 4.2: Xác định biến cố của một phép thử .61
Dạng 4.3: Xác suất của biến cố .62
C Bài tập trắc nghiệm .63
Trang 4Bảng đáp án .69
Chương 3 DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG - CẤP SỐ NHÂN 70 §1 – Nhị Thức Niu-Tơn 70
A Kiến thức cần nắm .70
B Bài tập tự luận .70
Dạng 1.1: Chứng minh đẳng thức. .70
Dạng 1.2: Một số bài toán số học .71
Dạng 1.3: Chứng minh bất đẳng thức .72
C Bài tập trắc nghiệm .72
Bảng đáp án .73
§2 – Dãy Số 73
A Kiến thức cần nắm .73
B Bài tập tự luận .74
Dạng 2.1: Dự đoán công thức và chứng minh quy nạp công thức tổng quát của dãy số .74
Dạng 2.2: Xét sự tăng giảm của dãy số .76
Dạng 2.3: Xét tính bị chặn của dãy số .77
C Bài tập trắc nghiệm .78
Bảng đáp án .83
§3 – Cấp Số Cộng 84
A Kiến thức cần nắm .84
B Bài tập tự luận .85
Dạng 3.1: Chứng Minh Một Dãy Số u nLà Cấp Số Cộng 85
Dạng 3.2: Số hạng tổng quát .86
Dạng 3.3: Tính tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng .86
C Bài tập trắc nghiệm .88
Bảng đáp án .95
§4 – CẤP SỐ NHÂN 96
A Kiến thức cần nắm .96
B Bài tập tự luận .97
Dạng 4.1: Chứng Minh Một Dãy Số Là Cấp Số Nhân Và Các Yếu Tố Liên Quan .97
Dạng 4.2: Xác định q u k của cấp số nhân .98
Dạng 4.3: Các bài toán thực tế liên quan cấp số nhân .99
C Bài tập trắc nghiệm .100
Trang 5Bảng đáp án .107
Chương 4 GIỚI HẠN 108 §1 – GIỚI HẠN DÃY SỐ 108
A Kiến thức cần nắm .108
B Bài tập tự luận .109
Dạng 1.1: Dùng định nghĩa chứng minh giới hạn .109
Dạng 1.2: Tìm Giới Hạn Của Dãy Số Có Giới Hạn Hữu Hạn .109
Dạng 1.3: Dãy số có giới hạn vô hạn .111
C Bài tập trắc nghiệm .112
Bảng đáp án .119
§2 – GIỚI HẠN HÀM SỐ 120
A Kiến thức cần nắm .120
B Bài tập tự luận .121
Dạng 2.1: Giới Hạn Của Hàm Số Tại 1 Điểm .121
Dạng 2.2: Giới hạn của hàm số tại vô cực .122
C Bài tập trắc nghiệm .123
Bảng đáp án .133
§3 – GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM SỐ 134
A Kiến thức cần nắm .134
B Bài tập tự luận .134
Dạng 3.1: Giới Hạn Hữu Hạn .134
Dạng 3.2: Giới Hạn Vô Hạn .135
Dạng 3.3: Bài Toán Chứng Minh Sự Tồn Tại Của Giới Hạn Tại 1 Điểm 135 C Bài tập trắc nghiệm .136
Bảng đáp án .139
§4 – HÀM SỐ LIÊN TỤC 140
A Kiến thức cần nắm .140
B Bài tập tự luận .141
Dạng 4.1: Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số Tại Một Điểm .141
Dạng 4.2: Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số Trên Khoảng, Nửa Khoảng, Đoạn .144
Dạng 4.3: Chứng minh phương trình có nghiệm .144
C Bài tập trắc nghiệm .145
Bảng đáp án .150
Trang 6Chương 5 ĐẠO HÀM 151
§1 – ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM 151
A Kiến thức cần nắm .151
B Bài tập tự luận .152
Dạng 1.1: Tìm số gia của hàm số .152
Dạng 1.2: Tính Đạo Hàm Bằng Định Nghĩa Tại Điểm .152
Dạng 1.3: Tính Đạo Hàm Của Hàm Số Trên 1 Khoảng Bằng Định Nghĩa .153
Dạng 1.4: Mối Quan Hệ Giữa Liên Tục Và Đạo Hàm .153
C Bài tập trắc nghiệm .154
Bảng đáp án .156
§2 – QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 157
A Kiến thức cần nắm .157
B Bài tập tự luận .157
Dạng 2.1: Quy tắc tính đạo hàm .157
Dạng 2.2: Chứng minh, giải phương trình và bất phương trình chứa đạo hàm .158
C Bài tập trắc nghiệm .159
Bảng đáp án .169
§3 – Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA ĐẠO HÀM 169
A Tóm tắt lý thuyết .169
B Các dạng toán thường gặp .170
Dạng 3.1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm .170
Dạng 3.2: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết điểm đi qua .171
Dạng 3.3: Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k .172
Dạng 3.4: Ý nghĩa vật lý của đạo hàm .173
C Bài tập trắc nghiệm .174
Bảng đáp án .181
§4 – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 182
A Kiến thức cần nắm .182
B Bài tập tự luận .182
Dạng 4.1: Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác .182
Dạng 4.2: Chứng minh, giải phương trình và bất phương trình .183
C Bài tập trắc nghiệm .184
Bảng đáp án .189
Trang 7§5 – ĐẠO HÀM CẤP CAO 189
A Kiến thức cần nắm .189
B Bài tập tự luận .190
C Bài tập trắc nghiệm .191
Bảng đáp án .195
§6 – VI PHÂN 195
A Kiến thức cần nắm .195
B Bài tập tự luận .196
C Bài tập trắc nghiệm .196
Bảng đáp án .199
Trang 8HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
-PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
GIÁC
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
-GIÁC
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG
Trang 9✓ Tập giá trị T = [ −1; 1] , tức là −1 ≤ sin x ≤ 1;
Z;
y
x O
Trang 104 Hàm số y = cot x 4 Hàm số y = cot x
Trang 112 Tính Tuần Hoàn Của Hàm Số Lượng Giác
Bài 6. Tìm chu kì tuần hoàn các hàm số sau
ã
cos
Å2
ã
3.xd)
Bài 8. Tìm chu kỳ của hàm số y = sin 3x + 3 cos 2x.
Bài 9. Chứng minh các hàm số sau đây là hàm số tuàn hoàn, tìm chu kì của mỗi hàm số
y = sin22x + 1;
a) b) y = cos2x − sin2x; c) y = cos2x + sin2x.
DẠNG
3 Tính Chẵn, Lẻ Của Hàm Số Lượng Giác
Bài 10. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau
Trang 124 Tập Giá Trị, Min-Max Của Hàm Số Lượng Giác
Bài 15. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
c) d) y = sin2x + 2 sin x cos x − cos2x + 5.
y = 4 cos2x − 4 cos x + 3 với x ∈
Trang 13Câu 5. Tập xác định D của hàm số y = 2021− sin x
Trang 14Câu 26. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Trang 15Câu 27. Đồ thị của hàm số nào sau đây có trục đối xứng?
sin x.
Câu 28. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Câu 29. Cho các hàm số y = x sin x, y = x2cos x, y = 2x3tan x và y = cot 4x Trong các hàm số đã
cho có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn?
Câu 30. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
2
tan2x + 1. D y = cos x sin
3x.
Câu 31. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Câu 32. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 33. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
Câu 34. Cho các hàm số y = 2022 + tan4x, y = sin
x2− π
2
, y = tan2x và y = | cot x| Trong các
hàm số đã cho có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn?
Câu 35. Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 36. Cho hàm số f (x) = sin 2x và g(x) = tan2x Mệnh đề nào sau đây đúng ?
x + π
4
Trang 16
Câu 41. Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 42. Tìm chu kì T của hàm số y = cos
Câu 47. Cho các hàm số y = sin x, y = x + sin x, y = x cos x và y = sin x
bao nhiêu hàm số có tính tuần hoàn?
Câu 48. Cho hàm số y = sin x Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 49. Hàm số nào sau đây có tính đơn điệu trên khoảng
2
khác với các hàm số còn lại?
, mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 51. Hàm số nào sau đây đồng biến trên nửa khoảng
Trang 17Câu 52. Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số đồng biến trên
Câu 54. Trong khoảng
0;π2
, hàm số y = sin x − cos x là
Câu 55. Cho hàm số y = 4 sin
x + π
6
cos
x − π
6
− sin 2x Mệnh đề nào sau đây đúng?
0;π4
và
Å
3π
ã
Å
4
ã
0;π4
Câu 56. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y = 3 sin x − 2
Trang 18Câu 65. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số f (x) = 1 + 2 √
Câu 68. Hàm số y = sin4x − cos4x đạt giá trị nhỏ nhất tại x = x0 Mệnh đề nào sau đây đúng?
2; 1
ò
ï1
4; 1
ò
ï0;14
ò
Trang 19A 0 B 1
3
Câu 80. Hàm số y = 4 sin4x − cos 4x − 4 cos 2x − 8 đạt giá trị nhỏ nhất tại x1và đạt giá trị lớn nhất tại
1 Phương trình sin x = a 1 Phương trình sin x = a
✓ Trường hợp 1:|a| > 1 Phương trình vô nghiệm, vì −1 ≤ sin x ≤ 1 với mọi x.
Trang 202 Phương trình cos x = a 2 Phương trình cos x = a
✓ Trường hợp 1:|a| > 1 ⇒ Phương trình vô nghiệm.
3 Phương trình tan x = a 3 Phương trình tan x = a
✓ α đặc biệt
Trang 21✓ α không đặc biệt
Tổng quát 2.3. tan f (x) = tan g (x) ⇔ f (x) = g (x) + kπ(k ∈ Z).
4 Phương trình cot x = a 4 Phương trình cot x = a
1 Giải Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản
Bài 1. Giải các phương trình sau:
Bài 2. Giải các phương trình sau:
3
Trang 22
Bài 4. Giải các phương trình sau, biết nghiệm thuộc khoảng [−π; π].
3 Sử Dụng Công Thức Biến Đổi Đưa Về Phương Trình
Lượng Giác Cơ Bản
Bài 5. Giải các phương trình sau:
Bài 7. Giải các phương trình sau:
cos x + cos 2x + cos 3x = 0.
2
b)
Bài 8. Giải các phương trình sau:
Trang 23Trang 24Câu 19. Phương trình sin 2x = −1
Trang 25Câu 24. Nghiệm của phương trình cos x = −1 là
Trang 26Câu 35. Giải phương trình lượng giác: 2 cos 2x − √3 = 0 có nghiệm là
Trang 27Câu 46. Phương trình 2 cos2x = 1 có nghiệm là
Trang 28Câu 60. Phương trình lượng giác:√
Câu 62. Nghiệm của phương trình 3 tanx
Câu 63. Phương trình tan(2x + 12 ◦) = 0 có nghiệm là
Trang 29Câu 79. Phương trình nào sau đây vô nghiệm
Trang 30Câu 87. Phương trình nào tương đương với phương trình sin2x − cos2x − 1 = 0
Câu 88. Phương trình 3− 4 cos2x = 0 tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 93. Số nghiệm của phương trình sin 3x
Trang 31Câu 99. Phương trình sin6x + cos6x = 7
1 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác1 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng
Cách giải Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải phương trình
theo ẩn phụ này Cuối cùng, ta đưa về việc giải các phương trình lượng giác cơ bản
2 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x 2 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
Phương trình bậc nhất đối với sin xvàcos x là phương trình có dạng
a sin x + b cos x = c
Cách giải Điều kiện để phương trình có nghiệm: a2+ b2 ≥ c2.
a2+ b2, ta đựợc
Trang 323 Phương trình bậc hai đối với sin x và cos x 3 Phương trình bậc hai đối với sin x và cos x
Định nghĩa Phương trình bậc hai đối với sin xvàcos x là phương trình có dạng
a sin2x + b sin x cos x + c cos2x = d
Cách giải.
● Kiểm tra cos x = 0 có là nghiệm của phương trình.
Đây là phương trình bậc hai đối với tan x mà ta đã biết cách giải.
⇔ a sin2x + b sin x cos x + c cos2x = d sin2x + cos2x
⇔ (a − d) sin2
x + b sin x cos x + (c − d) cos2
x = 0
4 Phương trình chứa sin x 4 Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x cos x ± cos x và sin x cos x
a (sin x ± cos x) + b sin x cos x + c = 0
Cách giải Đặt t = sin x ± cos x (điều kiện − √22)
Biểu diễn sin x cos x theo t ta được phương trình cơ bản.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG
1 Phương Trình Bậc Hai Đối Với Hàm Số Lượng Giác
Bài 1. Giải các phương trình sau:
Trang 33Bài 5. Giải các phương trình sau:
sin4x + cos4x = 1
2 ;
Bài 6. Cho phương trình 2 cos 2x + (m + 4) sin x − (m + 2) = 0.
a) giải phương trình với m = 2.
b) Tìm các giá trị m để phương trình đã cho có 2 nghiệm thuộc đoạn
Bài 7. Định m để phương trình cos2x − cos x + 1 − m = 0 có nghiệm thuộc đoạnh0;π
2
i
Bài 8. Giải các phương trình sau :
2
Bài 9. Giải phương trình sau: sin6x + cos4x = cos 2x.
Bài 10. Giải phương trìnhsau :cos2x − 4 cos x − 2x sin x + x2+ 3 = 0
DẠNG
2 Phương Trình Bậc Nhất Đối Với Sin Và Cos
Bài 11. Giải các phương trình sau:
Bài 12. Giải các phương trình sau:
2 cos2x + sin 2x √
Bài 13. Định m để các phương trình sau có nghiệm:
Trang 34m sin x + 2 cos x = 1;
a) b) m sin x cos x + sin2x = m;
m cos 2x + (m + 1) sin 2x = m + 2;
Bài 14. Cho phương trình m sin x − cos x = −2
3
2) Định m để phương trình trên vô nghiệm.
Bài 15. Giải các phương trình sau:
Bài 16. Giải các phương trình sau:
Bài 17. Giải các phương trình sau: cos22x + 2 (sin x + cos x)3− 3 sin 2x − 3 = 0
DẠNG
3 Phương Trình Bậc Hai Đối Với sin x và cos x
Bài 18. Giải các phương trình sau:
sin2x + sin x cos x − 2 cos2x = 0;
b)
cos2x + 3 sin2x + 2 √
Bài 19. Định m để phương trình 3 sin2x + m sin 2x − 4 cos2x = 0 có nghiệm.
Bài 20. Cho phương trình (m + 2) cos2x + m sin 2x + (m + 1) sin2x = m − 2.
2) Định m để phương trình đã cho có nghiệm.
DẠNG
4 Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x cos x
Bài 21. Giải các phương trình sau:
√
33
√
1 + sin x cos x;
Bài 22. Giải các phương trình sau:
Trang 35Bài 23. Giải các phương trình sau:
sin23x − cos24x = sin25x − cos26x;
cos 3x.
d)
Bài 24. Giải các phương trình sau
Bài 25. Giải các phương trình sau:
Bài 26. Giải các phương trình sau:
tan x + cot x = 2 (sin 2x + cos 2x);
a) b) tan2x + tan x tan 3x = 2.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
Câu 2. Phương trình sin2x + 3 sin x − 4 = 0 có nghiệm là:
Trang 36Câu 6. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: sin2x − 2 sin x + 3
Trang 37Câu 17. Phương trình tan x + 3 cot x = 4 (với.k ∈ Z.) có nghiệm là:
Câu 22. Nghiệm của phương trình sin22x + 2 sin 2x + 1 = 0 trong khoảng ( −π; π) là:
Câu 23. Giải phương trình lượng giác 4 sin4x + 12 cos2 x − 7 = 0 có nghiệm là:
A −1 < m < 0. B 1 < m < 2. C −1 < m < 0. D 0 < m < 1.
Câu 31. Cho phương trình 1
4 tan x
số m phải thỏa mãn điều kiện:
Trang 38Câu 32. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
Câu 33. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
Câu 34. Phương trình nào sau đây vô nghiệm
Câu 35. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
Câu 36. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
C √
Câu 37. Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
Câu 38. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
Câu 39. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
C √
Câu 40. Nghiệm của phương trình cos x + sin x = 1 là:
Trang 40Câu 56. Cho phương trình m sin x − √1− 3m cos x = m − 2 Tìm m để phương trình có nghiệm.
A 1
3 ≤ m ≤ 3. B m ≤ 1
3.
Câu 57. Tìm m để phương trình 2 sin2x + m sin 2x = 2m vô nghiệm
Câu 58. Giải phương trình 5 sin 2x − 6 cos2x = 13.
Câu 62. Phương trình: 3 sin 3x + √
Câu 63. Phương trình 8 cos x =
+ cos 3x = 1 có các nghiệm là: