GV hướng dẫn HS rút ra các hệ quả: - Với mỗi điểm trên đường tròn lượng giác, ta đều xác định được hoành độ và tung độ của nó, từ đó rút ra kết luận.. Yêu cầu HS nhận xét về giá trị lư[r]
Trang 1Chương VI Cung và góc lượng giác Công thức lượng giác BÀI 2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG (tiết 1)
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu và nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung, bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
- Giúp học sinh hiểu được ý nghĩa hình học của tang và côtang
2 Về kĩ năng:
- Biết cách vận dụng trực tiếp định nghĩa để tính giá trị lượng giác của một cung
- Biết cách xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi điểm cuối
M nằm ở các cung phần tư khác nhau.
- Biết cách biểu diễn hình học của tang và côtang, từ đó suy ra mối quan hệ về tang
và côtang của hai cung có số đo hơn kém nhau k , k .
3 Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo
- Biết quy lạ về quen
- Tích cực phát biểu xây dựng bài
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Đọc sách giáo khoa, sách giáo viên
- Soạn giáo án, hệ thống các câu hỏi, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh:
Trang 2- Học bài cũ: cách tính số đo của một cung lượng giác, cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
- Đọc trước bài mới ở nhà
III Phương pháp giảng dạy
- Sử dụng phương pháp giảng giải, gợi mở vấn đáp, đan xen với các hoạt động điều khiển tư duy
IV Nội dung dạy học.
1.Ổn định lớp:
- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, tác phong
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: (treo bảng phụ)
1) Biểu diễn cung lượng giác AM có số đo
17 4
2) Cung lượng giác AD trên hình vẽ sau có số đo bao nhiêu?
Trả lời:
1) Ta có:
17
Trang 32) sđ
2
AD
3 Vào bài mới:
Hoạt động 1: Giá trị lượng giác của cung Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
GV dẫn dắt và giới
thiệu định nghĩa giá trị
lượng giác của một
cung:
-GV vẽ hình, phân tích
và nêu định nghĩa giá
trị lượng giác của cung
:
+ Tung độ y OK của
điểm M gọi là sin của
+ Hoành độ x OH
của điểm M gọi là
côsin của
+ Nếu cos , tỉ số0
sin
cos
gọi là tang của
+ Nếu sin , tỉ số0
- HS lắng nghe, chú
ý theo dõi trên bảng
- HS ghi bài vào vở
I Giá trị lượng giác của cung
1 Định nghĩa:
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M x y sao cho cung o, o lượng giác AM có sđ AM Khi đó:
0
sin OK y
0
cos OH x
sin tan
cos
(với cos )0 cos
cot
sin
(với sin )0
Trang 4sin
gọi là côtang của
- GV giới thiệu trục
sin, trục côsin
- Rút ra chú ý về giá trị
lượng giác của góc
lượng giác và giá trị
lượng giác của góc
với 0o 180o
GV hướng dẫn cho
HS thực hiện H2 trong
sgk/142
Để tính giá trị lượng
giác của cung lượng
giác AM có số đo
bất kì, ta thực hiện theo
các bước:
+ Biểu diễn cung lượng
giác AM trên đường
tròn lượng giác
+ Tìm tọa độ điểm M ,
từ đó áp dụng định
nghĩa suy ra các giá trị
lượng giác cần tìm
- GV treo bảng phụ có
ghi cách biểu diễn cung
lượng giác trên đường
tròn lượng giác
- Tính
25
sin
4
: + Yêu cầu HS xác định
vị trí điểm M với
sđ
4
AM
+ GV minh họa trên
hình vẽ cho HS thấy
- HS chú ý theo dõi
HS
M là điểm chính
giữa cung nhỏ AB
Định nghĩa: (SGK/141)
Chú ý: (SGK/142)
H2.
25
3.2
Trang 5được điểm cuối của
cung có số đo
25 4
trùng với điểm cuối
của cung có số đo 4
Từ đó suy ra
25
+ Tính sin 4
- Tương tự, GV hướng
240o
cos
GV hướng dẫn HS
rút ra các hệ quả:
- Với mỗi điểm trên
đường tròn lượng giác,
ta đều xác định được
hoành độ và tung độ
của nó, từ đó rút ra kết
luận
? Yêu cầu HS nhận xét
về giá trị lượng giác
của các cung có cùng
HS
2 sin
- HS thực hiện yêu cầu của GV và ghi bài vào vở
HS
Giá trị lượng giác của các cung có cùng điểm đầu và điểm cuối đều bằng nhau
2400 1200 3600
2 Hệ quả:
1) sin và cos xác định với mọi
Trang 6điểm đầu và điểm cuối.
? Số đo của các cung
lượng giác có cùng
điểm đầu và điểm cuối
quan hệ với nhau như
thế nào?
- GV rút ra hệ quả 1
? GV nhắc lại bán kính
của đường tròn lượng
giác, yêu cầu HS nhận
xét độ dài đại số OH
và OK, từ đó rút ra hệ
quả 2
Trên cơ sở hệ quả 2,
suy ra hệ quả 3 Cho
học sinh quan sát trên
đường tròn lượng giác
Nhắc lại định nghĩa
tang Hướng dẫn HS
tìm để cos và0
rút ra hệ quả 4
Tương tự yêu cầu HS
tự rút ra hệ quả 5
? Cho điểm M nằm
trên đường tròn lượng
giác ở cung phần tư thứ
nhất Yêu cầu HS nhận
xét về dấu của hoành
độ và tung độ điểm M
- Từ đó suy ra dấu của
HS
Số đo của các cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối hơn kém nhau 2
k , k .
HS
1 OH 1
1 OK 1
HS
Hoành độ và tung độ
điểm M đều mang
dấu dương
- HS thực hiện yêu cầu của GV
sin k2 sin , k
cos k2 cos , k 2) 1 sin , 1 cos1 1
3) Với mọi m mà 1 m 1 đều tồn tại và sao cho sin và cosm m
4) tan xác định với mọi
2 k
( k ).
5) cot xác định với mọi k
( k ).
6) (Treo bảng phụ)
Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác:
Trang 7các giá trị lượng giác
khi điểm cuối của cung
nằm ở cung phần tư
thứ nhất
Tương tự yêu cầu HS
hoàn thành 3 trường
hợp còn lại
GV treo bảng phụ để
HS theo dõi
Đối với giá trị lượng
giác của các cung đặc
biệt: đây là kiến thức
đã học ở Hình học 10
(học kỳ 1) nên GV cho
HS xem SGK
3 Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt: (treo bảng phụ)
Hoạt động 2: Ý nghĩa hình học của tang và côtang.
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
GV giới thiệu ý
nghĩa hình học của
sin và cos bằng
cách nhắc lại định
nghĩa
GV giới thiệu ý
nghĩa hình học của
tang và vẽ hình minh
họa trên bảng:
Trên đường tròn
lượng giác, vẽ tiếp
tuyến 't At Coi tiếp
tuyến này là một trục
số bằng cách chọn
gốc tại A và vectơ
- HS chú ý lắng nghe, theo dõi và ghi bài vào vở
II Ý nghĩa hình học của tang và côtang:
1 Ý nghĩa hình học của tan:
tan AT
Trục ' t At được gọi là trục tang.
Trang 8đơn vị i OB
(i 1
) Cho cung
lượng giác AM có
sđAM Gọi T là
giao điểm của OM
với trục 't At Khi đó,
tan AT Phần
chứng minh GV
hướng dẫn cho HS về
nhà hoàn thành
Tương tự, GV vẽ
hình minh họa và giới
thiệu cho HS ý nghĩa
hình học của côtang
GV hướng dẫn HS
thực hiện H4 bằng
cách vẽ hình minh
họa Từ đó rút ra kết
luận mối quan hệ của
về tang và côtang của
các góc hơn kém
nhau k
- HS thực hiện H4 theo sự hướng dẫn của GV Rút ra kết luận và ghi bài vào vở
2 Ý nghĩa hình học của cot :
cot BS Trục ' s Bs được gọi là trục côtang.
Chú ý:
tan k tan
cot k cot
V Củng cố.
- Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của cung
- Nhắc lại mối quan hệ về sin và côsin của các cung lượng giác có số đo hơn kém nhau 2k , mối quan hệ về tang và côtang của các cung lượng giác có số đo hơn
kém nhau k , k .
Trang 9VI Dặn dò.
- HS về nhà học bài cũ, làm bài tập 1, 2, và 3 SGK/148
- Đọc trước bài mới
Phụ lục:
Bảng 1: Kiểm tra bài cũ
Bảng 2: Bảng xác định dấu của các giá trị lượng giác
Góc phần tư
-Bảng 3: Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
6
4
3
2
1
2
2 2
1 2
0
3
3
0
VII Rút kinh nghiệm
………
………
………
VIII Ý kiến nhận xét
Trang 10………
………