1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tai lieu luyen thi THPT Quoc Gia mon Tieng Anh

32 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tai Lieu Luyen Thi THPT Quoc Gia Mon Tieng Anh
Tác giả Về Minh Nhí
Trường học Ellanguage
Chuyên ngành English
Thể loại lesson
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu tiên, miệng mở ra, đồng thời phần sau của lưỡi áp sát xuống dưới, hàm dưới hạ xuống để tạo âm gần giống âm /a:/ nhưng ngắn hơn Sau đó tròn môi và đưa ra phía trước, mặt sau của lưỡi [r]

Trang 1

CHAPTER 1 : PHONETIC Lesson 1: +INTERNATIONAL PHONETIC ALPHABET (IPA)

+VOWELS

Học Tiếng Anh : https://www.facebook.com/groups/hoctienganhELLANGUAGEVMN/

Luyện Thi THPT Quốc Gia: https://www.facebook.com/groups/luyenthitienganhvominhnhi/

Tham gia các nhóm để tự học Tiếng Anh,trao đổi kiến thức,bài tập,nhận tài liệu hữu ích

I- PHÂN BIỆT ÂM (SOUNDS) VÀ CHỮ CÁI (LETTERS)

Đây là 2 thuật ngữ mà không ít người học tiếng Anh hay bị nhầm lẫn và không phân biệt được Chúng ta cùng phân biệt nhé

- “Chữ cái” là thành tố để tạo nên từ, còn “âm” là yếu tố để tạo nên cách đọc của từ.

Ví dụ: Car /kɑːr/: là danh từ có nghĩa là “xe hơi”, được cấu thành bởi các chữ cái: “c, a, r” Và cách đọc từ này được tạo nên bởi các âm /k/, /ɑː/ và /r/

- Số lượng chữ và âm trong cách đọc của từ có thể bằng hoặc khác nhau:

- Tổng số lượng chữ cái trong tiếng Anh: 26 chữ cái (gọi là alphabet)

- Tổng số lượng âm trong tiếng Anh: 44 âm (gọi là international phonetic alphabet)

Trang 2

II- KHÁI QUÁT CÁC ÂM TRONG TIẾNG ANH

Như ta đã biết trong tiếng Anh có tất cả 44 âm Và những âm này lại chia thành 2 loại chính: Nguyên âm và phụ âm

1 Nguyên âm (vowels): 20 nguyên âm

+ Nguyên âm đơn (single vowels/monophthongs): 12 âm

+ Nguyên âm đôi (double vowels/diphthong): 8 âm (còn gọi là nhị trùng âm)

2 Phụ âm (consonants): 24 âm

+ Âm vô thanh(unvoiced/voiceless sounds): 8 âm

Trang 3

+ Âm hữu thanh(voiced sounds): 8 âm

+ Các phụ âm còn lại: 8 âm

III- CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM TRONG TIẾNG ANH

1 Long vowel /i:/

a Cách phát âm

c Thực hành:Đọc các câu sau chú ý những chỗ có chứa nguyên âm /i:/

+Peter’s in the team

Trang 4

a.Cách phát âm

Phát âm khẩu hình giống như âm /i:/,nhưng khác ở chỗ

b.Ví dụ

c.Thực hành :Đọc các câu sau,chú ý những chỗ chứa âm /i/

+Miss Smith is thin

3 Short vowel /e/

/ə piːs əv ˈpiːtsə pliːz/

+She received her teaching degree

/ʃiː rɪˈsiːvt hər tiːtʃɪŋ dɪˈɡriː/

+There are only three people in the museum

/ðer ər ˈəʊnli θriːˈpiːpl ɪn ðə mjuˈziːəm/

2 Short vowel /ɪ/

Trang 5

c.Thực hành:Đọc các câu sau

+Send his friend a letter!

/send hɪz frend ə 'letər/

+Let's rent a tent

/lets rent ə tent/

+Ben never gets upset

/ben nevər gets ʌp'set/

+Fred said it again and again

/fred sed ɪt ə'gen ən ə'gen/

+Peg slept from six until ten and then left

/peg slept frəm sɪks ʌn'tɪl ten ən ðen left/

4 Short vowel /æ/

a Cách phát âm

Trang 6

+There is a man with black pants.

/ðer ɪz ə mæn wɪð blæk pænts/

5 Short vowel /ʌ/

a Cách phát âm

+I’d love to come on Sunday if it’s sunny

/aɪd lʌv tə kʌm ɒnˈsʌndeɪ ɪf ɪts 'sʌni/

+The mother won some of the money, but not enough

Trang 7

Have you got a lot of shopping?

She said the coffee wasn’t very good, but I thought it was

/ʃi sed ðə 'kɒfi ˈwɒznt 'veri gʊd bət aɪ θɔːt ɪt wɒz/

Trang 8

 Lưỡi di chuyển về phía sau

George talked to Corey at the airport

/dʒɔːdʒ tɔːkt tə 'kɔːri ət ði ˈerpɔːrt/

Trang 9

b Ví dụ

c Thực hành

Are you doing anything on Tuesday?

/ɑːr juː 'duːɪŋ 'eniθɪŋ ɒn ˈtuːzdeɪ/

You must chew your food

/juː mʌst tʃuː jɔːr fuːd/

He proved he knew the truth

/hi pruːvd hi nuː ðə truːθ/

The group flew to New York in June

/ðə gruːp fluː tuː njuː jɔːrk ɪn dʒuːn/

Who ruined my new blue shoes?

/wuː 'ruːɪnd maɪ njuː bluː ʃuːz/

11 Long vowel /ɜ:/

a Cách phát âm

Trang 10

c.Thực hành

The girl saw the circus first

/ðə ɡɜːrl sɔː ðə ˈsɜːrkəs fɜːrst/

My birthday's on Thursday the thirty first

/maɪ ˈbɜːrθdeɪz ɔːn ˈθɜːrzdeɪ ðə ˈθɜːrti fɜːrst/

That is the worst journey in the world

/aɪ səˈpəʊz ɪts ˈpɒsəbl/

That's an excellent question

/ðæts ən ˈeksələnt ˈkwestʃən/

My cousin will arrive at seven

/maɪ ˈkʌzn wɪl əˈraɪv ət ˈsevn/

Trang 11

Complete today's lesson please.

/kəmˈpliːt təˈdeɪz ˈlesn pliːz/

Don’t complain about the problem

/dəʊnt kəmˈpleɪn əˈbaʊt ðə ˈprɒbləm/

13 Diphthong /eɪ/

a Cách phát âm

He came a day later

/hi keɪm ə deɪ ˈleɪtər/

It was the grey day in May

/ɪt wəz ðə ɡreɪ deɪ ɪn meɪ/

Is this the way to the station?

/ɪs ðɪs ðə weɪ tə ðə ˈsteɪʃn/

We pray the grey day will go away

/wi preɪ ðə greɪ deɪ wɪl ɡəʊ əˈweɪ/

Wait at the gate, I'll be there at eight

/weɪt ət ðə geɪt aɪl bi ðeər ət eɪt/

14 Diphthong /aɪ/

a Cách phát âm

Trang 12

Do you like dry wine?

/du ju laɪk draɪ waɪn/

I'm twice your size, Lisa

/aɪm twaɪs jʊr saɪz 'lɪzə/

That guy might buy my cycle

/ ðæt ɡaɪ maɪt baɪ maɪ 'saɪkl/

15 Diphthong /ɔɪ/

a Cách phát âm

Why don't you try?

/waɪ dəʊnt juː traɪ/

Trang 13

b.Ví dụ

c.Thực hành

Our townhouse has a brown mouse

/ˈaʊər ˈtaʊnhaʊs hæz ə braʊn maʊs/

Are we allowed to speak aloud?

/ɑːr wi əˈlaʊd tə spiːk əˈlaʊd/

We found our gowns downtown

/wi faʊnd ˈaʊər gaʊnz 'daʊntaʊn/

Shower the flower for an hour

/ˈʃaʊər ðə ˈflaʊər fɔːr ən ˈaʊər/

How’s the loud vowel sound?

/haʊz ðə laʊd ˈvaʊəl saʊnd/

17 Diphthong /əʊ/

a Cách phát âm

b.Ví dụ

xuống để tạo âm gần giống âm /a:/ nhưng ngắn hơn

Trang 14

Is the window open?

Trang 15

c.Thực hành

Look at that airplane

/lʊk ət ðæt ˈeəpleɪn/

Up there, in the air, of course

/ʌp ðeər ɪn ði eər əv kɔːrs/

The fair hair man ran in the sand

/ðə feər heər mæn ræn ɪn ðə sænd/

Where are the spare pairs Stan and Dan wear?

/weər ər ðə speər peərz stæn ən dæn weər/

They're cramming for their exam over there

/ðeər 'kræmɪŋ fər ðeər ɪɡˈzæm ˈəʊvər ðeər/

20 Diphthong /ʊə/

a Cách phát âm

b.Ví dụ

Trang 16

He's very poor.

CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM

1 Nguyên âm “A”

1.1: A đọc là [æ]

* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm

1.2 : A đọc là [ei]

* Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ E

Trang 17

Date [deit] : ngày tháng

* Trong tận cùng ATE của động từ

* Trong âm tiết trước tận cùng -ION và -IAN

Translation [træns`lei∫∂n] : bài dịch Preparation [prep∂`rei∫∂n] : sự chuẩn bị

* Ngoại lệ: Companion [k∂m`pænj∂n] : bạn đồng hành

* Trong những âm tiết có trọng âm của một từ , hoặc từ một âm tiết bắt đầu bằng W

Trang 18

Barn [ba:n] :vựa thóc

1.6 : A đọc là [e∂]

* Trong một số từ có tận cùng là ARE

1.7 :A đọc là [i]

* Trong tận cùng - ATE của tính từ

* Trong tận cùng - AGE của danh từ 2 âm tiết

1.8 : A đọc là [∂]

* Trong những âm tiết không có trọng âm

Explanation [ekspl∂`nei∫∂n]: sự giảI thích

2 Cách đọc nguyên âm “E”

Trang 19

2.1 : E đọc là [e]

* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều PÂ(trừ R).Hoặc trong âm tiết có trọng

âm của 1 từ

2.2 : E đọc là [i:]

* Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ E và trong những từ be, she, he, me

Vietnamese [vjetn∂`mi:z]

2.3 : E đọc là [i]

* Trong những tiền tố BE, DE, RE

Reorganize [ri`ɔ:g∂naiz] : tổ chức lại

2.3: E đọc là [∂]

3 Cách đọc “AI”

Trang 20

3.1 : AI đọc là [ei]

* Khi AI đứng trước 1 PÂ trừ R

4 Cách đọc “AU”

4.1: AU đọc là [ɔ:]

* Trong hầu hết các từ chứa AU

4.2: AU đọc là [a:]

* Trong một số từ mà ta phải ghi nhớ

5 Cách đọc “AW”

* Tất cả các từ chứa AW thường đọc là [ɔ:]

6 Cách đọc “AY”

* AY thường được đọc là [ei] trong hầu hết các từ chứa AY

Trang 21

Play [plei] : chơi, vở kịch

* Ngoại lệ cần ghi nhớ:

7 Cách đọc “EA”

7.1 : EA đọc là [e]

7.2 : EA đọc là [i:]

Trang 22

8.2: EE đọc là [iə]

* Khi EE đứng trước tận cùng R của 1 từ

[teə]

[weə]

[sweə]

: xé rách : mặc : thề

Trang 23

Freight [freit] : hàng hoá trên tàu

* Trong các từ như:

9.3 : EI đọc là [eə]

* Trong các từ như::

9.4 : EI đọc là [e]

* Trong các từ như::

10 Cách đọc “EX”

10.1: EX đọc là “eks”

* Khi EX là âm tiết mang trọng âm:

10.2 : EX đọc là “iks”

* Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 PÂ:

Experience [iks`piəriəns] : kinh nghiệm Experiment [iks`perimənt]: thí nghiệm

10.3 : EX đọc là “igz”

* Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm

Trang 24

Grey [grei] : xám

11.2: EY đọc là “i:”

* Trong các từ như:

12 Cách đọc nguyên âm “i”

12.1: i đọc là [ai]

* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ

12.2 : i đọc là [i]

* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ + E

12.3 : i đọc là [i:]

* Trong những từ có nguồn gốc Pháp văn

Trang 25

Believe [bi`li:v] : tin tưởng

13.2: IE đọc là [ai]

* Khi nó là nguyên âm cuối của từ 1 âm tiết

14 Cách đọc nguyên âm “o”

* Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 PÂ và trong âm tiết có trọng âm của một số

từ nhiều âm tiết

Trang 26

14.3 : O đọc là [ɔ:]

* Khi nó đứng trước R+ PÂ

* Trong những âm tiết không có trọng âm của những từ nhiều âm tiết:

Trang 27

Continue [kə`tinju] : tiếp tục

15 Cách đọc “OA”

15.1 : OA đọc là [oʊ]( [ou])

* Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng 1 hay 2 phụ âm

* Trong những từ sau đây đọc là [u] :

* Trong những từ sau đây đọc là [u:]

Trang 28

Bound [baʊnd] : giới hạn

* Những từ sau đây đọc là [aʊə]

* Những từ sau đây đọc là [ oʊ]

Trang 29

17 Cách đọc nguyên âm“U”

17.1: U đọc là [u] :

* Trong những từ sau đây:

17.2: U đọc là [u:] :

* Trong những từ sau đây:

17.3: U đọc là [ju:] :

* Trong những từ sau đây:

16.3 : OW đọc là :

* Những từ sau đây đọc là [au]

* Những từ sau đây đọc là [ ou]

* Trong những từ có U+ R+ nguyên âm:

Trang 30

Furious [`fjʊəriəs] : tức giận

18 Cách đọc nguyên âm“UI”

18.1: UI đọc là [ai]

* Trong những từ có UI+ PÂ+ E

18.2: UI đọc là [i]

* Trong những sau đây:

19 Cách đọc nguyên âm“Y”

19.1: Y đọc là [ai]

* Trong những từ một âm tiết hay trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết:

19.2: Y đọc là [i]

* Trong âm tiết không có trọng âm của từ:

Trang 31

Copy [`kɔpi] : sao chép

Để biết cách phát âm các nguyên âm các bạn hãy vào youtube để học qua 2 link sau :

Nguyên âm đơn : https://www.youtube.com/watch?v=KI3mgasrYgE

Nguyên âm đôi : https://www.youtube.com/watch?v=XeaKFbibFdc

GV :Miss Lan (GV ở Cần Thơ)

*Hello mấy bạn ! ,đây là tài liệu nằm trong 11 chuyên đề ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2017 thuộc hoạt động của nhóm

TỰ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2017-2018

*Thời gian : bắt đâù từ 15/5/2016

*Hình thức:

+Tải tài liệu lí thuyết và bài tập mẫu từ group :tự học,đặt câu hỏi nếu thắc măc nội dung nào.

+Tải bài tập:Tự làm,rồi nộp bài bằng cách chụp đăng lên hoặc đăng trực tiếp lên group hoặc bình luận bên dưới bài đăng +Nhận đáp án (có lời giải chi tiết),đặt câu hỏi nếu có thắc mắc :Chỉ khi nộp bài mới nhận được lời giải chi tiết,còn không chỉ

CHUYÊN ĐỀ 5:GIAO TIẾP

CHUYÊN ĐỀ 6:DẠNG BÀI VIẾT LẠI CÂU

CHUYÊN ĐỀ 7: DẠNG BÀI VIẾT ĐOẠN VĂN

CHUYÊN ĐỀ 8: DẠNG BÀI ĐIỀN TỪ VÀO ĐOẠN VĂN

CHUYÊN ĐỀ 9: DẠNG BÀI ĐỌC HIỂU

CHUYÊN ĐỀ 10:BÀI TẬP TỔNG HỢP

CHUYÊN ĐỀ 11 : GIẢI ĐỀ THI

*Các bạn tham gia các nhóm sau đây để được nhận tài liệu học tập bổ ích nhé

1.Luyện Thi THPT Quốc gia

Ngày đăng: 05/10/2021, 21:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phát âm khẩu hình giống như âm /i:/,nhưng khác ở chỗ - Tai lieu luyen thi THPT Quoc Gia mon Tieng Anh
h át âm khẩu hình giống như âm /i:/,nhưng khác ở chỗ (Trang 4)
 Khẩu hình môi tròn - Tai lieu luyen thi THPT Quoc Gia mon Tieng Anh
h ẩu hình môi tròn (Trang 9)
Board [bɔ:d ]: bảng - Tai lieu luyen thi THPT Quoc Gia mon Tieng Anh
oard [bɔ:d ]: bảng (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w