Hoạt động 2: Giúp học sinh khái quát về sự phân loại oxit II/ Khái quát về sự phân loại GV: Dựa vào tính chất hóa học HS: Nghe giaûng vaø ghi cheùp oxit người ta chia oxit thành 4 loại 1[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 05/8/2015
ƠN TẬP HĨA 8
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Giúp HS nhớ lại kiến thức về 4 loại hợp chất vơ cơ: Oxit, axit, bazo, muối và thành phần của nĩ
- Khái niệm về dung dịch, nồng độ dung dịch, cơng thức tính %, CM
- Các cơng thức chuyển đổi giữ khối lượng , thể tích và lượng chất
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính tốn, viết CTHH, lập CTHH và phân loại 4 hợp chât vơ cơ
3 Thái độ: Thái độ, tình cảm nắm được căn bản bộ mơn hĩa, gây niềm say mê trong học tập
bộ mơn
II Chuẩn Bị:
- Giáo viên: SGK, bài tập hĩa 8
- HS: Ơn lại kiến thức đã học
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: kết hợp khi ơn
3 Bài M i.ớ
Hoạt động 1: Các Loại hợp chất vơ vơ:
Cĩ những hợp chất vơ cơ
nào?
GV: kết luận, ghi bảng
HS: Thảo luận trình bày được 4 loại
Hs: Nhận xét
I.Các loại hợp chất vơ cơ:
Cĩ 4 loại:
- Oxit: CO2, CaO, K2O, Fe2O3 Thành phần: SGK
- Axit: HCl, H2SO4, HNO3
Thành phần: SGK
- Bazo: NaOH, Ca(OH)2, KOH Thành phần: SGK
- Muối: NaCl, CuSO4, KNO3… Thành phần: SGK
Hoạt động 2: Dung dịch và nồng độ dung dịch:
Gv giảng giải:
Muối + nước → dd nước
muối
Đường + nước → dd nước
đường
Dung dịch là gì?
Cĩ mấy cách biểu thị nồng
độ dung dịch?
Thế nào là nồng độ phần
trăm?
HS: lắng nghe
Hs: trả lời
HS: Cĩ 2 cách : C%, CM
HS: Là số gam chất tan cĩ trong 100g dung dịch
II Dung dịch và nồng độ dung dịch:
1.Khái niệm về dung dịch:
SGK
2 Nồng độ dung dịch:
a Nồng độ %:
C%= mct
mdd
.100
Trang 2Từ công thức có thể tính mct,
mdd?
Ví dụ:
Hòa tan 20g NaCl vào 55g
nước Tính nồng độ % của
dung dịch
GV: Hướng dẫn Hs tóm tắt và
giải
mct= 20g
mdd= 55g
C%=?
Thế nào là nồng độ mol/l?
Công thức tính CM?
Ví dụ: Hòa tan 80g NaOH vào
nước để tạo thành 2 lít dung
dịch Tính CM của dung dịch
GV: Hướng dẫn HS tóm tắt và
cách giải
nNaOH = 2mol
V=2l
CM = ?
Hs: lên bảng làm HS khác nhận xét
Hs: Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
HS: làm việc cá nhân
b Nồng độ mol/l của dung dịch (CM):
CM = V n (mol/l)
Hoạt động 3: Các công thức chuyể đổi:
Nhắc lại các công thức
chuyển đổi đã học?
GV: kết luận
Hs: Thảo luận nhớ lại các công thức đã học
HS: Nhóm khác nhận xét,
bổ sung
III Các công thức chuyển đổi:
- m = n.M (g)
→ n = m: M
→M = m: n
Vk = n 22,4 (l) →n = V : 22,4
- dA/B = MA : MB
dA/kk= MA : 29
Hoạt động 4: Bài tập:
Gv: Đọc nội dung bài tập cho
Hs ghi
Gv: dạng bài tập: tính theo pt
có sử dụng nồng độ mol
Bài 1: Cho 2,8 gam sắt tác
dụng với dung dịch HCl 2M
Hãy tính:
a Thể tích HCl cần cần dùng
b Thể tích khí H2 sinh ra ở
đktc
c Khối lượng FeCl2 tạo thành
Các bước chính để làm?
Gv: Gọi Hs lên làm từng bước
theo hướng dẫn
Bài 2: Để hòa tan m gam Zn
cần vừa đủ 50 gam dd HCl
Hs: Ghi bài tập Hs: Nhận dạng bài tập
Hs: Đổi số liệu Viết PTPU Thiết lập tỉ lệ số mol của các chất trong phản ứng
Tính toán
Hs: Nhận xét bài làm
Bài tập 1: nFe = 2,8 : 56 = 0,05 mol
Phương trình:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
1mol 2mol 1mol 1mol 0,05mol 0,1mol 0,05mol 0,05mol
CM = n:v→ V HCl= n : CM = 0,1 : 2= 0,05mol
b Tính VH2
V H2 = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1,12l
c Tính FeCl2
mFeCl2=127 0 , 05=6 , 35 gam
Bài tập:
mHCl=mdd.C %
50 7,3
100 =3 , 65 g
Trang 37,3% Hãy tính:
a Tính m?
b Thể tích khí thu được ở
đktc?
c Khối lượng muối tạo thành
sau phản ứng
GV: Yêu cầu Hs lên bảng làm
Gv: Nhận xét, sửa chửa
Hs: nêu các bước
Tính nH2
Viết PTPU Tính nZn, mZnCl2, V H
❑ 2
HS lên bảng làm
NHCl=0,1mol
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,05 0,1 0,05 0,05
a Tính m Zn:
m = 0,05.65 = 3,25 gam
b Thể tích khí thu được ở đktc:
V H2=22, 4 0 ,05=1 ,12 l
c Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
mZnCl2=0 , 05 136=6,8 g
4.Củng cố:
- Tính số gam muối ăn và số gam nước cần lấy để pha chế thành 12g dung dịch nồng độ 5%
- Tính CM của mỗi dung dịch sau:
a 2,5 mol KNO3 trong 900 ml dung dịch
b 200g dung dịch CuSO4 trong 2l dung dịch
5 Dặn dò:
- Xem lại kiến thức về quy tắc hóa trị
- Làm bài tập
IV Rút Kinh Nghiệm:
-
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ Bài 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Trang 4I Mục tiêu
1/ Kiến thức :
HS biết được những tính chất hóa học của oxit,bazo, oxit axit và dẫn ra được những PTHH tương ứng với mỗi tính chất
HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng
2/ Kỹ năng :
Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hóa học của oxit để giải các bài tập định tính và định lượng
Kiến thức phân hóa:
Rèn kỹ năng giải bài tập dạng dư
3/ Thái độ : HS yêu thích môn học
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh
- Hóa chất: CuO, Dung dịch HCl
- Cách tiến hành: Cho bột CuO vào ống nghiệm, thêm dung dịch HCl vào, lắc nhẹ
2 Chuẩn bị của học sinh : Xem bài trước ở nhà
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với bài mới
3 N i dung bài m iộ ớ
Hoạt động 1: I Tính chất hóa học của oxit
- Yêu cầu HS nhắc lại khái
niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ;
nêu ví dụ?
- Vậy oxit axit và oxit bazơ có
những tính chất hóa học nào?
→ Ghi phần 1
- Yêu cầu HS viết 2 PTHH oxit
bazơ tác dụng với nước? → Ghi
phần a
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất nào?
* Một số oxit bazơ tác dụng với
nước: K2O, Na2O, CaO, BaO
- Kết luận về tính chất a?
- HS các nhóm làm thínghiệm:
Cho vào ống nghiệm mọt ít bột
CuO, thêm 2 ml dung dịch HCl
vào → Quan sát hiện tượng,
nhận xét?
- Màu xanh lam là màu của
dung dịch Đồng (II) clorua
- Các em vừa làm thí nghiệm
→ 2 HS trả lời
→ 2 HS nêu ví dụ
→ 2 HS lên bảng viết,
HS dưới lớp tự ghi vào
vở
→ Barihiđroxit, Bazơ
→ HS trả lời
→ Các nhóm làm thí TN
→ Bột CuO màu đen bị hòa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam
→ Oxit bazơ tác dụng với axit
→ HS lên bảng viết, HS
I Tính chất hóa học của oxit
1 Tính chất hóa học của oxit bazơ
a Tác dụng với nước BaO + H2O → Ba(OH)2
1 sè oxit Baz¬ + N ướ → c dd Baz ¬ (kiềm)
Trang 5nghiện cứu tính chất hóa học
nào của oxit bazơ? →Ghi phần
b
- HS viết PTHH
* Với các oxit bazơ khác như:
FeO, CaO cũng xảy ra những
phản ứng hóa học tơng tự
- Sản phẩm của phản ứng thuộc
loại chất nào?
- Kết luận về tính chất b?
- Bắng thí nghiệm người ta
chứng minh được rằng một số
oxit bazơ như : CaO, Na2O,
BaO tác dụng được với oxit
axit → Muối → Ghi phần c
- HS viết PTHH
- HS nêu kết luận?
- Các em vừa nghiên cứu tính
chất hóa học của bazơ vậy oxit
axit có những tính chất hóa học
nào? → Ghi phần 2
- Yêu cầu các nhóm HS viết 2
PTPƯ oxit axit tác dụng với
nước? → Ghi phần a
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc loại hợp chất gì?
* Với các oxit khác như: SO2,
SO3, N2O5 cũng thu được
dung dịch axit tương ứng
* HS biết được các gốc axit
tương ứng
- Kết luận về tính chất a?
- Ta biết oxit bazơ tác dụng
được với oxt axit → Vậy oxit
axit tác dụng được với oxit
bazơ → Ghi phần b
- Gọi HS liện hệ đến phản ứng
của khí CO2 với dung dịch
Ca(OH)2 → Hướng dẫn HS viết
PTHH?
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc lọai nào?
* Nếu thay CO2 bằng những
oxit axit khác như: SO2, P2O5
cũng xảy ra phản ứng tương tự
dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS viết PTPƯ: CaO + HCl →
→ Muối + nước
→ HS trả lời
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS trả lời
→ 2 HS lên bảng viết,
HS dưới lớ tự ghi vào vở
→ Axit photphoric, axit
→ HS viết pư: SO3 +
H2O
→ HS trả lời
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ Muối Canxicacbonat
→ HS trả lời
→ HS trả lời
→ HS thảo luận nhóm rồi trả lời
→ HS thảo luận và làm
b Tác dụng với axit CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
c Tác dụng với oxit axit BaO + CO2 → BaCO3
2 Tính chất hóa học của oxit axit
a Tác dụng với nước
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
b Tác dụng với bazơ
CO2 + Ca(OH)2dư → CaCO3 + H2O
Trang 6- HS nêu kết luận?
- HS nêu kết luận?
- Các em hãy so sánh tính chất
hóa học của oxit axit và oxit
bazơ?
- Phát phiếu học tập → GV gợi
ý
BT vào vở c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự
phần 1.c) CaO + CO2 → CaCO3
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
- Tính chất hóa học cơ bản của
oxit axit và oxit bazơ là tác
dụng với dd bazơ, dd axit →
Muèi và nước Dựa trên tính
chất hóa học cơ bản này để
phân loại oxit thành 4 loại
-Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
→ HS nêu từng loại, cho ví dụ
II Khái quát về sự phân loại oxit
1.Oxit bazơ: CaO, Na2O
2.Oxit axit: SO2, P2O5
3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO
4.Oxit trung tính:CO, NO
4/ Củng cố : Kiến thức cơ bản 1 Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazo 2 Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5 a.Gọi tên, phân loại các oxit trên b Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với - Nước - Dung dịcch HCl - Dung dịch NaOH Viết phương trình phản ứng xảy ra Kiến thức nâng cao 3 Cho 1,6 gam CuO tác dụng với 100 gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% a Viết phương trình hóa học b Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc 5/ Dặn dò : Về nhà làm bài tập, học bài, đọc trước bài mới IV/ Rút kinh nghiệm :
-Ngày tháng năm 2015
Ký duyệt của BGH
Oxit A +Baz Mu ơ → ối + Nước
Oxit A +Một số oxit Baz Mu i ơ → ố
Trang 7Tuần 1 Ngày soạn: 01/8/2011
Chương I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ Bài 1 :TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức : HS biết được những tính chất hóa học của oxit,bazo, oxit axit và dẫn ra được những
PTHH tương ứng với mỗi tính chất
Trang 8HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazo và oxit axit là dựa vào những tính chất hóa học của chúng
2/ Kỹ năng : Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hóa học của oxit để giải các bài tập định
tính và định lượng
3/ Thái độ : HS có thái độ nghiêm túc trong học tập
II/ Chuẩn bị :
1/ Phương pháp :
+ Phương pháp học tập nhóm
+ Phương pháp sử dụng đồ dùng dạy học
+ Phương pháp đặt vấn đề và giải quết vấn đề
2/ Đồ dùng :
+ Hóa chất : CuO, CaO , nước dd HCl ,quỳ tím
+Dụng cụ : Oáng nghiệm, kẹp gỗ, cốc thủy tinh, ống hút
III/ Tiến trình giảng dạy:
1/
Ổ n định tổ chức :
2/ Ktbc:
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Giúp HS nghiên cứu tính chất hóa học của oxit
? Oxit được chia làm mấy loại
? Oxit bazo là oxit ntn
GV: Hướng dẫn hs làm thí
nghiệm
-Cho vào ống nghiệm 1 CuO
màu đen
- Cho vào ống nghiệm 2 CaO
Thêm vào mỗi ống nghiệm 4 ml
nước,lắc nhẹ,dưa mẩu giấy quỳ
vào quan sát
? Vậy chất nào tác dụng với
nước viết PTHH
GV: Hướng dẫn hs làm TN
-Cho vào ống nghiệm 1: CuO
-Cho vào ống nghiệm 2 :CaO
-Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 3ml
ddHCl lắc quan sát
? Màu sắc của dd thay đổi ntn
Gv:Bằng nhiều TN nhười ta
chứng minh dược một số oxit
bazo: Na2O, K2O, BaO,CaO tác
HS: Oxit chia làm 2 loại oxit axit, oxit bazo
HS: Oxit bazo là oxit của kim loại và tương ứng với một bazo HS: Làm TN theo nhóm
-Oáng 1: không có hiện tượng gì xảy ra
-ống 2 vôi sống nhã ra dd thu được làm quỳ tím đổi màu xanh
HS: CuO không tác dụng với nước
-CaO tác dụng với nước HS: Làm TN theo nhóm Oáng 1: CuO màu đen chuyển thành màu xanh lam
ống 2: CaO màu trắng chuyển thành dd trong suốt
I/ Tính chất hóa học của oxit:
1/ Tính chất hóa học của oxit bazo:
a/ Tác dụng với nước:
Một số oxit bazo Na2O, K2O, BaO,CaO tác dụng với nước tạo thành dd bazo
Vd:CaO+H2O Ca(OH)2
b/ Tác dụng với axit :
Oxit bazo tác dụng với axit tạo thành muối và nước Vd:CuO+2HClCuCl2+H2O
c/ Tác dụng với oxit axit:
Một số oxit bazo tác dụng với một số oxit axit tạo thành muối
Vd: BaO + CO2 BaCO3
2/ Tính chất hóa học của
Trang 9dụng được với oxit axit to thành
muối
? Tính chất hóa học của oxit axit
là gì
?Oxit axit có tác dụng với nước
không tạo ra chất gì
Nước vôi trong để ngoài không
khí các em thất hiện tượng gì
? Vậy CO2 đã tác dụng với
Ca(OH)2 theo phương trình
HS: nghe và ghi nhận
HS: Oxit axit tác dụng với nước tạo thành axit
HS: Có màng trên nước vôi trong
oxit axit : a/ Tác dụng với nước :
-Nhiều oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd axit Vd: P2O5 +3 H2O 2 H3PO4
b/ Tác dụng với bazo :
Một số oxit axit đã tác dụng với bazo tạo thành muối và nước
CO2+Ca(OH)2 CaCO3+H2O
c/ Tác dụng với oxit bazo :
Hoạt động 2: Giúp học sinh khái quát về sự phân loại oxit
GV: Dựa vào tính chất hóa học
người ta chia oxit thành 4 loại
GV: Tính chất hóa học của oxit
bazo, oxit axit các em đã được
học còn tính chất của oxit lưỡng
tính và oxit trung tính ta sẽ học ở
cấp THPT
HS: Nghe giảng và ghi chép II/ Khái quát về sự phân loại oxit
1/ Oxit bazo
Là những oxit tác dụng được vớidung dịch axit tạo thành muối và nước : : Na2O, K2O, BaO,CaO
2/ Oxit axit
Là những oxit tác dụng được với dung dịch bazo tạo thành muối và nước :SO2,CO2, NO2
3/ Oxit lưỡng tính
Oxit tác dụng được với dung dịch bazo và dung dịch axit tạo thành muối và nước
Al2O3,ZnO
4/ Oxit trung tính
Những oxit không tác dụng đượcvới axit,bazo,nước CO,NO
4/ Củng cố :
? Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazo
? Cho các oxit sau: K2O, Fe2O3, SO3, P2O5
a/Gọi tên, phân loại các oxit trên
b/ Trong các oxit trên chất nào tác dụng được với
- Nước
- Dung dịcch HCl
- Dung dịch NaOH
Trang 10Viết phương tr2nh phản ứng xảy ra
5/ Dặn dò :
Về nhà làm bài tập, học bài, đọc trước bài mới
IV/ Rút kinh nghiệm :
………
………
………
- -Ngµy……th¸ng……n¨m 2011
DuyƯt cđa TBM