Mục đích nghiên cứu của đề tài là trên cơ sở đánh giá thực trạng các nguồn lực ảnh hưởng đến phát triển kinh tế của nông dân huyện Đại từ, tỉnh Thái Nguyên, từ đó đề xuất giải pháp góp phần tăng thu nhập, phát triển kinh tế cho người dân ở khu vực này.
Trang 1TR ƯỜ NG ĐH KINH T & QU N TR KINH DOANH Ế Ả Ị
KHOA QU N LÝ – LU T KINH TẢ Ậ Ế
BÀI TI U LU NỂ Ậ
H C PH N: PHỌ Ầ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
TÊN CH Đ : Ủ Ề Đánh giá ngu n l c và đ xu t gi i pháp phát tri n kinh t c aồ ự ề ấ ả ể ế ủ nông dân huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên t năm 2010 đ n nayệ ạ ừ ỉ ừ ế
H và tên: ọ Đ ng Th Bích Thuặ ị ỷ
Ngày sinh 04/10/1980
Trang 2PHI U ĐÁNH GIÁ BÀI TI U LU NẾ Ể Ậ
H và tên: ọ Đ ng Th Bích Thuặ ị ỷ
Ngày,tháng, năm
sinh:
04/10/1980
H c ph n: Phọ ầ ương pháp nghiên c uứ
Tên ch đủ ề: Đánh giá ngu n l c và đ xu t gi i pháp phát tri n kinh t c a nôngồ ự ề ấ ả ể ế ủ dân huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên t năm 2010 đ n nay ệ ạ ừ ỉ ừ ế
N i dung đánh giá: ộ
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ (Nh ng tiêu chí d ữ ướ i đây ch là ví d đ tham kh o) ỉ ụ ể ả
ĐI M Ể
T I ĐAỐ
ĐI M Ể
ĐÁNH GIÁ
1. Hình th c trình bày bài ti u lu n, bài t p l n ứ ể ậ ậ ớ
2. N i dung bài ti u lu n, bài t p l n ộ ể ậ ậ ớ
2.1 Ph n m đ u ầ ở ầ
2.2 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u ặ ể ị ứ
2.3 K t qu nghiên c u ế ả ứ
2.4 Nh n xét, đánh giá ậ
2.5 Tài li u tham kh o ệ ả
T NG ĐI MỔ Ể
Cán b ch m thi 1ộ ấ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
Cán b ch m thi 2ộ ấ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
Trang 4PH N N I DUNGẦ Ộ
1. S c n thi t c a v n đ nghiên c uự ầ ế ủ ấ ề ứ
Ngu n l c là n i l c đ n t bên trong, bao g m t ng th các y u t v tríồ ự ộ ự ế ừ ồ ổ ể ế ố ị
đ a lý, tài nguyên thiên nhiên, khoa h c công ngh , tài chính – ngân sách, và cácị ọ ệ
y u t lãnh đ o, qu n lý có th huy đ ng tham gia vào quá trình lao đ ng s nế ố ạ ả ể ộ ộ ả
xu t đ phát tri n kinh t c a m t vùng, m t đ a phấ ể ể ế ủ ộ ộ ị ương, m t t ch c. Ngu nộ ổ ứ ồ
l c là nh ng th có s n và có th s d ng làm l c đ y và ti n đ đ phát tri nự ữ ứ ẵ ể ử ụ ự ẩ ề ề ể ể kinh t Đánh giá ngu n l c là ho t đ ng thế ồ ự ạ ộ ường xuyên, có vai trò r t quan tr ngấ ọ trong xây d ng và tri n khai các chi n lự ể ế ược, quy ho ch, k ho ch phát tri n kinhạ ế ạ ể
t , t o c s khoa h c, th c ti n đ xác đ nh v trí, ti m năng và kh năng thamế ạ ơ ở ọ ự ễ ể ị ị ề ả gia vào các ho t đ ng kinh t c a m t khu v c, m t vùng hay r ng h n quyạ ộ ế ủ ộ ự ộ ộ ơ ở
mô qu c gia.ố
Vi t Nam là m t nệ ộ ước nông nghi p v i g n 67,5 % dân s s ng nôngệ ớ ầ ố ố ở thôn, lao đ ng nông nghi p chi m h n 47,5 % lao đ ng c nộ ệ ế ơ ộ ả ước. Khu v c nôngự thôn, mi n núiề l i là n i c trú, sinh s ng c a nhi u đ ng bào dân t c thi u s ạ ơ ư ố ủ ề ồ ộ ể ố
n c ta hi n nay s chênh l ch
Ở ướ ệ ự ệ v giàu nghèo gi a thành th và nông thônề ữ ị ngay c trên cùng đ a bàn sinh s ng v n còn cao. Ngả ị ố ẫ ười dân s ng nông thônố ở luôn g p khó khăn v phát tri n kinh t h n so v i khu v c đô th nh ngặ ề ể ế ơ ớ ự ị ư n u hế ọ
bi t cách khai thác các ngu n l c c a đ a phế ồ ự ủ ị ương thì ho t đ ng phát tri n kinhạ ộ ể
tế c a nông dân s đem l i hi u qu s n xu t cao h n.ủ ẽ ạ ệ ả ả ấ ơ
Đ i T có v trí chi n lạ ừ ị ế ược quan tr ng, v i nhi u xã An toàn khu (ATK),ọ ớ ề
c a ngõ c a “Th đô kháng chi n”. Phát huy truy n th ng quê hử ủ ủ ế ề ố ương cách
m ng, nh ng năm qua, Đ ng b , chính quy n và nhân dân các dân t c huy nạ ữ ả ộ ề ộ ệ
Đ i T luôn đoàn k t, kh c ph c khó khăn, n l c ph n đ u vạ ừ ế ắ ụ ỗ ự ấ ấ ươn lên trong phát tri n kinh t xã h i. Đ c bi t, t khi tri n khai th c hi n Ngh quy t Đ i h iể ế ộ ặ ệ ừ ể ự ệ ị ế ạ ộ XIX c a Đ ng b t nh; Ngh quy t Đ i h i XXIII (nhi m k 20152020) c aủ ả ộ ỉ ị ế ạ ộ ệ ỳ ủ
Trang 5Đ ng b huy n vào cu c s ng, t ch s n xu t năng su t th p, đ i s ng nhânả ộ ệ ộ ố ừ ỗ ả ấ ấ ấ ờ ố dân khó khăn, Đ i T đã chuy n d ch m nh c c u kinh t và duy trì liên t cạ ừ ể ị ạ ơ ấ ế ụ
m c tăng trứ ưởng khá
Là vùng phát tri n chính v nông nghi p trong quy ho ch c a t nh Tháiể ề ệ ạ ủ ỉ Nguyên, Đ i T đã đ y m nh ng d ng ti n b khoa h c k thu t; t p trungạ ừ ẩ ạ ứ ụ ế ộ ọ ỹ ậ ậ quy ho ch l i đ ng ru ng thành nh ng vùng s n xu t t p trung. Căn c vào đi uạ ạ ồ ộ ữ ả ấ ậ ứ ề
ki n đ t đai, th y l i, đ a hình đ xác đ nh lo i cây tr ng mũi nh n. Trên c sệ ấ ủ ợ ị ể ị ạ ồ ọ ơ ở
nh ng mô hình s n xu t hi u qu , huy n h tr đ bà con phát tri n thànhữ ả ấ ệ ả ệ ỗ ợ ể ể
nh ng vùng s n xu t. Vi c quy ho ch mang tính chuyên sâu cao đã t ng bữ ả ấ ệ ạ ừ ướ c xóa b mô hình s n xu t nh l , manh mún trỏ ả ấ ỏ ẻ ước đây, d n hình thành m t sầ ộ ố vùng s n xu t t p trung mang l i hi u qu kinh t cao.ả ấ ậ ạ ệ ả ế
M c dù là n i có vai trò và v trí quan tr ng c a t nh Thái Nguyên, tuyặ ơ ị ọ ủ ỉ nhiên Đ i T là đ a phạ ừ ị ương có đông dân t c thi u s sinh s ng v i các thànhộ ể ố ố ớ
ph n dân t c khácầ ộ nhau, phong t c t p quán có nh ng nét khác nhau, trình đ dânụ ậ ữ ộ trí phát tri nể không đ ng đ u gi a các dân. M t khác các đi u ki n kinh tê, xaồ ề ữ ặ ề ệ ́ ̃
h i con găpộ ̀ ̣ nhi u khó khăn, trình đ dân trí c a ng i dân còn th p, c s hề ộ ủ ườ ấ ơ ở ạ
t ng, giaoầ thông đi l i khó khăn, di n tích đ t canh tác, v n, khoa h c k thu tạ ệ ấ ố ọ ỹ ậ còn thi uế th n. Do xu t phát đi m nghèo vì th ng i dân n i đây d b t nố ấ ể ế ườ ơ ễ ị ổ
thương khi các đi u ki n kinh t , xã h i và môi tr ng bi n đ i. Công tác đánhề ệ ế ộ ườ ế ổ giá ngu n l c đ l p quy ho ch phát tri n kinh t huy n Đ i t th i gian quaồ ự ể ậ ạ ể ế ệ ạ ừ ờ
ch a đư ược quan tâm đúng m c. H n n a, do đ a hình vùng cao không thu n l i,ứ ơ ữ ị ậ ợ trình đ c a m t b ph n ngộ ủ ộ ộ ậ ười dân có m t còn h n ch , năng l c s n xu t vàặ ạ ế ự ả ấ
phương th c canh tác v n theo mô hình truy n th ng. M i liên k t gi a s n xu tứ ẫ ề ố ố ế ữ ả ấ
và tiêu th s n ph m ch a theo chu i giá tr , do đó đ i s ng đ ng bào còn g pụ ả ẩ ư ỗ ị ờ ố ồ ặ nhi u khó khăn.ề
Đê có th giúp nông dân đang sinh s ng trên̉ ể ố đ a bàn huy n Đ i T có thị ệ ạ ừ ể
Trang 6vươn lên t chính n i l c c a mình thì c n có s đánh giá từ ộ ự ủ ầ ự ừ các ngu n l c vàồ ự
đ xu t gi i pháp phát tri n kinh t cho nông dân điaề ấ ả ể ế ̣ ph ng. V i lí do đó, tácươ ớ
gi ti n hành l a ch n v n đ :ả ế ự ọ ấ ề “Đánh giá ngu n l c và đ xu t gi i pháp phátồ ự ề ấ ả tri n kinh t c a nông dân huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên t năm 2010 đ nể ế ủ ệ ạ ừ ỉ ừ ế nay” làm đ tài nghiên c u.ề ứ
2. Gi thuy t nghiên c uả ế ứ
* Th nh t: ứ ấ Lý thuy t l i th so sánh c a David Ricardo cho r ng m tế ợ ế ủ ằ ộ
nướ ẽ ạ ượ ợc s đ t đ c l i ích kinh t l n h n các nế ớ ơ ước khác khi nước đó s n xu t raả ấ các hàng hoá có chi phí th p h n và có s d th a tài nguyên nhi u h n các nấ ơ ự ư ừ ề ơ ướ c khác. M t nộ ướ ẽc s chuyên môn hoá vào s n xu t và xu t kh u nh ng hàng hoáả ấ ấ ẩ ữ mình đang d th a và khai thác v i chi phí th p và s nh p kh u các hàng hoáư ừ ớ ấ ẽ ậ ẩ
mà trong nước khan hi m đ ti t ki m chi phí s n xu t. ế ể ế ệ ả ấ
K th a lý thuy t c a David Ricardo, nh ng nhà kinh t th h sau đã ti pế ừ ế ủ ữ ế ế ệ ế
t c nghiên c u v l i th so sánh d a trên cách ti p c n khác h n và m r ngụ ứ ề ợ ế ự ế ậ ơ ở ộ
mô hình nghiên c u so v i Ricardo. Heckscher Ohlin nghiên c u l i th so sánhứ ớ ứ ợ ế
v i mô hình 2 y u t s n xu t, đó là lao đ ng và v n trong đi u ki n chi phí cớ ế ố ả ấ ộ ố ề ệ ơ
h i tăng. Mô hình thộ ương m i c a Heckscher Ohlin còn g i là 2 x 2 x 2 (2 qu cạ ủ ọ ố gia, 2 s n ph m, 2 y u t s n xu t) và ông cho r ng các nả ẩ ế ố ả ấ ằ ước s s n xu t vàẽ ả ấ
xu t kh u các hàng hoá có y u t s n xu t d th a, có năng su t lao đ ng tấ ẩ ế ố ả ấ ư ừ ấ ộ ươ ng
đ i cao h n so v i qu c gia khác.ố ơ ớ ố
D a trên các nghiên c u khoa h c trên, gi thuy t nghiên c u đự ứ ọ ả ế ứ ược phát
bi u nh sauể ư
Gi thuy t H1: Có m i quan h thu n chi u gi a tài nguyên thiên nhiên ả ế ố ệ ậ ề ữ
và phát tri n kinh t ể ế
* Th hai: ứ Mô hình đ n gi n v nh hơ ả ề ả ưởng c a s phát tri n dân s đ nủ ự ể ố ế kinh t là mô hình do các nhà kinh t h c c đi n đ a ra; Đó là gi thi t laoế ế ọ ổ ể ư ả ế
Trang 7đ ng và đ t đai là 2 y u t s n xu t duy nh t trong n n kinh t độ ấ ế ố ả ấ ấ ề ế ược th hi nể ệ
b ng hàm s n xu t: Y= F(P,R) trong đó:ằ ả ấ
Y là t ng s n lổ ả ượng trong n n kinh t ề ế
P là quy mô dân s ố
R là s lố ượng đ t đai.ấ
Hàm s n xu t Y=F(P,R) cho bi t m t cách đ n gi n là v i m t s k t h pả ấ ế ộ ơ ả ớ ộ ự ế ợ nào đó gi a lao đ ng và d t đai thì s n lữ ộ ấ ả ượng thu được s là bao nhiêu. S nẽ ả
ph m biên t c a đ t đai và lao đ ng là Y’>0 , là đ o hàm c a Y đ i v i P và R,ẩ ế ủ ấ ộ ạ ủ ố ớ
Đi u n y cũng có nghĩa là khi m t y u t gi nguyên không thay đ i thì m i sề ầ ộ ế ố ữ ổ ỗ ự gia tăng v s lề ố ượng c a y u t kia s làm tăng t ng s n lủ ế ố ẽ ổ ả ượng, đ ng th i cũngồ ờ
có nghĩa là khi m t y u t gi nguyên không thay đ i và chúng ta tăng s lộ ế ố ữ ổ ố ượ ng
c a y u t kia thì s n lủ ế ố ả ượng s tăng lên v i t c đ gi m d n, đó là đ nh lu t l iẽ ớ ố ộ ả ầ ị ậ ợ
t c gi m d n. Đ nh lu t n y có th hi u m t cách đ n gi n là khi chúng ta tăngứ ả ầ ị ậ ầ ể ể ộ ơ ả thêm s lao đ ng trên cùng m t đ n v di n tích đ t đai thì s gia tăng v s nố ộ ộ ơ ị ệ ấ ự ề ả
lượng do m t lao đ ng tăng thêm t o ra cu i cùng s ngày càng nh đi. Nh v yộ ộ ạ ố ẽ ỏ ư ậ
s n ph m biên t Y’(P) và s n ph m bình quân c a lao đ ng Y/P là các hàm sả ẩ ế ả ẩ ủ ộ ố
gi m d n c a P; Đi u n y di n gi i là n u s lả ầ ủ ề ầ ễ ả ế ố ượng đ t đai trong n n kinh tấ ề ế
c đ nh thì thu nh p trên đ u ngố ị ậ ầ ườ ủi c a dân s (Y/P) s gi m d n khi dân số ẽ ả ầ ố tăng lên
D a trên nghiên c u khoa h c trên, gi thuy t nghiên c u đự ứ ọ ả ế ứ ược phát bi uể
nh sauư
Gi thuy t H2: Có m i quan h thu n chi u gi a di n tích t nhiên và ả ế ố ệ ậ ề ữ ệ ự phát tri n kinh t ể ế
Gi thuy t H3: Khi di n tích c đ nh thì thu nh p trên đ u ng ả ế ệ ố ị ậ ầ ườ ủ i c a dân
s (Y/P) s gi m d n khi dân s tăng lên ố ẽ ả ầ ố
* Th ba: ứ Mô hình tăng trưởng kinh t c a Paul A. Samuelsonế ủ
Mô hình này là s k t h p c a h c thuy t kinh t Tân c đi n và h cự ế ợ ủ ọ ế ế ổ ể ọ
Trang 8thuy t kinh t c a trế ế ủ ường phái Keynes v i nh ng bớ ữ ước phát tri n quan tr ng.ể ọ
S n lả ượng c a n n kinh t đủ ề ế ược xác đ nh b ng hàm s n lị ằ ả ượng: Y = f( L,K,R,T). Trong đó, L là ngu n nhân l c; K là ngu n v n; R là ngu n tài nguyên; T là côngồ ự ồ ố ồ ngh Các trệ ường phái kinh t khác nhau đ a ra các mô hình tăng trế ư ưởng kinh tế khác nhau. Trong các mô hình tăng trưởng kinh t , y u t đ u vào đóng vai tròế ế ố ầ quan tr ng, giúp gia tăng s n lọ ả ượng nh : V n, lao đ ng, tài nguyên thiên nhiên,ư ố ộ khoa h c công ngh ọ ệ
Ki n th c công ngh là s hi u bi t c a xã h i v phế ứ ệ ự ể ế ủ ộ ề ương th c t t nh tứ ố ấ
đ s n xu t hàng hóa. Ki n th c công ngh tiên ti n góp ph n làm tăng năngể ả ấ ế ứ ệ ế ầ
su t lao đ ng, gia tăng các s n ph m cho xã h i. Ki n th c công ngh có nhi uấ ộ ả ẩ ộ ế ứ ệ ề hình th c. M t s công ngh là ki n th c ph bi n, nghĩa là sau khi m t ngứ ộ ố ệ ế ứ ổ ế ộ ườ i dùng nó, người khác cũng có th ti p nh n. M t s công ngh khác là đ cể ế ậ ộ ố ệ ộ quy n, ch đề ỉ ược bi t b i công ty khám phá ra (nh Coca cola). Các công nghế ở ư ệ khác còn l i đ c quy n trong th i gian ng n, ví d nh m t công ty dạ ộ ề ờ ắ ụ ư ộ ược khám phá ra m t lo i thu c m i, c quan c p b ng sáng ch s trao cho công ty đóộ ạ ố ớ ơ ấ ằ ế ẽ quy n t m th i đ tr thành nhà s n xu t đ c quy n. Tuy nhiên, khi b ng phátề ạ ờ ể ở ả ấ ộ ề ằ minh h t h n, các công ty khác đế ạ ược phép s n xu t s n ph m theo công nghả ấ ả ẩ ệ này
D a trên các nghiên c u khoa h c trên, gi thuy t nghiên c u đự ứ ọ ả ế ứ ược phát
bi u nh sau:ể ư
Gi thuy t H4: Có m i quan h thu n chi u gi a các ngu n l c v i phát ả ế ố ệ ậ ề ữ ồ ự ớ tri n kinh t ể ế
Gi thuy t H5: Có m i quan h thu n chi u gi a khoa h c công ngh v i ả ế ố ệ ậ ề ữ ọ ệ ớ tăng tr ưở ng kinh t c a m t khu v c ế ủ ộ ự
Th t : ứ ư T nghiên c u v vai trò c a Nhà nừ ứ ề ủ ước trong vi c đ ra h th ngệ ề ệ ố chi n lế ược và xây d ng h th ng pháp lu t v phát tri n kinh t b n v ng. Cácự ệ ố ậ ề ể ế ề ữ chi n lế ược này s đẽ ược c th hóa thông qua các chính sách phát tri n kinh tụ ể ể ế
Trang 9b n v ng nh ng m c đ nh t đ nh, có th t ng giai đo n, t ng c p, ngành,ề ữ ở ữ ứ ộ ấ ị ể ừ ạ ừ ấ hay t ng lĩnh v c c th Th c t phát tri n kinh t th trừ ự ụ ể ự ế ể ế ị ường nhi u qu c giaở ề ố cho th y, tăng trấ ưởng kinh t m c dù là c s c a s phát tri n kinh t xã h iế ặ ơ ở ủ ự ể ế ộ nói chung, song không ph i khi nào cũng đả ược th c hi n mang tính b n v ng,ự ệ ề ữ
g n v i th c hi n công b ng xã h i và b o v môi trắ ớ ự ệ ằ ộ ả ệ ường n u nh vai trò c aế ư ủ Nhà nước không được phát huy. Do v y, vai trò c a Nhà nậ ủ ước trong phát tri nể kinh t b n v ng gi v trí không th thay th , mà vai trò đó đế ề ữ ữ ị ể ế ược th hi n t pể ệ ậ trung nh t và trấ ước h t vi c Nhà nế ở ệ ước ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược, đ ra h th ngề ệ ố chính sách, xây d ng hành lang pháp lý cho phát tri n kinh t b n v ng.ự ể ế ề ữ
D a trên các nghiên c u khoa h c trên, gi thuy t nghiên c u đự ứ ọ ả ế ứ ược phát
bi u nh sau:ể ư
Gi thuy t H6: Vai trò qu n lý c a Nhà n ả ế ả ủ ướ c nói chung và chính quy n ề
đ a ph ị ươ ng nói riêng có tác đ ng r t l n đ n phát tri n kinh t ộ ấ ớ ế ể ế
Gi thuy t H7: Có m i quan h thu n chi u chi n l ả ế ố ệ ậ ề ế ượ c, k ho ch, quy ế ạ
ho ch phát tri n kinh t v i th c t tăng tr ạ ể ế ớ ự ế ưở ng kinh t đ a ph ế ị ươ ng
Th năm, ứ t nghiên c u v vai trò c a c s h t ng đ i v i phát tri nừ ứ ề ủ ơ ở ạ ầ ố ớ ể kinh t , có th th y các y u t nh : Đế ể ấ ế ố ư ường nông thôn đóng góp tích c c cho sự ự tăng trưởng kinh t khu v c và tr c ti p góp ph n gi m nghèo thông qua vi cế ự ự ế ầ ả ệ
k t n i thu n ti n h n t i các c s ch , giáo d c, y t và gián ti p đóng gópế ố ậ ệ ơ ớ ơ ở ợ ụ ế ế cho s phát tri n. T i Khu v c nghiên c u các vùng cao n i có t l nghèo cao,ự ể ạ ự ứ ở ơ ỷ ệ
c n u tiên c i thi n m ng lầ ư ả ệ ạ ướ ười đ ng. Đi n khí hoá nông thôn nh m t i cácệ ằ ớ khu v c ch a có đi n ho c có đi n th y u, n i đự ư ệ ặ ệ ế ế ơ ược cho là s đ a l i các l iẽ ư ạ ợ ích xã h i l n. B i v y, đi n khí hoá ngoài lộ ớ ở ậ ệ ưới qu c gia nên đố ược phát tri nể theo khu v c côngự
D a trên các nghiên c u khoa h c trên, gi thuy t nghiên c u đự ứ ọ ả ế ứ ược phát
bi u nh sau:ể ư
Gi thuy t H8: Có m i quan h thu n chi u gi a c s h t ng v i tăng ả ế ố ệ ậ ề ữ ơ ở ạ ầ ớ
Trang 10tr ưở ng kinh t và nâng cao đi u ki n s ng ng ế ề ệ ố ườ i dân
Gi thuy t H9: Có m i quan h thu n chi u gi a đ u t cho c s h ả ế ố ệ ậ ề ữ ầ ư ơ ở ạ
t ng v i phát tri n kinh t xã h i ầ ớ ể ế ộ
Gi thuy t H10: Vai trò c a c s h t ng ph thu c vào t ch c, cá ả ế ủ ơ ở ạ ầ ụ ộ ổ ứ nhân có th m quy n trong qu n lý và s d ng ẩ ề ả ử ụ
Th sáu, ứ nghiên c u v quan ni m r ng các thành ph n dân t c khác nhauứ ề ệ ằ ầ ộ
có m c đ văn minh cao th p khác nhau, m t quan ni m d a trên thuy t ti nứ ộ ấ ộ ệ ự ế ế hoá. Đa s các chố ương trình và d án c a chính ph s d ng phự ủ ủ ử ụ ương pháp đi từ trên xu ng và không hoàn toàn gi i quy t đố ả ế ược các nhu c u c a Ban dân t cầ ủ ộ thi u s đ a phể ố ị ương. Phương pháp đi t trên xu ng không cho các c ng đ ngừ ố ộ ồ thi u s c m th y h là ch s h u d án. Đ ng th i l i t o ra s ph thu cể ố ả ấ ọ ủ ở ữ ự ồ ờ ạ ạ ự ụ ộ vào d án. Dự ường nh không có s ph i h p gi a các chư ự ố ợ ữ ương trình và các d ánự
được th c hi n các khu v c đ ng bào thi u s ự ệ ở ự ồ ể ố
D a trên các nghiên c u khoa h c trên, gi thuy t nghiên c u đự ứ ọ ả ế ứ ược phát
bi u nh sau:ể ư
Gi thuy t H11: Có m i quan h gi a trình đ c a nhóm dân c đ c thù ả ế ố ệ ữ ộ ủ ư ặ (nông dân, dân t c thi u s ) đ i v i trình đ nh n th c và năng l c tham gia các ộ ể ố ố ớ ộ ậ ứ ự
ch ươ ng trình kinh t xã h i ế ộ
Gi thuy t H12: Phát tri n kinh t ph i tính đ n đ c thù v môi tr ả ế ể ế ả ế ặ ề ườ ng lao đ ng và v n đ nhân h c ộ ấ ề ọ
Gi thuy t H13: S th ng nh t và tính h th ng gi a chính sách c a ả ế ự ố ấ ệ ố ữ ủ Chính ph và đ a ph ủ ị ươ ng tác đ ng r t l n đ n s phát tri n kinh t c a đ a ộ ấ ớ ế ự ể ế ủ ị
ph ươ ng trong t ng d án c th ừ ự ụ ể
Gi thuy t H14: H n ch v m t xã h i và th ch đ a ph ả ế ạ ế ề ặ ộ ể ế ở ị ươ ng là m t ộ rào c n đ i v i tăng tr ả ố ớ ưở ng kinh t ế
Th b y, nghiên c u cho th y nhân dân đ a phứ ả ứ ấ ị ương là nh ng ngữ ườ ưở i h ng
l i chính t s tăng trợ ừ ự ưởng kinh t khu v c. Kho ng 84% dân s đ a phế ự ả ố ị ươ ng