Rồitrình so sánh hai bằng công thức Bước 3: Xác định số thực nghiệm của nghiệm ta cần hiện phươngtheo trìnhcác bước nào ?.. Bước 4: Tính nghiệm theo công thức nếu có..[r]
Trang 1M«n To¸n 9
sangkienvn@gmail.com
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1/ Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ?
2/ Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn ? Chỉ rõ hệ số a, b, c của mỗi phương trình ấy.
A 5x2 - 9x + 2 = 0 B 2x3 + 4x + 1 = 0
C 5x + 3x2 = 0 D 15x2 - 39 = 0
a = 15, b = 0, c= - 39
a = 3, b= 5, c= 0
* Đối với phương trình bậc hai có dạng câu C, câu D ở trên ( có b = 0 hoặc c = 0 ) ta giải như thế nào?
a = 5, b = -9, c = 2
Trang 3KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn
Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai ) là phương trình có dạng: ax2 + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn ; a, b, c, là những số cho trước gọi
là các hệ số và (a ≠ 0)
Ví dụ: 3x2 - ( 3 1)x 1 0 + + =
Với phương trình trên khi giải theo các
phương pháp đã học ở lớp 8 sẽ gây ra nhiều
khó khăn Vậy có các giải nào khác hay không?
Trang 4CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm.
1> Chuyển hạng tử tự do sang vế phải:
2> Vì a ≠ 0, chia hai vế cho hệ số a, ta có: x2 b x c
x x .
a
2
a
2
KÝ hiÖu b2 4 ac ( )2 2 (2)
b x
a
Ta
a
ó:
2
2
(x )
4a
2
b 2a
æ ö ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
ax2 + bx = - c
3>Tách hạng tử thành và
thêm vào hai vế cùng một biểu thức để
đưa vế trái thành một bình phương:
2 x b
2 a
b x
2a
æ ö ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
Hãy điền vào chỗ chấm ( ) để hoàn thành các bước biến đổi phương trình
bước biến đổi phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
b 2a
2
b 4ac
Trang 5CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm.
x 2.x .
KÝ hiÖu b2 4 ac
2
2 (2)
x
2
2
(x )
4a
2
b 2a
æ ö ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
ax2 + bx = - c
2
b 2a
æ ö ÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
b 2a
2
b 4ac
Ta đã đưa phương trình (1)
về dạng phương trình có cách giả quen thuộc.
-Em hay cho biết bước giải tiếp theo ở phương trình (2) sẽ thực hiện như thế nào?
Trang 6CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm.
KÝ hiÖu b2 4 ac
2
2
b
ó
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) dưới đây:
a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra
2
b
x
a 2 a
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm:
1
x =K K K x =K K K2 b
2a
b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
2
b
x
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép:
x = …
?2 Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm
0
b 2a
-2 2
2
4
x
b 2a
Trang 7Tãm l¹i, ta cã kÕt luËn chung sau ®©y:
• NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
2
b x
2a
1
b x
2a
§èi víi ph ¬ng tr×nh: ax2 + bx +c = 0 (a 0) ≠ 0)
vµ biÖt thøc = b2 - 4ac
• NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp 1 2 b
2a
• NÕu < 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm .
Trang 8
Tiết 53 : CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Ví dụ
2 Áp dụng
Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm: Sau khi thực hiện giải
phương trình ở ví dụ
Em hãy cho biết để giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm ta cần thực hiện theo các bước nào ?
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c Bước 2: Tính Rồi so sánh với số 0
Bước 3: Xác định số nghiệm của
phương trình
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức
(nếu có)
Trang 9Ví dụ
?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình :
a/ 5x2 – x + 2 = 0
b/ 4x2- 4x + 1 = 0
c/ -3x2 +x + 5 = 0
Trang 10CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
a) 5x 2 – x + 2 = 0 (a = 5; b = -1; c = 2)
= (-1)2 – 4.5.2 = 1 – 40 = -39 < 0
Vì < 0 nên phương trình vô nghiệm
c/ - 3x 2 + x + 5 = 0 (a = -3 ; b = 1 ; c = 5)
= 1 2 – 4.(-3).5 = 1 + 60 = 61 > 0
Vì > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
1 61 1 61
x
x
b/ 4x 2 – 4x + 1 = 0 (a = 4; b = -4; c = 1)
= (-4) 2 – 4.4.1 = 16 – 16 = 0
Vì = 0 nên phương trình có nghiệm kép x1 = x2
2
b
a
ĐÁP ÁN
Trang 11 = b2 – 4ac = 12 – 4 (- 3).5 = 1 + 60 = 61 > 0
c) -3x2 + x + 5 = 0 (a = -3; b = 1; c = 5)
Vì >0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Có một bạn trong lớp nói rằng:
“ Nếu không giải phương trình trên, mình vẫncó thể khẳng định được phương trình trên có hai nghiệm phân biệt”, Theo em
điều đó đúng không?
Vì khi a và c trái dấu , tức là a.c <0 thì = b2 – 4.ac >0 Khi đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Trang 12Chú ý: ( sgk- 45 )
Nếu phương trình Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có có
Khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Trang 13Bài tập trắc nghiệm:
phân biệt.
B Phương trình: – x2 – 2x + m2 + 1 = 0 ( ẩn x) luôn có
hai nghiệm phân biệt.
S
Đ
Tiết 53: CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Giải : 2x2 – 4x – 5 = – 7 2x2 – 4x + 2 = 0
2.(x – 1)2 =0 x = 1
Vì a.c = ( –1) –1 (m2 + 1) <0 với mọi m
Trang 14HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc công thức nghiệm.
- Đọc phần “ Có thể em chưa biết “
- Làm bài tập : 15c,d ; 16 SGK/45
và bài 20, 21/ SBT