1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi tuyen sinh vao lop 10 toan nam 20142015 Daklak

1 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 18,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh rằng APMQ là tứ giác nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ.. 2 Chứng minh rằng: BP.BA=BH.BM.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Môn thi: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: (1.5 điểm)

1) Giải phương trình: x2 3x 2 0

2) Cho hệ phương trình:

4 5

  

 Tìm a,b biết hệ có nghiệm

1 2

x y

Câu 2: (2.0 điểm):

Cho phương trình: x2 2(m1)x m 23m 2 0(1) (m là tham số) 1) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

2) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn:

2 2

1 2 12

Câu 3: (2.0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A=

7 4 3 7 4 3

2) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(0;1) và song song với đường thẳng d: x +y =10

Câu 4: (3.5 điểm)

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH Lấy điểm M tùy ý thuộc đoạn HC (M không trùng với H, C) Hình chiếu vuông góc của M lên các cạnh AB và AC lần lượt tại P và O

1) Chứng minh rằng APMQ là tứ giác nội tiếp và xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ

2) Chứng minh rằng: BP.BA=BH.BM

3) Chứng minh rằng: OH  PQ

4) Chứng minh rằng khi M thay đổi trên đoạn HC thì MP + MQ không đổi

Câu 5: (1.0 điểm):

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=

x x

 với x > 0

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

Ngày đăng: 05/10/2021, 10:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w