Thiết bị/tài liệu phù hợp với mục tiêu và nội dung bài học.. Đảm bảo tính chính xác, lôgic, khoa học.[r]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mang Yang, ngày tháng năm 201
PHIẾU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI GIỜ DẠY CỦA GIÁO VIÊN TRUNG HỌC
(Kèm theo công văn 994/SGDĐT-GDTrH, ngày 07/8/2015 của SGD&ĐT Gia Lai)
I Thông tin người đánh giá
1 Họ và tên: ; Chức vụ:
2 Trình độ chuyên môn: ; Chuyên ngành:
3 Đ ơn vị công tác:
II Thông tin giáo viên được đánh giá, xếp loại giờ dạy
1 Họ và tên: ; Chức vụ:
2 Trình độ chuyên môn: ; Chuyên ngành:
3 Đ ơn vị công tác:
III Thông tin bài học
1 Tên bài học:
2 Bộ môn: ; Lớp: ; Tiết dạy: ; Ngày dạy:
Mức độ đạt được
(điểm)
Chuẩn bị
bài học
(15đ)
1.1 Xác định được mục tiêu bài học.
1.2 Giáo án thể hiện rõ các hoạt động của giáo viên và học sinh.
1.3 Thiết bị/tài liệu phù hợp với mục tiêu và nội dung bài học.
Nội dung
bài học
(20đ)
2.1 Đảm bảo tính chính xác, lôgic, khoa học.
2.2 Có trọng tâm và phù hợp với khả năng học của mọi học sinh.
2.3 Liên hệ với thực tế, cập nhật kiến thức và liên môn.
2.4 Tích hợp được các nội dung giáo dục toàn diện.
Phương
pháp và kĩ
thuật dạy
học
(20đ)
3.1 Lựa chọn được phương pháp và kĩ thuật dạy học tối ưu.
3.2 Sử dụng thiết bị/tài liệu dạy học hợp lý, hiệu quả.
3.3 Thu thập và xử lí được thông tin phản hồi từ học sinh.
3.4 Linh hoạt các tình huống sư phạm, xây dựng môi trường học tập thân thiện.
Hoạt động
học của
học sinh
(30đ)
4.1 Học sinh được hướng dẫn chủ động trong các hoạt động học tập.
4.2 Tổ chức được các mối quan hệ tương tác trong lớp học.
4.3 Học sinh được hướng dẫn và kích thích khả năng tự học.
4.4 Học sinh được tích cực hóa hoạt động tư duy trong học tập.
4.5 Học sinh được đánh giá và sửa chữa những sai sót khi học bài.
4.6 Đảm bảo thời gian, phân bố thời gian hợp lí cho các hoạt động.
Kết quả
bài học
(15đ)
5.1 Học sinh có nhận thức tốt đáp ứng yêu cầu mục tiêu bài học.
5.2 Học sinh vận dụng được kiến thức đã học vào thực tế.
5.3 Học sinh tự tin, tích cực tương tác trong học tập.
Cộng
Xếp loại giờ dạy:
Trang 2Xếp loại giờ dạy:
- Loại giỏi: Điểm tổng cộng đạt từ 80 điểm trở lên và không có tiêu chí đạt dưới mức độ 3;
- Loại khá: Điểm tổng cộng đạt từ 65 điểm đến dưới 80 điểm và không có tiêu chí đạt dưới mức độ 3;
- Loại trung bình: Điểm tổng cộng đạt từ 50 điểm đến dưới 65 điểm;
- Chưa đạt yêu cầu: Điểm tổng cộng đạt dưới 50 điểm;
* Trường hợp giờ dạy có nhiều giáo viên đánh giá, điểm trung bình của giờ dạy để điểm lẻ làm tròn đến 0,5 Xếp loại giờ dạy:
- Loại giỏi: Điểm tổng cộng trung bình đạt 80 điểm trở lên và 2/3 tổng số tiêu chí đạt từ mức 3 trở lên;
- Loại khá: Điểm tổng cộng trung bình đạt từ 65 đến dưới 80 điểm và 1/2 tổng số tiêu chí đạt từ mức 3 trở lên;
- Loại trung bình và chưa đạt yêu cầu được xếp loại như trên.
* Lưu ý: trường hợp đủ điểm, nhưng không đủ các điều kiện xếp loại thì được xếp ở loại dưới liền kề.
I Thuyết minh giờ dạy
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
……… …
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II Nhận xét chung 1 Chuẩn bị bài học: ………
………
………
2 Nội dung bài học: ………
………
………
3 Phương pháp và kĩ thuật dạy học: ………
………
………
Trang 44 Hoạt động học của học sinh:
………
………
………
5 Kết quả bài học: ………
………
………
III Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
_