1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai tap ancol phenol

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 60,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng khi bị khử nớc hoàn toàn thu đợc 2 anken.. Còn khi tách nớc nội phân tử từ m gam ancol đó đợc 22,4 gam một anken[r]

Trang 1

ANCOL(Rượu) A- Định nghĩa

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl(OH) liên kết trực tiếp với nguyên

tử Cacbon no.

B- Lập công thức

Nguyên tắc lập công thức:

Công thức Rợu = Công thức Hidrocacbon tơng ứng – n nguyên tử H + n nhóm chức OH.

Ví dụ: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2 CnH2n + 1-H CnH2n + 1-OH

1- Công thức của rợu no: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2

- Rợu no, đơn chức:

CnH2n + 2 CnH2n + 1H CnH2n + 1OH n 1

- Rợu no, hai chức:

CnH2n + 2 CnH2nH2 CnH2n(OH)2 n 2

- Rợu no, ba chức:

CnH2n + 2 CnH2n – 1H3 CnH2n - 1(OH)3 n 3

- Rợu no, m chức :

2- Công thức của rợu không no:

- Rợu không no, một nối đôi, đơn chức:

3- Công thức của rợu đơn chức bất kỳ:

CnH2n + 1- 2kOH hoặc CxHyOH hoặc R-OH Cách gọi công thức:

- Gọi công thức CnH2n + 1- 2kOH khi rợu tham gia phản ứng ở nối đôi của gốc hidrocacbon (p cộng H2, p cộng Br2 ), phản ứng ở nhóm OH

- Gọi công thức CxHyOH khi rợu tham gia phản ứng cháy, phản ứng ở nhóm OH

- Gọi công thức R-OH khi rợu chỉ tham gia phản ở nhóm OH

4- Công thức của rợu đơn chức, bậc một:

CnH2n + 1- 2kCH2-OH hoặc CxHyCH2 -OH hoặc RCH2-OH

C- Danh pháp

1- Tên thờng( ten gốc chức)

- Tên rợu = Rợu + Tên gốc hidrocacbon + ic

Ví dụ: C2H5 - OH : Rợu etylic

- Rợu mạch thẳng: Thêm tiền tố

n-Ví dụ: CH3 –CH2- CH2- OH : Rợu n-propylic

CH3 –CH2- CH2- CH2- OH : Rợu n-butylic

- Rợu có 1 nhánh -CH3 ở cacbon gần cuối mạch: Thêm tiền tố

izo-Ví dụ: CH3 –CH2- OH : Rợu izo-propylic

CH3

CH3 –CH2- CH2- OH : Rợu izo- butylic

CH3

2- Tên quốc tế:

- Chọn mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm –OH làm mạch chính

- Đánh số thứ tự các nguyên tử cacbon trong mạch chính, bắt đầu từ đầu mạch gần nhóm –OH hơn

- Tên Rợu = Vị trí nhóm thế+Tên nhóm thế + Tên mạch chính (tên quốc tế của hidrocacbon tơng ứng) + vị trí nhóm –OH + ol

Ví dụ:

CH3 –CH2- CH2- OH : Propan-1-ol CH3 –CH- CH3 : Propan-2-ol

OH CH3 – CH- CH2- OH : 2-metylpropan-1-ol

CH3 d- Một số rợu thờng gặp

1- Rợu no, đơn chức:

- Rợu metylic ; rợu etylic ; rợu n- propinic; rợu n- butylic

- Rợu izo-propylic ; rợu izo- butylic

2- Rợu no, đa chức:

- Etylen glicol : C2H4(OH)2

- Glixerin : C3H5(OH)3

3- Rợu không no, một nối đôi, đơn chức:

- Propenol : CH2=CH-CH2-OH

4- Rợu thơm:

- Rợu bezylic : C6H5-CH2-OH

3 2 1 3 2 1

3 2 1

Trang 2

e- Bậc rợu và nguyên tắc nâng bậc rợu

1- Định nghĩa: - Bậc rợu = Bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhóm chức -OH

- Bậc của một nguyên tử cacbon = Số nguyên tử cacbon xung quanh liên kết trực tiếp với cacbon đó

2- Nguyên tắc nâng bậc rợu:

- Nguyên tắc: Tách nớc sau đó cộng nớc

- Ví dụ:

CH3 –CH2- CH2- OH CH3-CH= CH2 CH3 –CH- CH3

OH

Rợu bậc 1 Rợu bậc 2

f- Tính chất hoá học

1- Phản ứng với kim loại mạnh:

C2H5OH + Na C2H5ONa + 1

CnH2n(OH)2 + 2Na CnH2n(OH)2 + H2

CnH2n + 2-m(OH)m + mK CnH2n + 2-m(OK)m + m

2- Phản ứng với axit (phản ứng este hoá):

- Phản ứng với axit vô cơ:

CH3-CH2-OH + H-Br CH3-CH2-Br + H2O

- Phản ứng với axit hữu cơ (xem phần este).

3- Phản ứng tách nớc:

- Tách nớc từ một phân tử rợu anken

CH3 –CH2- OH CH2 = CH2 + H2O Phản ứng tách nớc tuân rheo qui tắc Zaixep: Nhóm –OH bị tách cùng với nguyên tử H ở nguyên tử cacbon bên cạnh có bậc cao hơn

Ví dụ:

CH3-CH=CH-CH3 + H2O (sản phẩm chính)

CH3 –CH- CH2- CH3

OH CH3-CH2-CH=CH2 + H2O (sản phẩm phụ)

- Tách nớc từ hai phân tử rợu ete

2CH3 –CH2- OH C2H5-O-C2H5 + H2O

CH3 –CH2- OH + CH3OH C2H5-O-CH3 + H2O

4- Phản ứng oxi hoá:

- Oxi hoá bằng CuO, t o : Rợu bậc 1 bị oxi hoá thành andehit:

CH3 –OH + CuO HCHO + Cu + H2O

CH3 –CH2- OH + CuO CH3-CHO + Cu + H2O

Tổng quát:

R-CH2- OH + CuO R - CHO + Cu + H2O

Rợu bậc 2 bị oxi hoá thành xeton:

CH3 –CH- CH3 + CuO CH3 -C- CH3 + Cu + H2O

OH O

- Oxi hoá bằng oxi: C2H5-OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

CnH2n+1-OH + 3

2 O2 nCO2 + (n+1)H2O

CnH2n-1-OH + 3 n −1

2 O2 nCO2 + nH2O

Đối với rợu no: n H2O

nCO21 ; Đối với rợu không no, một nối đôi:

n H2O

nCO2=1

g- Điều chế

1- Hidrat hoá anken:

CH2=CH2 + H-OH CH3-CH2-OH Phản ứng cộng nớc tuân theo qui tắc Maccopnhicop:

CH3-CH-CH3 (sản phẩm chính)

CH3 –CH = CH2 + H-OH OH

CH3-CH2-CH2-OH (sản phẩm phụ)

H 2 SO 4 đặc

180 o C

H 2 O

H +

H 2 SO 4 đặc

170 o C

H 2 SO 4 đặc

170 o C

H 2 SO 4 đặc

140 o C

H 2 SO 4 đặc

140 o C

t o

t o

t o

H +

H +

Trang 3

2- Thuû ph©n dÉn xuÊt halogen trong dung dÞch kiÒm:

CH3-CH2-Br + NaOH CH3-CH2-OH + NaBr

3- Ph¬ng ph¸p sinh ho¸ ®iÒu chÕ rîu etylic tõ tinh bét hoÆc xenluloz¬:

(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6

bµi tËp Tr¾c nghiÖm

Câu 1: Định nghĩa nào về nhóm chức sau đây là đúng

A nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra phản ứng hoá học đặc trưng cho phân tử hợp chất hữu cơ.

B nhóm chức là nhóm nguyên tử chứa các nguyên tố hoá học sau: C, H, O, N.

C nhóm chức là nhóm nguyên tử liên kết với gốc hiđrocacbon.

D nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra tất cả những tính chất hoá học đặc trưng cho phân tử hợp chất

hữu cơ

Câu 2: Công thức tổng quát của ancol no đơn chức là

A CnH2n+2O B CnH2n+1OH C CnH2n-1OH D CnH2n+2Oa

Câu 3: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….

A có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.

B có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.

C có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.

D có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.

Câu 4: Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau

A Na, HBr, CuO B Na, HBr, Fe

C CuO, KOH, HBr D Na, HBr, NaOH.

Câu 5: Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic

A lên men glucozơ (C6H12O6) B thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)

C nhiệt phân metan (CH4) D cho etilen (C2H4) hợp nước

Câu 6: Ancol (ancol) etylic có thể được tạo thành trực tiếp từ

A etilen B glucozơ C etylclorua D tất cả đều đúng.

Câu 7: Ancol tách nước tạo thành anken (olefin) là ancol

A no đa chức B no, đơn chức mạch hở

C mạch hở D đơn chức mạch hở

Câu 8: Công thức phân tử C4H10O có số đồng phân

A 2 đồng phân thuộc chức ete B 3 đồng phân thuộc chức ancol (ancol).

C 2 đồng phân ancol (ancol) bậc 1 D tất cả đều đúng.

Câu 9: C4H9OH có số đồng phân ancol là

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 10: Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH3-CH-OH Ancol X có tên gọi là

CH3

A propanol-1 B ancol n-propylic C ancol iso-propylic D ancol propanol.

Câu 11: Ancol etylic 400 có nghĩa là

A trong 100 gam dung dịch ancol có 40 gam ancol C2H5OH nguyên chất

B trong 100ml dung dịch ancol có 60 gam nước.

C trong 100ml dung dịch ancol có 40ml C2H5OH nguyên chất

D trong 100 gam ancol có 60ml nước.

Câu 12: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh

A trong ancol có liên kết O-H bền vững B trong ancol có O.

C trong ancol có OH linh động D trong ancol có H linh động.

Câu 13: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

A C2H5OC2H5 B C2H4 C CH3CHO D CH3COOH

Câu 14: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 dặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

t o

H + , t o men rîu

Trang 4

A C2H4 B CH3CHO C C2H5OC2H5 D CH3COOH.

Cõu 15: Đun núng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C cú thể thu được tối đa bao nhiờu sản phẩm

A 1 B 2 C 3 D 4.

Cõu 16: Cỏc ancol (ancol) no đơn chức tỏc dụng được với CuO nung núng tạo ra anđehit là

A ancol bậc 1 và ancol bậc 2 B ancol bậc 3.

C ancol bậc 2 D ancol bậc 1.

Cõu 17: Chất nào sau đõy khi tỏc dụng với H2 (Ni, t0) tạo ra ancol etylic?

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3CHO D CH2=CHCHO

Cõu 18: Ancol X khi đun núng với H2SO4 đặc ở 1800C cho 3 anken đồng phõn (kể cả đồng phõn hỡnh học) là

A pentanol-1 B butanol-2 C propanol-2 D butanol-1.

Cõu 19: Đun ancol cú cụng thức CH3-CH(OH)-CH2-CH3 với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chớnh cú cụng thức cấu tạo như sau

A CH2=C(CH3)2 B CH3-CH=CH-CH3

C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH2-O-CH2-CH3

Cõu 20: Anken 3-metylbuten-1 là sản phẩm chớnh khi loại nước ancol nào sau đõy?

A 2,2 đimetyl propanol-1 B 2 meyl butanol-1.

C 3 metyl butanol-1 D 2 metyl butanol-2.

Cõu 21: Đun hỗn hợp 2 ancol với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1800C thu được hỗn hợp 2 anken (olefin) kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Hỗn hợp 2 ancol đú là 2 ancol

A gồm 1 ancol no đơn chức và 1 ancol khụng no 1 nối đụi đơn chức.

B khụng no 1 liờn kết đụi đơn chức liờn tiếp.

C no đơn chức kế tiếp.

D tất cả sai.

Cõu 22: Đốt chỏy hoàn toàn m gam một ancol X, thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Ancol X thuộc loại

A ancol no hai chức, mạch hở B ancol no, mạch hở.

C ancol no đơn chức, mạch hở D ancol no đa chức, mạch hở.

Cõu 23: Cho một ancol X tỏc dụng với CuO nung núng, thu được một anđehit no đơn chức, mạch hở.

Cụng thức tổng quỏt của ancol là

A CnH2n+2O B CnH2n+1OH C CnH2n+1CH2OH D CnH2n-1CH2OH

Cõu 24: Đun núng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y X cú tỷ khối hơi so với Y lớn hơn 1 Y là

A ete B anken C etan D metan.

Cõu 25: Đun núng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y X cú tỷ khối hơi so với Y nhỏ hơn 1 Y là

A ete B anken C metan D etan

Cõu 26: Cụng thức tổng quỏt của ancol no, đa chức, mạch hở là

A CnH2nOa B CnH2n+2-m(OH)m C CnH2n-2Oa D CnH2n+2Om

Bài tập tự luận Bài 1: Một rợu đơn chức X, mạch hở, tác dụng với HBr d thu đợc chất Y gồm các nguyên tố C, H, Br,

trong đó Br chiếm 69,56% khối lợng Phân tử lợng của Y nhỏ hơn 260 đvC Nếu đun nóng X với H2SO4

đặc ở 1800C thu đợc hai hidrocacbon có các nối đôi không kế cận nhau Xác định công thức cấu tạo của X, Y và viết các phơng trình phản ứng

Bài 2 Cho các rợu: n-prôpylic (A) , iso-prôpylic (B) và glixêrin (C)

1-Từ A điều chế B và ngợc lại

2-Từ A hoặc B điều chế C

3-Trình bày cách phân biệt 3 rợu trên

Bài 3 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau (các chất viết dới dạng công thức cấu

tạo):

C5H10O C5H10Br2O C5H9Br3 C5H12O3 C8H12O6

Cho biết chất ứng với công thức phân tử C H O là một rợu bậc ba, mạch hở

Trang 5

Bài 4 Định nghĩa rợu bậc 2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các rợu bậc 2 có công thức phân tử

C5H12O

Đun nóng hỗn hợp các rợu đó với H2SO4 đặc, ở 180oC

Hãy viết công thức cấu tạo và gọi tên sản phẩm chính

Bài 5 1- Rợu A có công thức đơn giản nhất là C3H8O Biện luận tìm CTPT của A

2- Một rợu no, đa chức có công thức nguyên là (C2H5O)n Tìm CTPT của rợu

Bài 6 Có 5 chất chỉ chứa một loại chức rợu có công thức C3H 8On Tìm CTCT của 5 rợu đó

Bài 8 A, B là các rợu no, mạch hở.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A cần 2,5 mol O2

C có khối lợng phân tử bằng 92 đv.C Cho 2,3 gam B tác dụng hết với K thu đợc 0,0375 mol H2 Hãy xác định công thức phân tử của A, B

Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 2 rợu đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu đợc CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 7:10

1 –Chứng minh hỗn hợp chứa 2 rợu no

2 –Tìm công thức phân tử của 2 rợu

Bài 10 1- Cho B là một rợu đơn chức, khi đun nóng B với H2SO4 đặc thu đợc chất hữu cơ B1

(H=100) có tỉ khối hơi so với B là 1,7

Tìm CTPT của B

2- Cho Y là một rợu no, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y cần vừa đủ 2,5 mol O2

Tìm CTCT của Y

Bài 11Hỗn hợp A gồm 0,1 mol C2H6O2 và 0,2 mol chất X Để đót cháy hết hỗn hợp A cần 21,28 lít O2

(đktc) và thu đợc 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O

Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với Na thu đợc 8,96 lít H2 (đktc)

Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên X

Bài 12 A và B là hai rợu đơn chức có cùng số nguyên tử cacbon trong đó A là rợu no, B là rợu không no có một nối đôi Cho hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B tác dụng với Na d sinh ra 0,05mol

H2

Xác định A, B

Bài 13 Có 2,24lít (đktc) hai anken là đồng đẳng liên tiếp đợc chia làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1mol Ca(OH)2 thu

đợc 7,5 gam kết tủa Xác định hai anken và % theo khối lợng mỗi chất

Phần 2: cho tác dụng hoàn toàn với nớc có xúc tác thu đợc hỗn hợp 2 rợu Đun nóng hỗn hợp 2

r-ợu với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu đợc 1,25gam hỗn hợp 3 ete Hoá hơi lợng ete thu đợc

0,42lít ở 1360C và 1,2atm

Xác định hiệu suất mỗi rợu thành ete

Bài 14 Cho 3,39gam hỗn hợp A gồm 2 rợu no đơn chức tác dụng với Na d sinh ra 0,672lít H2

(đktc)

1- Tính thể tích CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn lợng rợu trên Tính thể tích oxi cần thiết cho phản ứng cháy

2- Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1400C Tính metesinh ra và xác định khối lợng phân tử trung bình của hỗn hợp ete đó

3- Xác định CTPT và khối lợng của mỗi rợu, nếu chúng là đồng đẳng liên tiếp

Bài 15 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai rợu đơn chức cùng một dãy đồng đẳng thu đợc 3,52g CO2 và 1,98g H2O

1- Tính m

2- Oxi hoá m(g) hỗn hợp 2 rợu trên bằng CuO (phản ứng hoàn toàn) rồi cho sản phẩm phản ứng với Ag2O/NH3 d thu đợc 2,16g Ag

Tìm CTCT 2 rợu và thành phần % theo khối lợng mỗi rợu

Bài 16 Một rợu no đa chức X mạch hở có n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử Cho

7,6g rợu trên phản ứng với lợng Na d thu đợc 2,24lít khí (đktc).

1- Lập biểu thức liên hệ giữa n và m

2- Cho n = m+1 Tìm CTPT của rợu X từ đó suy ra CTCT

Bài 17 Hỗn hợp X gồm 3 gam rợu no, đơn chức A và 2,9 gam rợu không no có một nối

đôi, đơn chức B Cho hỗn hợp X tác dụng với Na d sinh ra 0,05mol H2

Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B

Bài 18 Đun hỗn hợp hai rợu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 5,4gam nớc và tạo thành 22,2 gam hỗn hợp 3 ete có cùng số mol

Xác định CTPT mỗi rợu và khối lợng mỗi rợu

Bài 19 Có 2,24lít (đktc) hai anken là đồng đẳng liên tiếp đợc chia làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1mol Ca(OH)2 thu

đ-ợc 7,5 gam kết tủa Xác định hai anken và % theo khối lợng mỗi chất

Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với nớc có xúc tác thu đợc hỗn hợp 2 rợu Đun nóng hỗn hợp 2 rợu với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu đợc 1,25gam hỗn hợp 3 ete Hoá hơi lợng ete thu đợc

0,42lít ở 1360C và 1,2atm

Xác định hiệu suất mỗi rợu thành ete

Trang 6

Bài 20 Đun nóng m gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức với H2SO4 đặc thu đợc 0,672lít (đktc)

hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Trộn lợng olefin này với m gam hơi hỗn hợp 2 rợu trên trong

một bình kín dung tích 10lít Bơm tiếp vào bình 12,8gam oxi Sau khi bật tia lửa điện đốt cháy hết hỗn

hợp, đa nhiệt độ bình về 0oC thấy áp suất bình là 0,7168atm.

1- Tìm công thức hai rợu

2- Tính phần trăm theo khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp

Giả thiết hiệu suất các phản ứng đạt 100%

Bài 21 Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với

H2SO4 đặc ở 140oC thu đợc hỗn hợp 3 ete Đốt cháy một phần hỗn hợp ete trên thu đợc 33gam CO2 và 18,9gam H2O

1- Xác định công thức 2 rợu A, B

2- Oxi hóa 11g hỗn hợp X bằng CuO đợc hỗn hợp Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1 phản ứng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 27gam Ag

Phần 2 cho phản ứng với Na d thu đợc 1,68lít H2 (đktc)

Tính hiệu suất oxi hóa mỗi rợu Giả thiết hiệu suất oxihóa mỗi rợu nh nhau

Bài 22 Chất hữu cơ A không no chứa các nguyên tố C, H, O Cho A tác dụng với H2 d (xúc tác Ni,

t0) thu đợc chất hữu cơ B Đun B với H2SO4 đặc, 1700C thu đợc chất hữu cơ C Trùng hợp C thu đợc poli iso-butylen

1- Xác định CTCT của A và viết phơng trình

2- Từ chất A và CH4 viết phơng trình phản ứng điều chế thuỷ tinh hữu cơ

Bài 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,93 gam rợu D thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ:

mCO2: mH2O = 44: 27

Toàn bộ sản phẩm cháy đợc thụ bằng một lợng vừa đủ là 45 ml dung dịch Ba(OH)20,5M, thu đợc 0,015 mol BaCO3 kết tủa

Tìm công thức phân tử của D

Bài 24 Oxi hoá một lợng rợu đơn chức A bằng O2 (có mặt xúc tác )thu đợc hỗn hợp X gồm anđêhit, axit tơng ứng, nớc và rợu còn lại

Cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với Na thu đợc 4,48 lít H2 (đktc) và hỗn hợp B

Cho hỗn hợp B bay hơi còn lại 24,4 gam chất rắn

Mặt khác cho 4a gam hỗn hợp X tác dụng với Na2CO3 d thu đợc 4,48 lít khí (đktc)

1 -Tính % rợu đã bị oxi hóa thành axit

2 –Khi cho a gam hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 /NH3 d thu đợc 10,8 gam Ag Hãy xác định công thức phân tử của rợu ban đầu, biết khi đun nóng rợu A với H2SO4 đặc, ở 170oC đợc anken

Bài 25: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nớc (có

H2SO4 loãng xúc tác) thu đợc 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rợu Chia A thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 đem đun với H2SO4 đặc ở 140oC thu đợc 5,325 gam B gồm 6 ete khan Xác định công thức cấu tạo các olefin, các rợu và các ete

Phần 2 đem oxi hoá bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao (có Cu xúc tác) thu đợc hỗn hợp sản phẩm

D chỉ gồn anđehit và xeton Cho D tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 17,28 gam Ag kim loại

Tính % khối lợng mỗi rợu trong A và tính giá trị V Giả thiết hiệu suất của các phản ứng là 100%

Bài 26 A, B, C là 3 rợu đơn chức, mạch hở; trong đó A, B là hai rợu no, A có khối lợng phân tử nhiều B là 28 đv.C; C là rợu không no, một nối đôi

Để đốt cháy hết một lợng hỗn hợp 3 rợu trên cần 0,23 mol O2, thu đợc 0,16 mol CO2 và 0,24 mol

H2O

Hãy xác định công thức cấu tạo của A, B, C

Bài 27 Hỗn hợp khí X gòm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn

5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18 lít khí oxi (các thể tích khí đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) 1- Xác định công thức phân tử của 2 anken

2- Hidrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp rợu Y, trong đó tỉ

lệ về khối lợng các rợu bậc một so với rợu bậc hai là 28 : 15

a) Xác định % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp Y

b) Cho hỗn hợp rợu Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rợu nào bị oxi hoá thành anđehit? Viết phơng trình phản ứng

Bài 28: Chia hỗn hợp gồm 2 rợu no mạch hở A, B làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho tác dụng hết với Na d thu đợc 0,896 lít khí (đktc)

Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,06 gam H2O và 5,28 gam CO2

Xác định công thức cấu tạo của 2 rợu, biết khi đốt V thể tích hơi của A hoặc B thì thể tích CO2 thu

đợc trong cùng điều kiện nhiệt độ và nhiệt độ đều không vợt quá 3V

Bài 29: Hỗn hợp X gồm gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng

chỉ có một loại nhóm chức Chia X làm 2 phần bằng nhau

- Đốt cháy hết phần 1 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi H2O) vào dung dịch nớc vôi trong d, thấy khối lợng bình tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam kết tủa

- Cho phần thứ 2 tác dụng hết với Na d sinh ra V lít H (đo ở 27,30C, 1,25 atm)

Trang 7

a) Xác định công thức cấu tạo và thành phần % theo khối lợng mỗi chất trong X

b) Tính V

Bài 30: Cho hỗn hợp X gồm 6,4 gam rợu metylic vào b mol hỗn hợp 2 loại rợu no đơn chức đồng đẳng

liên tiếp nhau Chia X làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lít H2

- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy lần lợt qua 2 bình kín, bình 1 đựng P2O5, bình

2 đựng Ba(OH)2 d Phản ứng kết thúc nhận thấy bình 1 nặng thêm a gam, bình 2 nặng thêm (a+22,7) gam

a) Viết phơng trình phản ứng

b) Xác định công thức phân tử của 2 rợu Viết công thức cấu tạo các đồng phân của 2 rợu nói trên Gọi tên

c) Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X

Biết: Các thể tích khí đo ở đktc, các phản ứng có hiệu suất 100%

Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rợu X thu đợc 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O

a) Xác định công thức đơn giản và công thức phân tử của X

b) Viết công thức cấu tạo của X, biết X hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

c) Cho 2,28 gam rợu X ở trên tác dụng với 3 gam axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác Tính tổng khối lợng este tạo thành Giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 100%

Bài 32: Ngời ta oxi hoá một rợu no, đơn chức thành một axit hữu cơ tơng ứng Do phản ứng xảy ra

không hoàn toàn thu đợc 41,6 gam hỗn hợp gồm có rợu và axit (giả thiết trong hỗn hợp không có tạp chất khác) Chia hỗn hợp làm 2 phần bằng nhau Phần thứ nhất tác dụng với lợng d Na sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Để trung hoà phần 2 phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M

a) Xác định số mol mỗi chất trong hỗn hợp

b) Xác định công thức cấu tạo của axit và rợu

c) Tính thành phần % theo khối lợng của chúng trong hỗn hợp

Bài 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 rợu no, đơn chức Sản phẩm cháy lần lợt cho qua

bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 d thấy bình 1 tăng 1,98 gam, bình 2 có 8 gam kết tủa Mặt khác oxi hoá m gam A bằng CuO ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm thu

đợc cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 2,16 gam kết tủa

a) Tính m

b) Xác định CTCT và gọi tên 2 rợu.

c) Hãy đề nghị cách phân biệt 2 rợu trên.

Bài 34: oxi hoá hoàn toàn 18,4 gam rợu etylic thành andehit (hiệu suất 100%) Khi oxi hoá lợng

andehit sinh ra thu đợc axit axetic với hiệu suất 80% Cho lợng axit tạo thành tác dụng với rợu etylic

d, có mặt H2SO4 đặc, thu đợc 16,896 gam chất hữu cơ Z

a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lợng andehit, axit axetic thu đợc và tính hiệu suất tạo thành chất Z từ axit axetic

Câu 35: a) Thế nào là rợu bậc 1, bậc 2, bậc 3?

b) Viết phơng trình phản ứng oxi hoá rợu bậc 1, bậc 2 ứng với công thức tổng quát CnH2n+2O bằng CuO thành andehit hoặc xetol Lấy ví dụ minh hoạ?

c) Viết phơng trình phản ứng dạng tổng quát khi cho rợu CnH2n+1OH tác dụng với Na; HCl

(H 2 SO 4 đặc, t o ); tách nớc tạo anken và ete (xt, t o)

Câu 36: a) Tại sao rợu có nhiều đồng phân hơn ankan tơng ứng (có cùng số nguyên tử các bon)? Lấy ví

dụ minh hoạ và gọi tên từng chất

b) Viết CTCT và tên gọi của 3 đồng phân mạch nhánh của penten Từ các hợp chất đó có thể điều chế 1 rợu bậc 2 và 1 rợu bậc 3 Viết phơng trình phản ứng dạng CTCT và gọi tên rợu

c) Xác định CTCT rợu no X, biết để đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 4 mol O2 và X không tham gia phản ứng với Cu(OH)2

Câu 37: Giải thích vì sao rợu etylic và đimetyl ete có cùng CTPT là C2H6O nhng lại có t S o khác nhau? và tại sao rợu etylic và propan có khối lợng phân tử gần bằng nhau nhng có nhiệt độ sôi khác nhau?

t S o (C2H5OH) = 78,3 oC ; t S o (CH3OCH3) = -23,7 oC ; t S o (C3H8) = - 42 oC

Câu 38: Khi mỗi phân tử rợu loại đi một phân tử nớc (ở điều kiện t o , xúc tác thích hợp) thì tạo ra các

sản phẩm chính là gì? Viết phơng trình phản ứng, gọi tên sản phẩm

a) Propanol - 1 c) 2 - metyl butanol - 2

b) Butanol - 2 d) 3,3 - đimetyl butanol – 2

Câu 39: a) Viết phơng trình phản ứng của glixerin với Na, Cu(OH)2, axit nitric và axit stearic(xt, t 0) Gọi tên sản phẩm tạo thành

b) Giải thích tại sao etylenglicol và glixerin hoà tan đợc Cu(OH)2 nhng C2H5OH lại không có khả năng đó?

Câu 40: Có 7 đồng phân cấu tạo của rợu và ete có công thức phân tử C4H10O

a) Cho biết công thức cấu tạo của 7 hợp chất này

Trang 8

b) Lấy 2 trong số 7 hợp chất trên cho vào 2 chai không nhãn Dựa vào kết quả thực nghiệm sau hãy

cho biết 2 chất đó là chất nào và ấn định các chữ cái đúng (A, B) cho 2 chất này và viết tất cả các

phơng trình phản ứng xảy ra:

- A, B chỉ thực hiện phản ứng tách nớc (H 2 SO 4 đặc, 180 0 C), mỗi chất chỉ tạo một anken.

- Khi oxi hoá A, B bằng oxi (Cu, t 0), mỗi chất cho một andehit

- Khi cho các an ken tạo ra từ A, B hợp nớc (H +) thì anken của B cho rợu bậc 1 và bậc 3

Câu 41: Khi làm khan rợu C2H5OH có lẫn một ít nớc ngời ta có thể dùng một trong các cách sau đây:

- Cho CaO mới nung vào rợu

- Cho CaCl2 khan vào rợu

Giải thích lý do sử dụng các phơng pháp trên, viết phơng trình phản ứng

Câu 42: a) Nêu định nghĩa rợu bậc 2 Viết CTCT và gọi tên các rợu bậc 2 có cùng công thức C5H12O

Đun nóng hỗn hợp các rợu đó với H2SO4 đặc ở 180oC Hãy viết CTCT và gọi tên các sản phẩm chính b) Có nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do ngời lái xe uống rợu Hàm lợng rợu trong máu ngời lái

xe không đợc vợt quá 0,02% theo khối lợng Để xác định hàm lợng đó, ngời ta chuẩn độ rợu bằng K2Cr2O7 trong môi trờng axít, khi đó Cr2O7-2 cho Cr+3

- Hãy viết và cân bằng phơng trình phản ứng đó

- Khi chuẩn độ 25,0 gam huyết tơng máu của một ngời lái xe cần dùng 20,0 ml K2Cr2O7 0,01M Nếu ngời ấy lái xe thì có hợp pháp hay không? tại sao? giả thiết rằng trong thí ngiệm trên chỉ riêng etanol tác dụng với K2Cr2O7

c) Hợp chất A có công thức C2H6D (D là đoteri) A tác dụng với Na giải phóng một chất khí Hãy

xác định cấu tạo của A và viết sơ đồ điều chế nó xuất phát từ các chất vô cơ cần thiết

Câu 43: Bằng phơng pháp hoá học hãy:

a)Phân biệt hai rợu: metylic và etylic

b)Phân biệt rợu propanol - 1 (A) và propanol - 2 (B)

c)Viết các phơng trình phản ứng từ (A) điều chế ra (B) và ngợc lại.

d)Phân biệt các rợu sau: etylic; glixerin; iso - propylic

Câu 44: a) Trình bày 5 phơng pháp điều chế rợu etylic Viết phơng trình phản ứng.

b) Trong các phơng pháp đó, phơng pháp nào đợc dùng trong công nghiệp

c) Từ rợu n-propylic và các chất vô cơ cần thiết, hãy viết phơng trình phản ứng điều chế ra: propen; n-propyl bromua và đi-n-propyl ete

d) Hãy trình bày:

- Một phơng pháp điều chế rợu etylic từ rợu metylic

- Một phơng pháp điều chế rợu metylic từ rợu etylic

(các chất vô cơ, xúc tác cùng các điều kiện có đủ)

Câu 45: Từ 4 nguồn nguyên liệu chính trong tự nhiên sau đây:

- Than đá, đá vôi - Khí thiên nhiên

- Khí dầu mỏ - Tinh bột, xenlulozơ

Hãy viết phơng trình phản ứng điều chế: rợu etylic, cao su buna, etylenglicol, glixerin tristearat, glixerintrinitrat

Câu 46: Cho rợu no (X), để đốt cháy hoàn toàn 1 mol rợu đó cần 3,5 mol O2

a) Xác định CTPT, CTCT và gọi tên X

b) Từ n- butan và các chất vô cơ, cùng điều kiện cần thiết viết phơng trình phản ứng điều chế rợu X

Câu 47: Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo các sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).

(5) (6)

+B

b)

C2H5OH

CH3CHO

C2H4

C2H2

CH3COOC2H5

C2H5Cl C6H12O6

C2H6

CH3COOH

HCHO CH3OH

CH3OCH3

(1)

(6) (7) (8) (9)

(10)

(11) (12) (13)

(17)

(20)

(21) (22)

(25)

a)

Trang 9

Bài tập ancol tự luận

1 Ba ancol A, B, C không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo

tỷ lệ mol nCO2 : nH2O= 3 : 4 Tìm công thức phân tử của ba ancol

2 Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc thu đợc 18g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau và 5,4g H2O.Tìm công thức phân tử, tính phần trăm khối lợng của mỗi ancol

3 Hoá hơi hoàn toàn 6,3 gam hỗn hợp hai ancol no (hơn kém nhau một nhóm - OH trong phân tử) thu

đợc 4,704 l hơi (ở 109,20C, 1at) Đốt cháy hoàn toàn 6,3 gam hỗn hợp trên thu đợc 4,48 l CO2 (đktc) Còn nếu cho 6,3 g hỗn hợp trên tác dụng với natri d thu đợc 2,24 l H2 (đktc) Xác định hai rợu và % khối lợng mỗi ancol

4 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức thu đợc 8,96 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam

H2O

Tìm công thức của hai ancol, tính % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp, biết tỷ khối mỗi ancol so với oxi

đều nhỏ hơn 2

5 Hỗn hợp X gồm axit axetic và etylen glycol có khối lợng 19,44 g Chia X thành hai phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng với natri d thu đợc 2,464 l H2 (đktc) Phần 2 đợc đun nóng với H2SO4 đặc làm xúc tác Giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hoá với hiệu suất 100% Tính khối lợng của các sản phẩm hữu cơ thu đợc

6 Oxi hoá không hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng thu đọc hỗn hợp anđehit tơng ứng có khối lợng bằng (m - 0,4) gam Cho m gam hỗn hợp hai rợu trên tác dụng với natri d thì có V l khí t Còn nếu đốt cháy hoàn toàn m g hai ancol thì thu đợc 34,6g hỗn hợp CO2 và H2O Tính m, V và tìm công thức của hai ancol

7 Đun nóng hỗn hợp gồm 50 g dung dịch HNO3 63% và 13,8 g glixerol (có xúc tác H2SO4 , giả sử khối lợng không đáng kể) Hiệu suất của phản ứng là 75% Tính khối lợng của sản phẩm thu đợc

8 Cho 10,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức A và B tác dụng với natri d thu đợc 2,24 lít H2

(đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 10,4 g hỗn hợp trên thu đợc 22 gam CO2 và 10,8 g H2O Tìm công thức của A và B

9 Đốt 15,4 gam hỗn hợp hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon , thu đợc 13,44 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam nớc

Tìm công thức phân tử, cấu tạo của hai ancol Cho 15,4 g hỗn hợp trên tác dụng với natri thì sẽ có bao nhiêu lít H2 (đktc) thoát ra

10 Đốt hai ancol no đồng đẳng của nhau A và B có số mol bằng nhau, thu đợc CO2 và H2O có tỷ lệ số mol là 2 : 3

a) A, B có thể là những ancol nào

b) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp hai ancol trên, sau đó dẫn sản phẩm cháy lần lợt qua bình 1

đựng 50 g dung dịch H2SO4 đ sau đó qua bình 2 chứa 0,15 mol Ca(OH)2 trong dung dịch tính khối lợng kết tủa tạo ra

11 Cho hỗn hợp hai ancol A, B đồng đẳng kế tiếp của nhau tác dụng với natri d thấy có 2,24 l H2 thoát

ra (ở đktc), Nếu cho hỗn hợp hai ancol trên có cùng khối lợng đun nóng với H2SO4 đặc, thu đợc hỗn hợp 2 olephin tơng ứng Đốt cháy hoàn toàn hai olefin này, sau đó cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 200g dung dịch Ca(OH)2 a% thấy có 20 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thấy còn 211 g dung dịch Tìm công thức phân tử và khối lợng của mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu

12 Lấy 5,3 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol no đơn chức

tác dụng với natri d Khí H2 thu đợc đủ để khử hoàn toàn 4 g CuO nung nóng Nếu đun hỗn hợp hai rợu với H2SO4 đặc, ta thu đợc hỗn hợp anken tơng ứng.Tìm hai ancol và tính phần trăm khối lợng của mỗi ancol

13 Hỗn hợp X gồm ancol etylic, ancol n-propylic và ancol acrylic đợc chia thành ba phần bằng nhau:

Phần 1 cho tác dụng với natri d thu đợc 1,12l H2 (đktc) Phần 2 có thể làm mất màu dung dịch chứa 8 gam Br2 Đốt cháy hoàn toàn phần ba thấy có 17,6 khí CO2 (đktc) sinh ra Tính phần trăm khối lợng của mỗi ancol trong hỗn hợp X

A

(1)

(4)

B

D

c)

Propilen +H2

Ni, to (1)

askt (2)

B2

C2

(3)

(6)

+H2O (4) OH

Cu, to

B4

+H2O OH (7)

Cu, to

C4 d)

Trang 10

14 Cho hỗn hợp A gồm hai ancol đơn chức có tỷ lệ mol 1: 1 Đốt cháy hoàn toàn 7,7 g A thu đợc 10,08

l CO2 (đktc) Mặt khác, nếu cho 7,7g A tác dụng với natri d thấy có 1,232l H2 đo ở 27,30C và 1 at Xác

định công thức phân tử của hai ancol, biết tỷ khối hơi của ancol này so với rợu kia bằng 2,348

15 Hỗn hợp A gồm một ancol no đơn chức và một ancol không no (có một liên kết đôi) đơn chức đợc

đựng trong bình kín thể tích 12 lít, nhiệt độ trong bình là 136,50C, khi đó áp suất trong bình là 0,14 at Thêm tiếp vào bình 8 gam oxi, sau đó tăng nhiệt độ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ancol Khi hạ nhiệt

độ bình về 136,50C, áp suất trong bình là 0,98 at Nếu dẫn khí trong bình qua dung dịch Ca(OH)2 d thấy

có 12g kết tủa Xác định công thức phân tử, cấu tạo của hai ancol

16 Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc thu đợc hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau

Đốt cháy hoàn toàn một lợng một trong ba ete trên sinh ra 3,36l CO2 và 3,6 g H2O Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy ete là 5,04 l Tìm công thức phân tử, cấu tạo của hai ancol, của ba ete

Bài tập về phản ứng tách nớc ancol

Câu 1: Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc một anken duy nhất Công thức tổng quát của X là

A CnH2n+1CH2OH B CnH2n+1OH C RCH2OH D CnH2n+2O

Câu 2: Sản phẩm chính của phản ứng tách nớc ở điều kiện 1800C, H2SO4 đặc là

A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-1-en D 3-metylbut-2-en

Câu 3: Anken sau CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm loại nớc của ancol nào dới đây

A 2-metylbutan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol

C 3-metylbutan-1-ol D 2,2-đimetylpropan-1-ol

Câu 4: Đun một hỗn hợp hai ancol no đơn chức với H2SO4 đđ ở 14Oo C thu được 10,8 gam nước và

36 gam hỗn hợp ba ete cú số mol bằng nhau Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% Hai ancol trờn cú thể là:

A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH C.C2H5OH và C3H7OH

D C2H5OH và C4H9OH E CH3OH và C4H9OH

Câu 5 : Đun núng 57,5 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở nhiệt độ khoảng 170oC Hỗn hợp cỏc sản phẩm ở dạng hơi được dẫn lần lượt qua cỏc bỡnh chứa dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch NaOH đặc và cuối cựng là dung dịch brụm dư trong CCl4 Sau khi kết thỳc thớ nghiệm bỡnh chứa brụm nặng thờm 21 gam

Hiệu suất phản ứng tỏch nước từ ancol là:

A 50% B 60% C 70% D 80% E 90%

Cõu 6: Khi tiến hành đề hiđrat húa ancol propylic ta thu được propen Tiến hành hiđrat húa propen thỡ

thu được:

A ancol ban đầu B một ancol khỏc

C hỗn hợp 2 ancol đồng phõn D Tất cả đều sai

Cõu 7: Đun núng hỗn hợp 2 ancol đơn chức A và B với H2SO4 đậm đặc ở nhiêt độ 140oC, ta được hỗn hợp 3 ete Đốt chỏy một trong 3 ete thu được ở trờn thỡ thấy tạo ra 13,2g CO2 và 7,2g H2O Vậy hỗn hợp 2 rượu ban đầu là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D Tất cả đều sai

Cõu 8: Đun núng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở A và B với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ 140oC, ta thu được hỗn hợp 3 ete Đốt chỏy 1 trong 3 ete thu được ở trờn thỡ thấy tạo ra số mol H2O bằng số mol

CO2 Vậy hỗn hợp 2 ancol ban đầu là:

A Hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức

B Hỗn hợp gồm 1 ancol no, đơn chức và 1 ancol chưa no, đơn chức

C Hỗn hợp gồm 2 ancol chưa no, đơn chức

D Tấ cả đều sai

Cõu 9: Đun núng hỗn hợp 2 ancol đơn chức A và B với H2SO4 đậm đặc ở nhieưẹt độ 140oC, ta được hỗn hợp 3 ete Đốt chỏy 0,1 mol 1 trong 3 ete thu được ở trờn thỡ thấy tạo ra số mol H2O - số mol CO2

bằng 0,4 mol Vậy hỗn hợp 2 ancol ban đầu là:

A CH3OH và C3H5OH B C2H5OH và C2H3OH

C CH3OH và C3H7OH D Tất cả đều sai

Cõu 10: Đun núng 2 ancol đơn chức X, Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete Lấy ngẫu nhiờn một ete đú đốt chỏy hoàn toàn được 6,6g CO2 và 3,6g H2O X và Y lần lượt là:

A Hai ancol đơn chức chưa no B Hai ancol đơn chức cú cựng số nguyờn tử C

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH

Ngày đăng: 05/10/2021, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w