1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

31 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tin Học Nâng Cao Doc Excel Powerpoint
Trường học Đại học Tây Đô
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề mẫu
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔĐỀ THI TIN HỌC NÂNG CAO DOC EXCEL POWERPOIN ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ

Trang 1

Trang 1/3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHUẨN ĐẨU RA & PTNNL

KỲ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO

Môn kiểm tra: LÝ THUYẾT EXCEL

Thời gian: 20 phút

NỘI DUNG ĐỀ:

Câu 1: Tab nào sau đây chứa các nhóm lệnh liên quan đến các thao tác kiểm tra ngữ

pháp cho nội dung bảng tính, tạo ghi chú, bảo mật bảng tính, ?

A File > Info > Encrypt with Password

B Layout > Info > Encrypt with Password

C View > Info > Encrypt with Password

D References > Info > Encrypt with Password

Câu 3: Trong Excel 2016, để tìm lại những Sheet đã ẩn đi ta làm như sau:

A Không có chức năng ẩn Sheet

B Click chuột trái vào một Sheet đầu tiên và chọn Unhide

C R_click vào một Sheet bất kỳ và chọn Hide

D R_click vào một Sheet bất kỳ và chọn Unhide

Câu 4: Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác

bằng cách sử dụng các phím hoặc tổ hợp phím:

A Page Up; Page Down

B Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down

C Alt + Page Up; Alt + Page Down

D Shift + Page Up; Shift + Page Down

Câu 5: Cho giá trị ô A2 = 50 Kết quả của công thức bên dưới là:

=IF(A2>89,"X", IF(A2>79,"Y", IF(A2>69,"Z", IF(A2>59,"W","F"))))

Trang 2

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 3

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 4

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 5

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 6

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 7

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 8

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 9

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 10

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 11

VUI LÒNG T I TÀI LI U Đ

Đ C H T N I DUNG

Trang 12

Câu 8: Cho giá trị ô A1 = 10 Tìm kết quả của công thức sau:

=IF(A1>=MOD (SQRT (81), 4), “Tô màu ô”, “Đóng khung ô”)

D Cả hai câu A và C đều đúng

Câu 11: Ta nhập công thức nào sau đây vào ô B4 để có giá trị là 2:

A =COLUMN ()

B =COLUMN (B2)

C =COLUMN (B8:C8)

D Cả ba câu A, B và C đều đúng

Câu 12: Hàm COUNTA có chức năng:

A Chỉ đếm giá trị số trong danh sách

B Đếm số ô rỗng trong danh sách

C Đếm số ô không rỗng trong danh sách

D Đếm số ô thỏa điều kiện trong danh sách

Câu 13: Lỗi #REF khi sử dụng hàm VLOOKUP/ HLOOKUP là gì?

A Do số thứ tự cột/ dòng chứa giá trị tìm kiếm lớn hơn tổng số cột/ dòng vùng tìm kiếm

B Do số thứ tự cột/ dòng chứa giá trị tìm kiếm nhỏ hơn số 0

C Do số thứ tự cột/ dòng chứa giá trị tìm kiếm bằng tổng số cột/ dòng vùng tìm kiếm

D Cả hai câu B và C đều đúng

Câu 14: Cú pháp hàm nào sau đây đúng?

A DSUM (database, criteria, field)

B DCOUNTA (database, field, criteria)

C DMAX (field, database, criteria)

D DAVERAGE (criteria, database, field)

Câu 15: Cú pháp hàm nào sau đây sai?

A DMIN (database, field, criteria)

B SUM (number1, number2, …)

C VALUE (text)

D DATE (day, month, year)

Trang 13

D Cả hai câu B và C đều đúng

Câu 19: Trong Excel 2016, bạn muốn xem ai thay đổi những gì và thay đổi đó được thực hiện khi nào trên một Sheet ta:

A Vào Tab View > Track Changes > Highlight Changes

B Vào Tab Review > Track Changes > Highlight Changes

C Vào Tab View > Allow Users to Edit Ranges

D Vào Tab Review > Allow Users to Edit Ranges

Câu 20: Trong Excel 2016, để ghi lại lời nhận xét cho một Workbook, ta sử dụng:

A Comment

B Note

C Freeze Panes

D Text Box

Trang 14

Trang 1/3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHUẨN ĐẨU RA & PTNNL

KỲ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO

Môn kiểm tra: LÝ THUYẾT EXCEL

Thời gian: 20 phút

NỘI DUNG ĐỀ:

Câu 1: Trong Excel 2016, để gắn các nút công cụ cần thiết lên thanh Quick Access

Toolbar, ta chọn lệnh:

A File > Options > Quick Access Toolbar

B File > Quick Access Toolbar

C Click chọn vào nút thả trên thanh Quick Access Toolbar > More Commands

D Cả hai câu A và C đều đúng

Câu 2: Trong Excel 2016, nhóm lệnh nào sau đây không thuộc hộp thoại Options?

A General

B Save as

C Quick Access Toolbar

D Advanced

Câu 3: Để thay đổi màu giao diện trên Excel 2016 ta làm như sau:

A Vào Home > Options > General > chọn màu ở mục Color scheme

B Vào Edit > Options > General > chọn màu ở mục Color scheme

C Vào File > Options > General > chọn màu ở mục Office Theme

D Vào Format > Options > General > chọn màu ở mục Color scheme

Câu 4: Excel 2016, để thay đổi kiểu trang in ngang hoặc dọc, ta vào:

A File > Page Setup > Portrait (Landscape)

B Format > Page Setup > Portrait (Landscape)

C Home > Orientation > Portrait (Landscape)

D Page Layout > Orientation > Portrait (Landscape)

Câu 7: Cho biết kết quả của công thức sau: = RIGHT (“TIN HOC VAN PHONG”,5)

& “ ” & “THUC HANH”

A Hàm sai cú pháp

ĐỀ MẪU SỐ 2_EX

Trang 15

Trang 2/3

B PHONG

C THUC HANH

D PHONG THUC HANH

Câu 8: Cho biết kết quả của công thức sau: = MID (“TIN HOC TRINH DO NANG

CAO”, 9, LEN (“NANG CAO”))

A TRINH DO

B #Value!

C NANG CAO

D DO NANG

Câu 9: Với điểm trung bình (ĐTB) cuối năm là 6.5, Lê Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết

công thức xếp loại học tập như sau?

=IF(ĐTB<5, “Yếu”, IF(ĐTB<6.5, “TB”, IF(ĐTB<8, “Khá”, “Giỏi”)))

A Yếu

B TB

C Khá

D Giỏi

Câu 10: Giả sử ô G6 chứa điểm thi Nếu thí sinh thi từ 5 điểm trở lên thì xếp loại “đạt”,

ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại “không đạt” Tìm công thức đúng:

A =IF (G6>=5, “Đạt”) ELSE (“Không đạt”)

B =IF (G6<5, “Không đạt”, “Đạt”)

C =IF (G6<=5, “Đạt”, “Không đạt”)

D =IF (G6>5, “Đạt”, “Không đạt”)

Câu 11: Muốn tính tổng của vùng E2:E8 với điều kiện là “máy tính” trong vùng dữ

liệu A2:A8 Tìm công thức đúng:

A =SUMIF (A2:A8, “máy tính”)

B =SUMIF (A2:A8, “máy tính”, E2:E8)

C =SUMIF (E2:E8, “máy tính”, A2:A8)

D =SUMIF (E2:E8, “máy tính”)

Câu 12: Trong Excel 2016, muốn chọn toàn bộ dữ liệu trong một Sheet ta thực hiện

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl +A

B Nhấn giữ phím Ctrl, rồi Click chọn từng ô

C Nhấn giữ phím Ctrl, Drag chọn lần lượt từng vùng

A Home > Conditional Formating

B Insert > Conditional Formating

C File > Conditional Formating

Trang 16

Trang 3/3

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 16: Muốn xóa dữ liệu trùng (lặp) trong excel, ta chọn vùng cần xóa rồi thực hiện:

A Vào Review > Remove Duplicaties > đánh dấu cột cần xóa dữ liệu trùng > nhấn ok

B Vào View > Remove Duplicaties > đánh dấu cột cần xóa dữ liệu trùng > nhấn ok

C Vào Data > Remove Duplicaties > đánh dấu cột cần xóa dữ liệu trùng > nhấn ok

D Vào Sort & Filter > Remove Duplicaties > đánh dấu cột cần xóa dữ liệu trùng > nhấn

ok

Câu 17: Trong Excel 2016, để chuyển đổi dòng thành cột ta copy dòng muốn đổi và

thực hiện:

A R_Click, Transpose > ok

B R_Click, Paste special > ok

C R_Click, Paste special > Transpose > ok

D R_Click, Paste special > Formatting > ok

Câu 18: Để xóa bỏ định dạng dữ liệu trong excel, ta chọn vùng dữ liệu cần xóa sau đó

ta vào:

A Home > Clear > Clear formats

B Home > Editting > Clear formats

C Edit > Editting > Clear formats

D Home > Editting > Clear > Clear formats

Câu 19: Khi sử dụng Track changes, để xóa tất cả các thay đổi của tài liệu ta vào:

A View > Track changes > Accept/Reject changes > Accept All

B Home > Track changes > Accept All

C Insert > Track changes > Highlight Changes…

D Review > Track changes > Accept/Reject changes > Reject All

Câu 20: Để xem thứ tự từng lời nhận xét trên Workbook, ta đặt con trỏ tại đầu tài liệu sau đó Click:

A Next

B Find

C Show/ Hide Comment

D Show All Comments

Trang 17

Trang 1/3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHUẨN ĐẨU RA & PTNNL

KỲ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO

Môn kiểm tra: LÝ THUYẾT POWERPOINT

Thời gian: 20 phút

NỘI DUNG ĐỀ:

Câu 1: Loại thuyết trình đứng trước khán giả (hoặc thông qua cầu truyền hình) và diễn thuyết là:

A Báo cáo tự chạy (Self-Running)

B Báo cáo tương tác (User-Interactive)

C Thuyết trình diễn thuyết (Speaker-Led)

D Thuyết trình giấy (Speaker-Paper)

Câu 2: Đâu là loại thuyết trình không có diễn giả, dùng để báo cáo cho các cá nhân hoặc một nhóm nhỏ khán giả, người xem có thể điều khiển tới lui trong nội dung bài:

A Thuyết trình diễn thuyết (Speaker-Led)

B Báo cáo tương tác (User-Interactive)

C Báo cáo tự chạy (Self-Running)

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 3: Để mở Slide Master ta vào:

A Open > Slide Master

B View > Slide Master

C Layout > Slide Master

D Insert > Slide Master

Câu 4: Đang ở cửa sổ Slide Master, để đóng Slide Master ta thực hiện:

A Nhấn Esc để đóng Slide Master

B Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

C Click nút lệnh Close Master view

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 5: Đâu là thao tác thêm Video Clip từ ổ đĩa vào slide của Powerpoint:

A Insert > Audio > chọn “Audio on My PC…”

B Insert > Screen Recording

C Insert > Video > chọn “Video on My PC…”

D Insert > Equation > chọn “Ink Equation”

Câu 6: Trong công cụ đồ họa SmartArt của Powerpoint 2016:

A Có Lược đồ Process (quy trình) và Hierarchy (phân cấp)

B Có Lược đồ Cycle (chu kỳ) và Relationship (quan hệ)

C Có lược đồ Matrix (ma trận) và lược đồ List (danh sách)

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 7: Để tạo các lược đồ mô tả theo quy trình, hệ thống phân cấp, chu kỳ, hoặc các mối quan hệ của Powerpoint, ta sử dụng:

ĐỀ MẪU SỐ 1_PP

Trang 18

A Không thể thêm âm thanh bằng cách ghi âm giọng nói của mình vào

B Có thể ghi lại âm thanh trên slide show

C Không thể lặp lại đoạn video trên tất cả các slide

D Có thể tự động đổi âm lượng to nhỏ trên các slide

Câu 9: PowerPoint cung cấp các hiệu ứng (animations) gồm:

A Entrance, Exit

B Emphasis, Motion Paths

C Entrance, Exit, Emphasis, Motion Paths

D Entrance, Emphasis, Motion Paths

Câu 10: Để chọn kiểu hiệu ứng Animations trong Powerpoint:

A Chọn Add Animation từ nhóm Advanced Animation > chọn hiệu ứng mong muốn

B Chọn tab Transition > nhóm Animations > chọn hiệu ứng mong muốn

C Chọn tab Home > nhóm Animations > chọn hiệu ứng mong muốn

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 11: Cách tạo hiệu ứng chuyển động tự do PowerPoint 2016

A Chọn hình ảnh > Animations > Add Animation > Motions path

B Chọn hình ảnh > Animations > Add Animation > Text Effect

C Cả 2 câu A và B đều đúng

D Cả 2 câu A và B đều sai

Câu 12: Trong Powerpoint 2016, muốn tô nền cho textbox, ta chọn textbox đó sau đó thực hiện:

A Chọn View > Chọn textbox và chọn màu cần tô trong Shape Fill

B Chọn Format > Chọn textbox và chọn màu cần tô trong Shape Fill

C Chọn view > Chọn Background và chọn màu cần tô trong Shape Fill

D Chọn Format > Chọn Background và chọn màu cần tô trong Shape Fill

Câu 13: Trong Powerpoint 2016, muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide, sau khi chọn Design > Format Background, ta chọn:

A Picture or texture fill > Insert picture from, click nút File…

B Solid fill

C Pattern fill

D Gradient fill

Câu 14: Trong MS PowerPoint 2016, ở Tab Insert > Hyperlink, chức năng Existing File

or Web Page cho phép:

A Tạo liên kết một trang web

B Tạo liên kết với tập tin

C Cả 2 câu A và B đều đúng

D Cả 2 câu A và B đều sai

Câu 15: Trong MS PowerPoint 2016, ở Tab Insert > click Hyperlink, để tạo liên kết đến

địa chỉ email ta chọn:

A Thẻ E-mail Address, nhập địa chỉ email vào ô E-mail Address

B Thẻ E-mail Address, nhập địa chỉ email vào ô Subject

Trang 19

Trang 3/3

C Thẻ E-mail Address, nhập địa chỉ email vào ô Recently used e-mail addresses

D Cả 3 câu A, B, C đều sai

Câu 16: Trong PowerPoint 2016, để xuất toàn bộ trình diễn thành một đoạn video

chúng ta thực hiện

A Chọn menu File > Export > Create a Video

B Chọn menu References > Export > Create a Video

C Chọn Home > Export > Create a Video

D Không thể xuất trình chiếu thành video

Câu 17: Trong PowerPoint 2016, khi xuất toàn bộ nội dung trình chiếu thành một

đoạn video thì thuộc tính Second spent on each slide có chức năng gì?

A Thiết lập thời gian cho toàn bộ video

B Thời gian xuất hiện của một slide được tính bằng giây

C Thiết lập thời gian có đơn vị tính bằng giây cho sự xuất hiện của một slide

D Thiết lập thời điểm được phát video

Câu 18: Trong PowerPoint 2016, để lưu lại các thao tác trên máy tính thành một đoạn

video và chèn trực tiếp vào file trình chiếu Chúng ta sử dụng công cụ nào sau đây?

A Screen shot được chứa trong menu Insert

B Screen recording được chứa trong menu Insert

C Video được chứa trong menu Insert

D Audio được chứa trong menu Insert

Câu 19: Trong PowerPoint 2016, Screen recording có chức năng gì?

A Lưu lại các thao tác trên máy tính thành một đoạn video và chèn trực tiếp vào file trình chiếu

B Ghi âm và chèn trực tiếp đoạn ghi âm vào trình chiếu

C Chụp màn hình máy tính để chèn vào trình chiếu

D Lưu một đoạn video từ camera vào trình chiếu

Câu 20: Trong PowerPoint 2016, để slide đang chọn không xuất hiện trong trình chiếu

chúng ta thực hiện:

A Slide show > Custom slide show

B Slide show > From Current slide show

C Slide show > Set up slide show

D Slide show > Hide slide

Trang 20

Trang 1/3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc CHUẨN ĐẨU RA & PTNNL

KỲ KIỂM TRA CHỨNG CHỈ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NÂNG CAO

Môn kiểm tra: LÝ THUYẾT POWERPOINT

Thời gian: 20 phút

NỘI DUNG ĐỀ:

Câu 1: Chọn phát biểu SAI về kỹ thuật thuyết trình:

A Dáng đứng chắc chắn, đi tới đi lui khi thuyết trình để tăng thêm phần sinh động

B Nên dùng tay và phần trên cơ thể để minh họa cho bài thuyết trình

C Đừng học thuộc lòng bài diễn thuyết

D Hỏi các câu hỏi để kiểm tra xem khán giả có hiểu những gì mình đang trình bày hay không và tһưởng một món quà nhỏ cho người có câu trả lời đúng

Câu 2: Chọn phát biểu ĐÚNG về kỹ thuật thuyết trình:

A Nên nói liên tục, không nên tạm dừng bài diễn thuyết

B Không nên nhìn vào khán giả vì nếu nhìn rất dễ bị phân tâm, khó tập trung

C Dùng mắt để nhìn khán giả trước khi bắt đầu nói, tránh trường hợp mắt dán vào tờ ghi chú

D Nên nhìn chằm chằm vào slide để đọc, tránh trường hợp quên bài, nói vấp khi diễn thuyết

Câu 3: Khi chọn Themes cho Slide Master:

A Có thể đổi themes khác nhau cho các Slide Layout trong cùng một Slide Master

B Có thể đổi themes Slide Master khác với Slide Layout

C Có thể chọn themes khác nhau cho từng Slide Master

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 4: Khi mở một tập tin mẫu Power Point bằng thao tác Double Click thì:

A Mở tập tin mẫu để chỉnh sửa thông tin

B Tập tin mẫu thì không thể thực hiện được thao tác Double Click

C Một tập tin trình chiếu mới sẽ được tạo dựa trên mẫu có sẵn

Câu 6: Tạo một album hình ảnh trong Powerpoint, các thuộc tính nào đúng:

A Captions below All pictures (thêm ghi chú cho hình)

B ALL pictures black and white (chuyển tất cả hình ảnh về đen trắng)

C Picture layout (tùy chọn số hình trên 1 slide)

D Cả A, B và C đều đúng

ĐỀ MẪU SỐ 2_PP

Ngày đăng: 04/10/2021, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w