1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tong hop de thi hoc ki 2 mon toan 8

19 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 387,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD c Tính độ dài AD d Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE Bài 5: 1 điểm Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông như hình vẽ.. [r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KI II MÔN TOÁN LỚP 8

ĐỀ 1 Câu 1: (2.5đ) Giải các phương trình sau:

a/

b/

c/

Câu 2: (2đ) Giải các bất phương trình:

Câu 3:(1.5đ) Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300

tạ và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu lúa

Câu 4: (3đ) Cho ABC vuông ở A , có AB = 3cm , AC = 4cm Vẽ đường cao AH

a) Chứng minh HBA ∽ABC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC

c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 1,2cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB

và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC

Câu 5: (1đ)

Dành cho lớp đại trà: Chứng tỏ bất đẳng thức sau đúng với mọi x:

Dành cho lớp chọn: Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

––––––Hết––––––

ĐỀ 2

Bài 1 ( 3,0 điểm): Giải các phương trình sau:

a) 7 + 2x = 32 – 3x

b)

c) (x2 - 4) + (x - 2)(3x - 2) = 0

Bài 2 ( 2,0 điểm): Giải và biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình trên trục số:

a) 3x + 4  2

b)

Bài 3 ( 1,0 điểm):

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người ấy đi với vận tốc chậm hơn lúc đi 10 km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 (3,0 điểm): Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường phân giác BD của ABC (D  AC)

a) Tính BC, AD, DC

b) Trên BC lấy điểm E sao cho CE = 2cm Chứng minh CED CAB

c) Chứng minh ED = AD

4x  5 23

2x 5x 14

2 2

4x 5 2x11

2

 

2 4 4

x

x

xx

2

1

Trang 2

Bài 5 (1,0 điểm): Giải phương trình sau:

ĐỀ 3

Câu 1 (3,0 điểm)

Giải các phương trình:

1) 5x  4  21

2) x 1 1 2013   

x 3 x 3 x 9

Câu 2 (2,0 điểm)

Giải các bất phương trình:

1) 5x 3 x 9   

2)

1 2x 1 5x

Câu 3 (2,0 điểm).

Hai xưởng may có tổng số 450 công nhân Nếu chuyển 50 công nhân từ xưởng may thứ

nhất sang xưởng may thứ hai thì số công nhân ở xưởng may thứ nhất bằng

1

2 số công nhân ở xưởng may thứ hai Tính số công nhân ở mỗi xưởng may lúc đầu

Câu 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, hai đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H (D  AC, E  AB) Chứng minh rằng:

1) AB.AE = AC.AD

2) AED ACB   

3) BH.BD + CH.CE = BC2

ĐỀ 4

Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình:

a) 3x – 6 = 2x – 8

Bài 2: ( 2 điểm) Giải bất phương trình :

a) 3x – 2 > 4x + 3

xxxx

Trang 3

x

 

Bài 3: (1,5 điểm) Một xe máy từ A đến B với vận tốc 15km/h, lúc về An đi với vận tốc 12km/h

Tất cả mất 4 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm Kẻ đường cao AH

1 Chứng minh rằng ACH  BCA

2 Tính các độ dài BC, AH

3 Gọi BF là phân giác của tam giác ABC, BF cắt AH tại D CM: ABD   CBF

Bài 5: ( 1 điểm)

Giải bất phương trình:

2 2 4

x

x 

ĐỀ 5

I PHẦN CHUNG

Bài 1 (3,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 7x  5 26

b) 7x 3x16

c)

x−1

x+2

x x−2=

5 x−8

x2−4

Bài 2 (1,5 điểm)

Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số

7x 5 3x11

Bài 3 (1, 5điểm)

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đường AB?

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho ABC vuông ở A , có AB = 12cm , AC = 16cm Vẽ đường cao AH

a) Chứng minh HBA ∽ABC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC

c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB

và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC

II PHẦN RIÊNG

Bài 5 (1,0 điểm)

* Dành cho lớp đại trà

Trang 4

Chứng tỏ bất đẳng thức sau đúng với mọi x:

2 1 2

x

x

* Dành cho lớp chọn

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: x2 3x5

––– Hết –––

ĐỀ 6

A PHẦN CHUNG

Bài 1: ( 2.0 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) – 3x + 2 > 5

b)

x  x

Bài 2: ( 2.0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3 – 4x (25 – 2x) = 8x2 + x – 300

b)

x

Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về

đến bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h

Bài 4: (1,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD=16 cm, AA’ =

25 cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật

Bài 5: (2.0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB =12cm, BC =9cm

Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD

a) Chứng minh AHB DCB

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHB

B PHẦN RIÊNG

Bài 6: (1,0 điểm ) Giải phương trình sau:

a) |x-5|-2x+1=3x+12 (dành cho lớp đại trà)

b) |x+2|+2x=x-|x-1|+5 (dành cho lớp chọn)

ĐỀ 7 Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a) (x -3)(2x- 10) = 0 b) 2

   c) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

s

Trang 5

Bài 2 (2 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h.Lúc về bạn An giảm vận

tốc 3km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường bạn

An đi từ nhà đến trường

Bài 3 (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH HBC) a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE

(EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)

Chứng minh :

EA DB FC

1

EB DC FA  

Bài 4 (1 điểm): Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4,5m, rộng 3,8m và cao 3m.

a/ Tính diện tích toàn phần của căn phòng ?

b/ Tính thể tích của căn phòng ?

Phần riêng:

Bài 5a (1 điểm) (Dành cho học sinh lớp đại trà)

Giải bất phương trình:

7

0 5x 2015 

Bài 5b (1 điểm) (Dành cho học sinh lớp chọn)

Giải bất phương trình:

7

0 (2x-4)(5x 2015) 

ĐỀ 8

I – PHẦN CHUNG

Bài 1 : (3 điểm) Giải các phương trình sau :

a/ 3x – 2 = x + 4

b/

3 x−2

x+7 =

6 x+1

2 x−3

c/ | x+3|=3x−1

Bài 2 : (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

2x(6x – 1) < (3x – 2)(4x + 3)

Bài 3 : (1,5 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến

A với vận tốc 40 km/h Cả đi lẫn về mất 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ại A, có đường cao AH Biết AB = 15cm ,

AH = 12cm

Trang 6

a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC

c/Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho

CF = 4cm Chứng minh tam giác CEF vuông

II – PHẦN RIÊNG

Bài 5 : (1 điểm)

a/ Đối với lớp đại trà

Tìm x biết :

x+1

2953 +

x+953

2001 >−2

b/ Đối với lớp chọn :

Tìm x biết :

x+1

2953 +

x+953

2001 +

x +2950

4 <−3 Hết

-ĐỀ 9 Bài 1 ( 2 điểm ) : Giải các phương trình sau:

a) 2x + 3 = 0 b) x2 2x = 0 c)

2 2

x 1 x 1 x 1

  

Bài 2 ( 1,5 điểm ): Giải các bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số:

a) 2x + 3( x – 2 ) < 5x – ( 2x – 4 )

b)

3 x 1 x 2 1

10  5

Bài 3 ( 1,5 điểm ): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h Sau

khi đi được

2

3 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là 28 phút

Bài 4 ( 4 điểm ): Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm, đường phân giác AD Đường vuông góc với DC cắt AC ở E

a) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

Trang 7

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD

c) Tính độ dài AD

d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

Bài 5: (1 điểm)

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ ) Độ dài hai

cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính

diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó

ĐỀ 10

A PHẦN CHUNG

Bài 1 (3,0 điểm)

Giải các phương trình:

a 3x 6   21

b x 2 1 2015   

c

2 2

x 1 x 1 x 1

Bài 2 (1,0 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3 x 1 x 2 1

10  5

Bài 3 (2,0 điểm).

Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h Sau đó 2 giờ

một tàu chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng Hỏi tàu khách đi bao lâu

thì gặp tàu hàng ?

Bài 4 (3,0 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD Đường vuông

góc với DC cắt AC ở E

e) Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng

f) Tính độ dài các đoạn thẳng BC , BD

g) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE

8cm

12cm 5cm

C'

C B'

B

A'

A

90cm 70c m

60cm

Trang 8

B PHẦN RIÊNG

Dành cho học sinh đại trà

Bài 5 Thùng đựng một máy cắt cỏ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác như hình vẽ Hãy tính

dung tích của thùng

Dành cho học sinh lớp chọn

Bài 5 Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông như hình vẽ

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó

–––––––– Hết ––––––––

ĐỀ 11

Bài 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình:

a 4 x−19=1−x

b | 2014+x|=2x−1

c

5 x−1

x +1 =

4 x +1 x−1

x

x2−1

Bài 2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2x + 1−7 x

4 ≥

x−3

6 +1

Bài 3 (2,0 điểm) Một xe máy dự định chạy từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe

chạy với vận tốc 50km/h thì đến nơi sớm hơn dự định 1 giờ, nếu xe chạy với vận tốc 40km/h thì đến nơi muộn hơn dự định 15 phút Tính thời gian dự định và quãng đường AB

Bài 4 (3,0 điểm) Cho Δ ABC^A=900 , AB=9 cm , AC=12 cm , AH là đường cao ( H ∈BC ) Tia phân giác góc B cắt AH tại E, cắt AC tại D.

a) Tính

DA

DC , tính độ dài DA, DC.

b) Từ C kẻ đường vuông góc với BD tại I.

Chứng minh Δ BEH Δ BCI Suy ra BE BI=BH BC .

c) Chứng minh BE BI +CB CH=BC 2 .

Bài 5 (1,0 điểm) Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 150cm2, chiều cao là 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật này, biết một cạnh đáy dài 9cm

ĐỀ 12 Câu 1 : (3,5 điểm )

Giải các phương trình sau :

a) x + 5 = 6

b) 4x – 2 = 3x + 8

c) ( x – 3)( 2x + 4) = 0

8cm

12cm 5cm

C'

C B'

B A'

A

Trang 9

B C

x 19

d)

2 1 5( 1)

Câu 2:(1,5 điểm)

Giải các bất phương trình sau:

a) 2x – 4 < 0

b)

3 1

2

4

x 

c) 3 – 4x  19

Câu 3 : ( 1.0 điểm)

Tìm hai số, biết tổng của hai số đó bằng 60 và số này gấp đôi số kia

Câu 4: ( 1.0 điểm)

Tính độ dài x của đoạn thẳng trong hình vẽ , biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo

là cm

MN // BC

Câu 5: ( 3.0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A (

D BC )

a) Tính

DB

DC.

b) Tính BC, từ đó tính DB, DC ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

c) Kẻ đường cao AH (H BC ).Tính

AHB

CHA

S S

ĐỀ 13 Bài 1: (0,5 điểm ) Hãy xét xem x=−1 có là nghiệm của phương trình 4 x−1=3 x−2

không?

Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình:

a) 7 x 11 3 x b)

1

2 x−3

3

x(2x−3) =

5

x

Bài 3: (1 điểm ) Một ca nô xuôi dòng từ A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về bến A

mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h

Bài 4 : (0,5 điểm) Cho a < b Chứng minh: 3a +1 < 3b + 1

A

Trang 10

3cm

5cm C

B A

E F

D

Bài 5 : (1,0 điểm) Giải bất phương trình:

a) x−5>3 b) 4x12

Bài 6: (1,0 điểm)

Cho hình vẽ:

Hãy tính diện tích con đường đi EBGF

và diện tích phần đất

còn lại của khu vườn?

Bài 7: ( 1,0 điểm )

Cho tam giác ABC như hình vẽ (B’C’// BC)

a) Viết các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ

b) Nêu tên cặp tam giác đồng dạng

Bài 8: (2,0 điểm)

Cho hình vẽ bên, biết EBA BDC  Biết độ dài các đoạn thẳng

AE = 12cm, AB = 10cm, BC = 15cm

a) Tính CD

b) Chứng minh tam giác BED vuông

c) Tính tỉ số diện tích của tam giác ABE và diện tích tam giác CDB (1 điểm)

Bài 9: (2,0 điểm) Cho hình vẽ bên dưới

a) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ABCDEF

b) Tính thể tích của hình lăng trụ đứng ABCDEF

ĐỀ 14 Bài 1 ( 2 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 8( x -1) = 6(x +2) -2

1

b

Bài 2(1,5 điểm)

Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Bài 3(2điểm).Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về An giảm vận tốc 3km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường từ nhà An đến trường?

Bài 4(2,5điểm)

Trang 11

Cho tam giác ABC vuông tại A.Phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Đường cao AH của tam giác ABC cắt BD tại K

a) Chứng minh: BAH BCA.Suy ra BA2 = BH.BC

b)Cho AB = 12cm, AC= 16cm.Tính AK và KH

Bài 5:(1,5điểm)

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 3cm , BB’ = 4cm, AC = 5cm

a) Tính BC

b)Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

Bài 6( 0,5 điểm)

Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.Chứng minh rằng:

a2b2c22(ab bc ca  )

ĐỀ 15

I Lý thuyết: (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau:

Đề 1: a) Phát biểu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn?

b) Áp dụng: Giải bất phương trình : 2x + 9 < 0

Đề 2: a) Nêu tính chất đường phân giác của tam giác?

b) Áp dụng: Tìm x trong hình bên: Biết AM là

đường phân giác của tam giác ABC

II Bài toán: (8 điểm) Phần bắt buộc.

Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 9x – 11 = 13 – 3x ; b)

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

4x 5 1,5 x

Bài 3: (1,5 điểm) Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực

hiện, mỗi ngày tổ đã sản xuất được 57 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày

và còn vượt mức 13 sản phẩm Hỏi số ngày tổ dự định sản xuất là bao nhiêu ?

Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD và CE cắt nhau tại H Gọi I là

hình chiếu của D trên AC

a) Chứng minh AHE CHD

7,2 3,6

C M

B

A

Trang 12

b) Chứng minh DI // BH.

c) Chứng minh AHC EHD

Bài 5: (0,5 điểm) Chứng minh bất đẳng thức :

xyx y với x > 0 ; y > 0

Trang 13

16 Bài 1: (3 điểm)

Giải các phương trình sau :

a) 3x – 4 = 5 b) (x + 2)(x – 3) = 0

c)

x

   

Bài 2 : (1,5điểm)

Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

2

 

Bài 3 : (1,5 điểm)

Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 80 và hiệu của chúng là 30

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH (HBC) a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính diện tích tam giác HBA biết tỉ số đồng dạng của ABC và HBA là

5 3

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho hình vẽ bên:

a) Tính độ dài BC

b) Hãy tính diện tích xung quanh hình lăng trụ ABCA’B’C’

-Hết -ĐỀ 17

I LÝ THUYẾT (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Phát biểu định lí Talet trong tam giác?

Áp dụng: Cho hình, biết BC // DE, AB=2cm, AC = 3cm, BD = 4cm Tính CE?

Câu 2: (1 điểm) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ?

9cm 6cm 8cm

C ' B'

A'

C B

A

Trang 14

II BÀI TẬP (8 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Giải phương trình

a) 8x – 3 = 5x + 12 b) 5/(x + 3) = 3/(x - 1) c) |x +2| = 2x – 10

Câu 2 (1 điểm): Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

2 – 3x ≥ 12 + 2x

Câu 3 (1 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25 km/h Lúc về từ B đến A người đó đi với vận tốc 30 km/h Thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút Tính quãng đường AB

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đường cao AH (H BC); Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HAC

b/ Chứng minh

c/ Tính độ dài các đọan thẳng BC, DB, DC.(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

ĐỀ 18

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x - 9 = 0

b) 3x + 2(x + 1) = 6x - 7

c)

5

x +1 +

2 x

( x+1 )( x−4 ) =

2

x−4

Câu 2: (1,5 điểm) Giải toán bằng cách lập phương trình:

Lúc 6 giờ sáng một ôtô khởi thành từ A để đi đến B Đến 7 giờ 30 phút một ôtô thứ hai cũng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc lớn hơn vận tốc ôtô thứ nhất là 20km/h và

hai xe gặp nhau lúc 10 giờ 30 Tính vận tốc mỗi ôtô? (ô tô không bị hư hỏng hay dừng lại dọc đường)

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Giải bất phương trình 7x + 4 ≥ 5x - 8 và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số

b) Chứng minh rằng nếu: a + b = 1 thì a2 + b2 ¿

1 2

Câu 4: (1 điểm)

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có chiều cao AA’ = 6cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông AB = 4cm và AC = 5cm Tính thể tích của hình lăng trụ

Câu 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A Vẽ đường thẳng (d) đi qua A và song song với đường thẳng BC, BH vuông góc với (d) tại H

a) Chứng minh ∆ABC ∆HAB

b) Gọi K là hình chiếu của C trên (d) Chứng minh AH.AK = BH.CK

Ngày đăng: 04/10/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w