1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040 (21 22)

90 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 116,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụngkiến thức vào c

Trang 1

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

TRƯỜNG THCS HÀN THUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

TRƯỜNG THCS HÀN THUYÊN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn: Vật lí - Lớp 7

Covid

Ghi chú

1-3 1 - 3 Chủ đề 1:

Sự truyền ánh sáng

Bài 1: Nhận biết

Nguồn sáng vàvật sáng

- Phát biểu được định luật truyền thẳng ánh sáng

- Nhận biết được đặc điểm của 3 loại chùm sáng:

song song, hội tụ, phân kì

- Nêu được ví dụ về hiện tượng phản xạ ánh sáng

- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng

Bài 2: Sự truyền

ánh sáng

(Mục III Vận dụng: Học sinh tự đọc)

Bài 3: Ứng dụng

định luật truyềnthẳng của ánhsáng

Hiểu nguồnsáng là các vậtphát ra ánhsáng, vật sáng

là mọi vật cóánh sáng từ đótruyền đến mắt

to Các vậtđược đề cập

Trang 2

- Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, gócphản xạ, pháp tuyến trong sự phản xạ ánh sáng bởigương phẳng.

- Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối với gươngphẳng, và ngược lại bằng cách vận dụng định luậtphản xạ ánh sáng

trong phầnQuang học ởcấp THCS đềuđược hiểu làvật sáng

Không yêu cầugiải thích cáckhái niệm môitrường trongsuốt, đồng tính,đẳng hướng.Chỉ xét các tiasáng thẳng

Trang 3

Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phảnxạ.

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thínghiệm theo nhóm

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản trong chủ đề

- Năng lực sáng tạo: ứng dụng định luật phảnxạánh sáng đểđổi hướng đường truyền ánh sángtheo mong muốn

4-7 4 - 7 Chủ đề 2:

Ảnh của một vật tạo bởi các gương

Bài 5: Ảnh của

một vật tạo bởigương phẳng

1 Kiến thức:

- Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của mộtvật tạo bởi gương phẳng: đó là ảnh ảo, có kíchthước bằng vật, khoảng cách từ gương đến vật vàảnh bằng nhau

- Nêu được những đặc điểm của ảnh ảo của mộtvật tạo bởi gương cầu lõm và tạo bởi gương cầu

Bài 6: Thực hành

và kiểm tra thựchành: Quan sát và

vẽ ảnh của một vậttạo bởi gươngphẳng

(Cả bài Học sinh

Không xét đếnảnh thật tạo bởigương cầu lõm

Trang 4

2 Kĩ năng:

- Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, gócphản xạ, pháp tuyến trong sự phản xạ ánh sáng bởigương phẳng

- Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối với gươngphẳng, và ngược lại, theo hai cách là vận dụngđịnh luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặcđiểm của ảnh tạo bởi gương phẳng

- Dựng được ảnh của một vật đặt trước gươngphẳng

- Giải thích được ứng dụng của gương phẳng,gương cầu lồi, gương cầu lõm

3 Thái độ:

tự thực hiện)

Trang 5

- Yêu thích môn học, nắm được các hiện tượngtrong tự nhiên theo quan điểm vật lý.

- Có tính tự lập và tinh thần hợp tác trong hoạtđộng nhóm

- Nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và thực hànhthí nghiệm

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành

và phát triển:

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiến hành được thínghiệm để xác định được đặc điểm của ảnh của vậttạo bởi các gương Dựng được ảnh của vật tạo bởigương phẳng

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thí nghiệmtheo nhóm

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản trong chủ đề.Tóm tắt được nội dungkiến thức trong chương bằng sơ đồ tư duy

- Năng lực sáng tạo: Dựa vào đặc điểm mỗi gương

để có ứng dụng phù hợp

8 8 Ôn tập 1 Kiến thức: Ôn tập, củng cố lại kiến thức, hệ

thống hóa lại kiến thức của chủ đề sự truyền ánh sáng và ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

Trang 6

2 Kĩ năng: Luyện tập cách vận dụng kiến thức

kế và thực hiện theo phương án thí nghiệm kiểmchứng giả thuyết, dự đoán, phân tích, xử lí số liệu

và khái quát rút ra kết luận khoa học Năng lựcđánh giá kết quả và giải quyết vân đề

b)Năng lực chuyên biệt môn vật lý :

- Năng lực kiến thức vật lí; Năng lực phươngpháp thực nghiệm; Năng lực trao đổi thôngtin;Năng lực cá nhân của HS

9 9 Kiểm tra giữa

- Bước 2: Xác địnhhình thức đề kiểmtra

Trang 7

- Bước 4: Biênsoạn câu hỏi theo

ma trận

- Bước 5: Xâydựng hướng dẫnchấm và thangđiểm

10-15 10-15 Chủ đề 3: Âm

học Bài 10: Nguồn

Bài 14: Phản xạ

âm Tiếng vang

1 Kiến thức:

- Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp

- Nêu được nguồn âm là một vật dao động

- Nhận biết được âm cao (bổng) có tần số lớn, âmthấp (trầm) có tần số nhỏ Nêu được ví dụ

- Nhận biết được âm to có biên độ dao động lớn,

âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ Nêu được ví dụ

- Nhận biết được âm to có biên độ dao động lớn,

âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ Nêu được ví dụ

- Nêu được âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí

và không truyền trong chân không

- Nêu được trong các môi trường khác nhau thì tốc

Bài 10: Nguồn âm.

(Mục III Vận dụng: học sinh tự đọc)

Bài 11: Độ cao của

âm

(Mục III Vận dụng: học sinh tự đọc)

Bài 12: Độ to của

âm

(Mục III Vận dụng: học sinh tự

Ở lớp 7, chânkhông đượchiểu là khoảngkhông giankhông có hơi

và khí

Trang 8

độ truyền âm khác nhau.

- Nêu được tiếng vang là một biểu hiện của âmphản xạ

- Nhận biết được những vật cứng, có bề mặt nhẵnphản xạ âm tốt và những vật mềm, xốp, có bề mặt

gồ ghề phản xạ âm kém

- Kể được một số ứng dụng liên quan tới sự phản

xạ âm

- Nêu được một số ví dụ về ô nhiễm do tiếng ồn

- Kể tên được một số vật liệu cách âm thườngdùng để chống ô nhiễm do tiếng ồn

- Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang

là do tai nghe được âm phản xạ tách biệt hẳn với

âm phát ra trực tiếp từ nguồn

- Đề ra được một số biện pháp chống ô nhiễm dotiếng ồn trong những trường hợp cụ thể

đọc)

Trang 9

- Kể được tên một số vật liệu cách âm thườngdùng để chống ô nhiễm do tiếng ồn.

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thí nghiệmtheo nhóm

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản trong chủ đề Tóm tắt được nội dungkiến thức trong chương bằng sơ đồ tư duy

Trang 10

- Năng lực sáng tạo: Có thể tạo ra một số nhạc cụđơn giản; đề ra các biện pháp chống ô nhiễm tiếng

ồn cụ thể

- Năng lực giao tiếp: Sử dụng đúng thuật ngữ âmcao, âm thấp, âm to, âm nhỏ theo tần số và biên độdao động

16 16 Kiểm tra cuối

- Bước 2: Xác địnhhình thức đề kiểmtra

- Bước 3: Thiết lập

ma trận đề kiểmtra

- Bước 4: Biênsoạn câu hỏi theo

ma trận

- Bước 5: Xâydựng hướng dẫnchấm và thangđiểm

17-18 17-18 Ôn tập 1 Kiến thức

Trang 11

- Hệ thống hóa kiến thức cơ bản đã học trong học

- Nghiêm túc trong học tập và ôn tập kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo,

năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụngkiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực thựchành, thí nghiệm

(Mục II Sơ lược

về cấu tạo nguyên tử: Học sinh tự

Không yêu cầu

HS nêu đượcvật nào mangđiện dương, vậtnào mang điện

Trang 12

- Nêu được sơ lược về cấu tạo nguyên tử: hạt nhânmang điện tích dương, các êlectrôn mang điện tích

âm chuyển động xung quanh hạt nhân, nguyên tửtrung hoà về điện

- Mô tả được thí nghiệm dùng pin hay acquy tạo radòng điện và nhận biết dòng điện thông qua cácbiểu hiện cụ thể như đèn bút thử điện sáng, đèn pinsáng, quạt quay,

- Nêu được dòng điện là dòng các điện tích dịchchuyển có hướng

- Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện làtạo ra dòng điện và kể được tên các nguồn điệnthông dụng là pin và acquy

- Nhận biết được cực dương và cực âm của cácnguồn điện qua các kí hiệu (+), (-) có ghi trênnguồn điện

- Nhận biết được vật liệu dẫn điện là vật liệu chodòng điện đi qua, vật liệu cách điện là vật liệukhông cho dòng điện đi qua

đọc) (Mục III Vận dụng: Học sinh tự đọc).

âm trong thínghiệm cọ sáthai vật

Không yêu cầugiải thích bảnchất của hiệntượng nhiễmđiện do cọ xát

Ví dụ: Khi bóc

vỏ nhựa bọcmiệng chainước khoángthì mảnh vỏnhựa được bóc

ra dính vào tay.Không yêu cầu

HS giải thíchelectron tư dotrong kim loại

là gì

Mạch điện đơn

nguồn điện,

Trang 13

- Kể tên được một số vật liệu dẫn điện và vật liệu

cách điện thường dùng

- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các

êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng

- Nêu được quy ước về chiều dòng điện

2 Kĩ năng:

- Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên

quan tới sự nhiễm điện do cọ xát

- Mắc được một mạch điện kín gồm pin, bóng đèn

pin, công tắc và dây nối

- Vẽ được sơ đồ của mạch điện đơn giản đã được

mắc sẵn bằng các kí hiệu đã được quy ước

- Mắc được mạch điện đơn giản theo sơ đồ đã cho

- Chỉ được chiều dòng điện chạy trong mạch điện

- Biểu diễn được bằng mũi tên chiều dòng điện

chạy trong sơ đồ mạch điện

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học, nắm được các hiện tượng

trong tự nhiên theo quan điểm vật lý

- Có tính tự lập và tinh thần hợp tác trong hoạt

động nhóm

- Nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và thực hành

thí nghiệm

một bóng đèn,dây dẫn, côngtắc

Trang 14

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành

và phát triển:

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiến hành được thínghiệm để xác định được các vật có thể nhiễmđiện do cọ xát Mô tả được thí nghiệm dùng pinhay acquy tạo ra dòng điện và nhận biết dòng điệnthông qua các biểu hiện cụ thể

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thí nghiệmtheo nhóm, vẽ được sơ đồ mạch điện cho thínghiệm

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản trong chủ đề

- Năng lực sáng tạo: Có thể cọ xát để làm cho một

số vật nhiễm điện và cho chúng hút vật khác

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Sử dụng đúng thuậtngữ trong để mô tả hiện tượng vật lí

23-24

23-24

Chủ đề 5:

Các tác dụng của dòng điện Bài 22: Tác

dụng nhiệt vàtác dụng phátsáng của dòng

1 Kiến thức:

- Kể tên các tác dụng nhiệt, quang, từ, hoá, sinh lícủa dòng điện và nêu được biểu hiện của từng tácdụng này

- Nêu được ví dụ cụ thể về mỗi tác dụng của dòngđiện

2 Kĩ năng:

Bài 22: Tác dụng

nhiệt và tác dụngphát sáng của dòngđiện

(Mục III Vận dụng: Học sinh tự đọc)

Trang 15

- Lắp ráp một số mạch điện đơn giản.

- Rèn luyện kỹ năng tư duy, vận dụng giải thíchcác hiện tượng về điện

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành

và phát triển:

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiến hành được thínghiệm để xác định được các tác dụng của dòngđiện

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thí nghiệmtheo nhóm

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản trong chủ đề

- Năng lực sáng tạo: Biết làm các thí nghiệm vềmột vài tác dụng của dòng điện ở mức độ đơngiản

Bài 23: Tác dụng

từ, tác dụng hóahọc và tác dụngsinh lí của dòngđiện

(Mục IV Vận dụng: Học sinh tự đọc)

Trang 16

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Sử dụng đúng thuậtngữ trong để mô tả hiện tượng vật lí.

- Hệ thống hóa kiến thức cơ bản đã học về Sựnhiễm điện Dòng điện Sơ đồ mạch điện; Các tácdụng của dòng điện

2 Kĩ năng

- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập, giải thích các hiện tượng trong thực tế

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong học tập và ôn tập kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo,

năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụngkiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực thựchành, thí nghiệm

26 26 Kiểm tra

giữa học kì

1 Kiến thức:

Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh

từ chủ đề Sự nhiễm điện Dòng điện Sơ đồ mạchđiện; Các tác dụng của dòng điện theo các chuẩn

- Bước 1: Xác địnhmục đích đề kiểmtra

- Bước 2: Xác định

Trang 17

- Bước 3: Thiết lập

ma trận đề kiểmtra

- Bước 4: Biênsoạn câu hỏi theo

ma trận

- Bước 5: Xâydựng hướng dẫnchấm và thangđiểm

27-28

27-28

Chủ đề 6:

Các đại lượng điện

1 Kiến thức:

- Nêu được tác dụng của dòng điện càng mạnh thì

số chỉ của ampe kế càng lớn, nghĩa là cường độcủa nó càng lớn

- Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện là gì

- Nêu được: giữa hai cực của nguồn điện có mộthiệu điện thế

- Nêu được: khi mạch hở, hiệu điện thế giữa haicực của pin hay acquy (còn mới) có giá trị bằng sốvôn ghi trên vỏ mỗi nguồn điện này

- Nêu được đơn vị đo hiệu điện thế

Bài 26: Hiệu điện

thế giữa hai đầudụng cụ dùng điện

(Mục II Sự tương

tự giữa hiệu điện thế và sự chênh lệch mức nước:

học sinh tự đọc).

(Mục III Vận dụng: Học sinh tự đọc)

Không yêu cầu

HS phát biểuđịnh nghĩacường độ dòngđiện

Hiệu điện thếcòn được gọi làđiện áp

Trang 18

- Nêu được khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóngđèn thì có dòng điện chạy qua bóng đèn.

- Nêu được rằng một dụng cụ điện sẽ hoạt độngbình thường khi sử dụng nó đúng với hiệu điện thếđịnh mức được ghi trên dụng cụ đó

- Sử dụng được ampe kế để đo cường độ dòngđiện và vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai đầubóng đèn trong mạch điện kín

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành

và phát triển:

Trang 19

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiến hành được thínghiệm để xác định được tác dụng của dòng điệncàng mạnh khi cường độ của nó càng lớn Khi cóhiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn thì có dòngđiện chạy qua bóng đèn.

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thí nghiệmtheo nhóm

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản trong chủ đề

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Sử dụng đúng thuậtngữ trong để mô tả hiện tượng vật lí

- Năng lực giao tiếp: Đưa ra được lập luận mộtdụng cụ điện sẽ hoạt động bình thường khi sửdụng nó đúng với hiệu điện thế định mức được ghitrên dụng cụ đó

29-32

29-32

Chủ đề 7:

Đo các đại lượng điện - An toàn điện

Bài 27: Thực

hành và kiểm trathực hành: ĐoCĐDĐ và HĐT

- Nêu được giới hạn nguy hiểm của hiệu điện thế

và cường độ dòng điện đối với cơ thể người

2 Kĩ năng:

Chỉ xét đoạnmạch gồm haibóng đèn

Trang 20

đối với đoạn

- Nêu và thực hiện được một số quy tắc để đảmbảo an toàn khi sử dụng điện

- Ý thức đảm bảo an toàn khi sử dụng điện

4 Định hướng các năng lực có thể hình thành

và phát triển:

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tiến hành được thínghiệm để xác định được mối quan hệ giữa cáccường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp vàsong song, mối quan hệ giữa các hiệu điện thếtrong đoạn mạch nối tiếp và song song Giới hạnnguy hiểm và một số quy tắc an toàn điện

Trang 21

- Năng lực hợp tác: Tiến hành được các thí nghiệmtheo nhóm.

- Năng lực tự học: Tóm tắt được các nội dung kiếnthức cơ bản về cường độ dòng điện và hiệu điệnthế trong đoạn mạch nối tiếp và song song Quytắc an toàn điện Tóm tắt được nội dung kiến thứctrong chương bằng sơ đồ tư duy

- Năng lực tự học: Rút ra được kiến thức từ nộidung thực hành

- Năng lực giao tiếp: Lập được bảng mô tả số liệuthực hành và tiến hành thí nghiệm tương tự

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Sử dụng đúng thuậtngữ trong để mô tả hiện tượng vật lí

33 33 Kiểm tra cuối

- Bước 2: Xác địnhhình thức đề kiểmtra

- Bước 3: Thiết lập

ma trận đề kiểmtra

- Bước 4: Biên

Trang 22

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tự làm bài kiểmtra.

- Năng lực suy nghĩ sáng tạo: Suy nghĩ ra câu trảlời hay, phương pháp giải hay

soạn câu hỏi theo

ma trận

- Bước 5: Xâydựng hướng dẫnchấm và thangđiểm

- Nghiêm túc trong học tập và ôn tập kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo,

năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụngkiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực thựchành, thí nghiệm

Trang 23

UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI

TRƯỜNG THCS HÀN THUYÊN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn: Vật lí - Lớp 8

Covid

Ghi chú

1-2 1 - 2 Chủ đề 1:

Chuyển động cơ

-1 Kiến thức:

- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ

- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ

- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyểnđộng cơ

- Nêu được các dạng chuyển động thường gặp

- Nêu được ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sựnhanh, chậm của chuyển động Nêu được đơn vị

Học sinh tự đọc

Bài 3: Chuyển

động đều - Chuyểnđộng không đều

(Thí nghiệm C1:

không yêu cầu thực hiện).

(Mục III Vận dụng: Học sinh tự đọc).

Chuyển động

cơ là sự thayđổi vị trí theothời gian củamột vật so vớivật mốc

Trang 25

tin: Tính toán, đổi đơn vị, sử dụng công nghệthông tin để thu thập thông tin liên quan.

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chấtnghiên cứu khoa học

3-5 3-5 Chủ đề 2:

Lực cơ Bài 4: Biểu diễn

lực

Bài 5: Sự cân

bằng lực - Quántính

Bài 6: Lực ma

sát

1 Kiến thức:

- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi

độ lớn của tốc độ và hướng chuyển động của vật

- Nêu được lực là một đại lượng vectơ

- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằnglên một vật đang chuyển động

- Nêu được quán tính của một vật là gì?

- Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt

- Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn

- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ

2 Kĩ năng:

- Biểu diễn được lực bằng véctơ

- Giải thích được một số hiện tượng thường gặpliên quan đến quán tính

- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm

ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể củađời sống, kĩ thuật

Bài 5: Sự cân bằng

lực - Quán tính

(Không yêu cầu thực hiện).

Trang 26

- Năng lực tính toán, công nghệ thông tin: Tínhtoán, đổi đơn vị, làm được các bài tập định lượng,tìm kiếm thông về quán tính, lực ma sát…

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chấtnghiên cứu khoa học

Trang 27

6-8 6-8 Chủ đề 3: Áp

suất Bài 7: Áp suất.

Bài 8: Áp suất

chất lỏng - Bìnhthông nhau

- Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêuđược nguyên tắc hoạt động của máy này là truyềnnguyên vẹn độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chấtlỏng

- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp

Không yêu cầutính toán địnhlượng đối vớimáy nén thủylực

Trang 28

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học, ham học hỏi

- Có ý thức hợp tác khi làm việc nhóm

- Có ý thức vận dụng kiến thức về áp suất và bìnhthông nhau vào thực tế

- Có ý thức làm việc nghiêm túc

- Trung thực trong báo cáo kết quả thí nghiệm

- HS có ý thức giúp đỡ nhau trong học tập

- Năng lực hợp tác: Cùng hợp tác làm thí nghiệm,phân tích kết quả

- Năng lực tính toán, công nghệ thông tin: Tínhtoán, đổi đơn vị, giải một số bài tập định lượng,tìm kiếm thông về áp suất, bình thông nhau,…

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chất

Trang 29

nghiên cứu khoa học.

9 9 Kiểm tra giữa

- Bước 2: Xác địnhhình thức đề kiểmtra

- Bước 3: Thiết lập

ma trận đề kiểmtra

- Bước 4: Biênsoạn câu hỏi theo

ma trận

- Bước 5: Xâydựng hướng dẫnchấm và thangđiểm

11

10-11

Chủ đề 4:

Lực đẩy mét.

Trang 30

- Trung thực trong báo cáo kết quả thực hành.

- HS có ý thức giúp đỡ nhau trong học tập

- Năng lực hợp tác: Cùng hợp tác làm thí nghiệm,phân tích kết quả

dụng, các yêu cầu C5, C6, C7: học sinh tự đọc)

Bài 11: Thực

hành và Kiểm trathực hành: Nghiệmlại lực đẩy Ác-si-

mét (Không yêu cầu thực hiện)

Bài 12: Sự nổi.

(Mục III Vận dụng, các yêu cầu C6, C7, C8, C9: Học sinh tự đọc).

Trang 31

- Năng lực tính toán, công nghệ thông tin: Tínhtoán kết quả thực hành, đổi đơn vị, giải một số bàitập định lượng, tìm kiếm thông về Ác-si-mét và sựnổi.

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chấtnghiên cứu khoa học

12 12 Chủ đề 5:

Công-Công suất

Bài 13: Công cơ

- Phát biểu được định luật bảo toàn công cho cácmáy cơ đơn giản Nêu được ví dụ minh họa

-Nêu được công suất là gì? Viết được công thứctính công suất và nêu đơn vị đo công suất

- Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máymóc, dụng cụ hay thiết bị

2 Kĩ năng:

- Vận dụng công thức A = Fs

-Vận dụng được công thức: P=

A t

Trang 32

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chấtnghiên cứu khoa học.

Trang 33

2 Kĩ năng

- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập, giải thích các hiện tượng trong thực tế

3 Thái độ

- Nghiêm túc trong học tập và ôn tập kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo,

năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụngkiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực thựchành, thí nghiệm

- Bước 2: Xác địnhhình thức đề kiểmtra

- Bước 3: Thiết lập

ma trận đề kiểmtra

- Bước 4: Biên

Trang 34

- Năng lực giải quyết vấn đề: Tự làm bài kiểm tra.

- Năng lực suy nghĩ sáng tạo: Suy nghĩ ra câu trảlời hay, phương pháp giải hay

soạn câu hỏi theo

ma trận

- Bước 5: Xâydựng hướng dẫnchấm và thangđiểm

- Nghiêm túc trong học tập và ôn tập kiến thức

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo,

năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lựcgiao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụngkiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực thựchành, thí nghiệm

Trang 35

- Phát biểu được định luật bảo toàn công cho cácmáy cơ đơn giản Nêu được ví dụ minh họa.

-Nêu được công suất là gì? Viết được công thứctính công suất và nêu đơn vị đo công suất

- Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máymóc, dụng cụ hay thiết bị

2 Kĩ năng:

- Vận dụng công thức A = Fs

-Vận dụng được công thức: P=

A t

3 Thái độ:

- Yêu thích môn học, ham học hỏi

Số ghi côngsuất trên mộtthiết bị cho biếtcông suất địnhmức của thiết

bị đó, tức làcông suất sản

ra hoặc tiêu thụcủa thiết bị nàykhi nó hoạt

thường

Thế năng đượcxác định đốivới một mốc đãchọn

Trang 36

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chấtnghiên cứu khoa học.

21 21 Chủ đề 6:Cơ

năng Bài 16: Cơnăng

Trang 37

- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốccàng lớn thì động năng càng lớn.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng kiến thức về cơ năng để giải thích một

số hiện tượng đơn giản

- Vận dụng hiến thức đã học trong chương I để trảlời các câu hỏi, bài tập tổng kết chương I

Trang 38

- Năng lực tính toán, công nghệ thông tin: Tínhtoán, đổi đơn vị, tìm kiếm thông tin về cơ năngnhư tìm ví dụ về vật có thế năng hấp dẫn, thế năngđàn hồi, động năng…

- Các kĩ năng quan sát, thực nghiệm và phẩm chấtnghiên cứu khoa học

22 22 Bài tập 1 Kiến thức: Ôn lại kiến thức về công cơ học,

định luật về công và công suất

2 Kĩ năng: - Vận dụng công thức tính công A=

F.s để làm một số dạng bài tập về công cơ học

- Vận dụng công thức tính hiệu suất H=

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học và tích

cực trong khi giải bài tập

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự

quản lí, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề,năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp

Trang 39

tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống,năng lực quan sát.

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

23 23 Bài 18: Ôn tập

tổng kết chươngI: Cơ học

4 Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự

quản lí, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề,năng lực tự học, năng lực giao tiếp, năng lực hợptác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống,năng lực quan sát

+ Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử

dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

24 24 Chủ đề 7:

Cấu tạo chất Bài 19: Các chất

được cấu tạo

Trang 40

Bài 20: Nguyên tử,

phân tử chuyểnđộng hay đứngyên?

(Mục IV Vận dụng: Học sinh tự đọc).

Ngày đăng: 04/10/2021, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a)Năng lực được hình thành chung: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
a Năng lực được hình thành chung: (Trang 6)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 7)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 10)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 18)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 20)
- Năng lực giao tiếp: Lập được bảng mô tả số liệu thực hành và tiến hành thí nghiệm tương tự. - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
ng lực giao tiếp: Lập được bảng mô tả số liệu thực hành và tiến hành thí nghiệm tương tự (Trang 21)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 29)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 30)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 32)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 33)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành (Trang 35)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 40)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 42)
(Thí nghiệm hình 24.1,   24.2,   24.3: Không   thực   hiện. Chỉ   yêu   cầu   học sinh phân tích kết quả thí nghiệm) - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
h í nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3: Không thực hiện. Chỉ yêu cầu học sinh phân tích kết quả thí nghiệm) (Trang 43)
bảng ghi kết quả thí nghiệm chứng tỏ nhiệt lượng phụ thuộc vào khối lượng, chất cấu tạo nên vật và  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
bảng ghi kết quả thí nghiệm chứng tỏ nhiệt lượng phụ thuộc vào khối lượng, chất cấu tạo nên vật và (Trang 44)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 46)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 47)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 51)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 59)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 63)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 68)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 70)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 72)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 76)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 78)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:  - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 80)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 83)
4.Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: - PHỤ lục 1 vật lí 7, 8, 9 GIẢM tải THEO CV 4040  (21 22)
4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w