Tính tổng các phần tử thỏa mãn điều kiện trong dãy số nguyên Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1 Khái niệm: Chỉ dạy 2 ví dụ để minh họa khái niệm thuật toán Mục 3 Một số ví dụ về thuật toán:
Trang 1Họ và tên giáo viên:
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC TIN HỌC CÁC LỚP 10
(Năm học 2021 - 2022)
1 Phân phối chương trình
Lớp 10
TT Tiết
PPCT Bài học/chủ đề
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy
1 1 Bài 1 Tin học là một ngành
2 2, 3 Bài 2 Thông tin và dữ liệu
Tiết 1: Mục 1, 2, 3 Tiết 2: Mục 4, 5
Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 2 Ðơn vị đo lượng thông tin: GV chỉ
giới thiệu bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn
và lưu trữ thông tin, chỉ có thể nhận một trang hai trạng thái kí hiệu là
”0” và ”1” và các bội của bit Mục 5, điểm a, dấu tròn thứ nhất: Chỉ giới thiệu hệ đếm La Mã sử dụng một nhóm các chữ cái để biểu thị số
Mục 5 Biểu diễn số nguyên, số thực: GV chỉ giới thiệu nội dung 3 câu sau dấu tròn
Trang 2thứ 2; không giới thiệu bản biễu diễn số nguyên; Chỉ giới thiệu nội dung khổ đầu của dấu tròn thứ ba Nội dung còn lại học sinh tự đọc
3 4, 5
Bài 3 Giới thiệu về máy tính Tiết 1: 1, 2, 3, 4
Tiết 2: 5, 6, 7, 8
Máy tính, Ti vi, một số thiết bị của máy tính
Phòng học
Các mục 3,4,5,6,7: Cập nhật các thiết bị mới, thông dụng để giới thiệu
Bài tập và thực hành 2: Làm quen với máy tính
Tiết 1: Phổ biến nội quy phòng máy và Mục a.
Tiết 2: Mục b, c
Máy tính Phòng máy tính
5 8, 9,
10, 11,
12
Bài 4 Bài toán và thuật toán
Tiết 1: Mục 1 đến trình bày khái niệm.
Tiết 2: Tìm max của dãy số nguyên.
Tiết 3 Tính chất thuật toán.
Tiết 4 Thuật toán tìm kiếm tuần tự
Tiết 5 Tính tổng các phần tử thỏa mãn điều kiện trong dãy số nguyên
Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1 Khái niệm: Chỉ dạy 2 ví dụ để minh
họa khái niệm thuật toán Mục 3 Một số ví dụ về thuật toán: Chỉ dạy 2
ví dụ, không bắt buộc biểu diễn thuật toán bằng cả 2 cách
Có thể sử dụng ví dụ khác phù hợp đối tượng HS
Trang 36 13 Bài tập về thuật toán Máy tính, Ti vi Phòng học
7 14 Bài 5 Ngôn ngữ lập trình Máy tính, Ti vi Phòng học
Chỉ giới thiệu sơ lược ngôn ngữ máy và hợp ngữ Chọn ngôn ngữ lập trình (NNLT) bậc cao thông dụng để giới thiệu
9 16 Kiểm tra giữa kỳ I Máy tính, Ti vi Phòng học
10 17 Bài 6 Giải bài toán trên máy
Mục 2 điểm b, Diễn tả thuật toán phần sơ đồ khối và ví dụ mô phỏng – HS tự đọc
11 18 Bài 7 Phần mềm máy tính Máy tính, Ti vi Phòng học
GV cần cập nhật nội dung mới trong các ví
dụ và chọn các phần mềm ứng dụng thông dụng để giới thiệu
12 19 Bài 8 Những ứng dụng của tin
GV lựa chọn thông tin mới thay các nội dung lạc hậu để giới thiệu
13 20 Bài 9 Tin học và xã hội Máy tính, Ti vi Phòng học Cần cập nhât những ảnh hưởng của Tin học
trong xã hội hiện nay để trình bày
14
15 21 Bài 10 Khái niệm về hệ điều
hành Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Phân loại hệ điều hành – Hs tự học
16 22 Bài 11 Tệp và quản lý tệp Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 1 Tệp và thư mục:
GV chỉ cần minh họa tệp, thư mục, cây thư mục trong HĐH thông dụng được lựa chọn Mục 2 Hệ thống quản lí Tệp: HS tự đọc
17 23, 24, Bài 12 Giao tiếp với hệ điều Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Ra khỏi hệ thống: Giới thiệu các chế
Trang 4hành
Tiết 1 Mục 1 Tiết 2 Mục 2 Tiết 3 Mục 3
độ ra khỏi hệ thống trong HĐH thông dụng được lựa chọn
18 26, 27
Bài tập và thực hành 3, 4: Làm quen với hệ điều hành
Tiết 1 Bài tập và thực hành 3 Tiết 2 Bài tập và thực hành 4
Máy tính Phòng máy tính
Tích hợp 3 bài còn 2 Bài tập và thực hành,
sử dụng HĐH thông dụng được lựa chọn để học sinh thực hành
HD HS thực hành:
+ HS có máy tính xem hướng dẫn trên video
để thực hiện + HS không có máy sẽ học bù khi quay lại trường
19 28, 29
Bài tập và thực hành 5: Thao tác với tệp và thư mục
Tiết 1: Mục a,b,c1, c2 Tiết 2: Mục c3,c4, d,e
Máy tính Phòng máy tính
20 30 Bài 13 Một số hệ điều hành
Mục 1 Hệ điều hành MS DOS: HS tự học Mục 3 Hệ điều hành Unix và Linux: Giới thiệu tóm tắt cập nhật UNIX và LINUX
21 31 Ôn tập kiểm tra học kì Máy tính, Ti vi Phòng học
23 33, 34 Bài 14 Khái niệm soạn thảo
văn bản
Tiết 1: Mục 1 Tiết 2: Mục 3
Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1, điểm d Một số chức năng khác: Chỉ
giới thiệu, liệt kê một số chức năng thông dụng
Mục 2 Một số quy ước trong việc gõ văn bản – HS tự học
Trang 5Mục 3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản điểm b) Gõ chữ việt, Cách gõ TELEX và VNI: Chỉ dạy một cách gõ tiếng Việt
Mục 3 Các điểm c) và d) – Chỉ cần giói thiệu về bọ mã Unicode và bộ phong tương ứng
Mục 3 Điểm e) Hướng dẫn hs tự học Câu hỏi và bài tập: Bài 4, bài 6:
HS chỉ cần thực hiện bài tập tương ứng cách
gõ chữ Việt được lựa chọn
24 35, 36
Bài 15 Làm quen với Microsoft Word
Tiết 1: Mục 1, mục 2 Tiết 2: Mục 3
Máy tính, Ti vi Phòng học
25 37, 38
Bài tập và thực hành 6: Làm quen với Word
Tiết 1: Mục 2a,b Tiết 2: Mục 2c
Máy tính, P/M soạn thảo word Phòng máy tính
+ Hướng dẫn HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị
+ HS không có thiết bị được dạy khi quay lại trường
26 39 Bài 16 Định dạng văn bản Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1) và 2) Chỉ dạy một trong hai cách.
Cách còn lại học sinh tự học
soạn thảo word Phòng máy tính
28 41, 42 Bài tập và thực hành 7: Định Máy tính, P/M Phòng máy tính Mục 2 phần b) Chỉ yêu cần HS soạn đoạn
Trang 6dạng văn bản
Tiết 1: Mục a Tiết 2: Mục b
soạn thảo word văn bản ngắn để thực hiện định ngắn
29 43 Bài 17 Một số chức năng khác Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 1 Đinh dạng kiểu danh sách – Chỉ dạy một cách Cách còn lại HS tự học
Mục 2 Ngắt trang và đánh số trang- Hướng dẫn HS tự học
Mục 3 Điểm a) xem trước khi in – Giới thiệu chế độ xem trước khi in được thể hiện khi tién hành lệnh in văn bản
30 444 Bài 18 Các công cụ trợ giúp
soạn thảo văn bản Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 1 điểm c) Hs tự học Mục 2 Gõ tắt và sửa lỗi: HS tự học
31 45 Bài tập và thực hành 8: Sử
dụng một số công cụ trợ giúp
Máy tính, P/M soạn thảo word Phòng máy tính
Mục 2, các câu b,c, d,e: Không yêu cầu thực hiện
32 46 Bài 19 Tạo và làm việc với
Mục 1 Tạo bảng – Chỉ dạy một cách Cách còn lại hướng dẫn học sinh thực hành
Mục 2 điểm b, c, d – Hướng dẫn HS tự học
soạn thảo word Phòng máy tính
34 48, 49 Bài tập và thực hành 9: Bài tập
và thực hành tổng hợp
Máy tính, P/M soạn thảo word
Phòng máy tính + Hướng dẫn HS thực hành trên máy tính
hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị
+ HS không có thiết bị được dạy khi quay
Trang 7lại trường
36 51 Kiểm tra giữa kỳ II Máy tính, P/M
soạn thảo word Phòng máy tính
37 52, 53
Bài 20 Mạng máy tính
Tiết 1: Mục 1, Mục 2 Tiết 2: Mục 3 Mục 4
Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 4 Các mô hình mạng: GV chỉ giới thiệu rất sơ lược
Câu hỏi và bài tập 5: Không yêu cầu thực hiện
Bài 21 Mạng thông tin toàn cầu Internet
Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 2 điểm a, Sử dụng modem qua đường điện thoại: Không yêu cầu thực hiện
Mục 3 Các máy tính trong Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào – Hs tự học
39 55, 56
Bài 22 Một số dịch vụ cơ bản của Internet
Tiết 1: Mục 1, 2 Tiết 2: Mục 2, mục 3.
Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 2 Tìm kiếm thông tin trên Internet: GV
sử dụng các công cụ tìm kiếm thông tin thông dụng hiện nay để giới thiệu
Mục 3 Thư điện tử: GV sử dụng các trang web đăng kí hòm thư điện tử thông dụng hiện nay để giới thiệu
Mục 4 điểm b) Mã hoá dữ liệu – HS tự học
40 57, 58 Bài tập và thực hành 10: Sử
dụng trình duyệt Internet
Tiết 1:Mục 2a, 2b Tiết 2:Mục 2c, 2d
Máy tính, P/M soạn thảo word
Phòng máy tính GV cập nhật các trình duyệt web, máy tìm
kiếm thông tin, website đăng kí hòm thư điện tử thông dụng hiện nay để học sinh thực hành
Trang 8+ Tổ chức HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị + HS không có thiết bị được dạy khi quay lại trường
41 59, 60
Bài tập và thực hành 11: Thư điện tử và máy
Tiết 1: Mục 2a
soạn thảo word Phòng máy tính
GV cập nhật các trình duyệt web, máy tìm kiếm thông tin, website đăng kí hòm thư điện tử thông dụng hiện nay để học sinh thực hành
+ Tổ chức HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị + HS không có thiết bị được dạy khi quay lại trường
43 62 Kiểm tra cuối kì II Máy tính, P/M
soạn thảo word Phòng máy tính
44
63, 64,
65, 66,
67, 68,
69, 70
Ôn tập cuối năm Máy tính, Ti vi Phòng học
45 Bài tập và thực hành 1: Làm
quen với thông tin và mã hóa Máy tính, Ti vi Cả bài - Học sinh tự thực hiện 1.6 Lớp 11
Trang 91 1 Bài 1 Khái niệm lập trình và
ngôn ngữ lập trình Máy tính, Ti vi Phòng học
Trang 102 2 Bài 2 Các thành phần của
ngôn ngữ lập trình Máy tính, Ti vi Phòng học
- Mục 2 Một số khái niệm: Các ví dụ không phải bằng NNLT lựa chọn - Chỉ dạy các ví
dụ bằng NNLT lựa chọn
- Điểm chú ý: HS tự học
- Câu hỏi và Bài tập 5 và 6: Không yêu cầu
HS thực hiện
Bài 3 Cấu trúc chương trình Bài 4 Một số kiểu dữ liệu
Bài 3: Chỉ trình bày các ví dụ thông qua NNLT lựa chọn
Bài 4 Mục 1, 2, 3: Chỉ giới thiệu sơ lược các kiểu
dữ liệu chuẩn của NNLT lựa chọn
Không dạy các bảng mô tả đặc trưng các kiểu dữ liệu chuẩn và không yêu cầu HS thuộc lòng các bảng đặc trưng, chỉ yêu cầu biết để tham chiếu khi cần
5 5 Bài 5 Khai báo biến
Bài 6 Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Máy tính, Ti vi Phòng học Bài 5: Ví dụ 2 bài 5: Hs tự học
Bài 6: Mục 3, Hàm số học chuẩn, bảng các hàm số chuẩn thường dùng: Chỉ giới thiệu một số hàm chuẩn cơ bản, không giới thiệu toàn bộ các hàm trong bảng
Học sinh được tham chiếu đến bảng khi viết
Trang 11chương trình, không yêu cầu HS học thuộc lòng
Bài 7 Các thủ tục vào/ra đơn giản
Bài 8 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình
Máy tính, Ti vi Phòng học
Bài 7: Mục 2 Nội dung đoạn từ “ Thủ tục Readln” đến hết: Chỉ giới thiệu Vào/Ra tương ứng với NNLT lựa chọn
Bài 8: Mục tóm tắt các nội dung - Chỉ tóm tắt các nội dung còn lại sau khi đã giảm tải Mục Câu hỏi và bài tập, các bài tập số 6, 7,
8, 9, 10: Không yêu cầu học sinh thực hiện
8 8 Kiểm tra giữa kỳ I
9, 10 Bài tập và thực hành 1
+ Tổ chức HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị + HS không có thiết bị được học bù khi quay lại trường
9 11 Bài 9 Cấu trúc rẽ nhánh Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 4: Một số ví dụ: Chỉ dạy 01 ví dụ tùy
chọn, học sinh tự tìm hiểu các ví dụ còn lại
10 12, 13,
14
Bài 10 Cấu trúc lặp
Tiết 1: Mục 1,2 (Thuật toán Tổng 1a + Cú pháp Lặp For) Tiết 2: Mục 2 (Chương trình Thuật toán Tổng 1a)
Tiết 3 Mục 3 đến hết Ví dụ 1
Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 2: Thuật toán tổng_1b và chương trình tương ứng- Hs tự tìm hiểu
Mục 3, Ví dụ 2: Hs tự tìm hiểu
Trang 1211 15 Bài tập Máy tính, Ti vi Phòng học Mục câu hỏi và bài tập, các bài tập 5,6,8: Hs
tự thực hiện
14 18, 19 Bài tập và thực hành 2 Máy tính, P/m
Free Pascal Phòng máy tính
các câu e, f, g, h – HS tự thực hiện + Hướng dẫn HS tự thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị
+ HS không có thiết bị được thực hành khi quay lại trường
15 20, 21,
22
Bài 11 Kiểu mảng
Tiết 1: Từ đầu đến hết mục 1a Tiết 2: Mục 1b – Ví dụ 1 Tiết 3 Ví dụ bài toán tính tổng các phần tử thỏa mãn điều kiện cho trước
Máy tính, Ti vi Phòng học
Ví dụ 2, Ví dụ 3 – HS tự tìm hiểu Mục 2 Kiểu mảng 2 chiều – HS tự tìm hiểu
16 23 Bài tập
17 24, 25 Bài tập và thực hành 3 Máy tính, P/m
Free Pascal Phòng máy tính
phần b của bài 1, 2 – HS tự thực hiện + Hướng dẫn HS tự thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị
+ HS không có thiết bị được thực hành khi quay lại trường
Trang 1318 26 Bài tập và thực hành 4 Máy tính, P/m
Free Pascal Phòng máy tính
Phần b của bài 1- Hs tự thực hiện Bài 2 – Hs tự tìm hiểu
+ Hướng dẫn HS tự thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị
+ HS không có thiết bị được thực hành khi quay lại trường
19 27, 28 Bài 12 Kiểu xâu Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 3, các ví dụ 2, 3, 5 – Hs tự tìm hiểu Tiết 1: Mục 1,2
Tiết 2:Mục 3
21 30, 31 Bài tập và thực hành 5 Máy tính, P/m
Free Pascal Phòng máy tính
bài 1, câu b) và bài 3: Không yêu cầu thực hiện
24 34, 35
Bài 14 Kiểu dữ liệu tệp Bài 15 Thao tác với tệp
Tiết 1 Bài 14; Mục 1 bài 15 Tiết 2 Bài 15 Mục 2
Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 2 Phân loại tệp và thao tác với tệp: Chỉ
giới thiệu sơ lược – HS tự tìm hiểu
25 36 Bài 16 Ví dụ làm việc với tệp Máy tính, Ti vi Phòng học Ví dụ 2 – Hs tự tìm hiểu
27 38, 39 Bài 17 Chương trình con và
phân loại
Tiết 1: Mục 1 Tiết 2: Mục 2
Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1: hai lợi ích cuối của Chương trình
con - học sinh tự tìm hiểu thêm
Mục 2: nội dung về truyền tham số: Chỉ giới thiệu tham số hình thức và tham số thực sự
Trang 14mà không đi sâu vào cách truyền tham số bằng tham trị và tham biến
Bài 18 Ví dụ về cách viết và
sử dụng chơng trình con
Mục 1 Cách viết và sử dụng thủ tục
Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 1 VD_thambien2: Không dạy HS tự tìm hiểu
Bài 18 Ví dụ về cách viết và
sử dụng chơng trình con
Mục 2 Cách viết và sử dụng hàm
Máy tính, Ti vi Phòng học
32 44, 45 Bài tập và thực hành 6 Máy tính, P/m
Free Pascal Phòng máy tính
Mục c: Không yêu cầu thực hiện HStự tìm hiểu
34 47 Kiểm tra cuối kì II Máy tính, P/m
Free Pascal Phòng máy tính 35
48, 49,
50, 51,
52
Bài tập cuối năm
Trang 15con chuẩn
Trang 16Tiết
PPC
T
Bài học/chủ đề Thiết bị dạy
học
Địa điểm dạy
1 1, 2
Bài 1 Một số khái niệm cơ bản
Tiết 1: Mục 1, 2 Tiết 2: Mục 3a, 3d
Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Hệ CSDL 3b, 3c – HS tự đọc
2 3, 4 Bài 2 Hệ quản trị CSDL Máy tính, Ti vi Phòng học
- Mục 2 Hoạt động của một hệ QTCDSL –
Hs tự đọc Tiết 1: Mục 1, 3 Tiết 2: Mục 4
4 6 Bài tập và thực hành 1: Tìm
hiểu hệ cơ sở dữ liệu Máy tính, Ti vi Phòng học Bài 4: Hs tự thực hiện
5 7 Bài 3 Giới thiệu Microsoft
Access
Máy tính, Ti vi Phòng học - Gộp nội dung Mục 1 và Mục 2 thành mục
1 Hệ QT CSDL MS Access a) Giới thiệu MS Access b) Các chức năng của MS Access
- Sắp xếp Mục 3 với Mục 4 thành mục
2 Một số thao tác cơ bản a) Khởi động MS Access b) Giới thiệu màn hình làm việc c) Tạo CSDL mới
d) Các đối tượng chính trên MS Aceess e) Mở CSDL đã có
Trang 17T học học
f) Kết thúc phiên làm việc
- Mục 5 đổi tên thành mục 3
6 8 Bài 4 Cấu trúc bảng Máy tính, Ti vi Phòng học
Mục 2a Một số tính chất của trường: HS tự đọc
Chỉ định khóa chính: GV minh họa trực tiếp nội dung này trên Access
7 9,10
Bài tập và thực hành 2: Tạo
cấu trúc bảng
Tiết 1: Bài 1,2
Tiết 2: Bài 3
Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính
Bài 1: Giới thiệu tóm tắt nội dung mục 2a Bài
4 để hướng dẫn cho học sinh
8 11 Bài 5 Các thao tác cơ bản trên
Mục 2 b.Lọc theo ô dữ liệu đang chọn – HS
tự học Mục 3 Tìm kiếm đơn giản: Tự học có hướng dẫn
9 12,
13
Bài tập và thực hành 3
Tiết 1: Mục 1, 2
Tiết 2: Mục 3a, 3d
Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính Bài 3 câu c) và bài 4 – HS tự thực hành
10 14 Bài 6 Biểu mẫu Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Các chế độ làm việc với biểu mẫu –
HS tự đọc
11 15,
16
Bài tập và thực hành 4: Tạo
biểu mẫu đơn giản
Tiết 1: Bài 1, 2
Tiết 2: Bài 3
Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính
Trang 18T học học
14 19 Bài 7: Liên kết giữa các bảng Máy tính, Ti vi Phòng học
15 20,
21
Bài tập và thực hành 5: Liên
kết giữa các bảng
Tiết 1: Bài 1
Tiết 2: Bài 2
Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính
Hướng dãn để HS tự thực hành đối với HS có thiết bị
HS không có thiết bị sẽ được thực hành khi đến trường
GV chỉ yêu cầu mỗi bảng khoảng 3 bản ghi
để thực hành
16 22 Bài 8 Truy vấn dữ liệu Máy tính, Ti vi Phòng học
17 23,
24
Bài tập và thực hành 6: Mẫu
hỏi trên một bảng
Tiết 1: Bài 1,2
Tiết 2: Bài 3
Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính
18 25,
26
Bài tập và thực hành 7: Mẫu
hỏi trên nhiều bảng
Tiết 1: Bài 1
Tiết 2: Bài 2
Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính
Hướng dãn để HS tự thực hành đối với HS có thiết bị
HS không có thiết bị sẽ được thực hành khi đến trường
GV chỉ yêu cầu mỗi bảng khoảng 3 bản ghi
để thực hành
19 27 Bài 9 Báo cáo và kết xuất báo
20 28 Bài tập và thực hành 8: Tạo Máy tính, Phần Phòng máy tính