1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040

20 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 47,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tổng các phần tử thỏa mãn điều kiện trong dãy số nguyên Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1 Khái niệm: Chỉ dạy 2 ví dụ để minh họa khái niệm thuật toán Mục 3 Một số ví dụ về thuật toán:

Trang 1

Họ và tên giáo viên:

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC TIN HỌC CÁC LỚP 10

(Năm học 2021 - 2022)

1 Phân phối chương trình

Lớp 10

TT Tiết

PPCT Bài học/chủ đề

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy

1 1 Bài 1 Tin học là một ngành

2 2, 3 Bài 2 Thông tin và dữ liệu

Tiết 1: Mục 1, 2, 3 Tiết 2: Mục 4, 5

Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 2 Ðơn vị đo lượng thông tin: GV chỉ

giới thiệu bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn

và lưu trữ thông tin, chỉ có thể nhận một trang hai trạng thái kí hiệu là

”0” và ”1” và các bội của bit Mục 5, điểm a, dấu tròn thứ nhất: Chỉ giới thiệu hệ đếm La Mã sử dụng một nhóm các chữ cái để biểu thị số

Mục 5 Biểu diễn số nguyên, số thực: GV chỉ giới thiệu nội dung 3 câu sau dấu tròn

Trang 2

thứ 2; không giới thiệu bản biễu diễn số nguyên; Chỉ giới thiệu nội dung khổ đầu của dấu tròn thứ ba Nội dung còn lại học sinh tự đọc

3 4, 5

Bài 3 Giới thiệu về máy tính Tiết 1: 1, 2, 3, 4

Tiết 2: 5, 6, 7, 8

Máy tính, Ti vi, một số thiết bị của máy tính

Phòng học

Các mục 3,4,5,6,7: Cập nhật các thiết bị mới, thông dụng để giới thiệu

Bài tập và thực hành 2: Làm quen với máy tính

Tiết 1: Phổ biến nội quy phòng máy và Mục a.

Tiết 2: Mục b, c

Máy tính Phòng máy tính

5 8, 9,

10, 11,

12

Bài 4 Bài toán và thuật toán

Tiết 1: Mục 1 đến trình bày khái niệm.

Tiết 2: Tìm max của dãy số nguyên.

Tiết 3 Tính chất thuật toán.

Tiết 4 Thuật toán tìm kiếm tuần tự

Tiết 5 Tính tổng các phần tử thỏa mãn điều kiện trong dãy số nguyên

Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1 Khái niệm: Chỉ dạy 2 ví dụ để minh

họa khái niệm thuật toán Mục 3 Một số ví dụ về thuật toán: Chỉ dạy 2

ví dụ, không bắt buộc biểu diễn thuật toán bằng cả 2 cách

Có thể sử dụng ví dụ khác phù hợp đối tượng HS

Trang 3

6 13 Bài tập về thuật toán Máy tính, Ti vi Phòng học

7 14 Bài 5 Ngôn ngữ lập trình Máy tính, Ti vi Phòng học

Chỉ giới thiệu sơ lược ngôn ngữ máy và hợp ngữ Chọn ngôn ngữ lập trình (NNLT) bậc cao thông dụng để giới thiệu

9 16 Kiểm tra giữa kỳ I Máy tính, Ti vi Phòng học

10 17 Bài 6 Giải bài toán trên máy

Mục 2 điểm b, Diễn tả thuật toán phần sơ đồ khối và ví dụ mô phỏng – HS tự đọc

11 18 Bài 7 Phần mềm máy tính Máy tính, Ti vi Phòng học

GV cần cập nhật nội dung mới trong các ví

dụ và chọn các phần mềm ứng dụng thông dụng để giới thiệu

12 19 Bài 8 Những ứng dụng của tin

GV lựa chọn thông tin mới thay các nội dung lạc hậu để giới thiệu

13 20 Bài 9 Tin học và xã hội Máy tính, Ti vi Phòng học Cần cập nhât những ảnh hưởng của Tin học

trong xã hội hiện nay để trình bày

14

15 21 Bài 10 Khái niệm về hệ điều

hành Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Phân loại hệ điều hành – Hs tự học

16 22 Bài 11 Tệp và quản lý tệp Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 1 Tệp và thư mục:

GV chỉ cần minh họa tệp, thư mục, cây thư mục trong HĐH thông dụng được lựa chọn Mục 2 Hệ thống quản lí Tệp: HS tự đọc

17 23, 24, Bài 12 Giao tiếp với hệ điều Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Ra khỏi hệ thống: Giới thiệu các chế

Trang 4

hành

Tiết 1 Mục 1 Tiết 2 Mục 2 Tiết 3 Mục 3

độ ra khỏi hệ thống trong HĐH thông dụng được lựa chọn

18 26, 27

Bài tập và thực hành 3, 4: Làm quen với hệ điều hành

Tiết 1 Bài tập và thực hành 3 Tiết 2 Bài tập và thực hành 4

Máy tính Phòng máy tính

Tích hợp 3 bài còn 2 Bài tập và thực hành,

sử dụng HĐH thông dụng được lựa chọn để học sinh thực hành

HD HS thực hành:

+ HS có máy tính xem hướng dẫn trên video

để thực hiện + HS không có máy sẽ học bù khi quay lại trường

19 28, 29

Bài tập và thực hành 5: Thao tác với tệp và thư mục

Tiết 1: Mục a,b,c1, c2 Tiết 2: Mục c3,c4, d,e

Máy tính Phòng máy tính

20 30 Bài 13 Một số hệ điều hành

Mục 1 Hệ điều hành MS DOS: HS tự học Mục 3 Hệ điều hành Unix và Linux: Giới thiệu tóm tắt cập nhật UNIX và LINUX

21 31 Ôn tập kiểm tra học kì Máy tính, Ti vi Phòng học

23 33, 34 Bài 14 Khái niệm soạn thảo

văn bản

Tiết 1: Mục 1 Tiết 2: Mục 3

Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1, điểm d Một số chức năng khác: Chỉ

giới thiệu, liệt kê một số chức năng thông dụng

Mục 2 Một số quy ước trong việc gõ văn bản – HS tự học

Trang 5

Mục 3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản điểm b) Gõ chữ việt, Cách gõ TELEX và VNI: Chỉ dạy một cách gõ tiếng Việt

Mục 3 Các điểm c) và d) – Chỉ cần giói thiệu về bọ mã Unicode và bộ phong tương ứng

Mục 3 Điểm e) Hướng dẫn hs tự học Câu hỏi và bài tập: Bài 4, bài 6:

HS chỉ cần thực hiện bài tập tương ứng cách

gõ chữ Việt được lựa chọn

24 35, 36

Bài 15 Làm quen với Microsoft Word

Tiết 1: Mục 1, mục 2 Tiết 2: Mục 3

Máy tính, Ti vi Phòng học

25 37, 38

Bài tập và thực hành 6: Làm quen với Word

Tiết 1: Mục 2a,b Tiết 2: Mục 2c

Máy tính, P/M soạn thảo word Phòng máy tính

+ Hướng dẫn HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị

+ HS không có thiết bị được dạy khi quay lại trường

26 39 Bài 16 Định dạng văn bản Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1) và 2) Chỉ dạy một trong hai cách.

Cách còn lại học sinh tự học

soạn thảo word Phòng máy tính

28 41, 42 Bài tập và thực hành 7: Định Máy tính, P/M Phòng máy tính Mục 2 phần b) Chỉ yêu cần HS soạn đoạn

Trang 6

dạng văn bản

Tiết 1: Mục a Tiết 2: Mục b

soạn thảo word văn bản ngắn để thực hiện định ngắn

29 43 Bài 17 Một số chức năng khác Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 1 Đinh dạng kiểu danh sách – Chỉ dạy một cách Cách còn lại HS tự học

Mục 2 Ngắt trang và đánh số trang- Hướng dẫn HS tự học

Mục 3 Điểm a) xem trước khi in – Giới thiệu chế độ xem trước khi in được thể hiện khi tién hành lệnh in văn bản

30 444 Bài 18 Các công cụ trợ giúp

soạn thảo văn bản Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 1 điểm c) Hs tự học Mục 2 Gõ tắt và sửa lỗi: HS tự học

31 45 Bài tập và thực hành 8: Sử

dụng một số công cụ trợ giúp

Máy tính, P/M soạn thảo word Phòng máy tính

Mục 2, các câu b,c, d,e: Không yêu cầu thực hiện

32 46 Bài 19 Tạo và làm việc với

Mục 1 Tạo bảng – Chỉ dạy một cách Cách còn lại hướng dẫn học sinh thực hành

Mục 2 điểm b, c, d – Hướng dẫn HS tự học

soạn thảo word Phòng máy tính

34 48, 49 Bài tập và thực hành 9: Bài tập

và thực hành tổng hợp

Máy tính, P/M soạn thảo word

Phòng máy tính + Hướng dẫn HS thực hành trên máy tính

hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị

+ HS không có thiết bị được dạy khi quay

Trang 7

lại trường

36 51 Kiểm tra giữa kỳ II Máy tính, P/M

soạn thảo word Phòng máy tính

37 52, 53

Bài 20 Mạng máy tính

Tiết 1: Mục 1, Mục 2 Tiết 2: Mục 3 Mục 4

Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 4 Các mô hình mạng: GV chỉ giới thiệu rất sơ lược

Câu hỏi và bài tập 5: Không yêu cầu thực hiện

Bài 21 Mạng thông tin toàn cầu Internet

Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 2 điểm a, Sử dụng modem qua đường điện thoại: Không yêu cầu thực hiện

Mục 3 Các máy tính trong Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào – Hs tự học

39 55, 56

Bài 22 Một số dịch vụ cơ bản của Internet

Tiết 1: Mục 1, 2 Tiết 2: Mục 2, mục 3.

Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 2 Tìm kiếm thông tin trên Internet: GV

sử dụng các công cụ tìm kiếm thông tin thông dụng hiện nay để giới thiệu

Mục 3 Thư điện tử: GV sử dụng các trang web đăng kí hòm thư điện tử thông dụng hiện nay để giới thiệu

Mục 4 điểm b) Mã hoá dữ liệu – HS tự học

40 57, 58 Bài tập và thực hành 10: Sử

dụng trình duyệt Internet

Tiết 1:Mục 2a, 2b Tiết 2:Mục 2c, 2d

Máy tính, P/M soạn thảo word

Phòng máy tính GV cập nhật các trình duyệt web, máy tìm

kiếm thông tin, website đăng kí hòm thư điện tử thông dụng hiện nay để học sinh thực hành

Trang 8

+ Tổ chức HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị + HS không có thiết bị được dạy khi quay lại trường

41 59, 60

Bài tập và thực hành 11: Thư điện tử và máy

Tiết 1: Mục 2a

soạn thảo word Phòng máy tính

GV cập nhật các trình duyệt web, máy tìm kiếm thông tin, website đăng kí hòm thư điện tử thông dụng hiện nay để học sinh thực hành

+ Tổ chức HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị + HS không có thiết bị được dạy khi quay lại trường

43 62 Kiểm tra cuối kì II Máy tính, P/M

soạn thảo word Phòng máy tính

44

63, 64,

65, 66,

67, 68,

69, 70

Ôn tập cuối năm Máy tính, Ti vi Phòng học

45 Bài tập và thực hành 1: Làm

quen với thông tin và mã hóa Máy tính, Ti vi Cả bài - Học sinh tự thực hiện 1.6 Lớp 11

Trang 9

1 1 Bài 1 Khái niệm lập trình và

ngôn ngữ lập trình Máy tính, Ti vi Phòng học

Trang 10

2 2 Bài 2 Các thành phần của

ngôn ngữ lập trình Máy tính, Ti vi Phòng học

- Mục 2 Một số khái niệm: Các ví dụ không phải bằng NNLT lựa chọn - Chỉ dạy các ví

dụ bằng NNLT lựa chọn

- Điểm chú ý: HS tự học

- Câu hỏi và Bài tập 5 và 6: Không yêu cầu

HS thực hiện

Bài 3 Cấu trúc chương trình Bài 4 Một số kiểu dữ liệu

Bài 3: Chỉ trình bày các ví dụ thông qua NNLT lựa chọn

Bài 4 Mục 1, 2, 3: Chỉ giới thiệu sơ lược các kiểu

dữ liệu chuẩn của NNLT lựa chọn

Không dạy các bảng mô tả đặc trưng các kiểu dữ liệu chuẩn và không yêu cầu HS thuộc lòng các bảng đặc trưng, chỉ yêu cầu biết để tham chiếu khi cần

5 5 Bài 5 Khai báo biến

Bài 6 Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

Máy tính, Ti vi Phòng học Bài 5: Ví dụ 2 bài 5: Hs tự học

Bài 6: Mục 3, Hàm số học chuẩn, bảng các hàm số chuẩn thường dùng: Chỉ giới thiệu một số hàm chuẩn cơ bản, không giới thiệu toàn bộ các hàm trong bảng

Học sinh được tham chiếu đến bảng khi viết

Trang 11

chương trình, không yêu cầu HS học thuộc lòng

Bài 7 Các thủ tục vào/ra đơn giản

Bài 8 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chơng trình

Máy tính, Ti vi Phòng học

Bài 7: Mục 2 Nội dung đoạn từ “ Thủ tục Readln” đến hết: Chỉ giới thiệu Vào/Ra tương ứng với NNLT lựa chọn

Bài 8: Mục tóm tắt các nội dung - Chỉ tóm tắt các nội dung còn lại sau khi đã giảm tải Mục Câu hỏi và bài tập, các bài tập số 6, 7,

8, 9, 10: Không yêu cầu học sinh thực hiện

8 8 Kiểm tra giữa kỳ I

9, 10 Bài tập và thực hành 1

+ Tổ chức HS thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị + HS không có thiết bị được học bù khi quay lại trường

9 11 Bài 9 Cấu trúc rẽ nhánh Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 4: Một số ví dụ: Chỉ dạy 01 ví dụ tùy

chọn, học sinh tự tìm hiểu các ví dụ còn lại

10 12, 13,

14

Bài 10 Cấu trúc lặp

Tiết 1: Mục 1,2 (Thuật toán Tổng 1a + Cú pháp Lặp For) Tiết 2: Mục 2 (Chương trình Thuật toán Tổng 1a)

Tiết 3 Mục 3 đến hết Ví dụ 1

Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 2: Thuật toán tổng_1b và chương trình tương ứng- Hs tự tìm hiểu

Mục 3, Ví dụ 2: Hs tự tìm hiểu

Trang 12

11 15 Bài tập Máy tính, Ti vi Phòng học Mục câu hỏi và bài tập, các bài tập 5,6,8: Hs

tự thực hiện

14 18, 19 Bài tập và thực hành 2 Máy tính, P/m

Free Pascal Phòng máy tính

các câu e, f, g, h – HS tự thực hiện + Hướng dẫn HS tự thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị

+ HS không có thiết bị được thực hành khi quay lại trường

15 20, 21,

22

Bài 11 Kiểu mảng

Tiết 1: Từ đầu đến hết mục 1a Tiết 2: Mục 1b – Ví dụ 1 Tiết 3 Ví dụ bài toán tính tổng các phần tử thỏa mãn điều kiện cho trước

Máy tính, Ti vi Phòng học

Ví dụ 2, Ví dụ 3 – HS tự tìm hiểu Mục 2 Kiểu mảng 2 chiều – HS tự tìm hiểu

16 23 Bài tập

17 24, 25 Bài tập và thực hành 3 Máy tính, P/m

Free Pascal Phòng máy tính

phần b của bài 1, 2 – HS tự thực hiện + Hướng dẫn HS tự thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị

+ HS không có thiết bị được thực hành khi quay lại trường

Trang 13

18 26 Bài tập và thực hành 4 Máy tính, P/m

Free Pascal Phòng máy tính

Phần b của bài 1- Hs tự thực hiện Bài 2 – Hs tự tìm hiểu

+ Hướng dẫn HS tự thực hành trên máy tính hoặc thiết bị thông minh cho những HS có thiết bị

+ HS không có thiết bị được thực hành khi quay lại trường

19 27, 28 Bài 12 Kiểu xâu Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 3, các ví dụ 2, 3, 5 – Hs tự tìm hiểu Tiết 1: Mục 1,2

Tiết 2:Mục 3

21 30, 31 Bài tập và thực hành 5 Máy tính, P/m

Free Pascal Phòng máy tính

bài 1, câu b) và bài 3: Không yêu cầu thực hiện

24 34, 35

Bài 14 Kiểu dữ liệu tệp Bài 15 Thao tác với tệp

Tiết 1 Bài 14; Mục 1 bài 15 Tiết 2 Bài 15 Mục 2

Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 2 Phân loại tệp và thao tác với tệp: Chỉ

giới thiệu sơ lược – HS tự tìm hiểu

25 36 Bài 16 Ví dụ làm việc với tệp Máy tính, Ti vi Phòng học Ví dụ 2 – Hs tự tìm hiểu

27 38, 39 Bài 17 Chương trình con và

phân loại

Tiết 1: Mục 1 Tiết 2: Mục 2

Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 1: hai lợi ích cuối của Chương trình

con - học sinh tự tìm hiểu thêm

Mục 2: nội dung về truyền tham số: Chỉ giới thiệu tham số hình thức và tham số thực sự

Trang 14

mà không đi sâu vào cách truyền tham số bằng tham trị và tham biến

Bài 18 Ví dụ về cách viết và

sử dụng chơng trình con

Mục 1 Cách viết và sử dụng thủ tục

Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 1 VD_thambien2: Không dạy HS tự tìm hiểu

Bài 18 Ví dụ về cách viết và

sử dụng chơng trình con

Mục 2 Cách viết và sử dụng hàm

Máy tính, Ti vi Phòng học

32 44, 45 Bài tập và thực hành 6 Máy tính, P/m

Free Pascal Phòng máy tính

Mục c: Không yêu cầu thực hiện HStự tìm hiểu

34 47 Kiểm tra cuối kì II Máy tính, P/m

Free Pascal Phòng máy tính 35

48, 49,

50, 51,

52

Bài tập cuối năm

Trang 15

con chuẩn

Trang 16

Tiết

PPC

T

Bài học/chủ đề Thiết bị dạy

học

Địa điểm dạy

1 1, 2

Bài 1 Một số khái niệm cơ bản

Tiết 1: Mục 1, 2 Tiết 2: Mục 3a, 3d

Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Hệ CSDL 3b, 3c – HS tự đọc

2 3, 4 Bài 2 Hệ quản trị CSDL Máy tính, Ti vi Phòng học

- Mục 2 Hoạt động của một hệ QTCDSL –

Hs tự đọc Tiết 1: Mục 1, 3 Tiết 2: Mục 4

4 6 Bài tập và thực hành 1: Tìm

hiểu hệ cơ sở dữ liệu Máy tính, Ti vi Phòng học Bài 4: Hs tự thực hiện

5 7 Bài 3 Giới thiệu Microsoft

Access

Máy tính, Ti vi Phòng học - Gộp nội dung Mục 1 và Mục 2 thành mục

1 Hệ QT CSDL MS Access a) Giới thiệu MS Access b) Các chức năng của MS Access

- Sắp xếp Mục 3 với Mục 4 thành mục

2 Một số thao tác cơ bản a) Khởi động MS Access b) Giới thiệu màn hình làm việc c) Tạo CSDL mới

d) Các đối tượng chính trên MS Aceess e) Mở CSDL đã có

Trang 17

T học học

f) Kết thúc phiên làm việc

- Mục 5 đổi tên thành mục 3

6 8 Bài 4 Cấu trúc bảng Máy tính, Ti vi Phòng học

Mục 2a Một số tính chất của trường: HS tự đọc

Chỉ định khóa chính: GV minh họa trực tiếp nội dung này trên Access

7 9,10

Bài tập và thực hành 2: Tạo

cấu trúc bảng

Tiết 1: Bài 1,2

Tiết 2: Bài 3

Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính

Bài 1: Giới thiệu tóm tắt nội dung mục 2a Bài

4 để hướng dẫn cho học sinh

8 11 Bài 5 Các thao tác cơ bản trên

Mục 2 b.Lọc theo ô dữ liệu đang chọn – HS

tự học Mục 3 Tìm kiếm đơn giản: Tự học có hướng dẫn

9 12,

13

Bài tập và thực hành 3

Tiết 1: Mục 1, 2

Tiết 2: Mục 3a, 3d

Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính Bài 3 câu c) và bài 4 – HS tự thực hành

10 14 Bài 6 Biểu mẫu Máy tính, Ti vi Phòng học Mục 3 Các chế độ làm việc với biểu mẫu –

HS tự đọc

11 15,

16

Bài tập và thực hành 4: Tạo

biểu mẫu đơn giản

Tiết 1: Bài 1, 2

Tiết 2: Bài 3

Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính

Trang 18

T học học

14 19 Bài 7: Liên kết giữa các bảng Máy tính, Ti vi Phòng học

15 20,

21

Bài tập và thực hành 5: Liên

kết giữa các bảng

Tiết 1: Bài 1

Tiết 2: Bài 2

Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính

Hướng dãn để HS tự thực hành đối với HS có thiết bị

HS không có thiết bị sẽ được thực hành khi đến trường

GV chỉ yêu cầu mỗi bảng khoảng 3 bản ghi

để thực hành

16 22 Bài 8 Truy vấn dữ liệu Máy tính, Ti vi Phòng học

17 23,

24

Bài tập và thực hành 6: Mẫu

hỏi trên một bảng

Tiết 1: Bài 1,2

Tiết 2: Bài 3

Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính

18 25,

26

Bài tập và thực hành 7: Mẫu

hỏi trên nhiều bảng

Tiết 1: Bài 1

Tiết 2: Bài 2

Máy tính, Phần mềm Access Phòng máy tính

Hướng dãn để HS tự thực hành đối với HS có thiết bị

HS không có thiết bị sẽ được thực hành khi đến trường

GV chỉ yêu cầu mỗi bảng khoảng 3 bản ghi

để thực hành

19 27 Bài 9 Báo cáo và kết xuất báo

20 28 Bài tập và thực hành 8: Tạo Máy tính, Phần Phòng máy tính

Ngày đăng: 04/10/2021, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

bảng Máy tính, Ti vi Phòng học - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
b ảng Máy tính, Ti vi Phòng học (Trang 6)
Mục 1. Tạo bảng – Chỉ dạy một cách. Cách còn lại hướng dẫn học sinh thực hành - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
c 1. Tạo bảng – Chỉ dạy một cách. Cách còn lại hướng dẫn học sinh thực hành (Trang 6)
Mụ c4 Các mô hình mạng: GV chỉ giới thiệu rất sơ lược - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
c4 Các mô hình mạng: GV chỉ giới thiệu rất sơ lược (Trang 7)
Bài 6: Mục 3, Hàm số học chuẩn, bảng các hàm số chuẩn thường dùng:  Chỉ giới thiệu một số hàm chuẩn cơ bản, không giới thiệu toàn bộ các hàm trong bảng. - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
i 6: Mục 3, Hàm số học chuẩn, bảng các hàm số chuẩn thường dùng: Chỉ giới thiệu một số hàm chuẩn cơ bản, không giới thiệu toàn bộ các hàm trong bảng (Trang 10)
Không dạy các bảng mô tả đặc trưng các kiểu   dữ  liệu   chuẩn  và   không  yêu  cầu   HS thuộc lòng các bảng đặc trưng, chỉ yêu cầu biết để tham chiếu khi cần - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
h ông dạy các bảng mô tả đặc trưng các kiểu dữ liệu chuẩn và không yêu cầu HS thuộc lòng các bảng đặc trưng, chỉ yêu cầu biết để tham chiếu khi cần (Trang 10)
b) Giới thiệu màn hình làm việc c)Tạo CSDL mới - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
b Giới thiệu màn hình làm việc c)Tạo CSDL mới (Trang 16)
68 Bài 4. Cấu trúc bảng Máy tính, Ti vi Phòng học - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
68 Bài 4. Cấu trúc bảng Máy tính, Ti vi Phòng học (Trang 17)
bảng Máy tính, Ti vi Phòng học - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
b ảng Máy tính, Ti vi Phòng học (Trang 17)
GV chỉ yêu cầu mỗi bảng khoảng 3 bản ghi để thực hành - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
ch ỉ yêu cầu mỗi bảng khoảng 3 bản ghi để thực hành (Trang 18)
14 19 Bài 7: Liên kết giữa các bảng Máy tính, Ti vi Phòng học - PHỤ lục 1 TIN học 10,11,12 GIẢM TAI THEO CV 4040
14 19 Bài 7: Liên kết giữa các bảng Máy tính, Ti vi Phòng học (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w